Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201280517-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/01/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Ngân Hà
Chủ đầu tư + Chủ đầu tư: UBND xã Gia Tân 1. Địa chỉ: Ấp Dốc Mơ 1, Xã Gia Tân 1, Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng Ngân Hà. Địa chỉ: 520/16 Tổ 5, KP3, P.Tân Hiệp, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 0364.68.61.73
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201262580
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-06 16:03:00 đến ngày 2021-01-13 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,657,704,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu cung cấp: Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Giao thông hoặc Cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc Cầu đường còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ/Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Giao thông hoặc Cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc Cầu đường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trắc đạc hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc tài chính hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu cung cấp tài liệu sở hữu của Bên cho thuê kèm theo hợp đồng/cam kết với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu cung cấp tài liệu sở hữu của Bên cho thuê kèm theo hợp đồng/cam kết với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu cung cấp tài liệu sở hữu của Bên cho thuê kèm theo hợp đồng/cam kết với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bêtông 250L
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu cung cấp tài liệu sở hữu của Bên cho thuê kèm theo hợp đồng/cam kết với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu cung cấp tài liệu sở hữu của Bên cho thuê kèm theo hợp đồng/cam kết với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu cung cấp tài liệu sở hữu của Bên cho thuê kèm theo hợp đồng/cam kết với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thủy bình hoặc toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu cung cấp tài liệu sở hữu của Bên cho thuê kèm theo hợp đồng/cam kết với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe đào
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu cung cấp tài liệu sở hữu của Bên cho thuê kèm theo hợp đồng/cam kết với bên cho thuê.- Cung cấp giấy kiểm định của xe.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu cung cấp tài liệu sở hữu của Bên cho thuê kèm theo hợp đồng/cam kết với bên cho thuê.- Cung cấp giấy kiểm định của xe.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu cung cấp tài liệu sở hữu của Bên cho thuê kèm theo hợp đồng/cam kết với bên cho thuê.- Cung cấp giấy kiểm định của xe.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe tải ben (ô tô tự đổ) trọng tải hàng hóa > 5T
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu cung cấp tài liệu sở hữu của Bên cho thuê kèm theo hợp đồng/cam kết với bên cho thuê.- Cung cấp giấy đăng ký và đăng kiểm của xe.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Xe tưới nước > 5m3
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu cung cấp tài liệu sở hữu của Bên cho thuê kèm theo hợp đồng/cam kết với bên cho thuê.- Cung cấp giấy đăng ký và đăng kiểm của xe.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo yêu Quy định tại Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,283100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt9,641100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95nt19,414100m3
4Cung cấp đất cấp 3 chọn lọcnt1.269,919m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênnt4,981100m3
B XÂY MƯƠNG ĐÁ HỘC
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150nt107,38m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt161,07m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt4,13100m2
4Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày nt293,04m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250nt3,24m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,249tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácnt0,288100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,53tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,13100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 300nt2,88m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnnt24cái
C MƯƠNG ĐAN NGANG ĐƯỜNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,295100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt9,833m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150nt2,534m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt5,65m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,172100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt4,722m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày nt0,406100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 300nt1,44m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,265tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,065100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250nt1,44m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,121tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácnt0,144100m2
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnnt12cái
15Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm (ns)nt2cái
16Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (ns)nt13cái
D MẶT ĐƯỜNG BTXM
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250nt663,82m3
2Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngnt2,67100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lynt41,489100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu cung cấp: Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Giao thông hoặc Cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc Cầu đường còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ/Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Giao thông hoặc Cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc Cầu đường còn hiệu lực.33
3 Cán bộ trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trắc đạc hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát còn hiệu lực.33
4 Cán bộ ATLĐ 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động.33
5 Cán bộ môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường.22
6 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc tài chính hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu cung cấp tài liệu sở hữu của Bên cho thuê kèm theo hợp đồng/cam kết với bên cho thuê.2
2 Máy đầm bàn - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu cung cấp tài liệu sở hữu của Bên cho thuê kèm theo hợp đồng/cam kết với bên cho thuê.2
3 Máy hàn - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu cung cấp tài liệu sở hữu của Bên cho thuê kèm theo hợp đồng/cam kết với bên cho thuê.2
4 Máy trộn bêtông 250L - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu cung cấp tài liệu sở hữu của Bên cho thuê kèm theo hợp đồng/cam kết với bên cho thuê.2
5 Máy cắt sắt - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu cung cấp tài liệu sở hữu của Bên cho thuê kèm theo hợp đồng/cam kết với bên cho thuê.2
6 Máy uốn sắt - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu cung cấp tài liệu sở hữu của Bên cho thuê kèm theo hợp đồng/cam kết với bên cho thuê.2
7 Máy thủy bình hoặc toàn đạc hoặc kinh vĩ - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu cung cấp tài liệu sở hữu của Bên cho thuê kèm theo hợp đồng/cam kết với bên cho thuê.1
8 Xe đào - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu cung cấp tài liệu sở hữu của Bên cho thuê kèm theo hợp đồng/cam kết với bên cho thuê.- Cung cấp giấy kiểm định của xe.1
9 Xe lu - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu cung cấp tài liệu sở hữu của Bên cho thuê kèm theo hợp đồng/cam kết với bên cho thuê.- Cung cấp giấy kiểm định của xe.1
10 Xe ủi - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu cung cấp tài liệu sở hữu của Bên cho thuê kèm theo hợp đồng/cam kết với bên cho thuê.- Cung cấp giấy kiểm định của xe.1
11 Xe tải ben (ô tô tự đổ) trọng tải hàng hóa > 5T - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu cung cấp tài liệu sở hữu của Bên cho thuê kèm theo hợp đồng/cam kết với bên cho thuê.- Cung cấp giấy đăng ký và đăng kiểm của xe.2
12 Xe tưới nước > 5m3 - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu cung cấp tài liệu sở hữu của Bên cho thuê kèm theo hợp đồng/cam kết với bên cho thuê.- Cung cấp giấy đăng ký và đăng kiểm của xe.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->