Gói thầu: thi công xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp hồ Đồng Ảnh, thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210100793-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tân Lạc
Tên gói thầu thi công xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp hồ Đồng Ảnh, thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc
Số hiệu KHLCNT 20210100770
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-04 08:52:00 đến ngày 2021-01-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,266,660,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.79998E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 Hợp đồng xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên và tương tự về điều kiện vùng địa lý, điều kiện tự nhiên (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phô tô công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.79998E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 Hợp đồng xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên và tương tự về điều kiện vùng địa lý, điều kiện tự nhiên (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phô tô công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng 01 kỹ sư thủy lợi (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành còn hiệu lực) phô tô công chứng. Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng 01 kỹ sư thủy lợi (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). Đã làm CBKT 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng 01 kỹ sư chuyên ngành kinh tế (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). Đã làm CBKL 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng 01 người thuộc khối kỹ thuật xây dựng có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và (Kèm theo chứng nhận an toàn lao động phô tô công chứng). Đã làm cán bộ ATLĐ 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng 01 kỹ sư thủy lợi (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành còn hiệu lực) phô tô công chứng. Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng 01 kỹ sư thủy lợi (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). Đã làm CBKT 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng 01 kỹ sư chuyên ngành kinh tế (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). Đã làm CBKL 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng 01 người thuộc khối kỹ thuật xây dựng có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và (Kèm theo chứng nhận an toàn lao động phô tô công chứng). Đã làm cán bộ ATLĐ 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1 kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=50kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >=5kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị >=1000w
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >= 8,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị >= 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >=2000w
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=1500w
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị >=5m3
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị >=360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toán đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị trắc đạc
- Số lượng tối thiểu 1
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1 kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=50kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >=5kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị >=1000w
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >= 8,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị >= 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >=2000w
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=1500w
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị >=5m3
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị >=360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toán đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị trắc đạc
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA, NÂNG CẤP ĐẬP ĐẤT
1BT M200 đá 2x4 khung khóa mái đậpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III28,92m3
2BT M200 đá 1x2 mái nghiêng mái đập thượng lưuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III87,56m3
3BT M250 đá 2x4 mặt đậpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III54,28m3
4Lót giấy dầuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III271,4m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,41100m3
6Ván khuôn gỗ đổ bê tông khung khóa mái đậpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,79100m2
7Ván khuôn gỗ đổ bê tông mặt đậpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,24100m2
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ mái nghiêng mái thượng lưu đậpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,46100m2
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp tại khe lúnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III358,25m2
10Bê tông M150 đá 2x4 đáy rãnh thoát nước vai đậpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,92m3
11Bê tông M150 đá 2x4 thành rãnh thoát nước vai đập hạ lưuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,92m3
12Nilong chống mất nước xi măngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III919,79m2
13Cát đen lót đáy móngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,31m3
14Ván khuôn đổ bê tông móng rãnh thoát nướcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,13100m2
15Ván khuôn đổ bê tông thành rãnh thoát nướcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,52100m2
16Đá dăm 1x2 rãnh thoát nước của ô trồng cỏ mái hạ lưuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,03100m3
17Rải đất màu trồng cỏ mái hạ lưuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III26,49m3
18Trồng cỏ bảo vệ mái hạ lưuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,65100m2
19Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,65100m2
20Bóc phong hóa nền đập + bãi vật liệu bằng máy đào Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,11100m3
21Đào áp trúc mái đập cũ bằng máy đào Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,22100m3
22Đào san gạt thủ công tạo hệ số mái hạ lưuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III17,68m3
23Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,11100m3
24Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,11100m3
25San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,11100m3
26Đắp đất thân đập bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,16100m3
27Đào đất thủ công cấp II rãnh thoát nước ô cỏ mái hạ lưu đậpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,2m3
B SỬA CHỮA, NÂNG CẤP CỐNG LẤY NƯỚC
1Lắp đặt ống thép không gỉ D300mm nối bằng phương pháp hàn mặt bíchPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,41100m
2Thử áp lực đường ống thép không gỉ, đường kính ống D=300mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,41100m
3Lắp bích thép, đường kính ống 300mm10cặp bích
4Lắp đặt van điều tiết MB D300mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
5Gia công bầu lọc thép không rỉ đầu cống D400mm đục lỗ 3cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
6Bê tông M250 đá 1x2 bọc quanh ốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18,44m3
7Bê tông M200 tường đầu cống đá 2x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11,1m3
8Bê tông M200 móng đầu cống đá 2x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,5m3
9Bê tông M100 đá 4x6 lót đáy cốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,56m3
10Thép D10 thân cốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,97tấn
11Thép D10 lưới chắn rác, lanh tô cửa điPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,15tấn
12Thép D10 sàn nhà bảo vệ vanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,06tấn
13Thép hình L50x50x5 lưới chắn rácPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III43,36kg
14Bulong M20x16Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14cái
15Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC KN92Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11,04m
16Ván khuôn thép đổ bê tông tường cốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,02100m2
17Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng cốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,05100m2
18Quét nhựa bitum nóng vào tường ngoài 2 bên cống trước khi đắp đấtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III84,18m2
19Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa tại khớp nối cốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,4m2
20Mua đất sét để đắp (gồm cả đào xúc đất lên ô tô vận chuyển)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III245,31m3
21Đắp đất sét quanh cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K>=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,45100m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14,52100m3
23Đắp đất trả móng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,02100m3
24Bê tông M200 sàn mái nhà đá 1x2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,72m3
25Bê tông M200 lanh tô cửa đi đá 1x2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,03m3
26Bê tông M200 tường đá 2x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,06m3
27Bê tông M200 móng đá 2x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,53m3
28Gạch xây XVM M75 tường nhà bảo vệ vanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,93m3
29Trát VXM M75 dày 1,5cm tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III33,86m2
30Trát trần nhà VXM M75 dày 1,5cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,23m2
31Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM M100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,99m2
32Cửa đi bằng sắt hộp bọc tôn dày 3lyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,62m2
33Khóa cửaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
34Then càiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
35Bản lềPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
36Ván khuôn gỗ đổ bê tông tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,21100m2
37Ván khuôn gỗ đổ bê tông móngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,04100m2
38Ván khuôn gỗ đổ bê tông sàn mái nhà bảo vệ vanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,08100m2
39Bê tông M200 móng đá 2x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,82m3
40Ván khuôn gỗ đổ bê tông móngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3100m2
41Phá dỡ kết cấu đáy kênh cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kWPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,45m3
42Phá dỡ kết cấu thành gạch xây kênh cũ khoan bê tông 1,5kWPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,67m3
43Bê tông M150 đáy kênh đá 2x4 hoàn trả0,32m3
44Nilong chống mất nước xi măngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,23m2
45Cát đen lót đáy kênhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,11m3
46Gạch xây XVM M75 thành kênh hoàn trảPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4m3
47Trát VXM M75 dày 1,5cm thành kênh hoàn trảPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,94m2
C KIÊN CỐ TRÀN XẢ LŨ
1Bê tông M200 tường đá 2x4, chiều dày >45cm, cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III94,13m3
2Bê tông M200 móng đá 2x4, chiều rộng >250cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III115,17m3
3Xây đá hộc ngưỡng tràn, chiều dày > 60cm, cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,13m3
4BTCT M250 bọc ngưỡng tràn đá 1x2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,59m3
5Bê tông M200 móng đá 2x4, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III29,53m3
6Bê tông M200 đá 2x4 tường cừ sân sau tiêu năngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,8m3
7Bê tông M100 đá 4x6 lót móngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9m3
8Ván khuôn gỗ đổ bê tông móngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,16100m2
9Ván khuôn thép đổ bê tông tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,52100m2
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa tại khe lúnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III36,15m2
11Ống nhựa thoát nước uPVC D34mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III44,98m
12Thép D10 bọc ngưỡng trànPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1tấn
13Thép D12 dốc nướcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,81tấn
14Thép D12 bể tiêu năngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,99tấn
15Đào móng tràn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III36,35100m3
16Đắp đất trả tường bên tràn bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,74100m3
17Vận chuyển đất thừa ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III33,61100m3
18Vận chuyển đất thừa ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III33,61100m3
19San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III33,61100m3
D ĐƯỜNG THI CÔNG KẾT HỢP ĐƯỜNG QUẢN LÝ VẬN HÀNH
1BT M250 đá 2x4 mặt đườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III101,35m3
2Lót giấy dầuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III506,77m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,76100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III26,82100m3
5Vận chuyển đất thừa ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III26,82100m3
6Vận chuyển đất thừa ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III26,82100m3
7BTĐS M200 đá 1x2 tấm lát rãnh dọcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24m3
8BT M150 đá 1x2 nền rãnh dọcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,11m3
9Láng nền không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 đệm tấm BTĐSPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III341,7m2
10Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm látPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,81100m2
11Lắp đặt tấm BTĐS tấm lát, trọng lượng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.211cái
12Bê tông móng cống M200 đá 2x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,43m3
13Bê tông tường cống M200 đá 2x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,27m3
14BTCT M200 tấm nắp cống đá 1x2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,15m3
15Cát đen lót đáy kênhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,97m3
16Nilong chống mất nước xi măngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III38,6m2
17Ván khuôn gỗ đổ bê tông móngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,11100m2
18Ván khuôn gỗ đổ bê tông thànhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,48100m2
19Thép tấm nắp cống DPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3tấn
20Ván khuôn đổ bê tông tấm nắp cống0,1100m2
21Lắp đặt tấm nắp cống trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III21cấu kiện
E NẠO VÉT LÒNG HỒ
1Đào nạo vét lòng hồ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III22,24100m3
2Vận chuyển đất nạo vét ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III22,24100m3
3Vận chuyển đất nạo vét ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III22,24100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III22,24100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.79998E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 Hợp đồng xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên và tương tự về điều kiện vùng địa lý, điều kiện tự nhiên (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phô tô công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đáp ứng 01 kỹ sư thủy lợi (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành còn hiệu lực) phô tô công chứng. Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.54
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Đáp ứng 01 kỹ sư thủy lợi (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). Đã làm CBKT 01 công trình tương tự.43
3 Cán bộ khối lượng 1 Đáp ứng 01 kỹ sư chuyên ngành kinh tế (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). Đã làm CBKL 01 công trình tương tự.32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Đáp ứng 01 người thuộc khối kỹ thuật xây dựng có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và (Kèm theo chứng nhận an toàn lao động phô tô công chứng). Đã làm cán bộ ATLĐ 01 công trình tương tự.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi >=1,5kw2
2 Máy đầm bàn >=1 kw2
3 Máy hàn >=23 kw2
4 Máy đầm cóc >=50kg2
5 Máy cắt uốn thép >=5kw2
6 Máy trộn bê tông >=250 lít2
7 Máy trộn vữa >=80 lít2
8 Ô tô tự đổ >=7 tấn2
9 Máy bơm nước >=1000w1
10 Máy đào >=0,8m31
11 Máy lu >= 8,0 tấn1
12 Máy lu rung >= 10 tấn1
13 Máy ủi >= 110CV1
14 Máy phát điện >=2000w1
15 Máy khoan bê tông >=1500w1
16 Ô tô tưới nước >=5m31
17 Máy nén khí >=360m3/h1
18 Máy toán đạc điện tử trắc đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->