Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201169041-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới | Chủ đầu tư | + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới, địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình + Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: Số 88 đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3822091/Fax:0232.3820888. |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201169015 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách thành phố Đồng Hới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-04 08:59:00 đến ngày 2021-01-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,481,169,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.13E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 2.436.818.300 đồng. (Hai công trình cấp IV được xem tương đương với 1 công trình cấp III cùng loại) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.436.818.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.310.454.900 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 03 công trình tương tự (các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân). Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình; xây dựng công trình); Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 03 công trình tương tự (các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân). Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình) hoặc thí nghiệm vật liệu; (các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân). Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận bậc thợ 3/7 trở lên. Có chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện an toàn vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >=0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng >= 5T- Phải có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định- Chủ sở hữu phương tiện phải có Giấy phép kinh doanh vận tải, được gắn phùhiệu theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích >=250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=20KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=24X |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=15KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: THÁO DỞ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 161,9028 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,64 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 337,4541 | kg |
| 4 | Phá dỡ kết cấu BT có cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6787 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,1658 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,0793 | m3 |
| 7 | V. chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô 10T, p.vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,9238 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đi đổ tiếp cự ly 4km ôtô 10T (Bãi rác khu công nghiệp Tây Bắc - Đồng Hới) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,9238 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đi đổ tiếp 7km ngoài p.vi 5km ô tô 10T (Bãi rác khu công nghiệp Tây Bắc - Đồng Hới) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,9238 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144,48 | m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2638 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,9455 | m3 |
| 4 | Bê tông đế móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,067 | m3 |
| 5 | Cốp pha đế móng băng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,18 | m2 |
| 6 | Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8278 | m3 |
| 7 | Cốp pha cổ móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,216 | m2 |
| 8 | Xây móng đá hộc, dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,3016 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0876 | m3 |
| 10 | Cốp pha xà dầm, giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,16 | m2 |
| 11 | SXLD Cốt thép móng đk | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 640,92 | kg |
| 12 | SXLD Cốt thép móng đk =10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 295,95 | kg |
| 13 | SXLD Cốt thép móng đk | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.282,7 | kg |
| 14 | SXLD Cốt thép móng đk >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.490,04 | kg |
| 15 | Xây móng gạch 2 lổ không nung dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,529 | m3 |
| 16 | Đắp đất hố móng hoàn trả 1/3 đất đào bằng đầm cóc, K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,9146 | m3 |
| 17 | V. chuyển đất đi đổ bằng ô tô 10T, p.vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,9117 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (Bãi rác Khu công nghiệp Tây Bắc - Đồng Hới) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,9117 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đi đổ 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (Bãi rác Khu công nhiệp Tây Bắc - Đồng Hới) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,9117 | m3 |
| 20 | Đắp đất móng nền bằng đầm cóc, K=0,90 (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,9175 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,9554 | m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4886 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,456 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144,9 | kg |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 311,63 | kg |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.154,16 | kg |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,7327 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 179 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 457,47 | kg |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.903,5 | kg |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.012,12 | kg |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,6276 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 326,276 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.267,82 | kg |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3121 | m3 |
| 36 | Cốp pha lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,9072 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 118,76 | kg |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 261,45 | kg |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 196,59 | kg |
| 40 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lổ không nung hàng câu ngang bằng gạch đặc-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,145 | m3 |
| 41 | Xây tường trong nhà bằng gạch đất 2 lổ không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,5706 | m3 |
| 42 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lổ không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,311 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lổ không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6684 | m3 |
| 44 | Xây tường thu hồi bằng gạch 2 lổ không nung hàng câu ngang bằng gạch đặc-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5652 | m3 |
| 45 | Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5505 | m3 |
| 46 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 607,1604 | kg |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 607,1604 | kg |
| 48 | Lợp mái tôn sóng vuông tráng kẽm dày 0,37ly kèm ke chống bão | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 158,4504 | m2 |
| 49 | Lợp mái tôn phẳng úp nóc dày 0,5ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,952 | m2 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,84 | m |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt rọ chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,25 | m |
| 54 | Gia công lắp đặt thang sắt lên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,5784 | kg |
| 55 | Lắp dựng cửa lên mái bằng tôn phẳng dày 0,5ly khung thép hép hộp 30x60x1,5mm (khoán gọn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,9984 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,9984 | m2 |
| 58 | Láng sê nô tạo dốc có đánh mầu, dầy 2cm VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,9984 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 266,3571 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 419,8894 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107,4472 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 179 | m2 |
| 63 | Trát trần VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 304,7248 | m2 |
| 64 | Trát chân móng kẻ roăng giả đá dày 2cm VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,28 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,8 | m |
| 66 | Căng lưới thép gia cố chống nứt tường xây gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,994 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch men Ceramic KT 500x500mm VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 257,0914 | m2 |
| 68 | ốp chân tường,viền tường,viền trụ,cột gạch men KT 120x500mm (Cắt từ gạch nền KT 500x500mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,6736 | m2 |
| 69 | Lát đá Granit tự nhiên Hoa Cà bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,676 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa đi 02 cánh mở quay nhựa lõi thép kinh trắng dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,84 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa đi 01 cánh mở quay nhựa lõi thép kinh trắng dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,96 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa sổ 04 cánh mở quay nhựa lõi thép kinh trắng dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,2 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa sổ 02 cánh mở trượt nhựa lõi thép kinh trắng dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,24 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa sổ 01 cánh mở quay nhựa lõi thép pa nô thanh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5392 | m2 |
| 75 | Lắp dựng vách kính cố định nhựa lõi thép kính trắng dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,9 | m2 |
| 76 | Lắp đặt hoa sắt vuông KT 10x10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,44 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,528 | 1m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 286,6371 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 916,3038 | m2 |
| 80 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13.095,3 | kg |
| 81 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 198 | m2 |
| 82 | Vận chuyển Thép hình, thép tròn các loại lên cao bằng cần trục tháp ≤10T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 607 | kg |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 436,356 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | LĐ đèn Led đôi 02 bóng 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led vuông áp trần 9W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện KT 400x300x180mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt tủ điện phòng chứa 3 Aptomat | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 9 | LĐ Aptomat loại 1 pha 6Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 10 | LĐ Aptomat loại 1 pha 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 11 | LĐ Aptomat loại 1 pha 16Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 12 | LĐ Aptomat loại 3 pha 32Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây điện CADIVI loại 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 145 | m |
| 14 | Lắp đặt dây điện CADIVI loại 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 15 | Lắp đặt dây điện CADIVI loại 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện CADIVI loại 3x6+1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 17 | LĐ ống nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn đk 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 145 | m |
| 18 | LĐ ống nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn đk 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 19 | LĐ ống nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn đk 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm fi 16mm, chiều dài kim 0,8m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Gia công và đóng cọc chống sét KT 63x63x6mm, L=2500mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 22 | Kéo rải dây thép chống sét mạ kẽm theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 23 | Kéo rải dây thép mạ kẽm chống sét dưới mương đất, fi 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m |
| 24 | Lắp đặt kẹp kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt bu lông đai ốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đệm chì lá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m |
| 27 | Lắp đặt chân bật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 28 | Đào rảnh chôn dây tiếp địa, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m3 |
| 29 | Đắp đất hoàn trả đất đào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 258,9585 | m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,796 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,4149 | m3 |
| 4 | Bê tông đế móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,823 | m3 |
| 5 | Cốp pha đế móng băng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 181,58 | m2 |
| 6 | Bê tông cổ móng đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3998 | m3 |
| 7 | Cốp pha cổ móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,8432 | m2 |
| 8 | Xây móng đá hộc, dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,8012 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6128 | m3 |
| 10 | Cốp pha xà dầm, giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,94 | m2 |
| 11 | SXLD Cốt thép móng đk | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.208,59 | kg |
| 12 | SXLD Cốt thép móng đk =10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.039,53 | kg |
| 13 | SXLD Cốt thép móng đk | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.442,65 | kg |
| 14 | SXLD Cốt thép móng đk >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.690,07 | kg |
| 15 | Xây móng bằng gạch 2 lổ không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,6551 | m3 |
| 16 | Đắp đất hố móng 1/3 đất đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (hoàn trả đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,5848 | m3 |
| 17 | V. chuyển đất đi đổ bằng ô tô 10T, p.vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,7673 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (Bãi rác Khu công nhiệp Tây Bắc - Đồng Hới) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,7673 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đi đổ 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (Bãi rác Khu công nhiệp Tây Bắc - Đồng Hới) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,7673 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (hoàn trả đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,4024 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,4705 | m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8712 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,0414 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 172,448 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 246,88 | kg |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 514,58 | kg |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.954,58 | kg |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,8054 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 321,437 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 825,6 | kg |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.487,92 | kg |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.625,89 | kg |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,0842 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 600,8422 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6.364,46 | kg |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8 | kg |
| 37 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,734 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,8756 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 192,1 | kg |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 256,3 | kg |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,8697 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104,7936 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 352,54 | kg |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,75 | kg |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 310,91 | kg |
| 46 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lổ không nung hàng câu ngang bằng gạch đặc-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,4955 | m3 |
| 47 | Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lổ không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,4388 | m3 |
| 48 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4742 | m3 |
| 49 | Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lổ không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7869 | m3 |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lổ không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,8387 | m3 |
| 51 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch 2 lổ không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8811 | m3 |
| 52 | Xây tường thu hồi ngoài nhà bằng gạch 2 lổ không nung hàng câu ngang bằng gạch đặc-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7837 | m3 |
| 53 | Xây tường thu hồi trong nhà bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,7978 | m3 |
| 54 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.132,1182 | kg |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.132,1182 | kg |
| 56 | Lợp mái tôn sóng vuông tráng kẽm dày 0,37ly kèm ke chống bão | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300,456 | m2 |
| 57 | Lợp mái tôn phẳng úp nóc dày 0,5ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,692 | m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 121,16 | m |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 60 | Lắp đặt rọ chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,2 | m |
| 62 | Gia công lắp đặt thang sắt lên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,5784 | kg |
| 63 | Lắp dựng cửa lên mái bằng tôn phẳng dày 0,5ly khung thép hép hộp 30x60x1,5mm (khoán gọn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,7214 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,7214 | m2 |
| 66 | Láng sê nô tạo dốc có đánh mầu, dầy 2cm VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,7214 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 339,0638 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 815,7777 | m2 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 216,0172 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 321,437 | m2 |
| 71 | Trát trần VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 564,1198 | m2 |
| 72 | Trát chân móng kẻ roăng giả đá dày 2cm VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,5165 | m2 |
| 73 | Quét nước xi măng 2 nước chân móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,5165 | m2 |
| 74 | Láng ram dốc không đánh mầu, dày 3cm kẻ khía rảnh chống trượt VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,017 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99,08 | m |
| 76 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,6016 | m |
| 77 | Kẻ chỉ lõm âm tường KT 15x40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,08 | m |
| 78 | Căng lưới thép gia cố chống nứt tường xây gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,272 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch men Ceramic KT 500x500mm VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 484,3024 | m2 |
| 80 | Lát đá Granit tự nhiên Hoa Cà bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,1265 | m2 |
| 81 | Lát đá Granit tự nhiên Hoa Cà bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,5472 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa đi 02 cánh mở quay nhựa lõi thép kinh trắng dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,88 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa sổ 04 cánh mở quay nhựa lõi thép kinh trắng dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,6 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa sổ 02 cánh mở quay nhựa lõi thép kinh trắng dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,68 | m2 |
| 85 | Lắp dựng vách kính cố định nhựa lõi thép kính trắng dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,2532 | m2 |
| 86 | Lắp đặt hoa sắt vuông KT 10x10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,6 | m2 |
| 87 | SX các kết cấu thép, khung đỡ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 109,0836 | kg |
| 88 | Lắp đặt kết cấu thép, khung đỡ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 109,0836 | kg |
| 89 | Sản xuất lan can ống mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 218,3507 | kg |
| 90 | Lắp dựng lan thép ống mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,0282 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,4784 | 1m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 339,0638 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.738,3036 | m2 |
| 94 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20.987,4 | kg |
| 95 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 376 | m2 |
| 96 | Vận chuyển Thép hình, thép tròn các loại lên cao bằng cần trục tháp ≤10T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.132 | kg |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 639,744 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | LĐ đèn Led đôi 02 bóng 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | bộ |
| 2 | LĐ đèn Led 01 bóng 0,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led vuông áp trần 9W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc ba | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện KT 450x350x150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt tủ điện phòng chứa 4 Aptomat | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 12 | LĐ Aptomat loại 1 pha 6Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 13 | LĐ Aptomat loại 1 pha 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 14 | LĐ Aptomat loại 1 pha 16Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 15 | LĐ Aptomat loại 1 pha 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 16 | LĐ Aptomat loại 3 pha 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 17 | LĐ Aptomat loại 3 pha 40Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | LĐ Aptomat loại 3 pha 60Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 19 | LĐ cầu dao 2 pha 2 cực 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt cáp điện CADIVI loại 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp điện CADIVI loại 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 22 | Lắp đặt dây điện CADIVI loại 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 23 | Lắp đặt dây điện CADIVI loại 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 24 | Lắp đặt dây điện CADIVI loại 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 25 | Lắp đặt dây điện CADIVI loại 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 220 | m |
| 26 | LĐ ống nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn đk 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 295 | m |
| 27 | LĐ ống nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 155 | m |
| 28 | Lắp đặt đầu cốt đồng 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt đầu cốt đồng 20mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt ty treo cáp đk 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt kẹp ngưng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm fi 16mm, chiều dài kim 0,8m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 33 | Gia công và đóng cọc chống sét KT 63x63x6mm, L=2500mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cọc |
| 34 | Kéo rải dây thép mạ kẽm chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 135 | m |
| 35 | Kéo rải dây thép mạ kẽm chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,5 | m |
| 36 | LĐ ống nhựa uPVC đk 21mm dày 3,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m |
| 37 | Đào rảnh chôn dây tiếp địa, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,88 | m3 |
| 38 | Đắp đất hoàn trả đất đào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,88 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình khí CO2- MT3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bình |
| 2 | Bộ tiêu lệnh, nội quy an toàn PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Giá đựng bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.13E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 2.436.818.300 đồng. (Hai công trình cấp IV được xem tương đương với 1 công trình cấp III cùng loại) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.436.818.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.310.454.900 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 03 công trình tương tự (các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân). Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình; xây dựng công trình); Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 03 công trình tương tự (các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân). Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật KCS | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình) hoặc thí nghiệm vật liệu; (các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân). Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân | 15 | Có giấy chứng nhận bậc thợ 3/7 trở lên. Có chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện an toàn vệ sinh lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu >=0,5m3 | 1 |
| 2 | Ô tô ben tự đổ | tải trọng >= 5T- Phải có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định- Chủ sở hữu phương tiện phải có Giấy phép kinh doanh vận tải, được gắn phùhiệu theo quy định. | 2 |
| 3 | Máy cắt | công suất >=1,7KW | 2 |
| 4 | Máy cắt, uốn thép | công suất >=5KW | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | công suất >=1KW | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | công suất >=1,5KW | 2 |
| 7 | Máy hàn | công suất >=23KW | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | dung tích >=250L | 1 |
| 9 | Máy phát điện | công suất >=20KVA | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | >=24X | 1 |
| 11 | Tời điện | công suất >=15KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi