Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo nhà cầu từ nhà khoa khám bệnh sang sảnh chính nhà điều hành và nhà để ô xi trung tâm Y tế huyện Lâm Thao
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210103205-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/01/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN LÂM THAO |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo nhà cầu từ nhà khoa khám bệnh sang sảnh chính nhà điều hành và nhà để ô xi trung tâm Y tế huyện Lâm Thao |
| Số hiệu KHLCNT | 20210103155 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng kinh phí chi thường xuyên, nguồn thu được để lại sử dụng và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-05 09:11:00 đến ngày 2021-01-13 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 434,924,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng; Có chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn kết cấu thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu tự hành >=10Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu tự hành >=10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Dây truyền sơn tĩnh điện (Hoặc xưởng sơn tĩnh điện) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sơn kết cấu thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ >5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà cầu từ nhà khoa khám bệnh sang sảnh chính nhà điều hành | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao | Theo TKBVTC được duyệt | 33,744 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Theo TKBVTC được duyệt | 0,619 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo TKBVTC được duyệt | 4,666 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ thép | Theo TKBVTC được duyệt | 3 | công |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TKBVTC được duyệt | 5,284 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TKBVTC được duyệt | 5,284 | m3 |
| 7 | Sản xuất dầm mái thép | Theo TKBVTC được duyệt | 1,602 | tấn |
| 8 | Lắp dựng dầm cầu thép | Theo TKBVTC được duyệt | 1,602 | tấn |
| 9 | Bản mã | Theo TKBVTC được duyệt | 39,25 | kg |
| 10 | Sơn tính điện kết cấu thép | Theo TKBVTC được duyệt | 1.641,55 | kg |
| 11 | Lợp mái bằng tấm kính cường lực mầu xanh dày 12mm | Theo TKBVTC được duyệt | 41 | m2 |
| 12 | Công uốn cong tấm kính cường lực (Không tính vật liệu - Phần mái cong) | Theo TKBVTC được duyệt | 12 | m2 |
| 13 | Chân nhện loại 4 chân lắp kính | Theo TKBVTC được duyệt | 17 | cái |
| 14 | Chân nhện loại 2 chân lắp kính | Theo TKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 15 | Cẩu 50 tấn để lắp đặt (Do vị trí XD cẩu nhỏ không vào được) | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | ca |
| 16 | Xây tường lan can bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Theo TKBVTC được duyệt | 0,376 | m3 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75, PC30 | Theo TKBVTC được duyệt | 18,554 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVTC được duyệt | 31,35 | m2 |
| B | Cải tạo nhà để ô xi | |||
| 1 | Cắt nền bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm | Theo TKBVTC được duyệt | 25 | m |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo TKBVTC được duyệt | 1,875 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Theo TKBVTC được duyệt | 5 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bỏ thải | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | chuyến |
| 5 | Lót cát đáy móng đầm chặt | Theo TKBVTC được duyệt | 1,25 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC được duyệt | 5,625 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo TKBVTC được duyệt | 0,124 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo TKBVTC được duyệt | 0,164 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Theo TKBVTC được duyệt | 8,362 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo TKBVTC được duyệt | 77,298 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | Theo TKBVTC được duyệt | 97,457 | m2 |
| 12 | Lát gạch gốm đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M75, PC30 | Theo TKBVTC được duyệt | 31 | m2 |
| 13 | Máng tôn+Xối góc | Theo TKBVTC được duyệt | 32,42 | m |
| 14 | Trần tôn xốp+Xương thép hộp | 31 | m2 | |
| 15 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 300x300 | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo TKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 18 | Cửa đi sắt hộp sơn tĩnh điện | Theo TKBVTC được duyệt | 2,76 | m2 |
| 19 | Khóa cửa đi | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TKBVTC được duyệt | 2,76 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng trở lên | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường | 1 | có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động tại hiện trường | 1 | có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng; Có chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Hàn kết cấu thép | 2 |
| 2 | Cần cẩu tự hành >=10Tấn | Cẩu tự hành >=10 tấn | 1 |
| 3 | Dây truyền sơn tĩnh điện (Hoặc xưởng sơn tĩnh điện) | Sơn kết cấu thép | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ >5 tấn | Ô tô tự đổ >=5 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi