Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201292752-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Định | Chủ đầu tư | - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Định, địa chỉ: số 200 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201292631 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-04 08:35:00 đến ngày 2021-01-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,468,716,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 Hợp đồng thi công Trạm bơm tưới, đường dây 22kV và trạm biến áp Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thủy lợi tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư thủy lợi.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi tương tự.- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình điện tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thí nghiệm hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư hoặc Cử nhân cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật quản lý môi trường, giám sát an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành phù hợp.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp tập huấn an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe nâng người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | H > 9m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy - Cấp đất I (đào đất ruộng tận dụng đắp) | 0,19 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II (tận dụng đắp tại chỗ) | 1,696 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất ruộng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,19 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,29 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II để đắp sân nền nhà trạm bơm | 0,217 | 100m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 3 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển kêt cấu bê tông bằng ô tô tự đổ | 0,3 | 10m³/1km | |
| 8 | San bãi thải bằng máy | 0,015 | 100m3 | |
| 9 | Ni lông trắng lót móng | 0,15 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,02 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông mặt đường, M250, đá 1x2 | 3 | m3 | |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | 16 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm | 8 | 1 đoạn ống | |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm | 1 | 1 đoạn ống | |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | 8 | mối nối | |
| 16 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng | 1,805 | 10 tấn/1km | |
| 17 | Đào móng bằng máy - Cấp đất I | 0,123 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ | 1,476 | 10m³/1km | |
| 19 | San đất bãi thải bằng máy | 0,062 | 100m3 | |
| 20 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,831 | 100m3 | |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III (HSBC: 1.1) | 0,914 | 100m3 | |
| 22 | Giá mua đất tại mỏ | 0,914 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, hệ số nở rời của đất: 1.14 | 10,42 | 10m³/1km | |
| 24 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | 0,527 | 100m3 | |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào để đắp) | 0,56 | 100m3 | |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 6,24 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển kêt cấu bê tông bằng ô tô tự đổ | 0,624 | 10m³/1km | |
| 28 | San đất bãi thải bằng máy | 0,031 | 100m3 | |
| 29 | Ni lông trắng lót móng | 0,115 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 4,09 | m3 | |
| 31 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | 10,21 | m3 | |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | 0,44 | m3 | |
| 33 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 3,2 | m2 | |
| 34 | Ván khuôn móng dài | 0,776 | 100m2 | |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | 0,022 | 100m2 | |
| 36 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | 6 | 1cấu kiện | |
| 37 | Gia công thép cửa van | 0,331 | tấn | |
| 38 | Lắp đặt cửa van | 2 | 1cấu kiện | |
| 39 | Gia công giàn van | 0,406 | tấn | |
| 40 | Lắp đặt giàn van | 0,406 | tấn | |
| 41 | Gia công lưới chắn rác | 0,064 | tấn | |
| 42 | Lắp đặt lưới chắn rác | 0,064 | tấn | |
| 43 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | 0,088 | tấn | |
| 44 | Gioăng cao su củ tỏi P30 | 7,54 | m | |
| 45 | Bulon M12x80 | 51 | cái | |
| 46 | Bulon M14x30 | 40 | cái | |
| 47 | Bulon M16x150 | 8 | cái | |
| 48 | Máy đóng mở V1.5 (ty gai D42, L=2m) | 2 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt thiết bị đóng mở kiểu vít | 0,072 | tấn | |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 28,8 | 1m2 | |
| 51 | Đào móng bằng máy - Cấp đất I | 2,11 | 100m3 | |
| 52 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ, hệ số nở rời của đất 1.2 | 25,32 | 10m³/1km | |
| 53 | San đất bãi thải bằng máy | 1,055 | 100m3 | |
| 54 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | 6,31 | 100m3 | |
| 55 | Đào móng băng - Cấp đất II | 21,94 | 1m3 | |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 5,11 | 100m3 | |
| 57 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy, dung trọng ≤1,8T/m3 | 8,16 | 100m3 | |
| 58 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III (HS1.13) | 7,164 | 100m3 | |
| 59 | Giá mua đất tại mỏ | 7,164 | 100m3 | |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, hệ số nở rời của đất: 1.14 | 81,67 | 10m³/1km | |
| 61 | Rải cát lọc | 11,228 | m3 | |
| 62 | Rải dăm lót đá 2x4 | 11,22 | m3 | |
| 63 | Rải dăm lót đá 1x2 | 6,783 | m3 | |
| 64 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | 5,116 | m3 | |
| 65 | Ni lông trắng lót móng | 1,252 | 100m2 | |
| 66 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | 19,995 | m3 | |
| 67 | Bê tông tường, M250, đá 1x2 | 24,548 | m3 | |
| 68 | Bê tông tấm lát, bê tông M200, đá 1x2 | 11,28 | m3 | |
| 69 | Lắp các tấm lát | 554 | cái | |
| 70 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 14,274 | m3 | |
