Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201293460-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/01/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Nghĩa trang thành phố Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201293396 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NS |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-03 13:46:00 đến ngày 2021-01-13 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,371,048,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.12E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục đường giao thông và thoát nước mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh, thầu phụ). Tương tự về quy mô: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 1.660.000.000 VNĐ (Một tỷ, sáu trăm sáu mươi triệu đồng chẵn). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.660.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành giao thông hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng;- Đã hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật (hoặc cấp thoát nước), hạng III trở lên, còn hạn sử dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có hạng mục giao thông (đường bộ), thoát nước cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng thủy lợi, cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng;- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình có hạng mục giao thông (đường bộ) và thoát nước cấp IV trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, thủy lợi hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật, hoặc cấp, thoát nước hạng III trở lên, còn hạn sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng thủy lợi hoặc Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc giao thông;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình có hạng mục giao thông (đường bộ), thoát nước cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành xây dựng, có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực hoặc tốt nghiệp đại học trở lên, ngành An toàn lao động hoặc ngành Bảo hộ lao động.- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát (hoặc phụ trách) công tác an toàn lao động 01 công trình có hạng mục giao thông (đường bộ), thoát nước cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích có dung tích gầu ≥0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi - công suất: 108,0 CV (110CV) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh hơi 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bánh thép 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt bê tông MCD 218 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải 50-60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay 70 kg (hoặc đầm cóc 70 kg) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí - năng suất 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Búa căn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Xe rùa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 19-Cần cẩu 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy cắt bê tông 7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Thiết bị rót matits | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đường TNN dày TB 15cm | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 172,2 | m3 |
| 2 | Vận chuyển TNN đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 2 km | Như trên | 172,2 | m3 |
| 3 | Lu lèn nền đường K95 máy lu bánh thép 9T | Như trên | 1.148 | m2 |
| 4 | Hoàn trả cấp phối đá dăm Dmax 25 dày TB 15cm bằng lu bánh thép 9T | Như trên | 172,2 | m3 |
| 5 | Thảm lại mặt đường BTN Carboncor dày 1,5cm thủ công kết hợp cơ giới | Như trên | 4.125,5 | m2 |
| 6 | Dọn dẹp mặt đường đất cấp 3 bằng thủ công | Như trên | 172,5 | m3 |
| 7 | Cắt mặt đường TNN dày 5cm | Như trên | 493 | m |
| B | LÀM MỚI MẶT ĐƯỜNG BTXM M250 | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 mặt đường (mặt đường làm mới) | Như trên | 184,29 | m3 |
| 2 | Ván khuôn (mặt đường làm mới) | Như trên | 201,38 | m2 |
| 3 | Trải giấy dầu 1 lớp (mặt đường làm mới) | Như trên | 1.023,82 | m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm Dmax 25 dày TB 15cm bằng máy (mặt đường làm mới) | Như trên | 153,57 | m3 |
| 5 | Bê tông M250 đá 1x2 mặt đường bù vênh (mặt đường tận dụng) | Như trên | 94,44 | m3 |
| 6 | Ván khuôn (mặt đường tận dụng) | Như trên | 27,72 | m2 |
| 7 | Trải giấy dầu 1 lớp (mặt đường tận dụng) | Như trên | 478,83 | m2 |
| 8 | Bê tông M250 đá 1x2 mặt đường (Gia cố lề) | Như trên | 179,4 | m3 |
| 9 | Ván khuôn (Gia cố lề) | Như trên | 35,12 | m2 |
| 10 | Trải giấy dầu 1 lớp (Gia cố lề) | Như trên | 994,67 | m2 |
| 11 | Cấp phối đá dăm Dmax 25 dày TB 15cm bằng máy (Gia cố lề) | Như trên | 149,2 | m3 |
| 12 | Cắt khe rộng 10mm sâu 40mm (Khe co kt(1x4)cm) | Như trên | 692,25 | m |
| 13 | Trám khe (1x4)cm bằng nhựa đường (Khe co kt(1x4)cm) | Như trên | 692,25 | m |
| 14 | Đắp đất K95 bằng máy lu bành thép 9T (Đào đắp) | Như trên | 31,54 | m3 |
| 15 | Lu lèn nền đường K95 bằng máy lu bành thép 9T (Đào đắp) | Như trên | 1.904,42 | m2 |
| 16 | Đào đất cấp 3 (Đào đắp) | Như trên | 86,53 | m3 |
| 17 | Đào khuôn (Đào đắp) | Như trên | 918,37 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất cấp 3 đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 2 km (Đào đắp) | Như trên | 969,26 | m3 |
| 19 | Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗ (Gờ chắn bánh xe) | Như trên | 7,83 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gờ chắn bánh xe | Như trên | 74,72 | m2 |
| C | SỮA CHỮA MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông thân M200 đá 1x2 đổ tại chỗ (Làm mới mương BTXM (40xH) | Như trên | 63,06 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân (Làm mới mương BTXM (40xH) | Như trên | 796,8 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 1x2 đổ tại chỗ (Làm mới mương BTXM (40xH) | Như trên | 44,32 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng (Làm mới mương BTXM (40xH) | Như trên | 118,92 | m2 |
| 5 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5 dày 10cm (Làm mới mương BTXM (40xH) | Như trên | 27,95 | m3 |
| 6 | Đào đất cấp 3 bằng máy đào 0,8m3 (Làm mới mương BTXM (40xH) | Như trên | 348,34 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc (Làm mới mương BTXM (40xH) | Như trên | 149,13 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 2 km (Làm mới mương BTXM (40xH) | Như trên | 179,82 | m3 |
| 9 | BTXM M 200 đá 1x2 lề gia cố dày 10cm (Làm mới mương BTXM (40xH) | Như trên | 18,82 | m3 |
| 10 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax25 dày 10cm bằng đầm cóc (Làm mới mương BTXM (40xH) | Như trên | 18,82 | m3 |
| 11 | Cắt mặt đường BTXM dày 18cm (Làm mới mương BTXM (40xH) | Như trên | 16 | m |
| 12 | Bê tông thân M200 đá 1x2 đổ tại chỗ (Làm mới mương hình thang BTXM (120+40)x40 cm) | Như trên | 17,19 | m3 |
| 13 | Bê tông móng M200 đá 1x2 đổ tại chỗ (Làm mới mương hình thang BTXM (120+40)x40 cm) | Như trên | 5,73 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng (Làm mới mương hình thang BTXM (120+40)x40 cm) | Như trên | 28,66 | m2 |
| 15 | Trải giấy dầu 1 lớp (Làm mới mương hình thang BTXM (120+40)x40 cm) | Như trên | 325,96 | m2 |
| 16 | Bê tông M200 đá 1x2 đổ tại chỗ (Sữa chữa mương BTXM B1000 hư hỏng) | Như trên | 13,2 | m3 |
| 17 | Ván khuôn (Sữa chữa mương BTXM B1000 hư hỏng) | Như trên | 88 | m2 |
| 18 | Phá vỡ BTXM bằng búa căn khí nén (Sữa chữa mương BTXM B1000 hư hỏng) | Như trên | 13,2 | m2 |
| 19 | Vận chuyển BTXM đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 2 km (Sữa chữa mương BTXM B1000 hư hỏng) | Như trên | 13,2 | m3 |
| 20 | Bê tông M250 đá 1x2 (Đan mương lắp ghép) | Như trên | 5,18 | m3 |
| 21 | Ván khuôn (Đan mương lắp ghép) | Như trên | 35,52 | m2 |
| 22 | Cốt thép D8 (Đan mương lắp ghép) | Như trên | 336,06 | kg |
| 23 | Cốt thép D14 (Đan mương lắp ghép) | Như trên | 59,24 | kg |
| 24 | Lắp đặt đan mương >50kg (Đào mương đất cấp 3) | Như trên | 182 | tấm |
| 25 | Đào mương đất hình thang KT((1,2+0,4)x0,4) (Đào mương đất cấp 3) | Như trên | 118,4 | m3 |
| 26 | Đào mương đất hình thang KT((2,4+0,8)x0,8) (Đào mương đất cấp 3) | Như trên | 153,6 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất cấp 3 đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 2 km (Đào mương đất cấp 3) | Như trên | 272 | m3 |
| 28 | Đào đất cấp 2 mương xây B600 hiện trạng bằng thủ công (Nạo vét mương hiện trạng) | Như trên | 97 | m3 |
| 29 | Đào đất cấp 2 mương đá hộc xây bằng thủ công (Nạo vét mương hiện trạng) | Như trên | 600 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 2 km (Nạo vét mương hiện trạng) | Như trên | 697 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cống tròn BTLT D500 chịu lực L=3 m (Cống ngang đường D50cm) | Như trên | 2 | đ.ống |
| 32 | Nối ống BTLT D500 bằng phương pháp xảm (Cống ngang đường D50cm) | Như trên | 1 | m.nối |
| 33 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5 dày 30cm (Cống ngang đường D50cm) | Như trên | 1,64 | m3 |
| 34 | BTXM M150 đá 1x2 móng tường đầu (Cống ngang đường D50cm) | Như trên | 1,82 | m3 |
| 35 | BTXM M150 đá 1x2 thân tường đầu (Cống ngang đường D50cm) | Như trên | 1,68 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng tường đầu (Cống ngang đường D50cm) | Như trên | 6,02 | m2 |
| 37 | Ván khuôn thân tường đầu (Cống ngang đường D50cm) | Như trên | 7,81 | m2 |
| 38 | BTXM M150 đá 1x2 sân cống, chân khay (Cống ngang đường D50cm) | Như trên | 2,16 | m3 |
| 39 | Ván khuôn chân khay (Cống ngang đường D50cm) | Như trên | 6,53 | m2 |
| 40 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5 dày 10cm (Cống ngang đường D50cm) | Như trên | 0,76 | m3 |
| 41 | Phá dỡ BTXM dày 18cm bằng búa căn (Cống ngang đường D50cm) | Như trên | 1,22 | m3 |
| 42 | Vận chuyển BTXM đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 2 km (Cống ngang đường D50cm) | Như trên | 1,22 | m3 |
| 43 | Đào đất cấp 3 (Cống ngang đường D50cm) | Như trên | 19,92 | m3 |
| 44 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc (Cống ngang đường D50cm) | Như trên | 9,02 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất cấp 3 đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 2 km (Cống ngang đường D50cm) | Như trên | 9,73 | m3 |
| 46 | Hoàn trả mặt đường BTXM M250 đá 1x2 dày 18cm (Cống ngang đường D50cm) | Như trên | 1,22 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.12E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục đường giao thông và thoát nước mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh, thầu phụ). Tương tự về quy mô: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 1.660.000.000 VNĐ (Một tỷ, sáu trăm sáu mươi triệu đồng chẵn). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.660.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành giao thông hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng;- Đã hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật (hoặc cấp thoát nước), hạng III trở lên, còn hạn sử dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có hạng mục giao thông (đường bộ), thoát nước cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng thủy lợi, cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng;- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình có hạng mục giao thông (đường bộ) và thoát nước cấp IV trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, thủy lợi hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật, hoặc cấp, thoát nước hạng III trở lên, còn hạn sử dụng. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư Phụ trách quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng thủy lợi hoặc Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc giao thông;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình có hạng mục giao thông (đường bộ), thoát nước cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành xây dựng, có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực hoặc tốt nghiệp đại học trở lên, ngành An toàn lao động hoặc ngành Bảo hộ lao động.- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát (hoặc phụ trách) công tác an toàn lao động 01 công trình có hạng mục giao thông (đường bộ), thoát nước cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích có dung tích gầu ≥0,80 m3 | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 2 | Máy ủi - công suất: 108,0 CV (110CV) | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép 10 tấn | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 4 | Máy lu rung 25 tấn | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 5 | Máy lu bánh hơi 16 tấn | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥10 tấn | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 7 | Máy đầm bánh thép 6 tấn | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 8 | Máy cắt bê tông MCD 218 | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 9 | Máy rải 50-60 m3/h | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250 lít | Dung tích ≥250 lít | 2 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg (hoặc đầm cóc 70 kg) | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 12 | Máy đầm bàn 1Kw | Công suất ≥1kw | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi 1,5kw | Công suất ≥1,5kw | 2 |
| 14 | Máy hàn 23kw | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 15 | Máy uốn cốt thép 5kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 16 | Máy nén khí - năng suất 600m3/h | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 17 | Búa căn | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 18 | Xe rùa | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 10 |
| 19 | Cần cẩu 6 tấn | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 20 | Máy cắt bê tông 7,5 kW | Công suất ≥1,5kw | 1 |
| 21 | Thiết bị rót matits | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi