Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210106139-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Thành ủy Vĩnh Yên | Chủ đầu tư | Văn phòng Thành ủy Vĩnh Yên; Địa chỉ: Phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20201262561 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-06 11:12:00 đến ngày 2021-01-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,832,074,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiếu là 1.300.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.300.000.000 đồng.(Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Bản gốc hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư….vv).- Phân cấp công trình: Công trình xây dựng dân dụng- Cấp công trình: Cấp III- Công trình đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên nghành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực; Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự,….. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên nghành xây dựng dân dụng; Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh đã phụ trách thi công 01 công trình tương tự,…. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện chuyên nghành điện (Hệ thống điện, Điện, điện tử...); Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh đã phụ trách thi công 01 công trình tương tự,…. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân phục vụ gói thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu đang xét. Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá ≤1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn ≤5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan ≥1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy mài ≥1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4,746 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4,746 | 100m3 |
| 3 | Phát thảm cỏ không thuần chủng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 36 | 100m2/lần |
| 4 | Đào xúc đất , đất cấp IV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,8084 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,8084 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 299,28 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép bị hàn, rỉ, hư hỏng - xà, dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,2911 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu thép bị hàn, rỉ, hư hỏng - cột thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,2881 | tấn |
| 9 | Cỏ Nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2.341 | m2 |
| 10 | Chuỗi ngọc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 462,4 | m2 |
| 11 | Đất màu trồng cỏ | 560,68 | m3 | |
| 12 | Đào xúc đất đất cấp I. | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 560,68 | m3 |
| 13 | Trồng cỏ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 23,41 | 100 m2 |
| 14 | Trồng cây lá màu, cảnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4,624 | 100 m2 |
| 15 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào nước lấy từ máy nước, tính bảo dưỡng 2 tháng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 28,034 | 100 m2/ tháng |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 800 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 24 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,56 | 100m3 |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 30x30x3,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 800 | m2 |
| 20 | Đào móng băng, đất C3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4,4312 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,2156 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9,1946 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,7332 | m3 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 155,6382 | m2 |
| 25 | Đất màu bổ sung | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 71 | 1m3 |
| 26 | Đào xúc đất đất cấp I | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 71 | m3 |
| 27 | Hàn lại gia gố cột thép D120x4 bị gãy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 16 | vị trí |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,2911 | tấn |
| 29 | Lắp cột thép các loại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,2881 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,9928 | 100m2 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,152 | m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 17,28 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,304 | m3 |
| 34 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 11,2 | m3 |
| 35 | Bu lông móng M18 dài 700mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 32 | cái |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0448 | tấn |
| 37 | Gia công cột bằng thép ống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,2333 | tấn |
| 38 | Lắp cột thép các loại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,2333 | tấn |
| 39 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0393 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0393 | tấn |
| 41 | Cây cau ta đường kính 11-13cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8 | cây |
| 42 | Cây ngâu cao 1m, tán rộng 1,5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8 | cây |
| 43 | Cây tùng la hán đường kính 17-19cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cây |
| 44 | Cây hoa giấy cao 0,6 tán rộng 0,5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cây |
| 45 | Cây hoa ban đường kính 13-14cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8 | cây |
| 46 | Cây lộc vừng đường kính 14-15cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cây |
| 47 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 31 | cây |
| 48 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 31 | 1 cây / 90 ngày |
| 49 | Gia công cổng sắt đặc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,1743 | tấn |
| 50 | Gia công cổng sắt hộp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,0597 | tấn |
| 51 | Mũi giáo sắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 45 | cái |
| 52 | Tôn dập dày 0,42mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,0165 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 11,89 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 17,78 | 1m2 |
| 55 | Nạo vét rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 42 | m3 |
| 56 | Nắp rãnh B550 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 210 | cái |
| 57 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 700 | cấu kiện |
| 58 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 700 | cái |
| 59 | Vận chuyển đất , đất cấp I (bùn rác vét rãnh) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,42 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - trong nhà | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 359,858 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - ngoài nhà | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 627,9546 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 21,5 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 627,9546 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 381,358 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ lan can sắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 28,807 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 28,807 | 1m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Van xả nhấn chậu tiểu nam | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Xi phông tiểu nam | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8 | cái |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa bệ xí | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8 | cái |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện chậu rửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Xi phông chậu rửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | cái |
| 16 | Tháo dỡ cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 48,6 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 106,6 | m |
| 18 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ, mở quay kính 5ly, | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 25,92 | m2 |
| 19 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ, mở quay kính 5ly | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,78 | m2 |
| 20 | Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ, mở quay kính 5ly | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8,64 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 38,34 | m2 |
| 22 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 181,3376 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 181,3376 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 181,3376 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 78 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,78 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 30 | bộ |
| 28 | Vận chuyển phế thải | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,4401 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 82,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9,18 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 186 | m |
| 4 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ, mở quay kính 5ly | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 35,1 | m2 |
| 5 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ, mở quay kính 5ly | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 13,98 | m2 |
| 6 | Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ, mở quay kính 5ly | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 22,8 | m2 |
| 7 | Cửa sổ mở hất 1 cánh nhôm hệ kính 5ly | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,44 | m2 |
| 8 | Vách kính nhôm hệ kính 5ly | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9,18 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 73,32 | m2 |
| 10 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9,18 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ chậu tiểu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Van xả nhấn chậu tiểu nam | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ bệ xí | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa bệ xí | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 18 | Tháo dỡ chậu rửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8 | bộ |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 40,2 | m2 |
| 21 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 43,022 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 75,222 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiếu là 1.300.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.300.000.000 đồng.(Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Bản gốc hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư….vv).- Phân cấp công trình: Công trình xây dựng dân dụng- Cấp công trình: Cấp III- Công trình đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên nghành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực; Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự,….. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách phần xây dựng | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên nghành xây dựng dân dụng; Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh đã phụ trách thi công 01 công trình tương tự,…. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần điện | 1 | Kỹ sư điện chuyên nghành điện (Hệ thống điện, Điện, điện tử...); Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh đã phụ trách thi công 01 công trình tương tự,…. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phần ATLĐ và VSMT | 1 | Là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 2 | 2 |
| 5 | Công nhân phục vụ gói thầu | 10 | Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu đang xét. Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1Kw | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá ≤1,7kW | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn ≤5kW | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy hàn 23 KW | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250l | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa 150l | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥5T | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 9 | Máy khoan ≥1,5KW | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 10 | Máy đào ≥0,4m3 | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 12 | Máy mài ≥1,5KW | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi