Gói thầu: Gói số 2: Thi công nhà vệ sinh các Trường: Mầm non Ánh Dương; Mầm non Lục Sĩ Thành; TH Lục Sĩ Thành A; TH Phú Thành; THCS Lục Sĩ Thành

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210106333-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thiên Phúc Ý
Chủ đầu tư Tên Chủ đầu tư là: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Trà Ôn, địa chỉ: Đường Gia Long, Khu 1, thị trấn Trà Ôn, huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thiên Phúc Ý - Địa chỉ: D8, Khu dân cư Hàng Bàng, P. An Khánh, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
Tên gói thầu Gói số 2: Thi công nhà vệ sinh các Trường: Mầm non Ánh Dương; Mầm non Lục Sĩ Thành; TH Lục Sĩ Thành A; TH Phú Thành; THCS Lục Sĩ Thành
Số hiệu KHLCNT 20201209491
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-06 13:11:00 đến ngày 2021-01-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,339,866,070 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.51E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự: hợp đồng xây lắp tương tự loại công trình (về bản chất và độ phức tạp) là: công trình dân dụng cấp III trở lên; Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp hoàn thành ≥ 1.700.000.000 VND mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ có thời gian ký hợp đồng kể từ ngày 01/01/2017 đến hết thời điểm đóng thầu.Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.100.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.+Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Tổng số năm kinh nghiệm (Tính từ năm tốt nghiệp đại học).+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính trên bảng kê kinh nghiệm chuyên môn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Tổng số năm kinh nghiệm (Tính từ năm tốt nghiệp đại học).+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính trên bảng kê kinh nghiệm chuyên môn
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công Điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Điện+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát điện công trình (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công Điện 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Tổng số năm kinh nghiệm (Tính từ năm tốt nghiệp đại học).+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính trên bảng kê kinh nghiệm chuyên môn
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Cấp thoát nước.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Tổng số năm kinh nghiệm (Tính từ năm tốt nghiệp đại học).+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính trên bảng kê kinh nghiệm chuyên môn
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: chuyên ngành Xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên và còn hiệu lực+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Tổng số năm kinh nghiệm (Tính từ năm tốt nghiệp đại học).+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính trên bảng kê kinh nghiệm chuyên môn
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: an toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Tổng số năm kinh nghiệm (Tính từ năm tốt nghiệp đại học).+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính trên bảng kê kinh nghiệm chuyên môn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Môi trường+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học)+ Tổng số năm kinh nghiệm (Tính từ năm tốt nghiệp đại học).+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính trên bảng kê kinh nghiệm chuyên môn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách đo đạc, định vị công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Trắc Địa hoặc Trắc Đạc+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Tổng số năm kinh nghiệm (Tính từ năm tốt nghiệp đại học).+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính trên bảng kê kinh nghiệm chuyên môn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Trong đó có ít nhất 20 công nhân kỹ thuật có chứng nhận (hoặc chứng chỉ) nghề phù hợp- Tài liệu chứng minh kèm theo của công nhân kỹ thuật, bản chụp các tài liệu sau: Chứng minh nhân dân; Văn bằng chứng chỉ nghề phù hợp; Giấy chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 4,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 30Kva
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Tời, vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng tối thiểu 0,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 5 tấnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu tối thiểu 0,50 m3Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây dựng
628ống BTCT đúc sẳn Þ1000L.1mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
629Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
630Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V60,9575m2
631Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V133,58m2
632Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V33m2
633Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1996m3
634Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V278,224m2
635Cạo bỏ lớp sơn trên sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V22,8m2
636Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
637Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
638Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
639Lát nền, bằng gạch Granite nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,9575m2
640Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mmMô tả kỹ thuật theo chương V173,22m2
641Lắp dựng cửa đi khung cửa inox 304 dày 1mm, kính trắng 8mm cường lực phun mờMô tả kỹ thuật theo chương V33m2
642Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50 cm, khung xương cố định, phụ kiện liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V63,2m2
643Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V133,114m2
644Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V130,73m2
645Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V8,7588m3
646Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9196m3
647Bê tông lót BTH rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5005m3
648SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8246m3
649Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
650Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2553m3
651Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4918m3
652Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,36m2
653Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,66m2
654Sản xuất, lắp đặt tấm đan phi 6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0104tấn
655Sản xuất, lắp đặt tấm đan phi 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0543tấn
656Lắp đặt đèn bóng led BULD 9W + đế bắt vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
657Lắp công tắc điện loại 1 chiều 250V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
658Lắp cầu chì 250V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
659Lắp đặt đế + mặt 4Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
660Lắp đặt đế + mặt 5Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
661Lắp đặt đế + mặt MCBMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
662Lắp đặt MCB 2p-250V-06A-4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
663Kéo rải dây điện đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
664Kéo rải dây điện đôi, Cu/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
665Lắp đặt nẹp nhựa 2pMô tả kỹ thuật theo chương V50m
666Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
667ống uPVC miệng bát Þ 114x3,2mm (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
668ống uPVC miệng bát Þ 90x2,9mm (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,94100m
669ống uPVC miệng bát Þ 60x1,8mm (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
670ống uPVC miệng bát Þ 34x1,8mm (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,745100m
671ống uPVC miệng bát Þ 27x1,8mm (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
672ống uPVC miệng bát Þ 21x1,6mm (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,895100m
673Co lệch uPVC Þ 114Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
674Co lệch uPVC Þ 90Mô tả kỹ thuật theo chương V82cái
675Co lệch uPVC Þ 60Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
676Co uPVC Þ 60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
677Co uPVC Þ 34Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
678Co lệch uPVC Þ 34Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
679Co uPVC Þ 27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
680Co uPVC Þ 21Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
681Co răng ngoài uPVC Þ 21Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
627Lắp đặt hộp giấyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
682Co răng trong uPVC Þ 21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
683Tê uPVC Þ 114 ( bể tự hoại )Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
684Tê uPVC Þ 90 ( bể tự hoại )Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
685Tê lệch giảm uPVC Þ 114/90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
686Tê uPVC Þ 90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
687Tê lệch giảm uPVC Þ 90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
688Tê lệch uPVC Þ 60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
689Tê giảm uPVC Þ 34/27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
690Tê giảm uPVC Þ 34/21Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
691Tê giảm uPVC Þ 27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
692Giảm uPVC 114-90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
693Giảm uPVC 90-60Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
694Giảm uPVC 60-34Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
695Giảm uPVC 34/21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
696Giảm uPVC 27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
697Khâu răng ngòai uPVC Þ 34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
698Van 2 chiều 34 thauMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
699Xí xổm + két nước xí ( VN )Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
700Xí xổm + vòi xịt ( VN )Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
701Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả nút ấn (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
702Lavabo sứ treo tường +1vòi (vn)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
703Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
704Vòi rửa sàn 21mm inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
705Lắp đặt van 2 chiều PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
706Phểu thu nước sàn inox Þ 60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
707Gía treo khăn inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
708Gía treo đồ inoxMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
709Hộp xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
710Hộp giấyMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
711ống BTCT đúc sẳn Þ1500L.1m ( giếng tự thấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
712Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
713Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V15,2455m3
714Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,7m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,8205100m
715Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9053m3
716Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,196m3
717Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8325m3
718Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,705m3
719Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2417m3
720Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5332m3
721Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,588m3
722Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3626m3
723Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
724Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0722100m2
725Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1656100m2
726Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1422100m2
727Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1187100m2
728Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0151100m2
729Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0237tấn
730Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1233tấn
731Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0651tấn
732Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0191tấn
733Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0896tấn
734Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1095tấn
735Sản xuất, lắp đặt tấm đan phi 6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0104tấn
736Sản xuất, lắp đặt tấm đan phi 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0543tấn
737Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0056m3
738Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7124m3
739Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2228m3
740Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,881m2
741Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,14m2
742Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,485m2
743Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3075m2
744Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,69m2
745Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,252m2
746Lát gạch granít chống trượt ở mũi 280x600 tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V3,885m2
747Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7m2
748Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,32m2
749Lắp dựng cửa đi khung cửa inox 304 dày 1mm, kính trắng 8mm cường lực phun mờMô tả kỹ thuật theo chương V8,28m2
750Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0644tấn
751Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0362tấn
752Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1006tấn
753Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2745100m2
754Làm trần bằng tấm nhựa 500x500+ khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V15m2
755Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V90,625m2
756Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V20,9975m2
757Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49,6388m2
758Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V61,9838m2
759Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
760Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
761Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m2
762Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0528tấn
763Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2,8m2
764Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
765Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
766Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,288m3
767Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5063m3
768Phá dỡ móng bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,86m3
769Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
770Khối lượng bê tông tạn dụng làm BT lótMô tả kỹ thuật theo chương V3,3663m3 
771Lắp đặt đèn led panel KT 170x170x35mm, 12WMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
772Lắp công tắc điện loại 1 chiều 250V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
773Lắp cầu chì 250V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
774Lắp đặt đế + mặt 2Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
775Lắp đặt đế + mặt 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
776Lắp đặt đế + mặt MCBMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
777Lắp đặt MCB 2p-250V-06A-4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
778Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
779Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
780Lắp đặt nẹp nhựa 2pMô tả kỹ thuật theo chương V15m
781Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V65m
782ống uPVC miệng bát Þ 90x2,9mm (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,185100m
783ống uPVC miệng bát Þ 60x1,8mm (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
784ống uPVC miệng bát Þ 34x1,8mm (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
785ống uPVC miệng bát Þ 21x1,6mm (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
786Co lệch uPVC Þ 90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
787Co lệch uPVC Þ 60Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
788Co uPVC Þ 60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
789Co uPVC Þ 34Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
790Co uPVC Þ 21Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
791Co răng ngoài uPVC Þ 21Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
792Tê uPVC Þ 90 ( bể tự hoại )Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
793Tê lệch giảm uPVC Þ 90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
794Tê lệch uPVC Þ 90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
795Tê lệch uPVC Þ 60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
796Tê uPVC Þ 60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
797Tê uPVC Þ 34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
798Tê giảm uPVC Þ 34/21Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
799Tê uPVC Þ 21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
800Giảm uPVC 90-60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
801Giảm uPVC 60-34Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
802Giảm uPVC 34-21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
803Khâu răng ngòai uPVC Þ 34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
804Van 2 chiều 34 thauMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
805Van dừng chữ T inox 21mm ( xí + vòi xịt )Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
806Bồn cầu bệt + vòi xịt (VN)-WC học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
807Bồn cầu 2 khối nấp hơi + vòi xịt (VN)-WC giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
808Lavabo sứ treo tường +1vòi (vn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
809Chậu tiểu nam + bộ xả nút ấn (vn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
810Gương soi mặt ( VN )Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
811Phểu thu nước sàn inox Þ 60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
812Gía treo khăn inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
813Gía treo đồ inoxMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
814Hộp xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
815ống BTCT đúc sẳn Þ1000L.1mMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn
816Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
817Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V12,1695m3
818Đóng cọc tràm chiều dài cọc 2.7 m vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2187100m
819Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6563m3
820Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,2417m3
821Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3165m3
822Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0165m3
823Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4741m3
824Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
825Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3626m3
826Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
827Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1325100m2
828Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
829Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0769100m2
830SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0151100m2
831Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0681tấn
832Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1429tấn
833Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0699tấn
834Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
835Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0152tấn
836Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5403m3
837Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,83m3
838Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8908m3
839Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8598m2
840Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,667m2
841Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,406m2
842Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,69m2
843Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,94m2
844Lát nền, sàn gạch Granit nhám 30x30 vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,218m2
845Lát gạch granít nhân tạo bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
846Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,72m2
847Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,096m2
848Lắp dựng cửa đi khung cửa inox 304 dày 1mm, kính trắng 8mm cường lực phun mờMô tả kỹ thuật theo chương V7,38m2
849Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0982tấn
850Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0982tấn
851Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2118100m2
852Trần nhựa hoa văn kích thước 500x500 + khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
853Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V32,694m2
854Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V43,222m2
855Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V13,058m2
856Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V39,215m2
857Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49,745m2
858Sản xuất vì kèo thép L32x3 liên kết hàn khẩu độ nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0005tấn
859Sản xuất vì kèo thép 40x20x1,4 liên kết hàn khẩu độ nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0296tấn
860Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0301tấn
861Xây tường gạch thông gió 20x20 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m2
862Lắp đặt đèn led panel KT 170x170x35mm, 12WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
863Lắp công tắc điện loại 1 chiều 250V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
864Lắp cầu chì 250V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
865Lắp đặt đế + mặt 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
866Lắp đặt đế + mặt MCBMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
867Lắp đặt MCB 2p-250V-06A-4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
868Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
869Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
870Lắp đặt nẹp nhựa 2pMô tả kỹ thuật theo chương V6m
871Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
872Ống uPVC miệng bát Þ 90x2,9mm (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
873Ống uPVC miệng bát Þ 60x1,8mm (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
874Ống uPVC miệng bát Þ 34x1,8mm (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
875Ống uPVC miệng bát Þ 27x1,8mm (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
876Ống uPVC miệng bát Þ 21x1,6mm (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m
877Co lệch uPVC Þ 90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
878Co lệch uPVC Þ 60Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
879Co uPVC Þ 34Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
880Co uPVC Þ 27Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
881Co răng ngoài uPVC Þ 21Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
882Tê uPVC Þ 90 ( bể tự hoại )Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
883Tê lệch giảm uPVC Þ 90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
884Tê lệch uPVC Þ 60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
885Tê uPVC Þ 60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
886Tê uPVC Þ 27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
887Tê giảm uPVC Þ 27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
888Giảm uPVC 90-60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
889Giảm uPVC 60-34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
890Giảm uPVC 27-21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
891Khâu răng ngòai uPVC Þ 27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
1Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V115,45m2
2Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V115,45m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V402m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
5Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
6Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V319m2
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V70bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
9Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V115,45m2
10Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
11Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5m2
12Lát nền, sàn bằng gạch Granit nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V115,45m2
13Ốp vào tường, gạch men 250x400 mm, Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V402m2
14Lắp dựng cửa đi khung cửa inox 304 dày 1mm, kính trắng 8mm cường lực phun mờMô tả kỹ thuật theo chương V12,512m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V319m2
16Lắp đặt đèn led panel KT 170x170x35mm, 12WMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
17Lắp công tắc điện loại 1 chiều 250V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
18Lắp cầu chì 250V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
19Lắp đặt đế + mặt 2Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
20Lắp đặt đế + mặt 3Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
21Lắp đặt đế + mặt MCBMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
22Lắp đặt MCB 2p-250V-06A-4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
24Lắp đặt nẹp nhựa 2pMô tả kỹ thuật theo chương V240m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
26ống uPVC miệng bát Þ 114x3,2mm (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
27ống uPVC miệng bát Þ 90x2,9mm (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65100m
28ống uPVC miệng bát Þ 60x1,8mm (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
29ống uPVC miệng bát Þ 34x1,8mm (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,535100m
30ống uPVC miệng bát Þ 27x1,8mm (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04100m
31Co lệch uPVC Þ 114Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
32Co lệch uPVC Þ 90Mô tả kỹ thuật theo chương V180cái
33Co lệch uPVC Þ 60Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
34Co uPVC Þ 34Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
35Co uPVC Þ 27Mô tả kỹ thuật theo chương V90cái
36Co răng ngoài uPVC Þ 27/21 ( răng ngoài thau )Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
37Co răng trong uPVC Þ 27/21 ( răng trong thau )Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
38Tê uPVC Þ 114 ( bể tự hoại )Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
39Tê lệch giảm uPVC Þ 114/90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
40Tê lệch giảm uPVC Þ 90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
41Tê lệch uPVC Þ 90Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
42Tê uPVC Þ 60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
43Tê giảm uPVC Þ 34/27Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
44Tê uPVC Þ 27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
45Tê răng ngoài uPVC Þ 27/21 ( răng trong thau )Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
46Giảm uPVC 114-60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
47Giảm uPVC 90-60Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
48Giảm uPVC 60-34Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
49Giảm uPVC 34/27Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
50Khâu răng ngòai uPVC Þ 34Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
51Khâu răng ngòai uPVC Þ 27Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
892Van 2 chiều 34 thauMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
893Van 2 chiều 27 thauMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
894Bồn cầu bệt + vòi xịt (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
895Lavabo sứ treo tường +1vòi (vn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
896Chậu tiểu nam + bộ xả nút ấn (vn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
897Gương soi mặt ( VN )Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
898Phểu thu nước sàn inox Þ 60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
899Gía treo khăn inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
900Gía treo đồ inoxMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
901Hộp xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
902Hộp giấyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
903Ống BTCT đúc sẳn Þ1000L.1m nắp đậyMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn
904Đào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
905Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V18,5972m3
906Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,196m3
907Đóng cừ tràm L=2,7m, dk 40-45mm, 25 cây/m2 bằng thủ công-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,8205100m
908Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,56m3
909Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,4507m3
910Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2285m3
911Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,808m3
912Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,924m3
913Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5265m3
914Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,502m3
915Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3626m3
916Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
917Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0434100m2
918Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1232100m2
919Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1404100m2
920Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0967100m2
921Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0151100m2
922Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0234tấn
923Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1226tấn
924Lắp dựng cốt thép Đà kiềng + CS + Gce + GT ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0405tấn
925Lắp dựng cốt thép Đà kiềng + CS + Gce + GT ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0175tấn
926Lắp dựng cốt thép Đà kiềng + CS + Gce + GT ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1094tấn
927Lắp dựng cốt thép Đà kiềng + CS + Gce + GT ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0189tấn
928Sản xuất, lắp đặt tấm đan D1,D2,D4 dk 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0267tấn
929Sản xuất, lắp đặt tấm đan D1,D2,D4 dk 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
930Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0363tấn
931Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6734m3
932Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0599m3
933Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7646m3
934Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9922m2
935Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,89m2
936Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,255m2
937Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,638m2
938Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,58m2
939Lát nền, sàn gạch granit nhám màu sáng kt 300*300Mô tả kỹ thuật theo chương V12,302m2
940Lát gạch bậc tam cấp-gạch granit chống trượt ở mũi 280*600Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
52Bít thông tắt uPVC Þ 90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
53Van 2 chiều 34 thauMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
54Van 2 chiều 27 thauMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
55Van dừng chữ T inox 21mm ( xí + vòi xịt )Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
56Bồn cầu bệt + vòi xịt (VN)-WC học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
57Bồn cầu bệt + vòi xịt (VN)-WC giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
58Xí xổm ( VN )Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
59Lavabo sứ treo tường +1vòi (vn)Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
60Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
61Vòi rửa sàn 21mm inoxMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
62Phểu thu nước sàn inox Þ 60Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
63Gía treo khăn inoxMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
64Gía treo đồ inoxMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
65Hộp xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
66Ống kiểm tra 114Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
67Ống kiểm tra 90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
68Rút bả bể tự hoại ( 05 bể ) (TT)Mô tả kỹ thuật theo chương V10
69Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10m2
70Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V26,66m2
71Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
72Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
73Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
74Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1m2
75Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V76,56m2
76Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
77Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1m2
78Lát nền, sàn gạch granite nhám 30x30 vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10m2
79ốp tường, trụ, cột gạch ceramic 25x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V32,96m2
80Lắp dựng cửa đi khung cửa inox 304 dày 1mm, kính trắng 8mm cường lực phun mờMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,4m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V37,96m2
83Cung cấp- lấp đặt vì kèo (hình vẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
84Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0307tấn
85Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0307tấn
86Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0393100m2
87Lắp đặt đèn led panel KT 170x170x35mm, 12WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
88Lắp công tắc điện loại 1 chiều 250V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Lắp cầu chì 250V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Lắp đặt đế + mặt 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
91Lắp đặt đế + mặt MCBMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
92Lắp đặt MCB 2p-250V-06A-4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Kéo rải dây điện đơn, Cu/PVC/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
94Kéo rải dây điện đôi, Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
95Lắp đặt nẹp nhựa 2pMô tả kỹ thuật theo chương V15m
96Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V65m
97ống uPVC miệng bát Þ 90x2,9mm (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
98ống uPVC miệng bát Þ 60x1,8mm (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m
99ống uPVC miệng bát Þ 34x1,8mm (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m
100ống uPVC miệng bát Þ 27x1,8mm (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
101ống uPVC miệng bát Þ 21x1,6mm (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
102Co lệch uPVC Þ 90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
103Co lệch uPVC Þ 60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
104Co uPVC Þ 34Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
105Co uPVC Þ 27Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
106Co uPVC Þ 21Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
107Co răng ngoài uPVC Þ 21Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
108Tê uPVC Þ90 ( bể tự hoại )Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Tê lệch giảm uPVC Þ 90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
941Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,08m2
942Ốp tường trụ, cột-gạch men màu sáng có chỉ viền kt 250*400Mô tả kỹ thuật theo chương V40,32m2
943Cửa đi khung cửa inox 304 dày 1mm, kính trắng 8mm cường lực phun mờMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
944Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0506tấn
945Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0506tấn
946Lợp mái che bằng tôn lạnh sóng vuông, mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3247100m2
947Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
948Bả bằng matít vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V38,805m2
949Bả bằng matít vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V50,35m2
950Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V14,219m2
951Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V45,9145m2
952Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V57,4595m2
953Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0461tấn
954Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0006tấn
955Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0724tấn
956Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0467tấn
957Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0724tấn
958Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,14281m2
959Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
960Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V21,84m2
961Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0791tấn
962Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
963Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
964Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,957m3
965Phá dỡ móng bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,1149m3
966Phá dỡ nền gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V17,76m2
967Phá dỡ móng bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V1,776m3
968Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V13,5566m3
969Khung inox 304 vuông 30x30x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5m
970Mặt đá granit đỏ chậu rửa dày 16-18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,625
971Lắp đặt đèn LED PANEL nổi 12W kt 170*170*35mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
972Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
973Lắp đặt Cầu chì 250V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
974Lắp đặt đế + mặt 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
975Lắp đặt đế + mặt MCBMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
976Lắp đặt MCB 2P-250V-06A-4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
977Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC(1x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
978Lắp đặt dây điện đôi Cu/PVC/PVC (2x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
979Lắp đặt nẹp nhựa 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
980Lắp đặt ống nhựa đàn hồi 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
981Ống uPVC miệng bát Þ 90x2,9mm (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
982Ống uPVC miệng bát Þ 60x2,5mm (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
983Ống uPVC miệng bát Þ 34x1,8mm (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m
984Ống uPVC miệng bát Þ 27x1,8mm (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,175100m
985Ống uPVC miệng bát Þ 21x1,6mm (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
986Co lệch uPVC Þ 90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
987Co lệch uPVC Þ 60Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
988Co uPVC Þ 60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
989Co uPVC Þ 34Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
990Co uPVC Þ 27Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
991Co răng ngoài uPVC Þ 21Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
992Tê uPVC Þ 90 (bể tự hoại)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
993Tê lệch giảm uPVC Þ 90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
994Tê lệch uPVC Þ 60Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
995Tê uPVC Þ 60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
996Tê uPVC Þ 27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
997Tê giảm uPVC Þ 27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
110Tê lệch uPVC Þ 90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
111Tê lệch uPVC Þ 60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112Tê giảm uPVC Þ 27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
113Tê uPVC Þ 27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
114Tê răng ngoài 27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
115Giảm uPVC 90-60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Giảm uPVC 60-34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
117Giảm uPVC 34/27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Giảm uPVC 27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
119Khâu răng ngòai uPVC Þ 34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
120Van 2 chiều 34 thauMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121Van dừng chữ T inox 21mm ( xí + vòi xịt )Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
122Bồn cầu bệt + vòi xịt (VN)-WC học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
123Lavabo sứ treo tường +1vòi (vn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
124Gương soi mặt ( VN )Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
125Vòi xịt vệ sinh nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
126Phểu thu nước sàn inox Þ 60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
127Gía treo khăn inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
128Gía treo đồ inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
129Hộp xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
130Chi phí rút bả bể tự hoại (TT)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
131Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V14,79m2
132Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V29,9m2
133Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,438m3
134Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,02m2
135Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V85,55m2
136Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2,856m2
137Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
138Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
139Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
140Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,479m3
141Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1832m3
142Lát nền gạch Granit nhám 300x300mm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,79m2
143Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3952m3
144Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,88m2
145Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch men 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V46,64m2
146Lắp dựng cửa đi khung cửa inox 304 dày 1mm, kính trắng 8mm cường lực phun mờMô tả kỹ thuật theo chương V7,02m2
147Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
148Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương (Thành phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6m2
149Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50,356m2
150Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,25m2
151Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1công
152Lắp đặt đèn led buld 9W + đế bắt vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
153Lắp công tắc điện loại 1 chiều 250V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
154Lắp cầu chì 250V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
155Lắp đặt đế + mặt 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
156Lắp đặt đế + mặt MCBMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
157Lắp đặt MCB 2p-250V-06A-4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
158Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
159Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
160Lắp đặt nẹp nhựa 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
161Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
162Ống uPVC miệng bát D90 x 2,9mm (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m
163Ống uPVC miệng bát D60 x 2,5mm (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m
164Ống uPVC miệng bát D34 x 1,8mm (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
165Ống uPVC miệng bát D27 x 1,8mm (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
999Giảm uPVC 60/34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
1000Giảm uPVC 27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
1001Khâu răng ngòai uPVC Þ 27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
1002Van 2 chiều 27 thauMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
1003Gương soi mặt ( VN )Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
1004Phểu thu nước sàn inox Þ 60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
1005Lắp đặt Lavabo sứ treo tường + 1 vòi (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
1006Gía treo khăn inox (lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
1007Gía treo đồ inox (phòng xí)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
1008Hộp xà phòng (lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
1009Hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
1010Giếng tự thấm BTCT dk 1000mm na71p đậyMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn
1011Đào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1
1012Bệ xí xổm + két nước (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
1013Chậu tiểu nam + bộ xả ấn nút (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
1014Lavabo sứ treo tường + 1 vòi (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
998Giảm uPVC 90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
166Ống uPVC miệng bát D21 x 1,6mm (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m
167Co lệch uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
168Co lệch uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
169Co uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
170Co lệch uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
171Co uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
172Co răng ngoài uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
173Tê uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
174Tê lệch uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
175Tê lệch uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
176Tê uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
177Tê giảm uPVC D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
178Giảm uPVC D90-60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
179Giảm uPVC D60-34Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
180Giảm uPVC D27-21Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
181Khâu răng ngoài uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
182Van 2 chiều D27 thauMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
183Lắp đặt xí bệt + vòi xịt (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
184Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả nút ấn (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
185Lắp đặt Lavabo sứ + 1 vòi (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
186Lắp đặt 1 vòi tắm + 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
187Lắp đặt gương soi mặt (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
188Lắp đặt phễu thu inox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
189Lắp đặt giá treo khăn inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
190Lắp đặt giá treo đồ inoxMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
191Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
192Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
193Lắp đặt ống BTCT, đoạn ống dài 1m, ĐK 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn
194Đào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
195Chi phí rút bả bể tự hoại 01 bểMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
196Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8,61m2
197Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V22,2m2
198Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,348m3
199Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
200Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V52,88m2
201Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1,536m2
202Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
203Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,861m3
204Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6888m3
205Lát nền gạch Granite nhám 300x300mm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,61m2
206Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3008m3
207Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,52m2
208Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V29,6m2
209Lắp dựng cửa đi khung cửa inox 304 dày 1mm, kính trắng 8mm cường lực phun mờMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
210Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m2
211Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương, hoa văn 50x50cmMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
212Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V36,26m2
213Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,06m2
214Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1công
215Lắp đặt đèn Led buld 9W + đế bắt vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
216Lắp công tắc điện loại 1 chiều 250V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
217Lắp cầu chì 250V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
218Lắp đặt đế + mặt 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
219Lắp đặt đế + mặt MCBMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
220Lắp đặt MCB 2P-250V-06A-4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
221Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
222Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
223Lắp đặt nẹp nhựa 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
224Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
225Ống uPVC miệng bát D90 x 2,9mm (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m
226Ống uPVC miệng bát D60 x 2,5mm (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m
227Ống uPVC miệng bát D34 x 1,8mm (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
228Ống uPVC miệng bát D27 x 1,8mm (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
229Ống uPVC miệng bát D21 x 1,6mm (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
230Co lệch uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
231Co lệch uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
232Co uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
233Co uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
234Co uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
235Co răng ngoài uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
236Co răng trong uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
237Tê uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
238Tê lệch uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
239Tê lệch giảm uPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
240Tê lệch uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
241Tê uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
242Tê giảm uPVC D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
243Giảm uPVC D90-60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
244Giảm uPVC D60-34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
245Giảm uPVC D27-21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
246Khâu răng ngoài uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
247Van 2 chiều D27 thauMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
248Lắp đặt xí bệt + vòi xịt (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
249Lắp đặt Lavabo sứ + 1 vòi (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
250Lắp đặt gương soi mặt (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
251Lắp đặt phễu thu inox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
252Lắp đặt giá treo khăn inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
253Lắp đặt giá treo đồ inoxMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
254Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
255Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
256Lắp đặt ống BTCT, đoạn ống dài 1m, ĐK 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn
257Đào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
258Chi phí rút bả bể tự hoại 01 bểMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
259Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V28,42m2
260Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V65,8m2
261Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,311m2
262Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
263Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V121,88m2
264Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18,8m2
265Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
266Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
267Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,49m3
268Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2736m3
269Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0864m3
270Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056m3
271Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m2
272Lát nền gạch Granite nhám 300x300mm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,5m2
273Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm trong khu WCMô tả kỹ thuật theo chương V82,16m2
274Lắp dựng cửa đi khung cửa inox 304 dày 1mm, kính trắng 8mm cường lực phun mờMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
275Lắp dựng cửa đi panô inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1,26m2
276Ngâm nước ximăng chống thấm sênôMô tả kỹ thuật theo chương V8,4032m2
277Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4032m2
278Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4032m2
279Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50 cm khung xương cố định, phụ kiện liên kết (Thành phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,5m2
280Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V81,32m2
281Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,6m2
282Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
283Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m
284Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1công
285Lắp đặt đèn Led buld 9W + đế bắt vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
286Lắp công tắc điện loại 1 chiều 250V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
287Lắp cầu chì 250V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
288Lắp đặt đế + mặt 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
289Lắp đặt đế + mặt MCBMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
290Lắp đặt MCB 2P-250V-06A-4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
291Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
292Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
293Lắp đặt nẹp nhựa 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
294Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
295Ống uPVC miệng bát D90 x 2,9mm (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,325100m
296Ống uPVC miệng bát D60 x 2,5mm (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m
297Ống uPVC miệng bát D34 x 2,0mm (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,285100m
298Ống uPVC miệng bát D21 x 1,6mm (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,385100m
299Co lệch uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
300Co lệch uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
301Co uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
302Co lệch uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
303Co uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
304Co răng ngoài uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
305Co răng trong uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
306Tê uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
307Tê lệch uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
308Tê lệch giảm uPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
309Tê lệch uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
310Tê uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
311Tê giảm uPVC D34/21Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
312Giảm uPVC D90-60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
313Giảm uPVC D60-34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
314Giảm uPVC D34/21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
315Khâu răng ngoài uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
316Van 2 chiều PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
317Van 2 chiều D34 thauMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
318Lắp đặt xí xổm + két nước (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
319Lắp đặt xí bệt + vòi xịt (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
320Lắp đặt Lavabo sứ + 1 vòi (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
321Lắp đặt gương soi mặt (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
322Lắp đặt vòi rửa sàn 21mm inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
323Lắp đặt phễu thu inox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
324Lắp đặt giá treo khăn inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
325Lắp đặt giá treo đồ inoxMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
326Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
327Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
328Lắp đặt ống BTCT, đoạn ống dài 1m, ĐK 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn
329Đào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
330Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V12,33m2
331Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V24,15m2
332Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V107,9552m2
333Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V14,1224m2
334Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,8m2
335Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
336Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
337Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
338Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1công
339Lát nền, sàn gạch granit nhám 300*300Mô tả kỹ thuật theo chương V12,33m2
340Ốp tường trụ, cột gạch men 250*400 có viềnMô tả kỹ thuật theo chương V38,2m2
341Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V4,12m2
342Ngâm nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m2
343Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,12m2
344Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50 cm, khung xương cố định, phụ kiện liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
345Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V55,46m2
346Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,57m2
347Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
348Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m
349Ống inox 304 vuông 30x30x1,2 (bệ chậu rửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8m
350Đá Granit dày 16-18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65m2
351Cửa đi khung cửa inox 304 dày 1mm, kính trắng 8mm cường lực phun mờMô tả kỹ thuật theo chương V7,8m2
352Lắp đặt đèn LED BULD 9W+ đế bắt vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
353Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
354Lắp đặt Cầu chì 250V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
355Lắp đặt đế + mặt 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
356Lắp đặt đế + mặt MCBMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
357Lắp đặt MCB-2P-250V-0.6A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
358Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC(1x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
359Lắp đặt dây điện đôi Cu/PVC/PVC (2x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
360Lắp đặt nẹp nhựa 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
361Lắp đặt ống nhựa đàn hồi 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
362Ống uPVC miệng bát D90x2,9mm (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m
363Ống uPVC miệng bát D60x2,5mm (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
364Ống uPVC miệng bát D34x1,8mm (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
365Ống uPVC miệng bát D27x1,8mm (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m
366Ống uPVC miệng bát D21x1,6mm (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,185100m
367Co lệch uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
368Co lệch uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
369Co uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
370Co uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
371Co lệch uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
372Co uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
373Co uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
374Co răng ngoài uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
375Co răng trong uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
376Tê uPVC D90 (bể tự hoại)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
377Tê lệch uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
378Tê lệch giảm uPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
379Tê lệch uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
380Tê uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
381Tê giảm uPVC D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
382Giảm uPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
383Giảm uPVC D60/34Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
384Giảm uPVC D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
385Van 2 chiều 27 thauMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
386Khâu răng ngòai uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
387Gương soi mặt ( VN )Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
388Phểu thu nước sàn inox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
389Gíá treo khăn (lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
390Gíá treo đồ inox (phòng xí)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
391Hộp xà phòng (lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
392Hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
393Lắp đặt bệ xí xổm + két nước sứ (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
394Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả nút ấn (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
395Lắp đặt Lavabo sứ treo tường + 1 vòi (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
396Giếng tự thấm BTCT ĐK 1000mm nắp đậyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
397Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
398Rút bả bể tự hoaịMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
399Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V63,3775m2
400Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V166,68m2
401Tháo dỡ gạch ốp bệ tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2,967m2
402Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V33m2
403Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V209,0365m2
404Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V36,912m2
405Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
406Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
407Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1công
408Lát nền, sàn gạch granite nhám 300*300Mô tả kỹ thuật theo chương V63,3775m2
409Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250*400Mô tả kỹ thuật theo chương V178,88m2
410Ốp tường trụ, cột gạch 200*200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,967m2
411Cửa đi khung cửa inox 304 dày 1mm, kính trắng 8mm cường lực phun mờMô tả kỹ thuật theo chương V33m2
412Ngâm nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V4,2336m2
413Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2336m2
414Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2336m2
415Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50 cm khung xương cố định, phụ kiện liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V62,4M2
416Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V135,4065m2
417Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V105,81m2
418Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
419Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,124100m
420Ống inox 304 vuông 30x30x1,2 (bệ chậu rửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,2m
421Đá Granit dày 16-18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
422Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V8,7588m3
423Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0213m3
424Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5005m3
425Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,462m3
426Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3626m3
427Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
428Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0086100m2
429Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0151100m2
430Sản xuất, lắp đặt tấm đan Fi 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0104tấn
431Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0363tấn
432Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
433Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5052m3
434Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204m3
435Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,826m2
436Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,72m2
437Lắp đặt đèn LED PANEL NỔI 12W kt 170*170*3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
438Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
439Lắp đặt Cầu chì 250V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
440Lắp đặt đế + mặt 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
441Lắp đặt đế + mặt MCBMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
442Lắp đặt MCB-2P-250V-0.6A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
443Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC(1x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
444Lắp đặt dây điện đôi Cu/PVC/PVC (2x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
445Lắp đặt nẹp nhựa 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4m
446Lắp đặt ống nhựa đàn hồi 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
447Ống uPVC miệng bát D114x3,2mm (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
448Ống uPVC miệng bát D90x2,9mm (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,94100m
449Ống uPVC miệng bát D60x2,5mm (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,175100m
450Ống uPVC miệng bát D34x2,0mm (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,71100m
451Ống uPVC miệng bát D27x1,8mm (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
452Ống uPVC miệng bát D21x1,6mm (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,745100m
453Co lệch uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
454Co lệch uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V82cái
455Co lệch uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
456Co uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
457Co uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
458Co lệch uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
459Co uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
460Co uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V58cái
461Co răng ngoài uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
462Co răng trong uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
463Tê uPVC D114 (bể tự hoại)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
464Tê uPVC D90 (bể tự hoại)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
465Tê lệch giảm uPVC D114/90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
466Tê lệch uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
467Tê lệch giảm uPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
468Tê lệch uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
469Tê giảm uPVC D34/27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
470Tê giảm uPVC D34/21Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
471Tê giảm uPVC Þ 27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
472Giảm uPVC D114/90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
473Giảm uPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
474Giảm uPVC D60/34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
475Giảm uPVC D34/21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
476Giảm uPVC D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
477Van 2 chiều 34 thauMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
478Khâu răng ngòai uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
479Lắp đặt vòi rửa sàn 21mm InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
480Van 2 chiều PVC 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
481Gương soi mặt ( VN )Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
482Phểu thu nước sàn inox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
483Gíá treo khăn (lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
484Gíá treo đồ inox (phòng xí)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
485Hộp xà phòng (lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
486Hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
487Lắp đặt bệ xí xổm + két nước sứ (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
488Lắp đặt xí xổm + vòi xịt (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
489Lắp đặt Lavabo sứ treo tường + 1 vòi (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
490Giếng tự thấm BTCT ĐK 1500mm nắp đậyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
491Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
492Rút bả bể tự hoaịMô tả kỹ thuật theo chương V2bể
493Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V31,2336m2
494Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V64,44m2
495Tháo dỡ gạch ốp bệ tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1,311m2
496Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V126,8206m2
497Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V30,392m2
498Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
499Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
500Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1công
501Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
502Lát nền, sàn gạch granite nhám 300*300Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2336m2
503Ốp tường trụ, cột gạch men 250*400Mô tả kỹ thuật theo chương V82,84m2
504Ốp tường trụ, cột gạch men ceramic 200*200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,311m2
505Lắp dựng cửa đi khung cửa inox 304 dày 1mm, kính trắng 8mm cường lực phun mờMô tả kỹ thuật theo chương V12,06m2
506Ngâm nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V3,3936m2
507Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3936m2
508Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3936m2
509Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50 cm khung xương cố định, phụ kiện liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V29,5m2
510Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V97,8306m2
511Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,64m2
512Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
513Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,124100m
514Ống inox 304 vuông 30x30x1,2 (bệ chậu rửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5m2
515Đá Granit dày 16-18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,625m2
516Lắp đặt đèn LED BULD 9W + đế bắt vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
517Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
518Lắp đặt Cầu chì 250V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
519Lắp đặt đế + mặt 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
520Lắp đặt đế + mặt MCBMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
521Lắp đặt MCB-2P-250V-0.6A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
522Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC(1x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
523Lắp đặt dây điện đôi Cu/PVC/PVC (2x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
524Lắp đặt nẹp nhựa 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
525Lắp đặt ống nhựa đàn hồi 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
526Ống uPVC miệng bát D90x2,9mm (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,325100m
527Ống uPVC miệng bát D60x2,5mm (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m
528Ống uPVC miệng bát D34x2,0mm (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,285100m
529Ống uPVC miệng bát D21x1,6mm (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,385100m
530Co lệch uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
531Co lệch uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
532Co uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
533Co lệch uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
534Co uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
535Co răng ngoài uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
536Co răng trong uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
537Tê uPVC D90 (bể tự hoại)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
538Tê lệch uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
539Tê lệch giảm uPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
540Tê lệch uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
541Tê giảm uPVC D34/21Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
542Tê 21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
543Giảm uPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
544Giảm uPVC D60/34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
545Giảm uPVC D34/21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
546Van 2 chiều 34 thauMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
547Khâu răng ngòai uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
548Lắp đặt vòi rửa sàn 21mm InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
549Van 2 chiều PVC 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
550Gương soi mặt ( VN )Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
551Phểu thu nước sàn inox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
552Gíá treo khăn (lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
553Gíá treo đồ inox (phòng xí)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
554Hộp xà phòng (lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
555Hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
556Lắp đặt bệ xí xổm + két nước sứ (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
557Lắp đặt xí bệt + vòi xịt (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
558Lắp đặt Lavabo sứ treo tường + 1 vòi (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
559Giếng tự thấm BTCT ĐK 1000mm nắp đậyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
560Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
561Rút bả bể tự hoaịMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
562Cắt bỏ mái tôn cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
563Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,48m2
564Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
565Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V13,89m2
566Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,715m2
567Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2,38m2
568Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V41,51m2
569Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
570Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
571Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0317tấn
572Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0317tấn
573Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,881m2
574Lợp mái tole sóng vuông mạ màu D=0,45 lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0448100m2
575Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0384m3
576Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m2
577Đắp vữa XM M75 trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m
578Lát nền bằng gạch Granite nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,32m2
579Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,51m2
580Ốp hồ nước gạch men 200x200 mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,715m2
581Lắp dựng cửa đi khung cửa inox 304 dày 1mm, kính trắng 8mm cường lực phun mờMô tả kỹ thuật theo chương V2,38m2
582Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương (TP)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,98m2
583Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,38m2
584Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,32m2
585Lắp đặt đèn bóng led BULD 9W + đế bắt vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
586Lắp công tắc điện loại 1 chiều 250V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
587Lắp cầu chì 250V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
588Lắp đặt đế + mặt 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
589Lắp đặt đế + mặt MCBMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
590Lắp đặt MCB 2p-250V-06A-4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
591Kéo rải dây điện đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
592Kéo rải dây điện đôi, Cu/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
593Lắp đặt nẹp nhựa 2pMô tả kỹ thuật theo chương V6m
594Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
595ống uPVC miệng bát Þ 90x2,9mm (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m
596ống uPVC miệng bát Þ 60x1,8mm (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
597ống uPVC miệng bát Þ 34x1,8mm (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,345100m
598ống uPVC miệng bát Þ 27x1,8mm (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
599ống uPVC miệng bát Þ 21x1,6mm (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
600Co lệch uPVC Þ 90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
601Co lệch uPVC Þ 60Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
602Co uPVC Þ 60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
603Co uPVC Þ 34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
604Co uPVC Þ 27Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
605Co răng ngoài uPVC Þ 21Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
606Tê uPVC Þ 90 ( bể tự hoại )Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
607Tê lệch uPVC Þ 60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
608Tê uPVC Þ 60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
609Tê giảm uPVC Þ 34/27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
610Tê uPVC Þ 27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
611Tê giảm uPVC Þ 27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
612Giảm uPVC 90-60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
613Giảm uPVC 60-34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
614Giảm uPVC 34-27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
615Giảm uPVC 27-21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
616Khâu răng ngòai uPVC Þ 27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
617Khâu răng ngòai uPVC Þ 27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
618Van 2 chiều 27 thauMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
619Lắp đặt vòi rửa inox D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
620Bồn cầu bệt + vòi xịt (VN)-WC học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
621Lavabo sứ treo tường +1vòi (vn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
622Gương soi mặt ( VN )Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
623Phểu thu nước sàn inox Þ 60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
624Gía treo khăn inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
625Gía treo đồ inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
626Hộp xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.51E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự: hợp đồng xây lắp tương tự loại công trình (về bản chất và độ phức tạp) là: công trình dân dụng cấp III trở lên; Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp hoàn thành ≥ 1.700.000.000 VND mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ có thời gian ký hợp đồng kể từ ngày 01/01/2017 đến hết thời điểm đóng thầu.Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.100.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.+Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Tổng số năm kinh nghiệm (Tính từ năm tốt nghiệp đại học).+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính trên bảng kê kinh nghiệm chuyên môn)53
2 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Tổng số năm kinh nghiệm (Tính từ năm tốt nghiệp đại học).+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính trên bảng kê kinh nghiệm chuyên môn53
3 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công Điện công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Điện+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát điện công trình (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công Điện 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Tổng số năm kinh nghiệm (Tính từ năm tốt nghiệp đại học).+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính trên bảng kê kinh nghiệm chuyên môn53
4 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Cấp thoát nước.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Tổng số năm kinh nghiệm (Tính từ năm tốt nghiệp đại học).+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính trên bảng kê kinh nghiệm chuyên môn53
5 Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: chuyên ngành Xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên và còn hiệu lực+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Tổng số năm kinh nghiệm (Tính từ năm tốt nghiệp đại học).+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính trên bảng kê kinh nghiệm chuyên môn53
6 Nhân sự phụ trách an toàn lao động 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: an toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Tổng số năm kinh nghiệm (Tính từ năm tốt nghiệp đại học).+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính trên bảng kê kinh nghiệm chuyên môn31
7 Nhân sự phụ trách vệ sinh môi trường 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Môi trường+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học)+ Tổng số năm kinh nghiệm (Tính từ năm tốt nghiệp đại học).+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính trên bảng kê kinh nghiệm chuyên môn31
8 Nhân sự phụ trách đo đạc, định vị công trình. 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Trắc Địa hoặc Trắc Đạc+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Tổng số năm kinh nghiệm (Tính từ năm tốt nghiệp đại học).+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính trên bảng kê kinh nghiệm chuyên môn)31
9 Công nhân 20 Trong đó có ít nhất 20 công nhân kỹ thuật có chứng nhận (hoặc chứng chỉ) nghề phù hợp- Tài liệu chứng minh kèm theo của công nhân kỹ thuật, bản chụp các tài liệu sau: Chứng minh nhân dân; Văn bằng chứng chỉ nghề phù hợp; Giấy chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động theo quy định.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Công suất tối thiểu 23KW2
2 Máy khoan Công suất tối thiểu 4,5KW2
3 Đầm dùi Công suất tối thiểu 1.5KW2
4 Đầm bàn Công suất tối thiểu 1KW2
5 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 250 lít2
6 Máy cắt thép Công suất tối thiểu 5kw2
7 Máy duỗi thép Công suất tối thiểu 5kw2
8 Máy phát điện Công suất tối thiểu 30Kva1
9 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
10 Máy kinh vĩ Còn sử dụng tốt1
11 Tời, vận thăng Sức nâng tối thiểu 0,5 tấn1
12 Xe tải Tải trọng tối thiểu 5 tấnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
13 Máy đào Dung tích gàu tối thiểu 0,50 m3Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->