Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201169041-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới
Chủ đầu tư + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới, địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình + Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: Số 88 đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3822091/Fax:0232.3820888.
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201169015
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách thành phố Đồng Hới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-04 08:59:00 đến ngày 2021-01-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,481,169,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.13E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 2.436.818.300 đồng. (Hai công trình cấp IV được xem tương đương với 1 công trình cấp III cùng loại)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.436.818.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.310.454.900 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 03 công trình tương tự (các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân). Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình; xây dựng công trình); Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 03 công trình tương tự (các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân). Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình) hoặc thí nghiệm vật liệu; (các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân). Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có giấy chứng nhận bậc thợ 3/7 trở lên. Có chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện an toàn vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >=0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >= 5T- Phải có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định- Chủ sở hữu phương tiện phải có Giấy phép kinh doanh vận tải, được gắn phùhiệu theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất >=5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất >=23KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích >=250L
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị công suất >=20KVA
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị >=24X
- Số lượng tối thiểu 1
11-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị công suất >=15KW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: THÁO DỞ
1Tháo dỡ mái tôn cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt161,9028m2
2Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,64m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt337,4541kg
4Phá dỡ kết cấu BT có cốt thép bằng búa cănTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,6787m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa cănTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,1658m3
6Phá dỡ kết cấu BT không cốt thép bằng búa cănTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,0793m3
7V. chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô 10T, p.vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,9238m3
8Vận chuyển phế thải đi đổ tiếp cự ly 4km ôtô 10T (Bãi rác khu công nghiệp Tây Bắc - Đồng Hới)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,9238m3
9Vận chuyển phế thải đi đổ tiếp 7km ngoài p.vi 5km ô tô 10T (Bãi rác khu công nghiệp Tây Bắc - Đồng Hới)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,9238m3
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN
1Đào móng bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt144,48m3
2Đào móng băng rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2638m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,9455m3
4Bê tông đế móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt47,067m3
5Cốp pha đế móng băngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt98,18m2
6Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8278m3
7Cốp pha cổ móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,216m2
8Xây móng đá hộc, dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,3016m3
9Bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,0876m3
10Cốp pha xà dầm, giằng móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37,16m2
11SXLD Cốt thép móng đk Theo hồ sơ thiết kế được duyệt640,92kg
12SXLD Cốt thép móng đk =10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt295,95kg
13SXLD Cốt thép móng đk Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.282,7kg
14SXLD Cốt thép móng đk >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.490,04kg
15Xây móng gạch 2 lổ không nung dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,529m3
16Đắp đất hố móng hoàn trả 1/3 đất đào bằng đầm cóc, K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48,9146m3
17V. chuyển đất đi đổ bằng ô tô 10T, p.vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,9117m3
18Vận chuyển đất đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (Bãi rác Khu công nghiệp Tây Bắc - Đồng Hới)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,9117m3
19Vận chuyển đất đi đổ 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (Bãi rác Khu công nhiệp Tây Bắc - Đồng Hới)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,9117m3
20Đắp đất móng nền bằng đầm cóc, K=0,90 (tận dụng đất đào)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt61,9175m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,9554m3
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4886m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt93,456m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo hồ sơ thiết kế được duyệt144,9kg
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt311,63kg
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.154,16kg
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,7327m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt179m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo hồ sơ thiết kế được duyệt457,47kg
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.903,5kg
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.012,12kg
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,6276m3
33Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt326,276m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3.267,82kg
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,3121m3
36Cốp pha lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt61,9072m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Theo hồ sơ thiết kế được duyệt118,76kg
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt261,45kg
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt196,59kg
40Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lổ không nung hàng câu ngang bằng gạch đặc-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,145m3
41Xây tường trong nhà bằng gạch đất 2 lổ không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,5706m3
42Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lổ không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,311m3
43Xây cột, trụ bằng gạch 2 lổ không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6684m3
44Xây tường thu hồi bằng gạch 2 lổ không nung hàng câu ngang bằng gạch đặc-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,5652m3
45Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,5505m3
46Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt607,1604kg
47Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt607,1604kg
48Lợp mái tôn sóng vuông tráng kẽm dày 0,37ly kèm ke chống bãoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt158,4504m2
49Lợp mái tôn phẳng úp nóc dày 0,5lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,952m2
50Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt93,84m
51Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
52Lắp đặt rọ chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
53Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,25m
54Gia công lắp đặt thang sắt lên máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,5784kg
55Lắp dựng cửa lên mái bằng tôn phẳng dày 0,5ly khung thép hép hộp 30x60x1,5mm (khoán gọn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
56Ngâm nước xi măng chống thấm sê nôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt44,9984m2
57Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sênô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt44,9984m2
58Láng sê nô tạo dốc có đánh mầu, dầy 2cm VXM75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,9984m2
59Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt266,3571m2
60Trát tường trong dày 1,5cm VXM75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt419,8894m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm VXM75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt107,4472m2
62Trát xà dầm VXM75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt179m2
63Trát trần VXM75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt304,7248m2
64Trát chân móng kẻ roăng giả đá dày 2cm VXM75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,28m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt55,8m
66Căng lưới thép gia cố chống nứt tường xây gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt44,994m2
67Lát nền, sàn gạch men Ceramic KT 500x500mm VXM75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt257,0914m2
68ốp chân tường,viền tường,viền trụ,cột gạch men KT 120x500mm (Cắt từ gạch nền KT 500x500mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,6736m2
69Lát đá Granit tự nhiên Hoa Cà bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,676m2
70Lắp dựng cửa đi 02 cánh mở quay nhựa lõi thép kinh trắng dày 5lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,84m2
71Lắp dựng cửa đi 01 cánh mở quay nhựa lõi thép kinh trắng dày 5lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,96m2
72Lắp dựng cửa sổ 04 cánh mở quay nhựa lõi thép kinh trắng dày 5lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,2m2
73Lắp dựng cửa sổ 02 cánh mở trượt nhựa lõi thép kinh trắng dày 5lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,24m2
74Lắp dựng cửa sổ 01 cánh mở quay nhựa lõi thép pa nô thanhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5392m2
75Lắp dựng vách kính cố định nhựa lõi thép kính trắng dày 5lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,9m2
76Lắp đặt hoa sắt vuông KT 10x10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt55,44m2
77Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt66,5281m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt286,6371m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt916,3038m2
80Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13.095,3kg
81Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt198m2
82Vận chuyển Thép hình, thép tròn các loại lên cao bằng cần trục tháp ≤10TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt607kg
83Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt436,356m2
C HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN
1LĐ đèn Led đôi 02 bóng 1,2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
2Lắp đặt đèn Led vuông áp trần 9WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
3Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
4Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
5Lắp đặt công tắc đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
6Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
7Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện KT 400x300x180mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
8Lắp đặt tủ điện phòng chứa 3 AptomatTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4hộp
9LĐ Aptomat loại 1 pha 6AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
10LĐ Aptomat loại 1 pha 10AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
11LĐ Aptomat loại 1 pha 16AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
12LĐ Aptomat loại 3 pha 32AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
13Lắp đặt dây điện CADIVI loại 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt145m
14Lắp đặt dây điện CADIVI loại 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
15Lắp đặt dây điện CADIVI loại 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35m
16Lắp đặt cáp điện CADIVI loại 3x6+1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
17LĐ ống nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn đk 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt145m
18LĐ ống nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn đk 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
19LĐ ống nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn đk 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35m
20Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm fi 16mm, chiều dài kim 0,8mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
21Gia công và đóng cọc chống sét KT 63x63x6mm, L=2500mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cọc
22Kéo rải dây thép chống sét mạ kẽm theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
23Kéo rải dây thép mạ kẽm chống sét dưới mương đất, fi 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16m
24Lắp đặt kẹp kiểm traTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
25Lắp đặt bu lông đai ốcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
26Lắp đặt đệm chì láTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1m
27Lắp đặt chân bậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
28Đào rảnh chôn dây tiếp địa, đất C3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6m3
29Đắp đất hoàn trả đất đàoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6m3
D HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt258,9585m3
2Đào móng băng rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,796m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,4149m3
4Bê tông đế móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt88,823m3
5Cốp pha đế móng băngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt181,58m2
6Bê tông cổ móng đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3998m3
7Cốp pha cổ móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,8432m2
8Xây móng đá hộc, dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,8012m3
9Bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,6128m3
10Cốp pha xà dầm, giằng móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt43,94m2
11SXLD Cốt thép móng đk Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.208,59kg
12SXLD Cốt thép móng đk =10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.039,53kg
13SXLD Cốt thép móng đk Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3.442,65kg
14SXLD Cốt thép móng đk >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.690,07kg
15Xây móng bằng gạch 2 lổ không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,6551m3
16Đắp đất hố móng 1/3 đất đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (hoàn trả đất đào)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt87,5848m3
17V. chuyển đất đi đổ bằng ô tô 10T, p.vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt89,7673m3
18Vận chuyển đất đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (Bãi rác Khu công nhiệp Tây Bắc - Đồng Hới)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt89,7673m3
19Vận chuyển đất đi đổ 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (Bãi rác Khu công nhiệp Tây Bắc - Đồng Hới)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt89,7673m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (hoàn trả đất đào)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt85,4024m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,4705m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8712m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,0414m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt172,448m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo hồ sơ thiết kế được duyệt246,88kg
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt514,58kg
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.954,58kg
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,8054m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt321,437m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo hồ sơ thiết kế được duyệt825,6kg
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.487,92kg
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.625,89kg
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60,0842m3
34Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt600,8422m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6.364,46kg
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,8kg
37Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,734m3
38Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38,8756m2
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Theo hồ sơ thiết kế được duyệt192,1kg
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt256,3kg
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,8697m3
42Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt104,7936m2
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Theo hồ sơ thiết kế được duyệt352,54kg
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt76,75kg
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt310,91kg
46Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lổ không nung hàng câu ngang bằng gạch đặc-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43,4955m3
47Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lổ không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40,4388m3
48Xây tường ngoài nhà bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4742m3
49Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lổ không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7869m3
50Xây cột, trụ bằng gạch 2 lổ không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,8387m3
51Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch 2 lổ không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8811m3
52Xây tường thu hồi ngoài nhà bằng gạch 2 lổ không nung hàng câu ngang bằng gạch đặc-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,7837m3
53Xây tường thu hồi trong nhà bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,7978m3
54Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.132,1182kg
55Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.132,1182kg
56Lợp mái tôn sóng vuông tráng kẽm dày 0,37ly kèm ke chống bãoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt300,456m2
57Lợp mái tôn phẳng úp nóc dày 0,5lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,692m2
58Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt121,16m
59Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
60Lắp đặt rọ chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
61Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,2m
62Gia công lắp đặt thang sắt lên máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,5784kg
63Lắp dựng cửa lên mái bằng tôn phẳng dày 0,5ly khung thép hép hộp 30x60x1,5mm (khoán gọn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
64Ngâm nước xi măng chống thấm sê nôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt103,7214m2
65Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sênô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt103,7214m2
66Láng sê nô tạo dốc có đánh mầu, dầy 2cm VXM75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt103,7214m2
67Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt339,0638m2
68Trát tường trong dày 1,5cm VXM75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt815,7777m2
69Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm VXM75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt216,0172m2
70Trát xà dầm VXM75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt321,437m2
71Trát trần VXM75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt564,1198m2
72Trát chân móng kẻ roăng giả đá dày 2cm VXM75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,5165m2
73Quét nước xi măng 2 nước chân móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28,5165m2
74Láng ram dốc không đánh mầu, dày 3cm kẻ khía rảnh chống trượt VXM75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,017m2
75Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt99,08m
76Đắp phào kép, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,6016m
77Kẻ chỉ lõm âm tường KT 15x40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt72,08m
78Căng lưới thép gia cố chống nứt tường xây gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt67,272m2
79Lát nền, sàn gạch men Ceramic KT 500x500mm VXM75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt484,3024m2
80Lát đá Granit tự nhiên Hoa Cà bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,1265m2
81Lát đá Granit tự nhiên Hoa Cà bậc cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,5472m2
82Lắp dựng cửa đi 02 cánh mở quay nhựa lõi thép kinh trắng dày 5lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35,88m2
83Lắp dựng cửa sổ 04 cánh mở quay nhựa lõi thép kinh trắng dày 5lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,6m2
84Lắp dựng cửa sổ 02 cánh mở quay nhựa lõi thép kinh trắng dày 5lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,68m2
85Lắp dựng vách kính cố định nhựa lõi thép kính trắng dày 5lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,2532m2
86Lắp đặt hoa sắt vuông KT 10x10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt66,6m2
87SX các kết cấu thép, khung đỡ thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt109,0836kg
88Lắp đặt kết cấu thép, khung đỡ thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt109,0836kg
89Sản xuất lan can ống mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt218,3507kg
90Lắp dựng lan thép ống mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,0282m2
91Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt85,47841m2
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt339,0638m2
93Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.738,3036m2
94Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20.987,4kg
95Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt376m2
96Vận chuyển Thép hình, thép tròn các loại lên cao bằng cần trục tháp ≤10TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.132kg
97Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt639,744m2
E HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT NHÀ LỚP HỌC
1LĐ đèn Led đôi 02 bóng 1,2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36bộ
2LĐ đèn Led 01 bóng 0,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
3Lắp đặt đèn Led vuông áp trần 9WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
4Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
5Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
7Lắp đặt công tắc đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
8Lắp đặt công tắc baTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
9Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
10Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện KT 450x350x150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
11Lắp đặt tủ điện phòng chứa 4 AptomatTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6hộp
12LĐ Aptomat loại 1 pha 6AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
13LĐ Aptomat loại 1 pha 10AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
14LĐ Aptomat loại 1 pha 16AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
15LĐ Aptomat loại 1 pha 20AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
16LĐ Aptomat loại 3 pha 20AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
17LĐ Aptomat loại 3 pha 40AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
18LĐ Aptomat loại 3 pha 60AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
19LĐ cầu dao 2 pha 2 cực 20AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
20Lắp đặt cáp điện CADIVI loại 4x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
21Lắp đặt cáp điện CADIVI loại 4x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
22Lắp đặt dây điện CADIVI loại 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
23Lắp đặt dây điện CADIVI loại 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt120m
24Lắp đặt dây điện CADIVI loại 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt150m
25Lắp đặt dây điện CADIVI loại 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt220m
26LĐ ống nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn đk 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt295m
27LĐ ống nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn đk 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt155m
28Lắp đặt đầu cốt đồng 16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
29Lắp đặt đầu cốt đồng 20mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
30Lắp đặt ty treo cáp đk 14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
31Lắp đặt kẹp ngưng cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
32Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm fi 16mm, chiều dài kim 0,8mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
33Gia công và đóng cọc chống sét KT 63x63x6mm, L=2500mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cọc
34Kéo rải dây thép mạ kẽm chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt135m
35Kéo rải dây thép mạ kẽm chống sét dưới mương đất, d=12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40,5m
36LĐ ống nhựa uPVC đk 21mm dày 3,0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16m
37Đào rảnh chôn dây tiếp địa, đất C3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,88m3
38Đắp đất hoàn trả đất đàoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,88m3
F HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Bình khí CO2- MT3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8bình
2Bộ tiêu lệnh, nội quy an toàn PCCCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
3Giá đựng bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.13E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 2.436.818.300 đồng. (Hai công trình cấp IV được xem tương đương với 1 công trình cấp III cùng loại)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.436.818.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.310.454.900 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 03 công trình tương tự (các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân). Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.55
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình; xây dựng công trình); Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 03 công trình tương tự (các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân). Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.33
3 Kỹ thuật KCS 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình) hoặc thí nghiệm vật liệu; (các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân). Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.33
4 Công nhân 15 Có giấy chứng nhận bậc thợ 3/7 trở lên. Có chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện an toàn vệ sinh lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu >=0,5m31
2 Ô tô ben tự đổ tải trọng >= 5T- Phải có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định- Chủ sở hữu phương tiện phải có Giấy phép kinh doanh vận tải, được gắn phùhiệu theo quy định.2
3 Máy cắt công suất >=1,7KW2
4 Máy cắt, uốn thép công suất >=5KW1
5 Máy đầm bàn công suất >=1KW2
6 Máy đầm dùi công suất >=1,5KW2
7 Máy hàn công suất >=23KW1
8 Máy trộn bê tông dung tích >=250L1
9 Máy phát điện công suất >=20KVA1
10 Máy thủy bình >=24X1
11 Tời điện công suất >=15KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->