Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201280517-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/01/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Ngân Hà | Chủ đầu tư | + Chủ đầu tư: UBND xã Gia Tân 1. Địa chỉ: Ấp Dốc Mơ 1, Xã Gia Tân 1, Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Ngân Hà. Địa chỉ: 520/16 Tổ 5, KP3, P.Tân Hiệp, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 0364.68.61.73 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201262580 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-06 16:03:00 đến ngày 2021-01-13 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,657,704,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu cung cấp: Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Giao thông hoặc Cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc Cầu đường còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ/Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Giao thông hoặc Cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc Cầu đường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trắc đạc hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc tài chính hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu cung cấp tài liệu sở hữu của Bên cho thuê kèm theo hợp đồng/cam kết với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu cung cấp tài liệu sở hữu của Bên cho thuê kèm theo hợp đồng/cam kết với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu cung cấp tài liệu sở hữu của Bên cho thuê kèm theo hợp đồng/cam kết với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bêtông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu cung cấp tài liệu sở hữu của Bên cho thuê kèm theo hợp đồng/cam kết với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu cung cấp tài liệu sở hữu của Bên cho thuê kèm theo hợp đồng/cam kết với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu cung cấp tài liệu sở hữu của Bên cho thuê kèm theo hợp đồng/cam kết với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy bình hoặc toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu cung cấp tài liệu sở hữu của Bên cho thuê kèm theo hợp đồng/cam kết với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu cung cấp tài liệu sở hữu của Bên cho thuê kèm theo hợp đồng/cam kết với bên cho thuê.- Cung cấp giấy kiểm định của xe. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu cung cấp tài liệu sở hữu của Bên cho thuê kèm theo hợp đồng/cam kết với bên cho thuê.- Cung cấp giấy kiểm định của xe. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu cung cấp tài liệu sở hữu của Bên cho thuê kèm theo hợp đồng/cam kết với bên cho thuê.- Cung cấp giấy kiểm định của xe. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe tải ben (ô tô tự đổ) trọng tải hàng hóa > 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu cung cấp tài liệu sở hữu của Bên cho thuê kèm theo hợp đồng/cam kết với bên cho thuê.- Cung cấp giấy đăng ký và đăng kiểm của xe. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Xe tưới nước > 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu cung cấp tài liệu sở hữu của Bên cho thuê kèm theo hợp đồng/cam kết với bên cho thuê.- Cung cấp giấy đăng ký và đăng kiểm của xe. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu Quy định tại Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,283 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | nt | 9,641 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 19,414 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất cấp 3 chọn lọc | nt | 1.269,919 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | nt | 4,981 | 100m3 |
| B | XÂY MƯƠNG ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 107,38 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 161,07 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 4,13 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày | nt | 293,04 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 3,24 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,249 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | nt | 0,288 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,53 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,13 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | nt | 2,88 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | nt | 24 | cái |
| C | MƯƠNG ĐAN NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,295 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 9,833 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 2,534 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 5,65 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,172 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 4,722 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | nt | 0,406 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | nt | 1,44 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,265 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,065 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 1,44 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,121 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | nt | 0,144 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | nt | 12 | cái |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm (ns) | nt | 2 | cái |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (ns) | nt | 13 | cái |
| D | MẶT ĐƯỜNG BTXM | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 663,82 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | nt | 2,67 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | nt | 41,489 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu cung cấp: Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Giao thông hoặc Cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc Cầu đường còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ/Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Giao thông hoặc Cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc Cầu đường còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trắc đạc hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường. | 2 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc tài chính hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu cung cấp tài liệu sở hữu của Bên cho thuê kèm theo hợp đồng/cam kết với bên cho thuê. | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu cung cấp tài liệu sở hữu của Bên cho thuê kèm theo hợp đồng/cam kết với bên cho thuê. | 2 |
| 3 | Máy hàn | - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu cung cấp tài liệu sở hữu của Bên cho thuê kèm theo hợp đồng/cam kết với bên cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy trộn bêtông 250L | - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu cung cấp tài liệu sở hữu của Bên cho thuê kèm theo hợp đồng/cam kết với bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy cắt sắt | - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu cung cấp tài liệu sở hữu của Bên cho thuê kèm theo hợp đồng/cam kết với bên cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy uốn sắt | - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu cung cấp tài liệu sở hữu của Bên cho thuê kèm theo hợp đồng/cam kết với bên cho thuê. | 2 |
| 7 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc hoặc kinh vĩ | - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu cung cấp tài liệu sở hữu của Bên cho thuê kèm theo hợp đồng/cam kết với bên cho thuê. | 1 |
| 8 | Xe đào | - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu cung cấp tài liệu sở hữu của Bên cho thuê kèm theo hợp đồng/cam kết với bên cho thuê.- Cung cấp giấy kiểm định của xe. | 1 |
| 9 | Xe lu | - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu cung cấp tài liệu sở hữu của Bên cho thuê kèm theo hợp đồng/cam kết với bên cho thuê.- Cung cấp giấy kiểm định của xe. | 1 |
| 10 | Xe ủi | - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu cung cấp tài liệu sở hữu của Bên cho thuê kèm theo hợp đồng/cam kết với bên cho thuê.- Cung cấp giấy kiểm định của xe. | 1 |
| 11 | Xe tải ben (ô tô tự đổ) trọng tải hàng hóa > 5T | - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu cung cấp tài liệu sở hữu của Bên cho thuê kèm theo hợp đồng/cam kết với bên cho thuê.- Cung cấp giấy đăng ký và đăng kiểm của xe. | 2 |
| 12 | Xe tưới nước > 5m3 | - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu cung cấp tài liệu sở hữu của Bên cho thuê kèm theo hợp đồng/cam kết với bên cho thuê.- Cung cấp giấy đăng ký và đăng kiểm của xe. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi