Gói thầu: Xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210102810-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Cống Vị
Chủ đầu tư UBND phường Cống Vị Địa chỉ: Số 246 đường Bưởi, phường Cống Vị, quận Ba Đình, TP.Hà Nội
Tên gói thầu Xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210101175
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Quận
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-04 18:34:00 đến ngày 2021-01-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,490,272,947 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(hoàn thành≥80% khối lượng hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ năm 2017 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác kèm theo Quyết định duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh cấp, loại và quy mô tương tự gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực và đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này; có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự: Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: 03 người. Trong đó có 01 kỹ sư xây dựng; 01 kỹ sư Điện; 01 kỹ sư kinh tế xây dựng- Có trình độ đại học và Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu; có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác phải có thêm chứng chỉ(chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Đã tham gia làm cán bộ Quản lý an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu; có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;Tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ Quản lý an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 30 người, có chứng chỉ nghề phù hợp và có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực; có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy Hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn đính kim loại
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ hệ thống điệnChương V: Yêu cầu về xây lắp1HT
2Vận dụng: Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao - Tháo dỡ cửa đi cửa sổ các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp147,8115m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V: Yêu cầu về xây lắp116,76m
4Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoChương V: Yêu cầu về xây lắp195,315m2
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V: Yêu cầu về xây lắp2bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về xây lắp4bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V: Yêu cầu về xây lắp2bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V: Yêu cầu về xây lắp2bộ
9Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước ( ống nước, van vòi, bình nước....)Chương V: Yêu cầu về xây lắp1HT
10Tháo dỡ trần : trần nhựa, trần thạch caoChương V: Yêu cầu về xây lắp310,24m2
11Tháo tấm lợp tônChương V: Yêu cầu về xây lắp4,0176100m2
12Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằngChương V: Yêu cầu về xây lắp2,75tấn
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp314,415m2
14Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V: Yêu cầu về xây lắp175m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về xây lắp746,538m2
16Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu về xây lắp44,45m2
17Tháo dỡ các kết cấu thép, sàn thao tác, sàn băng tải, sàn nhà công nghiệpChương V: Yêu cầu về xây lắp1,25tấn
18Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về xây lắp18,0931m3
19Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V: Yêu cầu về xây lắp3,928m3
20Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,2962m3
21Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V: Yêu cầu về xây lắp48,7915m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp91,386m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T. Vận chuyển ra xa 15kmChương V: Yêu cầu về xây lắp91,386m3
24Hút bể phốt và làm sạch bể phốt cũChương V: Yêu cầu về xây lắp2xe
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V: Yêu cầu về xây lắp10,7148m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V: Yêu cầu về xây lắp10,7628m3
3Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200Chương V: Yêu cầu về xây lắp8,76661 m3
4Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200Chương V: Yêu cầu về xây lắp8,10711 m3
5Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,131100kg
6Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp6,264100kg
7Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp5,255100kg
8Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp12,53100kg
9Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về xây lắp79,6961m2
10Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về xây lắp124,1281m2
11Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về xây lắp602,47m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về xây lắp1.150,186m2
13Bê tông nền, vữa BT M150Chương V: Yêu cầu về xây lắp28,59391 m3
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75. Láng nền tạo mặt bằng lát gạchChương V: Yêu cầu về xây lắp285,93911m2
15Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương V: Yêu cầu về xây lắp285,93911m2
16Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Chương V: Yêu cầu về xây lắp57,7111m2
17Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh , cửa nhựa lõi thép phụ kiện đồng bộ, kính 6.38mm. Chưa bao gồm khóaChương V: Yêu cầu về xây lắp65,688m2
18Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh , cửa nhựa lõi thép phụ kiện đồng bộ, kính 6.38mm.Chương V: Yêu cầu về xây lắp33,2m2
19Sản xuất và lắp dựng cửa thoáng có chớp trang trí và lấy sáng xung quanhChương V: Yêu cầu về xây lắp25,19m2
20Khóa cửa điChương V: Yêu cầu về xây lắp18bộ
21Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V: Yêu cầu về xây lắp273,20021m2
22Thi công trần bằng tấm nhựaChương V: Yêu cầu về xây lắp12,73891m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V: Yêu cầu về xây lắp37,721m2
24Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V: Yêu cầu về xây lắp1.150,1861m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về xây lắp1.150,1861m2
26Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về xây lắp602,471m2
27Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,4745tấn
28Gia công giằng mái thépChương V: Yêu cầu về xây lắp2,0601tấn
29Gia công cửa song sắtChương V: Yêu cầu về xây lắp31,5m2
30Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,4745tấn
31Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V: Yêu cầu về xây lắp2,0601tấn
32Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về xây lắp31,5m2
33Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về xây lắp3,1213100m2
34Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp14,35m2
D HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT
1Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về xây lắp11cái
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V: Yêu cầu về xây lắp7máy
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V: Yêu cầu về xây lắp9bộ
4Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnChương V: Yêu cầu về xây lắp14bộ
5Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng loại âm trầnChương V: Yêu cầu về xây lắp29bộ
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về xây lắp800m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về xây lắp200m
8Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V: Yêu cầu về xây lắp6hộp
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V: Yêu cầu về xây lắp600m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V: Yêu cầu về xây lắp300m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V: Yêu cầu về xây lắp200m
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
13Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
14Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
15Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
16Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về xây lắp43cái
17Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về xây lắp1bộ
18Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về xây lắp8cái
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về xây lắp26cái
21Linh kiện chống điện giậtChương V: Yêu cầu về xây lắp12bộ
22Linh kiện báo cháyChương V: Yêu cầu về xây lắp30bộ
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V: Yêu cầu về xây lắp200m
24Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,2100m
25Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,2100m
26Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,2100m
27Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,2100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,9100m
29Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 32mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,9100m
30Ti treo ống gas và đường ống nước ngưng D8Chương V: Yêu cầu về xây lắp40cái
31Cùm treo ống gas và đường ống nước ngưngChương V: Yêu cầu về xây lắp40cái
32Băng cuốn bảo ôn đường ốngChương V: Yêu cầu về xây lắp3cuộn
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,2100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,15100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,14100m
36Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,15100m
37Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,5100m
38Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V: Yêu cầu về xây lắp8cái
39Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmChương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
40Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V: Yêu cầu về xây lắp5cái
41Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V: Yêu cầu về xây lắp14cái
42Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khíChương V: Yêu cầu về xây lắp0,07tấn
43Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
44Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
45Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmChương V: Yêu cầu về xây lắp20cái
46Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,15100m
47Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,5100m
48Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,08100m
49Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,15100m
50Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về xây lắp2bộ
51Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về xây lắp4bộ
52Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về xây lắp2bộ
53Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về xây lắp6cái
54Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
55Lắp đặt kệ kínhChương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
56Lắp đặt giá treoChương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
57Lắp đặt hộp đựngChương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
58Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V: Yêu cầu về xây lắp1bể
E HẠNG MỤC: SÂN CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về xây lắp17,35m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp173,5m2
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,4979m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,5307m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp4,167m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp61,587m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp4,167m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về xây lắp65,754m2
9Gia công hàng rào song sắtChương V: Yêu cầu về xây lắp21,34m2
10Lắp dựng hàng rào hoa sắtChương V: Yêu cầu về xây lắp21,34m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về xây lắp21,34m2
12Gia công và lắp dựng cổng thép hộp ( theo bản vẽ thiết kế, đầy đủ phụ kiên)Chương V: Yêu cầu về xây lắp13,268m2
13Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về xây lắp0,621tấn
14Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về xây lắp6,705tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp0,621tấn
16Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về xây lắp6,705tấn
17Lợp mái che tường bằng tấm nhựaChương V: Yêu cầu về xây lắp0,9912100m2
F HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Bàn chân sắt Hòa Phát - HR160C9 hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp36cái
2Ghế gấp Hòa Phát - G0698 hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp82cái
3Tủ hồ sơ Hòa Phát - TU08H hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp11cái
4Tủ hồ sơ Hòa Phát - TU09K7CK hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp11cái
5Bàn nhân viên hộc liền - HR140SHL hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp8cái
6Ghế lưới nhân viên - GL216 hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp8cái
7Tủ sắt đựng quần áo - TU17B1C2 hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
8Giường sắt đơn Hòa Phát - GC6 hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
9Ghế đôn inox Hòa Phát - GD01I hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về xây lắp50cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(hoàn thành≥80% khối lượng hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ năm 2017 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác kèm theo Quyết định duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh cấp, loại và quy mô tương tự gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực và đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này; có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự: Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Cán bộ kỹ thuật: 03 người. Trong đó có 01 kỹ sư xây dựng; 01 kỹ sư Điện; 01 kỹ sư kinh tế xây dựng- Có trình độ đại học và Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu; có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.32
3 Quản lý an toàn lao động 1 -Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác phải có thêm chứng chỉ(chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Đã tham gia làm cán bộ Quản lý an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu; có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;Tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ Quản lý an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.32
4 Công nhân kỹ thuật 30 Tối thiểu 30 người, có chứng chỉ nghề phù hợp và có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực; có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Máy khoan bê tông Khoan bê tông2
3 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá2
4 Máy trộn vữa 150l Trộn vật liệu2
5 Máy trộn bê tông 250l Trộn vật liệu2
6 Máy Hàn Hàn đính kim loại1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->