Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201293411-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/01/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nhân Chính |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201275505 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ theo khả năng cấn đối ngân sách hàng năm, ngân sách xã là chính và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-01 00:06:00 đến ngày 2021-01-13 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,622,413,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.933E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.86E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.835.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.670.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông hoặc tương đương. Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Bản chụp biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông hoặc tương đương- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật thi công của công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông hoặc tương đương- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật thi công của công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật thi công của công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 16 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 110Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào đất KTH bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,869 | m3 |
| 2 | Đào đất KTH bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,008 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,787 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,645 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,598 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào khuôn đổ đi bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ mặt đường cũ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,55 | m3 |
| 8 | Đào xúc phế thải bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường, lề đường, taluy bẳng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,057 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường, lề đường, taluy bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,601 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường, lề đường, taluy bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,104 | 100m3 |
| 13 | Đắp khuôn đường máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,283 | 100m3 |
| 14 | Mua VL đá lẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.324,969 | m3 |
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,522 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát vàng tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,8 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,894 | 100m2 |
| 18 | Rải nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,162 | 100m2 |
| 19 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,89 | m3 |
| B | Vuốt nối đường ngang | |||
| 1 | Đắp nền đường máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | 100m3 |
| 2 | Mua VL đá lẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,351 | m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát vàng tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,03 | m3 |
| 5 | Rải nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,009 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | m3 |
| C | Cống ngang | |||
| 1 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ca |
| 2 | Đào hố móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,385 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,385 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả hai bên thành cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,951 | 100m3 |
| 5 | Mua VL đá lẫn đất đắp hai bên thành cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,578 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,576 | 100m |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,21 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, đầu cống, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,038 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường cánh, đầu cống, sân cống, móng cống đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,92 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông nối bằng gạch chỉ, đoạn ống dài 1m, ĐK ống d=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông nối bằng gạch chỉ, đoạn ống dài 1m, ĐK ống d=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần trục, đoạn ống dài 1.0m, quy cách ống: 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 đoạn ống |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng ống cống 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,1 | m2 |
| D | Mương xây | |||
| 1 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 2 | Đào móng thi công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,768 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,309 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,964 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,713 | 100m3 |
| 6 | Làm lớp đá dăm đệm móng loại đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,53 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy mương, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,05 | m3 |
| 9 | Xây gạch XMCL KT 6,5x10,5x22cm, xây thành mương, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,44 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,069 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng mương, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng mương, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7 | m3 |
| 13 | Trát thành mương, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,37 | m2 |
| 14 | Láng đáy mương, dày 3,0cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,39 | m2 |
| 15 | Quét nhựa đường và dán giấy dầu, 3 lớp giấy, quét 4 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,97 | m2 |
| E | Kè đá | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,844 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,692 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,429 | 100m |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,11 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,11 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày 2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,31 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy, quét 4 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,63 | m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m2 |
| 10 | Vải địa KT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 11 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | m3 |
| 12 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 13 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 14 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m |
| 16 | Đảm bảo giao thông | 0 | ||
| 17 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 130x90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 20 | Cột biển báo bằng thép ống D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3 | m |
| 21 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,346 | m2 |
| 23 | Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,4 | m2 |
| 24 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 25 | Dây an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 26 | Cờ tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 27 | Đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 28 | Bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 30 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.933E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.86E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.835.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.670.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông hoặc tương đương. Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Bản chụp biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông hoặc tương đương- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật thi công của công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách KCS | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông hoặc tương đương- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật thi công của công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật thi công của công trình tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | ≥ 6 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5KW | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 60kg | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 2 |
| 5 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | ≤ 16 Tấn | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥250lít | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥80 lít | 1 |
| 9 | Máy ủi | ≤ 110Cv | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 Tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi