Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201293411-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/01/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nhân Chính
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201275505
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ theo khả năng cấn đối ngân sách hàng năm, ngân sách xã là chính và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-01 00:06:00 đến ngày 2021-01-13 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,622,413,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.933E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.86E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.835.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.670.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông hoặc tương đương. Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Bản chụp biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông hoặc tương đương- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật thi công của công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông hoặc tương đương- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật thi công của công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật thi công của công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≤ 16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110Cv
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường
1Đào đất KTH bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V77,869m3
2Đào đất KTH bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V7,008100m3
3Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V7,787100m3
4Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,645m3
5Đào khuôn đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,598100m3
6Vận chuyển đất đào khuôn đổ đi bằng ô tô tự đổ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,199100m3
7Phá dỡ mặt đường cũ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V15,55m3
8Đào xúc phế thải bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m3
9Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m3
10Đắp đất nền đường, lề đường, taluy bẳng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V130,057m3
11Đắp đất nền đường, lề đường, taluy bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,601100m3
12Đắp nền đường, lề đường, taluy bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,104100m3
13Đắp khuôn đường máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V5,283100m3
14Mua VL đá lẫn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2.324,969m3
15Làm móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V3,522100m3
16Đắp cát vàng tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V45,8m3
17Ván khuôn bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,894100m2
18Rải nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V17,162100m2
19Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V335,89m3
B Vuốt nối đường ngang
1Đắp nền đường máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,303100m3
2Mua VL đá lẫn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V39,351m3
3Làm móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,202100m3
4Đắp cát vàng tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V3,03m3
5Rải nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V1,009100m2
6Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V22,2m3
C Cống ngang
1Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V6ca
2Đào hố móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V1,385100m3
3Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,385100m3
4Đắp đất hoàn trả hai bên thành cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,951100m3
5Mua VL đá lẫn đất đắp hai bên thành cốngMô tả kỹ thuật theo chương V123,578m3
6Đóng cọc tre chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V52,576100m
7Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V8,21m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, đầu cống, sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,038100m2
9Bê tông tường cánh, đầu cống, sân cống, móng cống đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V39,92m3
10Lắp đặt ống bê tông nối bằng gạch chỉ, đoạn ống dài 1m, ĐK ống d=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
11Lắp đặt ống bê tông nối bằng gạch chỉ, đoạn ống dài 1m, ĐK ống d=1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
12Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần trục, đoạn ống dài 1.0m, quy cách ống: 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V121 đoạn ống
13Quét nhựa bitum nóng ống cống 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V221,1m2
D Mương xây
1Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
2Đào móng thi công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V36,768m3
3Đào kênh mương bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V3,309100m3
4Đắp đất hoàn trả công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,964100m3
5Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,713100m3
6Làm lớp đá dăm đệm móng loại đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V27,53m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,592100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy mương, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V55,05m3
9Xây gạch XMCL KT 6,5x10,5x22cm, xây thành mương, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V107,44m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,069100m2
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng mương, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,651tấn
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng mương, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7m3
13Trát thành mương, dày 2,0cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V414,37m2
14Láng đáy mương, dày 3,0cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V118,39m2
15Quét nhựa đường và dán giấy dầu, 3 lớp giấy, quét 4 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V13,97m2
E Kè đá
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,844100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m3
3Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,692100m3
4Đóng cọc tre chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V19,429100m
5Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V3,11m3
6Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V22,11m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày 2m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V23,31m3
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy, quét 4 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,63m2
9Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,05m2
10Vải địa KTMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
11Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01m3
12Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
13Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
14Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,32m2
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m
16Đảm bảo giao thông0
17Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 130x90cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
20Cột biển báo bằng thép ống D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,3m
21Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
22Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,346m2
23Cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V80,4m2
24Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
25Dây an toàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V400m
26Cờ tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V67cái
27Đèn tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
28Bóng đènMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V300m
30Nhân công đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V480công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.933E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.86E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.835.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.670.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông hoặc tương đương. Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Bản chụp biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự.53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông hoặc tương đương- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật thi công của công trình tương tự.32
3 Phụ trách KCS 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông hoặc tương đương- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật thi công của công trình tương tự.32
4 Phụ trách trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật thi công của công trình tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 6 tấn1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW1
3 Máy đầm đất cầm tay ≥ 60kg1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW2
5 Máy đào ≤ 0,8m31
6 Máy lu bánh thép ≤ 16 Tấn2
7 Máy trộn bê tông ≥250lít1
8 Máy trộn vữa ≥80 lít1
9 Máy ủi ≤ 110Cv1
10 Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->