Gói thầu: Gói số 6: Thi công sửa chữa cơ sở y tế thuộc Trung tâm Y tế: huyện Hồng Ngự và thị xã Hồng Ngự (01 Trung tâm Y tế và 16 Trạm Y tế xã, phường)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210101844-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói số 6: Thi công sửa chữa cơ sở y tế thuộc Trung tâm Y tế: huyện Hồng Ngự và thị xã Hồng Ngự (01 Trung tâm Y tế và 16 Trạm Y tế xã, phường)
Số hiệu KHLCNT 20200512824
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp y tế năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-04 14:16:00 đến ngày 2021-01-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,861,224,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên) mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (6) trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu):- 02 hợp đồng, hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 HĐ có giá trị ≥ 2,1 tỷ VND và tổng giá trị các HĐ ≥ 4,2 tỷ VND.Kèm theo: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu pháp lý xác định được cấp công trình và Hóa đơn thuế VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng; Hoặc KS kỹ thuật xây dựng.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.Đã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng; Hoặc KS kỹ thuật xây dựng.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.Đã từng Giám sát kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy mài tường (cạo sơn, cạo vôi)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị: Hóa đơn thuế VAT,…
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị: Hóa đơn thuế VAT,…
- Số lượng tối thiểu 1
3-Dàn giáo thép (01 bộ: 02 khung + 02 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị: Hóa đơn thuế VAT,…
- Số lượng tối thiểu 100
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị: Hóa đơn thuế VAT,…
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Giấy đăng ký và Giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRUNG TÂM Y TẾ THỊ XÃ HỒNG NGỰ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépNhư trên (1)0,56m3
2Tháo dỡ đường ray thép V50x50x5Như trên (1)0,052tấn
3SXLD thanh ray trượt V50x50x5mm có hàn bass đuôi cá phía dướiNhư trên (1)0,052tấn
4Bê tông nền M200, đá 1x2Như trên (1)0,56m3
5SXLD thép tròn D14, L=300 hàn vào khung cửa đẩyNhư trên (1)26cây
B TRẠM Y TẾ PHƯỜNG AN LẠC
1Cạo bỏ- vệ sinh lớp bả mastic + sơn nước cũ trên tường, cột, trụ mặt ngoàiNhư trên (1)159,4M2
2Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ (tường trong phòng do bị thấm nước)Như trên (1)13,52M2
3Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần, sênôNhư trên (1)71,36M2
4Phá dỡ lớp vữa láng tạo dốc sê nô hiện trạngNhư trên (1)51,836M2
5Phá dỡ móng bê tông không cốt thépNhư trên (1)0,35M3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Như trên (1)0,46M3
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Như trên (1)0,96100M2
8Xử lý chống dột mái tônNhư trên (1)270M2
9Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3cm, vữa XM M75, trộn phụ gia 5kg/m3Như trên (1)51,836m2
10Chống thấm sê nô bằng màng bitum khò nóng (theo TK)Như trên (1)57,02m2
11Trám vữa trộn phụ gia chống thấm - ống thoát nước máiNhư trên (1)0,096m3
12CCLĐ ống nhựa đường kính ống 34mm, thoát tràn sê nô, l=200Như trên (1)25cái
13Đục lỗ thông tường bê tông chiều dày Như trên (1)25lỗ
14CCLĐ ống nhựa nối dán keo, đường kính ống 27mm ống cấp nước lên bồnNhư trên (1)0,1100m
15Phá dỡ lớp vữa trát tường bị nứt rộng từ vết nứt ra 02 bên mỗi bên rộng 5cmNhư trên (1)2M2
16CCLĐ lưới thép gia cố vết nứt tườngNhư trên (1)20m
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Như trên (1)2m2
18Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhàNhư trên (1)230,76m2
19Bả bằng ma tít vào tường trong nhàNhư trên (1)15,25m2
20Sơn nước tường ngoài nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên (1)230,76m2
21Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên (1)15,25m2
22Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200Như trên (1)0,35M3
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200Như trên (1)0,2m3
24SXLD cốt thép lanh tô, tấm đan, mái hắt, máng nước, d =6mm, cao Như trên (1)0,012tấn
25SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, tấm đanNhư trên (1)0,012100m2
26Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, dày Như trên (1)0,46m3
27Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Như trên (1)1,5m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Như trên (1)4,6m2
29Cung cấp và thay trái nổi bồn nước trên máiNhư trên (1)1cái
30Tháo dỡ và lắp các loại cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng Như trên (1)17cái
31Tháo dỡ các lưới B40 hiện trạng khổ 1,5mNhư trên (1)113,1m2
32Xả bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cộtNhư trên (1)73,288m2
33Xả bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trầnNhư trên (1)10,6m2
34Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loạiNhư trên (1)89,76m2
35SXLD hàng rào lưói thép tận dụng lưới B40 cũ, khung thép V40x40x4 mớiNhư trên (1)92,025m2
36SXLD hàng rào lưói thép lưới thép B40 + khung v40x40x4 mớiNhư trên (1)15,675m2
37Sơn nước tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên (1)83,888m2
38Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpNhư trên (1)197,46m2
39Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhàNhư trên (1)98,851m2
40Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhàNhư trên (1)86,701m2
41Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trầnNhư trên (1)24,176m2
42Phá dỡ lớp vữa trát tường từ vết nứt ra mỗi bên 5cmNhư trên (1)0,59m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Như trên (1)0,59m2
44CCLĐ lưới thép gia cố vết nứt tườngNhư trên (1)5,9m
45Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhàNhư trên (1)123,027m2
46Bả bằng ma tít vào tường trong nhàNhư trên (1)86,701m2
47Sơn nước tường ngoài nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên (1)123,027m2
48Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên (1)86,701m2
49Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loạiNhư trên (1)42,957m2
50Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpNhư trên (1)21,478m2
C TRẠM Y TẾ PHƯỜNG AN LỘC
1Tháo dỡ tấm trần hiện trạng để trét siliconNhư trên (1)223,04m2
2Cạo bỏ- vệ sinh lớp bả mastic + sơn nước cũ trên tường, cột, trụ (mặt ngoài)Như trên (1)573,933m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trầnNhư trên (1)284,584m2
4Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Như trên (1)2,003100M2
5Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhàNhư trên (1)573,933m2
6Bả bằng ma tít vào dầm, trần ngoài nhàNhư trên (1)284,584m2
7Sơn nước tường, sê nô ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên (1)858,516m2
8Lắp dựng lại tấm trần và trét silicon (theo TK)Như trên (1)223,04m2
9Cung cấp tấm trần KT600x600mmNhư trên (1)1tấm
10CCLĐ Lavabo loại 1 vòi + bộ xả + vòi xảNhư trên (1)1bộ
D TRẠM Y TẾ XÃ AN BÌNH A
1Phá dỡ kết cấu bằng búa căn - Bê tông không cốt thépNhư trên (1)29,891m3
2Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Như trên (1)0,96100M2
3Xử lý chống dột mái tônNhư trên (1)270M2
4CCLĐ ống nhựa đường kính ống 34mm, lắp ống thoát tràn, l=200Như trên (1)25cái
5Đục lỗ thông tường bê tông chiều dày Như trên (1)25lỗ
6Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85Như trên (1)0,239100m3
7Bê tông nền M150, đá 1x2Như trên (1)23,913m3
8Lát nền, sàn, vữa XM M75, kích thước gạch 400x400mmNhư trên (1)239,13M2
9Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp INhư trên (1)19,15m3
10Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85Như trên (1)12,766m3
11Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng Như trên (1)2,142m3
12Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Như trên (1)0,48m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200Như trên (1)4,59m3
14SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cột, xà dầm, giằng, cao Như trên (1)0,341100m2
15SXLD cốt thép cột, trụ cao Như trên (1)0,015tấn
16SXLD cốt thép cột, trụ cao Như trên (1)0,047tấn
17SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao Như trên (1)0,052tấn
18SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao Như trên (1)0,185tấn
19SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao Như trên (1)0,155tấn
20Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, dày Như trên (1)5,508m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Như trên (1)30,6m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75Như trên (1)3,06m2
23Đắp cát công trình - Đắp cát nền móngNhư trên (1)3,06m3
24Đào móng băng, rộng Như trên (1)9,264m3
25Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85Như trên (1)2,779m3
26Đắp cát công trình - Đắp cát nền móngNhư trên (1)4,368m3
27Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng Như trên (1)3,893m3
28Bê tông móng, đá 1x2, rộng Như trên (1)2,76m3
29Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Như trên (1)1,56m3
30Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200Như trên (1)1,434m3
31Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa mác 200Như trên (1)1,213m3
32Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa mác 200Như trên (1)0,35m3
33SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép móng dàiNhư trên (1)0,115100m2
34SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cột vuông, chữ nhật, cao Như trên (1)0,289100m2
35SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, xà dầm, giằng, cao Như trên (1)0,201100m2
36SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, sàn mái, cao Như trên (1)0,196100m2
37SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên (1)0,076100m2
38SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mmNhư trên (1)0,034tấn
39SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmNhư trên (1)0,143tấn
40SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mmNhư trên (1)0,196tấn
41SXLD cốt thép cột, trụ cao Như trên (1)0,023tấn
42SXLD cốt thép cột, trụ cao Như trên (1)0,126tấn
43SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao Như trên (1)0,034tấn
44SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao Như trên (1)0,013tấn
45SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao Như trên (1)0,049tấn
46SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao Như trên (1)0,106tấn
47SXLD cốt thép mái hắt, máng nước cao Như trên (1)0,013tấn
48SXLD cốt thép mái hắt, máng nước cao Như trên (1)0,019tấn
49SXLD cốt thép mái hắt, máng nước cao Như trên (1)0,03tấn
50SXLD cốt thép sàn mái cao Như trên (1)0,033tấn
51SXLD cốt thép sàn mái cao Như trên (1)0,06tấn
52Xây các kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19cm, cao Như trên (1)0,113m3
53Xây tường gạch ống 8x8x19cm, dày Như trên (1)1,872m3
54Xây tường gạch ống 8x8x19cm, dày Như trên (1)5,235m3
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Như trên (1)4,56m2
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Như trên (1)6,465m2
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Như trên (1)61,551m2
58Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Như trên (1)74,231m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Như trên (1)14,52m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Như trên (1)4,2m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75Như trên (1)16,584m2
62Trát xà dầm, vữa XM M75Như trên (1)2,04m2
63Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Như trên (1)34,93m2
64Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3cm, vữa XM M75, trộn phụ gia 5kg/m3Như trên (1)6,283m2
65Chống thấm sê nô bằng màng bitum khò nóng (theo TK)Như trên (1)6,912m2
66Đắp phào đơn, vữa XM M75Như trên (1)22,8m
67Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm, vữa XM M75Như trên (1)47,4m2
68Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, vữa XM M75Như trên (1)1,215m2
69Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mmNhư trên (1)2m2
70Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - Ngoài nhàNhư trên (1)110,191m2
71Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - Trong nhàNhư trên (1)72,031m2
72Sơn cửa kính bằng sơn tổng hợp 3 nướcNhư trên (1)12,15m2
73Lắp dựng cửa khung sắtNhư trên (1)10,739m2
74Cung cấp cửa đi khung sắtNhư trên (1)4,39m2
75Cung cấp cửa sổ khung sắtNhư trên (1)6,349m2
76Cung cấp kính trắng dày 5lyNhư trên (1)8,42m2
77CCLĐ ổ khóa cửa tròn tay vặnNhư trên (1)2bộ
78Lắp dựng xà gồ thépNhư trên (1)0,13tấn
79Cung cấp xà gồ thép C40x80x2 mạ kẽmNhư trên (1)48,6m
80Làm trần tole loại 13 sóng nhỏ, hai mặt màu xanh trắng, khung chuyên dụngNhư trên (1)47,4m2
81Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,2demNhư trên (1)0,327100m2
82CCLĐ đèn ống led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngNhư trên (1)4bộ
83CCLĐ quạt treo tường + dimmerNhư trên (1)1cái
84CCLĐ công tắc đơn loại lớn âm tườngNhư trên (1)4cái
85CCLĐ ổ cắm loại 2 lỗ đơn âm tườngNhư trên (1)5cái
86CCLĐ CB 1P - 10ANhư trên (1)2cái
87CCLĐ dây đơn 1x1,5mm2Như trên (1)30m
88CCLĐ dây đơn 1x2mm2Như trên (1)6m
89CCLĐ dây đơn 1x4mm2Như trên (1)12m
90CCLĐ dây đơn 1x6mm2Như trên (1)20m
91CCLĐ ống nhựa bảo vệ vuôngNhư trên (1)20m
92CCLĐ mặt nạ CBNhư trên (1)2cái
93CCLĐ mặt nạ đôi công tắc/ổ cắmNhư trên (1)2cái
94CCLĐ mặt nạ ổ cắm loại 3 hàngNhư trên (1)1cái
95CCLĐ hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp automatNhư trên (1)5hộp
96CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, ĐK 21mm dày 1,6mm (thoát tràn)Như trên (1)0,01100m
97CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, ĐK 27mm dày 1,8mmNhư trên (1)0,08100m
98CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, ĐK 60mm dày 2,8mmNhư trên (1)0,06100m
99CCLĐ ống nhựa miệng bát nối dán keo, ĐK 90mm dày 3,8mm (thoát nước mái)Như trên (1)0,136100m
100CCLĐ co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 21mmNhư trên (1)2cái
101CCLĐ co răng trong đồng ĐK 21mmNhư trên (1)1cái
102CCLĐ co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 27mmNhư trên (1)3cái
103CCLĐ co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 60mmNhư trên (1)1cái
104CCLĐ co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 90mmNhư trên (1)4cái
105CCLĐ ống nối nhựa giảm 21/27 nối bằng dán keoNhư trên (1)1cái
106CCLĐ quả cầu chắn rác ĐK 90Như trên (1)4cái
107CCLĐ phễu thu inox chống hôi 200x200, ĐK 90Như trên (1)1cái
108CCLĐ vòi rửa 1 vòiNhư trên (1)1bộ
109CCLĐ van đồng, đường kính van ĐK27mmNhư trên (1)1cái
E TRẠM Y TẾ XÃ AN BÌNH B
1CCLĐ hoa sắt cửa (theo TK)Như trên (1)61,957m2
2CCLĐ đèn ống led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngNhư trên (1)18bộ
3CCLĐ đèn ống led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngNhư trên (1)14bộ
4CCLĐ đèn ống led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngNhư trên (1)5bộ
5CCLĐ quạt trần + dimmerNhư trên (1)15cái
6CCLĐ công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắcNhư trên (1)36cái
7CCLĐ ổ cắm điện loại baNhư trên (1)36cái
8CCLĐ automat 1 pha, cường độ dòng điện 80ANhư trên (1)1cái
9CCLĐ automat 1 pha, cường độ dòng điện 50ANhư trên (1)1cái
10CCLĐ automat 1 pha, cường độ dòng điện 32ANhư trên (1)1cái
11CCLĐ automat 1 pha, cường độ dòng điện 10ANhư trên (1)13cái
12CCLĐ automat 1 pha, cường độ dòng điện 6ANhư trên (1)2cái
13CCLĐ dây đơn 1x1,5mm2Như trên (1)650m
14CCLĐ dây đơn 1x2,5mm2Như trên (1)520m
15CCLĐ dây đơn 1x4mm2Như trên (1)80m
16CCLĐ dây đơn 1x10mm2Như trên (1)40m
17CCLĐ dây đơn 1x25mm2Như trên (1)45m
18CCLĐ dây đơn 1x35mm2Như trên (1)60m
19CCLĐ ống nhựa vuông10x20, đặt nổi bảo hộ dây dẫnNhư trên (1)300m
20CCLĐ ống nhựa vuông18x30, đặt nổi bảo hộ dây dẫnNhư trên (1)60m
21CCLĐ ống nhựa vuông20x40, đặt nổi bảo hộ dây dẫnNhư trên (1)25m
22CCLĐ hộp nối, mặt viền cho công tắc, ổ cắm, DimmerNhư trên (1)60hộp
23CCLĐ hộp nối, mặt viền đai cho CPNhư trên (1)15hộp
24CCLĐ tủ điện composite KT 430x330x180Như trên (1)1tủ
25CCLĐ bass quạtNhư trên (1)15cái
26Cung cấp bằng keoNhư trên (1)20cuộn
27Cung cấp và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4mNhư trên (1)2cọc
28CCLĐ dây chống sét dưới mương đất cáp đồng trần 25mm2Như trên (1)10m
29CCLĐ kẹp cọc tiếp địaNhư trên (1)2cái
30CCLĐ ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mmNhư trên (1)6M
31Tháo dỡ khung song thép hàng rào trục AD (tận dụng lại)Như trên (1)23,75m
32Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngNhư trên (1)0,459M3
33Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép bằng thủ côngNhư trên (1)0,475M3
34Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Như trên (1)0,95M3
35Xả bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụNhư trên (1)147,987M2
36Xả bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trầnNhư trên (1)48,04M2
37Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loạiNhư trên (1)165,576m2
38Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu Như trên (1)14,08m3
39Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85Như trên (1)4,224m3
40Đắp cát công trình - Đắp cát nền móngNhư trên (1)1,408m3
41Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng Như trên (1)1,408m3
42Đóng cừ đá TD120x120, L=1200, vào đất cấp I, đóng 9 cây /1m2Như trên (1)1,188100m
43Bê tông móng, đá 1x2, rộng Như trên (1)3,425m3
44Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Như trên (1)0,858m3
45Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200Như trên (1)1,883m3
46SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép móng cộtNhư trên (1)0,107100m2
47SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cột vuông, chữ nhật, cao Như trên (1)0,172100m2
48SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, xà dầm, giằng, cao Như trên (1)0,222100m2
49SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mmNhư trên (1)0,029tấn
50SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmNhư trên (1)0,125tấn
51SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmNhư trên (1)0,104tấn
52SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao Như trên (1)0,057tấn
53SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao Như trên (1)0,045tấn
54SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao Như trên (1)0,18tấn
55Xây tường gạch ống 8x8x19cm, dày Như trên (1)1,074m3
56Sản xuất hàng rào song sắtNhư trên (1)11,76m2
57Lắp dựng hàng rào song sắtNhư trên (1)11,76m2
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Như trên (1)26,84m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Như trên (1)12,64m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75Như trên (1)16,514m2
61Sơn nước tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên (1)196,027m2
62Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpNhư trên (1)177,336m2
63Đào móng băng, rộng Như trên (1)9,264m3
64Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85Như trên (1)2,779m3
65Đắp cát công trình - Đắp cát nền móngNhư trên (1)4,368m3
66Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng Như trên (1)3,893m3
67Bê tông móng, đá 1x2, rộng Như trên (1)2,76m3
68Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Như trên (1)1,56m3
69Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200Như trên (1)1,434m3
70Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa mác 200Như trên (1)1,213m3
71Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa mác 200Như trên (1)0,35m3
72SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép móng dàiNhư trên (1)0,115100m2
73SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cột vuông, chữ nhật, cao Như trên (1)0,289100m2
74SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, xà dầm, giằng, cao Như trên (1)0,201100m2
75SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, sàn mái, cao Như trên (1)0,196100m2
76SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên (1)0,076100m2
77SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mmNhư trên (1)0,034tấn
78SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmNhư trên (1)0,143tấn
79SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mmNhư trên (1)0,196tấn
80SXLD cốt thép cột, trụ cao Như trên (1)0,023tấn
81SXLD cốt thép cột, trụ cao Như trên (1)0,126tấn
82SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao Như trên (1)0,034tấn
83SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao Như trên (1)0,013tấn
84SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao Như trên (1)0,049tấn
85SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao Như trên (1)0,106tấn
86SXLD cốt thép mái hắt, máng nước cao Như trên (1)0,013tấn
87SXLD cốt thép mái hắt, máng nước cao Như trên (1)0,019tấn
88SXLD cốt thép mái hắt, máng nước cao Như trên (1)0,03tấn
89SXLD cốt thép sàn mái cao Như trên (1)0,033tấn
90SXLD cốt thép sàn mái cao Như trên (1)0,06tấn
91Xây các kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19cm, cao Như trên (1)0,113m3
92Xây tường gạch ống 8x8x19cm, dày Như trên (1)1,872m3
93Xây tường gạch ống 8x8x19cm, dày Như trên (1)5,235m3
94Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Như trên (1)4,56m2
95Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Như trên (1)6,465m2
96Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Như trên (1)61,551m2
97Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Như trên (1)74,231m2
98Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Như trên (1)14,52m2
99Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Như trên (1)4,2m2
100Trát xà dầm, vữa XM M75Như trên (1)16,584m2
101Trát xà dầm, vữa XM M75Như trên (1)2,04m2
102Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Như trên (1)34,93m2
103Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3cm, vữa XM M75, trộn phụ gia 5kg/m3Như trên (1)6,283m2
104Chống thấm sê nô bằng màng bitum khò nóng (theo TK)Như trên (1)6,912m2
105Đắp phào đơn, vữa XM M75Như trên (1)22,8m
106Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm, vữa XM M75Như trên (1)47,4m2
107Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, vữa XM M75Như trên (1)1,215m2
108Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mmNhư trên (1)2m2
109Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - Ngoài nhàNhư trên (1)110,191m2
110Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - Trong nhàNhư trên (1)72,031m2
111Sơn cửa kính bằng sơn tổng hợp 3 nướcNhư trên (1)12,15m2
112Lắp dựng cửa khung sắtNhư trên (1)10,739m2
113Cung cấp cửa đi khung sắtNhư trên (1)4,39m2
114Cung cấp cửa sổ khung sắtNhư trên (1)6,349m2
115Cung cấp kính trắng dày 5lyNhư trên (1)8,42m2
116CCLĐ ổ khóa cửa tròn tay vặnNhư trên (1)2bộ
117Lắp dựng xà gồ thépNhư trên (1)0,13tấn
118Cung cấp xà gồ thép C40x80x2 mạ kẽmNhư trên (1)48,6m
119Làm trần tole loại 13 sóng nhỏ, hai mặt màu xanh trắng, khung chuyên dụngNhư trên (1)47,4m2
120Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,2demNhư trên (1)0,327100m2
121CCLĐ đèn ống led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngNhư trên (1)4bộ
122CCLĐ quạt treo tường + dimmerNhư trên (1)1cái
123CCLĐ công tắc đơn loại lớn âm tườngNhư trên (1)4cái
124CCLĐ ổ cắm loại 2 lỗ đơn âm tườngNhư trên (1)5cái
125CCLĐ CB 1P - 10ANhư trên (1)2cái
126CCLĐ dây đơn 1x1,5mm2Như trên (1)30m
127CCLĐ dây đơn 1x2mm2Như trên (1)6m
128CCLĐ dây đơn 1x4mm2Như trên (1)12m
129CCLĐ dây đơn 1x6mm2Như trên (1)20m
130CCLĐ ống nhựa bảo vệ vuôngNhư trên (1)20m
131CCLĐ mặt nạ CBNhư trên (1)2cái
132CCLĐ mặt nạ đôi công tắc/ổ cắmNhư trên (1)2cái
133CCLĐ mặt nạ ổ cắm loại 3 hàngNhư trên (1)1cái
134CCLĐ hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp automatNhư trên (1)5hộp
135CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, ĐK 21mm dày 1,6mm (thoát tràn)Như trên (1)0,01100m
136CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, ĐK 27mm dày 1,8mmNhư trên (1)0,08100m
137CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, ĐK 60mm dày 2,8mmNhư trên (1)0,06100m
138CCLĐ ống nhựa miệng bát nối dán keo, ĐK 90mm dày 3,8mm (thoát nước mái)Như trên (1)0,136100m
139CCLĐ co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 21mmNhư trên (1)2cái
140CCLĐ co răng trong đồng ĐK 21mmNhư trên (1)1cái
141CCLĐ co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 27mmNhư trên (1)3cái
142CCLĐ co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 60mmNhư trên (1)1cái
143CCLĐ co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 90mmNhư trên (1)4cái
144CCLĐ ống nối nhựa giảm 21/27 nối bằng dán keoNhư trên (1)1cái
145CCLĐ quả cầu chắn rác ĐK 90Như trên (1)4cái
146CCLĐ phễu thu inox chống hôi 200x200, ĐK 90Như trên (1)1cái
147CCLĐ vòi rửa 1 vòiNhư trên (1)1bộ
148CCLĐ van đồng, đường kính van ĐK27mmNhư trên (1)1cái
F TRẠM Y TẾ XÃ BÌNH THẠNH
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, sê nôNhư trên (1)65,42m2
2Phá dỡ lớp vữa láng tạo dốc sê nô hiện trạngNhư trên (1)45,896M2
3Phá dỡ kết cấu bằng búa căn - Bê tông không cốt thépNhư trên (1)35,848m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày Như trên (1)0,128m3
5Tháo dỡ các cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgNhư trên (1)2cấu kiện
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụNhư trên (1)1,5m2
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Như trên (1)0,96100M2
8Xử lý chống dột mái tônNhư trên (1)270M2
9Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85Như trên (1)0,261100m3
10Bê tông nền M200, đá 1x2Như trên (1)28,744m3
11Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm, vữa XM M75Như trên (1)251,23m2
12Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3cm, vữa XM M100Như trên (1)0,6m2
13Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3cm, vữa XM M75, trộn phụ gia 5kg/m3Như trên (1)45,896m2
14Chống thấm sê nô bằng màng bitum khò nóng (theo TK)Như trên (1)50,486m2
15Trám vữa trộn phụ gia chống thấm - ống thoát nước máiNhư trên (1)0,096m3
16CCLĐ ống nhựa ĐK ống 34mm, l=200 - ống thoát trànNhư trên (1)25cái
17Đục lỗ thông tường bê tông chiều dày Như trên (1)25lỗ
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Như trên (1)1,5m2
19CCLĐ lưới thép để gia cố vết nứt 0,1mNhư trên (1)15m
20Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhàNhư trên (1)66,92m2
21Sơn nước tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên (1)66,92m2
22Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, dày Như trên (1)0,102m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Như trên (1)1,28m2
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Như trên (1)2cái
25CCLĐ khung inox bảo vệ cửa (theo TK)Như trên (1)61,957m2
26CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, ĐK 21mm dày 1,6mmNhư trên (1)0,392100m
27CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, ĐK 27mm dày 1,8mmNhư trên (1)0,278100m
28CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, ĐK 34mm dày 2,1mmNhư trên (1)0,565100m
29CCLĐ co miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mmNhư trên (1)8cái
30CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mmNhư trên (1)4cái
31CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mmNhư trên (1)3cái
32CCLĐ co giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27/21mmNhư trên (1)1cái
33CCLĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mmNhư trên (1)2cái
34CCLĐ tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27/21mmNhư trên (1)6cái
35Đào móng băng, rộng Như trên (1)3,604m3
36Bê tông nền M200, đá 1x2Như trên (1)0,819m3
37Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, dày Như trên (1)1,671m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Như trên (1)14,742m2
39Xả bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cộtNhư trên (1)98,068m2
40Xả bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trầnNhư trên (1)60,772m2
41Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loạiNhư trên (1)235,188m2
42Sơn nước tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên (1)158,84m2
43Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpNhư trên (1)235,188m2
44Đào móng băng, rộng Như trên (1)9,264m3
45Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85Như trên (1)2,779m3
46Đắp cát công trình - Đắp cát nền móngNhư trên (1)4,368m3
47Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng Như trên (1)3,893m3
48Bê tông móng, đá 1x2, rộng Như trên (1)2,76m3
49Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Như trên (1)1,56m3
50Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200Như trên (1)1,434m3
51Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa mác 200Như trên (1)1,213m3
52Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa mác 200Như trên (1)0,35m3
53SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép móng dàiNhư trên (1)0,115100m2
54SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cột vuông, chữ nhật, cao Như trên (1)0,289100m2
55SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, xà dầm, giằng, cao Như trên (1)0,201100m2
56SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, sàn mái, cao Như trên (1)0,196100m2
57SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên (1)0,076100m2
58SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mmNhư trên (1)0,034tấn
59SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmNhư trên (1)0,143tấn
60SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mmNhư trên (1)0,196tấn
61SXLD cốt thép cột, trụ cao Như trên (1)0,023tấn
62SXLD cốt thép cột, trụ cao Như trên (1)0,126tấn
63SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao Như trên (1)0,034tấn
64SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao Như trên (1)0,013tấn
65SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao Như trên (1)0,049tấn
66SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao Như trên (1)0,106tấn
67SXLD cốt thép mái hắt, máng nước cao Như trên (1)0,013tấn
68SXLD cốt thép mái hắt, máng nước cao Như trên (1)0,019tấn
69SXLD cốt thép mái hắt, máng nước cao Như trên (1)0,03tấn
70SXLD cốt thép sàn mái cao Như trên (1)0,033tấn
71SXLD cốt thép sàn mái cao Như trên (1)0,06tấn
72Xây các kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19cm, cao Như trên (1)0,113m3
73Xây tường gạch ống 8x8x19cm, dày Như trên (1)1,872m3
74Xây tường gạch ống 8x8x19cm, dày Như trên (1)5,235m3
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Như trên (1)4,56m2
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Như trên (1)6,465m2
77Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Như trên (1)61,551m2
78Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Như trên (1)74,231m2
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Như trên (1)14,52m2
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Như trên (1)4,2m2
81Trát xà dầm, vữa XM M75Như trên (1)16,584m2
82Trát xà dầm, vữa XM M75Như trên (1)2,04m2
83Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Như trên (1)34,93m2
84Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3cm, vữa XM M75, trộn phụ gia 5kg/m3Như trên (1)6,283m2
85Chống thấm sê nô bằng màng bitum khò nóng (theo TK)Như trên (1)6,912m2
86Đắp phào đơn, vữa XM M75Như trên (1)22,8m
87Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm, vữa XM M75Như trên (1)47,4m2
88Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, vữa XM M75Như trên (1)1,215m2
89Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mmNhư trên (1)2m2
90Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - Ngoài nhàNhư trên (1)110,191m2
91Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - Trong nhàNhư trên (1)72,031m2
92Sơn cửa kính bằng sơn tổng hợp 3 nướcNhư trên (1)12,15m2
93Lắp dựng cửa khung sắtNhư trên (1)10,739m2
94Cung cấp cửa đi khung sắtNhư trên (1)4,39m2
95Cung cấp cửa sổ khung sắtNhư trên (1)6,349m2
96Cung cấp kính trắng dày 5lyNhư trên (1)8,42m2
97CCLĐ ổ khóa cửa tròn tay vặnNhư trên (1)2bộ
98Lắp dựng xà gồ thépNhư trên (1)0,13tấn
99Cung cấp xà gồ thép C40x80x2 mạ kẽmNhư trên (1)48,6m
100Làm trần tole loại 13 sóng nhỏ, hai mặt màu xanh trắng, khung chuyên dụngNhư trên (1)47,4m2
101Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,2demNhư trên (1)0,327100m2
102CCLĐ đèn ống led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngNhư trên (1)4bộ
103CCLĐ quạt treo tường + dimmerNhư trên (1)1cái
104CCLĐ công tắc đơn loại lớn âm tườngNhư trên (1)4cái
105CCLĐ ổ cắm loại 2 lỗ đơn âm tườngNhư trên (1)5cái
106CCLĐ CB 1P - 10ANhư trên (1)2cái
107CCLĐ dây đơn 1x1,5mm2Như trên (1)30m
108CCLĐ dây đơn 1x2mm2Như trên (1)6m
109CCLĐ dây đơn 1x4mm2Như trên (1)12m
110CCLĐ dây đơn 1x6mm2Như trên (1)20m
111CCLĐ ống nhựa bảo vệ vuôngNhư trên (1)20m
112CCLĐ mặt nạ CBNhư trên (1)2cái
113CCLĐ mặt nạ đôi công tắc/ổ cắmNhư trên (1)2cái
114CCLĐ mặt nạ ổ cắm loại 3 hàngNhư trên (1)1cái
115CCLĐ hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp automatNhư trên (1)5hộp
116CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, ĐK 21mm dày 1,6mm (thoát tràn)Như trên (1)0,01100m
117CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, ĐK 27mm dày 1,8mmNhư trên (1)0,08100m
118CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, ĐK 60mm dày 2,8mmNhư trên (1)0,06100m
119CCLĐ ống nhựa miệng bát nối dán keo, ĐK 90mm dày 3,8mm (thoát nước mái)Như trên (1)0,136100m
120CCLĐ co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 21mmNhư trên (1)2cái
121CCLĐ co răng trong đồng ĐK 21mmNhư trên (1)1cái
122CCLĐ co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 27mmNhư trên (1)3cái
123CCLĐ co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 60mmNhư trên (1)1cái
124CCLĐ co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 90mmNhư trên (1)4cái
125CCLĐ ống nối nhựa giảm 21/27 nối bằng dán keoNhư trên (1)1cái
126CCLĐ quả cầu chắn rác ĐK 90Như trên (1)4cái
127CCLĐ phễu thu inox chống hôi 200x200, ĐK 90Như trên (1)1cái
128CCLĐ vòi rửa 1 vòiNhư trên (1)1bộ
129CCLĐ van đồng, đường kính van ĐK27mmNhư trên (1)1cái
G TRẠM Y TẾ XÃ TÂN HỘI
1Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần, sênôNhư trên (1)65,42M2
2Phá dỡ lớp vữa láng tạo dốc sê nô hiện trạngNhư trên (1)45,896M2
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Như trên (1)0,96100M2
4Xử lý chống dột mái tônNhư trên (1)270M2
5Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3cm, vữa XM M75, trộn phụ gia 5kg/m3Như trên (1)45,896m2
6Chống thấm sê nô bằng màng bitum khò nóng (theo TK)Như trên (1)50,487m2
7Trám vữa trộn phụ gia chống thấm - ống thoát nước máiNhư trên (1)0,096m3
8CCLĐ ống nhựa đường kính ống 34mm, l=200 - thoát nước trànNhư trên (1)25cái
9Đục lỗ thông tường bê tông chiều dày Như trên (1)25lỗ
10Bả bằng ma tít vào tường ngoàiNhư trên (1)65,42m2
11Sơn nước tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên (1)65,42m2
12CCLĐ khung inox bảo vệ cửa (theo TK)Như trên (1)61,957m2
13Đào móng băng, rộng Như trên (1)9,264m3
14Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85Như trên (1)2,779m3
15Đắp cát công trình - Đắp cát nền móngNhư trên (1)4,368m3
16Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng Như trên (1)3,893m3
17Bê tông móng, đá 1x2, rộng Như trên (1)2,76m3
18Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Như trên (1)1,56m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200Như trên (1)1,434m3
20Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa mác 200Như trên (1)1,213m3
21Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa mác 200Như trên (1)0,35m3
22SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép móng dàiNhư trên (1)0,115100m2
23SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cột vuông, chữ nhật, cao Như trên (1)0,289100m2
24SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, xà dầm, giằng, cao Như trên (1)0,201100m2
25SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, sàn mái, cao Như trên (1)0,196100m2
26SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên (1)0,076100m2
27SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mmNhư trên (1)0,034tấn
28SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmNhư trên (1)0,143tấn
29SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mmNhư trên (1)0,196tấn
30SXLD cốt thép cột, trụ cao Như trên (1)0,023tấn
31SXLD cốt thép cột, trụ cao Như trên (1)0,126tấn
32SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao Như trên (1)0,034tấn
33SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao Như trên (1)0,013tấn
34SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao Như trên (1)0,049tấn
35SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao Như trên (1)0,106tấn
36SXLD cốt thép mái hắt, máng nước cao Như trên (1)0,013tấn
37SXLD cốt thép mái hắt, máng nước cao Như trên (1)0,019tấn
38SXLD cốt thép mái hắt, máng nước cao Như trên (1)0,03tấn
39SXLD cốt thép sàn mái cao Như trên (1)0,033tấn
40SXLD cốt thép sàn mái cao Như trên (1)0,06tấn
41Xây các kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19cm, cao Như trên (1)0,113m3
42Xây tường gạch ống 8x8x19cm, dày Như trên (1)1,872m3
43Xây tường gạch ống 8x8x19cm, dày Như trên (1)5,235m3
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Như trên (1)4,56m2
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Như trên (1)6,465m2
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Như trên (1)61,551m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Như trên (1)74,231m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Như trên (1)14,52m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Như trên (1)4,2m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75Như trên (1)16,584m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75Như trên (1)2,04m2
52Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Như trên (1)34,93m2
53Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3cm, vữa XM M75, trộn phụ gia 5kg/m3Như trên (1)6,283m2
54Chống thấm sê nô bằng màng bitum khò nóng (theo TK)Như trên (1)6,912m2
55Đắp phào đơn, vữa XM M75Như trên (1)22,8m
56Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm, vữa XM M75Như trên (1)47,4m2
57Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, vữa XM M75Như trên (1)1,215m2
58Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mmNhư trên (1)2m2
59Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - Ngoài nhàNhư trên (1)110,191m2
60Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - Trong nhàNhư trên (1)72,031m2
61Sơn cửa kính bằng sơn tổng hợp 3 nướcNhư trên (1)12,15m2
62Lắp dựng cửa khung sắtNhư trên (1)10,739m2
63Cung cấp cửa đi khung sắtNhư trên (1)4,39m2
64Cung cấp cửa sổ khung sắtNhư trên (1)6,349m2
65Cung cấp kính trắng dày 5lyNhư trên (1)8,42m2
66CCLĐ ổ khóa cửa tròn tay vặnNhư trên (1)2bộ
67Lắp dựng xà gồ thépNhư trên (1)0,13tấn
68Cung cấp xà gồ thép C40x80x2 mạ kẽmNhư trên (1)48,6m
69Làm trần tole loại 13 sóng nhỏ, hai mặt màu xanh trắng, khung chuyên dụngNhư trên (1)47,4m2
70Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,2demNhư trên (1)0,327100m2
71CCLĐ đèn ống led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngNhư trên (1)4bộ
72CCLĐ quạt treo tường + dimmerNhư trên (1)1cái
73CCLĐ công tắc đơn loại lớn âm tườngNhư trên (1)4cái
74CCLĐ ổ cắm loại 2 lỗ đơn âm tườngNhư trên (1)5cái
75CCLĐ CB 1P - 10ANhư trên (1)2cái
76CCLĐ dây đơn 1x1,5mm2Như trên (1)30m
77CCLĐ dây đơn 1x2mm2Như trên (1)6m
78CCLĐ dây đơn 1x4mm2Như trên (1)12m
79CCLĐ dây đơn 1x6mm2Như trên (1)20m
80CCLĐ ống nhựa bảo vệ vuôngNhư trên (1)20m
81CCLĐ mặt nạ CBNhư trên (1)2cái
82CCLĐ mặt nạ đôi công tắc/ổ cắmNhư trên (1)2cái
83CCLĐ mặt nạ ổ cắm loại 3 hàngNhư trên (1)1cái
84CCLĐ hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp automatNhư trên (1)5hộp
85CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, ĐK 21mm dày 1,6mm (thoát tràn)Như trên (1)0,01100m
86CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, ĐK 27mm dày 1,8mmNhư trên (1)0,08100m
87CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, ĐK 60mm dày 2,8mmNhư trên (1)0,06100m
88CCLĐ ống nhựa miệng bát nối dán keo, ĐK 90mm dày 3,8mm (thoát nước mái)Như trên (1)0,136100m
89CCLĐ co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 21mmNhư trên (1)2cái
90CCLĐ co răng trong đồng ĐK 21mmNhư trên (1)1cái
91CCLĐ co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 27mmNhư trên (1)3cái
92CCLĐ co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 60mmNhư trên (1)1cái
93CCLĐ co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 90mmNhư trên (1)4cái
94CCLĐ ống nối nhựa giảm 21/27 nối bằng dán keoNhư trên (1)1cái
95CCLĐ quả cầu chắn rác ĐK 90Như trên (1)4cái
96CCLĐ phễu thu inox chống hôi 200x200, ĐK 90Như trên (1)1cái
97CCLĐ vòi rửa 1 vòiNhư trên (1)1bộ
98CCLĐ van đồng, đường kính van ĐK27mmNhư trên (1)1cái
H TRẠM Y TẾ XÃ THƯỜNG PHƯỚC 1
1Tháo dỡ trần hiện trạng hư hỏngNhư trên (1)243,265m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (ngoài nhà)Như trên (1)29,69m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (trong nhà)Như trên (1)27,04m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần, sê nôNhư trên (1)72,56m2
5Phá dỡ lớp vữa láng đáy sê nô + lớp vữa thành sê nô cao 200Như trên (1)47,888m2
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Như trên (1)1,027100m2
7Xử lý chống dột mái tônNhư trên (1)270m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Như trên (1)47,888m2
9Chống thấm sê nô bằng màng bitum khò nóng (theo TK)Như trên (1)52,677m2
10Trám vữa trộn phụ gia chống thấm - cổ ống thoát nước máiNhư trên (1)0,096m3
11CCLĐ ống thoát tràn PVC D34mm, L=200Như trên (1)25cái
12Đục lỗ thông tường bê tông chiều dày Như trên (1)25lỗ
13Chống thấm sê nô bằng màng bitum khò nóng (theo TK)Như trên (1)32,659m2
14Bả bằng matít vào tường ngoài nhàNhư trên (1)102,25m2
15Bả bằng matít vào tường trong nhàNhư trên (1)27,04m2
16Sơn nước tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên (1)102,25m2
17Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên (1)27,04m2
18Làm trần tole loại 13 sóng nhỏ, hai mặt màu xanh trắng, khung chuyên dụngNhư trên (1)243,265m2
19Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cộtNhư trên (1)143,293m2
20Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trầnNhư trên (1)3,404m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiNhư trên (1)25,31m2
22Sơn nước tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên (1)146,697m2
23Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpNhư trên (1)25,31m2
I TRẠM Y TẾ XÃ THƯỜNG PHƯỚC 2
1Tháo dỡ thiết bị vệ sinh - xí bệtNhư trên (1)3cái
2Tháo dỡ trần hiện trạngNhư trên (1)243,265m2
3Phá dỡ bê tông nền, móng không cốt thépNhư trên (1)1m3
4Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Như trên (1)1,027100m2
5Xử lý chống dột mái tônNhư trên (1)270m2
6CCLĐ ống thoát tràn PVC D34mm, L=200Như trên (1)25cái
7Đục lỗ thành sê nô, bê tông dày Như trên (1)25lỗ
8Làm trần tole loại 13 sóng nhỏ, hai mặt màu xanh trắng, khung chuyên dụngNhư trên (1)243,265m2
9Đắp cát công trình, độ chặt K = 0,85Như trên (1)0,015100m3
10Bê tông nền, đá 1x2, vữa mác 150Như trên (1)0,8m3
11Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm, vữa XM m75Như trên (1)10m2
12CCLĐ xí bệt + vòi xịt rữaNhư trên (1)3bộ
13CCLĐ đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngNhư trên (1)18bộ
14CCLĐ đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngNhư trên (1)14bộ
15CCLĐ đèn led ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngNhư trên (1)5bộ
16CCLĐ quạt trần + dimmerNhư trên (1)15cái
17CCLĐ công tắc 1 hạtNhư trên (1)36cái
18CCLĐ ổ cắm ba có màn cheNhư trên (1)36cái
19CCLĐ các MCCB 2P - 80ANhư trên (1)1cái
20CCLĐ các MCB 2P - 50ANhư trên (1)1cái
21CCLĐ các MCB 2P - 32ANhư trên (1)1cái
22CCLĐ các MCB 2P - 10ANhư trên (1)13cái
23CCLĐ các MCB 2P - 6ANhư trên (1)2cái
24CCLĐ dây cáp CV 1x1,5mm2Như trên (1)650m
25CCLĐ dây cáp CV 1x2,5mm2Như trên (1)520m
26CCLĐ dây cáp CV 1x4mm2Như trên (1)80m
27CCLĐ dây cáp CV 1x10mm2Như trên (1)40m
28CCLĐ dây cáp CV 1x25mm2Như trên (1)45m
29CCLĐ dây cáp CV 1x35mm2Như trên (1)60m
30CCLĐ ống nhựa vuông 10x20, đặt nổi bảo hộ dây dẫnNhư trên (1)300m
31CCLĐ ống nhựa vuông 18x30, đặt nổi bảo hộ dây dẫnNhư trên (1)60m
32CCLĐ ống nhựa vuông 20x40, đặt nổi bảo hộ dây dẫnNhư trên (1)25m
33CCLĐ hộp nối, mặt viền công tắc, ổ cắmNhư trên (1)60hộp
34CCLĐ hộp nối, mặt viền đai CBNhư trên (1)15hộp
35CCLĐ tủ điện Composite KT 430x330x180Như trên (1)1hộp
36CCLĐ bass quạtNhư trên (1)15cái
37Cung cấp băng keoNhư trên (1)2cuộn
38Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngNhư trên (1)13bộ
39Cung cấp và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4mNhư trên (1)2cọc
40CCLĐ dây chống sét dưới mương đất cáp đồng trần 25mm2Như trên (1)10m
41CCLĐ kẹp cọc tiếp địaNhư trên (1)2cái
42CCLĐ ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mmNhư trên (1)6M
43Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cộtNhư trên (1)61,52m2
44Phá dỡ hàng rào lưới B40 hiện trạngNhư trên (1)124,2m2
45Nhổ các trụ BTCT hiện trạng thi công mới hàng rào di dời ra ranh đấtNhư trên (1)22trụ
46Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trầnNhư trên (1)18,75m2
47Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiNhư trên (1)53,858m2
48Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp INhư trên (1)16,863m3
49Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85Như trên (1)0,11100m3
50Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng Như trên (1)0,477m3
51Bê tông móng, đá 1x2, rộng Như trên (1)5,264m3
52BT cột, đá 1x2, tiết diện cột ≤0,1m2, cao ≤4m, vữa M 200Như trên (1)0,204m3
53Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200Như trên (1)0,145m3
54SXLD, tháo dỡ ván khuôn móngNhư trên (1)0,322100m2
55SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cột vuông, chữ nhật, cao Như trên (1)0,041100m2
56SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, xà dầm, giằng, cao Như trên (1)0,02100m2
57Lót nilon đổ bê tôngNhư trên (1)0,078100m2
58SXLD cốt thép móng, d=6mmNhư trên (1)0,006tấn
59SXLD cốt thép móng, d=8mmNhư trên (1)0,008tấn
60SXLD cốt thép móng, d=10mmNhư trên (1)0,041tấn
61SXLD cốt thép móng, d=14mmNhư trên (1)0,032tấn
62SXLD cốt thép móng, d=16mmNhư trên (1)0,031tấn
63SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d=6mm, cao Như trên (1)0,004tấn
64SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d=10mm, cao Như trên (1)0,004tấn
65SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, cao Như trên (1)0,015tấn
66Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Như trên (1)29cái
67Xây tường gạch ống 8x8x19cm, dày Như trên (1)0,103m3
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Như trên (1)2,58m2
69Trát trụ cột, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75Như trên (1)4,08m2
70Trát xà dầm, vữa XM M75Như trên (1)1,187m2
71Đắp phào đơn, vữa XM M75Như trên (1)7,76m
72Sản xuất hàng rào song sắt L50x50x5, song thép D14Như trên (1)3,56m2
73Lắp dựng hàng rào khung thépNhư trên (1)0,057tấn
74Cung cấp thép tròn D14mmNhư trên (1)28,92kg
75Cung cấp thép L50x50x5Như trên (1)19,391kg
76Cung cấp thép la 20x2Như trên (1)9,079kg
77Lắp dựng lưới B40 hàng rào, cỡ dây 3mm khổ 1,8mNhư trên (1)148,068m2
78Cung cấp lưới B40 khổ 1,8mNhư trên (1)235,264kg
79Cung cấp thép d=8mmNhư trên (1)97,715kg
80Bả matít vào tường (ngoài)Như trên (1)7,847m2
81Sơn nước tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên (1)80,27m2
82Sơn nước tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên (1)7,847m2
83Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpNhư trên (1)57,289m2
J TRẠM Y TẾ XÃ THƯỜNG THỚI HẬU A
1Tháo dỡ trầnNhư trên (1)243,265m2
2Tháo dỡ cửa sổ S1 lùa (khung cánh)Như trên (1)2,66m2
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Như trên (1)1,027100m2
4Xử lý chống dột mái tônNhư trên (1)270m2
5CCLĐ ống thoát tràn PVC D34mm, L=200Như trên (1)25cái
6Đục lỗ thông tường bê tông chiều dày Như trên (1)25lỗ
7CCLĐ cửa sổ khung nhôm kính dày 5 ly + phụ kiện (theo TK)Như trên (1)2,66m2
8Cung cấp ổ khóa tròn, móc cửa lùaNhư trên (1)1Bộ
9Làm trần tole loại 13 sóng nhỏ, hai mặt màu xanh trắng, khung chuyên dụngNhư trên (1)243,265m2
10Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,2dzemNhư trên (1)0,338100m2
11Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ Như trên (1)0,216tấn
12Lắp dựng vì kèo thép - Khẩu độ Như trên (1)0,216tấn
13Cung cấp thép V63x6Như trên (1)186,52kg
14Cung cấp thép hộp 50x100x1,4mmNhư trên (1)25,08kg
15Lắp dựng xà gồ thép hộpNhư trên (1)0,209tấn
16Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mmNhư trên (1)208,72kg
17Lắp dựng cột thép các loạiNhư trên (1)0,017tấn
18Cung cấp cột thép tròn STK D90x2,3mmNhư trên (1)16,7m
19Cung cấp bulon D14, L=250Như trên (1)15Cái
20Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpNhư trên (1)10,182m2
21Tháo dỡ hệ thống chống sét hiện trạngNhư trên (1)1hệ
22CCLĐ kim thu sét có bán kính Rbv=31mNhư trên (1)1cái
23CCLĐ ống thép tráng kẽm D49x2,3mmNhư trên (1)5m
24CCLĐ khớp nốiNhư trên (1)1bộ
25CCLĐ đế kim thu sétNhư trên (1)1bộ
26Cung cấp và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4mNhư trên (1)4cọc
27CCLĐ dây chống sét theo tường, mái nhà, cáp đồng trần 50mm2Như trên (1)12m
28CCLĐ dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần 50mm2Như trên (1)13m
29CCLĐ kẹp cọc tiếp địaNhư trên (1)4cái
30Cung cấp kẹp cố địnhNhư trên (1)15cái
31CCLĐ hộp kiểm tra điện trởNhư trên (1)1hộp
32CCLĐ bộ đếm sétNhư trên (1)1hộp
33CCLĐ ống nhựa nối bằng p/p dán keo, D21mmNhư trên (1)0,15100m
34Cung cấp giá đỡ dây dẫn sétNhư trên (1)12bộ
35CCLĐ bộ chằng chéo kim thu sét (04 dây cáp 6mm2, L=6m)Như trên (1)1bộ
36CCLĐ tủ điện sơn tĩnh điện có khóa, KT 200x300x130Như trên (1)1hộp
37Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cộtNhư trên (1)144,386m2
38Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trầnNhư trên (1)17,3m2
39Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiNhư trên (1)55,712m2
40Sơn nước tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên (1)161,686m2
41Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpNhư trên (1)55,712m2
K TRẠM Y TẾ XÃ THƯỜNG THỚI HẬU B
1Tháo dỡ trầnNhư trên (1)243,265m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (mặt ngoài)Như trên (1)202,336m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cộtNhư trên (1)27,04m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trầnNhư trên (1)72,56m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiNhư trên (1)47,888m2
6Tháo dỡ cửaNhư trên (1)68,56m2
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Như trên (1)1,027100m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, trộn phụ gia 5kg/m3Như trên (1)47,888m2
9Chống thấm sê nô bằng màng bitum khò nóng (theo TK)Như trên (1)52,677m2
10Trám vữa trộn phụ gia chống thấm - cổ ống thoát nước máiNhư trên (1)0,096m3
11CCLĐ ống thoát tràn PVC D34mm, L=200Như trên (1)25cái
12Đục lỗ thông tường bê tông chiều dày Như trên (1)25lỗ
13Chống thấm sê nô bằng màng bitum khò nóng (theo TK)Như trên (1)18,112m2
14Bả bằng matít vào tường ngoàiNhư trên (1)274,896m2
15Bả bằng matít vào tường trongNhư trên (1)27,04m2
16Sơn nước tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên (1)274,896m2
17Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên (1)27,04m2
18Lắp dựng cửa khung nhôm, khung thép (theo TK)Như trên (1)68,56m2
19Làm trần tole loại 13 sóng nhỏ, hai mặt màu xanh trắng, khung chuyên dụngNhư trên (1)243,265m2
20Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cộtNhư trên (1)241,608m2
21Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trầnNhư trên (1)20,175m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiNhư trên (1)202,47m2
23Sơn nước tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên (1)261,783m2
24Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpNhư trên (1)202,47m2
25Tháo dỡ nhà xe giử nguyên khung sườn máiNhư trên (1)25,6m2
26Lắp dựng khung sườn mái nhà xe bằng tắc kê thép bắt vào đan sânNhư trên (1)25,6m2
27Đào móng băng, rộng Như trên (1)9,264m3
28Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85Như trên (1)2,779m3
29Đắp cát công trình - Đắp cát nền móngNhư trên (1)4,368m3
30Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng Như trên (1)3,893m3
31Bê tông móng, đá 1x2, rộng Như trên (1)2,76m3
32Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Như trên (1)1,56m3
33Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200Như trên (1)1,434m3
34Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa mác 200Như trên (1)1,213m3
35Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa mác 200Như trên (1)0,35m3
36SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép móngNhư trên (1)0,115
37SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cột vuông, chữ nhật, cao Như trên (1)0,289100m2
38SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, xà dầm, giằng, cao Như trên (1)0,201100m2
39SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, sàn mái, cao Như trên (1)0,196100m2
40SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên (1)0,076100m2
41SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mmNhư trên (1)0,034tấn
42SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmNhư trên (1)0,143tấn
43SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mmNhư trên (1)0,196tấn
44SXLD cốt thép cột, trụ cao ≤4m, đường kính cốt thép 06mmNhư trên (1)0,023tấn
45SXLD cốt thép cột, trụ cao ≤4m, đường kính cốt thép 14mmNhư trên (1)0,126tấn
46SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao Như trên (1)0,034tấn
47SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao Như trên (1)0,013tấn
48SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao Như trên (1)0,049tấn
49SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao Như trên (1)0,106tấn
50SXLD cốt thép lanh tô, mái hắt, máng nước cao Như trên (1)0,013tấn
51SXLD cốt thép lanh tô, mái hắt, máng nước cao Như trên (1)0,019tấn
52SXLD cốt thép lanh tô, mái hắt, máng nước cao Như trên (1)0,03tấn
53SXLD cốt thép sàn mái cao ≤16m, đường kính cốt thép 06mmNhư trên (1)0,033tấn
54SXLD cốt thép sàn mái cao ≤16m, đường kính cốt thép 08mmNhư trên (1)0,06tấn
55Xây kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19cm, cao Như trên (1)0,113m3
56Xây tường gạch ống 8x8x19cm, dày Như trên (1)1,872m3
57Xây tường gạch ống 8x8x19cm, dày Như trên (1)5,235m3
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Như trên (1)4,56m2
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Như trên (1)6,465m2
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Như trên (1)61,551m2
61Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Như trên (1)74,231m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Như trên (1)14,52m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Như trên (1)4,2m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75Như trên (1)16,584m2
65Trát xà dầm, vữa XM M75Như trên (1)2,04m2
66Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Như trên (1)34,93m2
67Láng sê nô, chiều dày 3,0cm, vữa XM M75, trộn phụ gia 5kg/m3Như trên (1)6,283m2
68Chống thấm sê nô bằng màng bitum khò nóng (theo TK)Như trên (1)6,912m2
69Đắp phào đơn, vữa XM M75Như trên (1)22,8m
70Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm, vữa XM M75Như trên (1)47,4m2
71Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, vữa XM M75Như trên (1)1,215m2
72Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mmNhư trên (1)2m2
73Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - Ngoài nhàNhư trên (1)110,191m2
74Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - Trong nhàNhư trên (1)72,031m2
75Sơn cửa kính bằng sơn tổng hợp 3 nướcNhư trên (1)12,15m2
76Lắp dựng cửa khung sắtNhư trên (1)10,739m2
77Cung cấp cửa đi khung sắtNhư trên (1)4,39m2
78Cung cấp cửa sổ khung sắtNhư trên (1)6,349m2
79Cung cấp kính trắng dày 5lyNhư trên (1)8,42m2
80CCLĐ ổ khóa cửa tròn tay vặnNhư trên (1)2bộ
81Lắp dựng xà gồ thépNhư trên (1)0,13tấn
82Cung cấp xà gồ thép C40x80x2 mạ kẽmNhư trên (1)48,6m
83Làm trần tole loại 13 sóng nhỏ, hai mặt màu xanh trắng, khung chuyên dụngNhư trên (1)47,4m2
84Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,2dzemNhư trên (1)0,327100m2
85CCLĐ đèn ống led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngNhư trên (1)4bộ
86CCLĐ quạt treo tường + dimmerNhư trên (1)1cái
87CCLĐ công tắc đơn loại lớn âm tườngNhư trên (1)4cái
88CCLĐ ổ cắm loại 2 lỗ đơn âm tườngNhư trên (1)5cái
89CCLĐ CB 1P - 10ANhư trên (1)2cái
90CCLĐ dây đơn 1x1,5mm2Như trên (1)30m
91CCLĐ dây đơn 1x2mm2Như trên (1)6m
92CCLĐ dây đơn 1x4mm2Như trên (1)12m
93CCLĐ dây đơn 1x6mm2Như trên (1)20m
94CCLĐ ống nhựa bảo vệ vuôngNhư trên (1)20m
95CCLĐ mặt nạ CBNhư trên (1)2cái
96CCLĐ mặt nạ đôi công tắc/ổ cắmNhư trên (1)2cái
97CCLĐ mặt nạ ổ cắm loại 3 hàngNhư trên (1)1cái
98CCLĐ hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp automatNhư trên (1)5hộp
99CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, ĐK 21mm (thoát tràn)Như trên (1)0,01100m
100CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, ĐK 27mmNhư trên (1)0,08100m
101CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, ĐK 60mmNhư trên (1)0,06100m
102CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, ĐK 90mm (thoát nước mái)Như trên (1)0,136100m
103CCLĐ co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 21mmNhư trên (1)2cái
104CCLĐ co răng trong đồng ĐK 21mmNhư trên (1)1cái
105CCLĐ co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 27mmNhư trên (1)3cái
106CCLĐ co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 60mmNhư trên (1)1cái
107CCLĐ co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 90mmNhư trên (1)4cái
108CCLĐ ống nối nhựa giảm 21/27 nối bằng dán keoNhư trên (1)1cái
109CCLĐ quả cầu chắn rác ĐK 90Như trên (1)4cái
110CCLĐ phễu thu inox chống hôi 200x200, ĐK 90Như trên (1)1cái
111CCLĐ vòi rửa 1 vòiNhư trên (1)1bộ
112CCLĐ van đồng, đường kính van ĐK27mmNhư trên (1)1cái
L TRẠM Y TẾ XÃ THƯỜNG LẠC
1Tháo dỡ trầnNhư trên (1)243,265m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cộtNhư trên (1)13,52m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trầnNhư trên (1)72,56m2
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên sê nôNhư trên (1)47,888m2
5Láng sê nô, chiều dày 3,0cm, vữa XM M75, trộn phụ gia 5kg/m3Như trên (1)47,888m2
6Chống thấm sê nô bằng màng bitum khò nóng (theo TK)Như trên (1)52,677m2
7Trám vữa trộn phụ gia chống thấm - cổ ống thoát nước máiNhư trên (1)0,096m3
8CCLĐ ống thoát tràn PVC D34mm, L=200Như trên (1)25cái
9Đục lỗ thông tường BT chiều dày Như trên (1)25lỗ
10Chống thấm sê nô bằng màng bitum khò nóng (theo TK)Như trên (1)14,872m2
11Bả bằng matít vào tường ngoàiNhư trên (1)72,56m2
12Bả bằng matít vào tường trongNhư trên (1)13,52m2
13Sơn nước tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên (1)72,56m2
14Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên (1)13,52m2
15Làm trần tole loại 13 sóng nhỏ, hai mặt màu xanh trắng, khung chuyên dụngNhư trên (1)243,265m2
16Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cộtNhư trên (1)155,678m2
17Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trầnNhư trên (1)12,623m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiNhư trên (1)181,88m2
19Sơn nước tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên (1)168,3m2
20Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpNhư trên (1)181,88m2
M TRẠM Y TẾ XÃ THƯỜNG THỚI TIỀN
1Tháo dỡ trầnNhư trên (1)243,265m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cộtNhư trên (1)13,52m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trầnNhư trên (1)67,58m2
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên sê nôNhư trên (1)47,888m2
5Phá dỡ nền bê tông không cốt thépNhư trên (1)0,12m3
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Như trên (1)1,027100m2
7Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3,0cm, vữa XM M75, trộn phụ gia 5kg/m3Như trên (1)47,888m2
8Chống thấm sê nô bằng màng bitum khò nóng (theo TK)Như trên (1)52,677m2
9Trám vữa trộn phụ gia chống thấm - cổ ống thoát nước máiNhư trên (1)0,096m3
10CCLĐ côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmNhư trên (1)25cái
11Đục lỗ thông tường BT chiều dày Như trên (1)25lỗ
12Chống thấm sê nô bằng màng bitum khò nóng (theo TK)Như trên (1)14,872m2
13Bả bằng matít vào tường ngoàiNhư trên (1)67,58m2
14Bả bằng matít vào tường trongNhư trên (1)13,52m2
15Sơn nước tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên (1)67,58m2
16Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên (1)13,52m2
17Làm trần tole loại 13 sóng nhỏ, hai mặt màu xanh trắng, khung chuyên dụngNhư trên (1)243,265m2
18Bê tông nền, đá 4x6, vữa mác 200Như trên (1)0,096m3
19Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm, vữa XM M75Như trên (1)1,2m2
20CCLĐ lavabo loại 1 vòi + vòi + phụ kiệnNhư trên (1)1bộ
21CCLĐ đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngNhư trên (1)18bộ
22CCLĐ đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngNhư trên (1)14bộ
23CCLĐ đèn Led ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngNhư trên (1)5bộ
24CCLĐ quạt trần + dimmerNhư trên (1)15cái
25CCLĐ công tắc 1 hạtNhư trên (1)36cái
26CCLĐ ổ cắm ba có màng cheNhư trên (1)36cái
27CCLĐ các MCCB 2P - 80ANhư trên (1)1cái
28CCLĐ các MCB 2P - 50ANhư trên (1)1cái
29CCLĐ các MCB 2P - 32ANhư trên (1)1cái
30CCLĐ các MCB 2P - 10ANhư trên (1)13cái
31CCLĐ các MCB 2P - 6ANhư trên (1)2cái
32CCLĐ dây cáp CV 1x1,5mm2Như trên (1)650m
33CCLĐ dây cáp CV 1x2,5mm2Như trên (1)520m
34CCLĐ dây cáp CV 1x4mm2Như trên (1)80m
35CCLĐ dây cáp CV 1x10mm2Như trên (1)40m
36CCLĐ dây cáp CV 1x25mm2Như trên (1)45m
37CCLĐ dây cáp CV 1x35mm2Như trên (1)60m
38CCLĐ ống nhựa vuông 10x20, đặt nổi bảo hộ dây dẫnNhư trên (1)300m
39CCLĐ ống nhựa vuông 18x30, đặt nổi bảo hộ dây dẫnNhư trên (1)60m
40CCLĐ ống nhựa vuông 20x40, đặt nổi bảo hộ dây dẫnNhư trên (1)25m
41CCLĐ hộp nối, mặt viền công tắc, ổ cắmNhư trên (1)60hộp
42CCLĐ hộp nối, mặt viền đai CBNhư trên (1)15hộp
43CCLĐ tủ điện Composite KT 430x330x180Như trên (1)1hộp
44CCLĐ bass quạtNhư trên (1)15cái
45Cung cấp băng keoNhư trên (1)2cuộn
46Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngNhư trên (1)18bộ
47Cung cấp và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4mNhư trên (1)2cọc
48CCLĐ dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần 25mm2Như trên (1)10m
49CCLĐ kẹp cọc tiếp địaNhư trên (1)2cái
50CCLĐ ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mmNhư trên (1)6M
51Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cộtNhư trên (1)82,52m2
52Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiNhư trên (1)54,764m2
53Sơn nước tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên (1)82,52m2
54Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpNhư trên (1)66,364m2
55Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Như trên (1)1,4m3
56Bê tông móng, đá 1x2, rộng Như trên (1)1,4m3
57SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cộtNhư trên (1)0,112100m2
58Lót nilon đổ bê tôngNhư trên (1)0,013100m2
59Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Như trên (1)14cái
60Cung cấp trụ đá KT 120x120x2000 mmNhư trên (1)14cây
61Lắp dựng hàng rào lưới B40, cỡ dây loại 3mm khổ 1,5mNhư trên (1)67,527m
62Cung cấp lưới B40 cỡ dây loại 3mm khổ 1,5mNhư trên (1)105,342kg
63Cung cấp thép d=8mmNhư trên (1)71,128kg
N TRẠM Y TẾ XÃ PHÚ THUẬN A
1Tháo dỡ khuôn cửaNhư trên (1)8,8m
2Tháo dỡ cửaNhư trên (1)2,66m2
3Tháo dỡ bệ xíNhư trên (1)2cái
4Lắp dựng cửa nhựaNhư trên (1)2,66m2
5Cung cấp cửa đi nhựa kể cả khung bao + phụ kiệnNhư trên (1)2,66m2
6CCLĐ ổ khóa cửa tròn tay vặnNhư trên (1)2Cái
7CCLĐ xí bệtNhư trên (1)2bộ
8CCLĐ vòi rửa 1 vòiNhư trên (1)2bộ
O TRẠM Y TẾ XÃ PHÚ THUẬN B
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (trong nhà)Như trên (1)453,1m2
2Bả bằng matít vào tường trong nhàNhư trên (1)453,1m2
3Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên (1)453,1m2
P TRẠM Y TẾ XÃ LONG KHÁNH A
1Lắp dựng hoa sắt cửa Inox tròn D12Như trên (1)61,957m2
2Cung cấp hoa sắt cửa Inox tròn D12Như trên (1)61,957m2
Q TRẠM Y TẾ XÃ LONG KHÁNH B
1Lắp dựng hoa sắt cửa Inox tròn D12Như trên (1)61,957m2
2Cung cấp hoa sắt cửa Inox tròn D12Như trên (1)61,957m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên) mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (6) trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu):- 02 hợp đồng, hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 HĐ có giá trị ≥ 2,1 tỷ VND và tổng giá trị các HĐ ≥ 4,2 tỷ VND.Kèm theo: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu pháp lý xác định được cấp công trình và Hóa đơn thuế VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng; Hoặc KS kỹ thuật xây dựng.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.Đã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành.55
2 Giám sát kỹ thuật thi công xây lắp 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng; Hoặc KS kỹ thuật xây dựng.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.Đã từng Giám sát kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy mài tường (cạo sơn, cạo vôi) Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị: Hóa đơn thuế VAT,…1
2 Máy đục bê tông Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị: Hóa đơn thuế VAT,…1
3 Dàn giáo thép (01 bộ: 02 khung + 02 chéo) Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị: Hóa đơn thuế VAT,…100
4 Máy đầm cóc Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị: Hóa đơn thuế VAT,…1
5 Máy đào đất Kèm theo Giấy đăng ký và Giấy đăng kiểm còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->