Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201293460-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/01/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Nghĩa trang thành phố Đà Nẵng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201293396
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn NS
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-03 13:46:00 đến ngày 2021-01-13 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,371,048,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.12E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục đường giao thông và thoát nước mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh, thầu phụ). Tương tự về quy mô: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 1.660.000.000 VNĐ (Một tỷ, sáu trăm sáu mươi triệu đồng chẵn).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.660.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành giao thông hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng;- Đã hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật (hoặc cấp thoát nước), hạng III trở lên, còn hạn sử dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có hạng mục giao thông (đường bộ), thoát nước cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng thủy lợi, cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng;- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình có hạng mục giao thông (đường bộ) và thoát nước cấp IV trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, thủy lợi hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật, hoặc cấp, thoát nước hạng III trở lên, còn hạn sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư Phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng thủy lợi hoặc Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc giao thông;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình có hạng mục giao thông (đường bộ), thoát nước cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành xây dựng, có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực hoặc tốt nghiệp đại học trở lên, ngành An toàn lao động hoặc ngành Bảo hộ lao động.- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát (hoặc phụ trách) công tác an toàn lao động 01 công trình có hạng mục giao thông (đường bộ), thoát nước cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích có dung tích gầu ≥0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi - công suất: 108,0 CV (110CV)
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh hơi 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bánh thép 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt bê tông MCD 218
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải 50-60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm đất cầm tay 70 kg (hoặc đầm cóc 70 kg)
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn 23kw
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí - năng suất 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
17-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
18-Xe rùa
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 10
19-Cần cẩu 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy cắt bê tông 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
21-Thiết bị rót matits
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG
1Đào đường TNN dày TB 15cmChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế172,2m3
2Vận chuyển TNN đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 2 kmNhư trên172,2m3
3Lu lèn nền đường K95 máy lu bánh thép 9TNhư trên1.148m2
4Hoàn trả cấp phối đá dăm Dmax 25 dày TB 15cm bằng lu bánh thép 9TNhư trên172,2m3
5Thảm lại mặt đường BTN Carboncor dày 1,5cm thủ công kết hợp cơ giớiNhư trên4.125,5m2
6Dọn dẹp mặt đường đất cấp 3 bằng thủ côngNhư trên172,5m3
7Cắt mặt đường TNN dày 5cmNhư trên493m
B LÀM MỚI MẶT ĐƯỜNG BTXM M250
1Bê tông M250 đá 1x2 mặt đường (mặt đường làm mới)Như trên184,29m3
2Ván khuôn (mặt đường làm mới)Như trên201,38m2
3Trải giấy dầu 1 lớp (mặt đường làm mới)Như trên 1.023,82m2
4Cấp phối đá dăm Dmax 25 dày TB 15cm bằng máy (mặt đường làm mới)Như trên 153,57m3
5Bê tông M250 đá 1x2 mặt đường bù vênh (mặt đường tận dụng)Như trên94,44m3
6Ván khuôn (mặt đường tận dụng)Như trên27,72m2
7Trải giấy dầu 1 lớp (mặt đường tận dụng)Như trên478,83m2
8Bê tông M250 đá 1x2 mặt đường (Gia cố lề)Như trên179,4m3
9Ván khuôn (Gia cố lề)Như trên35,12m2
10Trải giấy dầu 1 lớp (Gia cố lề)Như trên994,67m2
11Cấp phối đá dăm Dmax 25 dày TB 15cm bằng máy (Gia cố lề)Như trên149,2m3
12Cắt khe rộng 10mm sâu 40mm (Khe co kt(1x4)cm)Như trên692,25m
13Trám khe (1x4)cm bằng nhựa đường (Khe co kt(1x4)cm)Như trên692,25m
14Đắp đất K95 bằng máy lu bành thép 9T (Đào đắp)Như trên31,54m3
15Lu lèn nền đường K95 bằng máy lu bành thép 9T (Đào đắp)Như trên1.904,42m2
16Đào đất cấp 3 (Đào đắp)Như trên86,53m3
17Đào khuôn (Đào đắp)Như trên918,37m3
18Vận chuyển đất cấp 3 đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 2 km (Đào đắp)Như trên969,26m3
19Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗ (Gờ chắn bánh xe)Như trên7,83m3
20Ván khuôn gờ chắn bánh xeNhư trên74,72m2
C SỮA CHỮA MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Bê tông thân M200 đá 1x2 đổ tại chỗ (Làm mới mương BTXM (40xH)Như trên63,06m3
2Ván khuôn thân (Làm mới mương BTXM (40xH)Như trên796,8m2
3Bê tông móng M200 đá 1x2 đổ tại chỗ (Làm mới mương BTXM (40xH)Như trên44,32m3
4Ván khuôn móng (Làm mới mương BTXM (40xH)Như trên118,92m2
5Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5 dày 10cm (Làm mới mương BTXM (40xH)Như trên27,95m3
6Đào đất cấp 3 bằng máy đào 0,8m3 (Làm mới mương BTXM (40xH)Như trên348,34m3
7Đắp đất K95 bằng đầm cóc (Làm mới mương BTXM (40xH)Như trên149,13m3
8Vận chuyển đất cấp 3 đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 2 km (Làm mới mương BTXM (40xH)Như trên179,82m3
9BTXM M 200 đá 1x2 lề gia cố dày 10cm (Làm mới mương BTXM (40xH)Như trên18,82m3
10Đệm cấp phối đá dăm Dmax25 dày 10cm bằng đầm cóc (Làm mới mương BTXM (40xH)Như trên18,82m3
11Cắt mặt đường BTXM dày 18cm (Làm mới mương BTXM (40xH)Như trên16m
12Bê tông thân M200 đá 1x2 đổ tại chỗ (Làm mới mương hình thang BTXM (120+40)x40 cm)Như trên17,19m3
13Bê tông móng M200 đá 1x2 đổ tại chỗ (Làm mới mương hình thang BTXM (120+40)x40 cm)Như trên5,73m3
14Ván khuôn móng (Làm mới mương hình thang BTXM (120+40)x40 cm)Như trên28,66m2
15Trải giấy dầu 1 lớp (Làm mới mương hình thang BTXM (120+40)x40 cm)Như trên325,96m2
16Bê tông M200 đá 1x2 đổ tại chỗ (Sữa chữa mương BTXM B1000 hư hỏng)Như trên13,2m3
17Ván khuôn (Sữa chữa mương BTXM B1000 hư hỏng)Như trên88m2
18Phá vỡ BTXM bằng búa căn khí nén (Sữa chữa mương BTXM B1000 hư hỏng)Như trên13,2m2
19Vận chuyển BTXM đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 2 km (Sữa chữa mương BTXM B1000 hư hỏng)Như trên13,2m3
20Bê tông M250 đá 1x2 (Đan mương lắp ghép)Như trên5,18m3
21Ván khuôn (Đan mương lắp ghép)Như trên35,52m2
22Cốt thép D8 (Đan mương lắp ghép)Như trên336,06kg
23Cốt thép D14 (Đan mương lắp ghép)Như trên59,24kg
24Lắp đặt đan mương >50kg (Đào mương đất cấp 3)Như trên182tấm
25Đào mương đất hình thang KT((1,2+0,4)x0,4) (Đào mương đất cấp 3)Như trên118,4m3
26Đào mương đất hình thang KT((2,4+0,8)x0,8) (Đào mương đất cấp 3)Như trên153,6m3
27Vận chuyển đất cấp 3 đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 2 km (Đào mương đất cấp 3)Như trên272m3
28Đào đất cấp 2 mương xây B600 hiện trạng bằng thủ công (Nạo vét mương hiện trạng)Như trên97m3
29Đào đất cấp 2 mương đá hộc xây bằng thủ công (Nạo vét mương hiện trạng)Như trên600m3
30Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 2 km (Nạo vét mương hiện trạng)Như trên697m3
31Lắp đặt cống tròn BTLT D500 chịu lực L=3 m (Cống ngang đường D50cm)Như trên2đ.ống
32Nối ống BTLT D500 bằng phương pháp xảm (Cống ngang đường D50cm)Như trên1m.nối
33Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5 dày 30cm (Cống ngang đường D50cm)Như trên1,64m3
34BTXM M150 đá 1x2 móng tường đầu (Cống ngang đường D50cm)Như trên1,82m3
35BTXM M150 đá 1x2 thân tường đầu (Cống ngang đường D50cm)Như trên1,68m3
36Ván khuôn móng tường đầu (Cống ngang đường D50cm)Như trên6,02m2
37Ván khuôn thân tường đầu (Cống ngang đường D50cm)Như trên7,81m2
38BTXM M150 đá 1x2 sân cống, chân khay (Cống ngang đường D50cm)Như trên2,16m3
39Ván khuôn chân khay (Cống ngang đường D50cm)Như trên6,53m2
40Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5 dày 10cm (Cống ngang đường D50cm)Như trên0,76m3
41Phá dỡ BTXM dày 18cm bằng búa căn (Cống ngang đường D50cm)Như trên1,22m3
42Vận chuyển BTXM đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 2 km (Cống ngang đường D50cm)Như trên1,22m3
43Đào đất cấp 3 (Cống ngang đường D50cm)Như trên 19,92m3
44Đắp đất K95 bằng đầm cóc (Cống ngang đường D50cm)Như trên9,02m3
45Vận chuyển đất cấp 3 đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 2 km (Cống ngang đường D50cm)Như trên9,73m3
46Hoàn trả mặt đường BTXM M250 đá 1x2 dày 18cm (Cống ngang đường D50cm)Như trên1,22m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.12E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục đường giao thông và thoát nước mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh, thầu phụ). Tương tự về quy mô: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 1.660.000.000 VNĐ (Một tỷ, sáu trăm sáu mươi triệu đồng chẵn).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.660.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành giao thông hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng;- Đã hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật (hoặc cấp thoát nước), hạng III trở lên, còn hạn sử dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có hạng mục giao thông (đường bộ), thoát nước cấp IV trở lên.33
2 Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng thủy lợi, cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng;- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình có hạng mục giao thông (đường bộ) và thoát nước cấp IV trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, thủy lợi hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật, hoặc cấp, thoát nước hạng III trở lên, còn hạn sử dụng.33
3 Kỹ sư Phụ trách quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng thủy lợi hoặc Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc giao thông;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình có hạng mục giao thông (đường bộ), thoát nước cấp IV trở lên.33
4 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành xây dựng, có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực hoặc tốt nghiệp đại học trở lên, ngành An toàn lao động hoặc ngành Bảo hộ lao động.- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát (hoặc phụ trách) công tác an toàn lao động 01 công trình có hạng mục giao thông (đường bộ), thoát nước cấp IV trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích có dung tích gầu ≥0,80 m3 Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
2 Máy ủi - công suất: 108,0 CV (110CV) Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
3 Máy lu bánh thép 10 tấn Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
4 Máy lu rung 25 tấn Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
5 Máy lu bánh hơi 16 tấn Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
6 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥10 tấn Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
7 Máy đầm bánh thép 6 tấn Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
8 Máy cắt bê tông MCD 218 Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
9 Máy rải 50-60 m3/h Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
10 Máy trộn bê tông 250 lít Dung tích ≥250 lít2
11 Máy đầm đất cầm tay 70 kg (hoặc đầm cóc 70 kg) Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
12 Máy đầm bàn 1Kw Công suất ≥1kw2
13 Máy đầm dùi 1,5kw Công suất ≥1,5kw2
14 Máy hàn 23kw Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
15 Máy uốn cốt thép 5kW Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
16 Máy nén khí - năng suất 600m3/h Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
17 Búa căn Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
18 Xe rùa Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất10
19 Cần cẩu 6 tấn Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
20 Máy cắt bê tông 7,5 kW Công suất ≥1,5kw1
21 Thiết bị rót matits Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->