Gói thầu: Xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210102810-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Cống Vị | Chủ đầu tư | UBND phường Cống Vị Địa chỉ: Số 246 đường Bưởi, phường Cống Vị, quận Ba Đình, TP.Hà Nội |
| Tên gói thầu | Xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210101175 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-04 18:34:00 đến ngày 2021-01-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,490,272,947 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(hoàn thành≥80% khối lượng hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ năm 2017 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác kèm theo Quyết định duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh cấp, loại và quy mô tương tự gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực và đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này; có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự: Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: 03 người. Trong đó có 01 kỹ sư xây dựng; 01 kỹ sư Điện; 01 kỹ sư kinh tế xây dựng- Có trình độ đại học và Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu; có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác phải có thêm chứng chỉ(chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Đã tham gia làm cán bộ Quản lý an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu; có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;Tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ Quản lý an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 30 người, có chứng chỉ nghề phù hợp và có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực; có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy Hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn đính kim loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | HT |
| 2 | Vận dụng: Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao - Tháo dỡ cửa đi cửa sổ các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 147,8115 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 116,76 | m |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 195,315 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước ( ống nước, van vòi, bình nước....) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | HT |
| 10 | Tháo dỡ trần : trần nhựa, trần thạch cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 310,24 | m2 |
| 11 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,0176 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,75 | tấn |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 314,415 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 175 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 746,538 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 44,45 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ các kết cấu thép, sàn thao tác, sàn băng tải, sàn nhà công nghiệp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,25 | tấn |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,0931 | m3 |
| 19 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,928 | m3 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,2962 | m3 |
| 21 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 48,7915 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 91,386 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T. Vận chuyển ra xa 15km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 91,386 | m3 |
| 24 | Hút bể phốt và làm sạch bể phốt cũ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | xe |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,7148 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,7628 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,7666 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,1071 | 1 m3 |
| 5 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,131 | 100kg |
| 6 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,264 | 100kg |
| 7 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,255 | 100kg |
| 8 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,53 | 100kg |
| 9 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 79,696 | 1m2 |
| 10 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 124,128 | 1m2 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 602,47 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.150,186 | m2 |
| 13 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28,5939 | 1 m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75. Láng nền tạo mặt bằng lát gạch | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 285,9391 | 1m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 285,9391 | 1m2 |
| 16 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 57,711 | 1m2 |
| 17 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh , cửa nhựa lõi thép phụ kiện đồng bộ, kính 6.38mm. Chưa bao gồm khóa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 65,688 | m2 |
| 18 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh , cửa nhựa lõi thép phụ kiện đồng bộ, kính 6.38mm. | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 33,2 | m2 |
| 19 | Sản xuất và lắp dựng cửa thoáng có chớp trang trí và lấy sáng xung quanh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25,19 | m2 |
| 20 | Khóa cửa đi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | bộ |
| 21 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 273,2002 | 1m2 |
| 22 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,7389 | 1m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 37,72 | 1m2 |
| 24 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.150,186 | 1m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.150,186 | 1m2 |
| 26 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 602,47 | 1m2 |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,4745 | tấn |
| 28 | Gia công giằng mái thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,0601 | tấn |
| 29 | Gia công cửa song sắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 31,5 | m2 |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,4745 | tấn |
| 31 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,0601 | tấn |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 31,5 | m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,1213 | 100m2 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,35 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | máy |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng loại âm trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 29 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 800 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 200 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | hộp |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 600 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 300 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 43 | cái |
| 17 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| 21 | Linh kiện chống điện giật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 22 | Linh kiện báo cháy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | bộ |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 200 | m |
| 24 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 26 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 27 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9 | 100m |
| 29 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 32mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9 | 100m |
| 30 | Ti treo ống gas và đường ống nước ngưng D8 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 31 | Cùm treo ống gas và đường ống nước ngưng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 32 | Băng cuốn bảo ôn đường ống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cuộn |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,14 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 42 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,07 | tấn |
| 43 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 45 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 46 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 47 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 100m |
| 48 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 49 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt giá treo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| E | HẠNG MỤC: SÂN CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,35 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 173,5 | m2 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,4979 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,5307 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,167 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 61,587 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,167 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 65,754 | m2 |
| 9 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,34 | m2 |
| 10 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,34 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,34 | m2 |
| 12 | Gia công và lắp dựng cổng thép hộp ( theo bản vẽ thiết kế, đầy đủ phụ kiên) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,268 | m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,621 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,705 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,621 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,705 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9912 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn chân sắt Hòa Phát - HR160C9 hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 36 | cái |
| 2 | Ghế gấp Hòa Phát - G0698 hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 82 | cái |
| 3 | Tủ hồ sơ Hòa Phát - TU08H hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 4 | Tủ hồ sơ Hòa Phát - TU09K7CK hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 5 | Bàn nhân viên hộc liền - HR140SHL hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 6 | Ghế lưới nhân viên - GL216 hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 7 | Tủ sắt đựng quần áo - TU17B1C2 hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 8 | Giường sắt đơn Hòa Phát - GC6 hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 9 | Ghế đôn inox Hòa Phát - GD01I hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(hoàn thành≥80% khối lượng hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ năm 2017 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác kèm theo Quyết định duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh cấp, loại và quy mô tương tự gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực và đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này; có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự: Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Cán bộ kỹ thuật: 03 người. Trong đó có 01 kỹ sư xây dựng; 01 kỹ sư Điện; 01 kỹ sư kinh tế xây dựng- Có trình độ đại học và Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu; có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 3 | Quản lý an toàn lao động | 1 | -Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác phải có thêm chứng chỉ(chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Đã tham gia làm cán bộ Quản lý an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu; có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;Tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ Quản lý an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 30 | Tối thiểu 30 người, có chứng chỉ nghề phù hợp và có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực; có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Khoan bê tông | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa 150l | Trộn vật liệu | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250l | Trộn vật liệu | 2 |
| 6 | Máy Hàn | Hàn đính kim loại | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi