Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng phòng điều hành trung tâm, lắp đặt bổ sung trạm camera giám sát và xây dựng hệ thống giám sát lòng hồ Dầu Tiếng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210106108-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Dầu Tiếng Phước Hòa | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Dầu Tiếng-Phước Hòa, Địa chỉ: Xã Phước Minh,huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây dựng phòng điều hành trung tâm, lắp đặt bổ sung trạm camera giám sát và xây dựng hệ thống giám sát lòng hồ Dầu Tiếng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210105940 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi phí sản xuất kinh doanh năm 2020 của Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Dầu Tiếng - Phước Hòa |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-06 14:45:00 đến ngày 2021-01-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,389,723,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,845,000 VNĐ ((Năm mươi triệu tám trăm bốn mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.084E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.016E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu phải ≥ 01 hợp đồng: Xây dựng phòng điều hành trung tâm, lắp đặt camera giám sát và xây dựng hệ thống giám sát lòng hồ - Công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), cấp công trình cấp I trở lên. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có các hạng mục:+ Thi công lắp đặt trạm camera giám sát tại các hồ chứa;+ Thi công lắp đặt thiết bị tại phòng điều hành trung tâm nhà quản lý;+ Phần mềm giám sát hồ chứa theo thời gian thực dựa trên công nghệ WebGis hoặc tương đương, có tích hợp hình ảnh camera và hiển thị trực tiếp lên phần mềm. Phần mềm có thể xem trên máy tính PC, máy tính bảng, smart phone. Nhà thầu cung cấp địa chỉ trang web các dự án do Nhà thầu đã thực hiện để chủ đầu tư xác thực năng lực.- Tương tự về quy mô công việc:+ Số lượng hợp đồng là ≥ 01 hợp đồng. + Giá trị tối hợp đồng: 2.373.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành phải đính kèm: Hợp đồng, biên bản công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành cùng hồ sơ khối lượng thanh toán hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. - Đối với hợp đồng chưa hoàn thành đang thực hiện: Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành giai đoạn cùng hồ sơ khối lượng thanh toán hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.373.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ kỹ sư chuyên ngành /điện/điện tử, có thời gian 05 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm chỉ huy trưởng của tối thiểu 01 công trình cấp I trở lên, hạng mục công trình (gói thầu) xây dựng, thi công và lắp đặt đầy đủ các nội dung sau: xây dựng lắp đặt hệ thống giám sát quản lý vận hành; phần mềm giám sát hồ chứa theo thời gian thực trên công nghệ webgis hoặc tương đương (tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự);- Có chứng chỉ hành nghề phù hợp với ngành nghề đào tạo;- Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách phần mềm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, Có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia xây dựng phần mềm thuộc các dự án Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;- Đã có kinh nghiệm tham gia tối thiểu 01 dự án/công trình cấp I trở lên trong lĩnh vực xây dựng Phần mềm giám sát hồ chứa theo thời gian thực dựa trên công nghệ WebGIS hoặc tương đương và thuộc công trình đầu mối thủy lợi hoặc thủy điện.* Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây:1. Văn bằng; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm đã từng tham gia xây dựng Phần mềm giám sát hồ chứa và hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự trong hồ sơ mời thầu.2. Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn(Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin/điện – điện tử/ kỹ thuật điện. Có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình tương tự hoặc làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin;* Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây:1. Văn bằng; Chứng chỉ hành nghề giám sát và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm đã từng tham gia xây dựng công trình tương tự hoặc làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin và hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự trong hồ sơ mời thầu.2. Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn(Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 người có trình độ tối thiểu là Kỹ sư chuyên ngành tự động hóa/ điện /điện tử;- 01 người có trình độ tối thiểu là Kỹ sử chuyên ngành công nghệ thông tin.- Có thời gian 02 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng hoặc làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;- Đã làm Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp của tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự.* Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây:1. Văn bằng; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 02 năm đã từng tham gia xây dựng công trình tương tự hoặc làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin và hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự trong hồ sơ mời thầu.2. Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn(Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng nhận đã hoàn thành Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 02 đã từng được giao làm cán bộ phụ trách an toàn lao động.*Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau để chứng minh:1. Văn bằng, chứng chỉ (hoặc chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm đã từng được giao làm cán bộ phụ trách an toàn lao động.2. Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn(Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Tời máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥2T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥14 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo điện trở, đo dòng điện, đo điện áp |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÒNG ĐIỀU HÀNH TRUNG TÂM TẠI NHÀ QUẢN LÝ HỒ DẦU TIẾNG VÀ VĂN PHÒNG DẠI DIỆN TP. HỒ CHÍ MINH | |||
| 1 | Màn hình ghép videowall | Đáp ứng yêu cầu theo kỹ thuật và Chương V của E-HSMT | 12 | Chiếc |
| 2 | Vận chuyển | Đáp ứng yêu cầu theo kỹ thuật và Chương V của E-HSMT | 12 | chiếc |
| 3 | Bộ ghép nối (bao gồm cả dây kết nối HDMI 2.0) | Đáp ứng yêu cầu theo kỹ thuật và Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Thiết bị và lắp đặt giá đỡ màn hình ghép videowall | Đáp ứng yêu cầu theo kỹ thuật và Chương V của E-HSMT | 12 | Chiếc |
| 5 | Thiết bị và lắp đặt màn hình màn hình | Đáp ứng yêu cầu theo kỹ thuật và Chương V của E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 6 | Bộ xử lý trung tâm dùng cho hội thảo | Đáp ứng yêu cầu theo kỹ thuật và Chương V của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 7 | Máy chủ toạ | Đáp ứng yêu cầu theo kỹ thuật và Chương V của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 8 | Máy đại biểu | Đáp ứng yêu cầu theo kỹ thuật và Chương V của E-HSMT | 36 | Chiếc |
| 9 | Cần micro loại dài | Đáp ứng yêu cầu theo kỹ thuật và Chương V của E-HSMT | 38 | Chiếc |
| 10 | Cáp kéo dài 10 mét | Đáp ứng yêu cầu theo kỹ thuật và Chương V của E-HSMT | 4 | Cuộn |
| 11 | Thiết bị và lắp đặt âm ly | Đáp ứng yêu cầu theo kỹ thuật và Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | VideoCam Telycam hỗ trợ độ phân giải HD1080p, Zoom 10x. | Đáp ứng yêu cầu theo kỹ thuật và Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Micro Không dây BOSS | Đáp ứng yêu cầu theo kỹ thuật và Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Cáp audio 3.5mm dài 2m | Đáp ứng yêu cầu theo kỹ thuật và Chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| 15 | Bảo vệ quạt tản nhiệt 8x8 cm | Đáp ứng yêu cầu theo kỹ thuật và Chương V của E-HSMT | 8 | Con |
| 16 | Thiết bị và lắp đặt loa âm trần 6W | Đáp ứng yêu cầu theo kỹ thuật và Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 17 | Dây helin 2x2 | Đáp ứng yêu cầu theo kỹ thuật và Chương V của E-HSMT | 2 | cuộn |
| 18 | Thiết bị và lắp đặt cây máy tính: | Đáp ứng yêu cầu theo kỹ thuật và Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 19 | Thiết bị và lắp đặt màn hình 19.5' | - Đáp ứng yêu cầu theo kỹ thuật và Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 20 | Thiết bị và lắp đặt kết nối 3G | Đáp ứng yêu cầu theo kỹ thuật và Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 21 | Thiết bị và lắp đặt tủ mạng UNR 10UD500 | Đáp ứng yêu cầu theo kỹ thuật và Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 22 | Màn hình tivi 85" | Đáp ứng yêu cầu theo kỹ thuật và Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 23 | Bàn họp - Kích Thước: W5500 x D2200 x H760 mm | Đáp ứng yêu cầu theo kỹ thuật và Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Ghế chân tĩnh quỳ bằng ống thép mạ tựa ghế tạo đường may. Tựa 2 cốt, đệm tựa mút bọc vải nỉ, tay nhựa. | Đáp ứng yêu cầu theo kỹ thuật và Chương V của E-HSMT | 38 | chiếc |
| 25 | Bàn điều khiển đôi | Đáp ứng yêu cầu theo kỹ thuật và Chương V của E-HSMT | 3 | chiếc |
| B | HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT ĐẬP CHÍNH (bao gồm thiết bị và lắp đặt ) | |||
| 1 | Cột dựng trạm cao 6m | Đáp ứng yêu cầu theo kỹ thuật và Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Vỏ tủ thiết bị | Đáp ứng yêu cầu theo kỹ thuật và Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Bộ nguồn, đầu vào 220VAC, đầu ra 24VDC/100W | Đáp ứng yêu cầu theo kỹ thuật và Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Bộ sạc acquy sử dụng công nghệ MPPT | Đáp ứng yêu cầu theo kỹ thuật và Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Bộ cấp nguồn một chiều cách ly | Đáp ứng yêu cầu theo kỹ thuật và Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Bộ cấp nguồn cho camera: 12VDC/2.5A | Đáp ứng yêu cầu theo kỹ thuật và Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Aptomat 2P/16A | Đáp ứng yêu cầu theo kỹ thuật và Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Aptomat 1P/16A | Đáp ứng yêu cầu theo kỹ thuật và Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Bộ Ắc quy kín khí AGM VRLA: 100Ah - 12V- Điện áp: 12 VDC | Đáp ứng yêu cầu theo kỹ thuật và Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Thiết bị chống sét nguồn 1 pha | Đáp ứng yêu cầu theo kỹ thuật và Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Cáp nguồn: Cu/PVC-2x6mm2 | Đáp ứng yêu cầu theo kỹ thuật và Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 12 | Thang máng cáp 20×40 và phụ kiện lắp đặt đi kèm | Đáp ứng yêu cầu theo kỹ thuật và Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 13 | Camera IP quay quét zoom hồng ngoại | Đáp ứng yêu cầu theo kỹ thuật và Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 14 | Giá đỡ camera PTZ | Đáp ứng yêu cầu theo kỹ thuật và Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 15 | Camera IP hồng ngoại (Loại cố định) | Đáp ứng yêu cầu theo kỹ thuật và Chương V của E-HSMT | 7 | 1 bộ |
| 16 | Giá treo camera cố định | Đáp ứng yêu cầu theo kỹ thuật và Chương V của E-HSMT | 7 | 1 bộ |
| 17 | Switch mạng công nghiệp 5 cổng | Đáp ứng yêu cầu theo kỹ thuật và Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Bộ truyền dữ liệu Wifi | Đáp ứng yêu cầu theo kỹ thuật và Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Module cấp nguồn qua mạng POE 24VDC Adapter: | Đáp ứng yêu cầu theo kỹ thuật và Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Cáp mạng CAT-6E | Đáp ứng yêu cầu theo kỹ thuật và Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 21 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Đáp ứng yêu cầu theo kỹ thuật và Chương V của E-HSMT | 9 | cọc |
| 22 | Thanh nối cọc tiếp địa, thép tấm 40x4mm | Đáp ứng yêu cầu theo kỹ thuật và Chương V của E-HSMT | 37,68 | kg |
| 23 | Dây dẫn tiếp địa, thép tròn F10 | Đáp ứng yêu cầu theo kỹ thuật và Chương V của E-HSMT | 3,6 | 10 m |
| 24 | Cờ tiếp địa, thép tấm 40x4x80mm | Đáp ứng yêu cầu theo kỹ thuật và Chương V của E-HSMT | 0,3 | kg |
| 25 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu theo kỹ thuật và Chương V của E-HSMT | 15 | m3 |
| 26 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Đáp ứng yêu cầu theo kỹ thuật và Chương V của E-HSMT | 15 | m3 |
| 27 | Bê tông lót M150 đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu theo kỹ thuật và Chương V của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 28 | Bê tông M200 đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu theo kỹ thuật và Chương V của E-HSMT | 0,87 | m3 |
| 29 | Đào đất | Đáp ứng yêu cầu theo kỹ thuật và Chương V của E-HSMT | 1,74 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu theo kỹ thuật và Chương V của E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 31 | Ván Khuôn | Đáp ứng yêu cầu theo kỹ thuật và Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 32 | Màn hình hiển thị video | Đáp ứng yêu cầu theo kỹ thuật và Chương V của E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 33 | Tivi Box | Đáp ứng yêu cầu theo kỹ thuật và Chương V của E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 34 | Switch mạng công nghiệp 5 cổng | Đáp ứng yêu cầu theo kỹ thuật và Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 35 | Đầu ghi hình IP Ultra HD 4K 32 kênh | Đáp ứng yêu cầu theo kỹ thuật và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Switch mạng công nghiệp 8 cổng | Đáp ứng yêu cầu theo kỹ thuật và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Bộ truyền dữ liệu Wifi | Đáp ứng yêu cầu theo kỹ thuật và Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 38 | Module cấp nguồn qua mạng POE 24VDC Adapter | Đáp ứng yêu cầu theo kỹ thuật và Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 39 | Cáp mạng CAT-6E | Đáp ứng yêu cầu theo kỹ thuật và Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| C | PHẦN MỀM | |||
| 1 | Xây dựng Phần mềm giám sát lòng hồ Dầu Tiếng | Đáp ứng yêu cầu theo kỹ thuật và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Chi phí kết nối hệ thống | Đáp ứng yêu cầu theo kỹ thuật và Chương V của E-HSMT | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.084E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.016E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu phải ≥ 01 hợp đồng: Xây dựng phòng điều hành trung tâm, lắp đặt camera giám sát và xây dựng hệ thống giám sát lòng hồ - Công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (công trình thủy lợi), cấp công trình cấp I trở lên. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có các hạng mục:+ Thi công lắp đặt trạm camera giám sát tại các hồ chứa;+ Thi công lắp đặt thiết bị tại phòng điều hành trung tâm nhà quản lý;+ Phần mềm giám sát hồ chứa theo thời gian thực dựa trên công nghệ WebGis hoặc tương đương, có tích hợp hình ảnh camera và hiển thị trực tiếp lên phần mềm. Phần mềm có thể xem trên máy tính PC, máy tính bảng, smart phone. Nhà thầu cung cấp địa chỉ trang web các dự án do Nhà thầu đã thực hiện để chủ đầu tư xác thực năng lực.- Tương tự về quy mô công việc:+ Số lượng hợp đồng là ≥ 01 hợp đồng. + Giá trị tối hợp đồng: 2.373.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành phải đính kèm: Hợp đồng, biên bản công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành cùng hồ sơ khối lượng thanh toán hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. - Đối với hợp đồng chưa hoàn thành đang thực hiện: Đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành giai đoạn cùng hồ sơ khối lượng thanh toán hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.373.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ kỹ sư chuyên ngành /điện/điện tử, có thời gian 05 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm chỉ huy trưởng của tối thiểu 01 công trình cấp I trở lên, hạng mục công trình (gói thầu) xây dựng, thi công và lắp đặt đầy đủ các nội dung sau: xây dựng lắp đặt hệ thống giám sát quản lý vận hành; phần mềm giám sát hồ chứa theo thời gian thực trên công nghệ webgis hoặc tương đương (tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự);- Có chứng chỉ hành nghề phù hợp với ngành nghề đào tạo;- Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách phần mềm | 1 | - Có trình độ tối thiểu Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, Có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia xây dựng phần mềm thuộc các dự án Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;- Đã có kinh nghiệm tham gia tối thiểu 01 dự án/công trình cấp I trở lên trong lĩnh vực xây dựng Phần mềm giám sát hồ chứa theo thời gian thực dựa trên công nghệ WebGIS hoặc tương đương và thuộc công trình đầu mối thủy lợi hoặc thủy điện.* Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây:1. Văn bằng; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm đã từng tham gia xây dựng Phần mềm giám sát hồ chứa và hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự trong hồ sơ mời thầu.2. Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn(Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng) | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | - Có trình độ tối thiểu Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin/điện – điện tử/ kỹ thuật điện. Có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình tương tự hoặc làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin;* Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây:1. Văn bằng; Chứng chỉ hành nghề giám sát và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm đã từng tham gia xây dựng công trình tương tự hoặc làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin và hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự trong hồ sơ mời thầu.2. Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn(Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp | 3 | - 02 người có trình độ tối thiểu là Kỹ sư chuyên ngành tự động hóa/ điện /điện tử;- 01 người có trình độ tối thiểu là Kỹ sử chuyên ngành công nghệ thông tin.- Có thời gian 02 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng hoặc làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;- Đã làm Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp của tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự.* Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây:1. Văn bằng; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 02 năm đã từng tham gia xây dựng công trình tương tự hoặc làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin và hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự trong hồ sơ mời thầu.2. Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn(Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng nhận đã hoàn thành Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 02 đã từng được giao làm cán bộ phụ trách an toàn lao động.*Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau để chứng minh:1. Văn bằng, chứng chỉ (hoặc chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm đã từng được giao làm cán bộ phụ trách an toàn lao động.2. Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn(Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 2 | Tời máy | ≥2T | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥1,5 kW | 2 |
| 4 | Máy hàn | ≥14 kW | 2 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | ≥0,62 kW | 3 |
| 6 | Đồng hồ vạn năng | đo điện trở, đo dòng điện, đo điện áp | 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi