Gói thầu: Gói thầu số 1-Thi công xây dựng các hạng mục công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210107025-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/01/2021 18:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG THUẬN THÀNH HƯNG
Chủ đầu tư Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bình Tân. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Bình Tân, khóm Thành Quới, thị trấn Tân Quới, Huyện Bình Tân, Tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.766.244
Tên gói thầu Gói thầu số 1-Thi công xây dựng các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20210106978
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương, tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-06 18:13:00 đến ngày 2021-01-13 18:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,341,007,558 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.02E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cụ thể, chỉ tính các hợp đồng ký từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu:*Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đối với nhà thầu độc lập:Hợp đồng xây mới hoặc sửa chữa công trình dân dụng và đã từng thi công hạng mục nhà văn hóa, thể thao có giá trị ≥ 1.000.000.000 VND.Ghi chú: + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và giá trị xác nhận hoàn thành tối thiểu ≥ 800.000.000 VND. Nhà thầu phải gởi kèm theo bản sao có chứng thực văn bản xác nhận khối lượng đã thực hiện của Chủ đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán hợp đồng để chứng minh. * Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh: - Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư (trong đó có nêu điều khoản về sử dụng thầu phụ trong hợp đồng). - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh nhà thầu là nhà thầu phụ. - Chứng từ của ngân hàng chứng minh việc chuyển tiền thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ và hóa đơn VAT kèm theo Đối với nhà thầu liên danh: Phải đáp ứng yêu cầu như nhà thầu độc lập, tương ứng với tỷ lệ liên danh*Tương tự về quy mô công việc:+Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. *Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi nghiệp vụ PCCC.-Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 12
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi nghiệp vụ PCCC.-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thi công phần điện công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thi công phần cấp thoát nước công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động.-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách giám sát An toàn lao động tại công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc Môi trường.-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát An toàn lao động hoặc môi trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách (KCS) của công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách (KCS) 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật lành nghề: (phải có đủ các nghề như: Công nhân nề; Công nhân hàn; Công nhân mộc; Công nhân sắt; Công nhân nước; Công nhân điện; Công nhân sơn, vận hành máy đào...)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo nghề bậc. Có chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – Vệ sinh lao động theo quy định. Tất cả tài liệu còn giá trị sử dụng và được chứng thực theo đúng quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy đào (dung tích gàu >= 0,45 m3) (kèm theo giấy đăng kiểm bản sao chứng thực)
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng còn tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
2-- Xe ô tô tự đổ >= 2.0 tấn (kèm theo giấy đăng kiểm bản sao chứng thực)
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng còn tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-- Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt): (kèm theo giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng còn tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
4-- Máy đóng cừ tràm
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng còn tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
5--Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng còn tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6--Máy trộn bêtông (dung tích >= 200 lít)
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng còn tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
7--Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng còn tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
8--Coppha thép hoặc nhựa hoặc gỗ (m2)
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng còn tốt.
- Số lượng tối thiểu 250
9-- Giàn giáo (1 bộ: 42 chân; 42 chéo) (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng còn tốt.
- Số lượng tối thiểu 4
10-- Máy khoan (cái)
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng còn tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
11-- Máy đầm dùi (cái)
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng còn tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
12-- Máy đầm bàn (cái)
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng còn tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
13-- Máy hàn (cái)
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng còn tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
14-- Máy cắt sắt (cái)
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng còn tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
15-- Máy uốn sắt (cái)
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng còn tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
16--Máy đầm cóc (cái)
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng còn tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Khối phòng chức năng
1Diện tích móngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V29,232m2
2PHẦN CỌC BTCT L=4mChỉ dẫn kỹ thuật Chương V86cọc
3Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V7,5394m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,032100 m2
5Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,44100 m
6Đập đầu cọc bê tông -Trên cạnChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,387m3
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2806tấn
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,1911tấn
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0624tấn
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0785tấn
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,4276100 m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2985100 m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,0237m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1198100 m2
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1291100 m3
16Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,5207100 m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V9,6201m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,734m3
19Trải tấm ni lon chống mất nướcChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,5911100 m2
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V9,688m3
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,495100 m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,5051tấn
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6,14m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,0152100 m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1258tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,7134tấn
27Chiều dài đà kiềng TD 200x300 trừ cộtChỉ dẫn kỹ thuật Chương V101,4Md
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V7,0515m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,7374100 m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1732tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1354tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,7195tấn
33Chiều dài đà giằng TD 200x300Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V98,8Md
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V11,0808m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,6833100 m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,3008tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0111tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,3652tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1177tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,9084tấn
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6,8402m3
42Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nướcChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,698100 m2
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2462tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,4028tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1522tấn
46Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,2525m3
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V16,56m2
48Ốp gạch giả đá 600x600 chân tườngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V25,83m2
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,648m3
50Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,3238m3
51Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,1168m3
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V35,28m2
53Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChỉ dẫn kỹ thuật Chương V144cái
54Diện tích xây ngoài trừ cộtChỉ dẫn kỹ thuật Chương V89,875M2
55Diện tích xây trong trừ cộtChỉ dẫn kỹ thuật Chương V88,355M2
56Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 35%, không nung 65% 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V14,2584m3
57Ốp gạch gốm 60x240Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3m2
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V86,875m2
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V266,585m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V86,7m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V168,01m2
62Diện tích dầm không sơnChỉ dẫn kỹ thuật Chương V135,448m2
63Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V169,8m2
64Diện tích mặt trong thành sê nô không sơnChỉ dẫn kỹ thuật Chương V34,556m2
65Láng nền, sàn không đánh màu, bq dày 3cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V36,544m2
66Quét 02 nước dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V36,544m2
67Ngâm nước ximăngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V25,344m2
68Ốp gạch men 200x400Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5,338m2
69Ốp chân tường,-tiết diện gạch 200x600mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V18,8m2
70Lát nền, sàn gạch men, men nhám 600x600mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V23,825m2
71Lát nền, sàn gạch men 600x600 bóng kiếngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V162,63m2
72Lát gạch bậc tam cấp, men nhám 300x600Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V10,08m2
73Bả bằng bột bả vào tườngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V331,66m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChỉ dẫn kỹ thuật Chương V254,506m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật Chương V364,047m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật Chương V222,119m2
77Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính + KBVChỉ dẫn kỹ thuật Chương V23,4m2
78Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính trắng dày 5mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V34,56m2
79Lắp dựng hoa sắt cửa sổ S1Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V34,56m2
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật Chương V34,56m2
81Lắp dựng lan can inoxChỉ dẫn kỹ thuật Chương V14,49m2
82Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,8886tấn
83Lắp dựng xà gồ thépChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,8886tấn
84Lợp mái tole lạnh mạ màu dày 0,45mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,3582100 m2
85Đóng trần tấm Prima (thành phẩm)Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V170,64m2
86Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V254,16m
87Đắp phào kép, vữa XM M75 (D50,R150)Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V72,3592m
88Đắp vữa XM trang trí M75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,3328m2
89Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,762100 m
90Lắp đặt Co nhựa PVC D90mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V32cái
91Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,218100 m
92Lắp đặt Co nhựa PVC D60mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V8cái
93Cầu chắn rác fi 90Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V20cái
B Hạng mục: Khối phòng chức năng (hệ thống điện)
1Cáp đồng đơn bọc nhựa CV.4mm2Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V100m
2Cáp đồng đơn bọc nhựa CV.2,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V200m
3Cáp đồng đơn bọc nhựa CV.1,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V260m
4Công tắc mặt 2Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3cái
5Công tắc mặt 3Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
6Công tắc mặt 4Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
7Công tắc mặt 1Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
8RCB.2P/40A/30mAChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
9MCB.2P/40A/6kAChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
10CB.2P/16AChỉ dẫn kỹ thuật Chương V9cái
11Cáp đồng trần 11mm2Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6m
12Ống nhựa courant fi 16Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V230m
13Lắp đặt ô cắm đôi 3 -2 chấu nhựa 16A/250VChỉ dẫn kỹ thuật Chương V13cái
14Đèn led đôi 1,2m/2x18w/220VChỉ dẫn kỹ thuật Chương V13bộ
15Đèn led áp trầnChỉ dẫn kỹ thuật Chương V4bộ
16Cọc tiếp địa fi 16 L=2,4mChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cọc
17Tủ điện vỏ kim loại 16 modul - nắp chụp micaChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1hộp
18Tủ điện vỏ kim loại 2 modul - nắp chụp nhựaChỉ dẫn kỹ thuật Chương V4hộp
19Dimer quạtChỉ dẫn kỹ thuật Chương V4cái
20Băng keo điệnChỉ dẫn kỹ thuật Chương V5cuồn
21Lắp đặt quạt trầnChỉ dẫn kỹ thuật Chương V6cái
22Đèn led đôi 1,2m/2x18w/220VChỉ dẫn kỹ thuật Chương V13bộ
23Lắp đặt quạt trầnChỉ dẫn kỹ thuật Chương V4cái
C Hạng mục: Cải tạo hội trường 200 chổ
1Vệ sinh cửa đi, cửa sổChỉ dẫn kỹ thuật Chương V7công
2Thay ô kính cửa điChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,8m2
3Thay khóa nắm solex cửa điChỉ dẫn kỹ thuật Chương V6bộ
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột mặt ngoàiChỉ dẫn kỹ thuật Chương V712,8712m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột mặt ngoàiChỉ dẫn kỹ thuật Chương V316,75m2
6Phá lớp vữa trát tường bị nứtChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1m2
7Phá dỡ nền gạch nền hành lang , sảnhChỉ dẫn kỹ thuật Chương V40,9m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,414m3
9Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChỉ dẫn kỹ thuật Chương V4,09m3
10Xây tường bằng gạch thẻ đất nung 4x8x18cm, M75-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,3816m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V11,74m2
12Đầm nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1023100 m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,863m3
14Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 VXM M75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V35,1Công
15Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 VXM M75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V5,8Công
16Bả bằng bột bả vào tườngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1.042,3612m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật Chương V316,75m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật Chương V725,611m2
19Vệ sinh sê nô, sàn máiChỉ dẫn kỹ thuật Chương V147,544m2
20Quét 03 dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V147,544m2
21Ngâm nước ximăngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V147,544m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V147,544m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1m2
24Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V10bộ
25Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V4bộ
26Lắp đặt quạt trầnChỉ dẫn kỹ thuật Chương V3bộ
27Lắp đặt Dimmer điều khiển tốc độ quạtChỉ dẫn kỹ thuật Chương V4cái
28Lắp đặt công tắc đèn đơn vào đế có sẵnChỉ dẫn kỹ thuật Chương V16cái
29Lắp đặt cầu chìChỉ dẫn kỹ thuật Chương V12cái
30Lắp đặt dây đồng bọc loại đơn 1,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V200m
31Lắp đặt dây đồng bọc loại đơn 2,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V100m
32Lắp đặt dây đồng bọc loại đơn 4,0mm2Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8m
33Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫnChỉ dẫn kỹ thuật Chương V150m
D Hạng mục: Nhà xe
1Diện tích móngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,97M2
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0541100 m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0426100 m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,297m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 làm nhám mặtChỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,9325m3
6Lăn gaiChỉ dẫn kỹ thuật Chương V41,41m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,837m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0804100 m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0093tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0105tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0118tấn
12Lợp mái tôm mạ màu dày 0.45mmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,4214100 m2
13Gia công cột bằng thép mạ kẽm D90x3,2Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0567tấn
14Gia công cột bằng thép mạ kẽm 30x60x1,5Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0199tấn
15Gia công cột bằng thép tấm dày 6, dày 8Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0223tấn
16Gia công vì kèo thép mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1036tấn
17Lắp cột thép các loạiChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0989tấn
18Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1036tấn
19Gia công xà gồ thép mạ kẽm 30x60x1,5Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1246tấn
20Lắp dựng xà gồ thépChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,1246tấn
21Bulong M16,L=800Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V12Cái
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật Chương V20,6054m2
E Hạng mục: Sân đường
1Tấm ni longChỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,112100 m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V16,896m3
3Cắt khe mặt sân bê tông rộng 30 sâu 30Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,689610 m
4Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,9332m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V29,162m2
6Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChỉ dẫn kỹ thuật Chương V29,162m2
F Hạng mục: Hệ thống thoát nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật Chương V17,0945m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V5,1284m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,244m3
4Trải tấm ni lon chống mất nướcChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2244100 m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,1088m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0523100 m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,4426m3
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,6329100 m2
9Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,133m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0705100 m2
11LD cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChỉ dẫn kỹ thuật Chương V35cấu kiện
12Sản xuất, lắp đặt Thép tấm đan,Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0762tấn
13Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan,Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,124tấn
G Hạng mục: Cấp điện tổng thể chiếu sáng ngoại vi
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật Chương V5,3793m3 đất nguyên thổ
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V5,3793m3
3LĐ dây CXV/PVC/DSTA/PVC/1kV/1x16mm2Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V80m
4Bast treo, sứ treoChỉ dẫn kỹ thuật Chương V6bộ
5Băng keo + phụ kiệnChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1bộ
6Bộ đèn đường led 60WChỉ dẫn kỹ thuật Chương V3bộ
7Trụ đèn bát giác côn cao 6m STKChỉ dẫn kỹ thuật Chương V3cột
8Cần đèn đơn phi 60 STKChỉ dẫn kỹ thuật Chương V3cần đèn
9Cọc tiếp địa 16 + kẹp cọc tiếp địa CuChỉ dẫn kỹ thuật Chương V3bộ
10MCCB 2P-32AChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
11MCB 2P-6AChỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
12Cáp Cu/XLPE/PVC 1,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V42m
13Cáp Cu/XLPE/PVC 2,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V90m
14Cáp Cu/XLPE/PVC 6mm2Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V21m
15Tủ điện âm tường 5 ModulChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1hộp
16Cáp đồng trần 11mm2Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V15m
17Băng keo cách điệnChỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cuồn
18Lắp đặt ống nhựa HDPE 30/25Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V42m
19Lắp đặt ống nhựa máng nhựa PVC D49Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V42m
20Co PVC fi 49Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6cái
21Tê PVC fi 49Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2cái
22Hộp nối dây, phụ kiện (co tê)Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật Chương V1,911m3 đất nguyên thổ
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,972m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,147m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,75m3
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,0684100 m2
28Khung bulon móng trụ 4BL M24x1000Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3bộ
H Hạng mục: Cây Xanh
1Trồng cây các loạiChỉ dẫn kỹ thuật Chương V18Cây
2Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng sử dụng nước máyChỉ dẫn kỹ thuật Chương V18Cây/90ng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.02E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cụ thể, chỉ tính các hợp đồng ký từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu:*Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đối với nhà thầu độc lập:Hợp đồng xây mới hoặc sửa chữa công trình dân dụng và đã từng thi công hạng mục nhà văn hóa, thể thao có giá trị ≥ 1.000.000.000 VND.Ghi chú: + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và giá trị xác nhận hoàn thành tối thiểu ≥ 800.000.000 VND. Nhà thầu phải gởi kèm theo bản sao có chứng thực văn bản xác nhận khối lượng đã thực hiện của Chủ đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán hợp đồng để chứng minh. * Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh: - Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư (trong đó có nêu điều khoản về sử dụng thầu phụ trong hợp đồng). - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh nhà thầu là nhà thầu phụ. - Chứng từ của ngân hàng chứng minh việc chuyển tiền thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ và hóa đơn VAT kèm theo Đối với nhà thầu liên danh: Phải đáp ứng yêu cầu như nhà thầu độc lập, tương ứng với tỷ lệ liên danh*Tương tự về quy mô công việc:+Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. *Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi nghiệp vụ PCCC.-Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự là Công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện)125
2 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công công trình: 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi nghiệp vụ PCCC.-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện)103
3 Nhân sự phụ trách thi công phần điện công trình. 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).53
4 Nhân sự phụ trách thi công phần cấp thoát nước công trình. 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động.-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).53
5 Nhân sự phụ trách giám sát An toàn lao động tại công trình: 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc Môi trường.-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát An toàn lao động hoặc môi trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).53
6 Nhân sự phụ trách (KCS) của công trình: 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách (KCS) 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).53
7 Công nhân kỹ thuật lành nghề: (phải có đủ các nghề như: Công nhân nề; Công nhân hàn; Công nhân mộc; Công nhân sắt; Công nhân nước; Công nhân điện; Công nhân sơn, vận hành máy đào...) 15 Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo nghề bậc. Có chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – Vệ sinh lao động theo quy định. Tất cả tài liệu còn giá trị sử dụng và được chứng thực theo đúng quy định.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy đào (dung tích gàu >= 0,45 m3) (kèm theo giấy đăng kiểm bản sao chứng thực) Tình trạng sử dụng còn tốt.1
2 - Xe ô tô tự đổ >= 2.0 tấn (kèm theo giấy đăng kiểm bản sao chứng thực) Tình trạng sử dụng còn tốt.1
3 - Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt): (kèm theo giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực) Tình trạng sử dụng còn tốt.2
4 - Máy đóng cừ tràm Tình trạng sử dụng còn tốt.1
5 -Máy phát điện Tình trạng sử dụng còn tốt.1
6 -Máy trộn bêtông (dung tích >= 200 lít) Tình trạng sử dụng còn tốt.2
7 -Máy bơm nước Tình trạng sử dụng còn tốt.2
8 -Coppha thép hoặc nhựa hoặc gỗ (m2) Tình trạng sử dụng còn tốt.250
9 - Giàn giáo (1 bộ: 42 chân; 42 chéo) (bộ) Tình trạng sử dụng còn tốt.4
10 - Máy khoan (cái) Tình trạng sử dụng còn tốt.2
11 - Máy đầm dùi (cái) Tình trạng sử dụng còn tốt.2
12 - Máy đầm bàn (cái) Tình trạng sử dụng còn tốt.2
13 - Máy hàn (cái) Tình trạng sử dụng còn tốt.2
14 - Máy cắt sắt (cái) Tình trạng sử dụng còn tốt.2
15 - Máy uốn sắt (cái) Tình trạng sử dụng còn tốt.2
16 -Máy đầm cóc (cái) Tình trạng sử dụng còn tốt.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->