Gói thầu: Gói số 03: Thi công lắp đặt hệ thống tăng áp hút khói công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210101651-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Hải Dương | Chủ đầu tư | Công an tỉnh Hải Dương. Địa điểm: 35 Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 069 - 2.829.171 |
| Tên gói thầu | Gói số 03: Thi công lắp đặt hệ thống tăng áp hút khói công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201210453 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-04 11:45:00 đến ngày 2021-01-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,322,847,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp được mô tả như sau:- Là Hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống tăng áp hút khói hoặc hợp đồng thi công công trình dân dụng có hạng mục thi công lắp đặt hệ thống tăng áp hút khói. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện. - Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu tương đương.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng).- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu tương đương.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần thông gió hút khí thải, hút khói tầng hầm | |||
| 1 | Quạt hướng trục hút khói 2 cấp tốc độ, Lưu lượng: 28,000/20,000 m3/h, Cột áp: 800Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Ống gió KT600x300, tôn dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 17,92 | m |
| 3 | Ống gió KT800x300, tôn dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 17,2 | m |
| 4 | Ống gió KT1000x300, tôn dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8,96 | m |
| 5 | Ống gió KT1000x400, tôn dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8,96 | m |
| 6 | Ống gió KT1200x400, tôn dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | m |
| 7 | Ống gió KT1400x400, tôn dày 1,15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,76 | m |
| 8 | Ống gió KT2000x400, tôn dày 1,15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6,3 | m |
| 9 | Ống gió KT1400x400, tôn dày 1,15mm, bọc tiêu âm đục lỗ ngoài dày 50mm dùng bông khoáng thủy tính tỷ trọng 50kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,24 | m |
| 10 | Ống gió KT2000x400, tôn dày 1,15mm, bọc tiêu âm đục lỗ ngoài dày 50mm dùng bông khoáng thủy tính tỷ trọng 50kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,24 | m |
| 11 | Côn thu KT800x300/600x300, tôn dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Côn thu KT1000x300/800x300, tôn dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Côn thu KT1000x400/1000x300, tôn dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Côn thu KT1200x400/1000x400, tôn dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Chạc ba KT1400x400/1200x400/800x300, tôn dày 1,15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Côn chuyển đầu quạt KT1400x400/Dquạt, tôn dày 1,15mm, bọc tiêu âm đục lỗ ngoài dày 50mm dùng bông khoáng thủy tính tỷ trọng 50kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Côn chuyển đầu quạt KT2000x400/Dquạt, tôn dày 1,15mm, bọc tiêu âm đục lỗ ngoài dày 50mm dùng bông khoáng thủy tính tỷ trọng 50kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Cửa gió nan thẳng KT600x600, kèm van điều chỉnh lưu lượng, nhôm định hình sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 14 | cửa |
| 19 | Cửa thải gió ngoài nan Z KT2000x400, kèm lưới chắn côn trùng, nhôm định hình sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cửa |
| 20 | Bọc hộp thạch cao chống cháy 1h cho quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | bộ |
| 21 | Bạt mềm chống rung 2 đầu quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 22 | Giá đỡ ống gió mặt sàn (Sắt V5, ty ren M10, ecu M10, long đen, nở đạn, sơn chống gỉ…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 45 | bộ |
| 23 | Giá đỡ quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | bộ |
| 24 | Giảm chấn cho quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | bộ |
| 25 | Kẹp bích ống gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 60 | kg |
| B | Phần thông gió tăng áp tầng hầm | |||
| 1 | Quạt hướng trục tăng ápLưu lượng: 12,000 m3/hCột áp: 100Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Ống gió KT700x300, tôn dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 18 | m |
| 3 | Cút 90° KT700x300, tôn dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Côn chuyển đầu đẩy quạt KT700x300/Dquạt, tôn dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Côn chuyển đầu hút quạt KT2000x400/Dquạt, tôn dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Cửa gió nan thẳng KT1000x700, kèm van điều chỉnh lưu lượng, nhôm định hình sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Cửa gió cấp nan Z KT2000x400, kèm lưới chắn côn trùng, nhôm định hình sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Bọc hộp thạch cao chống cháy 1h cho quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Bạt mềm chống rung 2 đầu quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Giá đỡ ống gió mặt sàn (Sắt V, ty ren M8, ecu M8, long đen, nở đạn, sơn chống gỉ…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12 | bộ |
| 11 | Giá đỡ quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Giảm chấn cho quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Kẹp bích ống gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 10 | kg |
| C | Phần thông gió hút khói hành lang trục A-D | |||
| 1 | Quạt ly tâm hút khóiLưu lượng: 22,000 m3/hCột áp: 900Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Ống gió KT800x200, tôn dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 132 | m |
| 3 | Ống gió KT1200x200, tôn dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 125 | m |
| 4 | Ống gió KT850x400, tôn dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 36 | m |
| 5 | Côn thu KT1200x200/800x200, tôn dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 10 | cái |
| 6 | Côn thu KT1200x200/850x400, tôn dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 10 | cái |
| 7 | Cút 90° KT850x400, tôn dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 11 | cái |
| 8 | Chân rẽ KT850x600/850x400, tôn dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 10 | cái |
| 9 | Côn thu đầu hút quạt Dquạt/850x400, tôn dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Côn thu đầu thải quạt Dquạt/1200x800, tôn dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Van điện điều khiển KT850x400, tôn dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 10 | cái |
| 12 | Van chặn lửa KT850x400, tôn dày 1,15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 10 | cái |
| 13 | Cửa gió nan thẳng KT600x600, kèm van điều chỉnh lưu lượng, nhôm định hình sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 20 | cái |
| 14 | Cửa gió thải nan Z KT1200x800, kèm lưới chắn côn trùng, nhôm định hình sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Hộp góp gió cho cửa gió KT600x600, tôn 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 20 | cái |
| 16 | Bạt mềm chống rung 2 đầu quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Giá đỡ ống gió mặt sàn (Sắt V, ty ren M8, ecu M8, long đen, nở đạn, sơn chống gỉ…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 160 | bộ |
| 18 | Giá đỡ ống gió trục đứng (Sắt V, ty ren M10, ecu M10, long đen, nở đạn, sơn chống gỉ…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 18 | bộ |
| 19 | Giá đỡ quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Giảm chấn cho quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Kẹp bích ống gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 120 | kg |
| D | Phần thông gió hút khói hành lang trục E-F | |||
| 1 | Quạt ly tâm hút khói Lưu lượng: 21,000 m3/hCột áp: 600Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Ống gió 1000x150, tôn dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 38 | m |
| 3 | Ống gió 1400x150, tôn dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 18 | m |
| 4 | Ống gió 700x400, tôn dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 10 | m |
| 5 | Côn thu 1400x150/700x400, tôn dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Cút 90° 700x400, tôn dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Cút 90° 700x400/1400x150, tôn dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Cút 90° KT1400x150, tôn dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Chân rẽ KT700x600/700x400, tôn dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3 | cái |
| 10 | Côn thu đầu hút quạt Dquạt/700x400, tôn dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Côn thu đầu thải quạt Dquạt/1200x800, tôn dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Chạc ba 1400x150/1000x150/1000x150, tôn dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Van điện điều khiển 1400x150, tôn dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3 | cái |
| 14 | Van chặn lửa 1400x150, tôn dày 1,15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Cửa gió nan thẳng KT600x600, kèm van điều chỉnh lưu lượng, nhôm định hình sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | cái |
| 16 | Cửa gió thải nan Z KT1200x800, kèm lưới chắn côn trùng, nhôm định hình sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Hộp góp gió cho cửa gió KT600x600, tôn 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | cái |
| 18 | Bạt mềm chống rung 2 đầu quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Giá đỡ ống gió mặt sàn (Sắt V, ty ren M8, ecu M8, long đen, nở đạn, sơn chống gỉ…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 35 | bộ |
| 20 | Giá đỡ ống gió trục đứng (Sắt V, ty ren M10, ecu M10, long đen, nở đạn, sơn chống gỉ…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | bộ |
| 21 | Giá đỡ quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | bộ |
| 22 | Giảm chấn cho quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Kẹp bích ống gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 25 | kg |
| E | Phần thông gió hút khói phòng ăn lớn; phòng cấp phát, khu gia công, khu bếp | |||
| 1 | Quạt hướng trục hút khóiLưu lượng: 18,000 m3/hCột áp: 600Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Ống gió 800x150, tôn dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 40 | m |
| 3 | Ống gió 1000x150, tôn dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 14,5 | m |
| 4 | Ống gió 1400x150, tôn dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 46 | m |
| 5 | Ống gió KT700x400, tôn dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | m |
| 6 | Ống gió KT700x400, tôn dày 0,95mm, bọc tiêu âm đục lỗ ngoài dày 50mm dùng bông khoáng thủy tính tỷ trọng 50kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,12 | m |
| 7 | Côn thu 1400x150/700x400, tôn dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Côn thu 1000x150/800x150, tôn dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Cút 90° KT700x400, tôn dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Cút 90° 1000x150, tôn dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Cút 90° 1400x150, tôn dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Chân rẽ KT1400x300/1400x150, tôn dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Côn thu đầu hút quạt Dquạt/700x400, tôn dày 0,95mm, bọc tiêu âm đục lỗ ngoài dày 50mm dùng bông khoáng thủy tính tỷ trọng 50kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Côn thu đầu thải quạt Dquạt/1500x500, tôn dày 0,95mm, bọc tiêu âm đục lỗ ngoài dày 50mm dùng bông khoáng thủy tính tỷ trọng 50kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Chạc ba 1400x150/1000x150/1000x150, tôn dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Van điện điều khiển KT1400x150, tôn dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Van chặn lửa KT1400x150, tôn dày 1,15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Cửa gió nan thẳng KT600x600, kèm van điều chỉnh lưu lượng, nhôm định hình sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 19 | Cửa gió thải nan Z KT1500x500, kèm lưới chắn côn trùng, nhôm định hình sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Hộp góp gió cho cửa gió KT600x600, tôn 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 21 | Bọc hộp thạch cao chống cháy 1h cho quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Bạt mềm chống rung 2 đầu quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Giá đỡ ống gió mặt sàn (Sắt V, ty ren M8, ecu M8, long đen, nở đạn, sơn chống gỉ…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 65 | bộ |
| 24 | Giá đỡ ống gió trục đứng (Sắt V, ty ren M10, ecu M10, long đen, nở đạn, sơn chống gỉ…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | bộ |
| 25 | Giá đỡ quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | bộ |
| 26 | Giảm chấn cho quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | bộ |
| 27 | Kẹp bích ống gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 40 | kg |
| F | Phần thông gió hút khói phòng hội trường | |||
| 1 | Quạt ly tâm hút khóiLưu lượng: 18,000 m3/hCột áp: 600Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Ống gió 800x200, tôn dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 27,5 | m |
| 3 | Ống gió 1000x200, tôn dày 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 10 | m |
| 4 | Ống gió KT1400x200, tôn dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | m |
| 5 | Côn thu KT1000x200/800x200, tôn dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Cút 90° KT1400x200, tôn dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Côn thu đầu hút quạt Dquạt/1400x200, tôn dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Côn thu đầu thải quạt Dquạt/1200x600, tôn dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Chạc ba KT1400x200/1000x200/1000x200, tôn dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Cửa gió nan thẳng KT600x600, kèm van điều chỉnh lưu lượng, nhôm định hình sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Cửa gió thải nan Z KT1200x600, kèm lưới chắn côn trùng, nhôm định hình sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Hộp góp gió cho cửa gió KT600x600, tôn 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Bạt mềm chống rung 2 đầu quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Giá đỡ ống gió mặt sàn (Sắt V, ty ren M8, ecu M8, long đen, nở đạn, sơn chống gỉ…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 25 | bộ |
| 15 | Giá đỡ quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Giảm chấn cho quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Kẹp bích ống gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 15 | kg |
| G | Phần thông gió tăng áp buồng thang máy | |||
| 1 | Quạt ly tâm hút khóiLưu lượng: 27,000 m3/hCột áp: 600Pa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Ống gió KT1000x400, tôn dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | m |
| 3 | Ống gió KT1200x400, tôn dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | m |
| 4 | Cút 90° KT1000x400, tôn dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Chân rẽ KT1200x400/1000x400, tôn dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Côn thu đầu đẩy quạt Dquạt/1400x400, tôn dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Côn thu đầu hút quạt Dquạt/1200x800, tôn dày 0,95mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Cửa gió nan thẳng KT1000x400, kèm lưới chắn côn trùng, nhôm định hình sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Cửa gió cấp nan Z KT1200x800, kèm lưới chắn côn trùng, nhôm định hình sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Cửa xả gió chênh áp 20-50Pa KT600x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Bạt mềm chống rung 2 đầu quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Giá đỡ ống gió mặt sàn (Sắt V, ty ren M8, ecu M8, long đen, nở đạn, sơn chống gỉ…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5 | bộ |
| 13 | Giá đỡ ống gió trục đứng (Sắt V, ty ren M10, ecu M10, long đen, nở đạn, sơn chống gỉ…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4 | bộ |
| 14 | Giá đỡ quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Giảm chấn cho quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Kẹp bích ống gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5 | kg |
| 17 | Dây điện Cu/XLPE/PVC-FR 4x16mm2 (Cấp nguồn tủ quạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 141 | m |
| 18 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 141 | m |
| 19 | Dây điện Cu/XLPE/PVC-FR 3x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 330 | m |
| 20 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 330 | m |
| 21 | Kéo dải dây Cu/XLPE/PVC-FR 2x1.5mm2 (Cấp điều khiển quạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1.400 | m |
| 22 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1.400 | m |
| 23 | Kéo dải dây Cu/XLPE/PVC-FR 3x2.5mm2 (cấp quạt cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 60 | m |
| 24 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 60 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp được mô tả như sau:- Là Hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống tăng áp hút khói hoặc hợp đồng thi công công trình dân dụng có hạng mục thi công lắp đặt hệ thống tăng áp hút khói. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện. - Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu tương đương.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công | 2 | - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng).- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc tài liệu tương đương.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi