Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201285108-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Lào Cai
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Lào Cai (địa chỉ: đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai)
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201282345
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-04 07:49:00 đến ngày 2021-01-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,630,671,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V.Với: N = 2, V= 2,5 tỷ VNĐ; X = 5 tỷ VNĐHợp đồng có tính chất tương tự là: + Loại công trình: công trình năng lượng đường dây và trạm biến áp;+ Cấp công trình: cấp III hoặc cao hơn; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 2,5 tỉ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô trọng tải ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải ≥ 5 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành ≥ 5 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy phát điện 5-10 KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 5-10 KVA
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần vật tư, thiết bị A cấp B lắp đặt
1Máy biến áp 250kVA-35/0,4kV (lắp đặt ngoài trời, có bình dầu phụ)Theo Bản vẽ thiết kế3Máy
2Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV (lắp đặt ngoài trời, có bình dầu phụ)Theo Bản vẽ thiết kế1Máy
3Tủ điện hạ thế 400A (3 lộ ra) 3x150A (treo cột TBA)Theo Bản vẽ thiết kế3Tủ
4Tủ điện hạ thế 600A (3 lộ ra) 3x200A (treo gầm TBA)Theo Bản vẽ thiết kế1Tủ
5Dao cắt tải LBS 35kV (trọn bộ)Theo Bản vẽ thiết kế1Bộ
6Cầu dao cách ly 35 kV-630ATheo Bản vẽ thiết kế2Bộ
7Cầu dao căng trên dây 22 kV-800ATheo Bản vẽ thiết kế1Bộ (3fa)
8Cầu dao căng trên dây 35 kV-800ATheo Bản vẽ thiết kế2Bộ (3fa)
9Chống sét van cho đường dây 22kVTheo Bản vẽ thiết kế1Bộ
10Chống sét van cho đường dây 35kVTheo Bản vẽ thiết kế6Bộ
11Cầu chì tự rơi FCO-22kV-100ATheo Bản vẽ thiết kế1Bộ
12Cầu chì tự rơi FCO-35kV-100ATheo Bản vẽ thiết kế3Bộ
13Dây dẫn AC 70/11 mm2Theo Bản vẽ thiết kế1.538m
14Dây dẫn AC 95/16 mm2Theo Bản vẽ thiết kế61.133m
15Cáp vặn xoắn Alus 4x70mm2Theo Bản vẽ thiết kế536m
16Cáp vặn xoắn Alus 4x95mm2Theo Bản vẽ thiết kế4.049m
17Chuỗi néo đơn cách điện Polymer 22 kV (khóa néo bắt bằng bu lông)Theo Bản vẽ thiết kế6Chuỗi
18Chuỗi néo đơn cách điện Polymer 22 kV (khóa néo loại Giáp níu dây bọc AC70/11- XLPE 2,5/HDPE)Theo Bản vẽ thiết kế6Chuỗi
19Chuỗi néo đơn cách điện Polymer 35 kV (khóa néo bắt bằng bu lông)Theo Bản vẽ thiết kế184Chuỗi
20Chuỗi néo kép cách điện Polymer 35 kV (khóa néo bắt bằng bu lông)Theo Bản vẽ thiết kế6Chuỗi
21Sứ đứng gốm 22kV cả tyTheo Bản vẽ thiết kế15Quả
22Sứ đứng gốm 35kV cả tyTheo Bản vẽ thiết kế107Quả
B Phần xây dựng Đường dây 22kV (Vật tư B cấp, B lắp đặt)
1Móng cột MTĐ - 18Theo Bản vẽ thiết kế1Móng
2Móng cột MTK - 1Theo Bản vẽ thiết kế1Móng
3Tiếp địa cột RC-6 ( có bột Gem)Theo Bản vẽ thiết kế1Vị trí
4Dây dẫn AC70/11 - XLPE 2.5/HDPETheo Bản vẽ thiết kế199m
5Cột bê tông PC.1-18 - 190-9.2Theo Bản vẽ thiết kế2Cột
6Cột bê tông PC.1-12 - 190-9.0Theo Bản vẽ thiết kế2Cột
7Xà néo đúp 1 mạch: XNL 22-2LTheo Bản vẽ thiết kế1Bộ
8Xà néo đúp: XNĐ 35-3DTheo Bản vẽ thiết kế1Bộ
9Thang trèo ba: TT3 - 2.9Theo Bản vẽ thiết kế1Bộ
10Gông cột đúp: GC - 18Theo Bản vẽ thiết kế1Bộ
11Gông cột đúp: GC - 12Theo Bản vẽ thiết kế1Bộ
12Ghíp bọc trung thế 24kVTheo Bản vẽ thiết kế6Cái
13Biển tên cầu dao & biển an toànTheo Bản vẽ thiết kế2Biển
14Đấu nối Hotline vào đường dây 22 kV (hiện có)Theo Bản vẽ thiết kế1Vị trí
C Phần xây dựng TBA 22/0,4kV (Vật tư B cấp, B lắp đặt)
1Móng cột MT - 3Theo Bản vẽ thiết kế1Móng
2Tiếp địa trạm loại 1 (có bột gem)Theo Bản vẽ thiết kế1HT
3Cột bê tông ly PC.10-190-5.0Theo Bản vẽ thiết kế1Cột
4Xà đón dây đầu trạm: XĐT 22-3ATheo Bản vẽ thiết kế1Bộ
5Xà đón dây đầu trạm: XĐT 22-3BTheo Bản vẽ thiết kế1Bộ
6Xà lắp cầu chì SI & CSV: XĐ SI&CSV - 22ATheo Bản vẽ thiết kế1Bộ
7Xà đỡ sứ trung gian XTG 22 - 1Theo Bản vẽ thiết kế1Bộ
8Con son & dầm đỡ MBA loại 1Theo Bản vẽ thiết kế1Bộ
9Xà đỡ tủ hạ thế 0.4kVTheo Bản vẽ thiết kế1Bộ
10Thang trèo TT - 2,6mTheo Bản vẽ thiết kế2Bộ
11Giá đỡ ống luồn cáp tổng & giá đỡ ống cáp xuất tuyến LT10Theo Bản vẽ thiết kế1Bộ
12Dây tiếp địa dọc cột TBA 12Theo Bản vẽ thiết kế1Bộ
13Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV M1x150mm2Theo Bản vẽ thiết kế49m
14Dây AL/XLPE/PVC-1x50mm2- 24kV(XLPE - 2.5mm)Theo Bản vẽ thiết kế27m
15Dây đồng mềm nhiều sợi: M70Theo Bản vẽ thiết kế8m
16Ống nhựa HDPE Φ130/100 bảo vệ cáp tổng & cáp xuất tuyếnTheo Bản vẽ thiết kế6m
17Ống nhựa HDPE Φ90/65 bảo vệ cáp tổng & cáp xuất tuyếnTheo Bản vẽ thiết kế21m
18Đầu cốt đồng nhôm: AM70Theo Bản vẽ thiết kế15Cái
19Đầu cốt đồng M70Theo Bản vẽ thiết kế12Cái
20Đầu cốt đồng M150Theo Bản vẽ thiết kế14Cái
21Kẹp quai và kẹp HotlimeTheo Bản vẽ thiết kế3Bộ
22Ghíp nối dây A70Theo Bản vẽ thiết kế6Cái
23Nắp chụp cực đầu sứ cao thế MBATheo Bản vẽ thiết kế1Bộ (3c)
24Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBATheo Bản vẽ thiết kế1Bộ (4c)
25Nắp chụp đầu chống sét vanTheo Bản vẽ thiết kế1Bộ (3c)
26Nắp chụp đầu cực cầu chì SI (chụp trên,dưới)Theo Bản vẽ thiết kế1Bộ (3c)
27Biển báo TBATheo Bản vẽ thiết kế1Biển
28Biển báo an toànTheo Bản vẽ thiết kế1Biển
D Phần xây dựng Đường dây 35kV (Vật tư B cấp, B lắp đặt)
1Móng cột MT - 3Theo Bản vẽ thiết kế3Móng
2Móng cột MT - 5Theo Bản vẽ thiết kế1Móng
3Móng cột MTK - 1Theo Bản vẽ thiết kế1Móng
4Móng néo MN 15-5Theo Bản vẽ thiết kế3Móng
5Tiếp địa cột RC-6Theo Bản vẽ thiết kế4Vị trí
6Cột bê tông PC.1-12 - 190-7,2Theo Bản vẽ thiết kế3Cột
7Cột bê tông PC.1-12 - 190-9.0Theo Bản vẽ thiết kế2Cột
8Cột bê tông PC.1-16 - 190-9.2Theo Bản vẽ thiết kế1Cột
9Xà phụ: XP35 - 1ATheo Bản vẽ thiết kế4Bộ
10Xà nhánh rẽ: XNR35 - 3LTheo Bản vẽ thiết kế1Bộ
11Xà nhánh rẽ: XNR35 - 1Theo Bản vẽ thiết kế1Bộ
12Xà nhánh rẽ: XNR35 - 3ATheo Bản vẽ thiết kế1Bộ
13Xà đỡ CSV: XCS - 35Theo Bản vẽ thiết kế1Bộ
14Xà néo: XN 35 - 2LTheo Bản vẽ thiết kế3Bộ
15Xà néo đúp: XNĐ 35-3DTheo Bản vẽ thiết kế1Bộ
16Xà đỡ thẳng: XĐT 35 - 1LTheo Bản vẽ thiết kế1Bộ
17Ghế cách điện: GCĐ 35-1Theo Bản vẽ thiết kế1Bộ
18Thang trèo đôi: TT - 2.5Theo Bản vẽ thiết kế1Bộ
19Thang trèo đôi: TT - 3.3Theo Bản vẽ thiết kế1Bộ
20Gông cột đúp: GC - 12Theo Bản vẽ thiết kế1Bộ
21Chụp cột 3mTheo Bản vẽ thiết kế1Bộ
22Cổ dề néo dây: CDN - 2Theo Bản vẽ thiết kế2Bộ
23Cổ dề néo góc: CDNG - 105Theo Bản vẽ thiết kế2Bộ
24Dây néo: DN 16 - 12Theo Bản vẽ thiết kế4Bộ
25Dây néo: DN 16 - 16Theo Bản vẽ thiết kế1Bộ
26Ghíp nhôm nối dây: A70Theo Bản vẽ thiết kế18Cái
27Ghíp nhôm nối dây: A95Theo Bản vẽ thiết kế6Cái
28Đầu cốt đồng M70Theo Bản vẽ thiết kế6Cái
29Đầu cốt đồng nhôm: AM95Theo Bản vẽ thiết kế3Cái
30Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC M70Theo Bản vẽ thiết kế3Cái
31Biển tên cầu dao & biển an toànTheo Bản vẽ thiết kế2Biển
E Phần Cải tạo Đường dây 35kV (Vật tư B cấp, B lắp đặt)
1Móng néo MN 15-5Theo Bản vẽ thiết kế4Móng
2Xà néo: XN 35 - 2LTheo Bản vẽ thiết kế15Bộ
3Xà néo II: XNII35 - 3Theo Bản vẽ thiết kế7Bộ
4Xà đỡ thẳng : XĐT35 - 1LTheo Bản vẽ thiết kế14Bộ
5Xà đỡ vượt: XĐ35 - 2Theo Bản vẽ thiết kế2Bộ
6Xà đỡ bằng: XĐB35 - 2Theo Bản vẽ thiết kế1Bộ
7Chụp cột 3mTheo Bản vẽ thiết kế8Bộ
8Cổ dề néo dây: CDN - 2Theo Bản vẽ thiết kế15Bộ
9Cổ dề néo góc: CDNG - 105Theo Bản vẽ thiết kế14Bộ
10Dây néo: DN 16 - 12Theo Bản vẽ thiết kế40Bộ
11Dây néo: DN 16 - 14Theo Bản vẽ thiết kế2Bộ
12Khóa néo đúc (bắt bằng bu lông, dây AC 95/16)Theo Bản vẽ thiết kế69Cái
13Ghíp nhôm nối dây: A95Theo Bản vẽ thiết kế132Cái
14Đầu cốt đồng nhôm AM120Theo Bản vẽ thiết kế24Cái
15Tháo, lắp đặt lại cách điện đứng 35kVTheo Bản vẽ thiết kế48Quả
16Tháo, lắp đặt lại chuỗi néo đơn polyme 35kVTheo Bản vẽ thiết kế26Chuỗi
17Tháo, lắp đặt lại dây néoTheo Bản vẽ thiết kế12Bộ
18Tháo dỡ thu hồi dây dẫn AC70/11Theo Bản vẽ thiết kế59.934m
19Thu hồi cột sắt 10mTheo Bản vẽ thiết kế2Cột
20Thu hồi xà néo KTheo Bản vẽ thiết kế15Bộ
21Thu hồi xà hình cổngTheo Bản vẽ thiết kế7Bộ
22Thu hồi xà đỡ đơnTheo Bản vẽ thiết kế18Bộ
23Thu hồi chụp cột vuôngTheo Bản vẽ thiết kế4Bộ
24Thu hồi cổ dềTheo Bản vẽ thiết kế5Bộ
25Thu hồi dây néoTheo Bản vẽ thiết kế35Bộ
26Thu hồi cách điện đứng 35kVTheo Bản vẽ thiết kế16Quả
27Thu hồi chuỗi néo 35kV PC70Theo Bản vẽ thiết kế151Chuỗi
F Phần xây dựng trạm LBS 35kV (Vật tư B cấp, B lắp đặt)
1Máy biến điện áp nguồn 1 pha 38.5/0.22kV - 100VATheo Bản vẽ thiết kế1Máy
2Móng cột MTK - 2Theo Bản vẽ thiết kế1Móng
3Tiếp địa trạm cắtTheo Bản vẽ thiết kế1HT
4Cột bê tông PC.1-14 - 190-8.5Theo Bản vẽ thiết kế2cột
5Xà néo đúp: XNĐ 35-3DTheo Bản vẽ thiết kế1Bộ
6Gông cột : GC - 14Theo Bản vẽ thiết kế1Bộ
7Xà đỡ CDCL 2 phía: XCD35 - 2PTheo Bản vẽ thiết kế1Bộ
8Giá đỡ máy biến áp cấp nguồnTheo Bản vẽ thiết kế1Bộ
9Ghế cách điện: GCĐ35 - 1Theo Bản vẽ thiết kế2Bộ
10Thang trèo TT - 3.3mTheo Bản vẽ thiết kế3Bộ
11Dây tiếp địa dọc cột LT-14Theo Bản vẽ thiết kế1Bộ
12Cáp AL/XLPE/PVC 1x95mm2- 35kV (XLPE-4,3mm)Theo Bản vẽ thiết kế20m
13Cáp Cu/XLPE 2x4mm2-0.6kVTheo Bản vẽ thiết kế6m
14Dây đồng mềm nhiều sợi: M50Theo Bản vẽ thiết kế15m
15Đầu cốt cáp nguồn bọc nhựa M4Theo Bản vẽ thiết kế4Cái
16Đầu cốt trung thế đồng nhôm: AM95Theo Bản vẽ thiết kế20Cái
17Đầu cốt đồng : M50Theo Bản vẽ thiết kế18Cái
18Ghíp bọc cáp trung thế 35kVTheo Bản vẽ thiết kế8Cái
19Ống nhựa HDPE Φ21Theo Bản vẽ thiết kế6m
20Nắp chụp đầu chống sét vanTheo Bản vẽ thiết kế2Bộ (3c)
21Nắp chụp cực máy biến áp nguồnTheo Bản vẽ thiết kế2Bộ(2c)
22Biển báo tên cầu daoTheo Bản vẽ thiết kế2Biển
23Biển báo dao cắt LBSTheo Bản vẽ thiết kế1Biển
24Biển báo an toànTheo Bản vẽ thiết kế1Biển
G Phần xây dựng TBA 35/0,4kV (Vật tư B cấp, B lắp đặt)
1Móng cột MT - 4 - 12Theo Bản vẽ thiết kế5Móng
2Tiếp địa trạm loại 1 (có bột gem)Theo Bản vẽ thiết kế1Hệ thống
3Tiếp địa trạm loại 2 (không có bột gem)Theo Bản vẽ thiết kế2Hệ thống
4Cột bê tông ly PC.12-190-7.2Theo Bản vẽ thiết kế5Cột
5Xà đón dây đầu trạm: XĐT 35-2Theo Bản vẽ thiết kế2Bộ
6Xà đón dây đầu trạm: XĐT 35-3Theo Bản vẽ thiết kế1Bộ
7Xà đỡ cầu chì SI & CSV: XĐ SI&CSV - 35Theo Bản vẽ thiết kế2Bộ
8Xà đỡ cầu chì SI & CSV: XĐ SI&CSV - 35ATheo Bản vẽ thiết kế1Bộ
9Xà đỡ sứ trung gian XĐSTG 35 - 1Theo Bản vẽ thiết kế2Bộ
10Xà đỡ sứ trung gian XĐSTG 35 - 2Theo Bản vẽ thiết kế2Bộ
11Xà đỡ sứ trung gian XĐSTG 35 - 1A& XĐSTG 35-2ATheo Bản vẽ thiết kế1Bộ
12Con son & dầm đỡ MBA loại 2Theo Bản vẽ thiết kế3Bộ
13Thang trèo TT - 2,6mTheo Bản vẽ thiết kế3Bộ
14Sàn thao tác cầu chì SITheo Bản vẽ thiết kế3Bộ
15Giá đỡ đầu cáp hạ thế : GĐC - 0.4kVTheo Bản vẽ thiết kế3Bộ
16Giá đỡ CVX qua dầm MBA & giá đỡ CVX dọc cộtTheo Bản vẽ thiết kế3Bộ
17Dây tiếp địa dọc cột TBA 12Theo Bản vẽ thiết kế3Bộ
18Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV M1x120mm2Theo Bản vẽ thiết kế18m
19Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV M1x240mm2Theo Bản vẽ thiết kế54m
20Dây AL/-1x50mm2-35kV(XLPE - 4.3mm)Theo Bản vẽ thiết kế81m
21Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC M70Theo Bản vẽ thiết kế24m
22Đầu cốt đồng nhôm: AM70Theo Bản vẽ thiết kế36Cái
23Đầu cốt đồng M70Theo Bản vẽ thiết kế30Cái
24Đầu cốt đồng M120Theo Bản vẽ thiết kế6Cái
25Đầu cốt đồng M240Theo Bản vẽ thiết kế18Cái
26Kẹp quai và kẹp HotlimeTheo Bản vẽ thiết kế9Bộ
27Ghíp nối dây A70Theo Bản vẽ thiết kế6Cái
28Nắp chụp cực đầu sứ cao thế MBATheo Bản vẽ thiết kế3Bộ (3c)
29Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBATheo Bản vẽ thiết kế3Bộ (4c)
30Nắp chụp đầu chống sét vanTheo Bản vẽ thiết kế3Bộ (3c)
31Nắp chụp đầu cực cầu chì SI (chụp trên,dưới)Theo Bản vẽ thiết kế3Bộ (3c)
32Biển báo TBATheo Bản vẽ thiết kế3Biển
33Biển báo an toànTheo Bản vẽ thiết kế3Biển
H Phần xây dựng Đường dây /0,4kV (Vật tư B cấp, B lắp đặt)
1Móng cột: MV-3Theo Bản vẽ thiết kế36Móng
2Móng cột đúp: MĐ-3Theo Bản vẽ thiết kế10Móng
3Móng cột MCO - 1Theo Bản vẽ thiết kế39Móng
4Móng cột MCĐ - 1Theo Bản vẽ thiết kế1Móng
5Móng cột MCO - 2Theo Bản vẽ thiết kế8Móng
6Tiếp địa lặp lại : RC-6 ( cột LT)Theo Bản vẽ thiết kế4Vị trí
7Tiếp địa lặp lại : RC-6 (cột H)Theo Bản vẽ thiết kế4Vị trí
8Cột BT: H8.5CTheo Bản vẽ thiết kế56Cột
9Cột BTLT - 8.5.190.4.3Theo Bản vẽ thiết kế41Cột
10Cột BTLT - 10.190.5.0Theo Bản vẽ thiết kế8Cột
11Xà néo đơn XĐ-4Theo Bản vẽ thiết kế2Bộ
12Xà lánh cột đơn cột HTheo Bản vẽ thiết kế3Bộ
13Xà lánh cột đơn LTTheo Bản vẽ thiết kế3Bộ
14Cổ dề néo dây 0.4kV: CD - 1Theo Bản vẽ thiết kế2Bộ
15Cổ dề néo dây 0.4kV: CD - 2Theo Bản vẽ thiết kế2Bộ
16Cáp thép mạ kẽm D10Theo Bản vẽ thiết kế113m
17Móc treo: F16Theo Bản vẽ thiết kế232Cái
18Đai thép + khóa đai cột đơnTheo Bản vẽ thiết kế266Bộ
19Đai thép + khóa đai cột đôiTheo Bản vẽ thiết kế42Bộ
20Khóa néo cáp :KN 4x(70-120)mm2Theo Bản vẽ thiết kế204Cái
21Khóa treo cáp :KT 4x(70-120)mm2Theo Bản vẽ thiết kế34Cái
22Nắp bịt đầu cáp: NB (25-120)Theo Bản vẽ thiết kế160Cái
23Ghíp lệch 2 bu-lông (6-120mm2)Theo Bản vẽ thiết kế32Cái
24Ghíp nối dây 2 bu-lông: (70-120mm2)Theo Bản vẽ thiết kế196Cái
25Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo Bản vẽ thiết kế36Cái
26Đầu cốt đồng nhôm AM120Theo Bản vẽ thiết kế8Cái
27Tăng đơ mạ kẽmTheo Bản vẽ thiết kế2Cái
28Móc treo chữ UTheo Bản vẽ thiết kế51Cái
29Lót cáp thépTheo Bản vẽ thiết kế2Cái
30Khóa cáp thépTheo Bản vẽ thiết kế10Cái
31Hộp phân dâyTheo Bản vẽ thiết kế8Hộp
32Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Theo Bản vẽ thiết kế40m
33Tháo dỡ thu hồi dây dẫn AV70Theo Bản vẽ thiết kế111m
34Tháo dỡ thu hồi dây dẫn AV50Theo Bản vẽ thiết kế37m
35Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn 4x70Theo Bản vẽ thiết kế61m
36Thu hồi cột bê tông H8.5 cắt gốcTheo Bản vẽ thiết kế2Cột
37Thu hồi xà đỡ đơn 4 sứTheo Bản vẽ thiết kế2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V.Với: N = 2, V= 2,5 tỷ VNĐ; X = 5 tỷ VNĐHợp đồng có tính chất tương tự là: + Loại công trình: công trình năng lượng đường dây và trạm biến áp;+ Cấp công trình: cấp III hoặc cao hơn; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 2,5 tỉ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện32
3 Cán bộ phụ trách an toàn 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô trọng tải ≥ 5 T Ô tô trọng tải ≥ 5 T1
2 Xe cẩu tự hành ≥ 5 T Xe cẩu tự hành ≥ 5 T1
3 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít2
4 Máy phát điện 5-10 KVA Máy phát điện 5-10 KVA2
5 Máy hàn điện Máy hàn điện2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->