| 71 | Bê tông mái bờ kênh mương, M200, đá 1x2 | 2,946 | m3 | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 49mm dày 1.45mm | 0,854 | 100m | |
| 73 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 8,91 | m2 | |
| 74 | Ván khuôn móng dài | 0,762 | 100m2 | |
| 75 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm lát, tấm đan | 0,997 | 100m2 | |
| 76 | Ván khuôn tường | 1,413 | 100m2 | |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,223 | tấn | |
| 78 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | 1,609 | tấn | |
| 79 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | 0,004 | tấn | |
| 80 | Máy bơm nước động cơ diezel | 20 | ca | |
| 81 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 59.9mm dày 2.9mm | 1,14 | 100m | |
| 82 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, - Đường kính 42.2mm dày 2.5mm | 0,57 | 100m | |
| 83 | Gia công cột bằng thép tấm | 0,026 | tấn | |
| 84 | Dây xích phi 4mm | 7,8 | m | |
| 85 | Bulon M12x200 | 260 | cái | |
| 86 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | 18,43 | 1m3 | |
| 87 | Đào móng băng - Cấp đất III | 20,46 | 1m3 | |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình (tận dụng đất đào) | 39,51 | m3 | |
| 89 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,152 | 100m3 | |
| 90 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | 3,152 | m3 | |
| 91 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 4,48 | m3 | |
| 92 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | 1,728 | m3 | |
| 93 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | 2,16 | m3 | |
| 94 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | 5,744 | m3 | |
| 95 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng M200, đá 1x2 | 0,54 | m3 | |
| 96 | Bê tông bệ máy, M250, đá 2x4 | 2,73 | m3 | |
| 97 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | 4,574 | m3 | |
| 98 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | 5,74 | m3 | |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung xi măng 9x13x20cm, vữa XM M50 | 10,451 | m3 | |
| 100 | Ván khuôn móng dài | 0,31 | 100m2 | |
| 101 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,879 | 100m2 | |
| 102 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,324 | 100m2 | |
| 103 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,346 | 100m2 | |
| 104 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,103 | 100m2 | |
| 105 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,061 | tấn | |
| 106 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,579 | tấn | |
| 107 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 0,041 | tấn | |
| 108 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 0,196 | tấn | |
| 109 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,047 | tấn | |
| 110 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,321 | tấn | |
| 111 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | 0,69 | tấn | |
| 112 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | 0,08 | tấn | |
| 113 | Trát tường ngoài, vữa XM M75 | 95,965 | m2 | |
| 114 | Trát tường trong, vữa XM M75 | 91,405 | m2 | |
| 115 | Trát trần, vữa XM M75 | 155,24 | m2 | |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 216,655 | m2 | |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 125,955 | m2 | |
| 118 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 59,88 | m2 | |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm dày 3mm | 8,2 | 100m | |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 8 | cái | |
| 121 | Sản xuất cửa sổ, cửa đi panô sắt, cửa sắt (bao gồm công tác sơn, khóa) | 18,78 | m2 | |
| 122 | Lắp dựng cửa khung sắt | 18,7 | m2 | |
| 123 | Sản xuất khung bảo vệ cửa sổ | 5,04 | m2 | |
| 124 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 5,04 | m2 | |
| 125 | Khóa cửa | 1 | cái | |
| 126 | Lắp đặt khá hãm PS, PA | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) | |
| 127 | Lắp đặt bulon móc 16x250 | 1 | cái | |
| 128 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 1 | cái | |
| 129 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 1 | hộp | |
| 130 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 10 | bộ | |
| 131 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 10 | cái | |
| 132 | Lắp đặt ô cắm đôi | 4 | cái | |
| 133 | Lắp đặt quạt trần | 1 | cái | |
| 134 | Lắp đặt ống luồn dây lượn sóng PE - Đường kính 25mm | 150 | m | |
| 135 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 20 | m | |
| 136 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | 60 | m | |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | 150 | m | |
| 138 | Máng điện công nghiệp (Máng mạ kẽm nhúng nóng, KT20x7.5cm) dày 1.5mm đỡ cáp điện máy bơm | 6 | m | |
| 139 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | 14,52 | 1m3 | |
| 140 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,138 | 100m3 | |
| 141 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | 0,522 | m3 | |
| 142 | Ni lông trắng lót móng | 0,014 | 100m2 | |
| 143 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 1,703 | m3 | |
| 144 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | 0,414 | m3 | |
| 145 | Ván khuôn móng dài | 0,151 | 100m2 | |
| 146 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,029 | tấn | |
| 147 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,108 | tấn | |
| 148 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,038 | tấn | |
| 149 | Bulon M18x250 | 24 | cái | |
| 150 | Đào móng băng - Cấp đất II | 22,67 | 1m3 | |
| 151 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,187 | 100m3 | |
| 152 | Ni lông trắng lót móng | 0,033 | 100m2 | |
| 153 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 0,66 | m3 | |
| 154 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | 2,112 | m3 | |
| 155 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | 0,26 | m3 | |
| 156 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | 0,027 | tấn | |
| 157 | Ván khuôn móng dài | 0,232 | 100m2 | |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm dày 3mm (thoát nước từ hố van đồng hồ đến bể hút) | 0,25 | 100m | |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 6 | cái | |
| 160 | Lắp đặt máy bơm mồi | 0,015 | tấn | |
| 161 | Lắp đặt máy bơm li tâm - Máy có khối lượng ≤0,2T (3 máy bơm, mỗi máy 322kg ) | 0,966 | tấn | |
| 162 | Lắp đặt ống thép bằng p/p hàn- Đường kính 323.8mm dày 6.35mm | 0,076 | 100m | |
| 163 | Lắp đặt ống thép bằng p/p hàn, - Đường kính 219.1mm dày 5.16mm | 0,246 | 100m | |
| 164 | Lắp đặt ống thép bằng p/p hàn- Đường kính 168.3mm dày 5.16mm | 0,225 | 100m | |
| 165 | Lắp đặt ống thép, nối bằng p/p măng sông, Đường kính 33.5mm dày 1.9mm | 0,13 | 100m | |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm dày 1.8mm | 0,15 | 100m | |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm dày 3mm | 0,15 | 100m | |
| 168 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm | 6 | cái | |
| 169 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm | 4 | cái | |
| 170 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mm | 6 | cái | |
| 171 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mm | 9 | cái | |
| 172 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mm-150mm | 1 | cái | |
| 173 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mm-150mm | 3 | cái | |
| 174 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mm-100mm (Số hiệu 7) | 3 | cái | |
| 175 | Lắp đặt van hút mặt bích - Đường kính 200mm | 3 | cái | |
| 176 | Lắp đặt van mặt bích cổng 2 chiều- Đường kính 150mm | 3 | cái | |
| 177 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều- Đường kính 150mm | 3 | cái | |
| 178 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | 3 | cái | |
| 179 | Lắp đặt van ren - Đường kính 34mm | 3 | cái | |
| 180 | Lắp đặt van đồng 1 chiều - Đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 181 | Lắp đặt nhựa van Đường kính 34mm (lắp để máy bơm) | 2 | cái | |
| 182 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | 14,5 | cặp bích | |
| 183 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | 1,5 | cặp bích | |
| 184 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | 18 | cặp bích | |
| 185 | Lắp bích thép - Đường kính 300mm | 2,5 | cặp bích | |
| 186 | Lắp đặt mối nối mềm chống rung - Đường kính 150mm (bằng cau su) | 3 | cái | |
| 187 | Lắp đặt Adaptor - Đường kính 300mm | 1 | cái | |
| 188 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực mặt dầu | 3 | cái | |
| 189 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 300mm (Không tính đồng hồ từ) | 1 | cái | |
| 190 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 38,98 | 1m2 | |
| 191 | Đào móng băng - Cấp đất II | 18,292 | 1m3 | |
| 192 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,222 | m3 | |
| 193 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | 0,392 | m3 | |
| 194 | Ni lông trắng lót móng | 6,815 | 100m2 | |
| 195 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 7,841 | m3 | |
| 196 | Bê tông mái bờ kênh mương, M200, đá 1x2 | 5,804 | m3 | |
| 197 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | 0,216 | m3 | |
| 198 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | 1,44 | m3 | |
| 199 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | 14,033 | m3 | |
| 200 | Bê tông trụ bê tông M200, đá 1x2 | 2,016 | m3 | |
| 201 | Bê tông mặt đường,M250, đá 2x4 | 92,062 | m3 | |
| 202 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | 4,85 | m3 | |
| 203 | Xây tường gạch không nung xi măng 2 lỗ 5.5x9x20cm, vữa XM M75 | 3,29 | m3 | |
| 204 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung xi măng 9x13x20cm, vữa XM M50 | 5,96 | m3 | |
| 205 | Trát tường ngoài, vữa XM M75 | 125,23 | m2 | |
| 206 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 125,23 | m2 | |
| 207 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 0,025 | tấn | |
| 208 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 0,023 | tấn | |
| 209 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,218 | tấn | |
| 210 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,234 | tấn | |
| 211 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | 0,007 | tấn | |
| 212 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,029 | tấn | |
| 213 | Lắp đặt trụ lưới B40 đúc sẵn | 36 | 1cấu kiện | |
| 214 | Ván khuôn móng dài | 1,923 | 100m2 | |
| 215 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,115 | 100m2 | |
| 216 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn | 0,501 | 100m2 | |
| 217 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,228 | 100m2 | |
| 218 | Lắp dựng lưới thép B40 thép DK3mm | 112,92 | m2 | |
| 219 | Gia công, lắp đặt cổng sắt, chông sắt | 0,293 | tấn | |
| 220 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 90,15 | 1m2 | |
| 221 | Khóa cửa | 2 | cái | |
| 222 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | 1,722 | m3 | |
| 223 | Xây tường gạch không nung xi măng 2 lỗ 5.5x9x20cm, vữa XM M75 | 0,904 | m3 | |
| 224 | Lát gạch không nung 2 lỗ, vữa lót M75 | 0,615 | m2 | |
| 225 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 4,06 | m | |
| 226 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 2,665 | m2 | |
| 227 | Khắc các chữ trên bảng tên công trình | 1 | bảng | |
| 228 | Lắp đặt cáp CVV 3*50+1*35mm | 80 | m | |
| 229 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 (CVV/DSTA 2x10 từ nhà trạm bơm đến nhà quản lý) | 20 | m | |
| 230 | Gia công lắp đặt tủ điện H1800xW1000xD650 tole, sơn tĩnh điện màu ral7032 thép dày 2mm | 1 | tủ | |
| 231 | Lắp đặt MCCB 3P 150A 30KA | 1 | cái | |
| 232 | Lắp đặt MCCB 3P 50A 18KA | 4 | cái | |
| 233 | Lắp đặt MCCB 3P 16A 6KA | 2 | cái | |
| 234 | Lắp đặt MCCB 3P 6A 6KA | 1 | cái | |
| 235 | Lắp đặt MCCB 2P 10A 6KA | 2 | cái | |
| 236 | Lắp đặt cầu trì công nghiệp 2A | 4 | hộp | |
| 237 | Busbar | 6 | kg | |
| 238 | Lắp đặt co nhiệt đỏ, vàng xanh P25 | 30 | m | |
| 239 | Lắp đặt biến áp cách ly 700VA | 1 | cái | |
| 240 | Lắp đặt bảo vệ mất pha | 1 | cái | |
| 241 | Lắp đặt nguồn xung 24VDC | 1 | cái | |
| 242 | Lắp đặt bộ điều khiển lập trình | 1 | cái | |
| 243 | Lắp đặt Modulate intput analogue | 1 | cái | |
| 244 | Lắp đặt Modulate output analogue | 1 | cái | |
| 245 | lắp đặt Option Board RS232 | 1 | cái | |
| 246 | Lắp đặt màn hình hiển thị 5inch | 1 | 1 cái | |
| 247 | Lắp đặt Relay 24VDC | 13 | cái | |
| 248 | Lắp đặt các loại thiết bị cảm biến áp suát 0-10bar | 1 | 1 bộ | |
| 249 | Lắp đặt các loại thiết bị cảm biến mức nước | 1 | 1 bộ | |
| 250 | Lắp đặt cực báo mức nước | 1 | 1 bộ | |
| 251 | Lắp đặt đế relay 8 chân | 13 | cái | |
| 252 | Lắp đặt biến tần 15kw/380v | 3 | 1 cái | |
| 253 | Lắp đặt khởi động từ 9A | 2 | cái | |
| 254 | Lắp đặt rờ le nhiệt 7-10A | 1 | cái | |
| 255 | Lắp đặt dây dẫn điện 1 ruột 10mm2 | 50 | m | |
| 256 | Lắp đặt dây đơn 0,5mm2 | 400 | m | |
| 257 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10x3+1x6 (nối từ các máy bơm đến tủ điện) | 50 | m | |
| 258 | Lắp đặt dây đơn 50mm2 | 50 | m | |
| 259 | Lắp đặt cảm biến dòng 250/5 | 3 | cái | |
| 260 | Lắp đặt đòng hồ đa năng | 1 | cái | |
| 261 | Đầu cos 1mm | 20 | bao | |
| 262 | Đầu cos 2mm | 10 | bao | |
| 263 | DH D96A/v/kw | 1 | cái | |
| 264 | Công lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị | 15 | công | |
| 265 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | 25,548 | 1m3 | |
| 266 | Đào móng băng - Cấp đất III | 19,745 | 1m3 | |
| 267 | Đắp đất nền móng công trình (tận dụng đất đào để đắp) | 35,13 | m3 | |
| 268 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,167 | 100m3 | |
| 269 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | 6,99 | m3 | |
| 270 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 5,11 | m3 | |
| 271 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | 1,45 | m3 | |
| 272 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | 1,78 | m3 | |
| 273 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | 5,8 | m3 | |
| 274 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng M200, đá 1x2 | 0,52 | m3 | |
| 275 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | 0,13 | m3 | |
| 276 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | 7,12 | m3 | |
| 277 | Xây tường gạch không nung xi măng 2 lỗ 5.5x9x20cm, vữa XM M75 | 0,145 | m3 | |
| 278 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung xi măng 9x13x20cm, vữa XM M50 | 12,446 | m3 | |
| 279 | Lắp các nắp đạy bể tự hoại bằng thủ công | 4 | cái | |
| 280 | Lát nền, sàn gạch ceramic | 37,435 | m2 | |
| 281 | Lát nền, sàn gạch ceramic | 2,19 | m2 | |
| 282 | Ốp tường nhà vệ sinh, bếp | 13,928 | m2 | |
| 283 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 3 lỗ A 20x20x10cm (24 viên /m2) | 38,64 | m2 | |
| 284 | Đá mặt nhà bếp | 0,75 | m2 | |
| 285 | Ván khuôn móng dài | 0,712 | 100m2 | |
| 286 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,488 | 100m2 | |
| 287 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,34 | 100m2 | |
| 288 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,293 | 100m2 | |
| 289 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,053 | 100m2 | |
| 290 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,028 | tấn | |
| 291 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,244 | tấn | |
| 292 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 0,044 | tấn | |
| 293 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 0,351 | tấn | |
| 294 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,031 | tấn | |
| 295 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,278 | tấn | |
| 296 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | 0,508 | tấn | |
| 297 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | 0,09 | tấn | |
| 298 | Thép tấm đan | 0,029 | tấn | |
| 299 | Trát tường ngoài, vữa XM M75 | 152,992 | m2 | |
| 300 | Trát tường trong, vữa XM M75 | 169,984 | m2 | |
| 301 | Trát trần, vữa XM M75 | 33,44 | m2 | |
| 302 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 42,4 | m | |
| 303 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | 31,2 | m | |
| 304 | Bả bằng bột bả vào tường (trong và ngoài nhà) | 356,416 | m2 | |
| 305 | Sơn dầm, trần tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 203,42 | m2 | |
| 306 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 151,47 | m2 | |
| 307 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 51,16 | m2 | |
| 308 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,082 | 100m | |
| 309 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 310 | Quả cầu inox chắn rác D60mm | 2 | cái | |
| 311 | Sản xuất cửa sổ, cửa đi panô sắt, cửa sắt (bao gồm công tác sơn, khóa) | 14,04 | m2 | |
| 312 | Lắp dựng cửa khung sắt | 14,04 | m2 | |
| 313 | Sản xuất khung bảo vệ cửa sổ | 7 | m2 | |
| 314 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 7 | m2 | |
| 315 | Khóa cửa | 1 | cái | |
| 316 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | 1 | bể | |
| 317 | Lắp đặt xí bệt | 1 | bộ | |
| 318 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 319 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 320 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 321 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 322 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm dày 1.8mm | 0,24 | 100m | |
| 323 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm dày 1.9mm | 0,2 | 100m | |
| 324 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm dày 3mm | 0,12 | 100m | |
| 325 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm dày 3.5mm | 0,08 | 100m | |
| 326 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 5 | cái | |
| 327 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | 5 | cái | |
| 328 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 20 | cái | |
| 329 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 10 | cái | |
| 330 | Lắp đặt van ren - Đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 331 | Lắp đặt van nhựa - Đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 332 | Phao chống tràn trong bồn nước D27mm (van phao inox) | 1 | cái | |
| 333 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | 1 | bộ | |
| 334 | Lắp đặt puli sứ kẹp tường | 1 | cái | |
| 335 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 1 | cái | |
| 336 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 1 | hộp | |
| 337 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 3 | bộ | |
| 338 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 339 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 5 | cái | |
| 340 | Lắp đặt ô cắm đôi | 6 | cái | |
| 341 | Lắp đặt quạt treo tường | 4 | cái | |
| 342 | Lắp đặt ống luồn dây lượn sóng PE - Đường kính 25mm | 60 | m | |
| 343 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 20 | m | |
| 344 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | 60 | m | |
| 345 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | 60 | m | |
| 346 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | 12 | 1m khoan | |
| 347 | Lắp đặt kết cấu giếng, nối ống bằng p/p hàn - Đường kính 89mm | 4 | m ống | |
| 348 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm dày 3mm | 0,12 | 100m | |
| 349 | Lắp đặt máy bơm giếng khoan | 0,015 | tấn | |
| 350 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | 20,189 | 100m3 | |
| 351 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 19,612 | 100m3 | |
| 352 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mm | 9,12 | 100m | |
| 353 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 280mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,7mm | 9,53 | 100m | |
| 354 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,6mm | 1,83 | 100m | |
| 355 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,2mm | 2 | 100m | |
| 356 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mm | 6 | cái | |
| 357 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 280mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,7mm | 10 | cái | |
| 358 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,6mm | 1 | cái | |
| 359 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,2mm | 2 | cái | |
| 360 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mm | 1 | cái | |
| 361 | Lắp đai khởi thuỷ- Đường kính 300mmx50 | 7 | cái | |
| 362 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 300mmx25 | 1 | cái | |
| 363 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 250mmx50 | 4 | cái | |
| 364 | Lắp đai khởi thuỷ- Đường kính 250mmx25 | 1 | cái | |
| 365 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 200mmx25 | 1 | cái | |
| 366 | Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE đường kính 315mm x280mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | 1 | cái | |
| 367 | Lắp đặt nối nhựa HDPE đường kính 280mmx255mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | 1 | cái | |
| 368 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 225mm x160 bằng phương pháp hàn gia nhiệt | 1 | cái | |
| 369 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 315mm | 9,12 | 100m | |
| 370 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 280mm | 9,53 | 100m | |
| 371 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 225mm | 1,83 | 100m | |
| 372 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 160mm | 2 | 100m | |
| 373 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | 0,713 | 100m3 | |
| 374 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào để đắp) | 0,373 | 100m3 | |
| 375 | Ni lông trắng lót móng | 0,714 | 100m2 | |
| 376 | Bê tông hố van, hố ga, M200, đá 1x2 | 29,13 | m3 | |
| 377 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 5,2 | m2 | |
| 378 | Bê tông tấm đan, trụ báo tuyến ống, bê tông M200, đá 1x2 | 2,39 | m3 | |
| 379 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | 0,585 | tấn | |
| 380 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố ga | 2,219 | 100m2 | |
| 381 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn trụ báo tuyến ống | 0,383 | 100m2 | |
| 382 | Sơn trụ báo tuyến ống nước lót + 2 nước phủ | 15,75 | m2 | |
| 383 | Lắp trụ báo tuyến ống | 75 | cái | |
| 384 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | 3,156 | tấn | |
| 385 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | 3,156 | tấn | |
| 386 | Vận chuyển trụ báo tuyến ống, bằng ô tô vận tải thùng | 0,316 | 10 tấn/1km | |
| 387 | Lắp đặt van cổng mặt bích - Đường kính 300mm | 1 | cái | |
| 388 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mm | 1 | cái | |
| 389 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm | 1 | cái | |
| 390 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | 12 | cái | |
| 391 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | 3 | cái | |
| 392 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 315mm chiều dày 12,1mm | 1 | bộ | |
| 393 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 225mm chiều dày 8,6mm | 1 | bộ | |
| 394 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm chiều dày 6,2mm | 2 | bộ | |
| 395 | Lắp bích thép - Đường kính 300mm | 0,5 | cặp bích | |
| 396 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | 0,5 | cặp bích | |
| 397 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | 1 | cặp bích | |
| 398 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | 12 | cặp bích | |
| 399 | Lắp đặt Adaptor - Đường kính 300mm | 1 | cái | |
| 400 | Lắp đặt Adaptor - Đường kính 200mm | 1 | cái | |
| 401 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | 26 | cái | |
| 402 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,2mm | 3 | cái | |
| 403 | Lắp đặt khâu răng ngoài HDPE- Đường kính 63mm | 12 | cái | |
| 404 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 33.5mm dày 2.5mm | 0,06 | 100m | |
| 405 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,2mm | 0,02 | 100m | |
| 406 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm dày 4.7mm | 0,44 | 100 m | |
| 407 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | 3 | cái | |
| 408 | Lắp đặt hai đầu răng ngoài thép tráng kẽm - Đường kính 25mm | 3 | cái | |
| 409 | Lắp đặt khâu răng ngoài thép tráng kẽm-Đường kính 25mm | 6 | cái | |
| 410 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | 3 | cái | |
| 411 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | 4,099 | 100m3 | |
| 412 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 3,96 | 100m3 | |
| 413 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,6mm | 2,06 | 100m | |
| 414 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,2mm | 2,82 | 100m | |
| 415 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,6mm | 2 | cái | |
| 416 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,2mm | 2 | cái | |
| 417 | Lắp đai khởi thuỷ- Đường kính 200mmx50 | 1 | cái | |
| 418 | Lắp đai khởi thuỷ- Đường kính 150mm x50 | 1 | cái | |
| 419 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 200mm | 2,06 | 100m | |
| 420 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 150mm | 2,82 | 100m | |
| 421 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | 0,152 | 100m3 | |
| 422 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào để đắp) | 0,228 | 100m3 | |
| 423 | Ni lông trắng lót móng | 0,397 | 100m2 | |
| 424 | Bê tông hố van, hố ga, M200, đá 1x2 | 6,53 | m3 | |
| 425 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 3,37 | m3 | |
| 426 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | 3,74 | m3 | |
| 427 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 2,9 | m2 | |
| 428 | Bê tông tấm đan, trụ báo tuyến ống, bê tông M200, đá 1x2 | 0,81 | m3 | |
| 429 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | 0,119 | tấn | |
| 430 | Ván khuôn kim loại | 0,84 | 100m2 | |
| 431 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố ga | 0,548 | 100m2 | |
| 432 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn trụ báo tuyến ống | 0,082 | 100m2 | |
| 433 | Sơn trụ báo tuyến ống nước lót + 2 nước phủ | 3,36 | m2 | |
| 434 | Lắp trụ báo tuyến ống | 16 | cái | |
| 435 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | 0,68 | tấn | |
| 436 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn- Bốc xếp xuống | 0,68 | tấn | |
| 437 | Vận chuyển trụ báo tuyến ống bằng ô tô vận tải thùng | 0,068 | 10 tấn/1km | |
| 438 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm | 1 | cái | |
| 439 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 440 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm chiều dày 6,2mm | 2 | bộ | |
| 441 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 63mm chiều dày 4,2mm | 4 | bộ | |
| 442 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | 2 | cặp bích | |
| 443 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | 4 | cặp bích | |
| 444 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | 4 | cái | |
| 445 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,2mm | 3 | cái | |
| 446 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,2mm | 0,02 | 100m | |
| 447 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm dày 4.7mm | 0,06 | 100 m | |
| 448 | Đào móng băng - Cấp đất I | 229,4 | 1m3 | |
| 449 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, hệ số nở rời 1.2 | 27,528 | 10m³/1km | |
| 450 | San đất bãi thải bằng máy | 1,147 | 100m3 | |
| 451 | Đào móng băng - Cấp đất II | 51,15 | 1m3 | |
| 452 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | 0,701 | 100m3 | |
| 453 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | 1,213 | 100m3 | |
| 454 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (mua đất) | 4,427 | 100m3 | |
| 455 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II (vận chuyển đất từ kênh N10 đến N8 để đắp kênh) | 0,12 | 100m3 | |
| 456 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III | 4,87 | 100m3 | |
| 457 | Giá mua đất tại mỏ | 4,87 | 100m3 | |
| 458 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, hệ số nở rời của đất: 1.14 | 55,518 | 10m³/1km | |
| 459 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | 8,315 | 100m2 | |
| 460 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất I (cỏ dày 0,7cm; 1m2 cỏ tương đương 0,07m3 đất cấp 1) | 5,821 | 10m³/1km | |
| 461 | Ni lông trắng lót móng | 5,324 | 100m2 | |
| 462 | Ván khuôn kim loại | 15,324 | 100m2 | |
| 463 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | 0,225 | 100m2 | |
| 464 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 57,08 | m3 | |
| 465 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | 68,704 | m3 | |
| 466 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | 3,456 | m3 | |
| 467 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 19,58 | m2 | |
| 468 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | 0,354 | tấn | |
| 469 | Lắp tấm đan | 108 | cái | |
| 470 | Đào móng băng - Cấp đất II | 9,261 | 1m3 | |
| 471 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | 0,092 | 100m3 | |
| 472 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (mua đất) | 0,099 | 100m3 | |
| 473 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III | 0,103 | 100m3 | |
| 474 | Giá mua đất tại mỏ | 0,103 | 100m3 | |
| 475 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, hệ số nở rời của đất: 1.14 | 1,174 | 10m³/1km | |
| 476 | Ni lông trắng lót móng | 0,242 | 100m2 | |
| 477 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 2,64 | m3 | |
| 478 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | 2,266 | m3 | |
| 479 | Gia công dàn đóng mở + cánh cửa cống | 1,126 | tấn | |
| 480 | Lắp đặt dàn đóng mở + cánh cửa cống | 1,126 | tấn | |
| 481 | Máy đóng mở | 18 | bộ | |
| 482 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 16,2 | 1m2 | |
| 483 | Đào móng băng - Cấp đất II | 1,72 | 1m3 | |
| 484 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,154 | 100m3 | |
| 485 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III | 0,15 | 100m3 | |
| 486 | Giá mua đất tại mỏ | 0,15 | 100m3 | |
| 487 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, hệ số nở rời của đất: 1.14 | 1,71 | 10m³/1km | |
| 488 | Ni lông trắng lót móng | 0,38 | 100m2 | |
| 489 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 14,004 | m3 | |
| 490 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | 1,032 | m3 | |
| 491 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,038 | tấn | |
| 492 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,086 | tấn | |
| 493 | Phát quang mặt bằng tuyến đường | 8 | 100m2 | |
| 494 | Đào móng bằng máy - Cấp đất IV (kích thước đào bụi tre (1.5x1.5x1.5m)) | 0,506 | 100m3 | |
| 495 | Vận chuyển bụi tre bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | 0,506 | 100m3 | |
| 496 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất I | 8,161 | 100m3 | |
| 497 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ, hệ số nở rời 1,2 | 97,932 | 10m³/1km | |
| 498 | San đất bãi thải bằng máy | 4,896 | 100m3 | |
| 499 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất III | 1,292 | 100m3 | |
| 500 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | 11,978 | 100m3 | |
| 501 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III | 12,474 | 100m3 | |
| 502 | Giá mua đất tại mỏ | 12,474 | 100m3 | |
| 503 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, hệ số nở rời của đất: 1.14 | 142,204 | 10m³/1km | |
| 504 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | 2,567 | 100m2 | |
| 505 | Vận chuyển cỏ bằng ô tô tự đổ (cỏ dày 0,7cm; 1m2 cỏ tương đương 0,07m3) | 1,797 | 10m³/1km | |
| 506 | Ni lông trắng lót móng | 28,239 | 100m2 | |
| 507 | Bê tông mặt đường,M250, đá 2x4 | 455,368 | m3 | |
| 508 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 53,13 | m3 | |
| 509 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 7,3 | m2 | |
| 510 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 5,052 | 100m2 | |
| 511 | Làm khe co | 500 | m | |
| 512 | Làm khe dãn | 85 | m | |
| 513 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | 2 | 1 rọ | |
| 514 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | 0,128 | 100m3 | |
| 515 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,073 | 100m3 | |
| 516 | Ni lông trắng lót móng | 0,085 | 100m2 | |
| 517 | Rải dăm lót đá 2x4 | 0,45 | m3 | |
| 518 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | 0,96 | m3 | |
| 519 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | 2,21 | m3 | |
| 520 | Bê tông tường, M200, đá 2x4 | 2,34 | m3 | |
| 521 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | 4 | cái | |
| 522 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm | 3 | 1 đoạn ống | |
| 523 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | 2 | mối nối | |
| 524 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng | 0,081 | 10 tấn/1km | |
| 525 | Đào đúc móng cột MT-3 | 10 | móng | |
| 526 | Đào đúc móng cột MT-4G | 9 | móng | |
| 527 | Cột bê tông ly tâm 14m - (PC.I-14-190-11.TCVN 5847:2016) | 10 | cột | |
| 528 | Cột bê tông ly tâm 14m - (PC.I-14-190-13.TCVN 5847:2016) | 18 | cột | |
| 529 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ lệch: xà XĐL-1 | 10 | bộ | |
| 530 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ lệch: xà XĐL-2N | 1 | bộ | |
| 531 | Cung cấp và lắp đặt xà néo lệch ghép dọc: xà XNL-2D | 7 | bộ | |
| 532 | Cung cấp và lắp đặt xà phân đoạn cột ghép: xà XPĐ-2 | 1 | bộ | |
| 533 | Cung cấp và lắp đặt xà tam giác: xà XTG-2 | 1 | bộ | |
| 534 | Cung cấp và lắp đặt xà rẽ nhánh cột LT đơn: xà XRN-2 | 1 | bộ | |
| 535 | Cung cấp và lắp đặt nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1 | 19 | bộ | |
| 536 | Cung cấp và lắp đặt giá thao tác: GTT-2 | 1 | bộ | |
| 537 | Cung cấp và lắp đặt cổ dề ghép cột: CDG-2 | 9 | bộ | |
| 538 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa NĐC-6C | 19 | vị trí | |
| 539 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa chờ ĐZ 22kV | 1 | bộ | |
| 540 | Dây sứ phụ kiện đường dây 22kV: Cung cấp & lắp đặt cầu chì tự rơi 24kV-100A (Fuse cut out -24kV) | 1 | bộ | |
| 541 | Dây sứ phụ kiện đường dây 22kV: Dây chảy 8K (Flink 8K) | 3 | sợi | |
| 542 | Dây sứ phụ kiện đường dây 22kV: Cáp trung thế ruột nhôm AC/XLPE 12/24kV-95mm2 | 3.367 | m | |
| 543 | Dây sứ phụ kiện đường dây 22kV: Cung cấp & lắp đặt chuỗi néo cách điện + phụ kiện | 51 | bộ | |
| 544 | Dây sứ phụ kiện đường dây 22kV: Cung cấp & Lắp đặt sứ đứng 22kV trên cột tròn ly tâm | 87 | cái | |
| 545 | Dây sứ phụ kiện đường dây 22kV: Dây đồng bọc 30/10 buộc cổ sứ | 174 | m | |
| 546 | Dây sứ phụ kiện đường dây 22kV: Sơn biển báo, số cột | 19 | vị trí | |
| 547 | Dây sứ phụ kiện đường dây 22kV: Ép đầu cốt đồng nhôm | 6 | cái | |
| 548 | Dây sứ phụ kiện đường dây 22kV: Bảng tên nhánh rẽ | 1 | cái | |
| 549 | Dây sứ phụ kiện đường dây 22kV: Biển báo thư tự pha | 3 | cái | |
| 550 | Dây sứ phụ kiện đường dây 22kV: Mũ chụp cao thế (FCO) | 6 | cái | |
| 551 | Dây sứ phụ kiện đường dây 22kV: Kẹp răng cách điện trung thế | 3 | cái | |
| 552 | Đào đúc móng cột MT-4G | 1 | móng | |
| 553 | Cột bê tông ly tâm 14m - (PC.I-14-190-13.TCVN 5847:2016) | 2 | cột | |
| 554 | Thi công tiếp địa trạm R20C + Nối đất trạm treo phần nổi: Bulong hình U>=210mm2 | 20 | cái | |
| 555 | Thi công tiếp địa trạm R20C + Nối đất trạm treo phần nổi: Dây thép mạ kẽm nối đất dọc, ngang, 20 cọc và lên cột | 151,37 | kg | |
| 556 | Thi công tiếp địa trạm R20C + Nối đất trạm treo phần nổi: Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp III | 25,6 | m3 | |
| 557 | Thi công tiếp địa trạm R20C + Nối đất trạm treo phần nổi: Đóng cọc tiếp địa | 20 | cọc | |
| 558 | Thi công tiếp địa trạm R20C + Nối đất trạm treo phần nổi: Kéo rãi dây tiếp địa thép phi 10 | 8,02 | 10m | |
| 559 | Thi công tiếp địa trạm R20C + Nối đất trạm treo phần nổi: Lấp đất rãnh tiếp địa | 25,6 | m3 | |
| 560 | Thi công tiếp địa trạm R20C + Nối đất trạm treo phần nổi: Đai thép buộc10x0,4 + khóa đai | 5 | bộ | |
| 561 | Thi công tiếp địa trạm R20C + Nối đất trạm treo phần nổi: Bu lông M10x50 (mạ) | 30 | bộ | |
| 562 | Thi công tiếp địa trạm R20C + Nối đất trạm treo phần nổi: Bu lông mạ M16x50 | 2 | bộ | |
| 563 | Thi công tiếp địa trạm R20C + Nối đất trạm treo phần nổi: Ống nhựa PVC phi 21 | 6,5 | m | |
| 564 | Thi công tiếp địa trạm R20C + Nối đất trạm treo phần nổi: Dây đồng mềm C-35mm2 nối đất làm việc và nối đất an toàn | 0,646 | kg | |
| 565 | Thi công tiếp địa trạm R20C + Nối đất trạm treo phần nổi: Các chi tiết thép nối đất trạm phần nổi mạ kẽm | 17,13 | kg | |
| 566 | Thi công tiếp địa trạm R20C + Nối đất trạm treo phần nổi: Kéo rãi dây tiếp địa thép phi 10 | 2,5 | 10m | |
| 567 | Thi công tiếp địa trạm R20C + Nối đất trạm treo phần nổi: Ép đầu cốt đồng 35mm2 | 6 | cái | |
| 568 | Cung cấp và lắp đặt xà néo lệch ghép dọc: xà XNL-2N | 1 | bộ | |
| 569 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa chờ | 1 | bộ | |
| 570 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ tủ tụ bù: xà XĐTB | 1 | bộ | |
| 571 | Cung cấp & lắp đặt hệ xà trạm cột ghép : HXT-CG-2D | 1 | bộ | |
| 572 | Cung cấp & lắp đặt tủ điện hạ thế 0.4kV (chế tạo theo bản vẽ TĐ-2) | 1 | tủ | |
| 573 | Cung cấp & lắp đặt tủ tụ bù hạ thế 0.4kV | 1 | tủ | |
| 574 | Dây sứ phụ kiện trạm biến áp TBA 160kVA-22/0,4kV: Cung cấp & lắp đặt cầu chì tự rơi 24kV-100A (Fuse cut out -24kV) | 1 | bộ | |
| 575 | Dây sứ phụ kiện trạm biến áp TBA 160kVA-22/0,4kV: Dây chảy 12K (Flink 12K) | 3 | sợi | |
| 576 | Dây sứ phụ kiện trạm biến áp TBA 160kVA-22/0,4kV: Cáp trung thế ruột nhôm A/XLPE 12,7/242kV-95mm2 | 27 | m | |
| 577 | Dây sứ phụ kiện trạm biến áp TBA 160kVA-22/0,4kV: Lắp đặt sứ đứng 22kV trên cột tròn ly tâm | 3 | cái | |
| 578 | Dây sứ phụ kiện trạm biến áp TBA 160kVA-22/0,4kV: Cung cấp & lắp đặt chuỗi néo cách điện + phụ kiện | 3 | bộ | |
| 579 | Dây sứ phụ kiện trạm biến áp TBA 160kVA-22/0,4kV: Lắp đặt aptomat (Molded case circuit breaker) 3 pha I=250A | 1 | cái | |
| 580 | Dây sứ phụ kiện trạm biến áp TBA 160kVA-22/0,4kV: Lắp đặt aptomat (Molded case circuit breaker) 3 pha I = 150A (Lắp cho 02 lộ ra ) | 2 | cái | |
| 581 | Dây sứ phụ kiện trạm biến áp TBA 160kVA-22/0,4kV: Ép đầu cốt đồng nhôm | 8 | cái | |
| 582 | Dây sứ phụ kiện trạm biến áp TBA 160kVA-22/0,4kV: Ép đầu cốt đồng 95mm2 | 6 | cái | |
| 583 | Dây sứ phụ kiện trạm biến áp TBA 160kVA-22/0,4kV: Ép đầu cốt đồng 50mm2 | 2 | cái | |
| 584 | Dây sứ phụ kiện trạm biến áp TBA 160kVA-22/0,4kV: Ép đầu cốt đồng 35mm2 | 6 | cái | |
| 585 | Dây sứ phụ kiện trạm biến áp TBA 160kVA-22/0,4kV: Ép đầu cốt đồng 16mm2 | 2 | cái | |
| 586 | Dây sứ phụ kiện trạm biến áp TBA 160kVA-22/0,4kV: Cáp đồng CV 150mm2 (cáp tổng + aptomat tổng qua thanh cái) | 33 | m | |
| 587 | Dây sứ phụ kiện trạm biến áp TBA 160kVA-22/0,4kV: Cáp đồng CV 95mm2 (trung tính + đấu từ thanh cái qua 2 lộ) | 10 | m | |
| 588 | Dây sứ phụ kiện trạm biến áp TBA 160kVA-22/0,4kV: Cáp đồng CV 70mm2 (đấu tụ bù) | 18 | m | |
| 589 | Dây sứ phụ kiện trạm biến áp TBA 160kVA-22/0,4kV: Cáp đồng CV 35mm2 (đấu trung tính tụ bù) | 6 | m | |
| 590 | Dây sứ phụ kiện trạm biến áp TBA 160kVA-22/0,4kV: Đai thép buộc 10x0,4 + khóa đai | 4 | bộ | |
| 591 | Dây sứ phụ kiện trạm biến áp TBA 160kVA-22/0,4kV: Ốc vít các loại | 30 | cái | |
| 592 | Dây sứ phụ kiện trạm biến áp TBA 160kVA-22/0,4kV: Sơn biển báo, số cột | 1 | vị trí | |
| 593 | Dây sứ phụ kiện trạm biến áp TBA 160kVA-22/0,4kV: Biển báo tên TBA (tôn hoa ) | 1 | cái | |
| 594 | Dây sứ phụ kiện trạm biến áp TBA 160kVA-22/0,4kV: Biển báo an toàn TBA (tôn hoa ) | 1 | cái | |
| 595 | Dây sứ phụ kiện trạm biến áp TBA 160kVA-22/0,4kV: Mũ chụp nhựa đầu cốt vàng - xanh - đỏ | 22 | cái | |
| 596 | Dây sứ phụ kiện trạm biến áp TBA 160kVA-22/0,4kV: Mũ chụp bushing cao, hạ thế, LA + FCO Vàng - Xanh - Đỏ | 12 | cái | |
| 597 | Dây sứ phụ kiện trạm biến áp TBA 160kVA-22/0,4kV: Cáp đồng bọc CVm (1x2,5)mm2 đấu công tơ | 20 | m | |
| 598 | Dây sứ phụ kiện trạm biến áp TBA 160kVA-22/0,4kV: Cung cấp & lắp đặt ống nhựa xoắn ruột gà phi 105/80 | 16 | m | |
| 599 | Dây sứ phụ kiện trạm biến áp TBA 160kVA-22/0,4kV: Cung cấp & lắp đặt ống nhựa xoắn ruột gà phi 130/100 | 9 | m | |
| B | Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Bơm ly tâm trục ngang Thông số bơm: Q = 150m3/h. H = 20m Hck = 5,5-6,2 m. Nđcơ = 15kW – 1450v/p | 3 | Bộ máy | |
| 2 | Máy bơm li tâm, Qb = 5,4m3/h, cột nước bơm H=25m. Công suất máy bơm 0,75kW. | 2 | máy | |
| 3 | Đồng hồ đo lưu lượng DN300 | 1 | cái | |
| 4 | Giường ngủ kích thước (2x1,2)m | 2 | cái | |
| 5 | Bàn làm việc KT (1,6x0,8), 6 ghế | 1 | cái | |
| 6 | Nhân công vận hành (trước khi bàn giao vận hành chuyển giao, 15ngày *2 người) | 30 | công | |
| 7 | Chi phí điện năng tiêu thụ trong thời gian vận hành thử để bàn giao đưa vào sử dụng. (3 máy hoạt động 4h./ ngày) | 2.700 | kw | |
| 8 | Máy biến 3 pha (Transformer 3 phase 22/0,4kV) | 1 | máy | |
| 9 | Chống sét van (Lingtning arrester -18kV) | 3 | cái | |
| 10 | Tụ bù hạ thế trọn bộ 80kVAr | 1 | Tủ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 Hợp đồng thi công Trạm bơm tưới, đường dây 22kV và trạm biến áp Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thủy lợi tương tự. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Kỹ sư thủy lợi.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi tương tự.- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình điện tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thí nghiệm hiện trường | 1 | - Kỹ sư hoặc Cử nhân cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật quản lý môi trường, giám sát an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành phù hợp.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp tập huấn an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi tương tự. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 1,25m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi | 110CV | 2 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ | 7T | 3 |
| 4 | Máy đầm rung tự hành | 9T | 1 |
| 5 | Xe nâng người làm việc trên cao | H > 9m | 1 |
| 6 | Xe cẩu | ≥ 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi