Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình;

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210100238-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Chủ đầu tư Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Chí Linh; Địa chỉ: số 162, Nguyễn Trãi 2, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.585.686; Email:[email protected]
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình;
Số hiệu KHLCNT 20210100217
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Chí Linh;
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-04 10:46:00 đến ngày 2021-01-14 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,474,995,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8712E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.74E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phải là hợp đồng thi công công trình giao thông trên đường bộ đang khai thác, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa/móng cấp phối đá dăm, hệ thống điện chiếu sáng công cộng (Tài liệu chứng minh kè̀m theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) và Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư ).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.732.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.196.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 03 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; 01 kỹ sư chuyên ngành điện, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 03 công trình giao thông đường bộ có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 03 công trình giao thông đường bộ có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT; Bản xác nhận đã là cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi:>=110CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ: >=7 tấn:
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào: >=0,6m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung:>=25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải:>=110CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu tĩnh: 8-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy san:>=110CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí diezel 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường190CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Lò nấu sơn YHK 3A
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
1Cắt mặt đường bê tông nhựa dày trung bình 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7538100m
2Phá mặt đường BTXM cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V400,28m3
3Đào mặt đường nhựa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,202100m3
4Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V4,4652100m3 nguyên khai
5Đào khuôn đường, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V45,0342100m3
6Vét bùn bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5384100m3
7Đào cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,2035100m3
8Đào trả mương bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,7017100m3
9Đắp trả mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3624100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,663100m3
11Đầm khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (phạm vi ảnh hưởng 30cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,3211100m3
12Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất lấy ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,2601100m3
13Làm móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V16,504100m3
14Làm móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V15,5368100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V78,0504100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,9097100m2
17Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V22,94100m2
18Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V99,9601100m2
19Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V19,7639100tấn
20Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10TMô tả kỹ thuật theo chương V19,7639100tấn
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 2km tiếp theo, ô tô 10TMô tả kỹ thuật theo chương V19,7639100tấn
22Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V70,43m2
23Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,14m2
24Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m2
26Biển báo hình chữ nhật KT: 30x70cmMô tả kỹ thuật theo chương V3biển
27Biển báo tam giác KT: (70x70x70)cmMô tả kỹ thuật theo chương V17biển
28Cột đỡ biển L=3,1mMô tả kỹ thuật theo chương V13cột
29Cột đỡ biển L=3,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
30Đào hố móng chôn cột biển báo, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
B Thoát nước dọc
1Đào móng , máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V41,1988100m3
2Đắp đất trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,5831100m3
3Lắp đặt hộp thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V551cấu kiện
4Sản xuất bê tông hộp thu nước, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,34m3
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,781100m2
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4171tấn
7Tấm ghi gang chắn rác KT: 700x240x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
8Nhân công 3/7 lắp đặt tấm chắn rác (tạm tính 10 cái/công)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5công
9Lát viên đan rãnh KT: 5x25x50(cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V532,5m2
10Sản xuất bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V26,63m3
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,195100m2
12Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V140,629m3
13Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.212cái
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm (vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V7131 đoạn ống
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm (lòng đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V241 đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V688mối nối
17Lắp đặt móng cống hộp 0,8x0,8m; L=1,0m, G=700kgMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
18Bê tông móng cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,04m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4128100m2
20Sản xuất, lắp đặt móng cống DMô tả kỹ thuật theo chương V0,6712tấn
21Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 800x800mm (trên hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V291 đoạn ống
22Mối nối mềm dây đay tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V83,2m
23Quét nhựa đường ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V4.463,35m2
24Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V13,497m3
25Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V29,54m3
26Ván khuôn móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,6429100m2
27Xây thân hố thu gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,53m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V231,99m2
29Bê tông mũ hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m3
30Ván khuôn thép mũ hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,9565100m2
31Lắp dựng cốt thép mũ hố thu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
32Lắp đặt tấm đan Đ1, Đ2Mô tả kỹ thuật theo chương V1001cấu kiện
33Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,24m3
34Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanDMô tả kỹ thuật theo chương V0,7335tấn
35Thép hình gia cường mép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,3993tấn
36Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,447m3
37Bê tông móng tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V11,63m3
38Ván khuôn móng tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3142100m2
39Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,29m3
40Ván khuôn thép tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2553100m2
41Đá dăm 4x6 đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2100m2
42Láng bãi đúc dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V200m2
C Hè phố
1Mua và lắp đặt viên bó vỉa thườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.119m
2Lắp đặt viên bó vỉa cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V55m
3Sản xuất bê tông bó vỉa, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,473100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V55,09m3
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V4,238100m2
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa cửa thu, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1874tấn
8Xây viền hố trồng cây gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,21m3
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V80,1m2
10Trồng cây Bàng Đài Loan D=10-12cm, H>=3mMô tả kỹ thuật theo chương V164cây
11Đất màu đã trộn phânMô tả kỹ thuật theo chương V164m3
12Xây bó gáy hè bằng gạch bê tông KT: 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,2m3
13Trát mặt trên, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V224,78m2
14Đầm khuôn hè, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 (phạm vi ảnh hưởng 30cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7479100m3
15Lát gạch men sần dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V4.915,96m2
16Cát vàng đệm hè phố dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V245,8m3
17Đào hè phố, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4471100m3
18Đắp hè phố, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,2913100m3
19Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V54,6066100m3
20Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V54,6066100m3
D Cống ngang đường
1Bơm nước làm khô hố móng 20CVMô tả kỹ thuật theo chương V15ca
2Đào móng , máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0131100m3
3Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V10,455m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V37,5727100m
5Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống =1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Lắp đặt móng cống KT: 0,8x0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
7Sản xuất bê tông móng cống hộp, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,96m3
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,5472100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng cống hộp DMô tả kỹ thuật theo chương V0,8898tấn
10Bê tông móng tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V12,81m3
11Ván khuôn thép móng tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3431100m2
12Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công , M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6m3
13Ván khuôn thép tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3276100m2
14Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m, quy cách 800x800mmMô tả kỹ thuật theo chương V411 đoạn ống
15Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V128m
16Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK=1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
18Quét nhựa đường ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V293,52m2
19Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V1,919m3
20Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,5948100m
21Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,89m3
22Ván khuôn thép móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0927100m2
23Bê tông thân , mũ hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
24Ván khuôn thép thân, mũ hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1829100m2
25Xây hố thu gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,24m3
26Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,15m2
27Lắp đặt tấm đan Đ1, Đ2Mô tả kỹ thuật theo chương V121cấu kiện
28Lắp đăt tấm đan KT: 20x140x140cm; G=980kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,29m3
30Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1012tấn
31Thép hình gia cường mép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5344tấn
32Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5044100m3
33Bốc xếp cống xuống xeMô tả kỹ thuật theo chương V691 đoạn ống
34Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5087100m3
35Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5087100m3
E Hỗ trợ di chuyển cột điện hạ thế
1Di chuyển cột điện bê tông các loại HMô tả kỹ thuật theo chương V401 cột
2Lắp đặt cột điện bê tông ly tâm cao 8,5mMô tả kỹ thuật theo chương V61 cột
3Đào móng cột điện, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V84,46m3
4Đắp đất trả hố móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,47m3
5Bê tông móng chôn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V32,97m3
6Ván khuôn móng cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,3624100m2
F Đảm bảo giao thông
1Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L=1,4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V21cọc
2Sơn màu trắng, đỏMô tả kỹ thuật theo chương V6,46m2
3Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0252100m2
5Dây phản quang (WT-2)Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
6Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15mMô tả kỹ thuật theo chương V0,99m2
7Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
8Biển báo chữ nhật (KT: 128x40)cm (tính 30%giá trị)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Biển báo chữ nhật (KT: 90x130)cm (tính 30%giá trị)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
10Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm (tính 30%giá trị)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
12Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Dây điện, điện thắp sáng đèn cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V360công
15Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,75m3
16Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,75m3
G Điện chiếu sáng công cộng
1Cột thép BG độ cao 8m tôn dày 3 ly + cần rời đơn, độ vươn cần 1,5m, mạ kẽm nhúng nóng (Đoạn gốc 6m, đoan cần rời độ cao 2m theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V38cột
2Cột thép BG độ cao 8m tôn dày 3 ly + cần rời kép, độ vươn cần 1,5m, mạ kẽm nhúng nóng (Đoạn gốc 6m, đoan cần rời độ cao 2m theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
3Móng cột BG- M24Mô tả kỹ thuật theo chương V40móng
4Tiếp địa cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
5Bảng điện+cầu đấu , ATM 16AMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
6Lắp đặt cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
7Đèn LED STAR 804 công suất 100W.Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
8Cáp VX AL/XLPE 0,1KV 4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
9Cáp Cu-0,6/1kV-PVC/XLPE/DSTA/PVC3x16+1x10Mô tả kỹ thuật theo chương V1.560m
10Dây đấu đèn ruột đồng bọc PVC/PVC: 0,3/0,5kV-2Cx2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V420m
11Dây Cu/PVC: 0,3/0,5kV-1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
12Làm đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V82đầu
13Ống nhựa xoắn HDPE TEP f65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.360m
14Ghíp 3 bu lông A25-120+ hộp bọcMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
15Đầu cốt AM50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Đầu cốt M16Mô tả kỹ thuật theo chương V240cái
17Đầu cốt M10Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
18Đầu cốt M(2,5-4)Mô tả kỹ thuật theo chương V160cái
19Hào cáp trên lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.260m
20Hào cáp qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V60m
21Giá đỡ tủ điện CSMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V80đầu cáp
23Ca xe vân chuyển cột về bàng xe tải 10T có gán cần trụcMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
24Ca xe vân chuyển phụ kiện , vật liệu điện: xe tải 5TMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
25Tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
26Lắp tủ tự động điều khiển chiếu sángTĐ-03Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
H Ngừng cấp điện và cấp điện trở lại
1Ngừng cấp điện và cấp điện trở lạiMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8712E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.74E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phải là hợp đồng thi công công trình giao thông trên đường bộ đang khai thác, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa/móng cấp phối đá dăm, hệ thống điện chiếu sáng công cộng (Tài liệu chứng minh kè̀m theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) và Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư ).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.732.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.196.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 03 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu);55
2 Cán bộ kỹ thuật: 3 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; 01 kỹ sư chuyên ngành điện, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 03 công trình giao thông đường bộ có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)55
3 Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường: 1 Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 03 công trình giao thông đường bộ có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT; Bản xác nhận đã là cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu)55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi:>=110CV Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;1
2 Ô tô tự đổ: >=7 tấn: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;2
3 Máy đào: >=0,6m3 Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
4 Máy lu rung:>=25 tấn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;1
5 Máy rải:>=110CV Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;1
6 Máy lu tĩnh: 8-10 tấn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;1
7 Máy san:>=110CV Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;1
8 Máy nén khí diezel 600m3/h Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)1
9 Máy phun nhựa đường190CV Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)1
10 Lò nấu sơn YHK 3A Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)1
11 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->