Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210107658-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hoằng Đạo | Chủ đầu tư | UBND xã Hoằng Đạo |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210107634 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất ở thôn Dư Khánh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-06 22:29:00 đến ngày 2021-01-14 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,829,282,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2018(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.244E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.48E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có hạng mục chính là thi công hệ thống điện chiếu sáng, trạm biến áp và đường dây trung áp).- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị xây lắp hạng mục chính ≥ 1.981,0 triệu đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; * Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.981.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành điện;- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định hiện hành hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành điện;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động - Vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 người đáp ứng các yêu cầu sau:- Có trình độ kỹ sư trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tượng tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc ≥ 60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe thang nâng người chiều cao tối thiểu 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục tải trọng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LTMB 18 NPC.13.0 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cột |
| 2 | Tiếp địa cột điện RC2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Tiếp địa cột điện RC4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ lệch sứ đứng cột đơn: XĐSĐ-35-1TL | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đơn: XRN-35-1T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo sứ chuỗi cột đôi: XNSC-35-2TD | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Xà phụ XP1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Gông cột đôi 18m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Xà đỡ cầu dao phụ tải 35kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Ghế cách điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Thang trèo TT-3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Râu tiếp địa ĐDK-35kV dài 2m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 13 | Sứ chuỗi Polyme 35kV + phụ kiện néo đơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | chuỗi |
| 14 | Sứ đứng 35kV + ty thép mạ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | quả |
| 15 | Dây nhôm bọc AsXE/35kV-1x70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 569,16 | m |
| 16 | Ghíp nhôm 3 bu lông 70 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 18 | Vận chuyển vật tư đường dài bằng xe cẩu 10T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | ca |
| B | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Móng cột đôi MTK-8 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | móng |
| 2 | Móng cột đơn MT-8 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | móng |
| 3 | Tiếp địa cột điện RC2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Tiếp địa cột điện RC4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| C | XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng cột trạm biến áp MT4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | móng |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp treo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hệ |
| 3 | Cột trạm biến áp, cột ly tâm LT 14 NPC.9.2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cột |
| 4 | Xà đón dây đầu trạm: XĐC-35 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Xà đỡ thanh dẫn: XTD1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ thanh dẫn: XTD2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Xà lắp cầu chì tự rơi: XCC | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Xà chống sét van; XCSV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Sàn đặt máy biến áp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Công son đỡ ghế và sàn đi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Ghế cách điện TBA: GCĐ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Thang trèo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Thanh dẫn nhôm bọc AsXE/35kV-1x70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | m |
| 14 | Dây dòng nối đất hệ xà trạm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Dây đồng bọc CV70 nối đất thu lôi van dài 5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Dây đồng bọc CV70 nối đất máy biến áp và tủ điện dài 6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x185mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 18 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x150mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | m |
| 19 | Sứ đứng VHD 35kV + ty thép mạ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22 | quả |
| 20 | Hộp chụp cực máy biến áp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 21 | Làm đầu cáp lực 0,4kV - 1x185mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | đầu |
| 22 | Làm đầu cáp lực 0,4kV - 1x150mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | đầu |
| 23 | Ghíp nhôm 3 bu lông 70 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 25 | Biển báo an toàn và biển tên trạm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 26 | Khóa tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 27 | Vận chuyển vật tư đường dài bằng xe cẩu 10T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | ca |
| D | PHẦN XÂY LẮP ĐƯỜNG CÁP NGẦM 0,4KV | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè đã lát gạch Terrazzo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 660 | m |
| 2 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường đã thảm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 67 | m |
| 3 | Ống nhựa HDPE D105/80 luồn cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 796,69 | m |
| 4 | Ống thép mạ D90 luồn cáp qua đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 81 | m |
| 5 | Măng sông ống thép D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 6 | Ống nhựa HDPE D32/25 luồn cáp vào hộ dân | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.925 | m |
| 7 | Móng tủ điện 9 công tơ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | móng |
| 8 | Tiếp địa tủ điện RC2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 9 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x95+1x70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 523,26 | m |
| 10 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x35+1x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 438,6 | m |
| 11 | Làm đầu cáp ngầm 3x95+1x70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | đầu |
| 12 | Làm đầu cáp ngầm 3x35+1x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | đầu |
| 13 | Mốc báo hiệu cáp ngầm 0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33 | cái |
| 14 | Vận chuyển vật tư đường dài bằng xe cẩu 10T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | ca |
| E | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM 0,4KV | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè đã lát gạch Terrazzo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 660 | m |
| 2 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường đã thảm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 67 | m |
| 3 | Rãnh cáp ngầm cấp điện hộ dân cư đi trên nền vỉa hè đã lát gạch Terrazzo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 269,5 | m |
| 4 | Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | móng |
| 5 | Tiếp địa tủ điện RC2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm 0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33 | mốc |
| F | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi trên nền vỉa hè đã lát gạch Terrazzo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 274 | m |
| 2 | Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi qua nền đường đã thảm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 63 | m |
| 3 | Ống nhựa HDPE D65/50 luồn cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 726,24 | m |
| 4 | Ống thép mạ D60 luồn cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 81 | m |
| 5 | Măng sông ống thép D60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 6 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | móng |
| 7 | Tiếp địa tủ điện RC6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trên cột trạm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Móng cột đèn chiếu sáng cao 9m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28 | móng |
| 11 | Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28 | bộ |
| 12 | Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 10m dày 3,5mm mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28 | cột |
| 13 | Đèn chiếu sáng đường phố bán rộng Led 150W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28 | bộ |
| 14 | Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x25+1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 15 | Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 948,86 | m |
| 16 | Rải, kéo và luồn dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 948,86 | m |
| 17 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 336 | m |
| 18 | Bảng điện cửa cột đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28 | bảng |
| 19 | Luồn cáp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56 | đầu |
| 20 | Làm đầu cáp ngầm 3x25+1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | đầu |
| 21 | Làm đầu cáp ngầm 3x10+1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56 | đầu |
| 22 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cuộn |
| 23 | Đánh số cột đèn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28 | cột |
| 24 | Vận chuyển vật tư đường dài bằng xe cẩu 10T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | ca |
| G | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 35kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp 250kVA-35/0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt chống sét van 35kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ 3p |
| 4 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ 3p |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 400A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| H | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| I | ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm sứ chuỗi Polime 35kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | chuỗi |
| 3 | Thí nghiệm sứ đứng 35kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | quả |
| 4 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ 3p |
| J | TRẠM BIẾN ÁP 250KVA-35/0,4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | HT |
| 2 | Thí nghiệm MBA 3 pha 250kVA-35/0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | máy |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 35kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ 3p |
| 4 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ 3p |
| 5 | Thí nghiệm Ampemét | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Vônmét | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | mẫu |
| 8 | TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | mẫu |
| 9 | Thí nghiệm biến dòng điện U | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | máy |
| 10 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ 3p |
| 11 | Thí nghiệm Aptomat 400A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| K | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ VÀ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa cột thép, tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39 | vị trí |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | sợi |
| L | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV-630A-20kA/s | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 35kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ 3p |
| 3 | Máy biến áp phân phối 250kVA-35/0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | máy |
| 4 | Tủ hạ thế 400A - 2 lộ cầu dao 250A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 5 | Tủ tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện 9 công tơ 1 lộ đến 2 lộ đi loại 300A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 6 | Tủ tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện 9 công tơ 1 lộ đến 2 lộ đi loại 200A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | tủ |
| 7 | Tủ tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện 9 công tơ 1 lộ đến 1 lộ đi loại 100A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | tủ |
| 8 | Tủ tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện 9 công tơ 1 lộ đến loại 75A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | tủ |
| 9 | Tủ tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện 9 công tơ 1 lộ đến loại 50A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | tủ |
| 10 | Vận chuyển thiết bị. Xe tải gắn cẩu 10T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2018(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.244E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.48E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có hạng mục chính là thi công hệ thống điện chiếu sáng, trạm biến áp và đường dây trung áp).- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị xây lắp hạng mục chính ≥ 1.981,0 triệu đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; * Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.981.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành điện;- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định hiện hành hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp: | 1 | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): | 1 | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành điện;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động - Vệ sinh môi trường: | 1 | Bố trí 01 người đáp ứng các yêu cầu sau:- Có trình độ kỹ sư trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách an toàn lao động - vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tượng tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc ≥ 60 kg | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Ô tô ≥ 10 tấn | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Xe thang nâng người chiều cao tối thiểu 12m | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Cần trục tải trọng ≥ 5 tấn | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi