Gói thầu: Hệ thống chiếu sáng giao lộ Đường 30 4 kết nối đường tỉnh 819
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210103831-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Tân Thái Minh | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Hưng. - Địa chỉ: Số 01, Đường Tôn Đức Thắng, khu phố Rọc Chanh A, thị trấn Tân Hưng, huyện Tân Hưng, tỉnh Long An. - Điện thoại: 02723861484 |
| Tên gói thầu | Hệ thống chiếu sáng giao lộ Đường 30 4 kết nối đường tỉnh 819 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210102247 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và nguồn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-05 13:08:00 đến ngày 2021-01-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,391,090,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.586E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.17E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.673.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.346.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc thiết kế cơ điện.- Có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động.-Tất cả có bản photocopyđược chứngthực kèm theo E-HSDT.- Khi có yêu cầu làm rõ nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Quản lý kỹ thuật thi công xây dựng phần điện: 01 nhân sự- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc thiết kế cơ điện – điện công trình.-Tất cả có bản photocopyđược chứng thực kèm theo E-HSDT.- Khi có yêu cầu làm rõ nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu.Quản lý kỹthuật thi công phần xây dựng: 01 nhân sự- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng .- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng.-Tất cả có bản photocopyđược chứng thực kèm theo E-HSDT.- Khi có yêu cầu làm rõ nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ KTAT-BHLĐ trên công trường lao động.-Tất cả có bản photocopy được chứng thực kèm theo E-HSDT.- Khi có yêu cầu làm rõ nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III.-Tất cả có bản photocopyđược chứng thực kèm theo E-HSDT.- Khi có yêu cầu làm rõ nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân có tay nghề |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Giấy chứng nhận đào tạo nghề: Thợ điện, thợ cốt thép – hàn, thợ nề, thợ kỹ thuật bê tông, thợ kỹ thuật trắc đạc, kỹ thuật vệ sinh môi trường, vận hành máy.- Công nhân điện phải có giấy chứng nhận trải qua lợp huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động trong nghành điện.-Tất cả có bản photocopyđược chứng thực kèm theo E-HSDT.- Khi có yêu cầu làm rõ nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu 08T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 08T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan 4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan 4,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa 150,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí bảo trì Công trình | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Khoản | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Chương V của E-HSMT | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 40,933 | m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm D80 - D100 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >4,5m -đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 13,781 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,369 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,369 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,286 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,57 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,175 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,875 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,098 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 11 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 8,575 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 11,41 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 29,918 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 29,918 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 29,918 | m2 |
| 17 | Lát đá granite bệ nền | Chương V của E-HSMT | 45,34 | m2 |
| 18 | Gia công khung cột trang trí | Chương V của E-HSMT | 3,989 | tấn |
| 19 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 3,989 | tấn |
| 20 | Cung cấp lắp đặt bulong neo M30x700, G5.6 | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 21 | Cung cấp lắp đặt bulong liên kết M30x100, G8.8 | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 22 | Hệ thống đồng hồ ( Bộ máy đồng hồ,bộ kim giờ, kim phút, bộ số la mã, Mặt đồng hồ dán decal xuyên đèn, mặt kính cường lực, bộ đèn led hắt sáng toàn bộ mặt đèn,…) | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 23 | Bộ điều khiển đồng hồ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Màn hình led p5 Full color outdoor chạy xung quanh | Chương V của E-HSMT | 10,048 | m2 |
| 25 | Lắp đặt Aluminium 3 li cắt CNC trang trí | Chương V của E-HSMT | 232,406 | m2 |
| 26 | Lắp đèn Led Full HHX - 911CF - 35 | Chương V của E-HSMT | 220 | 100 bóng |
| 27 | Lắp đèn Led full HHX - W201CF - 50 - 8208 | Chương V của E-HSMT | 13 | 100 bóng |
| 28 | Cung cấp lắp đặt Biểu tượng đèn led Chim hạc gắn xung quanh ( theo thiết kế chi tiết 2 ) | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 bộ |
| 29 | Cung cấp lắp đặt Nguồn 12 V 33A chống nước | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 30 | Cung cấp lắp đặt Nguồn 5V 70A | Chương V của E-HSMT | 57 | cái |
| 31 | Cung cấp lắp đặt Bộ điều khiển đồng hồ | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 32 | Cung cấp lắp đặt Bộ điều khiển màn hình p5 | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 33 | Cung cấp lắp đặt Bộ điều khiển đèn led trang trí | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 34 | Cung cấp lắp đặt Tủ điều khiển đèn led ( khởi động từ, timer, CB,…) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 37 | Đắp đất trồng cỏ | Chương V của E-HSMT | 50,217 | m3 |
| 38 | Trồng cỏ lá nhung | Chương V của E-HSMT | 167,389 | 1m2/lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.586E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.17E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.673.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.346.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc thiết kế cơ điện.- Có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động.-Tất cả có bản photocopyđược chứngthực kèm theo E-HSDT.- Khi có yêu cầu làm rõ nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu. | 5 | 5 |
| 2 | Quản lý kỹ thuật thi công | 2 | Quản lý kỹ thuật thi công xây dựng phần điện: 01 nhân sự- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc thiết kế cơ điện – điện công trình.-Tất cả có bản photocopyđược chứng thực kèm theo E-HSDT.- Khi có yêu cầu làm rõ nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu.Quản lý kỹthuật thi công phần xây dựng: 01 nhân sự- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng .- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng.-Tất cả có bản photocopyđược chứng thực kèm theo E-HSDT.- Khi có yêu cầu làm rõ nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ KTAT-BHLĐ trên công trường lao động.-Tất cả có bản photocopy được chứng thực kèm theo E-HSDT.- Khi có yêu cầu làm rõ nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III.-Tất cả có bản photocopyđược chứng thực kèm theo E-HSDT.- Khi có yêu cầu làm rõ nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu. | 2 | 2 |
| 5 | Công nhân có tay nghề | 20 | - Giấy chứng nhận đào tạo nghề: Thợ điện, thợ cốt thép – hàn, thợ nề, thợ kỹ thuật bê tông, thợ kỹ thuật trắc đạc, kỹ thuật vệ sinh môi trường, vận hành máy.- Công nhân điện phải có giấy chứng nhận trải qua lợp huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động trong nghành điện.-Tất cả có bản photocopyđược chứng thực kèm theo E-HSDT.- Khi có yêu cầu làm rõ nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu 08T | Cần cẩu 08T | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Máy cắt gạch đá 1,7KW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép 5KW | Máy cắt uốn cốt thép 5KW | 1 |
| 4 | Máy đào 0,5m3 | Máy đào 0,5m3 | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn 1 KW | Máy đầm bàn 1 KW | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5KW | Máy đầm dùi 1,5KW | 1 |
| 7 | Máy hàn 23Kw | Máy hàn 23Kw | 1 |
| 8 | Máy khoan 4,5KW | Máy khoan 4,5KW | 1 |
| 9 | Máy nén khí 360m3/h | Máy nén khí 360m3/h | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa 150,0 lít | Máy trộn vữa 150,0 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi