Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210106894-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Vĩnh Trung
Chủ đầu tư Chủ đầu tư: UBND Thị trấn nông trường Lệ Ninh Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Vĩnh Trung
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210102936
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh Quảng Bình
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-06 20:18:00 đến ngày 2021-01-14 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,273,466,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu, có nguồn vốn ngân sách nhà nước.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công các công trình giao thông có quy mô đường giao thông nông thôn cấp B trở lên (theo tiêu chuẩn TCVN 10380-2014) với bề rộng nền đường Bnền=4,0m, bề rộng mặt đường Bmặt =3,0m; kết cấu mặt đường BTXM M.300 dày 18cm.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị xây lắp ≥ 890.000.000 đồng/01 hợp đồng. (Đính kèm file Scan để chứng minh về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình đã hoàn thành hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành giao thông còn hạn sử dụng cấp III trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát PCCC hoặc;- Hành nghề thi công về PCCC hoặc;- Tối thiểu đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP của Chính phủ;và Chứng nhận lớp huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh môi trường;- Đã trực tiếp tham gia công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông tương tự cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn bậc thợ từ 3/7 trở lên gồm đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng 2,5 đến 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Công suất 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥108CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị - Công suất 8,5 đến 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Đảm bảo tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kinh vĩ điện tử
- Đặc điểm thiết bị - Đảm bảo tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥250L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥80L
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥18KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất 15 KW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥750W
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đắp nền, khuôn đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mục II Chương V trong E-HSMT183,95m3
2Lu tăng cường nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mục II Chương V trong E-HSMT739,04m3
3Đắp nền, khuôn đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V trong E-HSMT1.471,86m3
4Đào nền, khuôn đường máy đào Mục II Chương V trong E-HSMT211,29m3
5Vét hữu cơ bằng máy đào Mục II Chương V trong E-HSMT932,25m3
6Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ CLTB 3km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương)Mục II Chương V trong E-HSMT932,25m3
7Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ CLTB 3km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương)Mục II Chương V trong E-HSMT211,29m3
8Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMục II Chương V trong E-HSMT1.513,97m2
9Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤50cmMục II Chương V trong E-HSMT20bụi
10Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMục II Chương V trong E-HSMT78gốc
B MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Mục II Chương V trong E-HSMT556,32m3
2Lót lớp bạt ni long 01 lớpMục II Chương V trong E-HSMT3.090,69m2
3Làm Khe co giản mặt đườngMục II Chương V trong E-HSMT618m
4Làm móng đường CPĐD loại II , lớp trênMục II Chương V trong E-HSMT369,74m3
5Ván khuôn mặt đườngMục II Chương V trong E-HSMT370,76m2
C NÚT GIAO
1Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Mục II Chương V trong E-HSMT14,12m3
2Lót lớp bạt ni long 01 lớpMục II Chương V trong E-HSMT156,86m2
3Làm móng đường CPĐD loại II , lớp trênMục II Chương V trong E-HSMT11,76m3
4Đắp nền, khuôn đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mục II Chương V trong E-HSMT0,81m3
5Lu tăng cường nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mục II Chương V trong E-HSMT22,72m3
6Đắp nền, khuôn đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V trong E-HSMT14,39m3
7Đào nền, khuôn đường máy đào Mục II Chương V trong E-HSMT34,27m3
8Vét hữu cơ bằng máy đào Mục II Chương V trong E-HSMT9,61m3
9Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ CLTB 3km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương)Mục II Chương V trong E-HSMT9,61m3
10Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ CLTB 3km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương)Mục II Chương V trong E-HSMT34,27m3
11Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMục II Chương V trong E-HSMT9,61m2
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn D70cmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMục II Chương V trong E-HSMT2cái
3Bê tông móng, rộng Mục II Chương V trong E-HSMT0,29m3
4Đào móng cột,trụ rộng Mục II Chương V trong E-HSMT0,36M3
5Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V trong E-HSMT0,07m3
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn D70cmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
E CỐNG THOÁT NƯỚC
F Thân cống
1Bê tông ống cống đá 1x2, M250 đúc sẵnMục II Chương V trong E-HSMT9,39m3
2Lắp đặt cống hộp đơn đoạn cống dài 1.0m Hộp (0.75x0.75)Mục II Chương V trong E-HSMT261 đoạn cống
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK Mục II Chương V trong E-HSMT1.373,32kg
4Ván khuôn ống cốngMục II Chương V trong E-HSMT172,9m2
5Quét nhựa bitum nóng vào tường 2 lớpMục II Chương V trong E-HSMT74,1m2
6Nối cống hộp đơn = xảm vữa XM,kt 750x750mmMục II Chương V trong E-HSMT21mối nối
7Bê tông móng, rộng Mục II Chương V trong E-HSMT5,58m3
8Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mục II Chương V trong E-HSMT2,23m3
9Hỗn hợp đá dăm trộn cát thân cống (60% đá dăm, 40% cát)Mục II Chương V trong E-HSMT21,84m3
G Thượng lưu
1Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Mục II Chương V trong E-HSMT3,89m3
2Ván khuôn thép tường cánh bê tông đổ tại chổMục II Chương V trong E-HSMT25,96m2
3Bê tông móng, rộng Mục II Chương V trong E-HSMT13,07m3
4Ván khuôn thép móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT47,68m2
5Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mục II Chương V trong E-HSMT3,96m3
H Hạ lưu
1Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Mục II Chương V trong E-HSMT3,89m3
2Ván khuôn thép tường cánh bê tông đổ tại chổMục II Chương V trong E-HSMT25,96m2
3Bê tông móng, rộng Mục II Chương V trong E-HSMT13,07m3
4Ván khuôn thép móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT47,68m2
5Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mục II Chương V trong E-HSMT3,96m3
I Hạng mục khác
1Bê tông tạo mui luyện đá 1x2 độ sụt 2-4cm M300 đổ tại chổMục II Chương V trong E-HSMT0,19m3
2Đào móng bằng máy đào Mục II Chương V trong E-HSMT179,97m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V trong E-HSMT121,17m3
4Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ CLTB 3km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương)Mục II Chương V trong E-HSMT179,97m3
5Phá dở kết cấu BT không cốt thép bằng búa cănMục II Chương V trong E-HSMT1,57m3
6Xúc bê tông sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnMục II Chương V trong E-HSMT1,57m3
7Vận chuyển bê tông phá dỡ đi đổ CLTB 3km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương)Mục II Chương V trong E-HSMT1,57m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu, có nguồn vốn ngân sách nhà nước.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công các công trình giao thông có quy mô đường giao thông nông thôn cấp B trở lên (theo tiêu chuẩn TCVN 10380-2014) với bề rộng nền đường Bnền=4,0m, bề rộng mặt đường Bmặt =3,0m; kết cấu mặt đường BTXM M.300 dày 18cm.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị xây lắp ≥ 890.000.000 đồng/01 hợp đồng. (Đính kèm file Scan để chứng minh về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình đã hoàn thành hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành giao thông còn hạn sử dụng cấp III trở lên;53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương;53
3 Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát PCCC hoặc;- Hành nghề thi công về PCCC hoặc;- Tối thiểu đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP của Chính phủ;và Chứng nhận lớp huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh môi trường;- Đã trực tiếp tham gia công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông tương tự cấp IV trở lên.53
4 Công nhân kỹ thuật 25 bậc thợ từ 3/7 trở lên gồm đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ - Tải trọng 2,5 đến 10 tấn2
2 Máy đào - Công suất 0,8m32
3 Máy ủi - Công suất ≥108CV1
4 Máy lu - Công suất 8,5 đến 16 tấn2
5 Máy thủy bình - Đảm bảo tiêu chuẩn1
6 Máy kinh vĩ điện tử - Đảm bảo tiêu chuẩn1
7 Máy trộn bê tông - Công suất ≥250L2
8 Máy trộn vữa - Công suất ≥80L1
9 Máy đầm dùi - Công suất ≥1.5KW2
10 Máy đầm bàn - Công suất ≥1KW2
11 Máy hàn - Công suất ≥18KW2
12 Máy phát điện - Công suất 15 KW1
13 Máy bơm nước - Công suất ≥750W1
14 Máy cắt uốn thép - Công suất ≥5KW1
15 Máy đầm cóc - Công suất ≥70kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->