Gói thầu: Gói Số 1: Thi công xây dựng 04 điểm nhấn đặc trưng và 02 trụ pa nô chỉ dẫn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210104268-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp | Chủ đầu tư | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đồng Tháp. - Địa chỉ: Phạm Hữu Lầu, P.4, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Điện thoại: 0277.3854037. Fax: 0277.3851887 |
| Tên gói thầu | Gói Số 1: Thi công xây dựng 04 điểm nhấn đặc trưng và 02 trụ pa nô chỉ dẫn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210104111 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-05 15:32:00 đến ngày 2021-01-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,902,997,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên) mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (6) trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu):- 02 hợp đồng, hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 HĐ có giá trị ≥ 1,4 tỷ VND và tổng giá trị các HĐ ≥ 2,8 tỷ VND.Kèm theo: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu pháp lý xác định được cấp công trình và Hóa đơn thuế VAT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng; Hoặc KS kỹ thuật xây dựng.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.Đã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng; Hoặc KS kỹ thuật xây dựng.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.Đã từng Giám sát kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ván khuôn thép, nhựa (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị: Hóa đơn thuế VAT,… |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 4-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Giấy đăng ký và Giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Giấy đăng ký, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐIỂM NHẤN ĐẶC TRƯNG TẠI GÁO GIỒNG | |||
| 1 | Đóng trụ cầu gỗ, chiều dài trụ L=2.5m, tiết diện D=15cm, đất cấp I | Như trên | 0,018 | 100m |
| 2 | Cung cấp trụ cầu gỗ D=150, L=2.5m (trụ cầu) | Như trên | 0,088 | m3 |
| 3 | Cung cấp, gia công, lắp dựng dầm gỗ chiều dài cầu ≤6m | Như trên | 0,013 | m3 |
| 4 | Cung cấp, gia công, lắp dựng kết cấu gỗ ván ngang mặt cầu, TD 250x20mm | Như trên | 0,026 | m3 |
| 5 | Đóng trụ cầu gỗ, chiều dài trụ L=4.5m, tiết diện D=15cm, đất cấp I | Như trên | 0,08 | 100m |
| 6 | Cung cấp trụ cầu gỗ tròn D=150, L=1,4 - 4,25m (trụ cầu) | Như trên | 0,392 | m3 |
| 7 | Cung cấp, gia công, lắp dựng dầm gỗ chiều dài cầu ≤6m | Như trên | 0,161 | m3 |
| 8 | Cung cấp, gia công, lắp dựng kết cấu lan can cầu | Như trên | 0,024 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Như trên | 0,507 | 100m3 |
| 10 | CCLĐ tấm cao su giữ nước dày 0,5mm | Như trên | 0,666 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất hồ nước bằng thủ công, đất cấp 1 | Như trên | 16,48 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như trên | 0,291 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất đồi để trồng cỏ, đất cấp I (đất lấy từ đất đào hồ nước) | Như trên | 5,099 | m3 |
| 14 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 0,298 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đan nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Như trên | 2,984 | m3 |
| 16 | Ván khuôn viền đan | Như trên | 0,055 | 100m2 |
| 17 | Lát đá chẻ sân dale (đá tự nhiên) vữa M75 | Như trên | 29,84 | m2 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như trên | 1,393 | m3 |
| 19 | Bê tông cọc, đúc sẵn M200, đá 1x2 | Như trên | 0,414 | m3 |
| 20 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Như trên | 0,055 | 100m2 |
| 21 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 0,1 | 100m2 |
| 22 | Đóng cọc BTCT, KT 150x100x1200, Vào đất cấp I | Như trên | 0,265 | 100m |
| 23 | SXLD cốt thép cọc, ĐK 6mm | Như trên | 0,007 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép cọc, ĐK 10mm | Như trên | 0,033 | tấn |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép đầu cọc | Như trên | 0,052 | m3 |
| 26 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Như trên | 0,629 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Như trên | 0,5 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép móng dài | Như trên | 0,047 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,05 | 100m2 |
| 30 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,013 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,045 | tấn |
| 32 | Gia công các kết cấu thép - khung thép hộp | Như trên | 0,226 | tấn |
| 33 | Lắp dựng khung thép hộp | Như trên | 0,226 | tấn |
| 34 | Cung cấp thép hộp 40x40x1.2 - mạ kẽm | Như trên | 225,74 | kg |
| 35 | Cung cấp thép tấm dày 4mm | Như trên | 17,71 | kg |
| 36 | CCLĐ bulong đk 12, L=120mm | Như trên | 46 | cái |
| 37 | CCLĐ tấm bạt in hiflex dày 0.32mm (theo TK) | Như trên | 40,484 | m2 |
| 38 | CCLĐ Logo biểu tượng Đồng Tháp, hộp nỗi cao 50mm, mica dày 2ly (theo TK) | Như trên | 1 | bộ |
| 39 | Sơn sắt thép, 1 lớp lót chuyên dụng thép mạ kẽm + 2 lớp phủ | Như trên | 4,048 | m2 |
| 40 | CCLĐ lu nước bằng sành nung, KT800x1000 + gáo nước dừa | Như trên | 1 | cái |
| 41 | Cung cấp và làm ụ rơm, ĐK 2m, cao 3m | Như trên | 2 | cái |
| 42 | CCLĐ xuồng gỗ dài 5m không mui (theo TK) | Như trên | 1 | cái |
| 43 | CCLĐ xuồng gỗ dài 5m có mui (theo TK) | Như trên | 1 | cái |
| 44 | CCLĐ nón lá, đk 350mm | Như trên | 8 | cái |
| 45 | CCLĐ nơm cá | Như trên | 5 | cái |
| 46 | CCLĐ cộ trâu, KT khung 1500x2000mm | Như trên | 1 | cái |
| 47 | CCLĐ nia, KT 500mm | Như trên | 8 | cái |
| 48 | CCLĐ trụ gỗ đk 300, L=1000 | Như trên | 3 | trụ |
| 49 | CCLĐ xích đu gỗ Cà chất, KT 1700x1020x1680mm | Như trên | 1 | cái |
| 50 | Nhân công trang trí, trồng các loại cây tiểu cảnh | Như trên | 1 | bộ |
| 51 | Đào hố trồng cây bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như trên | 0,972 | m3 |
| 52 | Đắp đất trồng cây | Như trên | 0,972 | m3 |
| 53 | Cung cấp và trồng cây Gáo vàng, đk gốc 10-15cm, cao 3-4m, KT bầu 50x50cm | Như trên | 2 | cây |
| 54 | Cung cấp và trồng cỏ lá gừng | Như trên | 1,38 | 100m2 |
| 55 | Cung cấp và trồng cây Hoa sống đời (5 cây/bụi) | Như trên | 65 | cây |
| 56 | Cung cấp và trồng cây hoa Viễn Châu, cao 30-40cm (3 cây/bụi) | Như trên | 189 | cây |
| 57 | Cung cấp và trồng cây Bướm Bạc, cao 30-50cm (3 cây/bụi) | Như trên | 9 | cây |
| 58 | Cung cấp và trồng cây Đại Tướng Quân, cao 80-90cm (3 cây/bụi) | Như trên | 6 | cây |
| 59 | Cung cấp và trồng cây bông Trang Thái Hồng, cao 30-60cm (3 cây/bụi) | Như trên | 150 | cây |
| 60 | Cung cấp và trồng cây hoa Xác Pháo, chiều cao 40-60cm (3 cây/bụi) | Như trên | 150 | cây |
| 61 | Cung cấp và trồng cây Chuối xiêm, chiều cao 150cm (3 cây/bụi) | Như trên | 3 | cây |
| 62 | Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ, bồn hoa cảnh, nước lấy từ máy nước | Như trên | 1,38 | 100m2/tháng |
| 63 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như trên | 7,785 | 1m3 |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, k=0.85 | Như trên | 7,717 | m3 |
| 65 | CCLĐ Van khóa PVC, ĐK 27mm | Như trên | 1 | cái |
| 66 | CCLĐ Van khóa PVC, ĐK 42mm | Như trên | 1 | cái |
| 67 | CCLĐ Van khóa PVC, ĐK 114mm | Như trên | 1 | cái |
| 68 | CCLĐ Co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 42mm | Như trên | 1 | cái |
| 69 | CCLĐ Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 42mm | Như trên | 1 | cái |
| 70 | CCLĐ Tê rút nhựa miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 42/27mm | Như trên | 1 | cái |
| 71 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng dán keo - Đường kính 27mm dày 1,8mm | Như trên | 0,01 | 100m |
| 72 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng dán keo - Đường kính 42mm dày 2,4mm | Như trên | 0,23 | 100m |
| 73 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng dán keo - Đường kính 114mm dày 4,9mm | Như trên | 0,04 | 100m |
| 74 | Cung cấp ống nhựa mềm tưới cây đk 27mm | Như trên | 15 | m |
| 75 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như trên | 0,18 | 1m3 |
| 76 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 | Như trên | 0,18 | 1m3 |
| 77 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Như trên | 0,002 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,001 | 100m3 |
| 79 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Như trên | 0,052 | m3 |
| 80 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Như trên | 0,06 | m3 |
| 81 | Ván khuôn thép móng cột | Như trên | 0,011 | 100m2 |
| 82 | SXLD cốt thép móng, ĐK 8mm | Như trên | 0,002 | tấn |
| 83 | CCLĐ bulon mạ kẽm đầu J M10, L = 0.65m | Như trên | 4 | Thanh |
| 84 | Lót nilon cảnh báo cáp chôn ngầm | Như trên | 0,003 | 100m2 |
| 85 | CCLĐ đèn led pha ngoài trời - 50W (ánh sáng vàng) | Như trên | 3 | bộ |
| 86 | CCLĐ công tắc đồng hồ 20A (time switch 24h) | Như trên | 1 | cái |
| 87 | CCLĐ tủ điện ngoài trời (Tủ 400x300x150x1.2 sơn tỉnh điện) | Như trên | 1 | hộp |
| 88 | CCLĐ MCB-2P-20A | Như trên | 1 | cái |
| 89 | CCLĐ MCB-2P-10A | Như trên | 3 | cái |
| 90 | Cung cấp và đóng cọc cọc tiếp đất mạ đồng Đk=16mm, L=2,4m | Như trên | 2 | cọc |
| 91 | Cung cấp và kéo rải dây cáp thoát sét đồng trần 25mm² | Như trên | 3 | m |
| 92 | CCLĐ kẹp xiết cáp | Như trên | 4 | Cái |
| 93 | Cung cấp ốc xiếc cáp 25mm2 | Như trên | 2 | Con |
| 94 | CCLĐ dây điện đơn ≤ 2,5mm2 | Như trên | 120 | m |
| 95 | CCLĐ dây điện đơn CV 4.0mm2 | Như trên | 120 | m |
| 96 | CCLĐ ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Như trên | 39 | m |
| 97 | CCLĐ nối nhựa PVC đk 20mm | Như trên | 11 | cái |
| 98 | Cung cấp phụ kiện CCLĐ | Như trên | 1 | bộ |
| B | ĐIỂM NHẤN ĐẶC TRƯNG TẠI SA ĐÉC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Như trên | 5,633 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, K=0.85 | Như trên | 1,878 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 (H=0.3m) | Như trên | 0,12 | 100m3 |
| 4 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 0,22 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Như trên | 1,903 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Như trên | 3,8 | m3 |
| 7 | Bê tông đáy hồ, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Như trên | 0,167 | m3 |
| 8 | Bê tông tường đổ bằng thủ công, dày ≤45cm, cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Như trên | 0,171 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 - bó vỉa | Như trên | 1,8 | m3 |
| 10 | Bê tông cột trụ, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Như trên | 0,324 | m3 |
| 11 | BT xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Như trên | 1,467 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép móng dài | Như trên | 0,251 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,039 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,097 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,159 | 100m2 |
| 16 | Xây tường gạch không nung 4x8x18cm, dày ≤10cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 1,189 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 18,069 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột, KT gạch 100x200mm | Như trên | 14,062 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm | Như trên | 2,697 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 250x400mm, vữa XM M75 | Như trên | 1,246 | m2 |
| 21 | Lát gạch thẻ, vữa XM M75 | Như trên | 38 | m2 |
| 22 | Bê tông đan tròn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Như trên | 0,188 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép móng dài | Như trên | 0,019 | 100m2 |
| 24 | Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường dày 1,5cm, vữa XM M75 - Đan tròn | Như trên | 1,884 | m2 |
| 25 | SXLD cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,012 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,05 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, cao ≤6m | Như trên | 0,031 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, cao ≤6m | Như trên | 0,061 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,008 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,03 | tấn |
| 31 | Sản xuất các kết cấu thép khác - Khung thép hộp | Như trên | 0,372 | tấn |
| 32 | Lắp dựng khung thép hộp | Như trên | 0,372 | tấn |
| 33 | Cung cấp thép hộp 30x60x1.2 - mạ kẽm | Như trên | 154,15 | kg |
| 34 | Cung cấp thép hộp 20x20x1.2 - mạ kẽm | Như trên | 150,43 | kg |
| 35 | Cung cấp thép ống đk 38.1x1.2 - mạ kẽm | Như trên | 45,9 | kg |
| 36 | Cung cấp thép tấm dày 4mm | Như trên | 19,16 | kg |
| 37 | Cung cấp bulong đk 12, L=100mm | Như trên | 18 | cái |
| 38 | Cung cấp bulong đk 12, L=150mm | Như trên | 18 | cái |
| 39 | Ốp tole phẳng dày 0.4mm khung background | Như trên | 32,247 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 32,247 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 lớp lót chuyên dụng thép mạ kẽm + 2 lớp phủ | Như trên | 3,225 | m2 |
| 42 | CCLĐ Logo biểu tượng Đồng Tháp, hộp nỗi cao 50mm, mica dày 2ly (theo TK) | Như trên | 1 | bộ |
| 43 | CCLĐ bảng tên, hộp nỗi cao 50mm, mica dày 2ly (theo TK) | Như trên | 1 | bộ |
| 44 | CCLĐ đá trang trí, KT 900x1500 (theo TK) | Như trên | 1 | cái |
| 45 | CCLĐ đá trang trí, KT 600x800 (theo TK) | Như trên | 1 | cái |
| 46 | CCLĐ biểu tượng Bé Sen, cao 0.9m, rộng 0,8m (khung thép, in tấm Hiflex - theo TK) | Như trên | 1 | bộ |
| 47 | CCLĐ khay trồng hoa (khay gỗ) | Như trên | 0,173 | m3 |
| 48 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 8,64 | m2 |
| 49 | Đắp bùn trồng sen bằng thủ công | Như trên | 0,249 | m3 |
| 50 | Cung cấp và trồng cây Sen Thái (3 cây/bụi) | Như trên | 45 | cây |
| 51 | Cung cấp và trồng cây Chuối mỏ két | Như trên | 5 | bụi |
| 52 | Cung cấp và trồng cỏ chỉ Nhật | Như trên | 0,04 | 100m2 |
| 53 | Cung cấp và trồng cây Lẻ bạn, cao 20-40cm | Như trên | 50 | cây |
| 54 | Cung cấp và trồng cây hoa Cúc nhám, cao 25-30cm (3 cây/bụi) | Như trên | 36 | cây |
| 55 | Cung cấp và trồng cây hoa Cúc vàng, cao 40-45cm (3 cây/bụi) | Như trên | 30 | cây |
| 56 | Cung cấp và trồng cây hoa Hồng nhung, cao 40-60cm | Như trên | 12 | cây |
| 57 | Cung cấp và trồng hoa Sống đời màu hồng (hoa chậu) | Như trên | 64 | cây |
| 58 | Cung cấp và trồng hoa Dạ yên thảo (hoa chậu) | Như trên | 64 | cây |
| 59 | Cung cấp và trồng hoa Bi Sao Băng (hoa chậu) | Như trên | 64 | cây |
| 60 | Cung cấp và trồng hoa Đồng Tiền Vàng (hoa chậu) | Như trên | 64 | cây |
| 61 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như trên | 4,05 | m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Như trên | 4,041 | m3 |
| 63 | CCLĐ Van khóa PVC, ĐK 27mm | Như trên | 1 | cái |
| 64 | CCLĐ Co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mm | Như trên | 1 | cái |
| 65 | CCLĐ Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mm | Như trên | 1 | cái |
| 66 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng dán keo - Đường kính 27mm dày 1,8mm | Như trên | 0,15 | 100m |
| 67 | Cung cấp ống nhựa mềm tưới cây đk 27mm | Như trên | 15 | m |
| 68 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như trên | 1,26 | 1m3 |
| 69 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 | Như trên | 0,013 | 100m3 |
| 70 | Lót nilon cảnh báo cáp chôn ngầm | Như trên | 0,021 | 100m2 |
| 71 | CCLĐ đèn led pha ngoài trời - 50W (ánh sáng vàng) | Như trên | 2 | bộ |
| 72 | CCLĐ công tắc đồng hồ 20A (time switch 24h) | Như trên | 1 | cái |
| 73 | CCLĐ tủ điện ngoài trời (Tủ 400x300x150x1.2 sơn tỉnh điện) | Như trên | 1 | hộp |
| 74 | CCLĐ MCB-2P-20A | Như trên | 1 | cái |
| 75 | CCLĐ MCB-2P-10A | Như trên | 3 | cái |
| 76 | Cung cấp và đóng cọc tiếp đất mạ đồng Đk=16mm, L=2,4m | Như trên | 2 | cọc |
| 77 | Cung cấp và kéo rải dây cáp thoát sét đồng trần 25mm² | Như trên | 3 | m |
| 78 | CCLĐ kẹp xiết cáp | Như trên | 4 | Cái |
| 79 | Cung cấp ốc xiếc cáp 25mm2 | Như trên | 2 | Con |
| 80 | CCLĐ dây điện đơn ≤ 2,5mm2 | Như trên | 100 | m |
| 81 | CCLĐ dây điện đơn CV 4.0mm2 | Như trên | 120 | m |
| 82 | CCLĐ ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Như trên | 32 | m |
| 83 | CCLĐ nối nhựa PVC đk 20mm | Như trên | 10 | cái |
| 84 | Cung cấp phụ kiện CCLĐ | Như trên | 1 | bộ |
| C | ĐIỂM NHẤN ĐẶC TRƯNG TẠI XẺO QUÝT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như trên | 0,608 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như trên | 7,782 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Như trên | 2,796 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 (H=0.3m) | Như trên | 0,119 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Như trên | 2,654 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy hồ nước, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Như trên | 0,595 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Như trên | 3,2 | m3 |
| 8 | Bê tông tường, đổ bằng thủ công, dày ≤45cm, cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Như trên | 0,729 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 - bó vỉa | Như trên | 1,005 | m3 |
| 10 | BT xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Như trên | 0,127 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép móng dài | Như trên | 0,109 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,161 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,032 | 100m2 |
| 14 | SXLD cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,013 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,047 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,006 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,017 | tấn |
| 18 | Xây tường gạch không nung 4x8x18cm, dày ≤10cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 0,42 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 12,6 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột - KT gạch 100x200mm | Như trên | 6,3 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic 250x400mm | Như trên | 8,816 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 250x400mm, vữa XM M75 | Như trên | 4,417 | m2 |
| 23 | Lát gạch con sâu KT 225x112,5x60mm, vữa XM M75 | Như trên | 46,8 | m2 |
| 24 | Sản xuất các kết cấu thép khác | Như trên | 0,027 | tấn |
| 25 | Cung cấp thép tấm dày 6mm | Như trên | 3,06 | kg |
| 26 | Cung cấp Bulong đk 12, L=450 | Như trên | 4 | cái |
| 27 | Lắp dựng khung thép | Như trên | 0,027 | tấn |
| 28 | CCLĐ lu gốm, KT400x370mm | Như trên | 6 | cái |
| 29 | CCLĐ lu gốm, KT800x600mm | Như trên | 1 | cái |
| 30 | CCLĐ biểu tượng Bé Sen, cao 1m, rộng 0,75m (khung thép, in tấm Hiflex - theo TK) | Như trên | 3 | bộ |
| 31 | Đắp bùn trồng sen bằng thủ công | Như trên | 0,776 | m3 |
| 32 | Cung cấp và trồng cây Sen Thái (3 cây/bụi) | Như trên | 60 | cây |
| 33 | Cung cấp và trồng cây Chuối mỏ két | Như trên | 5 | bụi |
| 34 | Cung cấp và trồng cây hoa Sống đời màu hồng (3 cây/bụi) | Như trên | 60 | cây |
| 35 | Cung cấp và trồng cây Bông trang thái đỏ hồng (3 cây/bụi) | Như trên | 3 | cây |
| 36 | Cung cấp và trồng cây Bướm Bạc (3 cây/bụi) | Như trên | 180 | cây |
| 37 | Cung cấp và trồng dây Cúc tần Ấn Độ | Như trên | 60 | cây |
| 38 | CCLĐ khung tre (theo TK) | Như trên | 45,897 | m2 |
| 39 | CCLĐ bộ chữ bằng mica dày 3ly màu đỏ (theo TK) | Như trên | 1 | bộ |
| 40 | CCLĐ trụ gỗ tràm, đk 100 (3 cây/trụ), L=900 - 1350mm | Như trên | 19,5 | m |
| 41 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho khung tre, gỗ tràm | Như trên | 97,918 | 1m2 |
| 42 | CCLĐ Van khóa PVC, ĐK 27mm | Như trên | 1 | cái |
| 43 | CCLĐ Co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mm | Như trên | 1 | cái |
| 44 | CCLĐ Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Như trên | 1 | cái |
| 45 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng dán keo - Đường kính 27mm dày 1,8mm | Như trên | 0,15 | 100m |
| 46 | Cung cấp ống nhựa mềm tưới cây đk 27mm | Như trên | 15 | m |
| 47 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như trên | 5,58 | 1m3 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 | Như trên | 0,056 | 100m3 |
| 49 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Như trên | 0,004 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,002 | 100m3 |
| 51 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Như trên | 0,116 | m3 |
| 52 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Như trên | 0,108 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép móng cột | Như trên | 0,02 | 100m2 |
| 54 | SXLD cốt thép móng, ĐK 8mm | Như trên | 0,002 | tấn |
| 55 | CCLĐ bulon mạ kẽm đầu J M10, L = 0.65m | Như trên | 4 | Thanh |
| 56 | Lót nilon cảnh báo cáp chôn ngầm | Như trên | 0,093 | 100m2 |
| 57 | CCLĐ đèn led pha ngoài trời - 50W (ánh sáng vàng) | Như trên | 3 | bộ |
| 58 | CCLĐ đèn led pha ngoài trời - 30W (ánh sáng vàng) | Như trên | 5 | bộ |
| 59 | CCLĐ công tắc đồng hồ 20A (time switch 24h) | Như trên | 1 | cái |
| 60 | CCLĐ tủ điện ngoài trời (Tủ 400x300x150x1.2 sơn tỉnh điện) | Như trên | 1 | hộp |
| 61 | CCLĐ MCB-2P-20A | Như trên | 1 | cái |
| 62 | CCLĐ MCB-2P-10A | Như trên | 4 | cái |
| 63 | Cung cấp và đóng cọc tiếp đất mạ đồng Đk=16mm, L=2,4m | Như trên | 2 | cọc |
| 64 | Cung cấp và kéo rải dây cáp thoát sét đồng trần 25mm² | Như trên | 3 | m |
| 65 | CCLĐ kẹp xiết cáp | Như trên | 4 | Cái |
| 66 | Cung cấp ốc xiếc cáp 25mm2 | Như trên | 2 | Con |
| 67 | CCLĐ dây điện đơn ≤ 2,5mm2 | Như trên | 125 | m |
| 68 | CCLĐ dây điện đơn CV 4.0mm2 | Như trên | 120 | m |
| 69 | CCLĐ ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Như trên | 40 | m |
| 70 | CCLĐ nối nhựa PVC đk 20mm | Như trên | 12 | cái |
| 71 | Cung cấp phụ kiện CCLĐ | Như trên | 1 | bộ |
| D | ĐIỂM NHẤN ĐẶC TRƯNG TẠI TRÀM CHIM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Như trên | 0,55 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 | Như trên | 0,367 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm Ø ngọn >=4,2cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | Như trên | 69,408 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Như trên | 8,092 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công - cát phủ đầu cừ | Như trên | 8,092 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Như trên | 6,474 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Như trên | 13,694 | m3 |
| 8 | Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Như trên | 6,074 | m3 |
| 9 | BT xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Như trên | 3,849 | m3 |
| 10 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 0,809 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép móng dài | Như trên | 0,693 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,429 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,834 | 100m2 |
| 14 | SXLD cốt thép móng, ĐK 10mm | Như trên | 0,519 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,231 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,667 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,34 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,3 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 1,757 | tấn |
| 20 | Cung cấp, gia công, lắp dựng dầm gỗ chiều dài cầu ≤6m | Như trên | 0,845 | 1m3 |
| 21 | Cung cấp, gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, lan can | Như trên | 1,412 | 1m3 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 - giả gỗ | Như trên | 90,799 | m2 |
| 23 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 90,799 | m2 |
| 24 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ | Như trên | 421,652 | 1m2 |
| 25 | Bơm rút nước ao hồ phục vụ thi công | Như trên | 60,585 | 100m3 nước |
| 26 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Như trên | 2,159 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất đê, đập bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Như trên | 2,159 | 100m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như trên | 4,256 | 1m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Như trên | 2,837 | m3 |
| 30 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Như trên | 3,582 | m3 |
| 31 | Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Như trên | 0,113 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép móng cột | Như trên | 0,224 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,021 | 100m2 |
| 34 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 0,056 | 100m2 |
| 35 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,004 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,013 | tấn |
| 37 | Sản xuất các kết cấu thép khác - khung chữ | Như trên | 0,144 | tấn |
| 38 | Lắp dựng thép khung chữ | Như trên | 0,144 | tấn |
| 39 | Cung cấp thép hộp 40x40x1.2 - mạ kẽm | Như trên | 144,1 | kg |
| 40 | CCLĐ bảng tên, khung chữ thép hộp, ốp tole dày 1mm (theo TK) | Như trên | 2 | bộ |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn, 1 lớp lót chuyên dụng thép mạ kẽm + 2 lớp phủ | Như trên | 28,494 | 1m2 |
| 42 | CCLĐ mô hình Sếu đầu đỏ bằng composite | Như trên | 2 | con |
| 43 | CCLĐ khung bê tông giả gỗ | Như trên | 1 | cái |
| 44 | Đào hố trồng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như trên | 15,066 | 1m3 |
| 45 | Đắp đất trồng cây | Như trên | 11,191 | m3 |
| 46 | Cung cấp và trồng cây Móng Bò Tím, đk gốc 8-10cm, cao 3.5-4m, KT bầu 50x50cm | Như trên | 31 | cây |
| 47 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như trên | 4,05 | 1m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Như trên | 4,041 | m3 |
| 49 | CCLĐ Van khóa PVC, ĐK 27mm | Như trên | 1 | cái |
| 50 | CCLĐ Co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mm | Như trên | 1 | cái |
| 51 | CCLĐ Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mm | Như trên | 1 | cái |
| 52 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng dán keo - Đường kính 27mm dày 1,8mm | Như trên | 0,15 | 100m |
| 53 | Cung cấp ống nhựa mềm tưới cây đk 27mm | Như trên | 15 | m |
| 54 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như trên | 2,07 | 1m3 |
| 55 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 | Như trên | 0,021 | 100m3 |
| 56 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Như trên | 0,002 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Như trên | 0,001 | 100m3 |
| 58 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Như trên | 0,052 | m3 |
| 59 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Như trên | 0,06 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép móng cột | Như trên | 0,011 | 100m2 |
| 61 | SXLD cốt thép móng, ĐK 8mm | Như trên | 0,002 | tấn |
| 62 | CCLĐ bulon mạ kẽm đầu J M10, L = 0.65m | Như trên | 4 | Thanh |
| 63 | Lót nilon cảnh báo cáp chôn ngầm | Như trên | 0,035 | 100m2 |
| 64 | CCLĐ đèn led pha ngoài trời - 50W (ánh sáng vàng) | Như trên | 2 | bộ |
| 65 | CCLĐ công tắc đồng hồ 20A (time switch 24h) | Như trên | 1 | cái |
| 66 | CCLĐ tủ điện ngoài trời (Tủ 400x300x150x1.2 sơn tỉnh điện) | Như trên | 1 | hộp |
| 67 | CCLĐ MCB-2P-20A | Như trên | 1 | cái |
| 68 | CCLĐ MCB-2P-10A | Như trên | 3 | cái |
| 69 | Cung cấp và đóng cọc tiếp đất mạ đồng Đk=16mm, L=2,4m | Như trên | 2 | cọc |
| 70 | Cung cấp và kéo rải dây cáp thoát sét đồng trần 25mm² | Như trên | 3 | m |
| 71 | CCLĐ kẹp xiết cáp | Như trên | 4 | Cái |
| 72 | Cung cấp ốc xiếc cáp 25mm2 | Như trên | 2 | Con |
| 73 | CCLĐ dây điện đơn ≤ 2,5mm2 | Như trên | 125 | m |
| 74 | CCLĐ dây điện đơn CV 4.0mm2 | Như trên | 120 | m |
| 75 | CCLĐ ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Như trên | 39 | m |
| 76 | CCLĐ nối nhựa PVC đk 20mm | Như trên | 11 | cái |
| 77 | Cung cấp phụ kiện CCLĐ | Như trên | 1 | bộ |
| E | BẢNG CHỈ DẪN TẠI LÀNG HOA SA ĐÉC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Như trên | 0,241 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 | Như trên | 0,08 | 100m3 |
| 3 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 0,084 | 100m2 |
| 4 | Khoan cọc nhồi trên cạn bằng máy khoan momen xoay, ĐK lỗ khoan 400mm | Như trên | 84,6 | m |
| 5 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn - cọc khoan nhồi | Như trên | 10,048 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK 6mm | Như trên | 0,075 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK 16mm | Như trên | 1,029 | tấn |
| 8 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK 400mm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Như trên | 10,048 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép đầu cọc bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 0,251 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Như trên | 0,791 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Như trên | 8,697 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép móng dài | Như trên | 0,182 | 100m2 |
| 13 | SXLD cốt thép móng, ĐK 10mm | Như trên | 0,324 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép tấm (theo TK) | Như trên | 2,804 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép đã gia công | Như trên | 2,804 | tấn |
| 16 | Cung cấp thép tấm dày 12mm | Như trên | 2.266,94 | kg |
| 17 | Cung cấp thép tấm dày 20mm | Như trên | 536,67 | kg |
| 18 | CCLĐ bulong 8.8 , ĐK 24, L=1500 | Như trên | 12 | bộ |
| 19 | CCLĐ bulong 8.8, ĐK 24, L=200 | Như trên | 8 | bộ |
| 20 | Gia công các kết cấu thép khác - Khung dàn thép bảng pano (theo TK) | Như trên | 0,831 | tấn |
| 21 | Lắp dựng khung thép pano - Khẩu độ | Như trên | 0,831 | tấn |
| 22 | Cung cấp thép V40x40x4 | Như trên | 118,94 | kg |
| 23 | Cung cấp thép tấm dày 8mm | Như trên | 711,77 | kg |
| 24 | Gia công các kết cấu thép khác - Dầm thép (theo TK) | Như trên | 0,295 | tấn |
| 25 | Lắp dựng hệ khung, dầm thép | Như trên | 0,295 | tấn |
| 26 | Cung cấp thép I300x150x6x6 | Như trên | 222,11 | kg |
| 27 | Cung cấp thép tấm dày 6mm | Như trên | 19,53 | kg |
| 28 | Cung cấp thép tấm dày 10mm | Như trên | 53,32 | kg |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 139,683 | 1m2 |
| 30 | Ốp tole phẳng dày 0.45mm bảng pano (theo TK) | Như trên | 83,2 | m2 |
| 31 | CCLĐ pano biển tấm lớn in bạt hiflex dày 0.36mm 2 mặt (theo TK) | Như trên | 64 | m2 |
| 32 | CCLĐ đèn led pha ngoài trời - 30W (ánh sáng vàng) | Như trên | 12 | bộ |
| 33 | CCLĐ công tắc đồng hồ 20A (time switch 24h) | Như trên | 1 | cái |
| 34 | CCLĐ tủ điện ngoài trời (Tủ 400x300x150x1.2 sơn tỉnh điện) | Như trên | 1 | hộp |
| 35 | CCLĐ MCB-2P-20A | Như trên | 1 | cái |
| 36 | CCLĐ MCB-2P-10A | Như trên | 2 | cái |
| 37 | Cung cấp và đóng cọc tiếp đất mạ đồng Đk=16mm, L=2,4m | Như trên | 2 | cọc |
| 38 | Cung cấp và kéo rải dây cáp thoát sét đồng trần 25mm² | Như trên | 5 | m |
| 39 | CCLĐ kẹp xiết cáp | Như trên | 4 | Cái |
| 40 | Cung cấp ốc xiếc cáp 25mm2 | Như trên | 2 | Con |
| 41 | CCLĐ dây điện đơn ≤ 2,5mm2 | Như trên | 100 | m |
| 42 | CCLĐ dây điện đơn CV 4.0mm2 | Như trên | 120 | m |
| 43 | CCLĐ ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Như trên | 45 | m |
| 44 | CCLĐ nối nhựa PVC đk 20mm | Như trên | 10 | cái |
| 45 | CCLĐ hộp nhựa nối dây, KT 60x60x40mm | Như trên | 12 | hộp |
| 46 | CCLĐ codie Inox D40 | Như trên | 88 | bộ |
| 47 | CCLĐ codie D16 (móc ống) | Như trên | 16 | bộ |
| 48 | Gia công cần đèn STK đường kính 27x2,3mm | Như trên | 0,02 | tấn |
| 49 | Lắp cần đèn đã gia công | Như trên | 0,02 | tấn |
| 50 | Cung cấp thép ống STK, đk 27x2.3mm | Như trên | 19,901 | kg |
| 51 | Cung cấp phụ kiện lắp đặt | Như trên | 1 | bộ |
| F | BẢNG CHỈ DẪN TẠI LÀNG BÈ BÌNH THẠNH (H. CAO LÃNH) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Như trên | 0,241 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 | Như trên | 0,08 | 100m3 |
| 3 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 0,084 | 100m2 |
| 4 | Khoan cọc nhồi trên cạn bằng máy khoan momen xoay, ĐK lỗ khoan 400mm | Như trên | 84,6 | m |
| 5 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn - cọc khoan nhồi | Như trên | 10,048 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK 6mm | Như trên | 0,075 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK 16mm | Như trên | 1,029 | tấn |
| 8 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK 400mm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Như trên | 10,048 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép đầu cọc bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 0,251 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Như trên | 0,791 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Như trên | 8,697 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép móng dài | Như trên | 0,182 | 100m2 |
| 13 | SXLD cốt thép móng, ĐK 10mm | Như trên | 0,324 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép tấm (theo TK) | Như trên | 2,804 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép đã gia công | Như trên | 2,804 | tấn |
| 16 | Cung cấp thép tấm dày 12mm | Như trên | 2.266,94 | kg |
| 17 | Cung cấp thép tấm dày 20mm | Như trên | 536,67 | kg |
| 18 | CCLĐ bulong 8.8 , ĐK 24, L=1500 | Như trên | 12 | bộ |
| 19 | CCLĐ bulong 8.8, ĐK 24, L=200 | Như trên | 8 | bộ |
| 20 | Gia công các kết cấu thép khác - Khung dàn thép bảng pano (theo TK) | Như trên | 0,831 | tấn |
| 21 | Lắp dựng khung thép pano - Khẩu độ | Như trên | 0,831 | tấn |
| 22 | Cung cấp thép V40x40x4 | Như trên | 118,94 | kg |
| 23 | Cung cấp thép tấm dày 8mm | Như trên | 711,77 | kg |
| 24 | Gia công các kết cấu thép khác - Dầm thép (theo TK) | Như trên | 0,295 | tấn |
| 25 | Lắp dựng hệ khung, dầm thép | Như trên | 0,295 | tấn |
| 26 | Cung cấp thép I300x150x6x6 | Như trên | 222,11 | kg |
| 27 | Cung cấp thép tấm dày 6mm | Như trên | 19,53 | kg |
| 28 | Cung cấp thép tấm dày 10mm | Như trên | 53,32 | kg |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 139,683 | 1m2 |
| 30 | Ốp tole phẳng dày 0.45mm bảng pano (theo TK) | Như trên | 83,2 | m2 |
| 31 | CCLĐ pano biển tấm lớn in bạt hiflex dày 0.36mm 2 mặt (theo TK) | Như trên | 64 | m2 |
| 32 | CCLĐ đèn led pha ngoài trời - 30W (ánh sáng vàng) | Như trên | 12 | bộ |
| 33 | CCLĐ công tắc đồng hồ 20A (time switch 24h) | Như trên | 1 | cái |
| 34 | CCLĐ tủ điện ngoài trời (Tủ 400x300x150x1.2 sơn tỉnh điện) | Như trên | 1 | hộp |
| 35 | CCLĐ MCB-2P-20A | Như trên | 1 | cái |
| 36 | CCLĐ MCB-2P-10A | Như trên | 2 | cái |
| 37 | Cung cấp và đóng cọc tiếp đất mạ đồng Đk=16mm, L=2,4m | Như trên | 2 | cọc |
| 38 | Cung cấp và kéo rải dây cáp thoát sét đồng trần 25mm² | Như trên | 5 | m |
| 39 | CCLĐ kẹp xiết cáp | Như trên | 4 | Cái |
| 40 | Cung cấp ốc xiếc cáp 25mm2 | Như trên | 2 | Con |
| 41 | CCLĐ dây điện đơn ≤ 2,5mm2 | Như trên | 100 | m |
| 42 | CCLĐ dây điện đơn CV 4.0mm2 | Như trên | 120 | m |
| 43 | CCLĐ ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Như trên | 45 | m |
| 44 | CCLĐ nối nhựa PVC đk 20mm | Như trên | 10 | cái |
| 45 | CCLĐ hộp nhựa nối dây, KT 60x60x40mm | Như trên | 12 | hộp |
| 46 | CCLĐ codie Inox D40 | Như trên | 88 | bộ |
| 47 | CCLĐ codie D16 (móc ống) | Như trên | 16 | bộ |
| 48 | Gia công cần đèn STK đường kính 27x2,3mm | Như trên | 0,02 | tấn |
| 49 | Lắp cần đèn đã gia công | Như trên | 0,02 | tấn |
| 50 | Cung cấp thép ống STK, đk 27x2.3mm | Như trên | 19,901 | kg |
| 51 | Cung cấp phụ kiện lắp đặt | Như trên | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên) mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (6) trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu):- 02 hợp đồng, hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 HĐ có giá trị ≥ 1,4 tỷ VND và tổng giá trị các HĐ ≥ 2,8 tỷ VND.Kèm theo: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu pháp lý xác định được cấp công trình và Hóa đơn thuế VAT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng; Hoặc KS kỹ thuật xây dựng.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.Đã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công xây lắp | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng; Hoặc KS kỹ thuật xây dựng.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.Đã từng Giám sát kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ | Kèm theo Giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Kèm theo Giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Ván khuôn thép, nhựa (m2) | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị: Hóa đơn thuế VAT,… | 500 |
| 4 | Máy khoan cọc nhồi | Kèm theo Giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Máy đào đất | Kèm theo Giấy đăng ký và Giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Xe cẩu | Kèm theo Giấy đăng ký, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi