Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210106204-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần thương mại và xây dựng DBC
Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Tân Quang; địa chỉ: xã Tân Quang, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.689.777
Tên gói thầu Số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210106148
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã (từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-06 11:38:00 đến ngày 2021-01-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,592,450,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 2 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng liên quan; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 5KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150L (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3 (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 0,62KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW (Có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị 7,5KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG, CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ, BỂ CÁ HÉO
1Vét bùn ao bằng máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,334100m3
2Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,334100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,334100m3
4Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V47,937100m3
5Ca máy bơm nước ao (máy bơm Diezel 75CV)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2ca
6Cát đen tôn sân dày 300BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,5005100m3
7Màng Nilon lótBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18,335100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V183,35m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V183,35m3
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.833,5m2
11Cắt khe sânBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V67,910m
12Gỗ nhóm 4 chèn kheBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,037m3
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I (90% máy TC)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1424100m3
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I (10% TC)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,5819m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0312100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,127100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,127100m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,339100m2
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,094m3
20Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21,28m3
21Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V88,735m2
22Ốp gạch thẻBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V23,75m2
23Đát màu trồng câyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18,2m3
24Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21,84m2
25Láng đáy rtn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,75m2
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0803100m2
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,2831m3
28Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0686tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V391cấu kiện
30Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I (90% máy TC)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1034100m3
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I (10% TC)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,1483m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0734m3
33Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0415100m3
34Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0415100m3
35Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,0188100m
36Cát đen phủ đầu cọcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,803m3
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,803m3
38Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,054100m2
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,9275m3
40Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1033100m2
41Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5682m3
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0654tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0859tấn
44Xây cột, trụ bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, cường độ 100 kg/cm2 chiều cao ≤6m, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,9281m3
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V26,7856m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ SpentecBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V26,7856m2
47Đắp gờ chỉ, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V51m
48Đắp trụ cổng, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,42m2
49Gia công cửa sắt, hoa sắtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0962tấn
50Ống thép mạ kẽm GPE-BSA1 D50BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,362100m
51Tôn hoa dày 1mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,3m2
52Cút ren D50BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12cái
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16,11m2
54Bánh xe D50BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
55Bản lề cốiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9cái
56Chốt + khóa cánhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
57Lắp dựng cổng sắtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11m2
58Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I (90% máy TC)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,2893100m3
59Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I (10% TC)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V58,7714m3
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,2936100m3
61Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,5834100m3
62Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,5834100m3
63Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V178,8189100m
64Cát đen phủ đầu cọcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V28,6111m3
65Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5155100m2
66Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V28,6111m3
67Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V159,1391m3
68Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V46,3032m3
69Ván khuôn gỗ giằng móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,7217100m2
70Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,9083m3
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3128tấn
72Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,035tấn
73Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V49,7527m3
74Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V26,2536m3
75Xây cột, trụ bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,2384m3
76Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6686100m2
77Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,4082m3
78Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V996,4459m2
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V58,9831m2
80Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5002100m2
81Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,2248m3
82Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4681tấn
83Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V486cái
84Trát gờ chỉ, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V117,896m
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn SpentecBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.055,429m2
86Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I (90% máy TC)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0874100m3
87Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I (10% TC)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,972m3
88Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0324100m3
89Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0647100m3
90Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0647100m3
91Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,62m3
92Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,6786m3
93Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,3899m3
94Ván khuôn giằng móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,052100m2
95Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,8579m3
96Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0194tấn
97Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1008tấn
98Cát đen đổ nềnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,8305m3
99Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,1234m3
100Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400m2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,7408m2
101Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,105100m2
102Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,9226m3
103Trát xà dầm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,922m2
104Ván khuôn gỗ sàn máiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1903100m2
105Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,5515m3
106Trát trần, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V19,03m2
107Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V23,2864m2
108Ngâm nước XM chống thấm máiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V23,2864kg
109Máy bơm nước chống thấm mái (máy bơm nước Diezel 20CV)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5ca
110Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13,2088m3
111Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,682m3
112Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V70,3904m2
113Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V52,508m2
114Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,604m2
115Gia công xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1345tấn
116Lắp dựng xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1345tấn
117Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,681m2
118Lợp mái che tường bằng tôn LD dày 0,4 lyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2011100m2
119Ống nhựa PVC D60BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,076100m
120Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1825tấn
121Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,039tấn
122Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1975tấn
123Cửa đi TP Window 2 cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 5 lyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,88m2
124Cửa sổ TP Window 2 cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 5 lyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,2m2
125Gia công cửa sắt, hoa sắtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1306tấn
126Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,7555m2
127Lắp dựng cửa không có khuônBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,7941m2 cấu kiện
128Lắp dựng hoa sắt cửaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,9856m2
129Vạch kẻ lõm tườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2công
130Trát gờ chỉ, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20,7m
131Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn SpentecBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V70,3904m2
132Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn SpentecBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V86,064m2
133Cầu dao 380V -30ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
134Ống ghen nhựa TPHP 10x18BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25m
135Lắp đặt dây đơn 1x2mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30m
136Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20m
137Đèn neon đơn 220V -1x36WBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
138Lắp đặt quạt trầnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
139Móc treo quạt trần D14x300BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
140Cầu chì vinakip 6ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
141Công tắc 2 cực VINAKIP 6ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
142Ổ cắm đôi 6A VinakipBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
143Bảng điện nhựa KT 250x200BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
144Băng dính cách điệnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cuộn
145Vít+nở nhựa các loạiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30cái
146Mũi khoan bê tông D6x300BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
147Ống nhựa xuyên tường D15, L=250BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
148Lắp đặt quạt treo tườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
149Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I (90% máy TC)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1585100m3
150Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I (10% TC)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,7619m3
151Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0587100m3
152Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1174100m3
153Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1174100m3
154Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0878100m2
155Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,517m3
156Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0276100m2
157Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5078m3
158Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, cường độ 100 kh/cm2 vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,012m3
159Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,743m3
160Ván khuôn giằng móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1794100m2
161Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,0831m3
162Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0553tấn
163Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3491tấn
164Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,3984m3
165Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,2031m3
166Xây cột, trụ bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,8682m3
167Ván khuôn gỗ giằng tườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1221100m2
168Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,9839m3
169Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0995tấn
170Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V130,1392m2
171Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25,5354m2
172Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn SpentecBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V155,6746m2
173Gia công lan can hoa sắtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,32tấn
174Lắp dựng lan can sắtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21,096m2
175Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,241m2
176Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0837100m2
177Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6904m3
178Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,2368m2
179Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0252100m2
180Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2228m3
181Trát xà dầm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,5245m2
182Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,012tấn
183Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,062tấn
184Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,004tấn
185Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,034tấn
186Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1895m3
187Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,376m2
188Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn SpentecBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13,1373m2
189Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20,1828m3
190Đắp đất nền móng công trình, nền đườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,7276m3
191Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1346100m3
192Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1346100m3
193Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,4095m3
194Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,6327m3
195Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16,4825m3
196Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V64,218m2
197Ốp gạch thẻBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V64,218m2
198Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I (90% máy TC)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1125100m3
199Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,2505m3
200Đắp đất nền móng công trình, nền đườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,1668m3
201Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0833100m3
202Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0833100m3
203Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,5631m3
204Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,126100m2
205Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,0752m3
206Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1425tấn
207Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1395tấn
208Xây bể chứa bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,7164m3
209Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25,6685m2
210Máy bơm nước đẩy cao Panasonic GP-350JA 350WBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
211Ống nhựa PVC D25BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,6100m
212Ống nhựa PVC D48BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,9100m
213Cút PVC D25BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
214Cút PVC D48BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
215Cát san lấp dày 100BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17,6m3
216Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17,6m3
217Lát gạch TerazzoBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V176m2
218Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,6173m3
219Đắp đất nền móng công trình, nền đườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5391m3
220Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,231m3
221Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0691100m2
222Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,9421m3
223Gia công cột bằng thép hìnhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,8605tấn
224Lắp cột thép các loạiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,8605tấn
225Gia công dầm mái thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,3595tấn
226Lắp dựng dầm tường, cột, cầu trục đơnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,3595tấn
227Gia công xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5227tấn
228Lắp dựng xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5227tấn
229Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V174,411m2
230Lợp mái che tường bằng tôn múi SSSC LD dày 0,4 lyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,876100m2
231Tôn máng nước SSSC Việt Nhật rộng 300 dày 0,4mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,6md
232Ống nhựa PVC 90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,16100m
233Cút PVC D90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
234Chếch PVC D90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
235Đai giữ phễu + đai nối ốngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4đai
236Phễu chắn rác nhựa u. PVC D90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
237Cầu chắn rác bằng INOX D90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
238Tấm ốp nhôm nhựa ngoài trời Alcorest sơn phủ PVDF: nhựa dày 4,0mm, nhôm dày 0,5mm (Alcorest - Việt Dũng)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V130,08m2
239Dán chữ MICA mạ đồngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
240Aptomat 2 pha -30ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
241Ống ghen nhựa TPHP 10x28BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,5m
242Ống ghen nhựa TPHP 10x18BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V45m
243Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6m
244Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V103m
245Hộp đèn NEON cả bóng (4 bóng máng tán quang INOX 4x36W-0,6m)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6bộ
246Công tắc 3 6A VinakipBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
247Ổ cắm đôi 6A VinakipBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
248Bảng điện nhựa KT 250x200BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
249Băng dính cách điệnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cuộn
250Vít+nở nhựa các loạiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V75cái
251Mũi khoan bê tông D6x300BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
B NHÀ HIỆU BỘ PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15,4653m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V71,5488m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,9444m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V22,26m2
5Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,54m3
6Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V115,588m2
7Tháo dỡ trầnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V95,0372m2
8Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,9627100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,9627100m3
C NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 3 PHÒNG PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V22,9329m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V94,4486m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,3236m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V29,16m2
5Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V169,6232m2
6Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,6m3
7Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V230,5784m2
8Tháo dỡ trầnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V166,9214m2
9Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,2871100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,2871100m3
D NHÀ VỆ SINH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,3882m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,4627m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0493100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0493100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,2523m3
6Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,4783m3
7Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,5735m3
8Ván khuôn giằng móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0416100m2
9Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4586m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0113tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0753tấn
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,6057m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,2267m3
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,6m2
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,7392m3
16Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,5012m3
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,792m3
18Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V42,9428m2
19Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V45,4m2
20Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,062m2
21Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13,754m2
22Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25,488m2
23Gia công xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0835tấn
24Lắp dựng xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0835tấn
25Lợp mái che tường bằng tôn LD dày 0,4 lyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1674100m2
26Lợp mái che tường bằng tấm nhựaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1325100m2
27Cửa đi TPWindow 2 cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 5 lyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,3m2
28Cửa sổ TPWindow 2 cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật 5 lyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,08m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn SpentecBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V42,9428m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn SpentecBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V52,462m2
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,7814m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,7447m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,7758m3
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,8153m3
35Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0196100m2
36Xây bể chứa bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,1174m3
37Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20,1572m2
38Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,4528m2
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,7064m2
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4952m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0233100m2
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V71cấu kiện
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0554tấn
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0604tấn
45Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0449tấn
E ĐIỆN, NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1Công tắc đơn VINAKIP 6ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
2Bóng Compac 30WBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4bộ
3Dây dẫn 1x2,5BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V50m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20m
5Aptomat 25ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
6Ống ghen nhựa TPHP 10x18BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25m
7Bảng điện nhựa KT 150x100BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
8Băng dính cách điệnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cuộn
9Vít+nở nhựa các loạiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V100cái
10Mũi khoan bê tông D6x300BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
11Ống nhựa xuyên tường D15, L=250BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
12Ống PVC D110BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5100m
13Ống nhựa PVC D90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2100m
14Cút nhựa PVC D110BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
15Cút nhựa PVC D90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
17Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
18Tê nhựa PVC D110BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
19Tê nhựa PVC D90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
20Phễu thu rác INOXBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
21Keo dán ốngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15tuýp
22Ống nhựa PPR( hàn nhiệt) D32BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,16100m
23Ống nhựa PPR( hàn nhiệt) D25BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,2100m
24Tê thu nhựa D32-25BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
25Tê nhựa đều D25BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7cái
26Cút ren trong PPR D25BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
27Măng sông nhựa PPR D25BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
28Van khóa nhựa PPR D25BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
29Van phao D25BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
30Côn thu D32BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt bể nước Inox 2m3BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bể
32Vòi đồng D20BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4bộ
33Dây cấp xíBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4bộ
34Bán cầu 2 khối Inax C-117 VA (1 chế độ xả)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4bộ
35Cò xịt INAX CFV - 102ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
36Hộp giấyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
37Xi phông Viglacera VG826 (VGXP6)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4bộ
38SơnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 2 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng.63
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng liên quan; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu)2
2 Máy đầm cóc 5KW (có hóa đơn mua bán)1
3 Máy đầm dùi 1,5KW (có hóa đơn mua bán)2
4 Máy trộn vữa 150L (có hóa đơn mua bán)1
5 Máy trộn bê tông 250L (có hóa đơn mua bán)1
6 Máy cắt uốn thép 5KW (có hóa đơn mua bán)1
7 Máy đào 0,8m3 (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu)1
8 Máy khoan 0,62KW (có hóa đơn mua bán)1
9 Máy hàn điện 23KW (có hóa đơn mua bán)1
10 Máy mài 2,7KW (có hóa đơn mua bán)1
11 Máy đầm bàn 1KW (có hóa đơn mua bán)2
12 Máy cắt gạch đá 1,7KW (Có hóa đơn mua bán)1
13 Máy ủi 110CV (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu)1
14 Máy lu (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu)1
15 Máy cắt bê tông 7,5KW (có hóa đơn mua bán)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->