Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp hồ Búng, xã Lỗ Sơn, huyện Tân Lạc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210100959-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2021 09:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tân Lạc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp hồ Búng, xã Lỗ Sơn, huyện Tân Lạc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210100941 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-04 09:23:00 đến ngày 2021-01-14 09:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,514,516,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.54354E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 Hợp đồng xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên và tương tự về điều kiện vùng địa lý, điều kiện tự nhiên (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phô tô công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.54354E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 Hợp đồng xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên và tương tự về điều kiện vùng địa lý, điều kiện tự nhiên (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phô tô công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng 01 kỹ sư thủy lợi (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành còn hiệu lực) phô tô công chứng. Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng 01 kỹ sư thủy lợi (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). Đã làm CBKT 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng 01 kỹ sư chuyên ngành kinh tế có (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). Đã làm CBKL 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng 01 người thuộc khối kỹ thuật xây dựng có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và (Kèm theo chứng nhận an toàn lao động phô tô công chứng). Đã làm cán bộ ATLĐ 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng 01 kỹ sư thủy lợi (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành còn hiệu lực) phô tô công chứng. Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng 01 kỹ sư thủy lợi (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). Đã làm CBKT 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng 01 kỹ sư chuyên ngành kinh tế có (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). Đã làm CBKL 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng 01 người thuộc khối kỹ thuật xây dựng có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và (Kèm theo chứng nhận an toàn lao động phô tô công chứng). Đã làm cán bộ ATLĐ 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=500w |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 8,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=2000w |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1000w |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toán đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | trắc địa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=500w |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 8,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=2000w |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1000w |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toán đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | trắc địa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA, NÂNG CẤP ĐẬP ĐẤT | |||
| 1 | Tấm lát BTĐS M200 đá 1x2, thượng lưu đập | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 70,67 | m3 |
| 2 | Lắp đặt tấm BTĐS lát mái thượng lưu đập | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4.417,18 | cái |
| 3 | Vận chuyển tấm BTĐS phạm vi 50m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 176,69 | tấn |
| 4 | Bốc xếp tấm bê tông đúc sẵn lên phương tiện vận chuyển | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 176,69 | tấn |
| 5 | Bốc xếp tấm bê tông đúc sẵn từ phương tiện vận chuyển xuống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 176,69 | tấn |
| 6 | Vận chuyển tấm bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,67 | 10 tấn/1km |
| 7 | Cốt thép tấm BTĐS D6mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,27 | tấn |
| 8 | BT M200 đá 2x4 khung khóa mái đập | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 42,42 | m3 |
| 9 | Đá dăm 1x2 tầng lọc mái thượng lưu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,71 | 100m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật mái thượng lưu đập | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,07 | 100m2 |
| 11 | BT M250 đá 2x4 mặt đập | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 56,14 | m3 |
| 12 | Lót giấy dầu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 311,87 | m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,37 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông khung khóa mái đập | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,4 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông mặt đập | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,26 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn đổ BTĐS tấm lát mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,07 | 100m2 |
| 17 | Bóc phong hóa nền đập bằng máy đào | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,41 | 100m3 |
| 18 | Đào áp trúc mái đập cũ bằng máy đào | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,56 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,41 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,41 | 100m3 |
| 21 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,41 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất thân đập bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,1 | 100m3 |
| 23 | Chặt cây gạo trên mặt đập cũ ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cây |
| 24 | Đào gốc cây gạo trên mặt đập cũ bằng thủ công, đường kính gốc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | gốc cây |
| B | XÂY MỚI CỐNG LẤY NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không gỉ D400mm nối bằng phương pháp hàn mặt bích | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống thép không gỉ, đường kính ống D=400mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp bích thép, đường kính ống d=400mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,81 | cặp bích |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 400mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 5 | Gia công bầu lọc thép không rỉ đầu cống D500mm đục lỗ 3cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 6 | Bê tông M200 đá 1x2 bọc quanh ống | 28,03 | m3 | |
| 7 | Bê tông M200 tường đầu cống đá 2x4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,24 | m3 |
| 8 | Bê tông M200 móng đầu cống đá 2x4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,83 | m3 |
| 9 | Bê tông M100 đá 4x6 lót đáy cống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,63 | m3 |
| 10 | Thép D10 thân cống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,32 | tấn |
| 11 | Thép D10 lưới chắn rác, lanh tô cửa đi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,15 | tấn |
| 12 | Thép D10 sàn nhà bảo vệ van | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,06 | tấn |
| 13 | Thép hình L50x50x5 lưới chắn rác | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 43,36 | kg |
| 14 | Bulong M20x16 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | cái |
| 15 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC KN92 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,64 | m |
| 16 | Ván khuôn thép đổ bê tông tường cống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,32 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng cống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,09 | 100m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum nóng vào tường ngoài 2 bên cống trước khi đắp đất | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 99,77 | m2 |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa tại khớp nối cống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,6 | m2 |
| 20 | Mua đất sét để đắp (gồm cả đào xúc đất lên ô tô vận chuyển) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 332,69 | m3 |
| 21 | Đắp đất sét quanh cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,33 | 100m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19,5 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất trả móng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14,84 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,76 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,76 | 100m3 |
| 26 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,76 | 100m3 |
| 27 | Bê tông M200 sàn mái nhà đá 1x2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,72 | m3 |
| 28 | Bê tông M200 lanh tô cửa đi đá 1x2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,03 | m3 |
| 29 | Bê tông M200 tường đá 2x4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,06 | m3 |
| 30 | Bê tông M200 móng đá 2x4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,53 | m3 |
| 31 | Gạch xây XVM M75 tường nhà bảo vệ van | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,93 | m3 |
| 32 | Trát VXM M75 dày 1,5cm tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 33,86 | m2 |
| 33 | Trát trần nhà VXM M75 dày 1,5cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,23 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,99 | m2 |
| 35 | Cửa đi bằng sắt hộp bọc tôn dày 3ly | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,62 | m2 |
| 36 | Khóa cửa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 37 | Then cài | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 38 | Bản lề | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 39 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,21 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,04 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông sàn mái nhà bảo vệ van | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,08 | 100m2 |
| 42 | BT M250 đá 2x4 hoàn trả nền đường BTXM liên xóm tuyến cống cắt qua | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,94 | m3 |
| 43 | Lót giấy dầu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 33 | m2 |
| 44 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới hoàn trả | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,07 | 100m3 |
| C | KIÊN CỐ TRÀN XẢ LŨ | |||
| 1 | Bê tông M200 tường đá 2x4, chiều dày >45cm, cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 71,41 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 móng đá 2x4, chiều rộng >250cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 74,95 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 móng đá 2x4, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,72 | m3 |
| 4 | Bê tông M100 đá 4x6 lót móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,19 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 đá 1x2 mặt cầu qua tràn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,6 | m3 |
| 6 | Bê tông M200 đá 1x2 thành lan can cầu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,88 | m3 |
| 7 | BTCT M200 đá 2x4 đỉnh cống hộp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,48 | m3 |
| 8 | BT M250 đá 1x2 phủ mặt đỉnh cống hộp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | m3 |
| 9 | BTCT M200 đá 2x4 bản vượt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,8 | m3 |
| 10 | BT M150 đá 2x4 hoành triệt cống thoát nước ngang đường cũ đã có | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt lan can ống thép không gỉ D100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,6 | m |
| 12 | Gia công, hàn lắp đặt bản thép bịt 2 đầu lan can ống thép không gỉ D100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 13 | Cốt thép bê tông mặt cầu D | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,52 | tấn |
| 14 | Cốt thép đáy móng cầu D | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7 | tấn |
| 15 | Cốt thép dốc nước sau ngưỡng tràn D | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,83 | tấn |
| 16 | Cốt thép đáy móng cống hộp D | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,36 | tấn |
| 17 | Cốt thép bê tông sàn, mố cống hộp D | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,4 | tấn |
| 18 | Thép tấm (16x16x1)cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | kg |
| 19 | Cốt thép bản vượt D | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,19 | tấn |
| 20 | Cốt thép bể tiêu năng D | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,87 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,79 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép đổ bê tông tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,85 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn đổ bê tông mặt cầu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,36 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thành lan can cầu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,14 | 100m2 |
| 25 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20,08 | m2 |
| 26 | Ống nhựa thoát nước uPVC D34mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30,19 | m |
| 27 | Đào móng tràn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,88 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất trả tường bên tràn bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,37 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,02 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,02 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,88 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,88 | 100m3 |
| 33 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,9 | 100m3 |
| D | NẠO VÉT LÒNG HỒ | |||
| 1 | Đào nạo vét lòng hồ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,88 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất nạo vét ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,88 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất nạo vét ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,88 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,88 | 100m3 |
| E | ĐƯỜNG THI CÔNG KẾT HỢP ĐƯỜNG QUẢN LÝ | |||
| 1 | BT M250 đá 2x4 mặt đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 31,69 | m3 |
| 2 | Lót giấy dầu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 176,05 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,21 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,53 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,89 | 100m3 | |
| 6 | BTĐS M200 đá 1x2 tấm lát rãnh dọc | 6,4 | m3 | |
| 7 | BT M150 đá 1x2 nền rãnh dọc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,45 | m3 |
| 8 | Láng nền không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 đệm tấm BTĐS | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 90,9 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm lát | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm BTĐS tấm lát, trọng lượng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 351,6 | cái |
| 11 | Bê tông móng cống M200 đá 2x4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,61 | m3 |
| 12 | Bê tông tường cống M200 đá 2x4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,81 | m3 |
| 13 | BTCT M200 tấm nắp cống đá 1x2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,99 | m3 |
| 14 | Cát đen lót đáy | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,44 | m3 |
| 15 | Nilong chống mất nước xi măng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,64 | m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,06 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông thành | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,26 | 100m2 |
| 18 | Thép tấm nắp cống D | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,13 | tấn |
| 19 | Ván khuôn đổ bê tông tấm nắp cống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,05 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt tấm nắp cống trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11 | cấu kiện |
| F | KIÊN CỐ TUYẾN KÊNH ĐẤT K0 | |||
| 1 | Bê tông M150 đáy kênh đá 2x4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 39,81 | m3 |
| 2 | Gạch xây XVM M75 thành kênh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 48,77 | m3 |
| 3 | Trát VXM M75 dày 1,5cm thành kênh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 611,4 | m2 |
| 4 | Cát đen lót đáy kênh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,41 | m3 |
| 5 | Nilong chống mất nước xi măng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 536,44 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng kênh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,92 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa tại khe lún | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,91 | m2 |
| 8 | Cửa chia nước ống HDPE D110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,5 | m |
| 9 | Đào đất móng kênh, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 67,38 | m3 |
| 10 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 80,5 | m3 |
| 11 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm phai | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,06 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm phai | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,01 | 100m2 |
| 13 | Thép tấm phai D | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,01 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm phai, trọng lượng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| G | SỬA CHỮA, NÂNG CẤP TUYẾN KÊNH K1 | |||
| 1 | Bê tông M150 đáy kênh đá 2x4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 49,16 | m3 |
| 2 | Gạch xây XVM M75 thành kênh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 72,51 | m3 |
| 3 | Trát VXM M75 dày 1,5cm thành kênh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 982,94 | m2 |
| 4 | Cát đen lót đáy kênh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,91 | m3 |
| 5 | Nilong chống mất nước xi măng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 116,32 | m2 |
| 6 | Thép D10mm bố trí đáy kênh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,6 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng kênh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,77 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa tại khe lún | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,59 | m2 |
| 9 | Cửa chia nước ống HDPE D110mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch xây thành kênh cũ bị hư hỏng bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 64,92 | m3 |
| 11 | Đào đất móng kênh, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 27,53 | m3 |
| 12 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 62,47 | m3 |
| 13 | Bê tông móng cống M200 đá 2x4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,32 | m3 |
| 14 | Bê tông tường cống M200 đá 2x4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,27 | m3 |
| 15 | BTCT M200 tấm nắp cống đá 1x2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,45 | m3 |
| 16 | Cát đen lót đáy kênh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,22 | m3 |
| 17 | Nilong chống mất nước xi măng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,64 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,03 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông thành | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,12 | 100m2 |
| 20 | Thép tấm nắp cống D | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,07 | tấn |
| 21 | Ván khuôn đổ bê tông tấm nắp cống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,03 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt tấm nắp cống trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.54354E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 Hợp đồng xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên và tương tự về điều kiện vùng địa lý, điều kiện tự nhiên (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phô tô công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đáp ứng 01 kỹ sư thủy lợi (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành còn hiệu lực) phô tô công chứng. Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Đáp ứng 01 kỹ sư thủy lợi (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). Đã làm CBKT 01 công trình tương tự. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ khối lượng | 1 | Đáp ứng 01 kỹ sư chuyên ngành kinh tế có (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). Đã làm CBKL 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Đáp ứng 01 người thuộc khối kỹ thuật xây dựng có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và (Kèm theo chứng nhận an toàn lao động phô tô công chứng). Đã làm cán bộ ATLĐ 01 công trình tương tự. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | >=1,5kw | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | >=1 kw | 2 |
| 3 | Máy hàn | >=23 kw | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | >=50kg | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | >=5kw | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | >=80 lít | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | >=7 tấn | 2 |
| 9 | Máy bơm nước | >=500w | 1 |
| 10 | Máy đào | >=0,8m3 | 1 |
| 11 | Máy lu | >= 8,5 tấn | 1 |
| 12 | Máy ủi | >= 110CV | 1 |
| 13 | Máy phát điện | >=2000w | 1 |
| 14 | Máy khoan bê tông | >=1000w | 1 |
| 15 | Máy toán đạc điện tử | trắc địa | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi