Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210106894-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Vĩnh Trung | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư: UBND Thị trấn nông trường Lệ Ninh Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Vĩnh Trung |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210102936 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh Quảng Bình |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-06 20:18:00 đến ngày 2021-01-14 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,273,466,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu, có nguồn vốn ngân sách nhà nước.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công các công trình giao thông có quy mô đường giao thông nông thôn cấp B trở lên (theo tiêu chuẩn TCVN 10380-2014) với bề rộng nền đường Bnền=4,0m, bề rộng mặt đường Bmặt =3,0m; kết cấu mặt đường BTXM M.300 dày 18cm.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị xây lắp ≥ 890.000.000 đồng/01 hợp đồng. (Đính kèm file Scan để chứng minh về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình đã hoàn thành hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành giao thông còn hạn sử dụng cấp III trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát PCCC hoặc;- Hành nghề thi công về PCCC hoặc;- Tối thiểu đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP của Chính phủ;và Chứng nhận lớp huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh môi trường;- Đã trực tiếp tham gia công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông tương tự cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | bậc thợ từ 3/7 trở lên gồm đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng 2,5 đến 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất 8,5 đến 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đảm bảo tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy kinh vĩ điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đảm bảo tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥18KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất 15 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥750W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền, khuôn đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 183,95 | m3 |
| 2 | Lu tăng cường nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 739,04 | m3 |
| 3 | Đắp nền, khuôn đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.471,86 | m3 |
| 4 | Đào nền, khuôn đường máy đào | Mục II Chương V trong E-HSMT | 211,29 | m3 |
| 5 | Vét hữu cơ bằng máy đào | Mục II Chương V trong E-HSMT | 932,25 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ CLTB 3km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 932,25 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ CLTB 3km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 211,29 | m3 |
| 8 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.513,97 | m2 |
| 9 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤50cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | bụi |
| 10 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 78 | gốc |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 556,32 | m3 |
| 2 | Lót lớp bạt ni long 01 lớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3.090,69 | m2 |
| 3 | Làm Khe co giản mặt đường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 618 | m |
| 4 | Làm móng đường CPĐD loại II , lớp trên | Mục II Chương V trong E-HSMT | 369,74 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 370,76 | m2 |
| C | NÚT GIAO | |||
| 1 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14,12 | m3 |
| 2 | Lót lớp bạt ni long 01 lớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 156,86 | m2 |
| 3 | Làm móng đường CPĐD loại II , lớp trên | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,76 | m3 |
| 4 | Đắp nền, khuôn đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 5 | Lu tăng cường nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22,72 | m3 |
| 6 | Đắp nền, khuôn đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14,39 | m3 |
| 7 | Đào nền, khuôn đường máy đào | Mục II Chương V trong E-HSMT | 34,27 | m3 |
| 8 | Vét hữu cơ bằng máy đào | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,61 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ CLTB 3km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,61 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ CLTB 3km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 34,27 | m3 |
| 11 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,61 | m2 |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn D70cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Bê tông móng, rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 4 | Đào móng cột,trụ rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,36 | M3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn D70cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| E | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| F | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông ống cống đá 1x2, M250 đúc sẵn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,39 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cống hộp đơn đoạn cống dài 1.0m Hộp (0.75x0.75) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26 | 1 đoạn cống |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.373,32 | kg |
| 4 | Ván khuôn ống cống | Mục II Chương V trong E-HSMT | 172,9 | m2 |
| 5 | Quét nhựa bitum nóng vào tường 2 lớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 74,1 | m2 |
| 6 | Nối cống hộp đơn = xảm vữa XM,kt 750x750mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21 | mối nối |
| 7 | Bê tông móng, rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,58 | m3 |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,23 | m3 |
| 9 | Hỗn hợp đá dăm trộn cát thân cống (60% đá dăm, 40% cát) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21,84 | m3 |
| G | Thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,89 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép tường cánh bê tông đổ tại chổ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 25,96 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,07 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 47,68 | m2 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,96 | m3 |
| H | Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,89 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép tường cánh bê tông đổ tại chổ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 25,96 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,07 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 47,68 | m2 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,96 | m3 |
| I | Hạng mục khác | |||
| 1 | Bê tông tạo mui luyện đá 1x2 độ sụt 2-4cm M300 đổ tại chổ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào | Mục II Chương V trong E-HSMT | 179,97 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 121,17 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ CLTB 3km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 179,97 | m3 |
| 5 | Phá dở kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,57 | m3 |
| 6 | Xúc bê tông sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,57 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bê tông phá dỡ đi đổ CLTB 3km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,57 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu, có nguồn vốn ngân sách nhà nước.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công các công trình giao thông có quy mô đường giao thông nông thôn cấp B trở lên (theo tiêu chuẩn TCVN 10380-2014) với bề rộng nền đường Bnền=4,0m, bề rộng mặt đường Bmặt =3,0m; kết cấu mặt đường BTXM M.300 dày 18cm.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị xây lắp ≥ 890.000.000 đồng/01 hợp đồng. (Đính kèm file Scan để chứng minh về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình đã hoàn thành hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành giao thông còn hạn sử dụng cấp III trở lên; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương; | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát PCCC hoặc;- Hành nghề thi công về PCCC hoặc;- Tối thiểu đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP của Chính phủ;và Chứng nhận lớp huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh môi trường;- Đã trực tiếp tham gia công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông tương tự cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 25 | bậc thợ từ 3/7 trở lên gồm đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng 2,5 đến 10 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | - Công suất 0,8m3 | 2 |
| 3 | Máy ủi | - Công suất ≥108CV | 1 |
| 4 | Máy lu | - Công suất 8,5 đến 16 tấn | 2 |
| 5 | Máy thủy bình | - Đảm bảo tiêu chuẩn | 1 |
| 6 | Máy kinh vĩ điện tử | - Đảm bảo tiêu chuẩn | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | - Công suất ≥250L | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | - Công suất ≥80L | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | - Công suất ≥1.5KW | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | - Công suất ≥1KW | 2 |
| 11 | Máy hàn | - Công suất ≥18KW | 2 |
| 12 | Máy phát điện | - Công suất 15 KW | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | - Công suất ≥750W | 1 |
| 14 | Máy cắt uốn thép | - Công suất ≥5KW | 1 |
| 15 | Máy đầm cóc | - Công suất ≥70kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi