Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210106204-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần thương mại và xây dựng DBC | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân xã Tân Quang; địa chỉ: xã Tân Quang, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.689.777 |
| Tên gói thầu | Số 07: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210106148 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã (từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-06 11:38:00 đến ngày 2021-01-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,592,450,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 2 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng liên quan; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150L (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62KW (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7KW (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW (Có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7,5KW (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG, CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ, BỂ CÁ HÉO | |||
| 1 | Vét bùn ao bằng máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,334 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,334 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,334 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 47,937 | 100m3 |
| 5 | Ca máy bơm nước ao (máy bơm Diezel 75CV) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 6 | Cát đen tôn sân dày 300 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,5005 | 100m3 |
| 7 | Màng Nilon lót | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,335 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 183,35 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 183,35 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.833,5 | m2 |
| 11 | Cắt khe sân | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 67,9 | 10m |
| 12 | Gỗ nhóm 4 chèn khe | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,037 | m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I (90% máy TC) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1424 | 100m3 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I (10% TC) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,5819 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,339 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,094 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,28 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 88,735 | m2 |
| 22 | Ốp gạch thẻ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,75 | m2 |
| 23 | Đát màu trồng cây | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,2 | m3 |
| 24 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,84 | m2 |
| 25 | Láng đáy rtn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,75 | m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0803 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2831 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0686 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 39 | 1cấu kiện |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I (90% máy TC) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1034 | 100m3 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I (10% TC) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,1483 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0734 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0415 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0415 | 100m3 |
| 35 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,0188 | 100m |
| 36 | Cát đen phủ đầu cọc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,803 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,803 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,9275 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1033 | 100m2 |
| 41 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5682 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0654 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0859 | tấn |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, cường độ 100 kg/cm2 chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,9281 | m3 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26,7856 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Spentec | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26,7856 | m2 |
| 47 | Đắp gờ chỉ, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 48 | Đắp trụ cổng, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m2 |
| 49 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0962 | tấn |
| 50 | Ống thép mạ kẽm GPE-BSA1 D50 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,362 | 100m |
| 51 | Tôn hoa dày 1mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 52 | Cút ren D50 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,1 | 1m2 |
| 54 | Bánh xe D50 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Bản lề cối | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 56 | Chốt + khóa cánh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 57 | Lắp dựng cổng sắt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11 | m2 |
| 58 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I (90% máy TC) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,2893 | 100m3 |
| 59 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I (10% TC) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 58,7714 | m3 |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,2936 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,5834 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,5834 | 100m3 |
| 63 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 178,8189 | 100m |
| 64 | Cát đen phủ đầu cọc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 28,6111 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5155 | 100m2 |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 28,6111 | m3 |
| 67 | Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 159,1391 | m3 |
| 68 | Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 46,3032 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ giằng móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7217 | 100m2 |
| 70 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,9083 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3128 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,035 | tấn |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 49,7527 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26,2536 | m3 |
| 75 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,2384 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6686 | 100m2 |
| 77 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,4082 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 996,4459 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 58,9831 | m2 |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5002 | 100m2 |
| 81 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,2248 | m3 |
| 82 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4681 | tấn |
| 83 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 486 | cái |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 117,896 | m |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Spentec | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.055,429 | m2 |
| 86 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I (90% máy TC) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0874 | 100m3 |
| 87 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I (10% TC) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m3 |
| 88 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0647 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0647 | 100m3 |
| 91 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 92 | Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,6786 | m3 |
| 93 | Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,3899 | m3 |
| 94 | Ván khuôn giằng móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 95 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8579 | m3 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | tấn |
| 98 | Cát đen đổ nền | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,8305 | m3 |
| 99 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,1234 | m3 |
| 100 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,7408 | m2 |
| 101 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 102 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9226 | m3 |
| 103 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,922 | m2 |
| 104 | Ván khuôn gỗ sàn mái | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1903 | 100m2 |
| 105 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,5515 | m3 |
| 106 | Trát trần, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,03 | m2 |
| 107 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,2864 | m2 |
| 108 | Ngâm nước XM chống thấm mái | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,2864 | kg |
| 109 | Máy bơm nước chống thấm mái (máy bơm nước Diezel 20CV) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,2088 | m3 |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,682 | m3 |
| 112 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 70,3904 | m2 |
| 113 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 52,508 | m2 |
| 114 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,604 | m2 |
| 115 | Gia công xà gồ thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1345 | tấn |
| 116 | Lắp dựng xà gồ thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1345 | tấn |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,68 | 1m2 |
| 118 | Lợp mái che tường bằng tôn LD dày 0,4 ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2011 | 100m2 |
| 119 | Ống nhựa PVC D60 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m |
| 120 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1825 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1975 | tấn |
| 123 | Cửa đi TP Window 2 cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 5 ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 124 | Cửa sổ TP Window 2 cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 5 ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 125 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1306 | tấn |
| 126 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,7555 | m2 |
| 127 | Lắp dựng cửa không có khuôn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,794 | 1m2 cấu kiện |
| 128 | Lắp dựng hoa sắt cửa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,9856 | m2 |
| 129 | Vạch kẻ lõm tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 130 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,7 | m |
| 131 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Spentec | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 70,3904 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Spentec | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 86,064 | m2 |
| 133 | Cầu dao 380V -30A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 134 | Ống ghen nhựa TPHP 10x18 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 135 | Lắp đặt dây đơn 1x2mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 137 | Đèn neon đơn 220V -1x36W | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 138 | Lắp đặt quạt trần | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Móc treo quạt trần D14x300 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Cầu chì vinakip 6A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Công tắc 2 cực VINAKIP 6A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 142 | Ổ cắm đôi 6A Vinakip | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Bảng điện nhựa KT 250x200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Băng dính cách điện | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 145 | Vít+nở nhựa các loại | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 146 | Mũi khoan bê tông D6x300 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Ống nhựa xuyên tường D15, L=250 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt quạt treo tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I (90% máy TC) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1585 | 100m3 |
| 150 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I (10% TC) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,7619 | m3 |
| 151 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0587 | 100m3 |
| 152 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1174 | 100m3 |
| 153 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1174 | 100m3 |
| 154 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0878 | 100m2 |
| 155 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,517 | m3 |
| 156 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | 100m2 |
| 157 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5078 | m3 |
| 158 | Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, cường độ 100 kh/cm2 vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,012 | m3 |
| 159 | Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,743 | m3 |
| 160 | Ván khuôn giằng móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1794 | 100m2 |
| 161 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,0831 | m3 |
| 162 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0553 | tấn |
| 163 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3491 | tấn |
| 164 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,3984 | m3 |
| 165 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,2031 | m3 |
| 166 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,8682 | m3 |
| 167 | Ván khuôn gỗ giằng tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1221 | 100m2 |
| 168 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9839 | m3 |
| 169 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0995 | tấn |
| 170 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 130,1392 | m2 |
| 171 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25,5354 | m2 |
| 172 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Spentec | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 155,6746 | m2 |
| 173 | Gia công lan can hoa sắt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,32 | tấn |
| 174 | Lắp dựng lan can sắt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,096 | m2 |
| 175 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,24 | 1m2 |
| 176 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0837 | 100m2 |
| 177 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6904 | m3 |
| 178 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,2368 | m2 |
| 179 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 180 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2228 | m3 |
| 181 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,5245 | m2 |
| 182 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 183 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 184 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 185 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 186 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1895 | m3 |
| 187 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,376 | m2 |
| 188 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Spentec | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,1373 | m2 |
| 189 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,1828 | m3 |
| 190 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,7276 | m3 |
| 191 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1346 | 100m3 |
| 192 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1346 | 100m3 |
| 193 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,4095 | m3 |
| 194 | Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,6327 | m3 |
| 195 | Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,4825 | m3 |
| 196 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 64,218 | m2 |
| 197 | Ốp gạch thẻ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 64,218 | m2 |
| 198 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I (90% máy TC) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1125 | 100m3 |
| 199 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2505 | m3 |
| 200 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,1668 | m3 |
| 201 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0833 | 100m3 |
| 202 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0833 | 100m3 |
| 203 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,5631 | m3 |
| 204 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m2 |
| 205 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,0752 | m3 |
| 206 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1425 | tấn |
| 207 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1395 | tấn |
| 208 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,7164 | m3 |
| 209 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25,6685 | m2 |
| 210 | Máy bơm nước đẩy cao Panasonic GP-350JA 350W | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 211 | Ống nhựa PVC D25 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 212 | Ống nhựa PVC D48 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 213 | Cút PVC D25 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 214 | Cút PVC D48 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 215 | Cát san lấp dày 100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m3 |
| 216 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m3 |
| 217 | Lát gạch Terazzo | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 176 | m2 |
| 218 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,6173 | m3 |
| 219 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5391 | m3 |
| 220 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,231 | m3 |
| 221 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0691 | 100m2 |
| 222 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9421 | m3 |
| 223 | Gia công cột bằng thép hình | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8605 | tấn |
| 224 | Lắp cột thép các loại | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8605 | tấn |
| 225 | Gia công dầm mái thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,3595 | tấn |
| 226 | Lắp dựng dầm tường, cột, cầu trục đơn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,3595 | tấn |
| 227 | Gia công xà gồ thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5227 | tấn |
| 228 | Lắp dựng xà gồ thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5227 | tấn |
| 229 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 174,41 | 1m2 |
| 230 | Lợp mái che tường bằng tôn múi SSSC LD dày 0,4 ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,876 | 100m2 |
| 231 | Tôn máng nước SSSC Việt Nhật rộng 300 dày 0,4mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,6 | md |
| 232 | Ống nhựa PVC 90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 233 | Cút PVC D90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 234 | Chếch PVC D90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 235 | Đai giữ phễu + đai nối ống | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | đai |
| 236 | Phễu chắn rác nhựa u. PVC D90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 237 | Cầu chắn rác bằng INOX D90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 238 | Tấm ốp nhôm nhựa ngoài trời Alcorest sơn phủ PVDF: nhựa dày 4,0mm, nhôm dày 0,5mm (Alcorest - Việt Dũng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 130,08 | m2 |
| 239 | Dán chữ MICA mạ đồng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 240 | Aptomat 2 pha -30A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 241 | Ống ghen nhựa TPHP 10x28 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| 242 | Ống ghen nhựa TPHP 10x18 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 243 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 244 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 103 | m |
| 245 | Hộp đèn NEON cả bóng (4 bóng máng tán quang INOX 4x36W-0,6m) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 246 | Công tắc 3 6A Vinakip | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 247 | Ổ cắm đôi 6A Vinakip | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 248 | Bảng điện nhựa KT 250x200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 249 | Băng dính cách điện | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 250 | Vít+nở nhựa các loại | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 251 | Mũi khoan bê tông D6x300 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | NHÀ HIỆU BỘ PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,4653 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 71,5488 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,9444 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,26 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 115,588 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 95,0372 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9627 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9627 | 100m3 |
| C | NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 3 PHÒNG PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,9329 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 94,4486 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,3236 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29,16 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 169,6232 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 230,5784 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 166,9214 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2871 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2871 | 100m3 |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,3882 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,4627 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0493 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0493 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2523 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,4783 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,5735 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | 100m2 |
| 9 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4586 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0113 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0753 | tấn |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,6057 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2267 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7392 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,5012 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 42,9428 | m2 |
| 19 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 45,4 | m2 |
| 20 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,062 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,754 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25,488 | m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0835 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0835 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn LD dày 0,4 ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1674 | 100m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1325 | 100m2 |
| 27 | Cửa đi TPWindow 2 cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 5 ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 28 | Cửa sổ TPWindow 2 cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 5 ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Spentec | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 42,9428 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Spentec | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 52,462 | m2 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,7814 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7447 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7758 | m3 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8153 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | 100m2 |
| 36 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,1174 | m3 |
| 37 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,1572 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,4528 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,7064 | m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4952 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0233 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0554 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0604 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0449 | tấn |
| E | ĐIỆN, NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Công tắc đơn VINAKIP 6A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Bóng Compac 30W | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Dây dẫn 1x2,5 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 5 | Aptomat 25A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Ống ghen nhựa TPHP 10x18 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 7 | Bảng điện nhựa KT 150x100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Băng dính cách điện | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 9 | Vít+nở nhựa các loại | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 10 | Mũi khoan bê tông D6x300 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Ống nhựa xuyên tường D15, L=250 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Ống PVC D110 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 13 | Ống nhựa PVC D90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 14 | Cút nhựa PVC D110 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Cút nhựa PVC D90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Tê nhựa PVC D110 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Tê nhựa PVC D90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Phễu thu rác INOX | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Keo dán ống | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | tuýp |
| 22 | Ống nhựa PPR( hàn nhiệt) D32 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 23 | Ống nhựa PPR( hàn nhiệt) D25 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 24 | Tê thu nhựa D32-25 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Tê nhựa đều D25 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 26 | Cút ren trong PPR D25 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Măng sông nhựa PPR D25 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Van khóa nhựa PPR D25 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Van phao D25 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Côn thu D32 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 32 | Vòi đồng D20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 33 | Dây cấp xí | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 34 | Bán cầu 2 khối Inax C-117 VA (1 chế độ xả) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 35 | Cò xịt INAX CFV - 102A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Hộp giấy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Xi phông Viglacera VG826 (VGXP6) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 38 | Sơn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 2 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng. | 6 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng liên quan; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | 5T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc | 5KW (có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | 1,5KW (có hóa đơn mua bán) | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | 150L (có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | 250L (có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | 5KW (có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 7 | Máy đào | 0,8m3 (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 8 | Máy khoan | 0,62KW (có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | 23KW (có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 10 | Máy mài | 2,7KW (có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn | 1KW (có hóa đơn mua bán) | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | 1,7KW (Có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 13 | Máy ủi | 110CV (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 14 | Máy lu | (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 15 | Máy cắt bê tông | 7,5KW (có hóa đơn mua bán) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi