Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210107019-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Uy Nỗ | Chủ đầu tư | UBND xã Uy Nỗ ; xã Uy Nỗ, huyện Đông Anh, TP.Hà Nội; Điện thoại: 0243.883.2448 |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201273212 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-06 17:01:00 đến ngày 2021-01-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,530,367,307 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.59110192E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu là 2 hợp đồng tương tự, thỏa mãn tối thiểu 1 trong 2 trường hợp sau Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng và có (Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình dân dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng ( Tốt nghiệp đại học trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kinh tế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế Tốt nghiệp đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trôn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả ký thuật theo chương V | 10,15 | m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,6955 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả ký thuật theo chương V | 38,654 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả ký thuật theo chương V | 37,7943 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả ký thuật theo chương V | 5,9599 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả ký thuật theo chương V | 12,4293 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả ký thuật theo chương V | 177 | m2 |
| 10 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả ký thuật theo chương V | 1,3822 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả ký thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả ký thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả ký thuật theo chương V | 39,36 | m2 |
| 14 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả ký thuật theo chương V | 1,3822 | 100m2 |
| 15 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả ký thuật theo chương V | 1,0556 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ trần | Mô tả ký thuật theo chương V | 118,7376 | m2 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả ký thuật theo chương V | 7,5596 | m3 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả ký thuật theo chương V | 914,2836 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả ký thuật theo chương V | 107,2 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả ký thuật theo chương V | 265,0752 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả ký thuật theo chương V | 233,9464 | m2 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả ký thuật theo chương V | 1,1324 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả ký thuật theo chương V | 1,1324 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả ký thuật theo chương V | 1,1324 | 100m3 |
| B | II. Phần cải tạo | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả ký thuật theo chương V | 5,096 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả ký thuật theo chương V | 46,7558 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả ký thuật theo chương V | 4,3821 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả ký thuật theo chương V | 12,5466 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả ký thuật theo chương V | 8,7052 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,0662 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,1433 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả ký thuật theo chương V | 2,1232 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả ký thuật theo chương V | 9,1801 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả ký thuật theo chương V | 8,3998 | m3 |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,8414 | tấn |
| 12 | Gia công cổng sắt | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả ký thuật theo chương V | 40,5518 | m2 |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả ký thuật theo chương V | 57,0216 | m2 |
| 15 | Sản xuất mũi giáo gang | Mô tả ký thuật theo chương V | 192 | cái |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả ký thuật theo chương V | 86,64 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả ký thuật theo chương V | 165,54 | m2 |
| 18 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả ký thuật theo chương V | 126,4 | m |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả ký thuật theo chương V | 252,18 | m2 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,2563 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,2563 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,2563 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả ký thuật theo chương V | 26,2179 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả ký thuật theo chương V | 46,2 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch đất nung 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả ký thuật theo chương V | 231 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả ký thuật theo chương V | 5,2752 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả ký thuật theo chương V | 2,2935 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả ký thuật theo chương V | 11,1784 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 60x240mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 11,1784 | m2 |
| 30 | Lợp thay thế mái tôn 3 lớp dày 50mm, lớp tôn trên 0.45mm, tôn dưới 0.4mm, lớp EPS tỉ trọng 11kg/m2. | Mô tả ký thuật theo chương V | 138,216 | 1m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả ký thuật theo chương V | 12,2003 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả ký thuật theo chương V | 11,868 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả ký thuật theo chương V | 469,3772 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả ký thuật theo chương V | 379,758 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả ký thuật theo chương V | 112,8284 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả ký thuật theo chương V | 59,7232 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả ký thuật theo chương V | 147,2208 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả ký thuật theo chương V | 59,7232 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả ký thuật theo chương V | 107,2 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả ký thuật theo chương V | 616,598 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả ký thuật theo chương V | 582,2056 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả ký thuật theo chương V | 24,4727 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả ký thuật theo chương V | 203,5186 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 150x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả ký thuật theo chương V | 12,855 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả ký thuật theo chương V | 31,9472 | m2 |
| 46 | Đánh bóng granito cầu thang | Mô tả ký thuật theo chương V | 10,72 | m2 |
| 47 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 35,72 | m2 |
| 48 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 21,72 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả ký thuật theo chương V | 57,44 | m2 |
| 50 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng inox hộp 15x15x1.2mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,0947 | tấn |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả ký thuật theo chương V | 20,04 | m2 |
| 52 | Thi công trần bằng tấm tôn lạnh (Vận dụng) | Mô tả ký thuật theo chương V | 118,7376 | m2 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả ký thuật theo chương V | 1,1653 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả ký thuật theo chương V | 1,6334 | m3 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang inox | Mô tả ký thuật theo chương V | 8,2 | m |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả ký thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 58 | Sản xuất lắp dựng bu lông neo M8 | Mô tả ký thuật theo chương V | 40 | cái |
| 59 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,2101 | tấn |
| 60 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,1473 | tấn |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,2785 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả ký thuật theo chương V | 28,45 | m2 |
| 63 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,2101 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,1473 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,2785 | tấn |
| 66 | Lợp mái che tường bằng Tấm nhựa thông minh polycarbonate dày 3mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,7235 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả ký thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn led ốp trần 18W | Mô tả ký thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn led ốp trần 9W | Mô tả ký thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả ký thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả ký thuật theo chương V | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả ký thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả ký thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả ký thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả ký thuật theo chương V | 22 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả ký thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20ampe | Mô tả ký thuật theo chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16ampe | Mô tả ký thuật theo chương V | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả ký thuật theo chương V | 30 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả ký thuật theo chương V | 160 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả ký thuật theo chương V | 310 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 300 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 160 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 30 | m |
| 87 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả ký thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp dựng, sản xuất cần đèn vươn đơn 1m | Mô tả ký thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Sản xuất, lắp đặt đèn led 150-HP | Mô tả ký thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 90 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả ký thuật theo chương V | 24,5 | m2 |
| 91 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả ký thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả ký thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả ký thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 94 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Bục đặt tượng bác và tượng bác | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Bục phát biểu | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Ngôi sao búa liềm | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 98 | Phông cờ sân khấu hội trường | Mô tả ký thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 99 | Loa công suất 250W/PEAK 1.000W | Mô tả ký thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Âm ly công suất 150Wx4CH (600W/4 ôm) | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Míc không dây | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 102 | Tủ đựng thiết bị âm thanh | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Dây âm thanh | Mô tả ký thuật theo chương V | 50 | m |
| 104 | Giá loa | Mô tả ký thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Ghế hội trường loại 3 chỗ, chân nhôm đúc, khung thép sơn tính điện kết hợp mạ Ni-Cr | Mô tả ký thuật theo chương V | 18 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.59110192E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu là 2 hợp đồng tương tự, thỏa mãn tối thiểu 1 trong 2 trường hợp sau Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng và có (Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình dân dụng) | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật hiện trường | 1 | Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng ( Tốt nghiệp đại học trở lên) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư kinh tế | 1 | Kỹ sư kinh tế Tốt nghiệp đại học trở lên | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn | 1 | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận an toàn lao động. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5T | vận chuyển vật liệu | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5kW | Đầm đất | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn 1kW | đầm đất | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | Cắt gạch đá | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Hàn vật liệu | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250l | Trộn bê tông | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa 80l | Trôn vữa | 1 |
| 8 | Máy phát điện | phát điện | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Bơm nước | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi