Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210107019-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Uy Nỗ
Chủ đầu tư UBND xã Uy Nỗ ; xã Uy Nỗ, huyện Đông Anh, TP.Hà Nội; Điện thoại: 0243.883.2448
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201273212
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-06 17:01:00 đến ngày 2021-01-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,530,367,307 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.59110192E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu là 2 hợp đồng tương tự, thỏa mãn tối thiểu 1 trong 2 trường hợp sau
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng và có (Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình dân dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng ( Tốt nghiệp đại học trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư kinh tế
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế Tốt nghiệp đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Trôn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Phần phá dỡ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả ký thuật theo chương V10,15m2
2Tháo tấm lợp tônMô tả ký thuật theo chương V0,6955100m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả ký thuật theo chương V0,21tấn
4Tháo dỡ trầnMô tả ký thuật theo chương V38,654m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả ký thuật theo chương V37,7943m3
6Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả ký thuật theo chương V5,9599m3
7Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả ký thuật theo chương V0,27tấn
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả ký thuật theo chương V12,4293m3
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả ký thuật theo chương V177m2
10Tháo tấm lợp tônMô tả ký thuật theo chương V1,3822100m2
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả ký thuật theo chương V4bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả ký thuật theo chương V4bộ
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả ký thuật theo chương V39,36m2
14Tháo tấm lợp tônMô tả ký thuật theo chương V1,3822100m2
15Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả ký thuật theo chương V1,0556tấn
16Tháo dỡ trầnMô tả ký thuật theo chương V118,7376m2
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả ký thuật theo chương V7,5596m3
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả ký thuật theo chương V914,2836m2
19Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả ký thuật theo chương V107,2m2
20Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả ký thuật theo chương V265,0752m2
21Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả ký thuật theo chương V233,9464m2
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả ký thuật theo chương V1,1324100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả ký thuật theo chương V1,1324100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả ký thuật theo chương V1,1324100m3
B II. Phần cải tạo
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả ký thuật theo chương V5,096m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả ký thuật theo chương V46,7558m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả ký thuật theo chương V4,3821m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả ký thuật theo chương V12,5466m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả ký thuật theo chương V8,7052m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả ký thuật theo chương V0,0662100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả ký thuật theo chương V0,1433tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả ký thuật theo chương V2,1232m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả ký thuật theo chương V9,1801m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả ký thuật theo chương V8,3998m3
11Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả ký thuật theo chương V0,8414tấn
12Gia công cổng sắtMô tả ký thuật theo chương V0,128tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả ký thuật theo chương V40,5518m2
14Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả ký thuật theo chương V57,0216m2
15Sản xuất mũi giáo gangMô tả ký thuật theo chương V192cái
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả ký thuật theo chương V86,64m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả ký thuật theo chương V165,54m2
18Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả ký thuật theo chương V126,4m
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả ký thuật theo chương V252,18m2
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả ký thuật theo chương V0,2563100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả ký thuật theo chương V0,2563100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả ký thuật theo chương V0,2563100m3
23Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả ký thuật theo chương V26,2179m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả ký thuật theo chương V46,2m3
25Lát nền, sàn, kích thước gạch đất nung 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả ký thuật theo chương V231m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả ký thuật theo chương V5,2752m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả ký thuật theo chương V2,2935m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả ký thuật theo chương V11,1784m2
29Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 60x240mmMô tả ký thuật theo chương V11,1784m2
30Lợp thay thế mái tôn 3 lớp dày 50mm, lớp tôn trên 0.45mm, tôn dưới 0.4mm, lớp EPS tỉ trọng 11kg/m2.Mô tả ký thuật theo chương V138,2161m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả ký thuật theo chương V12,2003m3
32Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Mô tả ký thuật theo chương V11,868m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả ký thuật theo chương V469,3772m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả ký thuật theo chương V379,758m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả ký thuật theo chương V112,8284m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả ký thuật theo chương V59,7232m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả ký thuật theo chương V147,2208m2
38Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả ký thuật theo chương V59,7232m2
39Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả ký thuật theo chương V107,2m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả ký thuật theo chương V616,598m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả ký thuật theo chương V582,2056m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả ký thuật theo chương V24,4727m3
43Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả ký thuật theo chương V203,5186m2
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 150x600mm, vữa XM mác 75Mô tả ký thuật theo chương V12,855m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả ký thuật theo chương V31,9472m2
46Đánh bóng granito cầu thangMô tả ký thuật theo chương V10,72m2
47Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mmMô tả ký thuật theo chương V35,72m2
48Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mmMô tả ký thuật theo chương V21,72m2
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả ký thuật theo chương V57,44m2
50Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng inox hộp 15x15x1.2mmMô tả ký thuật theo chương V0,0947tấn
51Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả ký thuật theo chương V20,04m2
52Thi công trần bằng tấm tôn lạnh (Vận dụng)Mô tả ký thuật theo chương V118,7376m2
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả ký thuật theo chương V1,1653m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả ký thuật theo chương V1,6334m3
55Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang inoxMô tả ký thuật theo chương V8,2m
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả ký thuật theo chương V0,49m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả ký thuật theo chương V1,75m3
58Sản xuất lắp dựng bu lông neo M8Mô tả ký thuật theo chương V40cái
59Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả ký thuật theo chương V0,2101tấn
60Gia công cột bằng thép hìnhMô tả ký thuật theo chương V0,1473tấn
61Gia công xà gồ thépMô tả ký thuật theo chương V0,2785tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả ký thuật theo chương V28,45m2
63Lắp vì kèo thép khẩu độ Mô tả ký thuật theo chương V0,2101tấn
64Lắp dựng cột thép các loạiMô tả ký thuật theo chương V0,1473tấn
65Lắp dựng xà gồ thépMô tả ký thuật theo chương V0,2785tấn
66Lợp mái che tường bằng Tấm nhựa thông minh polycarbonate dày 3mmMô tả ký thuật theo chương V0,7235100m2
67Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả ký thuật theo chương V16bộ
68Lắp đặt đèn led ốp trần 18WMô tả ký thuật theo chương V9bộ
69Lắp đặt đèn led ốp trần 9WMô tả ký thuật theo chương V6bộ
70Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả ký thuật theo chương V2bộ
71Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả ký thuật theo chương V8cái
72Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả ký thuật theo chương V2cái
73Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả ký thuật theo chương V2cái
74Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả ký thuật theo chương V4cái
75Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả ký thuật theo chương V22cái
76Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80AmpeMô tả ký thuật theo chương V1cái
77Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả ký thuật theo chương V2cái
78Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả ký thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20ampeMô tả ký thuật theo chương V6cái
80Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16ampeMô tả ký thuật theo chương V6cái
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả ký thuật theo chương V30m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả ký thuật theo chương V160m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả ký thuật theo chương V310m
84Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả ký thuật theo chương V300m
85Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả ký thuật theo chương V160m
86Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mmMô tả ký thuật theo chương V30m
87Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả ký thuật theo chương V4cái
88Lắp dựng, sản xuất cần đèn vươn đơn 1mMô tả ký thuật theo chương V2cái
89Sản xuất, lắp đặt đèn led 150-HPMô tả ký thuật theo chương V2bộ
90Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75Mô tả ký thuật theo chương V24,5m2
91Lắp đặt chậu xí bệtMô tả ký thuật theo chương V4bộ
92Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả ký thuật theo chương V4bộ
93Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả ký thuật theo chương V4bộ
94Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmMô tả ký thuật theo chương V4cái
95Bục đặt tượng bác và tượng bácMô tả ký thuật theo chương V1cái
96Bục phát biểuMô tả ký thuật theo chương V1cái
97Ngôi sao búa liềmMô tả ký thuật theo chương V1bộ
98Phông cờ sân khấu hội trườngMô tả ký thuật theo chương V50m2
99Loa công suất 250W/PEAK 1.000WMô tả ký thuật theo chương V2cái
100Âm ly công suất 150Wx4CH (600W/4 ôm)Mô tả ký thuật theo chương V1cái
101Míc không dâyMô tả ký thuật theo chương V1bộ
102Tủ đựng thiết bị âm thanhMô tả ký thuật theo chương V1cái
103Dây âm thanhMô tả ký thuật theo chương V50m
104Giá loaMô tả ký thuật theo chương V2cái
105Ghế hội trường loại 3 chỗ, chân nhôm đúc, khung thép sơn tính điện kết hợp mạ Ni-CrMô tả ký thuật theo chương V18cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.59110192E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu là 2 hợp đồng tương tự, thỏa mãn tối thiểu 1 trong 2 trường hợp sau
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng và có (Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình dân dụng)33
2 Kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng ( Tốt nghiệp đại học trở lên)33
3 Kỹ sư kinh tế 1 Kỹ sư kinh tế Tốt nghiệp đại học trở lên22
4 Cán bộ an toàn 1 Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận an toàn lao động.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5T vận chuyển vật liệu1
2 Máy đầm dùi 1,5kW Đầm đất1
3 Máy đầm bàn 1kW đầm đất1
4 Máy cắt gạch đá 1,7 kW Cắt gạch đá2
5 Máy hàn điện Hàn vật liệu1
6 Máy trộn bê tông 250l Trộn bê tông1
7 Máy trộn vữa 80l Trôn vữa1
8 Máy phát điện phát điện1
9 Máy bơm nước Bơm nước1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->