Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp sân bóng đá trung tâm văn hóa, thông tin, thể thao – du lịch huyện Quan Hóa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210107595-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp sân bóng đá trung tâm văn hóa, thông tin, thể thao – du lịch huyện Quan Hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210105929 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn hỗ trợ của huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa và huy động từ nguồn hợ pháp khác để thực hiện công trình |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-06 20:42:00 đến ngày 2021-01-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,009,631,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.014446E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.02889E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu hợp đồng Thi công hạ tầng kỹ thuật (Có hạng mục sân bóng đá) cấp III là 01 Hợp đồng, Hợp đồng có giá trị >= 1.406.741.000 VNĐ.(Có hợp đồng, Quyết định phê duyệt TKBVTC dự toán, Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, Hóa đơn GTGT kèm theo) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.406.741.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.014446E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.02889E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu hợp đồng Thi công hạ tầng kỹ thuật (Có hạng mục sân bóng đá) cấp III là 01 Hợp đồng, Hợp đồng có giá trị >= 1.406.741.000 VNĐ.(Có hợp đồng, Quyết định phê duyệt TKBVTC dự toán, Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, Hóa đơn GTGT kèm theo) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.406.741.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ giao thông xây dựng cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư cấp giao thông- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm tham gia trực tiếp thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư giao thông, có chứng chỉ giám sát thi công còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ & VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc khối chuyên ngành xây dựng. Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự tính đến trước thời điểm đóng thầu.+ Kèm theo bản scan gốc hoặc bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ ATLĐ và VSMT còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ giao thông xây dựng cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư cấp giao thông- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm tham gia trực tiếp thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư giao thông, có chứng chỉ giám sát thi công còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ & VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc khối chuyên ngành xây dựng. Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự tính đến trước thời điểm đóng thầu.+ Kèm theo bản scan gốc hoặc bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ ATLĐ và VSMT còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc ≤ 60Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn ≥ 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi ≥ 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô ≥ 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 200L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn ≥ 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt sắt ≥ 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung ≥16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi ≤110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Máy đào ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc ≤ 60Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn ≥ 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi ≥ 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô ≥ 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 200L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn ≥ 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt sắt ≥ 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung ≥16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi ≤110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Cải tạo nâng cấp sân bóng đá trung tâm văn hóa, thông tin, thể thao-du lịch huyện Quan Hóa | |||
| 1 | Đào bóc lớp hữu cơ | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 8,3409 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi-đất cấp I | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 8,3409 | 100m3 |
| 3 | San phẳng, lu lèn nền sân bóng | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 55,6057 | 100m2 |
| 4 | Rải đá base lu lèn chặt | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 7,2287 | 100m3 |
| 5 | Rải đá mạt lu lèn chặt | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 1,6682 | 100m3 |
| 6 | Làm sân cỏ nhân tạo hoàn thiện | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 5.560,5704 | m2 |
| 7 | Bạt dán chuyên dụng rộng 25cm -30cm lọa bạt màu đen 2 mặt nhập khẩu đồng bộ cùng cỏ dùng để liên kết giữa các tấm cỏ và các đường cắt line trắng | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 2.100 | m |
| 8 | Keo dán chuyên dụng dùng để dán các mép cỏ, ghép phần line trắng | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 42 | thùng |
| 9 | Cát đen hạt to sàng sạch | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 166,8171 | m3 |
| 10 | Hạt cao su ( 5kg/m2) | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 27.802,852 | kg |
| 11 | Cầu môn bằng thép ống + lưới | Theo phần 2 chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.014446E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.02889E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu hợp đồng Thi công hạ tầng kỹ thuật (Có hạng mục sân bóng đá) cấp III là 01 Hợp đồng, Hợp đồng có giá trị >= 1.406.741.000 VNĐ.(Có hợp đồng, Quyết định phê duyệt TKBVTC dự toán, Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, Hóa đơn GTGT kèm theo) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.406.741.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ giao thông xây dựng cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư cấp giao thông- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm tham gia trực tiếp thi công. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách chất lượng | 1 | - Là Kỹ sư giao thông, có chứng chỉ giám sát thi công còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ & VSMT | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc khối chuyên ngành xây dựng. Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự tính đến trước thời điểm đóng thầu.+ Kèm theo bản scan gốc hoặc bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ ATLĐ và VSMT còn hiệu lực | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 0,8 m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc ≤ 60Kg | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Đầm bàn ≥ 1kw | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Đầm dùi ≥ 1kw | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Ô tô ≥ 5 Tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 200L | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn ≥ 5kw | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt sắt ≥ 5kw | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy lu rung ≥16 tấn | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy ủi ≤110CV | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi