Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201285016-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Lào Cai
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Lào Cai (địa chỉ: đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai)
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201282338
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-04 07:47:00 đến ngày 2021-01-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,386,534,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V.Với: N = 2, V= 3 tỷ VNĐ; X = 6 tỷ VNĐHợp đồng có tính chất tương tự là: + Loại công trình: công trình năng lượng đường dây và trạm biến áp;+ Cấp công trình: cấp III hoặc cao hơn; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3 tỉ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô trọng tải ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải ≥ 5 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành ≥ 5 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy phát điện 5-10 KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 5-10 KVA
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần vật tư, thiết bị A cấp B lắp đặt
1Máy biến áp 180kVA-35/0,4kV (lắp đặt ngoài trời, có bình dầu phụ)Theo Bản vẽ thiết kế9Máy
2Máy biến áp 320kVA-35/0,4kV (lắp đặt ngoài trời, có bình dầu phụ)Theo Bản vẽ thiết kế6Máy
3Tủ điện hạ thế 300A (3 lộ ra) 3x150A (treo cột TBA)Theo Bản vẽ thiết kế5Tủ
4Tủ điện hạ thế 300A (3 lộ ra) 3x150A (treo gầm TBA)Theo Bản vẽ thiết kế4Tủ
5Tủ điện hạ thế 500A (3 lộ ra) 3x200A (treo gầm TBA)Theo Bản vẽ thiết kế4Tủ
6Tủ điện hạ thế 500A (3 lộ ra) 3x200A (treo cột TBA)Theo Bản vẽ thiết kế2Tủ
7Cầu dao căng trên dây 35 kV-800ATheo Bản vẽ thiết kế7Bộ (3fa)
8Chống sét van cho đường dây 35kVTheo Bản vẽ thiết kế16Bộ
9Cầu chì tự rơi FCO-35kV-100ATheo Bản vẽ thiết kế15Bộ
10Dây dẫn AC 70/11 mm2Theo Bản vẽ thiết kế8.886m
11Dây bọc AC70/11- XLPE 4,3/HDPETheo Bản vẽ thiết kế634m
12Cáp vặn xoắn Alus 4x70mm2Theo Bản vẽ thiết kế181m
13Cáp vặn xoắn Alus 4x95mm2Theo Bản vẽ thiết kế8.657m
14Cáp vặn xoắn Alus 4x120mm2Theo Bản vẽ thiết kế4.268m
15Chuỗi néo đơn cách điện Polymer 35 kV (khóa néo bắt bằng bu lông)Theo Bản vẽ thiết kế164Chuỗi
16Chuỗi néo đơn cách điện Polymer 35 kV (khóa néo loại Giáp níu dây bọc AC70/11- XLPE 4,3/HDPE)Theo Bản vẽ thiết kế18Chuỗi
17Sứ đứng gốm 35kV cả tyTheo Bản vẽ thiết kế299Quả
B Phần xây dựng Đường dây 35kV (Vật tư B cấp, B lắp đặt)
1Móng cột: MT -3Theo Bản vẽ thiết kế8Móng
2Móng cột: MT - 4 -12Theo Bản vẽ thiết kế1Móng
3Móng cột: MT - 4 -14Theo Bản vẽ thiết kế3Móng
4Móng cột: MT - 6Theo Bản vẽ thiết kế4Móng
5Móng cột đúp: MTĐ - 12Theo Bản vẽ thiết kế6Móng
6Móng cột đúp: MTĐ - 14Theo Bản vẽ thiết kế5Móng
7Móng cột đúp: MTĐ - 16Theo Bản vẽ thiết kế1Móng
8Móng cột đúp: MTĐ - 18Theo Bản vẽ thiết kế2Móng
9Móng néo: MN 15 - 5Theo Bản vẽ thiết kế4Móng
10Tiếp địa: RC - 4Theo Bản vẽ thiết kế22Bộ
11Tiếp địa: RC - 6 (có bột gem)Theo Bản vẽ thiết kế3Bộ
12Tiếp địa: RC - 8Theo Bản vẽ thiết kế3Bộ
13Tiếp địa CD: RC - 10Theo Bản vẽ thiết kế2Bộ
14Cột BTLT: PC.I-12-190-7.2Theo Bản vẽ thiết kế18Cột
15Cột BTLT: PC.I-14-190-9.2Theo Bản vẽ thiết kế16Cột
16Cột BTLT: PC.I-16-190-9.2Theo Bản vẽ thiết kế2Cột
17Cột BTLT: PC.I-18-190-9.2Theo Bản vẽ thiết kế7Cột
18Cột BTLT: PC.I-18-190-11Theo Bản vẽ thiết kế1Cột
19Xà phụ: XP35-1Theo Bản vẽ thiết kế2Bộ
20Xà phụ: XP35-1ATheo Bản vẽ thiết kế7Bộ
21Xà phụ: XP35-2Theo Bản vẽ thiết kế2Bộ
22Xà phụ: XP35-2BTheo Bản vẽ thiết kế1Bộ
23Tấm móc chuỗiTheo Bản vẽ thiết kế3Bộ
24Xà nhánh rẽ: XNR35 - 2BTheo Bản vẽ thiết kế1Bộ
25Xà nhánh rẽ: XNR35 - 3Theo Bản vẽ thiết kế9Bộ
26Xà nhánh rẽ: XNR35 - 3LTheo Bản vẽ thiết kế1Bộ
27Xà đỡ thẳng: XĐT35-1LTheo Bản vẽ thiết kế8Bộ
28Xà néo bằng: XNB35-1LTheo Bản vẽ thiết kế6Bộ
29Xà néo đúp: XNĐ35-1LTheo Bản vẽ thiết kế3Bộ
30Xà néo đúp: XNĐ35-2LTheo Bản vẽ thiết kế3Bộ
31Xà néo đúp: XNĐ-35ATheo Bản vẽ thiết kế6Bộ
32Xà néo: XNL - 35Theo Bản vẽ thiết kế1Bộ
33Xà néo đúp: XNĐL - 35Theo Bản vẽ thiết kế2Bộ
34Xà néo 1 mạch: XNL35 - 1LTheo Bản vẽ thiết kế2Bộ
35Xà đỡ CSVTheo Bản vẽ thiết kế1Bộ
36Dây tiếp địa CSTheo Bản vẽ thiết kế1Bộ
37Gông cột đúp: GC - 12Theo Bản vẽ thiết kế6Bộ
38Gông cột đúp: GC - 14Theo Bản vẽ thiết kế5Bộ
39Gông cột đúp: GC - 16Theo Bản vẽ thiết kế1Bộ
40Gông cột đúp: GC - 18Theo Bản vẽ thiết kế2Bộ
41Thang trèo đôi: TT - 2,5Theo Bản vẽ thiết kế2Bộ
42Thang trèo đôi: TT - 3.3ATheo Bản vẽ thiết kế2Bộ
43Thang trèo ba: TT - 2,9Theo Bản vẽ thiết kế1Bộ
44Thang trèo đơn: TT - 3.3Theo Bản vẽ thiết kế2Bộ
45Cổ dề néo đúp: CDNĐ - 1LTheo Bản vẽ thiết kế3Bộ
46Cổ dề néo đúp: CDNĐ - 2LTheo Bản vẽ thiết kế3Bộ
47Cổ dề néo thẳng: CDNT - 98Theo Bản vẽ thiết kế2Bộ
48Cổ dề néo góc: CDNG - 105Theo Bản vẽ thiết kế1Bộ
49Dây néo: DN16 - 12Theo Bản vẽ thiết kế2Dây
50Dây néo: DN16 - 14Theo Bản vẽ thiết kế2Dây
51Ghíp nhôm nối dây: A70Theo Bản vẽ thiết kế94Cái
52Ghíp nhôm nối dây: A95Theo Bản vẽ thiết kế18Cái
53Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo Bản vẽ thiết kế3Cái
54Đầu cốt đồng M70Theo Bản vẽ thiết kế6Cái
55Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC M70Theo Bản vẽ thiết kế6m
56Biển báo an toàn & Biển tên CDTheo Bản vẽ thiết kế14Cái
C Phần xây dựng Trạm biến áp 35/0,4kV (Vật tư B cấp, B lắp đặt)
1Móng cột trạm MT- 3Theo Bản vẽ thiết kế13Móng
2Móng cột trạm MT- 4 -12Theo Bản vẽ thiết kế14Móng
3Tiếp địa trạm 18 cọc (Có bột Gem)Theo Bản vẽ thiết kế11Hệ thống
4Tiếp địa trạm 12 cọcTheo Bản vẽ thiết kế4Hệ thống
5Cột BTLT: PC.I-10-190- 5.0Theo Bản vẽ thiết kế13Cột
6Cột BTLT: PC.I-12-190- 7.2Theo Bản vẽ thiết kế14Cột
7Xà phụ: XP35 - 1ATheo Bản vẽ thiết kế3Bộ
8Xà phụ: XP35 - 2BTheo Bản vẽ thiết kế3Bộ
9Xà phụ: XP35 - 3ATheo Bản vẽ thiết kế3Bộ
10Xà phụ: XP35 - 3BTheo Bản vẽ thiết kế3Bộ
11Xà đón dây đầu trạm: XĐT 35-1Theo Bản vẽ thiết kế5Bộ
12Xà đón dây đầu trạm: XĐT 35-1ATheo Bản vẽ thiết kế5Bộ
13Xà đón dây đầu trạm: XĐT 35-2Theo Bản vẽ thiết kế7Bộ
14Xà đón dây đầu trạm: XĐT 35-3ATheo Bản vẽ thiết kế3Bộ
15Xà đón dây đầu trạm: XĐT 35-3BTheo Bản vẽ thiết kế3Bộ
16Xà lắp cầu chì SI & CSV: XĐSI & CSV - 35Theo Bản vẽ thiết kế12Bộ
17Xà lắp cầu chì SI & CSV: XĐSI & CSV-35 (cột LT18-10)Theo Bản vẽ thiết kế3Bộ
18Xà đỡ sứ trung gian: XTG 35-1Theo Bản vẽ thiết kế12Bộ
19Xà đỡ sứ trung gian: XTG 35-2Theo Bản vẽ thiết kế7Bộ
20Xà đỡ sứ trung gian: XTG LT18-10Theo Bản vẽ thiết kế3Bộ
21Conson & Dầm đỡ MBA: CS & DĐ MBA Loại 1Theo Bản vẽ thiết kế5Bộ
22Conson & Dầm đỡ MBA: CS & DĐ MBA Loại 2Theo Bản vẽ thiết kế7Bộ
23Conson & Dầm đỡ MBA: CS & DĐ MBA LT18-10Theo Bản vẽ thiết kế3Bộ
24Sàn thao tác SI TBATheo Bản vẽ thiết kế7Bộ
25Thang trèo: TT - 2,2Theo Bản vẽ thiết kế13Bộ
26Thang trèo: TT - 2,2 - 18Theo Bản vẽ thiết kế3Bộ
27Thang trèo : TT - 2,6Theo Bản vẽ thiết kế7Bộ
28Giá đỡ tủ hạ thế (LT18-10)Theo Bản vẽ thiết kế3Bộ
29Giá đỡ tủ hạ thếTheo Bản vẽ thiết kế5Bộ
30Giá đỡ cáp hạ thế: GĐC - 0,4 kVTheo Bản vẽ thiết kế7Bộ
31Giá đỡ cáp vặn xoắn dọc cột TBATheo Bản vẽ thiết kế7Bộ
32Giá đỡ cáp vặn xoắn qua dầm TBATheo Bản vẽ thiết kế7Bộ
33Dây tiếp địa dọc cột TBA LT10Theo Bản vẽ thiết kế5Dây
34Dây tiếp địa dọc cột TBA LT12Theo Bản vẽ thiết kế7Dây
35Dây tiếp địa dọc cột TBA LT18-10Theo Bản vẽ thiết kế3Dây
36Cáp tổng: Cu/XLPE/PVC - 0,6/1 kV - M1 x70mmTheo Bản vẽ thiết kế58m
37Cáp tổng: Cu/XLPE/PVC - 0,6/1 kV - M1 x120mmTheo Bản vẽ thiết kế174m
38Cáp tổng: Cu/XLPE/PVC - 0,6/1 kV - M1x150mmTheo Bản vẽ thiết kế280m
39Cáp Al/XLPE/PVC/35kV - 1x50 mm2Theo Bản vẽ thiết kế357m
40Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC M70Theo Bản vẽ thiết kế120m
41Ống nhựa xoắn HDPE F110/90 bảo vệ cáp tổng MBA 180kVATheo Bản vẽ thiết kế24m
42Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 bảo vệ cáp tổng MBA 320kVATheo Bản vẽ thiết kế24m
43Ống nhựa xoắn HDPE F90/65 bảo vệ cáp xuất tuyếnTheo Bản vẽ thiết kế140m
44Đầu cốt đồng nhôm: AM70Theo Bản vẽ thiết kế225Cái
45Đầu cốt đồng: M70Theo Bản vẽ thiết kế108Cái
46Đầu cốt đồng: M120Theo Bản vẽ thiết kế54Cái
47Đầu cốt đồng: M150Theo Bản vẽ thiết kế84Cái
48Kẹp quai + Hotline clampTheo Bản vẽ thiết kế45Bộ
49Ghíp nối dây A70Theo Bản vẽ thiết kế36Cái
50Nắp chụp đầu cực sứ cao thế MBATheo Bản vẽ thiết kế15Bộ (3pha)
51Nắp chụp đầu cực hạ thế MBATheo Bản vẽ thiết kế15Bộ (4 cái)
52Nắp chụp đầu chống sét vanTheo Bản vẽ thiết kế15Bộ (3pha)
53Nắp chụp đầu cực cầu chì SI (trên & dưới)Theo Bản vẽ thiết kế15Bộ (3pha)
54Đai thép + khóa đaiTheo Bản vẽ thiết kế64Bộ
55Biển tên TBATheo Bản vẽ thiết kế15Cái
56Biển báo an toànTheo Bản vẽ thiết kế15Cái
D Phần xây dựng Đường dây 0,4kV (Vật tư B cấp, B lắp đặt)
1Móng cột: MV-3Theo Bản vẽ thiết kế26Móng
2Móng cột đúp: MĐ-3Theo Bản vẽ thiết kế9Móng
3Móng cột: MC0-1Theo Bản vẽ thiết kế28Móng
4Móng cột: MC0-2Theo Bản vẽ thiết kế7Móng
5Móng cột đúp: MCĐ-1Theo Bản vẽ thiết kế8Móng
6Móng cột đúp: MCĐ-2Theo Bản vẽ thiết kế6Móng
7Tiếp địa lặp lại: RC-6 (cột LT)Theo Bản vẽ thiết kế8Móng
8Tiếp địa lặp lại: RC-6 (cột H)Theo Bản vẽ thiết kế2Móng
9Cáp Cu/PVC/XLPE-0.6/1kV- 4x25mm2Theo Bản vẽ thiết kế50m
10Cột bê tông: H 8,5CTheo Bản vẽ thiết kế44Cột
11Cột BTLT: PC.I.8.5 - 190-4,3Theo Bản vẽ thiết kế44Cột
12Cột BTLT: PC.I.10-190-5,0Theo Bản vẽ thiết kế19Cột
13Chụp đầu cột H đơn 2.5MTheo Bản vẽ thiết kế1Bộ
14Xà lánh cột đơn LTTheo Bản vẽ thiết kế6Bộ
15Xà đỡ: XĐ-4 (cả sứ hạ thế)Theo Bản vẽ thiết kế9Bộ
16Móc treo: F16Theo Bản vẽ thiết kế263Cái
17Đai thép + Khóa đai (cột đơn)Theo Bản vẽ thiết kế280Cái
18Đai thép + Khóa đai (cột đôi)Theo Bản vẽ thiết kế96Cái
19Khóa néo cáp: KN4x(50-120)mm2Theo Bản vẽ thiết kế232Cái
20Khóa treo cáp: KT 4x(50-120)mmTheo Bản vẽ thiết kế40Cái
21Ghíp lệch 2 bu-lông (6-120mm2)Theo Bản vẽ thiết kế44Cái
22Ghíp nối dây 2 bu-lông: (70-120mm2)Theo Bản vẽ thiết kế264Cái
23Đầu cốt đồng nhôm:AM70Theo Bản vẽ thiết kế8Cái
24Đầu cốt đồng nhôm:AM95Theo Bản vẽ thiết kế104Cái
25Đầu cốt đồng nhôm:AM120Theo Bản vẽ thiết kế32Cái
26Nắp bịt đầu cáp: NB (25-120)Theo Bản vẽ thiết kế24Cái
27Hộp phân dâyTheo Bản vẽ thiết kế10Hộp
E Phần Cải tạo Đường dây 0,4kV (Vật tư B cấp, B lắp đặt)
1Móng cột: MV-3Theo Bản vẽ thiết kế2Móng
2Móng cột đúp: MĐ-3Theo Bản vẽ thiết kế2Móng
3Móng cột: MC0 - 1Theo Bản vẽ thiết kế5Móng
4Móng cột: MCĐ - 1Theo Bản vẽ thiết kế3Móng
5Cột BT H8.5CTheo Bản vẽ thiết kế6Cột
6Cột bê tông: PC.I.8.5.190.4.3Theo Bản vẽ thiết kế11Cột
7Móc treo: F16Theo Bản vẽ thiết kế319Cái
8Đai thép + Khóa đai (cột đơn)Theo Bản vẽ thiết kế354Cái
9Đai thép + Khóa đai (cột đôi)Theo Bản vẽ thiết kế106Cái
10Khóa néo cáp: KN4x(70-120)mm2Theo Bản vẽ thiết kế219Cái
11Khóa treo cáp:KT 4x(70-95) mm2Theo Bản vẽ thiết kế105Cái
12Nắp bịt đầu cáp: NB (25-120)Theo Bản vẽ thiết kế32Cái
13Ghíp nối dây 2 bu-lông: (70-120mm2)Theo Bản vẽ thiết kế120Cái
14Đầu cốt đồng nhôm: AM95Theo Bản vẽ thiết kế20Cái
15Đầu cốt đồng nhôm: AM120Theo Bản vẽ thiết kế4Cái
16Chụp đầu cột H đơn 2.5MTheo Bản vẽ thiết kế13Bộ
17Chụp đầu cột H đúp 2.5MTheo Bản vẽ thiết kế15Bộ
18Xà đỡ: XĐ - 4 (cả sứ hạ thế)Theo Bản vẽ thiết kế2Bộ
19Xà lánh cột H đơnTheo Bản vẽ thiết kế1Bộ
20Xà lánh cột H đúpTheo Bản vẽ thiết kế2Bộ
21Tháo, lắp đặt lại Đèn chiếu sángTheo Bản vẽ thiết kế2Bộ
22Tháo dỡ thu hồi Cáp VX 4x50Theo Bản vẽ thiết kế3.741m
23Tháo dỡ thu hồi Cáp VX 4x70Theo Bản vẽ thiết kế2.086m
24Tháo dỡ thu hồi dây AV70Theo Bản vẽ thiết kế6.372m
25Tháo dỡ thu hồi dây AV35Theo Bản vẽ thiết kế1.515m
26Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông H7,5m cắt gốcTheo Bản vẽ thiết kế7Cột
27Tháo dỡ thu hồi Cột LT 8,5m cắt gốcTheo Bản vẽ thiết kế5Cột
28Tháo dỡ thu hồi xà đơn 2 sứ (1 pha 2 dây)Theo Bản vẽ thiết kế10Bộ
29Tháo dỡ thu hồi xà kép 4 sứ (1 pha 2 dây)Theo Bản vẽ thiết kế12Bộ
30Tháo dỡ thu hồi xà đơn 4 sứ (3pha 4 dây)Theo Bản vẽ thiết kế15Bộ
31Tháo dỡ thu hồi xà kép 8 sứ (3 pha 4 dây)Theo Bản vẽ thiết kế30Bộ
32Tháo dỡ thu hồi Gông treo cápTheo Bản vẽ thiết kế53Bộ
33Tháo dỡ thu hồi chụp cột hạ thếTheo Bản vẽ thiết kế1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V.Với: N = 2, V= 3 tỷ VNĐ; X = 6 tỷ VNĐHợp đồng có tính chất tương tự là: + Loại công trình: công trình năng lượng đường dây và trạm biến áp;+ Cấp công trình: cấp III hoặc cao hơn; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3 tỉ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện32
3 Cán bộ phụ trách an toàn 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô trọng tải ≥ 5 T Ô tô trọng tải ≥ 5 T1
2 Xe cẩu tự hành ≥ 5 T Xe cẩu tự hành ≥ 5 T1
3 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít2
4 Máy phát điện 5-10 KVA Máy phát điện 5-10 KVA2
5 Máy hàn điện Máy hàn điện2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->