Gói thầu: Gói số 03: Thi công lắp đặt hệ thống tăng áp hút khói công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210101651-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Hải Dương
Chủ đầu tư Công an tỉnh Hải Dương. Địa điểm: 35 Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 069 - 2.829.171
Tên gói thầu Gói số 03: Thi công lắp đặt hệ thống tăng áp hút khói công trình
Số hiệu KHLCNT 20201210453
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-04 11:45:00 đến ngày 2021-01-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,322,847,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp được mô tả như sau:- Là Hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống tăng áp hút khói hoặc hợp đồng thi công công trình dân dụng có hạng mục thi công lắp đặt hệ thống tăng áp hút khói.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện. - Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu tương đương.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng).- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu tương đương.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần thông gió hút khí thải, hút khói tầng hầm
1Quạt hướng trục hút khói 2 cấp tốc độ, Lưu lượng: 28,000/20,000 m3/h, Cột áp: 800PaMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cái
2Ống gió KT600x300, tôn dày 0,95mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt17,92m
3Ống gió KT800x300, tôn dày 0,95mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt17,2m
4Ống gió KT1000x300, tôn dày 0,95mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt8,96m
5Ống gió KT1000x400, tôn dày 0,95mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt8,96m
6Ống gió KT1200x400, tôn dày 0,95mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt6m
7Ống gió KT1400x400, tôn dày 1,15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt0,76m
8Ống gió KT2000x400, tôn dày 1,15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt6,3m
9Ống gió KT1400x400, tôn dày 1,15mm, bọc tiêu âm đục lỗ ngoài dày 50mm dùng bông khoáng thủy tính tỷ trọng 50kg/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2,24m
10Ống gió KT2000x400, tôn dày 1,15mm, bọc tiêu âm đục lỗ ngoài dày 50mm dùng bông khoáng thủy tính tỷ trọng 50kg/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2,24m
11Côn thu KT800x300/600x300, tôn dày 0,95mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4cái
12Côn thu KT1000x300/800x300, tôn dày 0,95mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cái
13Côn thu KT1000x400/1000x300, tôn dày 0,95mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cái
14Côn thu KT1200x400/1000x400, tôn dày 0,95mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cái
15Chạc ba KT1400x400/1200x400/800x300, tôn dày 1,15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cái
16Côn chuyển đầu quạt KT1400x400/Dquạt, tôn dày 1,15mm, bọc tiêu âm đục lỗ ngoài dày 50mm dùng bông khoáng thủy tính tỷ trọng 50kg/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cái
17Côn chuyển đầu quạt KT2000x400/Dquạt, tôn dày 1,15mm, bọc tiêu âm đục lỗ ngoài dày 50mm dùng bông khoáng thủy tính tỷ trọng 50kg/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cái
18Cửa gió nan thẳng KT600x600, kèm van điều chỉnh lưu lượng, nhôm định hình sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt14cửa
19Cửa thải gió ngoài nan Z KT2000x400, kèm lưới chắn côn trùng, nhôm định hình sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cửa
20Bọc hộp thạch cao chống cháy 1h cho quạt thông gióMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2bộ
21Bạt mềm chống rung 2 đầu quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4cái
22Giá đỡ ống gió mặt sàn (Sắt V5, ty ren M10, ecu M10, long đen, nở đạn, sơn chống gỉ…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt45bộ
23Giá đỡ quạt thông gióMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2bộ
24Giảm chấn cho quạt thông gióMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2bộ
25Kẹp bích ống gióMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt60kg
B Phần thông gió tăng áp tầng hầm
1Quạt hướng trục tăng ápLưu lượng: 12,000 m3/hCột áp: 100PaMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
2Ống gió KT700x300, tôn dày 0,75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt18m
3Cút 90° KT700x300, tôn dày 0,75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
4Côn chuyển đầu đẩy quạt KT700x300/Dquạt, tôn dày 0,75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
5Côn chuyển đầu hút quạt KT2000x400/Dquạt, tôn dày 0,95mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
6Cửa gió nan thẳng KT1000x700, kèm van điều chỉnh lưu lượng, nhôm định hình sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
7Cửa gió cấp nan Z KT2000x400, kèm lưới chắn côn trùng, nhôm định hình sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
8Bọc hộp thạch cao chống cháy 1h cho quạt thông gióMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1bộ
9Bạt mềm chống rung 2 đầu quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cái
10Giá đỡ ống gió mặt sàn (Sắt V, ty ren M8, ecu M8, long đen, nở đạn, sơn chống gỉ…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt12bộ
11Giá đỡ quạt thông gióMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1bộ
12Giảm chấn cho quạt thông gióMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1bộ
13Kẹp bích ống gióMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt10kg
C Phần thông gió hút khói hành lang trục A-D
1Quạt ly tâm hút khóiLưu lượng: 22,000 m3/hCột áp: 900PaMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
2Ống gió KT800x200, tôn dày 0,75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt132m
3Ống gió KT1200x200, tôn dày 0,95mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt125m
4Ống gió KT850x400, tôn dày 0,95mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt36m
5Côn thu KT1200x200/800x200, tôn dày 0,95mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt10cái
6Côn thu KT1200x200/850x400, tôn dày 0,95mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt10cái
7Cút 90° KT850x400, tôn dày 0,95mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt11cái
8Chân rẽ KT850x600/850x400, tôn dày 0,95mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt10cái
9Côn thu đầu hút quạt Dquạt/850x400, tôn dày 0,95mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
10Côn thu đầu thải quạt Dquạt/1200x800, tôn dày 0,95mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
11Van điện điều khiển KT850x400, tôn dày 0,95mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt10cái
12Van chặn lửa KT850x400, tôn dày 1,15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt10cái
13Cửa gió nan thẳng KT600x600, kèm van điều chỉnh lưu lượng, nhôm định hình sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt20cái
14Cửa gió thải nan Z KT1200x800, kèm lưới chắn côn trùng, nhôm định hình sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
15Hộp góp gió cho cửa gió KT600x600, tôn 0,75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt20cái
16Bạt mềm chống rung 2 đầu quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cái
17Giá đỡ ống gió mặt sàn (Sắt V, ty ren M8, ecu M8, long đen, nở đạn, sơn chống gỉ…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt160bộ
18Giá đỡ ống gió trục đứng (Sắt V, ty ren M10, ecu M10, long đen, nở đạn, sơn chống gỉ…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt18bộ
19Giá đỡ quạt thông gióMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1bộ
20Giảm chấn cho quạt thông gióMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1bộ
21Kẹp bích ống gióMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt120kg
D Phần thông gió hút khói hành lang trục E-F
1Quạt ly tâm hút khói Lưu lượng: 21,000 m3/hCột áp: 600PaMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
2Ống gió 1000x150, tôn dày 0,75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt38m
3Ống gió 1400x150, tôn dày 0,95mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt18m
4Ống gió 700x400, tôn dày 0,95mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt10m
5Côn thu 1400x150/700x400, tôn dày 0,95mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cái
6Cút 90° 700x400, tôn dày 0,95mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt3cái
7Cút 90° 700x400/1400x150, tôn dày 0,95mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
8Cút 90° KT1400x150, tôn dày 0,95mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cái
9Chân rẽ KT700x600/700x400, tôn dày 0,95mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt3cái
10Côn thu đầu hút quạt Dquạt/700x400, tôn dày 0,95mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
11Côn thu đầu thải quạt Dquạt/1200x800, tôn dày 0,95mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
12Chạc ba 1400x150/1000x150/1000x150, tôn dày 0,95mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt3cái
13Van điện điều khiển 1400x150, tôn dày 0,95mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt3cái
14Van chặn lửa 1400x150, tôn dày 1,15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt3cái
15Cửa gió nan thẳng KT600x600, kèm van điều chỉnh lưu lượng, nhôm định hình sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt6cái
16Cửa gió thải nan Z KT1200x800, kèm lưới chắn côn trùng, nhôm định hình sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
17Hộp góp gió cho cửa gió KT600x600, tôn 0,75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt6cái
18Bạt mềm chống rung 2 đầu quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cái
19Giá đỡ ống gió mặt sàn (Sắt V, ty ren M8, ecu M8, long đen, nở đạn, sơn chống gỉ…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt35bộ
20Giá đỡ ống gió trục đứng (Sắt V, ty ren M10, ecu M10, long đen, nở đạn, sơn chống gỉ…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4bộ
21Giá đỡ quạt thông gióMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1bộ
22Giảm chấn cho quạt thông gióMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1bộ
23Kẹp bích ống gióMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt25kg
E Phần thông gió hút khói phòng ăn lớn; phòng cấp phát, khu gia công, khu bếp
1Quạt hướng trục hút khóiLưu lượng: 18,000 m3/hCột áp: 600PaMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
2Ống gió 800x150, tôn dày 0,75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt40m
3Ống gió 1000x150, tôn dày 0,75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt14,5m
4Ống gió 1400x150, tôn dày 0,95mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt46m
5Ống gió KT700x400, tôn dày 0,95mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt8m
6Ống gió KT700x400, tôn dày 0,95mm, bọc tiêu âm đục lỗ ngoài dày 50mm dùng bông khoáng thủy tính tỷ trọng 50kg/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1,12m
7Côn thu 1400x150/700x400, tôn dày 0,95mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
8Côn thu 1000x150/800x150, tôn dày 0,95mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4cái
9Cút 90° KT700x400, tôn dày 0,95mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
10Cút 90° 1000x150, tôn dày 0,95mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cái
11Cút 90° 1400x150, tôn dày 0,95mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4cái
12Chân rẽ KT1400x300/1400x150, tôn dày 0,95mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cái
13Côn thu đầu hút quạt Dquạt/700x400, tôn dày 0,95mm, bọc tiêu âm đục lỗ ngoài dày 50mm dùng bông khoáng thủy tính tỷ trọng 50kg/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
14Côn thu đầu thải quạt Dquạt/1500x500, tôn dày 0,95mm, bọc tiêu âm đục lỗ ngoài dày 50mm dùng bông khoáng thủy tính tỷ trọng 50kg/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
15Chạc ba 1400x150/1000x150/1000x150, tôn dày 0,95mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cái
16Van điện điều khiển KT1400x150, tôn dày 0,95mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cái
17Van chặn lửa KT1400x150, tôn dày 1,15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cái
18Cửa gió nan thẳng KT600x600, kèm van điều chỉnh lưu lượng, nhôm định hình sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt8cái
19Cửa gió thải nan Z KT1500x500, kèm lưới chắn côn trùng, nhôm định hình sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
20Hộp góp gió cho cửa gió KT600x600, tôn 0,75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt8cái
21Bọc hộp thạch cao chống cháy 1h cho quạt thông gióMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
22Bạt mềm chống rung 2 đầu quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cái
23Giá đỡ ống gió mặt sàn (Sắt V, ty ren M8, ecu M8, long đen, nở đạn, sơn chống gỉ…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt65bộ
24Giá đỡ ống gió trục đứng (Sắt V, ty ren M10, ecu M10, long đen, nở đạn, sơn chống gỉ…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4bộ
25Giá đỡ quạt thông gióMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1bộ
26Giảm chấn cho quạt thông gióMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1bộ
27Kẹp bích ống gióMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt40kg
F Phần thông gió hút khói phòng hội trường
1Quạt ly tâm hút khóiLưu lượng: 18,000 m3/hCột áp: 600PaMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
2Ống gió 800x200, tôn dày 0,75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt27,5m
3Ống gió 1000x200, tôn dày 0,75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt10m
4Ống gió KT1400x200, tôn dày 0,95mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4m
5Côn thu KT1000x200/800x200, tôn dày 0,95mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cái
6Cút 90° KT1400x200, tôn dày 0,95mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cái
7Côn thu đầu hút quạt Dquạt/1400x200, tôn dày 0,95mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
8Côn thu đầu thải quạt Dquạt/1200x600, tôn dày 0,95mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
9Chạc ba KT1400x200/1000x200/1000x200, tôn dày 0,95mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
10Cửa gió nan thẳng KT600x600, kèm van điều chỉnh lưu lượng, nhôm định hình sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4cái
11Cửa gió thải nan Z KT1200x600, kèm lưới chắn côn trùng, nhôm định hình sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
12Hộp góp gió cho cửa gió KT600x600, tôn 0,75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4cái
13Bạt mềm chống rung 2 đầu quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cái
14Giá đỡ ống gió mặt sàn (Sắt V, ty ren M8, ecu M8, long đen, nở đạn, sơn chống gỉ…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt25bộ
15Giá đỡ quạt thông gióMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1bộ
16Giảm chấn cho quạt thông gióMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1bộ
17Kẹp bích ống gióMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt15kg
G Phần thông gió tăng áp buồng thang máy
1Quạt ly tâm hút khóiLưu lượng: 27,000 m3/hCột áp: 600PaMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
2Ống gió KT1000x400, tôn dày 0,95mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt8m
3Ống gió KT1200x400, tôn dày 0,95mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4m
4Cút 90° KT1000x400, tôn dày 0,95mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cái
5Chân rẽ KT1200x400/1000x400, tôn dày 0,95mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cái
6Côn thu đầu đẩy quạt Dquạt/1400x400, tôn dày 0,95mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
7Côn thu đầu hút quạt Dquạt/1200x800, tôn dày 0,95mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
8Cửa gió nan thẳng KT1000x400, kèm lưới chắn côn trùng, nhôm định hình sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cái
9Cửa gió cấp nan Z KT1200x800, kèm lưới chắn côn trùng, nhôm định hình sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1cái
10Cửa xả gió chênh áp 20-50Pa KT600x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cái
11Bạt mềm chống rung 2 đầu quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt2cái
12Giá đỡ ống gió mặt sàn (Sắt V, ty ren M8, ecu M8, long đen, nở đạn, sơn chống gỉ…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt5bộ
13Giá đỡ ống gió trục đứng (Sắt V, ty ren M10, ecu M10, long đen, nở đạn, sơn chống gỉ…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt4bộ
14Giá đỡ quạt thông gióMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1bộ
15Giảm chấn cho quạt thông gióMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1bộ
16Kẹp bích ống gióMô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt5kg
17Dây điện Cu/XLPE/PVC-FR 4x16mm2 (Cấp nguồn tủ quạt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt141m
18Dây tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt141m
19Dây điện Cu/XLPE/PVC-FR 3x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt330m
20Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt330m
21Kéo dải dây Cu/XLPE/PVC-FR 2x1.5mm2 (Cấp điều khiển quạt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1.400m
22Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt1.400m
23Kéo dải dây Cu/XLPE/PVC-FR 3x2.5mm2 (cấp quạt cấp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt60m
24Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt60m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp được mô tả như sau:- Là Hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống tăng áp hút khói hoặc hợp đồng thi công công trình dân dụng có hạng mục thi công lắp đặt hệ thống tăng áp hút khói.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện. - Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu tương đương.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.53
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công 2 - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng).- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu tương đương.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->