Gói thầu: Gói số 6: Thi công sửa chữa cơ sở y tế thuộc Trung tâm Y tế: huyện Hồng Ngự và thị xã Hồng Ngự (01 Trung tâm Y tế và 16 Trạm Y tế xã, phường)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210101844-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói số 6: Thi công sửa chữa cơ sở y tế thuộc Trung tâm Y tế: huyện Hồng Ngự và thị xã Hồng Ngự (01 Trung tâm Y tế và 16 Trạm Y tế xã, phường) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200512824 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp y tế năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-04 14:16:00 đến ngày 2021-01-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,861,224,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên) mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (6) trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu):- 02 hợp đồng, hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 HĐ có giá trị ≥ 2,1 tỷ VND và tổng giá trị các HĐ ≥ 4,2 tỷ VND.Kèm theo: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu pháp lý xác định được cấp công trình và Hóa đơn thuế VAT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng; Hoặc KS kỹ thuật xây dựng.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.Đã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng; Hoặc KS kỹ thuật xây dựng.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.Đã từng Giám sát kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy mài tường (cạo sơn, cạo vôi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị: Hóa đơn thuế VAT,… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị: Hóa đơn thuế VAT,… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Dàn giáo thép (01 bộ: 02 khung + 02 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị: Hóa đơn thuế VAT,… |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị: Hóa đơn thuế VAT,… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Giấy đăng ký và Giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRUNG TÂM Y TẾ THỊ XÃ HỒNG NGỰ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Như trên (1) | 0,56 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ đường ray thép V50x50x5 | Như trên (1) | 0,052 | tấn |
| 3 | SXLD thanh ray trượt V50x50x5mm có hàn bass đuôi cá phía dưới | Như trên (1) | 0,052 | tấn |
| 4 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Như trên (1) | 0,56 | m3 |
| 5 | SXLD thép tròn D14, L=300 hàn vào khung cửa đẩy | Như trên (1) | 26 | cây |
| B | TRẠM Y TẾ PHƯỜNG AN LẠC | |||
| 1 | Cạo bỏ- vệ sinh lớp bả mastic + sơn nước cũ trên tường, cột, trụ mặt ngoài | Như trên (1) | 159,4 | M2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ (tường trong phòng do bị thấm nước) | Như trên (1) | 13,52 | M2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần, sênô | Như trên (1) | 71,36 | M2 |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa láng tạo dốc sê nô hiện trạng | Như trên (1) | 51,836 | M2 |
| 5 | Phá dỡ móng bê tông không cốt thép | Như trên (1) | 0,35 | M3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Như trên (1) | 0,46 | M3 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Như trên (1) | 0,96 | 100M2 |
| 8 | Xử lý chống dột mái tôn | Như trên (1) | 270 | M2 |
| 9 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3cm, vữa XM M75, trộn phụ gia 5kg/m3 | Như trên (1) | 51,836 | m2 |
| 10 | Chống thấm sê nô bằng màng bitum khò nóng (theo TK) | Như trên (1) | 57,02 | m2 |
| 11 | Trám vữa trộn phụ gia chống thấm - ống thoát nước mái | Như trên (1) | 0,096 | m3 |
| 12 | CCLĐ ống nhựa đường kính ống 34mm, thoát tràn sê nô, l=200 | Như trên (1) | 25 | cái |
| 13 | Đục lỗ thông tường bê tông chiều dày | Như trên (1) | 25 | lỗ |
| 14 | CCLĐ ống nhựa nối dán keo, đường kính ống 27mm ống cấp nước lên bồn | Như trên (1) | 0,1 | 100m |
| 15 | Phá dỡ lớp vữa trát tường bị nứt rộng từ vết nứt ra 02 bên mỗi bên rộng 5cm | Như trên (1) | 2 | M2 |
| 16 | CCLĐ lưới thép gia cố vết nứt tường | Như trên (1) | 20 | m |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên (1) | 2 | m2 |
| 18 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Như trên (1) | 230,76 | m2 |
| 19 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Như trên (1) | 15,25 | m2 |
| 20 | Sơn nước tường ngoài nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên (1) | 230,76 | m2 |
| 21 | Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên (1) | 15,25 | m2 |
| 22 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Như trên (1) | 0,35 | M3 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 | Như trên (1) | 0,2 | m3 |
| 24 | SXLD cốt thép lanh tô, tấm đan, mái hắt, máng nước, d =6mm, cao | Như trên (1) | 0,012 | tấn |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, tấm đan | Như trên (1) | 0,012 | 100m2 |
| 26 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, dày | Như trên (1) | 0,46 | m3 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Như trên (1) | 1,5 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên (1) | 4,6 | m2 |
| 29 | Cung cấp và thay trái nổi bồn nước trên mái | Như trên (1) | 1 | cái |
| 30 | Tháo dỡ và lắp các loại cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng | Như trên (1) | 17 | cái |
| 31 | Tháo dỡ các lưới B40 hiện trạng khổ 1,5m | Như trên (1) | 113,1 | m2 |
| 32 | Xả bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Như trên (1) | 73,288 | m2 |
| 33 | Xả bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Như trên (1) | 10,6 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Như trên (1) | 89,76 | m2 |
| 35 | SXLD hàng rào lưói thép tận dụng lưới B40 cũ, khung thép V40x40x4 mới | Như trên (1) | 92,025 | m2 |
| 36 | SXLD hàng rào lưói thép lưới thép B40 + khung v40x40x4 mới | Như trên (1) | 15,675 | m2 |
| 37 | Sơn nước tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên (1) | 83,888 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Như trên (1) | 197,46 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Như trên (1) | 98,851 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Như trên (1) | 86,701 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Như trên (1) | 24,176 | m2 |
| 42 | Phá dỡ lớp vữa trát tường từ vết nứt ra mỗi bên 5cm | Như trên (1) | 0,59 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên (1) | 0,59 | m2 |
| 44 | CCLĐ lưới thép gia cố vết nứt tường | Như trên (1) | 5,9 | m |
| 45 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Như trên (1) | 123,027 | m2 |
| 46 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Như trên (1) | 86,701 | m2 |
| 47 | Sơn nước tường ngoài nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên (1) | 123,027 | m2 |
| 48 | Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên (1) | 86,701 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Như trên (1) | 42,957 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Như trên (1) | 21,478 | m2 |
| C | TRẠM Y TẾ PHƯỜNG AN LỘC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm trần hiện trạng để trét silicon | Như trên (1) | 223,04 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ- vệ sinh lớp bả mastic + sơn nước cũ trên tường, cột, trụ (mặt ngoài) | Như trên (1) | 573,933 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Như trên (1) | 284,584 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Như trên (1) | 2,003 | 100M2 |
| 5 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Như trên (1) | 573,933 | m2 |
| 6 | Bả bằng ma tít vào dầm, trần ngoài nhà | Như trên (1) | 284,584 | m2 |
| 7 | Sơn nước tường, sê nô ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên (1) | 858,516 | m2 |
| 8 | Lắp dựng lại tấm trần và trét silicon (theo TK) | Như trên (1) | 223,04 | m2 |
| 9 | Cung cấp tấm trần KT600x600mm | Như trên (1) | 1 | tấm |
| 10 | CCLĐ Lavabo loại 1 vòi + bộ xả + vòi xả | Như trên (1) | 1 | bộ |
| D | TRẠM Y TẾ XÃ AN BÌNH A | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn - Bê tông không cốt thép | Như trên (1) | 29,891 | m3 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Như trên (1) | 0,96 | 100M2 |
| 3 | Xử lý chống dột mái tôn | Như trên (1) | 270 | M2 |
| 4 | CCLĐ ống nhựa đường kính ống 34mm, lắp ống thoát tràn, l=200 | Như trên (1) | 25 | cái |
| 5 | Đục lỗ thông tường bê tông chiều dày | Như trên (1) | 25 | lỗ |
| 6 | Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Như trên (1) | 0,239 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Như trên (1) | 23,913 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn, vữa XM M75, kích thước gạch 400x400mm | Như trên (1) | 239,13 | M2 |
| 9 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Như trên (1) | 19,15 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Như trên (1) | 12,766 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng | Như trên (1) | 2,142 | m3 |
| 12 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Như trên (1) | 0,48 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 | Như trên (1) | 4,59 | m3 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cột, xà dầm, giằng, cao | Như trên (1) | 0,341 | 100m2 |
| 15 | SXLD cốt thép cột, trụ cao | Như trên (1) | 0,015 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép cột, trụ cao | Như trên (1) | 0,047 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao | Như trên (1) | 0,052 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao | Như trên (1) | 0,185 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao | Như trên (1) | 0,155 | tấn |
| 20 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, dày | Như trên (1) | 5,508 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên (1) | 30,6 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Như trên (1) | 3,06 | m2 |
| 23 | Đắp cát công trình - Đắp cát nền móng | Như trên (1) | 3,06 | m3 |
| 24 | Đào móng băng, rộng | Như trên (1) | 9,264 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Như trên (1) | 2,779 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình - Đắp cát nền móng | Như trên (1) | 4,368 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng | Như trên (1) | 3,893 | m3 |
| 28 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng | Như trên (1) | 2,76 | m3 |
| 29 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Như trên (1) | 1,56 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 | Như trên (1) | 1,434 | m3 |
| 31 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa mác 200 | Như trên (1) | 1,213 | m3 |
| 32 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa mác 200 | Như trên (1) | 0,35 | m3 |
| 33 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Như trên (1) | 0,115 | 100m2 |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cột vuông, chữ nhật, cao | Như trên (1) | 0,289 | 100m2 |
| 35 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, xà dầm, giằng, cao | Như trên (1) | 0,201 | 100m2 |
| 36 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, sàn mái, cao | Như trên (1) | 0,196 | 100m2 |
| 37 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên (1) | 0,076 | 100m2 |
| 38 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Như trên (1) | 0,034 | tấn |
| 39 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Như trên (1) | 0,143 | tấn |
| 40 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Như trên (1) | 0,196 | tấn |
| 41 | SXLD cốt thép cột, trụ cao | Như trên (1) | 0,023 | tấn |
| 42 | SXLD cốt thép cột, trụ cao | Như trên (1) | 0,126 | tấn |
| 43 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao | Như trên (1) | 0,034 | tấn |
| 44 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao | Như trên (1) | 0,013 | tấn |
| 45 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao | Như trên (1) | 0,049 | tấn |
| 46 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao | Như trên (1) | 0,106 | tấn |
| 47 | SXLD cốt thép mái hắt, máng nước cao | Như trên (1) | 0,013 | tấn |
| 48 | SXLD cốt thép mái hắt, máng nước cao | Như trên (1) | 0,019 | tấn |
| 49 | SXLD cốt thép mái hắt, máng nước cao | Như trên (1) | 0,03 | tấn |
| 50 | SXLD cốt thép sàn mái cao | Như trên (1) | 0,033 | tấn |
| 51 | SXLD cốt thép sàn mái cao | Như trên (1) | 0,06 | tấn |
| 52 | Xây các kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19cm, cao | Như trên (1) | 0,113 | m3 |
| 53 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, dày | Như trên (1) | 1,872 | m3 |
| 54 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, dày | Như trên (1) | 5,235 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên (1) | 4,56 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên (1) | 6,465 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên (1) | 61,551 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên (1) | 74,231 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên (1) | 14,52 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên (1) | 4,2 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Như trên (1) | 16,584 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Như trên (1) | 2,04 | m2 |
| 63 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Như trên (1) | 34,93 | m2 |
| 64 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3cm, vữa XM M75, trộn phụ gia 5kg/m3 | Như trên (1) | 6,283 | m2 |
| 65 | Chống thấm sê nô bằng màng bitum khò nóng (theo TK) | Như trên (1) | 6,912 | m2 |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Như trên (1) | 22,8 | m |
| 67 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm, vữa XM M75 | Như trên (1) | 47,4 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, vữa XM M75 | Như trên (1) | 1,215 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | Như trên (1) | 2 | m2 |
| 70 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - Ngoài nhà | Như trên (1) | 110,191 | m2 |
| 71 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - Trong nhà | Như trên (1) | 72,031 | m2 |
| 72 | Sơn cửa kính bằng sơn tổng hợp 3 nước | Như trên (1) | 12,15 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt | Như trên (1) | 10,739 | m2 |
| 74 | Cung cấp cửa đi khung sắt | Như trên (1) | 4,39 | m2 |
| 75 | Cung cấp cửa sổ khung sắt | Như trên (1) | 6,349 | m2 |
| 76 | Cung cấp kính trắng dày 5ly | Như trên (1) | 8,42 | m2 |
| 77 | CCLĐ ổ khóa cửa tròn tay vặn | Như trên (1) | 2 | bộ |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên (1) | 0,13 | tấn |
| 79 | Cung cấp xà gồ thép C40x80x2 mạ kẽm | Như trên (1) | 48,6 | m |
| 80 | Làm trần tole loại 13 sóng nhỏ, hai mặt màu xanh trắng, khung chuyên dụng | Như trên (1) | 47,4 | m2 |
| 81 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,2dem | Như trên (1) | 0,327 | 100m2 |
| 82 | CCLĐ đèn ống led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Như trên (1) | 4 | bộ |
| 83 | CCLĐ quạt treo tường + dimmer | Như trên (1) | 1 | cái |
| 84 | CCLĐ công tắc đơn loại lớn âm tường | Như trên (1) | 4 | cái |
| 85 | CCLĐ ổ cắm loại 2 lỗ đơn âm tường | Như trên (1) | 5 | cái |
| 86 | CCLĐ CB 1P - 10A | Như trên (1) | 2 | cái |
| 87 | CCLĐ dây đơn 1x1,5mm2 | Như trên (1) | 30 | m |
| 88 | CCLĐ dây đơn 1x2mm2 | Như trên (1) | 6 | m |
| 89 | CCLĐ dây đơn 1x4mm2 | Như trên (1) | 12 | m |
| 90 | CCLĐ dây đơn 1x6mm2 | Như trên (1) | 20 | m |
| 91 | CCLĐ ống nhựa bảo vệ vuông | Như trên (1) | 20 | m |
| 92 | CCLĐ mặt nạ CB | Như trên (1) | 2 | cái |
| 93 | CCLĐ mặt nạ đôi công tắc/ổ cắm | Như trên (1) | 2 | cái |
| 94 | CCLĐ mặt nạ ổ cắm loại 3 hàng | Như trên (1) | 1 | cái |
| 95 | CCLĐ hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp automat | Như trên (1) | 5 | hộp |
| 96 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, ĐK 21mm dày 1,6mm (thoát tràn) | Như trên (1) | 0,01 | 100m |
| 97 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, ĐK 27mm dày 1,8mm | Như trên (1) | 0,08 | 100m |
| 98 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, ĐK 60mm dày 2,8mm | Như trên (1) | 0,06 | 100m |
| 99 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối dán keo, ĐK 90mm dày 3,8mm (thoát nước mái) | Như trên (1) | 0,136 | 100m |
| 100 | CCLĐ co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 21mm | Như trên (1) | 2 | cái |
| 101 | CCLĐ co răng trong đồng ĐK 21mm | Như trên (1) | 1 | cái |
| 102 | CCLĐ co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Như trên (1) | 3 | cái |
| 103 | CCLĐ co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Như trên (1) | 1 | cái |
| 104 | CCLĐ co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Như trên (1) | 4 | cái |
| 105 | CCLĐ ống nối nhựa giảm 21/27 nối bằng dán keo | Như trên (1) | 1 | cái |
| 106 | CCLĐ quả cầu chắn rác ĐK 90 | Như trên (1) | 4 | cái |
| 107 | CCLĐ phễu thu inox chống hôi 200x200, ĐK 90 | Như trên (1) | 1 | cái |
| 108 | CCLĐ vòi rửa 1 vòi | Như trên (1) | 1 | bộ |
| 109 | CCLĐ van đồng, đường kính van ĐK27mm | Như trên (1) | 1 | cái |
| E | TRẠM Y TẾ XÃ AN BÌNH B | |||
| 1 | CCLĐ hoa sắt cửa (theo TK) | Như trên (1) | 61,957 | m2 |
| 2 | CCLĐ đèn ống led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Như trên (1) | 18 | bộ |
| 3 | CCLĐ đèn ống led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Như trên (1) | 14 | bộ |
| 4 | CCLĐ đèn ống led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Như trên (1) | 5 | bộ |
| 5 | CCLĐ quạt trần + dimmer | Như trên (1) | 15 | cái |
| 6 | CCLĐ công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Như trên (1) | 36 | cái |
| 7 | CCLĐ ổ cắm điện loại ba | Như trên (1) | 36 | cái |
| 8 | CCLĐ automat 1 pha, cường độ dòng điện 80A | Như trên (1) | 1 | cái |
| 9 | CCLĐ automat 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Như trên (1) | 1 | cái |
| 10 | CCLĐ automat 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Như trên (1) | 1 | cái |
| 11 | CCLĐ automat 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Như trên (1) | 13 | cái |
| 12 | CCLĐ automat 1 pha, cường độ dòng điện 6A | Như trên (1) | 2 | cái |
| 13 | CCLĐ dây đơn 1x1,5mm2 | Như trên (1) | 650 | m |
| 14 | CCLĐ dây đơn 1x2,5mm2 | Như trên (1) | 520 | m |
| 15 | CCLĐ dây đơn 1x4mm2 | Như trên (1) | 80 | m |
| 16 | CCLĐ dây đơn 1x10mm2 | Như trên (1) | 40 | m |
| 17 | CCLĐ dây đơn 1x25mm2 | Như trên (1) | 45 | m |
| 18 | CCLĐ dây đơn 1x35mm2 | Như trên (1) | 60 | m |
| 19 | CCLĐ ống nhựa vuông10x20, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Như trên (1) | 300 | m |
| 20 | CCLĐ ống nhựa vuông18x30, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Như trên (1) | 60 | m |
| 21 | CCLĐ ống nhựa vuông20x40, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Như trên (1) | 25 | m |
| 22 | CCLĐ hộp nối, mặt viền cho công tắc, ổ cắm, Dimmer | Như trên (1) | 60 | hộp |
| 23 | CCLĐ hộp nối, mặt viền đai cho CP | Như trên (1) | 15 | hộp |
| 24 | CCLĐ tủ điện composite KT 430x330x180 | Như trên (1) | 1 | tủ |
| 25 | CCLĐ bass quạt | Như trên (1) | 15 | cái |
| 26 | Cung cấp bằng keo | Như trên (1) | 20 | cuộn |
| 27 | Cung cấp và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | Như trên (1) | 2 | cọc |
| 28 | CCLĐ dây chống sét dưới mương đất cáp đồng trần 25mm2 | Như trên (1) | 10 | m |
| 29 | CCLĐ kẹp cọc tiếp địa | Như trên (1) | 2 | cái |
| 30 | CCLĐ ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | Như trên (1) | 6 | M |
| 31 | Tháo dỡ khung song thép hàng rào trục AD (tận dụng lại) | Như trên (1) | 23,75 | m |
| 32 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Như trên (1) | 0,459 | M3 |
| 33 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép bằng thủ công | Như trên (1) | 0,475 | M3 |
| 34 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Như trên (1) | 0,95 | M3 |
| 35 | Xả bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Như trên (1) | 147,987 | M2 |
| 36 | Xả bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Như trên (1) | 48,04 | M2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Như trên (1) | 165,576 | m2 |
| 38 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu | Như trên (1) | 14,08 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Như trên (1) | 4,224 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình - Đắp cát nền móng | Như trên (1) | 1,408 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng | Như trên (1) | 1,408 | m3 |
| 42 | Đóng cừ đá TD120x120, L=1200, vào đất cấp I, đóng 9 cây /1m2 | Như trên (1) | 1,188 | 100m |
| 43 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng | Như trên (1) | 3,425 | m3 |
| 44 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Như trên (1) | 0,858 | m3 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 | Như trên (1) | 1,883 | m3 |
| 46 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Như trên (1) | 0,107 | 100m2 |
| 47 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cột vuông, chữ nhật, cao | Như trên (1) | 0,172 | 100m2 |
| 48 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, xà dầm, giằng, cao | Như trên (1) | 0,222 | 100m2 |
| 49 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Như trên (1) | 0,029 | tấn |
| 50 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Như trên (1) | 0,125 | tấn |
| 51 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Như trên (1) | 0,104 | tấn |
| 52 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao | Như trên (1) | 0,057 | tấn |
| 53 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao | Như trên (1) | 0,045 | tấn |
| 54 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao | Như trên (1) | 0,18 | tấn |
| 55 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, dày | Như trên (1) | 1,074 | m3 |
| 56 | Sản xuất hàng rào song sắt | Như trên (1) | 11,76 | m2 |
| 57 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Như trên (1) | 11,76 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên (1) | 26,84 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên (1) | 12,64 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Như trên (1) | 16,514 | m2 |
| 61 | Sơn nước tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên (1) | 196,027 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Như trên (1) | 177,336 | m2 |
| 63 | Đào móng băng, rộng | Như trên (1) | 9,264 | m3 |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Như trên (1) | 2,779 | m3 |
| 65 | Đắp cát công trình - Đắp cát nền móng | Như trên (1) | 4,368 | m3 |
| 66 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng | Như trên (1) | 3,893 | m3 |
| 67 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng | Như trên (1) | 2,76 | m3 |
| 68 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Như trên (1) | 1,56 | m3 |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 | Như trên (1) | 1,434 | m3 |
| 70 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa mác 200 | Như trên (1) | 1,213 | m3 |
| 71 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa mác 200 | Như trên (1) | 0,35 | m3 |
| 72 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Như trên (1) | 0,115 | 100m2 |
| 73 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cột vuông, chữ nhật, cao | Như trên (1) | 0,289 | 100m2 |
| 74 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, xà dầm, giằng, cao | Như trên (1) | 0,201 | 100m2 |
| 75 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, sàn mái, cao | Như trên (1) | 0,196 | 100m2 |
| 76 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên (1) | 0,076 | 100m2 |
| 77 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Như trên (1) | 0,034 | tấn |
| 78 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Như trên (1) | 0,143 | tấn |
| 79 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Như trên (1) | 0,196 | tấn |
| 80 | SXLD cốt thép cột, trụ cao | Như trên (1) | 0,023 | tấn |
| 81 | SXLD cốt thép cột, trụ cao | Như trên (1) | 0,126 | tấn |
| 82 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao | Như trên (1) | 0,034 | tấn |
| 83 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao | Như trên (1) | 0,013 | tấn |
| 84 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao | Như trên (1) | 0,049 | tấn |
| 85 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao | Như trên (1) | 0,106 | tấn |
| 86 | SXLD cốt thép mái hắt, máng nước cao | Như trên (1) | 0,013 | tấn |
| 87 | SXLD cốt thép mái hắt, máng nước cao | Như trên (1) | 0,019 | tấn |
| 88 | SXLD cốt thép mái hắt, máng nước cao | Như trên (1) | 0,03 | tấn |
| 89 | SXLD cốt thép sàn mái cao | Như trên (1) | 0,033 | tấn |
| 90 | SXLD cốt thép sàn mái cao | Như trên (1) | 0,06 | tấn |
| 91 | Xây các kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19cm, cao | Như trên (1) | 0,113 | m3 |
| 92 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, dày | Như trên (1) | 1,872 | m3 |
| 93 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, dày | Như trên (1) | 5,235 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên (1) | 4,56 | m2 |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên (1) | 6,465 | m2 |
| 96 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên (1) | 61,551 | m2 |
| 97 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên (1) | 74,231 | m2 |
| 98 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên (1) | 14,52 | m2 |
| 99 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên (1) | 4,2 | m2 |
| 100 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Như trên (1) | 16,584 | m2 |
| 101 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Như trên (1) | 2,04 | m2 |
| 102 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Như trên (1) | 34,93 | m2 |
| 103 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3cm, vữa XM M75, trộn phụ gia 5kg/m3 | Như trên (1) | 6,283 | m2 |
| 104 | Chống thấm sê nô bằng màng bitum khò nóng (theo TK) | Như trên (1) | 6,912 | m2 |
| 105 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Như trên (1) | 22,8 | m |
| 106 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm, vữa XM M75 | Như trên (1) | 47,4 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, vữa XM M75 | Như trên (1) | 1,215 | m2 |
| 108 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | Như trên (1) | 2 | m2 |
| 109 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - Ngoài nhà | Như trên (1) | 110,191 | m2 |
| 110 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - Trong nhà | Như trên (1) | 72,031 | m2 |
| 111 | Sơn cửa kính bằng sơn tổng hợp 3 nước | Như trên (1) | 12,15 | m2 |
| 112 | Lắp dựng cửa khung sắt | Như trên (1) | 10,739 | m2 |
| 113 | Cung cấp cửa đi khung sắt | Như trên (1) | 4,39 | m2 |
| 114 | Cung cấp cửa sổ khung sắt | Như trên (1) | 6,349 | m2 |
| 115 | Cung cấp kính trắng dày 5ly | Như trên (1) | 8,42 | m2 |
| 116 | CCLĐ ổ khóa cửa tròn tay vặn | Như trên (1) | 2 | bộ |
| 117 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên (1) | 0,13 | tấn |
| 118 | Cung cấp xà gồ thép C40x80x2 mạ kẽm | Như trên (1) | 48,6 | m |
| 119 | Làm trần tole loại 13 sóng nhỏ, hai mặt màu xanh trắng, khung chuyên dụng | Như trên (1) | 47,4 | m2 |
| 120 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,2dem | Như trên (1) | 0,327 | 100m2 |
| 121 | CCLĐ đèn ống led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Như trên (1) | 4 | bộ |
| 122 | CCLĐ quạt treo tường + dimmer | Như trên (1) | 1 | cái |
| 123 | CCLĐ công tắc đơn loại lớn âm tường | Như trên (1) | 4 | cái |
| 124 | CCLĐ ổ cắm loại 2 lỗ đơn âm tường | Như trên (1) | 5 | cái |
| 125 | CCLĐ CB 1P - 10A | Như trên (1) | 2 | cái |
| 126 | CCLĐ dây đơn 1x1,5mm2 | Như trên (1) | 30 | m |
| 127 | CCLĐ dây đơn 1x2mm2 | Như trên (1) | 6 | m |
| 128 | CCLĐ dây đơn 1x4mm2 | Như trên (1) | 12 | m |
| 129 | CCLĐ dây đơn 1x6mm2 | Như trên (1) | 20 | m |
| 130 | CCLĐ ống nhựa bảo vệ vuông | Như trên (1) | 20 | m |
| 131 | CCLĐ mặt nạ CB | Như trên (1) | 2 | cái |
| 132 | CCLĐ mặt nạ đôi công tắc/ổ cắm | Như trên (1) | 2 | cái |
| 133 | CCLĐ mặt nạ ổ cắm loại 3 hàng | Như trên (1) | 1 | cái |
| 134 | CCLĐ hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp automat | Như trên (1) | 5 | hộp |
| 135 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, ĐK 21mm dày 1,6mm (thoát tràn) | Như trên (1) | 0,01 | 100m |
| 136 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, ĐK 27mm dày 1,8mm | Như trên (1) | 0,08 | 100m |
| 137 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, ĐK 60mm dày 2,8mm | Như trên (1) | 0,06 | 100m |
| 138 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối dán keo, ĐK 90mm dày 3,8mm (thoát nước mái) | Như trên (1) | 0,136 | 100m |
| 139 | CCLĐ co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 21mm | Như trên (1) | 2 | cái |
| 140 | CCLĐ co răng trong đồng ĐK 21mm | Như trên (1) | 1 | cái |
| 141 | CCLĐ co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Như trên (1) | 3 | cái |
| 142 | CCLĐ co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Như trên (1) | 1 | cái |
| 143 | CCLĐ co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Như trên (1) | 4 | cái |
| 144 | CCLĐ ống nối nhựa giảm 21/27 nối bằng dán keo | Như trên (1) | 1 | cái |
| 145 | CCLĐ quả cầu chắn rác ĐK 90 | Như trên (1) | 4 | cái |
| 146 | CCLĐ phễu thu inox chống hôi 200x200, ĐK 90 | Như trên (1) | 1 | cái |
| 147 | CCLĐ vòi rửa 1 vòi | Như trên (1) | 1 | bộ |
| 148 | CCLĐ van đồng, đường kính van ĐK27mm | Như trên (1) | 1 | cái |
| F | TRẠM Y TẾ XÃ BÌNH THẠNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, sê nô | Như trên (1) | 65,42 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa láng tạo dốc sê nô hiện trạng | Như trên (1) | 45,896 | M2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn - Bê tông không cốt thép | Như trên (1) | 35,848 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày | Như trên (1) | 0,128 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Như trên (1) | 2 | cấu kiện |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên (1) | 1,5 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Như trên (1) | 0,96 | 100M2 |
| 8 | Xử lý chống dột mái tôn | Như trên (1) | 270 | M2 |
| 9 | Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Như trên (1) | 0,261 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Như trên (1) | 28,744 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm, vữa XM M75 | Như trên (1) | 251,23 | m2 |
| 12 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3cm, vữa XM M100 | Như trên (1) | 0,6 | m2 |
| 13 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3cm, vữa XM M75, trộn phụ gia 5kg/m3 | Như trên (1) | 45,896 | m2 |
| 14 | Chống thấm sê nô bằng màng bitum khò nóng (theo TK) | Như trên (1) | 50,486 | m2 |
| 15 | Trám vữa trộn phụ gia chống thấm - ống thoát nước mái | Như trên (1) | 0,096 | m3 |
| 16 | CCLĐ ống nhựa ĐK ống 34mm, l=200 - ống thoát tràn | Như trên (1) | 25 | cái |
| 17 | Đục lỗ thông tường bê tông chiều dày | Như trên (1) | 25 | lỗ |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên (1) | 1,5 | m2 |
| 19 | CCLĐ lưới thép để gia cố vết nứt 0,1m | Như trên (1) | 15 | m |
| 20 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Như trên (1) | 66,92 | m2 |
| 21 | Sơn nước tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên (1) | 66,92 | m2 |
| 22 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, dày | Như trên (1) | 0,102 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên (1) | 1,28 | m2 |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Như trên (1) | 2 | cái |
| 25 | CCLĐ khung inox bảo vệ cửa (theo TK) | Như trên (1) | 61,957 | m2 |
| 26 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, ĐK 21mm dày 1,6mm | Như trên (1) | 0,392 | 100m |
| 27 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, ĐK 27mm dày 1,8mm | Như trên (1) | 0,278 | 100m |
| 28 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, ĐK 34mm dày 2,1mm | Như trên (1) | 0,565 | 100m |
| 29 | CCLĐ co miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm | Như trên (1) | 8 | cái |
| 30 | CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Như trên (1) | 4 | cái |
| 31 | CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | Như trên (1) | 3 | cái |
| 32 | CCLĐ co giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27/21mm | Như trên (1) | 1 | cái |
| 33 | CCLĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm | Như trên (1) | 2 | cái |
| 34 | CCLĐ tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27/21mm | Như trên (1) | 6 | cái |
| 35 | Đào móng băng, rộng | Như trên (1) | 3,604 | m3 |
| 36 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Như trên (1) | 0,819 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, dày | Như trên (1) | 1,671 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên (1) | 14,742 | m2 |
| 39 | Xả bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Như trên (1) | 98,068 | m2 |
| 40 | Xả bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Như trên (1) | 60,772 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Như trên (1) | 235,188 | m2 |
| 42 | Sơn nước tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên (1) | 158,84 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Như trên (1) | 235,188 | m2 |
| 44 | Đào móng băng, rộng | Như trên (1) | 9,264 | m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Như trên (1) | 2,779 | m3 |
| 46 | Đắp cát công trình - Đắp cát nền móng | Như trên (1) | 4,368 | m3 |
| 47 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng | Như trên (1) | 3,893 | m3 |
| 48 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng | Như trên (1) | 2,76 | m3 |
| 49 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Như trên (1) | 1,56 | m3 |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 | Như trên (1) | 1,434 | m3 |
| 51 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa mác 200 | Như trên (1) | 1,213 | m3 |
| 52 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa mác 200 | Như trên (1) | 0,35 | m3 |
| 53 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Như trên (1) | 0,115 | 100m2 |
| 54 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cột vuông, chữ nhật, cao | Như trên (1) | 0,289 | 100m2 |
| 55 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, xà dầm, giằng, cao | Như trên (1) | 0,201 | 100m2 |
| 56 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, sàn mái, cao | Như trên (1) | 0,196 | 100m2 |
| 57 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên (1) | 0,076 | 100m2 |
| 58 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Như trên (1) | 0,034 | tấn |
| 59 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Như trên (1) | 0,143 | tấn |
| 60 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Như trên (1) | 0,196 | tấn |
| 61 | SXLD cốt thép cột, trụ cao | Như trên (1) | 0,023 | tấn |
| 62 | SXLD cốt thép cột, trụ cao | Như trên (1) | 0,126 | tấn |
| 63 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao | Như trên (1) | 0,034 | tấn |
| 64 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao | Như trên (1) | 0,013 | tấn |
| 65 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao | Như trên (1) | 0,049 | tấn |
| 66 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao | Như trên (1) | 0,106 | tấn |
| 67 | SXLD cốt thép mái hắt, máng nước cao | Như trên (1) | 0,013 | tấn |
| 68 | SXLD cốt thép mái hắt, máng nước cao | Như trên (1) | 0,019 | tấn |
| 69 | SXLD cốt thép mái hắt, máng nước cao | Như trên (1) | 0,03 | tấn |
| 70 | SXLD cốt thép sàn mái cao | Như trên (1) | 0,033 | tấn |
| 71 | SXLD cốt thép sàn mái cao | Như trên (1) | 0,06 | tấn |
| 72 | Xây các kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19cm, cao | Như trên (1) | 0,113 | m3 |
| 73 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, dày | Như trên (1) | 1,872 | m3 |
| 74 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, dày | Như trên (1) | 5,235 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên (1) | 4,56 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên (1) | 6,465 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên (1) | 61,551 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên (1) | 74,231 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên (1) | 14,52 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên (1) | 4,2 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Như trên (1) | 16,584 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Như trên (1) | 2,04 | m2 |
| 83 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Như trên (1) | 34,93 | m2 |
| 84 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3cm, vữa XM M75, trộn phụ gia 5kg/m3 | Như trên (1) | 6,283 | m2 |
| 85 | Chống thấm sê nô bằng màng bitum khò nóng (theo TK) | Như trên (1) | 6,912 | m2 |
| 86 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Như trên (1) | 22,8 | m |
| 87 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm, vữa XM M75 | Như trên (1) | 47,4 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, vữa XM M75 | Như trên (1) | 1,215 | m2 |
| 89 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | Như trên (1) | 2 | m2 |
| 90 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - Ngoài nhà | Như trên (1) | 110,191 | m2 |
| 91 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - Trong nhà | Như trên (1) | 72,031 | m2 |
| 92 | Sơn cửa kính bằng sơn tổng hợp 3 nước | Như trên (1) | 12,15 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa khung sắt | Như trên (1) | 10,739 | m2 |
| 94 | Cung cấp cửa đi khung sắt | Như trên (1) | 4,39 | m2 |
| 95 | Cung cấp cửa sổ khung sắt | Như trên (1) | 6,349 | m2 |
| 96 | Cung cấp kính trắng dày 5ly | Như trên (1) | 8,42 | m2 |
| 97 | CCLĐ ổ khóa cửa tròn tay vặn | Như trên (1) | 2 | bộ |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên (1) | 0,13 | tấn |
| 99 | Cung cấp xà gồ thép C40x80x2 mạ kẽm | Như trên (1) | 48,6 | m |
| 100 | Làm trần tole loại 13 sóng nhỏ, hai mặt màu xanh trắng, khung chuyên dụng | Như trên (1) | 47,4 | m2 |
| 101 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,2dem | Như trên (1) | 0,327 | 100m2 |
| 102 | CCLĐ đèn ống led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Như trên (1) | 4 | bộ |
| 103 | CCLĐ quạt treo tường + dimmer | Như trên (1) | 1 | cái |
| 104 | CCLĐ công tắc đơn loại lớn âm tường | Như trên (1) | 4 | cái |
| 105 | CCLĐ ổ cắm loại 2 lỗ đơn âm tường | Như trên (1) | 5 | cái |
| 106 | CCLĐ CB 1P - 10A | Như trên (1) | 2 | cái |
| 107 | CCLĐ dây đơn 1x1,5mm2 | Như trên (1) | 30 | m |
| 108 | CCLĐ dây đơn 1x2mm2 | Như trên (1) | 6 | m |
| 109 | CCLĐ dây đơn 1x4mm2 | Như trên (1) | 12 | m |
| 110 | CCLĐ dây đơn 1x6mm2 | Như trên (1) | 20 | m |
| 111 | CCLĐ ống nhựa bảo vệ vuông | Như trên (1) | 20 | m |
| 112 | CCLĐ mặt nạ CB | Như trên (1) | 2 | cái |
| 113 | CCLĐ mặt nạ đôi công tắc/ổ cắm | Như trên (1) | 2 | cái |
| 114 | CCLĐ mặt nạ ổ cắm loại 3 hàng | Như trên (1) | 1 | cái |
| 115 | CCLĐ hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp automat | Như trên (1) | 5 | hộp |
| 116 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, ĐK 21mm dày 1,6mm (thoát tràn) | Như trên (1) | 0,01 | 100m |
| 117 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, ĐK 27mm dày 1,8mm | Như trên (1) | 0,08 | 100m |
| 118 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, ĐK 60mm dày 2,8mm | Như trên (1) | 0,06 | 100m |
| 119 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối dán keo, ĐK 90mm dày 3,8mm (thoát nước mái) | Như trên (1) | 0,136 | 100m |
| 120 | CCLĐ co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 21mm | Như trên (1) | 2 | cái |
| 121 | CCLĐ co răng trong đồng ĐK 21mm | Như trên (1) | 1 | cái |
| 122 | CCLĐ co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Như trên (1) | 3 | cái |
| 123 | CCLĐ co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Như trên (1) | 1 | cái |
| 124 | CCLĐ co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Như trên (1) | 4 | cái |
| 125 | CCLĐ ống nối nhựa giảm 21/27 nối bằng dán keo | Như trên (1) | 1 | cái |
| 126 | CCLĐ quả cầu chắn rác ĐK 90 | Như trên (1) | 4 | cái |
| 127 | CCLĐ phễu thu inox chống hôi 200x200, ĐK 90 | Như trên (1) | 1 | cái |
| 128 | CCLĐ vòi rửa 1 vòi | Như trên (1) | 1 | bộ |
| 129 | CCLĐ van đồng, đường kính van ĐK27mm | Như trên (1) | 1 | cái |
| G | TRẠM Y TẾ XÃ TÂN HỘI | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần, sênô | Như trên (1) | 65,42 | M2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa láng tạo dốc sê nô hiện trạng | Như trên (1) | 45,896 | M2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Như trên (1) | 0,96 | 100M2 |
| 4 | Xử lý chống dột mái tôn | Như trên (1) | 270 | M2 |
| 5 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3cm, vữa XM M75, trộn phụ gia 5kg/m3 | Như trên (1) | 45,896 | m2 |
| 6 | Chống thấm sê nô bằng màng bitum khò nóng (theo TK) | Như trên (1) | 50,487 | m2 |
| 7 | Trám vữa trộn phụ gia chống thấm - ống thoát nước mái | Như trên (1) | 0,096 | m3 |
| 8 | CCLĐ ống nhựa đường kính ống 34mm, l=200 - thoát nước tràn | Như trên (1) | 25 | cái |
| 9 | Đục lỗ thông tường bê tông chiều dày | Như trên (1) | 25 | lỗ |
| 10 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Như trên (1) | 65,42 | m2 |
| 11 | Sơn nước tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên (1) | 65,42 | m2 |
| 12 | CCLĐ khung inox bảo vệ cửa (theo TK) | Như trên (1) | 61,957 | m2 |
| 13 | Đào móng băng, rộng | Như trên (1) | 9,264 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Như trên (1) | 2,779 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình - Đắp cát nền móng | Như trên (1) | 4,368 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng | Như trên (1) | 3,893 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng | Như trên (1) | 2,76 | m3 |
| 18 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Như trên (1) | 1,56 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 | Như trên (1) | 1,434 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa mác 200 | Như trên (1) | 1,213 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa mác 200 | Như trên (1) | 0,35 | m3 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Như trên (1) | 0,115 | 100m2 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cột vuông, chữ nhật, cao | Như trên (1) | 0,289 | 100m2 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, xà dầm, giằng, cao | Như trên (1) | 0,201 | 100m2 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, sàn mái, cao | Như trên (1) | 0,196 | 100m2 |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên (1) | 0,076 | 100m2 |
| 27 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Như trên (1) | 0,034 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Như trên (1) | 0,143 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Như trên (1) | 0,196 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép cột, trụ cao | Như trên (1) | 0,023 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép cột, trụ cao | Như trên (1) | 0,126 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao | Như trên (1) | 0,034 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao | Như trên (1) | 0,013 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao | Như trên (1) | 0,049 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao | Như trên (1) | 0,106 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép mái hắt, máng nước cao | Như trên (1) | 0,013 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép mái hắt, máng nước cao | Như trên (1) | 0,019 | tấn |
| 38 | SXLD cốt thép mái hắt, máng nước cao | Như trên (1) | 0,03 | tấn |
| 39 | SXLD cốt thép sàn mái cao | Như trên (1) | 0,033 | tấn |
| 40 | SXLD cốt thép sàn mái cao | Như trên (1) | 0,06 | tấn |
| 41 | Xây các kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19cm, cao | Như trên (1) | 0,113 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, dày | Như trên (1) | 1,872 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, dày | Như trên (1) | 5,235 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên (1) | 4,56 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên (1) | 6,465 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên (1) | 61,551 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên (1) | 74,231 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên (1) | 14,52 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên (1) | 4,2 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Như trên (1) | 16,584 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Như trên (1) | 2,04 | m2 |
| 52 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Như trên (1) | 34,93 | m2 |
| 53 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3cm, vữa XM M75, trộn phụ gia 5kg/m3 | Như trên (1) | 6,283 | m2 |
| 54 | Chống thấm sê nô bằng màng bitum khò nóng (theo TK) | Như trên (1) | 6,912 | m2 |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Như trên (1) | 22,8 | m |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm, vữa XM M75 | Như trên (1) | 47,4 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, vữa XM M75 | Như trên (1) | 1,215 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | Như trên (1) | 2 | m2 |
| 59 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - Ngoài nhà | Như trên (1) | 110,191 | m2 |
| 60 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - Trong nhà | Như trên (1) | 72,031 | m2 |
| 61 | Sơn cửa kính bằng sơn tổng hợp 3 nước | Như trên (1) | 12,15 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt | Như trên (1) | 10,739 | m2 |
| 63 | Cung cấp cửa đi khung sắt | Như trên (1) | 4,39 | m2 |
| 64 | Cung cấp cửa sổ khung sắt | Như trên (1) | 6,349 | m2 |
| 65 | Cung cấp kính trắng dày 5ly | Như trên (1) | 8,42 | m2 |
| 66 | CCLĐ ổ khóa cửa tròn tay vặn | Như trên (1) | 2 | bộ |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên (1) | 0,13 | tấn |
| 68 | Cung cấp xà gồ thép C40x80x2 mạ kẽm | Như trên (1) | 48,6 | m |
| 69 | Làm trần tole loại 13 sóng nhỏ, hai mặt màu xanh trắng, khung chuyên dụng | Như trên (1) | 47,4 | m2 |
| 70 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,2dem | Như trên (1) | 0,327 | 100m2 |
| 71 | CCLĐ đèn ống led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Như trên (1) | 4 | bộ |
| 72 | CCLĐ quạt treo tường + dimmer | Như trên (1) | 1 | cái |
| 73 | CCLĐ công tắc đơn loại lớn âm tường | Như trên (1) | 4 | cái |
| 74 | CCLĐ ổ cắm loại 2 lỗ đơn âm tường | Như trên (1) | 5 | cái |
| 75 | CCLĐ CB 1P - 10A | Như trên (1) | 2 | cái |
| 76 | CCLĐ dây đơn 1x1,5mm2 | Như trên (1) | 30 | m |
| 77 | CCLĐ dây đơn 1x2mm2 | Như trên (1) | 6 | m |
| 78 | CCLĐ dây đơn 1x4mm2 | Như trên (1) | 12 | m |
| 79 | CCLĐ dây đơn 1x6mm2 | Như trên (1) | 20 | m |
| 80 | CCLĐ ống nhựa bảo vệ vuông | Như trên (1) | 20 | m |
| 81 | CCLĐ mặt nạ CB | Như trên (1) | 2 | cái |
| 82 | CCLĐ mặt nạ đôi công tắc/ổ cắm | Như trên (1) | 2 | cái |
| 83 | CCLĐ mặt nạ ổ cắm loại 3 hàng | Như trên (1) | 1 | cái |
| 84 | CCLĐ hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp automat | Như trên (1) | 5 | hộp |
| 85 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, ĐK 21mm dày 1,6mm (thoát tràn) | Như trên (1) | 0,01 | 100m |
| 86 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, ĐK 27mm dày 1,8mm | Như trên (1) | 0,08 | 100m |
| 87 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, ĐK 60mm dày 2,8mm | Như trên (1) | 0,06 | 100m |
| 88 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối dán keo, ĐK 90mm dày 3,8mm (thoát nước mái) | Như trên (1) | 0,136 | 100m |
| 89 | CCLĐ co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 21mm | Như trên (1) | 2 | cái |
| 90 | CCLĐ co răng trong đồng ĐK 21mm | Như trên (1) | 1 | cái |
| 91 | CCLĐ co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Như trên (1) | 3 | cái |
| 92 | CCLĐ co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Như trên (1) | 1 | cái |
| 93 | CCLĐ co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Như trên (1) | 4 | cái |
| 94 | CCLĐ ống nối nhựa giảm 21/27 nối bằng dán keo | Như trên (1) | 1 | cái |
| 95 | CCLĐ quả cầu chắn rác ĐK 90 | Như trên (1) | 4 | cái |
| 96 | CCLĐ phễu thu inox chống hôi 200x200, ĐK 90 | Như trên (1) | 1 | cái |
| 97 | CCLĐ vòi rửa 1 vòi | Như trên (1) | 1 | bộ |
| 98 | CCLĐ van đồng, đường kính van ĐK27mm | Như trên (1) | 1 | cái |
| H | TRẠM Y TẾ XÃ THƯỜNG PHƯỚC 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần hiện trạng hư hỏng | Như trên (1) | 243,265 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Như trên (1) | 29,69 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (trong nhà) | Như trên (1) | 27,04 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần, sê nô | Như trên (1) | 72,56 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa láng đáy sê nô + lớp vữa thành sê nô cao 200 | Như trên (1) | 47,888 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Như trên (1) | 1,027 | 100m2 |
| 7 | Xử lý chống dột mái tôn | Như trên (1) | 270 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Như trên (1) | 47,888 | m2 |
| 9 | Chống thấm sê nô bằng màng bitum khò nóng (theo TK) | Như trên (1) | 52,677 | m2 |
| 10 | Trám vữa trộn phụ gia chống thấm - cổ ống thoát nước mái | Như trên (1) | 0,096 | m3 |
| 11 | CCLĐ ống thoát tràn PVC D34mm, L=200 | Như trên (1) | 25 | cái |
| 12 | Đục lỗ thông tường bê tông chiều dày | Như trên (1) | 25 | lỗ |
| 13 | Chống thấm sê nô bằng màng bitum khò nóng (theo TK) | Như trên (1) | 32,659 | m2 |
| 14 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Như trên (1) | 102,25 | m2 |
| 15 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Như trên (1) | 27,04 | m2 |
| 16 | Sơn nước tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên (1) | 102,25 | m2 |
| 17 | Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên (1) | 27,04 | m2 |
| 18 | Làm trần tole loại 13 sóng nhỏ, hai mặt màu xanh trắng, khung chuyên dụng | Như trên (1) | 243,265 | m2 |
| 19 | Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Như trên (1) | 143,293 | m2 |
| 20 | Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Như trên (1) | 3,404 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Như trên (1) | 25,31 | m2 |
| 22 | Sơn nước tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên (1) | 146,697 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Như trên (1) | 25,31 | m2 |
| I | TRẠM Y TẾ XÃ THƯỜNG PHƯỚC 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh - xí bệt | Như trên (1) | 3 | cái |
| 2 | Tháo dỡ trần hiện trạng | Như trên (1) | 243,265 | m2 |
| 3 | Phá dỡ bê tông nền, móng không cốt thép | Như trên (1) | 1 | m3 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Như trên (1) | 1,027 | 100m2 |
| 5 | Xử lý chống dột mái tôn | Như trên (1) | 270 | m2 |
| 6 | CCLĐ ống thoát tràn PVC D34mm, L=200 | Như trên (1) | 25 | cái |
| 7 | Đục lỗ thành sê nô, bê tông dày | Như trên (1) | 25 | lỗ |
| 8 | Làm trần tole loại 13 sóng nhỏ, hai mặt màu xanh trắng, khung chuyên dụng | Như trên (1) | 243,265 | m2 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt K = 0,85 | Như trên (1) | 0,015 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa mác 150 | Như trên (1) | 0,8 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm, vữa XM m75 | Như trên (1) | 10 | m2 |
| 12 | CCLĐ xí bệt + vòi xịt rữa | Như trên (1) | 3 | bộ |
| 13 | CCLĐ đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Như trên (1) | 18 | bộ |
| 14 | CCLĐ đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Như trên (1) | 14 | bộ |
| 15 | CCLĐ đèn led ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Như trên (1) | 5 | bộ |
| 16 | CCLĐ quạt trần + dimmer | Như trên (1) | 15 | cái |
| 17 | CCLĐ công tắc 1 hạt | Như trên (1) | 36 | cái |
| 18 | CCLĐ ổ cắm ba có màn che | Như trên (1) | 36 | cái |
| 19 | CCLĐ các MCCB 2P - 80A | Như trên (1) | 1 | cái |
| 20 | CCLĐ các MCB 2P - 50A | Như trên (1) | 1 | cái |
| 21 | CCLĐ các MCB 2P - 32A | Như trên (1) | 1 | cái |
| 22 | CCLĐ các MCB 2P - 10A | Như trên (1) | 13 | cái |
| 23 | CCLĐ các MCB 2P - 6A | Như trên (1) | 2 | cái |
| 24 | CCLĐ dây cáp CV 1x1,5mm2 | Như trên (1) | 650 | m |
| 25 | CCLĐ dây cáp CV 1x2,5mm2 | Như trên (1) | 520 | m |
| 26 | CCLĐ dây cáp CV 1x4mm2 | Như trên (1) | 80 | m |
| 27 | CCLĐ dây cáp CV 1x10mm2 | Như trên (1) | 40 | m |
| 28 | CCLĐ dây cáp CV 1x25mm2 | Như trên (1) | 45 | m |
| 29 | CCLĐ dây cáp CV 1x35mm2 | Như trên (1) | 60 | m |
| 30 | CCLĐ ống nhựa vuông 10x20, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Như trên (1) | 300 | m |
| 31 | CCLĐ ống nhựa vuông 18x30, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Như trên (1) | 60 | m |
| 32 | CCLĐ ống nhựa vuông 20x40, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Như trên (1) | 25 | m |
| 33 | CCLĐ hộp nối, mặt viền công tắc, ổ cắm | Như trên (1) | 60 | hộp |
| 34 | CCLĐ hộp nối, mặt viền đai CB | Như trên (1) | 15 | hộp |
| 35 | CCLĐ tủ điện Composite KT 430x330x180 | Như trên (1) | 1 | hộp |
| 36 | CCLĐ bass quạt | Như trên (1) | 15 | cái |
| 37 | Cung cấp băng keo | Như trên (1) | 2 | cuộn |
| 38 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Như trên (1) | 13 | bộ |
| 39 | Cung cấp và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | Như trên (1) | 2 | cọc |
| 40 | CCLĐ dây chống sét dưới mương đất cáp đồng trần 25mm2 | Như trên (1) | 10 | m |
| 41 | CCLĐ kẹp cọc tiếp địa | Như trên (1) | 2 | cái |
| 42 | CCLĐ ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | Như trên (1) | 6 | M |
| 43 | Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Như trên (1) | 61,52 | m2 |
| 44 | Phá dỡ hàng rào lưới B40 hiện trạng | Như trên (1) | 124,2 | m2 |
| 45 | Nhổ các trụ BTCT hiện trạng thi công mới hàng rào di dời ra ranh đất | Như trên (1) | 22 | trụ |
| 46 | Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Như trên (1) | 18,75 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Như trên (1) | 53,858 | m2 |
| 48 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | Như trên (1) | 16,863 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Như trên (1) | 0,11 | 100m3 |
| 50 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng | Như trên (1) | 0,477 | m3 |
| 51 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng | Như trên (1) | 5,264 | m3 |
| 52 | BT cột, đá 1x2, tiết diện cột ≤0,1m2, cao ≤4m, vữa M 200 | Như trên (1) | 0,204 | m3 |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 | Như trên (1) | 0,145 | m3 |
| 54 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng | Như trên (1) | 0,322 | 100m2 |
| 55 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cột vuông, chữ nhật, cao | Như trên (1) | 0,041 | 100m2 |
| 56 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, xà dầm, giằng, cao | Như trên (1) | 0,02 | 100m2 |
| 57 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên (1) | 0,078 | 100m2 |
| 58 | SXLD cốt thép móng, d=6mm | Như trên (1) | 0,006 | tấn |
| 59 | SXLD cốt thép móng, d=8mm | Như trên (1) | 0,008 | tấn |
| 60 | SXLD cốt thép móng, d=10mm | Như trên (1) | 0,041 | tấn |
| 61 | SXLD cốt thép móng, d=14mm | Như trên (1) | 0,032 | tấn |
| 62 | SXLD cốt thép móng, d=16mm | Như trên (1) | 0,031 | tấn |
| 63 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d=6mm, cao | Như trên (1) | 0,004 | tấn |
| 64 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d=10mm, cao | Như trên (1) | 0,004 | tấn |
| 65 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, cao | Như trên (1) | 0,015 | tấn |
| 66 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Như trên (1) | 29 | cái |
| 67 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, dày | Như trên (1) | 0,103 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên (1) | 2,58 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Như trên (1) | 4,08 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Như trên (1) | 1,187 | m2 |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Như trên (1) | 7,76 | m |
| 72 | Sản xuất hàng rào song sắt L50x50x5, song thép D14 | Như trên (1) | 3,56 | m2 |
| 73 | Lắp dựng hàng rào khung thép | Như trên (1) | 0,057 | tấn |
| 74 | Cung cấp thép tròn D14mm | Như trên (1) | 28,92 | kg |
| 75 | Cung cấp thép L50x50x5 | Như trên (1) | 19,391 | kg |
| 76 | Cung cấp thép la 20x2 | Như trên (1) | 9,079 | kg |
| 77 | Lắp dựng lưới B40 hàng rào, cỡ dây 3mm khổ 1,8m | Như trên (1) | 148,068 | m2 |
| 78 | Cung cấp lưới B40 khổ 1,8m | Như trên (1) | 235,264 | kg |
| 79 | Cung cấp thép d=8mm | Như trên (1) | 97,715 | kg |
| 80 | Bả matít vào tường (ngoài) | Như trên (1) | 7,847 | m2 |
| 81 | Sơn nước tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên (1) | 80,27 | m2 |
| 82 | Sơn nước tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên (1) | 7,847 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Như trên (1) | 57,289 | m2 |
| J | TRẠM Y TẾ XÃ THƯỜNG THỚI HẬU A | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Như trên (1) | 243,265 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa sổ S1 lùa (khung cánh) | Như trên (1) | 2,66 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Như trên (1) | 1,027 | 100m2 |
| 4 | Xử lý chống dột mái tôn | Như trên (1) | 270 | m2 |
| 5 | CCLĐ ống thoát tràn PVC D34mm, L=200 | Như trên (1) | 25 | cái |
| 6 | Đục lỗ thông tường bê tông chiều dày | Như trên (1) | 25 | lỗ |
| 7 | CCLĐ cửa sổ khung nhôm kính dày 5 ly + phụ kiện (theo TK) | Như trên (1) | 2,66 | m2 |
| 8 | Cung cấp ổ khóa tròn, móc cửa lùa | Như trên (1) | 1 | Bộ |
| 9 | Làm trần tole loại 13 sóng nhỏ, hai mặt màu xanh trắng, khung chuyên dụng | Như trên (1) | 243,265 | m2 |
| 10 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,2dzem | Như trên (1) | 0,338 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ | Như trên (1) | 0,216 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép - Khẩu độ | Như trên (1) | 0,216 | tấn |
| 13 | Cung cấp thép V63x6 | Như trên (1) | 186,52 | kg |
| 14 | Cung cấp thép hộp 50x100x1,4mm | Như trên (1) | 25,08 | kg |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Như trên (1) | 0,209 | tấn |
| 16 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mm | Như trên (1) | 208,72 | kg |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Như trên (1) | 0,017 | tấn |
| 18 | Cung cấp cột thép tròn STK D90x2,3mm | Như trên (1) | 16,7 | m |
| 19 | Cung cấp bulon D14, L=250 | Như trên (1) | 15 | Cái |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Như trên (1) | 10,182 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ hệ thống chống sét hiện trạng | Như trên (1) | 1 | hệ |
| 22 | CCLĐ kim thu sét có bán kính Rbv=31m | Như trên (1) | 1 | cái |
| 23 | CCLĐ ống thép tráng kẽm D49x2,3mm | Như trên (1) | 5 | m |
| 24 | CCLĐ khớp nối | Như trên (1) | 1 | bộ |
| 25 | CCLĐ đế kim thu sét | Như trên (1) | 1 | bộ |
| 26 | Cung cấp và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | Như trên (1) | 4 | cọc |
| 27 | CCLĐ dây chống sét theo tường, mái nhà, cáp đồng trần 50mm2 | Như trên (1) | 12 | m |
| 28 | CCLĐ dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần 50mm2 | Như trên (1) | 13 | m |
| 29 | CCLĐ kẹp cọc tiếp địa | Như trên (1) | 4 | cái |
| 30 | Cung cấp kẹp cố định | Như trên (1) | 15 | cái |
| 31 | CCLĐ hộp kiểm tra điện trở | Như trên (1) | 1 | hộp |
| 32 | CCLĐ bộ đếm sét | Như trên (1) | 1 | hộp |
| 33 | CCLĐ ống nhựa nối bằng p/p dán keo, D21mm | Như trên (1) | 0,15 | 100m |
| 34 | Cung cấp giá đỡ dây dẫn sét | Như trên (1) | 12 | bộ |
| 35 | CCLĐ bộ chằng chéo kim thu sét (04 dây cáp 6mm2, L=6m) | Như trên (1) | 1 | bộ |
| 36 | CCLĐ tủ điện sơn tĩnh điện có khóa, KT 200x300x130 | Như trên (1) | 1 | hộp |
| 37 | Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Như trên (1) | 144,386 | m2 |
| 38 | Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Như trên (1) | 17,3 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Như trên (1) | 55,712 | m2 |
| 40 | Sơn nước tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên (1) | 161,686 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Như trên (1) | 55,712 | m2 |
| K | TRẠM Y TẾ XÃ THƯỜNG THỚI HẬU B | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Như trên (1) | 243,265 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (mặt ngoài) | Như trên (1) | 202,336 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Như trên (1) | 27,04 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Như trên (1) | 72,56 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Như trên (1) | 47,888 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Như trên (1) | 68,56 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Như trên (1) | 1,027 | 100m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, trộn phụ gia 5kg/m3 | Như trên (1) | 47,888 | m2 |
| 9 | Chống thấm sê nô bằng màng bitum khò nóng (theo TK) | Như trên (1) | 52,677 | m2 |
| 10 | Trám vữa trộn phụ gia chống thấm - cổ ống thoát nước mái | Như trên (1) | 0,096 | m3 |
| 11 | CCLĐ ống thoát tràn PVC D34mm, L=200 | Như trên (1) | 25 | cái |
| 12 | Đục lỗ thông tường bê tông chiều dày | Như trên (1) | 25 | lỗ |
| 13 | Chống thấm sê nô bằng màng bitum khò nóng (theo TK) | Như trên (1) | 18,112 | m2 |
| 14 | Bả bằng matít vào tường ngoài | Như trên (1) | 274,896 | m2 |
| 15 | Bả bằng matít vào tường trong | Như trên (1) | 27,04 | m2 |
| 16 | Sơn nước tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên (1) | 274,896 | m2 |
| 17 | Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên (1) | 27,04 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung nhôm, khung thép (theo TK) | Như trên (1) | 68,56 | m2 |
| 19 | Làm trần tole loại 13 sóng nhỏ, hai mặt màu xanh trắng, khung chuyên dụng | Như trên (1) | 243,265 | m2 |
| 20 | Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Như trên (1) | 241,608 | m2 |
| 21 | Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Như trên (1) | 20,175 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Như trên (1) | 202,47 | m2 |
| 23 | Sơn nước tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên (1) | 261,783 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Như trên (1) | 202,47 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ nhà xe giử nguyên khung sườn mái | Như trên (1) | 25,6 | m2 |
| 26 | Lắp dựng khung sườn mái nhà xe bằng tắc kê thép bắt vào đan sân | Như trên (1) | 25,6 | m2 |
| 27 | Đào móng băng, rộng | Như trên (1) | 9,264 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Như trên (1) | 2,779 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình - Đắp cát nền móng | Như trên (1) | 4,368 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng | Như trên (1) | 3,893 | m3 |
| 31 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng | Như trên (1) | 2,76 | m3 |
| 32 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Như trên (1) | 1,56 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 | Như trên (1) | 1,434 | m3 |
| 34 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa mác 200 | Như trên (1) | 1,213 | m3 |
| 35 | Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa mác 200 | Như trên (1) | 0,35 | m3 |
| 36 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép móng | Như trên (1) | 0,115 | |
| 37 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cột vuông, chữ nhật, cao | Như trên (1) | 0,289 | 100m2 |
| 38 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, xà dầm, giằng, cao | Như trên (1) | 0,201 | 100m2 |
| 39 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, sàn mái, cao | Như trên (1) | 0,196 | 100m2 |
| 40 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên (1) | 0,076 | 100m2 |
| 41 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Như trên (1) | 0,034 | tấn |
| 42 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Như trên (1) | 0,143 | tấn |
| 43 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Như trên (1) | 0,196 | tấn |
| 44 | SXLD cốt thép cột, trụ cao ≤4m, đường kính cốt thép 06mm | Như trên (1) | 0,023 | tấn |
| 45 | SXLD cốt thép cột, trụ cao ≤4m, đường kính cốt thép 14mm | Như trên (1) | 0,126 | tấn |
| 46 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao | Như trên (1) | 0,034 | tấn |
| 47 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao | Như trên (1) | 0,013 | tấn |
| 48 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao | Như trên (1) | 0,049 | tấn |
| 49 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao | Như trên (1) | 0,106 | tấn |
| 50 | SXLD cốt thép lanh tô, mái hắt, máng nước cao | Như trên (1) | 0,013 | tấn |
| 51 | SXLD cốt thép lanh tô, mái hắt, máng nước cao | Như trên (1) | 0,019 | tấn |
| 52 | SXLD cốt thép lanh tô, mái hắt, máng nước cao | Như trên (1) | 0,03 | tấn |
| 53 | SXLD cốt thép sàn mái cao ≤16m, đường kính cốt thép 06mm | Như trên (1) | 0,033 | tấn |
| 54 | SXLD cốt thép sàn mái cao ≤16m, đường kính cốt thép 08mm | Như trên (1) | 0,06 | tấn |
| 55 | Xây kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19cm, cao | Như trên (1) | 0,113 | m3 |
| 56 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, dày | Như trên (1) | 1,872 | m3 |
| 57 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, dày | Như trên (1) | 5,235 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên (1) | 4,56 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên (1) | 6,465 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên (1) | 61,551 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên (1) | 74,231 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên (1) | 14,52 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên (1) | 4,2 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Như trên (1) | 16,584 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Như trên (1) | 2,04 | m2 |
| 66 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Như trên (1) | 34,93 | m2 |
| 67 | Láng sê nô, chiều dày 3,0cm, vữa XM M75, trộn phụ gia 5kg/m3 | Như trên (1) | 6,283 | m2 |
| 68 | Chống thấm sê nô bằng màng bitum khò nóng (theo TK) | Như trên (1) | 6,912 | m2 |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Như trên (1) | 22,8 | m |
| 70 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm, vữa XM M75 | Như trên (1) | 47,4 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, vữa XM M75 | Như trên (1) | 1,215 | m2 |
| 72 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | Như trên (1) | 2 | m2 |
| 73 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - Ngoài nhà | Như trên (1) | 110,191 | m2 |
| 74 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - Trong nhà | Như trên (1) | 72,031 | m2 |
| 75 | Sơn cửa kính bằng sơn tổng hợp 3 nước | Như trên (1) | 12,15 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt | Như trên (1) | 10,739 | m2 |
| 77 | Cung cấp cửa đi khung sắt | Như trên (1) | 4,39 | m2 |
| 78 | Cung cấp cửa sổ khung sắt | Như trên (1) | 6,349 | m2 |
| 79 | Cung cấp kính trắng dày 5ly | Như trên (1) | 8,42 | m2 |
| 80 | CCLĐ ổ khóa cửa tròn tay vặn | Như trên (1) | 2 | bộ |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên (1) | 0,13 | tấn |
| 82 | Cung cấp xà gồ thép C40x80x2 mạ kẽm | Như trên (1) | 48,6 | m |
| 83 | Làm trần tole loại 13 sóng nhỏ, hai mặt màu xanh trắng, khung chuyên dụng | Như trên (1) | 47,4 | m2 |
| 84 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,2dzem | Như trên (1) | 0,327 | 100m2 |
| 85 | CCLĐ đèn ống led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Như trên (1) | 4 | bộ |
| 86 | CCLĐ quạt treo tường + dimmer | Như trên (1) | 1 | cái |
| 87 | CCLĐ công tắc đơn loại lớn âm tường | Như trên (1) | 4 | cái |
| 88 | CCLĐ ổ cắm loại 2 lỗ đơn âm tường | Như trên (1) | 5 | cái |
| 89 | CCLĐ CB 1P - 10A | Như trên (1) | 2 | cái |
| 90 | CCLĐ dây đơn 1x1,5mm2 | Như trên (1) | 30 | m |
| 91 | CCLĐ dây đơn 1x2mm2 | Như trên (1) | 6 | m |
| 92 | CCLĐ dây đơn 1x4mm2 | Như trên (1) | 12 | m |
| 93 | CCLĐ dây đơn 1x6mm2 | Như trên (1) | 20 | m |
| 94 | CCLĐ ống nhựa bảo vệ vuông | Như trên (1) | 20 | m |
| 95 | CCLĐ mặt nạ CB | Như trên (1) | 2 | cái |
| 96 | CCLĐ mặt nạ đôi công tắc/ổ cắm | Như trên (1) | 2 | cái |
| 97 | CCLĐ mặt nạ ổ cắm loại 3 hàng | Như trên (1) | 1 | cái |
| 98 | CCLĐ hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp automat | Như trên (1) | 5 | hộp |
| 99 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, ĐK 21mm (thoát tràn) | Như trên (1) | 0,01 | 100m |
| 100 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, ĐK 27mm | Như trên (1) | 0,08 | 100m |
| 101 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, ĐK 60mm | Như trên (1) | 0,06 | 100m |
| 102 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, ĐK 90mm (thoát nước mái) | Như trên (1) | 0,136 | 100m |
| 103 | CCLĐ co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 21mm | Như trên (1) | 2 | cái |
| 104 | CCLĐ co răng trong đồng ĐK 21mm | Như trên (1) | 1 | cái |
| 105 | CCLĐ co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Như trên (1) | 3 | cái |
| 106 | CCLĐ co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Như trên (1) | 1 | cái |
| 107 | CCLĐ co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Như trên (1) | 4 | cái |
| 108 | CCLĐ ống nối nhựa giảm 21/27 nối bằng dán keo | Như trên (1) | 1 | cái |
| 109 | CCLĐ quả cầu chắn rác ĐK 90 | Như trên (1) | 4 | cái |
| 110 | CCLĐ phễu thu inox chống hôi 200x200, ĐK 90 | Như trên (1) | 1 | cái |
| 111 | CCLĐ vòi rửa 1 vòi | Như trên (1) | 1 | bộ |
| 112 | CCLĐ van đồng, đường kính van ĐK27mm | Như trên (1) | 1 | cái |
| L | TRẠM Y TẾ XÃ THƯỜNG LẠC | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Như trên (1) | 243,265 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Như trên (1) | 13,52 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Như trên (1) | 72,56 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên sê nô | Như trên (1) | 47,888 | m2 |
| 5 | Láng sê nô, chiều dày 3,0cm, vữa XM M75, trộn phụ gia 5kg/m3 | Như trên (1) | 47,888 | m2 |
| 6 | Chống thấm sê nô bằng màng bitum khò nóng (theo TK) | Như trên (1) | 52,677 | m2 |
| 7 | Trám vữa trộn phụ gia chống thấm - cổ ống thoát nước mái | Như trên (1) | 0,096 | m3 |
| 8 | CCLĐ ống thoát tràn PVC D34mm, L=200 | Như trên (1) | 25 | cái |
| 9 | Đục lỗ thông tường BT chiều dày | Như trên (1) | 25 | lỗ |
| 10 | Chống thấm sê nô bằng màng bitum khò nóng (theo TK) | Như trên (1) | 14,872 | m2 |
| 11 | Bả bằng matít vào tường ngoài | Như trên (1) | 72,56 | m2 |
| 12 | Bả bằng matít vào tường trong | Như trên (1) | 13,52 | m2 |
| 13 | Sơn nước tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên (1) | 72,56 | m2 |
| 14 | Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên (1) | 13,52 | m2 |
| 15 | Làm trần tole loại 13 sóng nhỏ, hai mặt màu xanh trắng, khung chuyên dụng | Như trên (1) | 243,265 | m2 |
| 16 | Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Như trên (1) | 155,678 | m2 |
| 17 | Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Như trên (1) | 12,623 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Như trên (1) | 181,88 | m2 |
| 19 | Sơn nước tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên (1) | 168,3 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Như trên (1) | 181,88 | m2 |
| M | TRẠM Y TẾ XÃ THƯỜNG THỚI TIỀN | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Như trên (1) | 243,265 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Như trên (1) | 13,52 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Như trên (1) | 67,58 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên sê nô | Như trên (1) | 47,888 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Như trên (1) | 0,12 | m3 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Như trên (1) | 1,027 | 100m2 |
| 7 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3,0cm, vữa XM M75, trộn phụ gia 5kg/m3 | Như trên (1) | 47,888 | m2 |
| 8 | Chống thấm sê nô bằng màng bitum khò nóng (theo TK) | Như trên (1) | 52,677 | m2 |
| 9 | Trám vữa trộn phụ gia chống thấm - cổ ống thoát nước mái | Như trên (1) | 0,096 | m3 |
| 10 | CCLĐ côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Như trên (1) | 25 | cái |
| 11 | Đục lỗ thông tường BT chiều dày | Như trên (1) | 25 | lỗ |
| 12 | Chống thấm sê nô bằng màng bitum khò nóng (theo TK) | Như trên (1) | 14,872 | m2 |
| 13 | Bả bằng matít vào tường ngoài | Như trên (1) | 67,58 | m2 |
| 14 | Bả bằng matít vào tường trong | Như trên (1) | 13,52 | m2 |
| 15 | Sơn nước tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên (1) | 67,58 | m2 |
| 16 | Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên (1) | 13,52 | m2 |
| 17 | Làm trần tole loại 13 sóng nhỏ, hai mặt màu xanh trắng, khung chuyên dụng | Như trên (1) | 243,265 | m2 |
| 18 | Bê tông nền, đá 4x6, vữa mác 200 | Như trên (1) | 0,096 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm, vữa XM M75 | Như trên (1) | 1,2 | m2 |
| 20 | CCLĐ lavabo loại 1 vòi + vòi + phụ kiện | Như trên (1) | 1 | bộ |
| 21 | CCLĐ đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Như trên (1) | 18 | bộ |
| 22 | CCLĐ đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Như trên (1) | 14 | bộ |
| 23 | CCLĐ đèn Led ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Như trên (1) | 5 | bộ |
| 24 | CCLĐ quạt trần + dimmer | Như trên (1) | 15 | cái |
| 25 | CCLĐ công tắc 1 hạt | Như trên (1) | 36 | cái |
| 26 | CCLĐ ổ cắm ba có màng che | Như trên (1) | 36 | cái |
| 27 | CCLĐ các MCCB 2P - 80A | Như trên (1) | 1 | cái |
| 28 | CCLĐ các MCB 2P - 50A | Như trên (1) | 1 | cái |
| 29 | CCLĐ các MCB 2P - 32A | Như trên (1) | 1 | cái |
| 30 | CCLĐ các MCB 2P - 10A | Như trên (1) | 13 | cái |
| 31 | CCLĐ các MCB 2P - 6A | Như trên (1) | 2 | cái |
| 32 | CCLĐ dây cáp CV 1x1,5mm2 | Như trên (1) | 650 | m |
| 33 | CCLĐ dây cáp CV 1x2,5mm2 | Như trên (1) | 520 | m |
| 34 | CCLĐ dây cáp CV 1x4mm2 | Như trên (1) | 80 | m |
| 35 | CCLĐ dây cáp CV 1x10mm2 | Như trên (1) | 40 | m |
| 36 | CCLĐ dây cáp CV 1x25mm2 | Như trên (1) | 45 | m |
| 37 | CCLĐ dây cáp CV 1x35mm2 | Như trên (1) | 60 | m |
| 38 | CCLĐ ống nhựa vuông 10x20, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Như trên (1) | 300 | m |
| 39 | CCLĐ ống nhựa vuông 18x30, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Như trên (1) | 60 | m |
| 40 | CCLĐ ống nhựa vuông 20x40, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Như trên (1) | 25 | m |
| 41 | CCLĐ hộp nối, mặt viền công tắc, ổ cắm | Như trên (1) | 60 | hộp |
| 42 | CCLĐ hộp nối, mặt viền đai CB | Như trên (1) | 15 | hộp |
| 43 | CCLĐ tủ điện Composite KT 430x330x180 | Như trên (1) | 1 | hộp |
| 44 | CCLĐ bass quạt | Như trên (1) | 15 | cái |
| 45 | Cung cấp băng keo | Như trên (1) | 2 | cuộn |
| 46 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Như trên (1) | 18 | bộ |
| 47 | Cung cấp và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | Như trên (1) | 2 | cọc |
| 48 | CCLĐ dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần 25mm2 | Như trên (1) | 10 | m |
| 49 | CCLĐ kẹp cọc tiếp địa | Như trên (1) | 2 | cái |
| 50 | CCLĐ ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | Như trên (1) | 6 | M |
| 51 | Xả nhám lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Như trên (1) | 82,52 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Như trên (1) | 54,764 | m2 |
| 53 | Sơn nước tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên (1) | 82,52 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Như trên (1) | 66,364 | m2 |
| 55 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Như trên (1) | 1,4 | m3 |
| 56 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng | Như trên (1) | 1,4 | m3 |
| 57 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột | Như trên (1) | 0,112 | 100m2 |
| 58 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên (1) | 0,013 | 100m2 |
| 59 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Như trên (1) | 14 | cái |
| 60 | Cung cấp trụ đá KT 120x120x2000 mm | Như trên (1) | 14 | cây |
| 61 | Lắp dựng hàng rào lưới B40, cỡ dây loại 3mm khổ 1,5m | Như trên (1) | 67,527 | m |
| 62 | Cung cấp lưới B40 cỡ dây loại 3mm khổ 1,5m | Như trên (1) | 105,342 | kg |
| 63 | Cung cấp thép d=8mm | Như trên (1) | 71,128 | kg |
| N | TRẠM Y TẾ XÃ PHÚ THUẬN A | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa | Như trên (1) | 8,8 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Như trên (1) | 2,66 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Như trên (1) | 2 | cái |
| 4 | Lắp dựng cửa nhựa | Như trên (1) | 2,66 | m2 |
| 5 | Cung cấp cửa đi nhựa kể cả khung bao + phụ kiện | Như trên (1) | 2,66 | m2 |
| 6 | CCLĐ ổ khóa cửa tròn tay vặn | Như trên (1) | 2 | Cái |
| 7 | CCLĐ xí bệt | Như trên (1) | 2 | bộ |
| 8 | CCLĐ vòi rửa 1 vòi | Như trên (1) | 2 | bộ |
| O | TRẠM Y TẾ XÃ PHÚ THUẬN B | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (trong nhà) | Như trên (1) | 453,1 | m2 |
| 2 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Như trên (1) | 453,1 | m2 |
| 3 | Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên (1) | 453,1 | m2 |
| P | TRẠM Y TẾ XÃ LONG KHÁNH A | |||
| 1 | Lắp dựng hoa sắt cửa Inox tròn D12 | Như trên (1) | 61,957 | m2 |
| 2 | Cung cấp hoa sắt cửa Inox tròn D12 | Như trên (1) | 61,957 | m2 |
| Q | TRẠM Y TẾ XÃ LONG KHÁNH B | |||
| 1 | Lắp dựng hoa sắt cửa Inox tròn D12 | Như trên (1) | 61,957 | m2 |
| 2 | Cung cấp hoa sắt cửa Inox tròn D12 | Như trên (1) | 61,957 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên) mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (6) trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu):- 02 hợp đồng, hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 HĐ có giá trị ≥ 2,1 tỷ VND và tổng giá trị các HĐ ≥ 4,2 tỷ VND.Kèm theo: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu pháp lý xác định được cấp công trình và Hóa đơn thuế VAT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng; Hoặc KS kỹ thuật xây dựng.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.Đã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công xây lắp | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng; Hoặc KS kỹ thuật xây dựng.Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.Đã từng Giám sát kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy mài tường (cạo sơn, cạo vôi) | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị: Hóa đơn thuế VAT,… | 1 |
| 2 | Máy đục bê tông | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị: Hóa đơn thuế VAT,… | 1 |
| 3 | Dàn giáo thép (01 bộ: 02 khung + 02 chéo) | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị: Hóa đơn thuế VAT,… | 100 |
| 4 | Máy đầm cóc | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị: Hóa đơn thuế VAT,… | 1 |
| 5 | Máy đào đất | Kèm theo Giấy đăng ký và Giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi