Gói thầu: Gói số 2: Thi công nhà vệ sinh các Trường: Mầm non Ánh Dương; Mầm non Lục Sĩ Thành; TH Lục Sĩ Thành A; TH Phú Thành; THCS Lục Sĩ Thành
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210106333-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thiên Phúc Ý | Chủ đầu tư | Tên Chủ đầu tư là: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Trà Ôn, địa chỉ: Đường Gia Long, Khu 1, thị trấn Trà Ôn, huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thiên Phúc Ý - Địa chỉ: D8, Khu dân cư Hàng Bàng, P. An Khánh, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Thi công nhà vệ sinh các Trường: Mầm non Ánh Dương; Mầm non Lục Sĩ Thành; TH Lục Sĩ Thành A; TH Phú Thành; THCS Lục Sĩ Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20201209491 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-06 13:11:00 đến ngày 2021-01-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,339,866,070 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.51E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự: hợp đồng xây lắp tương tự loại công trình (về bản chất và độ phức tạp) là: công trình dân dụng cấp III trở lên; Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp hoàn thành ≥ 1.700.000.000 VND mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ có thời gian ký hợp đồng kể từ ngày 01/01/2017 đến hết thời điểm đóng thầu.Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.100.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.+Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Tổng số năm kinh nghiệm (Tính từ năm tốt nghiệp đại học).+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính trên bảng kê kinh nghiệm chuyên môn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Tổng số năm kinh nghiệm (Tính từ năm tốt nghiệp đại học).+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính trên bảng kê kinh nghiệm chuyên môn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công Điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Điện+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát điện công trình (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công Điện 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Tổng số năm kinh nghiệm (Tính từ năm tốt nghiệp đại học).+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính trên bảng kê kinh nghiệm chuyên môn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Cấp thoát nước.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Tổng số năm kinh nghiệm (Tính từ năm tốt nghiệp đại học).+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính trên bảng kê kinh nghiệm chuyên môn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: chuyên ngành Xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên và còn hiệu lực+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Tổng số năm kinh nghiệm (Tính từ năm tốt nghiệp đại học).+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính trên bảng kê kinh nghiệm chuyên môn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: an toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Tổng số năm kinh nghiệm (Tính từ năm tốt nghiệp đại học).+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính trên bảng kê kinh nghiệm chuyên môn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Môi trường+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học)+ Tổng số năm kinh nghiệm (Tính từ năm tốt nghiệp đại học).+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính trên bảng kê kinh nghiệm chuyên môn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách đo đạc, định vị công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Trắc Địa hoặc Trắc Đạc+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Tổng số năm kinh nghiệm (Tính từ năm tốt nghiệp đại học).+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính trên bảng kê kinh nghiệm chuyên môn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó có ít nhất 20 công nhân kỹ thuật có chứng nhận (hoặc chứng chỉ) nghề phù hợp- Tài liệu chứng minh kèm theo của công nhân kỹ thuật, bản chụp các tài liệu sau: Chứng minh nhân dân; Văn bằng chứng chỉ nghề phù hợp; Giấy chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 4,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 30Kva |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Tời, vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng tối thiểu 0,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 5 tấnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu tối thiểu 0,50 m3Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây dựng | |||
| 628 | ống BTCT đúc sẳn Þ1000L.1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 629 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 630 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,9575 | m2 |
| 631 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,58 | m2 |
| 632 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m2 |
| 633 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1996 | m3 |
| 634 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,224 | m2 |
| 635 | Cạo bỏ lớp sơn trên sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m2 |
| 636 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 637 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 638 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 639 | Lát nền, bằng gạch Granite nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,9575 | m2 |
| 640 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,22 | m2 |
| 641 | Lắp dựng cửa đi khung cửa inox 304 dày 1mm, kính trắng 8mm cường lực phun mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m2 |
| 642 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50 cm, khung xương cố định, phụ kiện liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,2 | m2 |
| 643 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,114 | m2 |
| 644 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,73 | m2 |
| 645 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7588 | m3 |
| 646 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9196 | m3 |
| 647 | Bê tông lót BTH rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5005 | m3 |
| 648 | SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8246 | m3 |
| 649 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 650 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2553 | m3 |
| 651 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4918 | m3 |
| 652 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,36 | m2 |
| 653 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m2 |
| 654 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan phi 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | tấn |
| 655 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan phi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0543 | tấn |
| 656 | Lắp đặt đèn bóng led BULD 9W + đế bắt vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 657 | Lắp công tắc điện loại 1 chiều 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 658 | Lắp cầu chì 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 659 | Lắp đặt đế + mặt 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 660 | Lắp đặt đế + mặt 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 661 | Lắp đặt đế + mặt MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 662 | Lắp đặt MCB 2p-250V-06A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 663 | Kéo rải dây điện đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 664 | Kéo rải dây điện đôi, Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 665 | Lắp đặt nẹp nhựa 2p | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 666 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 667 | ống uPVC miệng bát Þ 114x3,2mm (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 668 | ống uPVC miệng bát Þ 90x2,9mm (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m |
| 669 | ống uPVC miệng bát Þ 60x1,8mm (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 670 | ống uPVC miệng bát Þ 34x1,8mm (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,745 | 100m |
| 671 | ống uPVC miệng bát Þ 27x1,8mm (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 672 | ống uPVC miệng bát Þ 21x1,6mm (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,895 | 100m |
| 673 | Co lệch uPVC Þ 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 674 | Co lệch uPVC Þ 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 675 | Co lệch uPVC Þ 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 676 | Co uPVC Þ 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 677 | Co uPVC Þ 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 678 | Co lệch uPVC Þ 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 679 | Co uPVC Þ 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 680 | Co uPVC Þ 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 681 | Co răng ngoài uPVC Þ 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 627 | Lắp đặt hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 682 | Co răng trong uPVC Þ 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 683 | Tê uPVC Þ 114 ( bể tự hoại ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 684 | Tê uPVC Þ 90 ( bể tự hoại ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 685 | Tê lệch giảm uPVC Þ 114/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 686 | Tê uPVC Þ 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 687 | Tê lệch giảm uPVC Þ 90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 688 | Tê lệch uPVC Þ 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 689 | Tê giảm uPVC Þ 34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 690 | Tê giảm uPVC Þ 34/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 691 | Tê giảm uPVC Þ 27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 692 | Giảm uPVC 114-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 693 | Giảm uPVC 90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 694 | Giảm uPVC 60-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 695 | Giảm uPVC 34/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 696 | Giảm uPVC 27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 697 | Khâu răng ngòai uPVC Þ 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 698 | Van 2 chiều 34 thau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 699 | Xí xổm + két nước xí ( VN ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 700 | Xí xổm + vòi xịt ( VN ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 701 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả nút ấn (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 702 | Lavabo sứ treo tường +1vòi (vn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 703 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 704 | Vòi rửa sàn 21mm inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 705 | Lắp đặt van 2 chiều PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 706 | Phểu thu nước sàn inox Þ 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 707 | Gía treo khăn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 708 | Gía treo đồ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 709 | Hộp xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 710 | Hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 711 | ống BTCT đúc sẳn Þ1500L.1m ( giếng tự thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 712 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 713 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2455 | m3 |
| 714 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,7m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8205 | 100m |
| 715 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9053 | m3 |
| 716 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,196 | m3 |
| 717 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8325 | m3 |
| 718 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,705 | m3 |
| 719 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2417 | m3 |
| 720 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5332 | m3 |
| 721 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| 722 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3626 | m3 |
| 723 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 724 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0722 | 100m2 |
| 725 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1656 | 100m2 |
| 726 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1422 | 100m2 |
| 727 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1187 | 100m2 |
| 728 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | 100m2 |
| 729 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0237 | tấn |
| 730 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1233 | tấn |
| 731 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0651 | tấn |
| 732 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0191 | tấn |
| 733 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0896 | tấn |
| 734 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1095 | tấn |
| 735 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan phi 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | tấn |
| 736 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan phi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0543 | tấn |
| 737 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0056 | m3 |
| 738 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7124 | m3 |
| 739 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2228 | m3 |
| 740 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,881 | m2 |
| 741 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,14 | m2 |
| 742 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,485 | m2 |
| 743 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3075 | m2 |
| 744 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,69 | m2 |
| 745 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,252 | m2 |
| 746 | Lát gạch granít chống trượt ở mũi 280x600 tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,885 | m2 |
| 747 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | m2 |
| 748 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,32 | m2 |
| 749 | Lắp dựng cửa đi khung cửa inox 304 dày 1mm, kính trắng 8mm cường lực phun mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m2 |
| 750 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0644 | tấn |
| 751 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0362 | tấn |
| 752 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1006 | tấn |
| 753 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2745 | 100m2 |
| 754 | Làm trần bằng tấm nhựa 500x500+ khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 755 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,625 | m2 |
| 756 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9975 | m2 |
| 757 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6388 | m2 |
| 758 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,9838 | m2 |
| 759 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 760 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 761 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 762 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | tấn |
| 763 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 764 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 765 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 766 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,288 | m3 |
| 767 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5063 | m3 |
| 768 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m3 |
| 769 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 770 | Khối lượng bê tông tạn dụng làm BT lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3663 | m3 |
| 771 | Lắp đặt đèn led panel KT 170x170x35mm, 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 772 | Lắp công tắc điện loại 1 chiều 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 773 | Lắp cầu chì 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 774 | Lắp đặt đế + mặt 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 775 | Lắp đặt đế + mặt 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 776 | Lắp đặt đế + mặt MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 777 | Lắp đặt MCB 2p-250V-06A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 778 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 779 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 780 | Lắp đặt nẹp nhựa 2p | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 781 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 782 | ống uPVC miệng bát Þ 90x2,9mm (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m |
| 783 | ống uPVC miệng bát Þ 60x1,8mm (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 784 | ống uPVC miệng bát Þ 34x1,8mm (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 785 | ống uPVC miệng bát Þ 21x1,6mm (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 786 | Co lệch uPVC Þ 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 787 | Co lệch uPVC Þ 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 788 | Co uPVC Þ 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 789 | Co uPVC Þ 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 790 | Co uPVC Þ 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 791 | Co răng ngoài uPVC Þ 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 792 | Tê uPVC Þ 90 ( bể tự hoại ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 793 | Tê lệch giảm uPVC Þ 90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 794 | Tê lệch uPVC Þ 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 795 | Tê lệch uPVC Þ 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 796 | Tê uPVC Þ 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 797 | Tê uPVC Þ 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 798 | Tê giảm uPVC Þ 34/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 799 | Tê uPVC Þ 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 800 | Giảm uPVC 90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 801 | Giảm uPVC 60-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 802 | Giảm uPVC 34-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 803 | Khâu răng ngòai uPVC Þ 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 804 | Van 2 chiều 34 thau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 805 | Van dừng chữ T inox 21mm ( xí + vòi xịt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 806 | Bồn cầu bệt + vòi xịt (VN)-WC học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 807 | Bồn cầu 2 khối nấp hơi + vòi xịt (VN)-WC giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 808 | Lavabo sứ treo tường +1vòi (vn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 809 | Chậu tiểu nam + bộ xả nút ấn (vn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 810 | Gương soi mặt ( VN ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 811 | Phểu thu nước sàn inox Þ 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 812 | Gía treo khăn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 813 | Gía treo đồ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 814 | Hộp xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 815 | ống BTCT đúc sẳn Þ1000L.1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 816 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 817 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1695 | m3 |
| 818 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc 2.7 m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2187 | 100m |
| 819 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6563 | m3 |
| 820 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2417 | m3 |
| 821 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3165 | m3 |
| 822 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0165 | m3 |
| 823 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4741 | m3 |
| 824 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 825 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3626 | m3 |
| 826 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 827 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1325 | 100m2 |
| 828 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 829 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0769 | 100m2 |
| 830 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | 100m2 |
| 831 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0681 | tấn |
| 832 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1429 | tấn |
| 833 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0699 | tấn |
| 834 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 835 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | tấn |
| 836 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5403 | m3 |
| 837 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m3 |
| 838 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8908 | m3 |
| 839 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8598 | m2 |
| 840 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,667 | m2 |
| 841 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,406 | m2 |
| 842 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,69 | m2 |
| 843 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,94 | m2 |
| 844 | Lát nền, sàn gạch Granit nhám 30x30 vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,218 | m2 |
| 845 | Lát gạch granít nhân tạo bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 846 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,72 | m2 |
| 847 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,096 | m2 |
| 848 | Lắp dựng cửa đi khung cửa inox 304 dày 1mm, kính trắng 8mm cường lực phun mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,38 | m2 |
| 849 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0982 | tấn |
| 850 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0982 | tấn |
| 851 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2118 | 100m2 |
| 852 | Trần nhựa hoa văn kích thước 500x500 + khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 853 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,694 | m2 |
| 854 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,222 | m2 |
| 855 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,058 | m2 |
| 856 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,215 | m2 |
| 857 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,745 | m2 |
| 858 | Sản xuất vì kèo thép L32x3 liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0005 | tấn |
| 859 | Sản xuất vì kèo thép 40x20x1,4 liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0296 | tấn |
| 860 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0301 | tấn |
| 861 | Xây tường gạch thông gió 20x20 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m2 |
| 862 | Lắp đặt đèn led panel KT 170x170x35mm, 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 863 | Lắp công tắc điện loại 1 chiều 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 864 | Lắp cầu chì 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 865 | Lắp đặt đế + mặt 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 866 | Lắp đặt đế + mặt MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 867 | Lắp đặt MCB 2p-250V-06A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 868 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 869 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 870 | Lắp đặt nẹp nhựa 2p | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 871 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 872 | Ống uPVC miệng bát Þ 90x2,9mm (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 873 | Ống uPVC miệng bát Þ 60x1,8mm (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 874 | Ống uPVC miệng bát Þ 34x1,8mm (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 875 | Ống uPVC miệng bát Þ 27x1,8mm (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 876 | Ống uPVC miệng bát Þ 21x1,6mm (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m |
| 877 | Co lệch uPVC Þ 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 878 | Co lệch uPVC Þ 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 879 | Co uPVC Þ 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 880 | Co uPVC Þ 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 881 | Co răng ngoài uPVC Þ 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 882 | Tê uPVC Þ 90 ( bể tự hoại ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 883 | Tê lệch giảm uPVC Þ 90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 884 | Tê lệch uPVC Þ 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 885 | Tê uPVC Þ 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 886 | Tê uPVC Þ 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 887 | Tê giảm uPVC Þ 27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 888 | Giảm uPVC 90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 889 | Giảm uPVC 60-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 890 | Giảm uPVC 27-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 891 | Khâu răng ngòai uPVC Þ 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,45 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,45 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 9 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,45 | m2 |
| 10 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 11 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,45 | m2 |
| 13 | Ốp vào tường, gạch men 250x400 mm, Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa đi khung cửa inox 304 dày 1mm, kính trắng 8mm cường lực phun mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,512 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319 | m2 |
| 16 | Lắp đặt đèn led panel KT 170x170x35mm, 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 17 | Lắp công tắc điện loại 1 chiều 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 18 | Lắp cầu chì 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt đế + mặt 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 20 | Lắp đặt đế + mặt 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 21 | Lắp đặt đế + mặt MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 22 | Lắp đặt MCB 2p-250V-06A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 24 | Lắp đặt nẹp nhựa 2p | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 26 | ống uPVC miệng bát Þ 114x3,2mm (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 27 | ống uPVC miệng bát Þ 90x2,9mm (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 100m |
| 28 | ống uPVC miệng bát Þ 60x1,8mm (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 29 | ống uPVC miệng bát Þ 34x1,8mm (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,535 | 100m |
| 30 | ống uPVC miệng bát Þ 27x1,8mm (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m |
| 31 | Co lệch uPVC Þ 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 32 | Co lệch uPVC Þ 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 33 | Co lệch uPVC Þ 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 34 | Co uPVC Þ 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 35 | Co uPVC Þ 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 36 | Co răng ngoài uPVC Þ 27/21 ( răng ngoài thau ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 37 | Co răng trong uPVC Þ 27/21 ( răng trong thau ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 38 | Tê uPVC Þ 114 ( bể tự hoại ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Tê lệch giảm uPVC Þ 114/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 40 | Tê lệch giảm uPVC Þ 90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 41 | Tê lệch uPVC Þ 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 42 | Tê uPVC Þ 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 43 | Tê giảm uPVC Þ 34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 44 | Tê uPVC Þ 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 45 | Tê răng ngoài uPVC Þ 27/21 ( răng trong thau ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 46 | Giảm uPVC 114-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 47 | Giảm uPVC 90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 48 | Giảm uPVC 60-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 49 | Giảm uPVC 34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 50 | Khâu răng ngòai uPVC Þ 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 51 | Khâu răng ngòai uPVC Þ 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 892 | Van 2 chiều 34 thau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 893 | Van 2 chiều 27 thau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 894 | Bồn cầu bệt + vòi xịt (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 895 | Lavabo sứ treo tường +1vòi (vn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 896 | Chậu tiểu nam + bộ xả nút ấn (vn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 897 | Gương soi mặt ( VN ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 898 | Phểu thu nước sàn inox Þ 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 899 | Gía treo khăn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 900 | Gía treo đồ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 901 | Hộp xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 902 | Hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 903 | Ống BTCT đúc sẳn Þ1000L.1m nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 904 | Đào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 905 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5972 | m3 |
| 906 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,196 | m3 |
| 907 | Đóng cừ tràm L=2,7m, dk 40-45mm, 25 cây/m2 bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8205 | 100m |
| 908 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,56 | m3 |
| 909 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4507 | m3 |
| 910 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2285 | m3 |
| 911 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,808 | m3 |
| 912 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 913 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5265 | m3 |
| 914 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,502 | m3 |
| 915 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3626 | m3 |
| 916 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 917 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0434 | 100m2 |
| 918 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1232 | 100m2 |
| 919 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1404 | 100m2 |
| 920 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0967 | 100m2 |
| 921 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | 100m2 |
| 922 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | tấn |
| 923 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1226 | tấn |
| 924 | Lắp dựng cốt thép Đà kiềng + CS + Gce + GT ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0405 | tấn |
| 925 | Lắp dựng cốt thép Đà kiềng + CS + Gce + GT ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0175 | tấn |
| 926 | Lắp dựng cốt thép Đà kiềng + CS + Gce + GT ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1094 | tấn |
| 927 | Lắp dựng cốt thép Đà kiềng + CS + Gce + GT ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | tấn |
| 928 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D1,D2,D4 dk 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0267 | tấn |
| 929 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D1,D2,D4 dk 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 930 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0363 | tấn |
| 931 | Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6734 | m3 |
| 932 | Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0599 | m3 |
| 933 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7646 | m3 |
| 934 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9922 | m2 |
| 935 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,89 | m2 |
| 936 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,255 | m2 |
| 937 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,638 | m2 |
| 938 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m2 |
| 939 | Lát nền, sàn gạch granit nhám màu sáng kt 300*300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,302 | m2 |
| 940 | Lát gạch bậc tam cấp-gạch granit chống trượt ở mũi 280*600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 52 | Bít thông tắt uPVC Þ 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 53 | Van 2 chiều 34 thau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 54 | Van 2 chiều 27 thau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 55 | Van dừng chữ T inox 21mm ( xí + vòi xịt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 56 | Bồn cầu bệt + vòi xịt (VN)-WC học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 57 | Bồn cầu bệt + vòi xịt (VN)-WC giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 58 | Xí xổm ( VN ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 59 | Lavabo sứ treo tường +1vòi (vn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 60 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 61 | Vòi rửa sàn 21mm inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 62 | Phểu thu nước sàn inox Þ 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 63 | Gía treo khăn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 64 | Gía treo đồ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 65 | Hộp xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 66 | Ống kiểm tra 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 67 | Ống kiểm tra 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 68 | Rút bả bể tự hoại ( 05 bể ) (TT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | M³ |
| 69 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 70 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,66 | m2 |
| 71 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 72 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 73 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 74 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m2 |
| 75 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,56 | m2 |
| 76 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch granite nhám 30x30 vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 79 | ốp tường, trụ, cột gạch ceramic 25x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,96 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa đi khung cửa inox 304 dày 1mm, kính trắng 8mm cường lực phun mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,96 | m2 |
| 83 | Cung cấp- lấp đặt vì kèo (hình vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 84 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0307 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0307 | tấn |
| 86 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0393 | 100m2 |
| 87 | Lắp đặt đèn led panel KT 170x170x35mm, 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 88 | Lắp công tắc điện loại 1 chiều 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp cầu chì 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt đế + mặt 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 91 | Lắp đặt đế + mặt MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 92 | Lắp đặt MCB 2p-250V-06A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Kéo rải dây điện đơn, Cu/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 94 | Kéo rải dây điện đôi, Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 95 | Lắp đặt nẹp nhựa 2p | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 97 | ống uPVC miệng bát Þ 90x2,9mm (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 98 | ống uPVC miệng bát Þ 60x1,8mm (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m |
| 99 | ống uPVC miệng bát Þ 34x1,8mm (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m |
| 100 | ống uPVC miệng bát Þ 27x1,8mm (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 101 | ống uPVC miệng bát Þ 21x1,6mm (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 102 | Co lệch uPVC Þ 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 103 | Co lệch uPVC Þ 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 104 | Co uPVC Þ 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 105 | Co uPVC Þ 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 106 | Co uPVC Þ 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 107 | Co răng ngoài uPVC Þ 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 108 | Tê uPVC Þ90 ( bể tự hoại ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Tê lệch giảm uPVC Þ 90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 941 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,08 | m2 |
| 942 | Ốp tường trụ, cột-gạch men màu sáng có chỉ viền kt 250*400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m2 |
| 943 | Cửa đi khung cửa inox 304 dày 1mm, kính trắng 8mm cường lực phun mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 944 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0506 | tấn |
| 945 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0506 | tấn |
| 946 | Lợp mái che bằng tôn lạnh sóng vuông, mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3247 | 100m2 |
| 947 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 948 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,805 | m2 |
| 949 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,35 | m2 |
| 950 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,219 | m2 |
| 951 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9145 | m2 |
| 952 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,4595 | m2 |
| 953 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0461 | tấn |
| 954 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0006 | tấn |
| 955 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0724 | tấn |
| 956 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0467 | tấn |
| 957 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0724 | tấn |
| 958 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1428 | 1m2 |
| 959 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 960 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | m2 |
| 961 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0791 | tấn |
| 962 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 963 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 964 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,957 | m3 |
| 965 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1149 | m3 |
| 966 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,76 | m2 |
| 967 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,776 | m3 |
| 968 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5566 | m3 |
| 969 | Khung inox 304 vuông 30x30x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m |
| 970 | Mặt đá granit đỏ chậu rửa dày 16-18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | m² |
| 971 | Lắp đặt đèn LED PANEL nổi 12W kt 170*170*35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 972 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 973 | Lắp đặt Cầu chì 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 974 | Lắp đặt đế + mặt 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 975 | Lắp đặt đế + mặt MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 976 | Lắp đặt MCB 2P-250V-06A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 977 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC(1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 978 | Lắp đặt dây điện đôi Cu/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 979 | Lắp đặt nẹp nhựa 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 980 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 981 | Ống uPVC miệng bát Þ 90x2,9mm (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 982 | Ống uPVC miệng bát Þ 60x2,5mm (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 983 | Ống uPVC miệng bát Þ 34x1,8mm (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m |
| 984 | Ống uPVC miệng bát Þ 27x1,8mm (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m |
| 985 | Ống uPVC miệng bát Þ 21x1,6mm (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 986 | Co lệch uPVC Þ 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 987 | Co lệch uPVC Þ 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 988 | Co uPVC Þ 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 989 | Co uPVC Þ 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 990 | Co uPVC Þ 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 991 | Co răng ngoài uPVC Þ 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 992 | Tê uPVC Þ 90 (bể tự hoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 993 | Tê lệch giảm uPVC Þ 90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 994 | Tê lệch uPVC Þ 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 995 | Tê uPVC Þ 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 996 | Tê uPVC Þ 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 997 | Tê giảm uPVC Þ 27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 110 | Tê lệch uPVC Þ 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Tê lệch uPVC Þ 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Tê giảm uPVC Þ 27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 113 | Tê uPVC Þ 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Tê răng ngoài 27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 115 | Giảm uPVC 90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Giảm uPVC 60-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Giảm uPVC 34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Giảm uPVC 27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 119 | Khâu răng ngòai uPVC Þ 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Van 2 chiều 34 thau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Van dừng chữ T inox 21mm ( xí + vòi xịt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 122 | Bồn cầu bệt + vòi xịt (VN)-WC học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 123 | Lavabo sứ treo tường +1vòi (vn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 124 | Gương soi mặt ( VN ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 125 | Vòi xịt vệ sinh nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Phểu thu nước sàn inox Þ 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Gía treo khăn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 128 | Gía treo đồ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 129 | Hộp xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 130 | Chi phí rút bả bể tự hoại (TT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 131 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,79 | m2 |
| 132 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9 | m2 |
| 133 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | m3 |
| 134 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m2 |
| 135 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,55 | m2 |
| 136 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,856 | m2 |
| 137 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 138 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 139 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 140 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,479 | m3 |
| 141 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1832 | m3 |
| 142 | Lát nền gạch Granit nhám 300x300mm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,79 | m2 |
| 143 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3952 | m3 |
| 144 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,88 | m2 |
| 145 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch men 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,64 | m2 |
| 146 | Lắp dựng cửa đi khung cửa inox 304 dày 1mm, kính trắng 8mm cường lực phun mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m2 |
| 147 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 148 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương (Thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 149 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,356 | m2 |
| 150 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,25 | m2 |
| 151 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 152 | Lắp đặt đèn led buld 9W + đế bắt vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 153 | Lắp công tắc điện loại 1 chiều 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 154 | Lắp cầu chì 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt đế + mặt 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt đế + mặt MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt MCB 2p-250V-06A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 159 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 160 | Lắp đặt nẹp nhựa 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 162 | Ống uPVC miệng bát D90 x 2,9mm (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m |
| 163 | Ống uPVC miệng bát D60 x 2,5mm (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m |
| 164 | Ống uPVC miệng bát D34 x 1,8mm (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 165 | Ống uPVC miệng bát D27 x 1,8mm (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 999 | Giảm uPVC 60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 1000 | Giảm uPVC 27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 1001 | Khâu răng ngòai uPVC Þ 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 1002 | Van 2 chiều 27 thau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 1003 | Gương soi mặt ( VN ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 1004 | Phểu thu nước sàn inox Þ 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 1005 | Lắp đặt Lavabo sứ treo tường + 1 vòi (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 1006 | Gía treo khăn inox (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 1007 | Gía treo đồ inox (phòng xí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 1008 | Hộp xà phòng (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 1009 | Hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 1010 | Giếng tự thấm BTCT dk 1000mm na71p đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 1011 | Đào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | M³ |
| 1012 | Bệ xí xổm + két nước (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 1013 | Chậu tiểu nam + bộ xả ấn nút (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 1014 | Lavabo sứ treo tường + 1 vòi (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 998 | Giảm uPVC 90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Ống uPVC miệng bát D21 x 1,6mm (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m |
| 167 | Co lệch uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 168 | Co lệch uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 169 | Co uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 170 | Co lệch uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 171 | Co uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 172 | Co răng ngoài uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 173 | Tê uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Tê lệch uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Tê lệch uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 176 | Tê uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 177 | Tê giảm uPVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 178 | Giảm uPVC D90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 179 | Giảm uPVC D60-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 180 | Giảm uPVC D27-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 181 | Khâu răng ngoài uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 182 | Van 2 chiều D27 thau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 184 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả nút ấn (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 185 | Lắp đặt Lavabo sứ + 1 vòi (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 186 | Lắp đặt 1 vòi tắm + 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 187 | Lắp đặt gương soi mặt (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt phễu thu inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt giá treo khăn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 190 | Lắp đặt giá treo đồ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 191 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 192 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt ống BTCT, đoạn ống dài 1m, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 194 | Đào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 195 | Chi phí rút bả bể tự hoại 01 bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 196 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,61 | m2 |
| 197 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | m2 |
| 198 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | m3 |
| 199 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 200 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,88 | m2 |
| 201 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m2 |
| 202 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 203 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,861 | m3 |
| 204 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6888 | m3 |
| 205 | Lát nền gạch Granite nhám 300x300mm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,61 | m2 |
| 206 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3008 | m3 |
| 207 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,52 | m2 |
| 208 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6 | m2 |
| 209 | Lắp dựng cửa đi khung cửa inox 304 dày 1mm, kính trắng 8mm cường lực phun mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 210 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m2 |
| 211 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương, hoa văn 50x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 212 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,26 | m2 |
| 213 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,06 | m2 |
| 214 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 215 | Lắp đặt đèn Led buld 9W + đế bắt vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 216 | Lắp công tắc điện loại 1 chiều 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 217 | Lắp cầu chì 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt đế + mặt 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt đế + mặt MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt MCB 2P-250V-06A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 221 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 222 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 223 | Lắp đặt nẹp nhựa 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 225 | Ống uPVC miệng bát D90 x 2,9mm (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m |
| 226 | Ống uPVC miệng bát D60 x 2,5mm (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m |
| 227 | Ống uPVC miệng bát D34 x 1,8mm (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 228 | Ống uPVC miệng bát D27 x 1,8mm (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 229 | Ống uPVC miệng bát D21 x 1,6mm (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 230 | Co lệch uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 231 | Co lệch uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 232 | Co uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 233 | Co uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 234 | Co uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 235 | Co răng ngoài uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 236 | Co răng trong uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 237 | Tê uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 238 | Tê lệch uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 239 | Tê lệch giảm uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 240 | Tê lệch uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 241 | Tê uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 242 | Tê giảm uPVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 243 | Giảm uPVC D90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 244 | Giảm uPVC D60-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 245 | Giảm uPVC D27-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 246 | Khâu răng ngoài uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 247 | Van 2 chiều D27 thau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 248 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 249 | Lắp đặt Lavabo sứ + 1 vòi (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 250 | Lắp đặt gương soi mặt (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 251 | Lắp đặt phễu thu inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 252 | Lắp đặt giá treo khăn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 253 | Lắp đặt giá treo đồ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 254 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 255 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 256 | Lắp đặt ống BTCT, đoạn ống dài 1m, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 257 | Đào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 258 | Chi phí rút bả bể tự hoại 01 bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 259 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,42 | m2 |
| 260 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,8 | m2 |
| 261 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,311 | m2 |
| 262 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 263 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,88 | m2 |
| 264 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8 | m2 |
| 265 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 266 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 267 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,49 | m3 |
| 268 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2736 | m3 |
| 269 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | m3 |
| 270 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | m3 |
| 271 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 272 | Lát nền gạch Granite nhám 300x300mm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5 | m2 |
| 273 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm trong khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,16 | m2 |
| 274 | Lắp dựng cửa đi khung cửa inox 304 dày 1mm, kính trắng 8mm cường lực phun mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 275 | Lắp dựng cửa đi panô inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m2 |
| 276 | Ngâm nước ximăng chống thấm sênô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4032 | m2 |
| 277 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4032 | m2 |
| 278 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4032 | m2 |
| 279 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50 cm khung xương cố định, phụ kiện liên kết (Thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5 | m2 |
| 280 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,32 | m2 |
| 281 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6 | m2 |
| 282 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 283 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m |
| 284 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 285 | Lắp đặt đèn Led buld 9W + đế bắt vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 286 | Lắp công tắc điện loại 1 chiều 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 287 | Lắp cầu chì 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 288 | Lắp đặt đế + mặt 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 289 | Lắp đặt đế + mặt MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 290 | Lắp đặt MCB 2P-250V-06A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 291 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 292 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 293 | Lắp đặt nẹp nhựa 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 294 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 295 | Ống uPVC miệng bát D90 x 2,9mm (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | 100m |
| 296 | Ống uPVC miệng bát D60 x 2,5mm (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m |
| 297 | Ống uPVC miệng bát D34 x 2,0mm (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m |
| 298 | Ống uPVC miệng bát D21 x 1,6mm (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | 100m |
| 299 | Co lệch uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 300 | Co lệch uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 301 | Co uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 302 | Co lệch uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 303 | Co uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 304 | Co răng ngoài uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 305 | Co răng trong uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 306 | Tê uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 307 | Tê lệch uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 308 | Tê lệch giảm uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 309 | Tê lệch uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 310 | Tê uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 311 | Tê giảm uPVC D34/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 312 | Giảm uPVC D90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 313 | Giảm uPVC D60-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 314 | Giảm uPVC D34/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 315 | Khâu răng ngoài uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 316 | Van 2 chiều PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 317 | Van 2 chiều D34 thau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 318 | Lắp đặt xí xổm + két nước (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 319 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 320 | Lắp đặt Lavabo sứ + 1 vòi (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 321 | Lắp đặt gương soi mặt (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 322 | Lắp đặt vòi rửa sàn 21mm inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 323 | Lắp đặt phễu thu inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 324 | Lắp đặt giá treo khăn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 325 | Lắp đặt giá treo đồ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 326 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 327 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 328 | Lắp đặt ống BTCT, đoạn ống dài 1m, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 329 | Đào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 330 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,33 | m2 |
| 331 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,15 | m2 |
| 332 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,9552 | m2 |
| 333 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1224 | m2 |
| 334 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 335 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 336 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 337 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 338 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 339 | Lát nền, sàn gạch granit nhám 300*300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,33 | m2 |
| 340 | Ốp tường trụ, cột gạch men 250*400 có viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2 | m2 |
| 341 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | m2 |
| 342 | Ngâm nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| 343 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | m2 |
| 344 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50 cm, khung xương cố định, phụ kiện liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 345 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,46 | m2 |
| 346 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,57 | m2 |
| 347 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 348 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m |
| 349 | Ống inox 304 vuông 30x30x1,2 (bệ chậu rửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m |
| 350 | Đá Granit dày 16-18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m2 |
| 351 | Cửa đi khung cửa inox 304 dày 1mm, kính trắng 8mm cường lực phun mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 352 | Lắp đặt đèn LED BULD 9W+ đế bắt vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 353 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 354 | Lắp đặt Cầu chì 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 355 | Lắp đặt đế + mặt 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 356 | Lắp đặt đế + mặt MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 357 | Lắp đặt MCB-2P-250V-0.6A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 358 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC(1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 359 | Lắp đặt dây điện đôi Cu/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 360 | Lắp đặt nẹp nhựa 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 361 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 362 | Ống uPVC miệng bát D90x2,9mm (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m |
| 363 | Ống uPVC miệng bát D60x2,5mm (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 364 | Ống uPVC miệng bát D34x1,8mm (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 365 | Ống uPVC miệng bát D27x1,8mm (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m |
| 366 | Ống uPVC miệng bát D21x1,6mm (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m |
| 367 | Co lệch uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 368 | Co lệch uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 369 | Co uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 370 | Co uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 371 | Co lệch uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 372 | Co uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 373 | Co uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 374 | Co răng ngoài uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 375 | Co răng trong uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 376 | Tê uPVC D90 (bể tự hoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 377 | Tê lệch uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 378 | Tê lệch giảm uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 379 | Tê lệch uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 380 | Tê uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 381 | Tê giảm uPVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 382 | Giảm uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 383 | Giảm uPVC D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 384 | Giảm uPVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 385 | Van 2 chiều 27 thau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 386 | Khâu răng ngòai uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 387 | Gương soi mặt ( VN ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 388 | Phểu thu nước sàn inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 389 | Gíá treo khăn (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 390 | Gíá treo đồ inox (phòng xí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 391 | Hộp xà phòng (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 392 | Hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 393 | Lắp đặt bệ xí xổm + két nước sứ (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 394 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả nút ấn (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 395 | Lắp đặt Lavabo sứ treo tường + 1 vòi (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 396 | Giếng tự thấm BTCT ĐK 1000mm nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 397 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 398 | Rút bả bể tự hoaị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 399 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,3775 | m2 |
| 400 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,68 | m2 |
| 401 | Tháo dỡ gạch ốp bệ tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,967 | m2 |
| 402 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m2 |
| 403 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,0365 | m2 |
| 404 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,912 | m2 |
| 405 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 406 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 407 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 408 | Lát nền, sàn gạch granite nhám 300*300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,3775 | m2 |
| 409 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250*400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,88 | m2 |
| 410 | Ốp tường trụ, cột gạch 200*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,967 | m2 |
| 411 | Cửa đi khung cửa inox 304 dày 1mm, kính trắng 8mm cường lực phun mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m2 |
| 412 | Ngâm nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2336 | m2 |
| 413 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2336 | m2 |
| 414 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2336 | m2 |
| 415 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50 cm khung xương cố định, phụ kiện liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4 | M2 |
| 416 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,4065 | m2 |
| 417 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,81 | m2 |
| 418 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 419 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m |
| 420 | Ống inox 304 vuông 30x30x1,2 (bệ chậu rửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2 | m |
| 421 | Đá Granit dày 16-18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 422 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7588 | m3 |
| 423 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0213 | m3 |
| 424 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5005 | m3 |
| 425 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | m3 |
| 426 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3626 | m3 |
| 427 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 428 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0086 | 100m2 |
| 429 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | 100m2 |
| 430 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan Fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | tấn |
| 431 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0363 | tấn |
| 432 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 433 | Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5052 | m3 |
| 434 | Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | m3 |
| 435 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,826 | m2 |
| 436 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m2 |
| 437 | Lắp đặt đèn LED PANEL NỔI 12W kt 170*170*3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 438 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 439 | Lắp đặt Cầu chì 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 440 | Lắp đặt đế + mặt 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 441 | Lắp đặt đế + mặt MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 442 | Lắp đặt MCB-2P-250V-0.6A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 443 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC(1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 444 | Lắp đặt dây điện đôi Cu/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 445 | Lắp đặt nẹp nhựa 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 446 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 447 | Ống uPVC miệng bát D114x3,2mm (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 448 | Ống uPVC miệng bát D90x2,9mm (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m |
| 449 | Ống uPVC miệng bát D60x2,5mm (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m |
| 450 | Ống uPVC miệng bát D34x2,0mm (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100m |
| 451 | Ống uPVC miệng bát D27x1,8mm (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 452 | Ống uPVC miệng bát D21x1,6mm (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,745 | 100m |
| 453 | Co lệch uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 454 | Co lệch uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 455 | Co lệch uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 456 | Co uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 457 | Co uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 458 | Co lệch uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 459 | Co uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 460 | Co uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 461 | Co răng ngoài uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 462 | Co răng trong uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 463 | Tê uPVC D114 (bể tự hoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 464 | Tê uPVC D90 (bể tự hoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 465 | Tê lệch giảm uPVC D114/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 466 | Tê lệch uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 467 | Tê lệch giảm uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 468 | Tê lệch uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 469 | Tê giảm uPVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 470 | Tê giảm uPVC D34/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 471 | Tê giảm uPVC Þ 27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 472 | Giảm uPVC D114/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 473 | Giảm uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 474 | Giảm uPVC D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 475 | Giảm uPVC D34/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 476 | Giảm uPVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 477 | Van 2 chiều 34 thau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 478 | Khâu răng ngòai uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 479 | Lắp đặt vòi rửa sàn 21mm Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 480 | Van 2 chiều PVC 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 481 | Gương soi mặt ( VN ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 482 | Phểu thu nước sàn inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 483 | Gíá treo khăn (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 484 | Gíá treo đồ inox (phòng xí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 485 | Hộp xà phòng (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 486 | Hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 487 | Lắp đặt bệ xí xổm + két nước sứ (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 488 | Lắp đặt xí xổm + vòi xịt (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 489 | Lắp đặt Lavabo sứ treo tường + 1 vòi (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 490 | Giếng tự thấm BTCT ĐK 1500mm nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 491 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 492 | Rút bả bể tự hoaị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 493 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2336 | m2 |
| 494 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,44 | m2 |
| 495 | Tháo dỡ gạch ốp bệ tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,311 | m2 |
| 496 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,8206 | m2 |
| 497 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,392 | m2 |
| 498 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 499 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 500 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 501 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 502 | Lát nền, sàn gạch granite nhám 300*300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2336 | m2 |
| 503 | Ốp tường trụ, cột gạch men 250*400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,84 | m2 |
| 504 | Ốp tường trụ, cột gạch men ceramic 200*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,311 | m2 |
| 505 | Lắp dựng cửa đi khung cửa inox 304 dày 1mm, kính trắng 8mm cường lực phun mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,06 | m2 |
| 506 | Ngâm nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3936 | m2 |
| 507 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3936 | m2 |
| 508 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3936 | m2 |
| 509 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50 cm khung xương cố định, phụ kiện liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5 | m2 |
| 510 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,8306 | m2 |
| 511 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,64 | m2 |
| 512 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 513 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m |
| 514 | Ống inox 304 vuông 30x30x1,2 (bệ chậu rửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m2 |
| 515 | Đá Granit dày 16-18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | m2 |
| 516 | Lắp đặt đèn LED BULD 9W + đế bắt vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 517 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 518 | Lắp đặt Cầu chì 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 519 | Lắp đặt đế + mặt 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 520 | Lắp đặt đế + mặt MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 521 | Lắp đặt MCB-2P-250V-0.6A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 522 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC(1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 523 | Lắp đặt dây điện đôi Cu/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 524 | Lắp đặt nẹp nhựa 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 525 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 526 | Ống uPVC miệng bát D90x2,9mm (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | 100m |
| 527 | Ống uPVC miệng bát D60x2,5mm (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m |
| 528 | Ống uPVC miệng bát D34x2,0mm (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m |
| 529 | Ống uPVC miệng bát D21x1,6mm (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | 100m |
| 530 | Co lệch uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 531 | Co lệch uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 532 | Co uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 533 | Co lệch uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 534 | Co uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 535 | Co răng ngoài uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 536 | Co răng trong uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 537 | Tê uPVC D90 (bể tự hoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 538 | Tê lệch uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 539 | Tê lệch giảm uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 540 | Tê lệch uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 541 | Tê giảm uPVC D34/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 542 | Tê 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 543 | Giảm uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 544 | Giảm uPVC D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 545 | Giảm uPVC D34/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 546 | Van 2 chiều 34 thau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 547 | Khâu răng ngòai uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 548 | Lắp đặt vòi rửa sàn 21mm Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 549 | Van 2 chiều PVC 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 550 | Gương soi mặt ( VN ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 551 | Phểu thu nước sàn inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 552 | Gíá treo khăn (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 553 | Gíá treo đồ inox (phòng xí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 554 | Hộp xà phòng (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 555 | Hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 556 | Lắp đặt bệ xí xổm + két nước sứ (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 557 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 558 | Lắp đặt Lavabo sứ treo tường + 1 vòi (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 559 | Giếng tự thấm BTCT ĐK 1000mm nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 560 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 561 | Rút bả bể tự hoaị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 562 | Cắt bỏ mái tôn cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 563 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,48 | m2 |
| 564 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 565 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,89 | m2 |
| 566 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,715 | m2 |
| 567 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | m2 |
| 568 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,51 | m2 |
| 569 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 570 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 571 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0317 | tấn |
| 572 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0317 | tấn |
| 573 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 1m2 |
| 574 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu D=0,45 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 575 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | m3 |
| 576 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m2 |
| 577 | Đắp vữa XM M75 trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m |
| 578 | Lát nền bằng gạch Granite nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,32 | m2 |
| 579 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,51 | m2 |
| 580 | Ốp hồ nước gạch men 200x200 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,715 | m2 |
| 581 | Lắp dựng cửa đi khung cửa inox 304 dày 1mm, kính trắng 8mm cường lực phun mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | m2 |
| 582 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương (TP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,98 | m2 |
| 583 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,38 | m2 |
| 584 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,32 | m2 |
| 585 | Lắp đặt đèn bóng led BULD 9W + đế bắt vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 586 | Lắp công tắc điện loại 1 chiều 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 587 | Lắp cầu chì 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 588 | Lắp đặt đế + mặt 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 589 | Lắp đặt đế + mặt MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 590 | Lắp đặt MCB 2p-250V-06A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 591 | Kéo rải dây điện đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 592 | Kéo rải dây điện đôi, Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 593 | Lắp đặt nẹp nhựa 2p | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 594 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 595 | ống uPVC miệng bát Þ 90x2,9mm (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m |
| 596 | ống uPVC miệng bát Þ 60x1,8mm (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 597 | ống uPVC miệng bát Þ 34x1,8mm (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | 100m |
| 598 | ống uPVC miệng bát Þ 27x1,8mm (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 599 | ống uPVC miệng bát Þ 21x1,6mm (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 600 | Co lệch uPVC Þ 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 601 | Co lệch uPVC Þ 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 602 | Co uPVC Þ 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 603 | Co uPVC Þ 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 604 | Co uPVC Þ 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 605 | Co răng ngoài uPVC Þ 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 606 | Tê uPVC Þ 90 ( bể tự hoại ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 607 | Tê lệch uPVC Þ 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 608 | Tê uPVC Þ 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 609 | Tê giảm uPVC Þ 34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 610 | Tê uPVC Þ 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 611 | Tê giảm uPVC Þ 27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 612 | Giảm uPVC 90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 613 | Giảm uPVC 60-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 614 | Giảm uPVC 34-27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 615 | Giảm uPVC 27-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 616 | Khâu răng ngòai uPVC Þ 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 617 | Khâu răng ngòai uPVC Þ 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 618 | Van 2 chiều 27 thau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 619 | Lắp đặt vòi rửa inox D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 620 | Bồn cầu bệt + vòi xịt (VN)-WC học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 621 | Lavabo sứ treo tường +1vòi (vn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 622 | Gương soi mặt ( VN ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 623 | Phểu thu nước sàn inox Þ 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 624 | Gía treo khăn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 625 | Gía treo đồ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 626 | Hộp xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.51E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự: hợp đồng xây lắp tương tự loại công trình (về bản chất và độ phức tạp) là: công trình dân dụng cấp III trở lên; Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp hoàn thành ≥ 1.700.000.000 VND mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ có thời gian ký hợp đồng kể từ ngày 01/01/2017 đến hết thời điểm đóng thầu.Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.100.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.+Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Tổng số năm kinh nghiệm (Tính từ năm tốt nghiệp đại học).+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính trên bảng kê kinh nghiệm chuyên môn) | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Tổng số năm kinh nghiệm (Tính từ năm tốt nghiệp đại học).+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính trên bảng kê kinh nghiệm chuyên môn | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công Điện công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Điện+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát điện công trình (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công Điện 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Tổng số năm kinh nghiệm (Tính từ năm tốt nghiệp đại học).+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính trên bảng kê kinh nghiệm chuyên môn | 5 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Cấp thoát nước.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Tổng số năm kinh nghiệm (Tính từ năm tốt nghiệp đại học).+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính trên bảng kê kinh nghiệm chuyên môn | 5 | 3 |
| 5 | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: chuyên ngành Xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên và còn hiệu lực+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Tổng số năm kinh nghiệm (Tính từ năm tốt nghiệp đại học).+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính trên bảng kê kinh nghiệm chuyên môn | 5 | 3 |
| 6 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: an toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Tổng số năm kinh nghiệm (Tính từ năm tốt nghiệp đại học).+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính trên bảng kê kinh nghiệm chuyên môn | 3 | 1 |
| 7 | Nhân sự phụ trách vệ sinh môi trường | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Môi trường+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học)+ Tổng số năm kinh nghiệm (Tính từ năm tốt nghiệp đại học).+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính trên bảng kê kinh nghiệm chuyên môn | 3 | 1 |
| 8 | Nhân sự phụ trách đo đạc, định vị công trình. | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Trắc Địa hoặc Trắc Đạc+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Tổng số năm kinh nghiệm (Tính từ năm tốt nghiệp đại học).+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính trên bảng kê kinh nghiệm chuyên môn) | 3 | 1 |
| 9 | Công nhân | 20 | Trong đó có ít nhất 20 công nhân kỹ thuật có chứng nhận (hoặc chứng chỉ) nghề phù hợp- Tài liệu chứng minh kèm theo của công nhân kỹ thuật, bản chụp các tài liệu sau: Chứng minh nhân dân; Văn bằng chứng chỉ nghề phù hợp; Giấy chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động theo quy định. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Công suất tối thiểu 23KW | 2 |
| 2 | Máy khoan | Công suất tối thiểu 4,5KW | 2 |
| 3 | Đầm dùi | Công suất tối thiểu 1.5KW | 2 |
| 4 | Đầm bàn | Công suất tối thiểu 1KW | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích tối thiểu 250 lít | 2 |
| 6 | Máy cắt thép | Công suất tối thiểu 5kw | 2 |
| 7 | Máy duỗi thép | Công suất tối thiểu 5kw | 2 |
| 8 | Máy phát điện | Công suất tối thiểu 30Kva | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy kinh vĩ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Tời, vận thăng | Sức nâng tối thiểu 0,5 tấn | 1 |
| 12 | Xe tải | Tải trọng tối thiểu 5 tấnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 13 | Máy đào | Dung tích gàu tối thiểu 0,50 m3Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi