Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp hồ Búng, xã Lỗ Sơn, huyện Tân Lạc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210100959-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2021 09:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tân Lạc
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp hồ Búng, xã Lỗ Sơn, huyện Tân Lạc
Số hiệu KHLCNT 20210100941
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-04 09:23:00 đến ngày 2021-01-14 09:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,514,516,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.54354E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 Hợp đồng xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên và tương tự về điều kiện vùng địa lý, điều kiện tự nhiên (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phô tô công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.54354E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 Hợp đồng xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên và tương tự về điều kiện vùng địa lý, điều kiện tự nhiên (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phô tô công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng 01 kỹ sư thủy lợi (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành còn hiệu lực) phô tô công chứng. Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng 01 kỹ sư thủy lợi (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). Đã làm CBKT 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng 01 kỹ sư chuyên ngành kinh tế có (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). Đã làm CBKL 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng 01 người thuộc khối kỹ thuật xây dựng có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và (Kèm theo chứng nhận an toàn lao động phô tô công chứng). Đã làm cán bộ ATLĐ 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng 01 kỹ sư thủy lợi (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành còn hiệu lực) phô tô công chứng. Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng 01 kỹ sư thủy lợi (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). Đã làm CBKT 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng 01 kỹ sư chuyên ngành kinh tế có (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). Đã làm CBKL 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng 01 người thuộc khối kỹ thuật xây dựng có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và (Kèm theo chứng nhận an toàn lao động phô tô công chứng). Đã làm cán bộ ATLĐ 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1 kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=50kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >=5kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị >=500w
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >= 8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >=2000w
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=1000w
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toán đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị trắc địa
- Số lượng tối thiểu 1
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1 kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=50kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >=5kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị >=500w
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >= 8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >=2000w
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=1000w
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toán đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị trắc địa
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA, NÂNG CẤP ĐẬP ĐẤT
1Tấm lát BTĐS M200 đá 1x2, thượng lưu đậpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III70,67m3
2Lắp đặt tấm BTĐS lát mái thượng lưu đậpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4.417,18cái
3Vận chuyển tấm BTĐS phạm vi 50mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III176,69tấn
4Bốc xếp tấm bê tông đúc sẵn lên phương tiện vận chuyểnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III176,69tấn
5Bốc xếp tấm bê tông đúc sẵn từ phương tiện vận chuyển xuốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III176,69tấn
6Vận chuyển tấm bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III17,6710 tấn/1km
7Cốt thép tấm BTĐS D6mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,27tấn
8BT M200 đá 2x4 khung khóa mái đậpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III42,42m3
9Đá dăm 1x2 tầng lọc mái thượng lưuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,71100m3
10Vải địa kỹ thuật mái thượng lưu đậpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,07100m2
11BT M250 đá 2x4 mặt đậpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III56,14m3
12Lót giấy dầuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III311,87m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,37100m3
14Ván khuôn gỗ đổ bê tông khung khóa mái đậpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,4100m2
15Ván khuôn gỗ đổ bê tông mặt đậpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,26100m2
16Ván khuôn đổ BTĐS tấm lát máiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,07100m2
17Bóc phong hóa nền đập bằng máy đào Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,41100m3
18Đào áp trúc mái đập cũ bằng máy đào Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,56100m3
19Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,41100m3
20Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,41100m3
21San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,41100m3
22Đắp đất thân đập bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,1100m3
23Chặt cây gạo trên mặt đập cũ ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cây
24Đào gốc cây gạo trên mặt đập cũ bằng thủ công, đường kính gốc Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1gốc cây
B XÂY MỚI CỐNG LẤY NƯỚC
1Lắp đặt ống thép không gỉ D400mm nối bằng phương pháp hàn mặt bíchPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5100m
2Thử áp lực đường ống thép không gỉ, đường kính ống D=400mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5100m
3Lắp bích thép, đường kính ống d=400mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,81cặp bích
4Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 400mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
5Gia công bầu lọc thép không rỉ đầu cống D500mm đục lỗ 3cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
6Bê tông M200 đá 1x2 bọc quanh ống28,03m3
7Bê tông M200 tường đầu cống đá 2x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13,24m3
8Bê tông M200 móng đầu cống đá 2x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,83m3
9Bê tông M100 đá 4x6 lót đáy cốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,63m3
10Thép D10 thân cốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,32tấn
11Thép D10 lưới chắn rác, lanh tô cửa điPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,15tấn
12Thép D10 sàn nhà bảo vệ vanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,06tấn
13Thép hình L50x50x5 lưới chắn rácPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III43,36kg
14Bulong M20x16Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14cái
15Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC KN92Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12,64m
16Ván khuôn thép đổ bê tông tường cốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,32100m2
17Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng cốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,09100m2
18Quét nhựa bitum nóng vào tường ngoài 2 bên cống trước khi đắp đấtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III99,77m2
19Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa tại khớp nối cốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,6m2
20Mua đất sét để đắp (gồm cả đào xúc đất lên ô tô vận chuyển)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III332,69m3
21Đắp đất sét quanh cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K>=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,33100m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III19,5100m3
23Đắp đất trả móng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14,84100m3
24Vận chuyển đất thừa ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,76100m3
25Vận chuyển đất thừa ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,76100m3
26San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,76100m3
27Bê tông M200 sàn mái nhà đá 1x2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,72m3
28Bê tông M200 lanh tô cửa đi đá 1x2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,03m3
29Bê tông M200 tường đá 2x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,06m3
30Bê tông M200 móng đá 2x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,53m3
31Gạch xây XVM M75 tường nhà bảo vệ vanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,93m3
32Trát VXM M75 dày 1,5cm tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III33,86m2
33Trát trần nhà VXM M75 dày 1,5cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,23m2
34Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM M100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,99m2
35Cửa đi bằng sắt hộp bọc tôn dày 3lyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,62m2
36Khóa cửaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
37Then càiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
38Bản lềPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
39Ván khuôn gỗ đổ bê tông tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,21100m2
40Ván khuôn gỗ đổ bê tông móngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,04100m2
41Ván khuôn gỗ đổ bê tông sàn mái nhà bảo vệ vanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,08100m2
42BT M250 đá 2x4 hoàn trả nền đường BTXM liên xóm tuyến cống cắt quaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,94m3
43Lót giấy dầuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III33m2
44Móng cấp phối đá dăm lớp dưới hoàn trảPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,07100m3
C KIÊN CỐ TRÀN XẢ LŨ
1Bê tông M200 tường đá 2x4, chiều dày >45cm, cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III71,41m3
2Bê tông M200 móng đá 2x4, chiều rộng >250cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III74,95m3
3Bê tông M200 móng đá 2x4, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13,72m3
4Bê tông M100 đá 4x6 lót móngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,19m3
5Bê tông M200 đá 1x2 mặt cầu qua trànPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,6m3
6Bê tông M200 đá 1x2 thành lan can cầuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,88m3
7BTCT M200 đá 2x4 đỉnh cống hộpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,48m3
8BT M250 đá 1x2 phủ mặt đỉnh cống hộpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3m3
9BTCT M200 đá 2x4 bản vượtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,8m3
10BT M150 đá 2x4 hoành triệt cống thoát nước ngang đường cũ đã cóPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9m3
11Gia công, lắp đặt lan can ống thép không gỉ D100mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,6m
12Gia công, hàn lắp đặt bản thép bịt 2 đầu lan can ống thép không gỉ D100mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
13Cốt thép bê tông mặt cầu DPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,52tấn
14Cốt thép đáy móng cầu DPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7tấn
15Cốt thép dốc nước sau ngưỡng tràn DPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,83tấn
16Cốt thép đáy móng cống hộp DPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,36tấn
17Cốt thép bê tông sàn, mố cống hộp DPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,4tấn
18Thép tấm (16x16x1)cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12kg
19Cốt thép bản vượt DPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,19tấn
20Cốt thép bể tiêu năng DPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,87tấn
21Ván khuôn gỗ đổ bê tông móngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,79100m2
22Ván khuôn thép đổ bê tông tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,85100m2
23Ván khuôn đổ bê tông mặt cầuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,36100m2
24Ván khuôn thành lan can cầuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,14100m2
25Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20,08m2
26Ống nhựa thoát nước uPVC D34mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III30,19m
27Đào móng tràn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,88100m3
28Đắp đất trả tường bên tràn bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,37100m3
29Vận chuyển đất thừa ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,02100m3
30Vận chuyển đất thừa ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,02100m3
31Vận chuyển đất thừa ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,88100m3
32Vận chuyển đất thừa ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,88100m3
33San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,9100m3
D NẠO VÉT LÒNG HỒ
1Đào nạo vét lòng hồ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12,88100m3
2Vận chuyển đất nạo vét ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12,88100m3
3Vận chuyển đất nạo vét ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12,88100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12,88100m3
E ĐƯỜNG THI CÔNG KẾT HỢP ĐƯỜNG QUẢN LÝ
1BT M250 đá 2x4 mặt đườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III31,69m3
2Lót giấy dầuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III176,05m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,21100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,53100m3
5Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,900,89100m3
6BTĐS M200 đá 1x2 tấm lát rãnh dọc6,4m3
7BT M150 đá 1x2 nền rãnh dọcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,45m3
8Láng nền không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 đệm tấm BTĐSPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III90,9m2
9Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm látPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5100m2
10Lắp đặt tấm BTĐS tấm lát, trọng lượng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III351,6cái
11Bê tông móng cống M200 đá 2x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,61m3
12Bê tông tường cống M200 đá 2x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,81m3
13BTCT M200 tấm nắp cống đá 1x2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,99m3
14Cát đen lót đáyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,44m3
15Nilong chống mất nước xi măngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III17,64m2
16Ván khuôn gỗ đổ bê tông móngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,06100m2
17Ván khuôn gỗ đổ bê tông thànhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,26100m2
18Thép tấm nắp cống DPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,13tấn
19Ván khuôn đổ bê tông tấm nắp cốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,05100m2
20Lắp đặt tấm nắp cống trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11cấu kiện
F KIÊN CỐ TUYẾN KÊNH ĐẤT K0
1Bê tông M150 đáy kênh đá 2x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III39,81m3
2Gạch xây XVM M75 thành kênhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III48,77m3
3Trát VXM M75 dày 1,5cm thành kênhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III611,4m2
4Cát đen lót đáy kênhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13,41m3
5Nilong chống mất nước xi măngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III536,44m2
6Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng kênhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,92100m2
7Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa tại khe lúnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,91m2
8Cửa chia nước ống HDPE D110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,5m
9Đào đất móng kênh, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III67,38m3
10Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III80,5m3
11Bê tông M200 đá 1x2 tấm phaiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,06m3
12Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm phaiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,01100m2
13Thép tấm phai DPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,01tấn
14Lắp đặt tấm phai, trọng lượng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
G SỬA CHỮA, NÂNG CẤP TUYẾN KÊNH K1
1Bê tông M150 đáy kênh đá 2x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III49,16m3
2Gạch xây XVM M75 thành kênhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III72,51m3
3Trát VXM M75 dày 1,5cm thành kênhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III982,94m2
4Cát đen lót đáy kênhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,91m3
5Nilong chống mất nước xi măngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III116,32m2
6Thép D10mm bố trí đáy kênhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,6tấn
7Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng kênhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,77100m2
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa tại khe lúnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,59m2
9Cửa chia nước ống HDPE D110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7m
10Phá dỡ kết cấu gạch xây thành kênh cũ bị hư hỏng bằng máy khoan bê tông 1,5kWPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III64,92m3
11Đào đất móng kênh, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III27,53m3
12Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III62,47m3
13Bê tông móng cống M200 đá 2x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,32m3
14Bê tông tường cống M200 đá 2x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,27m3
15BTCT M200 tấm nắp cống đá 1x2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,45m3
16Cát đen lót đáy kênhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,22m3
17Nilong chống mất nước xi măngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,64m2
18Ván khuôn gỗ đổ bê tông móngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,03100m2
19Ván khuôn gỗ đổ bê tông thànhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,12100m2
20Thép tấm nắp cống DPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,07tấn
21Ván khuôn đổ bê tông tấm nắp cốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,03100m2
22Lắp đặt tấm nắp cống trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.54354E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 Hợp đồng xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên và tương tự về điều kiện vùng địa lý, điều kiện tự nhiên (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phô tô công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đáp ứng 01 kỹ sư thủy lợi (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành còn hiệu lực) phô tô công chứng. Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.54
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Đáp ứng 01 kỹ sư thủy lợi (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). Đã làm CBKT 01 công trình tương tự.43
3 Cán bộ khối lượng 1 Đáp ứng 01 kỹ sư chuyên ngành kinh tế có (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). Đã làm CBKL 01 công trình tương tự32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Đáp ứng 01 người thuộc khối kỹ thuật xây dựng có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và (Kèm theo chứng nhận an toàn lao động phô tô công chứng). Đã làm cán bộ ATLĐ 01 công trình tương tự.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi >=1,5kw2
2 Máy đầm bàn >=1 kw2
3 Máy hàn >=23 kw2
4 Máy đầm cóc >=50kg1
5 Máy cắt uốn thép >=5kw2
6 Máy trộn bê tông >=250 lít2
7 Máy trộn vữa >=80 lít2
8 Ô tô tự đổ >=7 tấn2
9 Máy bơm nước >=500w1
10 Máy đào >=0,8m31
11 Máy lu >= 8,5 tấn1
12 Máy ủi >= 110CV1
13 Máy phát điện >=2000w1
14 Máy khoan bê tông >=1000w1
15 Máy toán đạc điện tử trắc địa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->