Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201292752-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Định
Chủ đầu tư - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Định, địa chỉ: số 200 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201292631
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-04 08:35:00 đến ngày 2021-01-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,468,716,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 Hợp đồng thi công Trạm bơm tưới, đường dây 22kV và trạm biến áp
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thủy lợi tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư thủy lợi.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi tương tự.- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình điện tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thí nghiệm hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư hoặc Cử nhân cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật quản lý môi trường, giám sát an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành phù hợp.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp tập huấn an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7T
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị 9T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe nâng người làm việc trên cao
- Đặc điểm thiết bị H > 9m
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí xây dựng
1Đào móng bằng máy - Cấp đất I (đào đất ruộng tận dụng đắp)0,19100m3
2Đào móng bằng máy - Cấp đất II (tận dụng đắp tại chỗ)1,696100m3
3Đắp đất ruộng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,19100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,29100m3
5Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II để đắp sân nền nhà trạm bơm0,217100m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph3m3
7Vận chuyển kêt cấu bê tông bằng ô tô tự đổ0,310m³/1km
8San bãi thải bằng máy0,015100m3
9Ni lông trắng lót móng0,15100m2
10Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,02100m2
11Bê tông mặt đường, M250, đá 1x23m3
12Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm16cái
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm81 đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm11 đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm8mối nối
16Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng1,80510 tấn/1km
17Đào móng bằng máy - Cấp đất I0,123100m3
18Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ1,47610m³/1km
19San đất bãi thải bằng máy0,062100m3
20Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90,831100m3
21Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III (HSBC: 1.1)0,914100m3
22Giá mua đất tại mỏ0,914100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, hệ số nở rời của đất: 1.1410,4210m³/1km
24Đào móng bằng máy - Cấp đất II0,527100m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào để đắp)0,56100m3
26Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph6,24m3
27Vận chuyển kêt cấu bê tông bằng ô tô tự đổ0,62410m³/1km
28San đất bãi thải bằng máy0,031100m3
29Ni lông trắng lót móng0,115100m2
30Bê tông móng, M200, đá 1x24,09m3
31Bê tông tường, M200, đá 1x210,21m3
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x20,44m3
33Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa3,2m2
34Ván khuôn móng dài0,776100m2
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan0,022100m2
36Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn61cấu kiện
37Gia công thép cửa van0,331tấn
38Lắp đặt cửa van21cấu kiện
39Gia công giàn van0,406tấn
40Lắp đặt giàn van0,406tấn
41Gia công lưới chắn rác0,064tấn
42Lắp đặt lưới chắn rác0,064tấn
43Gia công, lắp đặt thép tấm đan0,088tấn
44Gioăng cao su củ tỏi P307,54m
45Bulon M12x8051cái
46Bulon M14x3040cái
47Bulon M16x1508cái
48Máy đóng mở V1.5 (ty gai D42, L=2m)2bộ
49Lắp đặt thiết bị đóng mở kiểu vít0,072tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ28,81m2
51Đào móng bằng máy - Cấp đất I2,11100m3
52Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ, hệ số nở rời của đất 1.225,3210m³/1km
53San đất bãi thải bằng máy1,055100m3
54Đào móng bằng máy - Cấp đất II6,31100m3
55Đào móng băng - Cấp đất II21,941m3
56Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,955,11100m3
57Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy, dung trọng ≤1,8T/m38,16100m3
58Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III (HS1.13)7,164100m3
59Giá mua đất tại mỏ7,164100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, hệ số nở rời của đất: 1.1481,6710m³/1km
61Rải cát lọc11,228m3
62Rải dăm lót đá 2x411,22m3
63Rải dăm lót đá 1x26,783m3
64Bê tông lót móng, M150, đá 4x65,116m3
65Ni lông trắng lót móng1,252100m2
66Bê tông móng, M250, đá 1x219,995m3
67Bê tông tường, M250, đá 1x224,548m3
68Bê tông tấm lát, bê tông M200, đá 1x211,28m3
69Lắp các tấm lát554cái
70Bê tông móng, M200, đá 1x214,274m3
71Bê tông mái bờ kênh mương, M200, đá 1x22,946m3
72Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 49mm dày 1.45mm0,854100m
73Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa8,91m2
74Ván khuôn móng dài0,762100m2
75Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm lát, tấm đan0,997100m2
76Ván khuôn tường1,413100m2
77Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,223tấn
78Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm1,609tấn
79Gia công, lắp đặt thép tấm đan0,004tấn
80Máy bơm nước động cơ diezel20ca
81Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 59.9mm dày 2.9mm1,14100m
82Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, - Đường kính 42.2mm dày 2.5mm0,57100m
83Gia công cột bằng thép tấm0,026tấn
84Dây xích phi 4mm7,8m
85Bulon M12x200260cái
86Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III18,431m3
87Đào móng băng - Cấp đất III20,461m3
88Đắp đất nền móng công trình (tận dụng đất đào)39,51m3
89Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,152100m3
90Bê tông lót móng, M150, đá 4x63,152m3
91Bê tông móng, M200, đá 1x24,48m3
92Bê tông cột, M200, đá 1x21,728m3
93Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x22,16m3
94Bê tông sàn mái, M200, đá 1x25,744m3
95Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng M200, đá 1x20,54m3
96Bê tông bệ máy, M250, đá 2x42,73m3
97Bê tông nền, M150, đá 1x24,574m3
98Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M755,74m3
99Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung xi măng 9x13x20cm, vữa XM M5010,451m3
100Ván khuôn móng dài0,31100m2
101Ván khuôn gỗ sàn mái0,879100m2
102Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,324100m2
103Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,346100m2
104Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,103100m2
105Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,061tấn
106Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,579tấn
107Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm0,041tấn
108Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm0,196tấn
109Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,047tấn
110Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,321tấn
111Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm0,69tấn
112Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm0,08tấn
113Trát tường ngoài, vữa XM M7595,965m2
114Trát tường trong, vữa XM M7591,405m2
115Trát trần, vữa XM M75155,24m2
116Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ216,655m2
117Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ125,955m2
118Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng59,88m2
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm dày 3mm8,2100m
120Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm8cái
121Sản xuất cửa sổ, cửa đi panô sắt, cửa sắt (bao gồm công tác sơn, khóa)18,78m2
122Lắp dựng cửa khung sắt18,7m2
123Sản xuất khung bảo vệ cửa sổ5,04m2
124Lắp dựng hoa sắt cửa5,04m2
125Khóa cửa1cái
126Lắp đặt khá hãm PS, PA1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
127Lắp đặt bulon móc 16x2501cái
128Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A1cái
129Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm21hộp
130Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng10bộ
131Lắp đặt công tắc 1 hạt10cái
132Lắp đặt ô cắm đôi4cái
133Lắp đặt quạt trần1cái
134Lắp đặt ống luồn dây lượn sóng PE - Đường kính 25mm150m
135Lắp đặt dây đơn 2,5mm220m
136Lắp đặt dây đơn 6mm260m
137Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2150m
138Máng điện công nghiệp (Máng mạ kẽm nhúng nóng, KT20x7.5cm) dày 1.5mm đỡ cáp điện máy bơm6m
139Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III14,521m3
140Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,138100m3
141Bê tông lót móng, M150, đá 4x60,522m3
142Ni lông trắng lót móng0,014100m2
143Bê tông móng, M200, đá 1x21,703m3
144Bê tông cột, M200, đá 1x20,414m3
145Ván khuôn móng dài0,151100m2
146Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,029tấn
147Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,108tấn
148Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,038tấn
149Bulon M18x25024cái
150Đào móng băng - Cấp đất II22,671m3
151Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,187100m3
152Ni lông trắng lót móng0,033100m2
153Bê tông móng, M200, đá 1x20,66m3
154Bê tông tường, M200, đá 1x22,112m3
155Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x20,26m3
156Gia công, lắp đặt thép tấm đan0,027tấn
157Ván khuôn móng dài0,232100m2
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm dày 3mm (thoát nước từ hố van đồng hồ đến bể hút)0,25100m
159Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm6cái
160Lắp đặt máy bơm mồi0,015tấn
161Lắp đặt máy bơm li tâm - Máy có khối lượng ≤0,2T (3 máy bơm, mỗi máy 322kg )0,966tấn
162Lắp đặt ống thép bằng p/p hàn- Đường kính 323.8mm dày 6.35mm0,076100m
163Lắp đặt ống thép bằng p/p hàn, - Đường kính 219.1mm dày 5.16mm0,246100m
164Lắp đặt ống thép bằng p/p hàn- Đường kính 168.3mm dày 5.16mm0,225100m
165Lắp đặt ống thép, nối bằng p/p măng sông, Đường kính 33.5mm dày 1.9mm0,13100m
166Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm dày 1.8mm0,15100m
167Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm dày 3mm0,15100m
168Lắp đặt cút thép nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm6cái
169Lắp đặt tê thép nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm4cái
170Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mm6cái
171Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mm9cái
172Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mm-150mm1cái
173Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mm-150mm3cái
174Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mm-100mm (Số hiệu 7)3cái
175Lắp đặt van hút mặt bích - Đường kính 200mm3cái
176Lắp đặt van mặt bích cổng 2 chiều- Đường kính 150mm3cái
177Lắp đặt van mặt bích 1 chiều- Đường kính 150mm3cái
178Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm3cái
179Lắp đặt van ren - Đường kính 34mm3cái
180Lắp đặt van đồng 1 chiều - Đường kính 34mm1cái
181Lắp đặt nhựa van Đường kính 34mm (lắp để máy bơm)2cái
182Lắp bích thép - Đường kính 150mm14,5cặp bích
183Lắp bích thép - Đường kính 100mm1,5cặp bích
184Lắp bích thép - Đường kính 200mm18cặp bích
185Lắp bích thép - Đường kính 300mm2,5cặp bích
186Lắp đặt mối nối mềm chống rung - Đường kính 150mm (bằng cau su)3cái
187Lắp đặt Adaptor - Đường kính 300mm1cái
188Lắp đặt đồng hồ đo áp lực mặt dầu3cái
189Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 300mm (Không tính đồng hồ từ)1cái
190Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ38,981m2
191Đào móng băng - Cấp đất II18,2921m3
192Đắp đất nền móng công trình, nền đường4,222m3
193Bê tông lót móng, M150, đá 4x60,392m3
194Ni lông trắng lót móng6,815100m2
195Bê tông móng, M200, đá 1x27,841m3
196Bê tông mái bờ kênh mương, M200, đá 1x25,804m3
197Bê tông cột, M200, đá 1x20,216m3
198Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x21,44m3
199Bê tông móng, M200, đá 2x414,033m3
200Bê tông trụ bê tông M200, đá 1x22,016m3
201Bê tông mặt đường,M250, đá 2x492,062m3
202Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M754,85m3
203Xây tường gạch không nung xi măng 2 lỗ 5.5x9x20cm, vữa XM M753,29m3
204Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung xi măng 9x13x20cm, vữa XM M505,96m3
205Trát tường ngoài, vữa XM M75125,23m2
206Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ125,23m2
207Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm0,025tấn
208Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm0,023tấn
209Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,218tấn
210Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,234tấn
211Gia công, lắp đặt thép tấm đan0,007tấn
212Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,029tấn
213Lắp đặt trụ lưới B40 đúc sẵn361cấu kiện
214Ván khuôn móng dài1,923100m2
215Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,115100m2
216Ván khuôn bê tông đúc sẵn0,501100m2
217Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,228100m2
218Lắp dựng lưới thép B40 thép DK3mm112,92m2
219Gia công, lắp đặt cổng sắt, chông sắt0,293tấn
220Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ90,151m2
221Khóa cửa2cái
222Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M751,722m3
223Xây tường gạch không nung xi măng 2 lỗ 5.5x9x20cm, vữa XM M750,904m3
224Lát gạch không nung 2 lỗ, vữa lót M750,615m2
225Trát gờ chỉ, vữa XM M754,06m
226Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán2,665m2
227Khắc các chữ trên bảng tên công trình1bảng
228Lắp đặt cáp CVV 3*50+1*35mm80m
229Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 (CVV/DSTA 2x10 từ nhà trạm bơm đến nhà quản lý)20m
230Gia công lắp đặt tủ điện H1800xW1000xD650 tole, sơn tĩnh điện màu ral7032 thép dày 2mm1tủ
231Lắp đặt MCCB 3P 150A 30KA1cái
232Lắp đặt MCCB 3P 50A 18KA4cái
233Lắp đặt MCCB 3P 16A 6KA2cái
234Lắp đặt MCCB 3P 6A 6KA1cái
235Lắp đặt MCCB 2P 10A 6KA2cái
236Lắp đặt cầu trì công nghiệp 2A4hộp
237Busbar6kg
238Lắp đặt co nhiệt đỏ, vàng xanh P2530m
239Lắp đặt biến áp cách ly 700VA1cái
240Lắp đặt bảo vệ mất pha1cái
241Lắp đặt nguồn xung 24VDC1cái
242Lắp đặt bộ điều khiển lập trình1cái
243Lắp đặt Modulate intput analogue1cái
244Lắp đặt Modulate output analogue1cái
245lắp đặt Option Board RS2321cái
246Lắp đặt màn hình hiển thị 5inch11 cái
247Lắp đặt Relay 24VDC13cái
248Lắp đặt các loại thiết bị cảm biến áp suát 0-10bar11 bộ
249Lắp đặt các loại thiết bị cảm biến mức nước11 bộ
250Lắp đặt cực báo mức nước11 bộ
251Lắp đặt đế relay 8 chân13cái
252Lắp đặt biến tần 15kw/380v31 cái
253Lắp đặt khởi động từ 9A2cái
254Lắp đặt rờ le nhiệt 7-10A1cái
255Lắp đặt dây dẫn điện 1 ruột 10mm250m
256Lắp đặt dây đơn 0,5mm2400m
257Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10x3+1x6 (nối từ các máy bơm đến tủ điện)50m
258Lắp đặt dây đơn 50mm250m
259Lắp đặt cảm biến dòng 250/53cái
260Lắp đặt đòng hồ đa năng1cái
261Đầu cos 1mm20bao
262Đầu cos 2mm10bao
263DH D96A/v/kw1cái
264Công lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị15công
265Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III25,5481m3
266Đào móng băng - Cấp đất III19,7451m3
267Đắp đất nền móng công trình (tận dụng đất đào để đắp)35,13m3
268Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,167100m3
269Bê tông lót móng, M150, đá 4x66,99m3
270Bê tông móng, M200, đá 1x25,11m3
271Bê tông cột, M200, đá 1x21,45m3
272Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x21,78m3
273Bê tông sàn mái, M200, đá 1x25,8m3
274Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng M200, đá 1x20,52m3
275Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x20,13m3
276Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M757,12m3
277Xây tường gạch không nung xi măng 2 lỗ 5.5x9x20cm, vữa XM M750,145m3
278Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung xi măng 9x13x20cm, vữa XM M5012,446m3
279Lắp các nắp đạy bể tự hoại bằng thủ công4cái
280Lát nền, sàn gạch ceramic37,435m2
281Lát nền, sàn gạch ceramic2,19m2
282Ốp tường nhà vệ sinh, bếp13,928m2
283Lát gạch chống nóng bằng gạch 3 lỗ A 20x20x10cm (24 viên /m2)38,64m2
284Đá mặt nhà bếp0,75m2
285Ván khuôn móng dài0,712100m2
286Ván khuôn gỗ sàn mái0,488100m2
287Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,34100m2
288Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,293100m2
289Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,053100m2
290Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,028tấn
291Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,244tấn
292Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm0,044tấn
293Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm0,351tấn
294Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,031tấn
295Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,278tấn
296Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm0,508tấn
297Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm0,09tấn
298Thép tấm đan0,029tấn
299Trát tường ngoài, vữa XM M75152,992m2
300Trát tường trong, vữa XM M75169,984m2
301Trát trần, vữa XM M7533,44m2
302Trát gờ chỉ, vữa XM M7542,4m
303Đắp phào kép, vữa XM M7531,2m
304Bả bằng bột bả vào tường (trong và ngoài nhà)356,416m2
305Sơn dầm, trần tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ203,42m2
306Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ151,47m2
307Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng51,16m2
308Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,082100m
309Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm4cái
310Quả cầu inox chắn rác D60mm2cái
311Sản xuất cửa sổ, cửa đi panô sắt, cửa sắt (bao gồm công tác sơn, khóa)14,04m2
312Lắp dựng cửa khung sắt14,04m2
313Sản xuất khung bảo vệ cửa sổ7m2
314Lắp dựng hoa sắt cửa7m2
315Khóa cửa1cái
316Lắp đặt bể nước Inox 0,5m31bể
317Lắp đặt xí bệt1bộ
318Lắp đặt chậu rửa 1 vòi1bộ
319Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen1bộ
320Lắp đặt vòi rửa vệ sinh1cái
321Lắp đặt vòi rửa 1 vòi1bộ
322Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm dày 1.8mm0,24100m
323Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm dày 1.9mm0,2100m
324Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm dày 3mm0,12100m
325Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm dày 3.5mm0,08100m
326Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm5cái
327Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm5cái
328Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm20cái
329Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm10cái
330Lắp đặt van ren - Đường kính 34mm1cái
331Lắp đặt van nhựa - Đường kính 34mm1cái
332Phao chống tràn trong bồn nước D27mm (van phao inox)1cái
333Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ1bộ
334Lắp đặt puli sứ kẹp tường1cái
335Lắp đặt các automat 1 pha 20A1cái
336Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm21hộp
337Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng3bộ
338Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng2bộ
339Lắp đặt công tắc 1 hạt5cái
340Lắp đặt ô cắm đôi6cái
341Lắp đặt quạt treo tường4cái
342Lắp đặt ống luồn dây lượn sóng PE - Đường kính 25mm60m
343Lắp đặt dây đơn 2,5mm220m
344Lắp đặt dây đơn 6mm260m
345Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm260m
346Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính 121m khoan
347Lắp đặt kết cấu giếng, nối ống bằng p/p hàn - Đường kính 89mm4m ống
348Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm dày 3mm0,12100m
349Lắp đặt máy bơm giếng khoan0,015tấn
350Đào móng bằng máy - Cấp đất III20,189100m3
351Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,8519,612100m3
352Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mm9,12100m
353Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 280mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,7mm9,53100m
354Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,6mm1,83100m
355Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,2mm2100m
356Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mm6cái
357Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 280mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,7mm10cái
358Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,6mm1cái
359Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,2mm2cái
360Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mm1cái
361Lắp đai khởi thuỷ- Đường kính 300mmx507cái
362Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 300mmx251cái
363Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 250mmx504cái
364Lắp đai khởi thuỷ- Đường kính 250mmx251cái
365Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 200mmx251cái
366Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE đường kính 315mm x280mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt1cái
367Lắp đặt nối nhựa HDPE đường kính 280mmx255mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt1cái
368Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 225mm x160 bằng phương pháp hàn gia nhiệt1cái
369Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 315mm9,12100m
370Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 280mm9,53100m
371Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 225mm1,83100m
372Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 160mm2100m
373Đào móng bằng máy - Cấp đất III0,713100m3
374Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào để đắp)0,373100m3
375Ni lông trắng lót móng0,714100m2
376Bê tông hố van, hố ga, M200, đá 1x229,13m3
377Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa5,2m2
378Bê tông tấm đan, trụ báo tuyến ống, bê tông M200, đá 1x22,39m3
379Gia công, lắp đặt thép tấm đan0,585tấn
380Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố ga2,219100m2
381Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn trụ báo tuyến ống0,383100m2
382Sơn trụ báo tuyến ống nước lót + 2 nước phủ15,75m2
383Lắp trụ báo tuyến ống75cái
384Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên3,156tấn
385Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống3,156tấn
386Vận chuyển trụ báo tuyến ống, bằng ô tô vận tải thùng0,31610 tấn/1km
387Lắp đặt van cổng mặt bích - Đường kính 300mm1cái
388Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mm1cái
389Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm1cái
390Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm12cái
391Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm3cái
392Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 315mm chiều dày 12,1mm1bộ
393Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 225mm chiều dày 8,6mm1bộ
394Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm chiều dày 6,2mm2bộ
395Lắp bích thép - Đường kính 300mm0,5cặp bích
396Lắp bích thép - Đường kính 200mm0,5cặp bích
397Lắp bích thép - Đường kính 150mm1cặp bích
398Lắp bích thép - Đường kính 50mm12cặp bích
399Lắp đặt Adaptor - Đường kính 300mm1cái
400Lắp đặt Adaptor - Đường kính 200mm1cái
401Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm26cái
402Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,2mm3cái
403Lắp đặt khâu răng ngoài HDPE- Đường kính 63mm12cái
404Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 33.5mm dày 2.5mm0,06100m
405Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,2mm0,02100m
406Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm dày 4.7mm0,44100 m
407Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm3cái
408Lắp đặt hai đầu răng ngoài thép tráng kẽm - Đường kính 25mm3cái
409Lắp đặt khâu răng ngoài thép tráng kẽm-Đường kính 25mm6cái
410Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm3cái
411Đào móng bằng máy - Cấp đất III4,099100m3
412Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,853,96100m3
413Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,6mm2,06100m
414Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,2mm2,82100m
415Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,6mm2cái
416Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,2mm2cái
417Lắp đai khởi thuỷ- Đường kính 200mmx501cái
418Lắp đai khởi thuỷ- Đường kính 150mm x501cái
419Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 200mm2,06100m
420Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 150mm2,82100m
421Đào móng bằng máy - Cấp đất III0,152100m3
422Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào để đắp)0,228100m3
423Ni lông trắng lót móng0,397100m2
424Bê tông hố van, hố ga, M200, đá 1x26,53m3
425Bê tông móng, M200, đá 1x23,37m3
426Bê tông tường, M200, đá 1x23,74m3
427Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa2,9m2
428Bê tông tấm đan, trụ báo tuyến ống, bê tông M200, đá 1x20,81m3
429Gia công, lắp đặt thép tấm đan0,119tấn
430Ván khuôn kim loại0,84100m2
431Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố ga0,548100m2
432Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn trụ báo tuyến ống0,082100m2
433Sơn trụ báo tuyến ống nước lót + 2 nước phủ3,36m2
434Lắp trụ báo tuyến ống16cái
435Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên0,68tấn
436Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn- Bốc xếp xuống0,68tấn
437Vận chuyển trụ báo tuyến ống bằng ô tô vận tải thùng0,06810 tấn/1km
438Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm1cái
439Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm2cái
440Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm chiều dày 6,2mm2bộ
441Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 63mm chiều dày 4,2mm4bộ
442Lắp bích thép - Đường kính 150mm2cặp bích
443Lắp bích thép - Đường kính 50mm4cặp bích
444Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm4cái
445Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,2mm3cái
446Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,2mm0,02100m
447Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm dày 4.7mm0,06100 m
448Đào móng băng - Cấp đất I229,41m3
449Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, hệ số nở rời 1.227,52810m³/1km
450San đất bãi thải bằng máy1,147100m3
451Đào móng băng - Cấp đất II51,151m3
452Đào móng bằng máy - Cấp đất II0,701100m3
453Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)1,213100m3
454Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (mua đất)4,427100m3
455Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II (vận chuyển đất từ kênh N10 đến N8 để đắp kênh)0,12100m3
456Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III4,87100m3
457Giá mua đất tại mỏ4,87100m3
458Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, hệ số nở rời của đất: 1.1455,51810m³/1km
459Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường8,315100m2
460Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất I (cỏ dày 0,7cm; 1m2 cỏ tương đương 0,07m3 đất cấp 1)5,82110m³/1km
461Ni lông trắng lót móng5,324100m2
462Ván khuôn kim loại15,324100m2
463Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan0,225100m2
464Bê tông móng, M200, đá 1x257,08m3
465Bê tông tường, M200, đá 1x268,704m3
466Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x23,456m3
467Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa19,58m2
468Gia công, lắp đặt thép tấm đan0,354tấn
469Lắp tấm đan108cái
470Đào móng băng - Cấp đất II9,2611m3
471Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)0,092100m3
472Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (mua đất)0,099100m3
473Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III0,103100m3
474Giá mua đất tại mỏ0,103100m3
475Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, hệ số nở rời của đất: 1.141,17410m³/1km
476Ni lông trắng lót móng0,242100m2
477Bê tông móng, M200, đá 1x22,64m3
478Bê tông tường, M200, đá 1x22,266m3
479Gia công dàn đóng mở + cánh cửa cống1,126tấn
480Lắp đặt dàn đóng mở + cánh cửa cống1,126tấn
481Máy đóng mở18bộ
482Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ16,21m2
483Đào móng băng - Cấp đất II1,721m3
484Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,154100m3
485Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III0,15100m3
486Giá mua đất tại mỏ0,15100m3
487Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, hệ số nở rời của đất: 1.141,7110m³/1km
488Ni lông trắng lót móng0,38100m2
489Bê tông móng, M200, đá 1x214,004m3
490Bê tông tường, M200, đá 1x21,032m3
491Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,038tấn
492Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,086tấn
493Phát quang mặt bằng tuyến đường8100m2
494Đào móng bằng máy - Cấp đất IV (kích thước đào bụi tre (1.5x1.5x1.5m))0,506100m3
495Vận chuyển bụi tre bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV0,506100m3
496Đào nền đường bằng máy - Cấp đất I8,161100m3
497Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ, hệ số nở rời 1,297,93210m³/1km
498San đất bãi thải bằng máy4,896100m3
499Đào nền đường bằng máy - Cấp đất III1,292100m3
500Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,9511,978100m3
501Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III12,474100m3
502Giá mua đất tại mỏ12,474100m3
503Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, hệ số nở rời của đất: 1.14142,20410m³/1km
504Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường2,567100m2
505Vận chuyển cỏ bằng ô tô tự đổ (cỏ dày 0,7cm; 1m2 cỏ tương đương 0,07m3)1,79710m³/1km
506Ni lông trắng lót móng28,239100m2
507Bê tông mặt đường,M250, đá 2x4455,368m3
508Bê tông móng, M200, đá 1x253,13m3
509Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa7,3m2
510Ván khuôn thép mặt đường bê tông5,052100m2
511Làm khe co500m
512Làm khe dãn85m
513Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn21 rọ
514Đào móng bằng máy - Cấp đất II0,128100m3
515Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,073100m3
516Ni lông trắng lót móng0,085100m2
517Rải dăm lót đá 2x40,45m3
518Bê tông lót móng, M150, đá 4x60,96m3
519Bê tông móng, M200, đá 2x42,21m3
520Bê tông tường, M200, đá 2x42,34m3
521Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm4cái
522Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm31 đoạn ống
523Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm2mối nối
524Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng0,08110 tấn/1km
525Đào đúc móng cột MT-310móng
526Đào đúc móng cột MT-4G9móng
527Cột bê tông ly tâm 14m - (PC.I-14-190-11.TCVN 5847:2016)10cột
528Cột bê tông ly tâm 14m - (PC.I-14-190-13.TCVN 5847:2016)18cột
529Cung cấp và lắp đặt xà đỡ lệch: xà XĐL-110bộ
530Cung cấp và lắp đặt xà đỡ lệch: xà XĐL-2N1bộ
531Cung cấp và lắp đặt xà néo lệch ghép dọc: xà XNL-2D7bộ
532Cung cấp và lắp đặt xà phân đoạn cột ghép: xà XPĐ-21bộ
533Cung cấp và lắp đặt xà tam giác: xà XTG-21bộ
534Cung cấp và lắp đặt xà rẽ nhánh cột LT đơn: xà XRN-21bộ
535Cung cấp và lắp đặt nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-119bộ
536Cung cấp và lắp đặt giá thao tác: GTT-21bộ
537Cung cấp và lắp đặt cổ dề ghép cột: CDG-29bộ
538Cung cấp và lắp đặt tiếp địa NĐC-6C19vị trí
539Cung cấp và lắp đặt tiếp địa chờ ĐZ 22kV1bộ
540Dây sứ phụ kiện đường dây 22kV: Cung cấp & lắp đặt cầu chì tự rơi 24kV-100A (Fuse cut out -24kV)1bộ
541Dây sứ phụ kiện đường dây 22kV: Dây chảy 8K (Flink 8K)3sợi
542Dây sứ phụ kiện đường dây 22kV: Cáp trung thế ruột nhôm AC/XLPE 12/24kV-95mm23.367m
543Dây sứ phụ kiện đường dây 22kV: Cung cấp & lắp đặt chuỗi néo cách điện + phụ kiện51bộ
544Dây sứ phụ kiện đường dây 22kV: Cung cấp & Lắp đặt sứ đứng 22kV trên cột tròn ly tâm87cái
545Dây sứ phụ kiện đường dây 22kV: Dây đồng bọc 30/10 buộc cổ sứ174m
546Dây sứ phụ kiện đường dây 22kV: Sơn biển báo, số cột19vị trí
547Dây sứ phụ kiện đường dây 22kV: Ép đầu cốt đồng nhôm 6cái
548Dây sứ phụ kiện đường dây 22kV: Bảng tên nhánh rẽ1cái
549Dây sứ phụ kiện đường dây 22kV: Biển báo thư tự pha3cái
550Dây sứ phụ kiện đường dây 22kV: Mũ chụp cao thế (FCO)6cái
551Dây sứ phụ kiện đường dây 22kV: Kẹp răng cách điện trung thế3cái
552Đào đúc móng cột MT-4G1móng
553Cột bê tông ly tâm 14m - (PC.I-14-190-13.TCVN 5847:2016)2cột
554Thi công tiếp địa trạm R20C + Nối đất trạm treo phần nổi: Bulong hình U>=210mm220cái
555Thi công tiếp địa trạm R20C + Nối đất trạm treo phần nổi: Dây thép mạ kẽm nối đất dọc, ngang, 20 cọc và lên cột151,37kg
556Thi công tiếp địa trạm R20C + Nối đất trạm treo phần nổi: Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp III25,6m3
557Thi công tiếp địa trạm R20C + Nối đất trạm treo phần nổi: Đóng cọc tiếp địa20cọc
558Thi công tiếp địa trạm R20C + Nối đất trạm treo phần nổi: Kéo rãi dây tiếp địa thép phi 108,0210m
559Thi công tiếp địa trạm R20C + Nối đất trạm treo phần nổi: Lấp đất rãnh tiếp địa25,6m3
560Thi công tiếp địa trạm R20C + Nối đất trạm treo phần nổi: Đai thép buộc10x0,4 + khóa đai5bộ
561Thi công tiếp địa trạm R20C + Nối đất trạm treo phần nổi: Bu lông M10x50 (mạ)30bộ
562Thi công tiếp địa trạm R20C + Nối đất trạm treo phần nổi: Bu lông mạ M16x502bộ
563Thi công tiếp địa trạm R20C + Nối đất trạm treo phần nổi: Ống nhựa PVC phi 216,5m
564Thi công tiếp địa trạm R20C + Nối đất trạm treo phần nổi: Dây đồng mềm C-35mm2 nối đất làm việc và nối đất an toàn0,646kg
565Thi công tiếp địa trạm R20C + Nối đất trạm treo phần nổi: Các chi tiết thép nối đất trạm phần nổi mạ kẽm17,13kg
566Thi công tiếp địa trạm R20C + Nối đất trạm treo phần nổi: Kéo rãi dây tiếp địa thép phi 102,510m
567Thi công tiếp địa trạm R20C + Nối đất trạm treo phần nổi: Ép đầu cốt đồng 35mm26cái
568Cung cấp và lắp đặt xà néo lệch ghép dọc: xà XNL-2N1bộ
569Cung cấp và lắp đặt tiếp địa chờ1bộ
570Cung cấp và lắp đặt xà đỡ tủ tụ bù: xà XĐTB1bộ
571Cung cấp & lắp đặt hệ xà trạm cột ghép : HXT-CG-2D1bộ
572Cung cấp & lắp đặt tủ điện hạ thế 0.4kV (chế tạo theo bản vẽ TĐ-2)1tủ
573Cung cấp & lắp đặt tủ tụ bù hạ thế 0.4kV1tủ
574Dây sứ phụ kiện trạm biến áp TBA 160kVA-22/0,4kV: Cung cấp & lắp đặt cầu chì tự rơi 24kV-100A (Fuse cut out -24kV)1bộ
575Dây sứ phụ kiện trạm biến áp TBA 160kVA-22/0,4kV: Dây chảy 12K (Flink 12K)3sợi
576Dây sứ phụ kiện trạm biến áp TBA 160kVA-22/0,4kV: Cáp trung thế ruột nhôm A/XLPE 12,7/242kV-95mm227m
577Dây sứ phụ kiện trạm biến áp TBA 160kVA-22/0,4kV: Lắp đặt sứ đứng 22kV trên cột tròn ly tâm3cái
578Dây sứ phụ kiện trạm biến áp TBA 160kVA-22/0,4kV: Cung cấp & lắp đặt chuỗi néo cách điện + phụ kiện3bộ
579Dây sứ phụ kiện trạm biến áp TBA 160kVA-22/0,4kV: Lắp đặt aptomat (Molded case circuit breaker) 3 pha I=250A1cái
580Dây sứ phụ kiện trạm biến áp TBA 160kVA-22/0,4kV: Lắp đặt aptomat (Molded case circuit breaker) 3 pha I = 150A (Lắp cho 02 lộ ra )2cái
581Dây sứ phụ kiện trạm biến áp TBA 160kVA-22/0,4kV: Ép đầu cốt đồng nhôm 8cái
582Dây sứ phụ kiện trạm biến áp TBA 160kVA-22/0,4kV: Ép đầu cốt đồng 95mm26cái
583Dây sứ phụ kiện trạm biến áp TBA 160kVA-22/0,4kV: Ép đầu cốt đồng 50mm22cái
584Dây sứ phụ kiện trạm biến áp TBA 160kVA-22/0,4kV: Ép đầu cốt đồng 35mm26cái
585Dây sứ phụ kiện trạm biến áp TBA 160kVA-22/0,4kV: Ép đầu cốt đồng 16mm22cái
586Dây sứ phụ kiện trạm biến áp TBA 160kVA-22/0,4kV: Cáp đồng CV 150mm2 (cáp tổng + aptomat tổng qua thanh cái)33m
587Dây sứ phụ kiện trạm biến áp TBA 160kVA-22/0,4kV: Cáp đồng CV 95mm2 (trung tính + đấu từ thanh cái qua 2 lộ)10m
588Dây sứ phụ kiện trạm biến áp TBA 160kVA-22/0,4kV: Cáp đồng CV 70mm2 (đấu tụ bù)18m
589Dây sứ phụ kiện trạm biến áp TBA 160kVA-22/0,4kV: Cáp đồng CV 35mm2 (đấu trung tính tụ bù)6m
590Dây sứ phụ kiện trạm biến áp TBA 160kVA-22/0,4kV: Đai thép buộc 10x0,4 + khóa đai4bộ
591Dây sứ phụ kiện trạm biến áp TBA 160kVA-22/0,4kV: Ốc vít các loại30cái
592Dây sứ phụ kiện trạm biến áp TBA 160kVA-22/0,4kV: Sơn biển báo, số cột1vị trí
593Dây sứ phụ kiện trạm biến áp TBA 160kVA-22/0,4kV: Biển báo tên TBA (tôn hoa )1cái
594Dây sứ phụ kiện trạm biến áp TBA 160kVA-22/0,4kV: Biển báo an toàn TBA (tôn hoa )1cái
595Dây sứ phụ kiện trạm biến áp TBA 160kVA-22/0,4kV: Mũ chụp nhựa đầu cốt vàng - xanh - đỏ22cái
596Dây sứ phụ kiện trạm biến áp TBA 160kVA-22/0,4kV: Mũ chụp bushing cao, hạ thế, LA + FCO Vàng - Xanh - Đỏ12cái
597Dây sứ phụ kiện trạm biến áp TBA 160kVA-22/0,4kV: Cáp đồng bọc CVm (1x2,5)mm2 đấu công tơ20m
598Dây sứ phụ kiện trạm biến áp TBA 160kVA-22/0,4kV: Cung cấp & lắp đặt ống nhựa xoắn ruột gà phi 105/8016m
599Dây sứ phụ kiện trạm biến áp TBA 160kVA-22/0,4kV: Cung cấp & lắp đặt ống nhựa xoắn ruột gà phi 130/1009m
B Chi phí thiết bị
1Bơm ly tâm trục ngang Thông số bơm: Q = 150m3/h. H = 20m Hck = 5,5-6,2 m. Nđcơ = 15kW – 1450v/p3Bộ máy
2Máy bơm li tâm, Qb = 5,4m3/h, cột nước bơm H=25m. Công suất máy bơm 0,75kW.2máy
3Đồng hồ đo lưu lượng DN3001cái
4Giường ngủ kích thước (2x1,2)m2cái
5Bàn làm việc KT (1,6x0,8), 6 ghế1cái
6Nhân công vận hành (trước khi bàn giao vận hành chuyển giao, 15ngày *2 người)30công
7Chi phí điện năng tiêu thụ trong thời gian vận hành thử để bàn giao đưa vào sử dụng. (3 máy hoạt động 4h./ ngày)2.700kw
8Máy biến 3 pha (Transformer 3 phase 22/0,4kV)1máy
9Chống sét van (Lingtning arrester -18kV)3cái
10Tụ bù hạ thế trọn bộ 80kVAr1Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 Hợp đồng thi công Trạm bơm tưới, đường dây 22kV và trạm biến áp
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thủy lợi tương tự.75
2 Kỹ thuật thi công 2 - Kỹ sư thủy lợi.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi tương tự.- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình điện tương tự.53
3 Kỹ thuật thí nghiệm hiện trường 1 - Kỹ sư hoặc Cử nhân cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự.33
4 Kỹ thuật quản lý môi trường, giám sát an toàn lao động 1 - Kỹ sư chuyên ngành phù hợp.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp tập huấn an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi tương tự.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1,25m32
2 Máy ủi 110CV2
3 Ô tô tải tự đổ 7T3
4 Máy đầm rung tự hành 9T1
5 Xe nâng người làm việc trên cao H > 9m1
6 Xe cẩu ≥ 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->