Gói thầu: Gói thầu số 1-Thi công xây dựng các hạng mục công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210107025-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/01/2021 18:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG THUẬN THÀNH HƯNG | Chủ đầu tư | Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bình Tân. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Bình Tân, khóm Thành Quới, thị trấn Tân Quới, Huyện Bình Tân, Tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.766.244 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1-Thi công xây dựng các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210106978 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương, tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-06 18:13:00 đến ngày 2021-01-13 18:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,341,007,558 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.02E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cụ thể, chỉ tính các hợp đồng ký từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu:*Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đối với nhà thầu độc lập:Hợp đồng xây mới hoặc sửa chữa công trình dân dụng và đã từng thi công hạng mục nhà văn hóa, thể thao có giá trị ≥ 1.000.000.000 VND.Ghi chú: + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và giá trị xác nhận hoàn thành tối thiểu ≥ 800.000.000 VND. Nhà thầu phải gởi kèm theo bản sao có chứng thực văn bản xác nhận khối lượng đã thực hiện của Chủ đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán hợp đồng để chứng minh. * Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh: - Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư (trong đó có nêu điều khoản về sử dụng thầu phụ trong hợp đồng). - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh nhà thầu là nhà thầu phụ. - Chứng từ của ngân hàng chứng minh việc chuyển tiền thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ và hóa đơn VAT kèm theo Đối với nhà thầu liên danh: Phải đáp ứng yêu cầu như nhà thầu độc lập, tương ứng với tỷ lệ liên danh*Tương tự về quy mô công việc:+Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. *Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi nghiệp vụ PCCC.-Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 12 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi nghiệp vụ PCCC.-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công phần điện công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công phần cấp thoát nước công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động.-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách giám sát An toàn lao động tại công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc Môi trường.-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát An toàn lao động hoặc môi trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách (KCS) của công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách (KCS) 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật lành nghề: (phải có đủ các nghề như: Công nhân nề; Công nhân hàn; Công nhân mộc; Công nhân sắt; Công nhân nước; Công nhân điện; Công nhân sơn, vận hành máy đào...) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo nghề bậc. Có chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – Vệ sinh lao động theo quy định. Tất cả tài liệu còn giá trị sử dụng và được chứng thực theo đúng quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy đào (dung tích gàu >= 0,45 m3) (kèm theo giấy đăng kiểm bản sao chứng thực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng còn tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-- Xe ô tô tự đổ >= 2.0 tấn (kèm theo giấy đăng kiểm bản sao chứng thực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng còn tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-- Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt): (kèm theo giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng còn tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-- Máy đóng cừ tràm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng còn tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5--Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng còn tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6--Máy trộn bêtông (dung tích >= 200 lít) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng còn tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7--Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng còn tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8--Coppha thép hoặc nhựa hoặc gỗ (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng còn tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 250 |
| 9-- Giàn giáo (1 bộ: 42 chân; 42 chéo) (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng còn tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-- Máy khoan (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng còn tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-- Máy đầm dùi (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng còn tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-- Máy đầm bàn (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng còn tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-- Máy hàn (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng còn tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-- Máy cắt sắt (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng còn tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-- Máy uốn sắt (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng còn tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16--Máy đầm cóc (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng còn tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Khối phòng chức năng | |||
| 1 | Diện tích móng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 29,232 | m2 |
| 2 | PHẦN CỌC BTCT L=4m | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 86 | cọc |
| 3 | Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7,5394 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,032 | 100 m2 |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,44 | 100 m |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông -Trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,387 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2806 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,1911 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0624 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0785 | tấn |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,4276 | 100 m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2985 | 100 m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,0237 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1198 | 100 m2 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1291 | 100 m3 |
| 16 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,5207 | 100 m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 9,6201 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,734 | m3 |
| 19 | Trải tấm ni lon chống mất nước | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,5911 | 100 m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 9,688 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,495 | 100 m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,5051 | tấn |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6,14 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,0152 | 100 m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1258 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,7134 | tấn |
| 27 | Chiều dài đà kiềng TD 200x300 trừ cột | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 101,4 | Md |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7,0515 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,7374 | 100 m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1732 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1354 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,7195 | tấn |
| 33 | Chiều dài đà giằng TD 200x300 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 98,8 | Md |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 11,0808 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,6833 | 100 m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3008 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0111 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3652 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1177 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,9084 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6,8402 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,698 | 100 m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2462 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,4028 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1522 | tấn |
| 46 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,2525 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 16,56 | m2 |
| 48 | Ốp gạch giả đá 600x600 chân tường | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 25,83 | m2 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,648 | m3 |
| 50 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3238 | m3 |
| 51 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,1168 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 35,28 | m2 |
| 53 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 144 | cái |
| 54 | Diện tích xây ngoài trừ cột | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 89,875 | M2 |
| 55 | Diện tích xây trong trừ cột | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 88,355 | M2 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 35%, không nung 65% 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 14,2584 | m3 |
| 57 | Ốp gạch gốm 60x240 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 86,875 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 266,585 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 86,7 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 168,01 | m2 |
| 62 | Diện tích dầm không sơn | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 135,448 | m2 |
| 63 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 169,8 | m2 |
| 64 | Diện tích mặt trong thành sê nô không sơn | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 34,556 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, bq dày 3cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 36,544 | m2 |
| 66 | Quét 02 nước dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 36,544 | m2 |
| 67 | Ngâm nước ximăng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 25,344 | m2 |
| 68 | Ốp gạch men 200x400 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5,338 | m2 |
| 69 | Ốp chân tường,-tiết diện gạch 200x600mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 18,8 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch men, men nhám 600x600mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 23,825 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch men 600x600 bóng kiếng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 162,63 | m2 |
| 72 | Lát gạch bậc tam cấp, men nhám 300x600 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 10,08 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 331,66 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 254,506 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 364,047 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 222,119 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính + KBV | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 23,4 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính trắng dày 5mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 34,56 | m2 |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ S1 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 34,56 | m2 |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 34,56 | m2 |
| 81 | Lắp dựng lan can inox | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 14,49 | m2 |
| 82 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,8886 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,8886 | tấn |
| 84 | Lợp mái tole lạnh mạ màu dày 0,45mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,3582 | 100 m2 |
| 85 | Đóng trần tấm Prima (thành phẩm) | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 170,64 | m2 |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 254,16 | m |
| 87 | Đắp phào kép, vữa XM M75 (D50,R150) | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 72,3592 | m |
| 88 | Đắp vữa XM trang trí M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3328 | m2 |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,762 | 100 m |
| 90 | Lắp đặt Co nhựa PVC D90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,218 | 100 m |
| 92 | Lắp đặt Co nhựa PVC D60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 93 | Cầu chắn rác fi 90 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| B | Hạng mục: Khối phòng chức năng (hệ thống điện) | |||
| 1 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV.4mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 2 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV.2,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 200 | m |
| 3 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV.1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 260 | m |
| 4 | Công tắc mặt 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 5 | Công tắc mặt 3 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 6 | Công tắc mặt 4 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 7 | Công tắc mặt 1 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 8 | RCB.2P/40A/30mA | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 9 | MCB.2P/40A/6kA | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 10 | CB.2P/16A | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 11 | Cáp đồng trần 11mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | m |
| 12 | Ống nhựa courant fi 16 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 230 | m |
| 13 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 -2 chấu nhựa 16A/250V | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 13 | cái |
| 14 | Đèn led đôi 1,2m/2x18w/220V | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 13 | bộ |
| 15 | Đèn led áp trần | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 16 | Cọc tiếp địa fi 16 L=2,4m | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cọc |
| 17 | Tủ điện vỏ kim loại 16 modul - nắp chụp mica | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 18 | Tủ điện vỏ kim loại 2 modul - nắp chụp nhựa | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | hộp |
| 19 | Dimer quạt | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 20 | Băng keo điện | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5 | cuồn |
| 21 | Lắp đặt quạt trần | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 22 | Đèn led đôi 1,2m/2x18w/220V | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 13 | bộ |
| 23 | Lắp đặt quạt trần | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| C | Hạng mục: Cải tạo hội trường 200 chổ | |||
| 1 | Vệ sinh cửa đi, cửa sổ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7 | công |
| 2 | Thay ô kính cửa đi | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,8 | m2 |
| 3 | Thay khóa nắm solex cửa đi | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột mặt ngoài | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 712,8712 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột mặt ngoài | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 316,75 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường bị nứt | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch nền hành lang , sảnh | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 40,9 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,414 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,09 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch thẻ đất nung 4x8x18cm, M75-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3816 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 11,74 | m2 |
| 12 | Đầm nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1023 | 100 m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,863 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 VXM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 35,1 | Công |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 VXM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5,8 | Công |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1.042,3612 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 316,75 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 725,611 | m2 |
| 19 | Vệ sinh sê nô, sàn mái | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 147,544 | m2 |
| 20 | Quét 03 dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 147,544 | m2 |
| 21 | Ngâm nước ximăng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 147,544 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 147,544 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | m2 |
| 24 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 10 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt trần | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt Dimmer điều khiển tốc độ quạt | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc đèn đơn vào đế có sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt cầu chì | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây đồng bọc loại đơn 1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 200 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đồng bọc loại đơn 2,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đồng bọc loại đơn 4,0mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 150 | m |
| D | Hạng mục: Nhà xe | |||
| 1 | Diện tích móng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,97 | M2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0541 | 100 m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0426 | 100 m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,297 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 làm nhám mặt | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,9325 | m3 |
| 6 | Lăn gai | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 41,41 | m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,837 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0804 | 100 m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0093 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0105 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0118 | tấn |
| 12 | Lợp mái tôm mạ màu dày 0.45mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,4214 | 100 m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm D90x3,2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0567 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm 30x60x1,5 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0199 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng thép tấm dày 6, dày 8 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0223 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1036 | tấn |
| 17 | Lắp cột thép các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0989 | tấn |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1036 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm 30x60x1,5 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1246 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1246 | tấn |
| 21 | Bulong M16,L=800 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 12 | Cái |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 20,6054 | m2 |
| E | Hạng mục: Sân đường | |||
| 1 | Tấm ni long | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,112 | 100 m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 16,896 | m3 |
| 3 | Cắt khe mặt sân bê tông rộng 30 sâu 30 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,6896 | 10 m |
| 4 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,9332 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 29,162 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 29,162 | m2 |
| F | Hạng mục: Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 17,0945 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5,1284 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,244 | m3 |
| 4 | Trải tấm ni lon chống mất nước | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2244 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,1088 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0523 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,4426 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,6329 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,133 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0705 | 100 m2 |
| 11 | LD cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 35 | cấu kiện |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt Thép tấm đan, | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0762 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,124 | tấn |
| G | Hạng mục: Cấp điện tổng thể chiếu sáng ngoại vi | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5,3793 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5,3793 | m3 |
| 3 | LĐ dây CXV/PVC/DSTA/PVC/1kV/1x16mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 80 | m |
| 4 | Bast treo, sứ treo | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Băng keo + phụ kiện | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bộ đèn đường led 60W | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Trụ đèn bát giác côn cao 6m STK | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | cột |
| 8 | Cần đèn đơn phi 60 STK | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | cần đèn |
| 9 | Cọc tiếp địa 16 + kẹp cọc tiếp địa Cu | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 10 | MCCB 2P-32A | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 11 | MCB 2P-6A | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 12 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 42 | m |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 90 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 6mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 21 | m |
| 15 | Tủ điện âm tường 5 Modul | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 16 | Cáp đồng trần 11mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 17 | Băng keo cách điện | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cuồn |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 30/25 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 42 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa PVC D49 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 42 | m |
| 20 | Co PVC fi 49 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 21 | Tê PVC fi 49 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 22 | Hộp nối dây, phụ kiện (co tê) | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,911 | m3 đất nguyên thổ |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,972 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,147 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,75 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0684 | 100 m2 |
| 28 | Khung bulon móng trụ 4BL M24x1000 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| H | Hạng mục: Cây Xanh | |||
| 1 | Trồng cây các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 18 | Cây |
| 2 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng sử dụng nước máy | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 18 | Cây/90ng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.02E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cụ thể, chỉ tính các hợp đồng ký từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu:*Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đối với nhà thầu độc lập:Hợp đồng xây mới hoặc sửa chữa công trình dân dụng và đã từng thi công hạng mục nhà văn hóa, thể thao có giá trị ≥ 1.000.000.000 VND.Ghi chú: + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và giá trị xác nhận hoàn thành tối thiểu ≥ 800.000.000 VND. Nhà thầu phải gởi kèm theo bản sao có chứng thực văn bản xác nhận khối lượng đã thực hiện của Chủ đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán hợp đồng để chứng minh. * Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh: - Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư (trong đó có nêu điều khoản về sử dụng thầu phụ trong hợp đồng). - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh nhà thầu là nhà thầu phụ. - Chứng từ của ngân hàng chứng minh việc chuyển tiền thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ và hóa đơn VAT kèm theo Đối với nhà thầu liên danh: Phải đáp ứng yêu cầu như nhà thầu độc lập, tương ứng với tỷ lệ liên danh*Tương tự về quy mô công việc:+Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. *Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi nghiệp vụ PCCC.-Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện) | 12 | 5 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công công trình: | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi nghiệp vụ PCCC.-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện) | 10 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách thi công phần điện công trình. | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). | 5 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách thi công phần cấp thoát nước công trình. | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động.-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). | 5 | 3 |
| 5 | Nhân sự phụ trách giám sát An toàn lao động tại công trình: | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc Môi trường.-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát An toàn lao động hoặc môi trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). | 5 | 3 |
| 6 | Nhân sự phụ trách (KCS) của công trình: | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách (KCS) 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). | 5 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật lành nghề: (phải có đủ các nghề như: Công nhân nề; Công nhân hàn; Công nhân mộc; Công nhân sắt; Công nhân nước; Công nhân điện; Công nhân sơn, vận hành máy đào...) | 15 | Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo nghề bậc. Có chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – Vệ sinh lao động theo quy định. Tất cả tài liệu còn giá trị sử dụng và được chứng thực theo đúng quy định. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy đào (dung tích gàu >= 0,45 m3) (kèm theo giấy đăng kiểm bản sao chứng thực) | Tình trạng sử dụng còn tốt. | 1 |
| 2 | - Xe ô tô tự đổ >= 2.0 tấn (kèm theo giấy đăng kiểm bản sao chứng thực) | Tình trạng sử dụng còn tốt. | 1 |
| 3 | - Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt): (kèm theo giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực) | Tình trạng sử dụng còn tốt. | 2 |
| 4 | - Máy đóng cừ tràm | Tình trạng sử dụng còn tốt. | 1 |
| 5 | -Máy phát điện | Tình trạng sử dụng còn tốt. | 1 |
| 6 | -Máy trộn bêtông (dung tích >= 200 lít) | Tình trạng sử dụng còn tốt. | 2 |
| 7 | -Máy bơm nước | Tình trạng sử dụng còn tốt. | 2 |
| 8 | -Coppha thép hoặc nhựa hoặc gỗ (m2) | Tình trạng sử dụng còn tốt. | 250 |
| 9 | - Giàn giáo (1 bộ: 42 chân; 42 chéo) (bộ) | Tình trạng sử dụng còn tốt. | 4 |
| 10 | - Máy khoan (cái) | Tình trạng sử dụng còn tốt. | 2 |
| 11 | - Máy đầm dùi (cái) | Tình trạng sử dụng còn tốt. | 2 |
| 12 | - Máy đầm bàn (cái) | Tình trạng sử dụng còn tốt. | 2 |
| 13 | - Máy hàn (cái) | Tình trạng sử dụng còn tốt. | 2 |
| 14 | - Máy cắt sắt (cái) | Tình trạng sử dụng còn tốt. | 2 |
| 15 | - Máy uốn sắt (cái) | Tình trạng sử dụng còn tốt. | 2 |
| 16 | -Máy đầm cóc (cái) | Tình trạng sử dụng còn tốt. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi