Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201272627-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Mầm Non Hoàng Châu | Chủ đầu tư | Trường Mầm Non Hoàng Châu; Địa chỉ: xã Hoàng Châu, Huyện Cát Hải, Thành phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201272467 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (kinh phí chi thường xuyên) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-31 10:18:00 đến ngày 2021-01-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,103,471,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước; Đã từng thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥14 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng sâu | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 212,1335 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre gia cố móng L=3m, đóng 25c/m2 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 123,1425 | 100m |
| 3 | Cát đen phủ đầu cọc đầm chặt dầy 100 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 16,4191 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 16,419 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 62,0066 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 1,7963 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 1,061 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 3,7424 | tấn |
| 9 | Xây móng gạch chỉ vữa XM mác 50 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 35,3745 | m3 |
| 10 | Trát láng bể phốt dày 2,0 cm, vữa XM 75 + đánh màu | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 53,6217 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 1,944 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 0,2114 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đan bể phốt | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 0,1026 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng tấm đan bể phốt | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 18 | cấu kiện |
| 15 | Lấp đất chân móng đầm kỹ | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 70,71 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 5T, đất cấp II | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 1,4142 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 0,6776 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 0,1232 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 0,0265 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 0,1119 | tấn |
| 21 | Bê tông dầm, giằng đá 1x2, mác 250 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 14,8535 | m3 |
| 22 | Ván khuôn dầm, giằng | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 1,2631 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 0,5796 | tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 1,3983 | tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính >18 mm | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 0,0186 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 8,4073 | m3 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 0,9106 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 0,8336 | tấn |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép mạ C100x50x20x2 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 1,3181 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 1,318 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 1,5691 | m3 |
| 32 | Ván khuôn lanh tô | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 0,2126 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 0,0442 | tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 0,1751 | tấn |
| 35 | Xây tường 220 gạch chỉ 6,5x10,5x22 vữa XM mác 50 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 76,1408 | m3 |
| 36 | Xây tường 110 gạch chỉ vữa XM mác 50 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 10,7641 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 304,3816 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 378,04 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 27,0962 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 83,2 | m2 |
| 41 | Láng mái có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 77,2868 | m2 |
| 42 | Trát cột + má cửa , dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 44,328 | m2 |
| 43 | Cửa đi nhựa lõi thép mở quay kính an toàn dầy 6,38mm | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 31,68 | m2 |
| 44 | Cửa sổ nhựa lõi thép mở quay kính an toàn dầy 6,38mm | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 24,4 | m2 |
| 45 | Đổ cát đen tôn nền dầy 350 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 78,9067 | m3 |
| 46 | Bê tông tôn nền, đá 2x4, mác 150 dầy 100 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 22,5449 | m3 |
| 47 | Lát nền bằng gạch LD 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 206,9657 | m2 |
| 48 | Lát nền bằng gạch LD chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 62,6526 | m2 |
| 49 | Ốp gạch LD 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 357,756 | m2 |
| 50 | Vách ngăn compact | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 50,4 | m2 |
| 51 | Máng tiểu inox | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 2 | m2 |
| 52 | Đóng trần thạch cao | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 216,45 | m2 |
| 53 | Lợp mái tôn mạ màu chống nóng | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 2,7409 | 100m2 |
| 54 | Bả bằng matít vào tường | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 682,422 | m2 |
| 55 | Bả bằng matit vào cột, dầm, trần | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 154,623 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 532,663 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 304,382 | m2 |
| 58 | Đào móng tam cấp đất cấp II | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 0,826 | m3 |
| 59 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 dầy 100 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 0,826 | m3 |
| 60 | Xây tam cấp gạch chỉ vữa XM mác 75 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 1,593 | m3 |
| 61 | Trát láng tam cấp dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 12,93 | m2 |
| 62 | Mài granitô tam cấp | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 12,93 | m2 |
| 63 | Tuýp đơn treo tường bóng LED 1,2m | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 64 | Đèn lốp trần D320 bóng LED | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 65 | Quạt treo tường D400 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 66 | Bình nóng lạnh 30L | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 67 | Công tắc đơn + đế âm tường | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 68 | Công tắc đôi + đế âm tường | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 69 | Công tắc ba + đế âm tường | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 70 | Ổ cắm đôi hai chấu + đế âm tường | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 71 | Bảng điện | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 4 | bảng |
| 72 | Aptomat 1P+N-50A + loại gài tủ | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 73 | Aptomat 1P+N-40A + loại gài tủ | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 74 | Aptomat 1P+N-6A treo tường | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 75 | Aptomat 1P+N-20A treo tường | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 76 | CU/PVC/PVC (2x1,5) | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 480 | m |
| 77 | CU/PVC/PVC (2x2,5) | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 78 | CU/XLPE/PVC (2x4) | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 79 | CU/XLPE/PVC (2x6) | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 80 | Ống sun mềm D25 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 81 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT: 300x250x150 âm tường | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 82 | Gia công kim thu sét loại 1m fi14 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 84 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 52 | m |
| 85 | Cọc thép L63x63x6 (mạ kẽm) | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 86 | Thanh thép 40x4 (mạ kẽm) | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 3 | m |
| 87 | Ống cấp nước lạnh PPR-PN10 D20 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 88 | Ống cấp nước lạnh PPR-PN10 D25 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 89 | Ống cấp nước lạnh PPR-PN10 D32 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 90 | Cút góc 90o PPR D20 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 91 | Cút góc 90o PPR D25 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 92 | Cút góc 90o PPR D32 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 93 | T cân 90o PPR D25 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 94 | T cân 90o PPR D32 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 95 | T chuyển bậc PPR D40/25 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 96 | Cút ren trong PPR D20 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 97 | Cút ren trong PPR D25 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 98 | Cút ren ngoài PPR D25 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 99 | Côn chuyển bậc PPR D40/25 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 100 | Van hai chiều D25 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 101 | Van hai chiều D32 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 102 | Van một chiều D32 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 103 | Zắc co D32 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 104 | Đầu nối thẳng PPR D25 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 105 | Đầu nối thẳng PPR D32 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 106 | Nối thẳng ren ngoài PPR D25 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 107 | Nối thẳng ren ngoài PPR D32 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 108 | Nối thẳng ren trong PPR D25 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 109 | Ống cấp nước nóng PPR-PN20 D20 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 110 | Ống thoát nước u.PVC - C2 D60 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 111 | Ống thoát nước u.PVC - C2 D90 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 112 | Ống thoát nước u.PVC - C2 D110 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 113 | Ống thoát nước u.PVC - C2 D150 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 114 | T xiên 135o u.PVC D90 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 115 | T xiên 135o u.PVC D110 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 116 | T chuyển bậc D60/34 u.PVC | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 117 | T chuyển bậc D90/60 u.PVC | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 118 | Cút góc 90o u.PVC D34 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 119 | Cút góc 90o u.PVC D90 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 120 | Cút góc 90o u.PVC D150 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 121 | Cút chếch 135o u.PVC D34 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 122 | Cút chếch 135o u.PVC D90 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 123 | Côn chuyển bậc D60/34 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 124 | Bích bịt xả thông tắc D90 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 2 | cỏi |
| 125 | Bích bịt xả thông tắc D110 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 4 | cỏi |
| 126 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 127 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt(loại trẻ em) | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 128 | Vòi sen nóng lạnh | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 129 | Thoát sàn DN80 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 130 | Cầu chắn rác inox DN80 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 4 | cỏi |
| 131 | Lắp đặt chậu rửa + vòi chậu + xi phông + phụ kiện | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 132 | Lắp đặt van phao D15 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| B | NHÀ BẾP XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 58,2868 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre gia cố móng L=2,5m, đóng 25c/m2 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 19,25 | 100m |
| 3 | Cát đen phủ đầu cọc đầm chặt dầy 100 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 3,08 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 4,7785 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 17,18 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 0,7794 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 0,4125 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 1,1688 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 0,1269 | tấn |
| 10 | Xây móng gạch chỉ vữa XM mác 50 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 7,0099 | m3 |
| 11 | Xây bể nước gạch chỉ vữa XM mác 50 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 2,416 | m3 |
| 12 | Trát láng bể nước dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 54,6256 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 19,429 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 5T, đất cấp II | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 0,3886 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 4,0722 | m3 |
| 16 | Ván khuôn dầm, giằng | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 0,3647 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 0,1681 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính >18 mm | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 0,1005 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 0,2813 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 0,1424 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 0,0843 | tấn |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép mạ C100x50x20x2 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 0,415 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 0,415 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 0,6593 | m3 |
| 26 | Ván khuôn lanh tô | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 0,0958 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 0,0902 | tấn |
| 29 | Xây tường 220 gạch chỉ vữa XM mác 50 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 23,6852 | m3 |
| 30 | Xây tường 110 gạch chỉ vữa XM mác 50 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 2,5878 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 141,004 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 93,23 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 7,3472 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 14,2 | m2 |
| 35 | Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 7,2656 | m2 |
| 36 | Trát má cửa | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 15,942 | m2 |
| 37 | Cửa đi nhựa lõi thép mở quay kính an toàn dầy 6,38mm | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 14,94 | m2 |
| 38 | Cửa sổ nhựa lõi thép mở quay kính an toàn dầy 6,38mm | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 9 | m2 |
| 39 | Đổ cát đen tôn nền dầy 350 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 15,9665 | m3 |
| 40 | Bê tông tôn nền, đá 2x4, mác 150 dầy 100 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 4,5617 | m3 |
| 41 | Lát nền bằng gạch LD chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 63,1931 | m2 |
| 42 | Ốp gạch LD 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 72,108 | m2 |
| 43 | Đóng trần thạch cao | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 61,2704 | m2 |
| 44 | Lợp mái tôn mạ màu chống nóng | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 0,974 | 100m2 |
| 45 | Bả bằng bột matit vào tường | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 234,234 | m2 |
| 46 | Bả bằng matit vào cột, dầm, trần | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 37,489 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 130,719 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 141,004 | m2 |
| 49 | Đào móng tam cấp đất cấp II | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 0,462 | m3 |
| 50 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 dầy 100 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 0,462 | m3 |
| 51 | Xây tam cấp gạch chỉ vữa XM mác 75 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 0,729 | m3 |
| 52 | Ốp lát gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 5,94 | m2 |
| 53 | Tuýp đơn treo tường bóng LED 1,2m | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 54 | Đèn compact ốp tường 40W | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 55 | Quạt treo tường D400 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 56 | Quạt thông gió 600x600 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 57 | Công tắc đơn + đế âm tường | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 58 | Công tắc đôi + đế âm tường | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 59 | Công tắc ba + đế âm tường | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 60 | Ổ cắm đôi hai chấu + đế âm tường | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 61 | Lắp bảng điện cửa cột | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 1 | bảng |
| 62 | Aptomat 1P+N-50A + loại gài tủ | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Aptomat 1P+N-20A treo tường | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 64 | CU/PVC/PVC (2x1,5) | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 88 | m |
| 65 | CU/PVC/PVC (2x2,5) | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 66 | CU/PVC/PVC (2x4) | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 67 | CU/XLPE/PVC (2x6) | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 68 | Ống sun mềm D25 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 69 | Gia công kim thu sét loại 1m fi14 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 71 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 72 | Cọc thép L63x63x6 (mạ kẽm) | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 73 | Thanh thép 40x4 (mạ kẽm) | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 3 | m |
| 74 | Ống cấp nước lạnh PPR-PN10 D20 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 75 | Ống cấp nước lạnh PPR-PN10 D25 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 76 | Cút góc 90o PPR D20 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 77 | Cút góc 90o PPR D25 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 78 | T cân 90o PPR D25 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 79 | T cân 90o PPR D32 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 80 | T chuyển bậc PPR D25/20 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 81 | Cút ren trong PPR D20 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 82 | Cút ren trong PPR D25 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 83 | Cút ren ngoài PPR D25 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 84 | Côn chuyển bậc PPR D40/25 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 85 | Van hai chiều D25 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 86 | Van một chiều D25 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 87 | Zắc co D32 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 88 | Đầu nối thẳng PPR D20 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 89 | Đầu nối thẳng PPR D25 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 90 | Nối thẳng ren ngoài PPR D25 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 91 | Nối thẳng ren trong PPR D25 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 92 | Ống thoát nước u.PVC - C2 D60 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 93 | Ống thoát nước u.PVC - C2 D110 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 94 | T xiên 135o u.PVC D110 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 95 | Cút góc 90o u.PVC D34 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 96 | Cút góc 90o u.PVC D34 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 97 | Cút chếch 135o u.PVC D34 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 98 | Côn chuyển bậc D60/34 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 99 | Vòi nước rửa | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 100 | Thoát sàn | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| C | CẢI TẠO NHÀ HỌC SỐ 2 | |||
| 1 | Đục tẩy lớp vữa trát tường cũ | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 309,196 | m2 |
| 2 | Đục tẩy lớp gạch lát nền cũ | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 89,706 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 17,36 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 0,2251 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 0,2916 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 11,1862 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 143,152 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 80,62 | m2 |
| 9 | Ốp tường gạch liên doanh 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 85,424 | m2 |
| 10 | Bả bằng matít vào tường | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 223,772 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 80,62 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 143,152 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 89,706 | m2 |
| 14 | Cửa đi nhựa lõi thép mở quay kính an toàn dầy 6,38mm | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 7,28 | m2 |
| 15 | Cửa sổ nhựa lõi thép mở quay kính an toàn dầy 6,38mm | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 16 | Xây tường chắn mái 220 gạch chỉ vữa XM mác 50 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 0,0647 | m3 |
| 17 | Trát tường chắn mái xây thêm dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 0,9896 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống đường điện cũ | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 3 | công |
| 19 | Tuýp đơn treo tường bóng LED 1,2m | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 20 | Đèn lốp trần D320 bóng LED | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 21 | Quạt treo tường D400 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 22 | Công tắc đơn + đế âm tường | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 23 | Công tắc ba + đế âm tường | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Ổ cắm đôi hai chấu + đế âm tường | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 25 | Lắp bảng điện | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 2 | bảng |
| 26 | Aptomat 1P+N-6A treo tường | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Aptomat 1P+N-20A treo tường | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | CU/PVC/PVC (2x1,5) | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 29 | CU/PVC/PVC (2x2,5) | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 30 | CU/PVC/PVC (2x4) | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 31 | CU/XLPE/PVC (2x6) | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 32 | Ống sun mềm D25 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| D | Cải tạo cổng tường rào | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng sắt | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 6,9 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 5,8512 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 0,5184 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 6,369 | m3 |
| 5 | Đào móng cột sâu | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 2,8314 | m3 |
| 6 | Đào móng sâu | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 2,464 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 0,4884 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 0,6643 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng trụ cổng | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 0,0214 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 0,0064 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 0,018 | tấn |
| 12 | Xây móng gạch chỉ vữa XM mác 50 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 1,2211 | m3 |
| 13 | Lấp đất chân móng đầm kỹ | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 1,765 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 5T, đất cấp II | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 0,0388 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 0,2323 | m3 |
| 16 | Ván khuôn trụ cổng | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 0,0422 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cổng đường kính | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 0,0134 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cổng, đường kính | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 0,0442 | tấn |
| 19 | Xây ốp trụ cổng gạch chỉ vữa XM mác 50 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 0,9677 | m3 |
| 20 | Trát trụ cổng dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 10,1 | m2 |
| 21 | Bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 0,304 | m3 |
| 22 | Ván khuôn giằng tường rào | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 0,0387 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường rào, đường kính | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 0,0194 | tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường rào, đường kính | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 0,0155 | tấn |
| 25 | Xây tường rào gạch chỉ vữa XM mác 50 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 1,573 | m3 |
| 26 | Trát tường rào dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 17,5176 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 27,618 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cánh cổng sắt | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 7,52 | m2 |
| 29 | Tiền vật liệu cánh cổng sắt (hình dáng như thiết kế) | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 7,52 | m2 |
| 30 | Sơn cổng sắt 3 nước | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 15,04 | m2 |
| E | Cải tạo thoát nước+ sân | |||
| 1 | Đào hố ga G | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 9,295 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đáy hố ga | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng hố ga đá 4x6, mác 100 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 4 | Bê tống đáy hố ga đá 1x2 mác 200 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 2,053 | m3 |
| 6 | Trát tường hố ga | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 13,4272 | m2 |
| 7 | Láng đáy hố ga | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 2,0184 | m2 |
| F | TẤM ĐAN HỐ GA | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 0,0132 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 0,0237 | tấn |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 0,2285 | m3 |
| G | ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống thoát nước | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 36,6919 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D200 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 0,593 | 100m |
| 3 | Lấp đất hố móng | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 34,83 | m3 |
| H | CẢI TẠO MẶT SÂN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 150 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 13,728 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terazo 40x40cm, vữa XM M75 | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 343,2 | m2 |
| I | Phá dỡ nhà lớp học 1 tầng số 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 45,52 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 130,8864 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 1,7234 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ vì kèo thép | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 0,702 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ trần nhựa cũ | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 107,2968 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường gạch | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 58,7838 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 15,6326 | m3 |
| 8 | Phá dỡ bê tông nền | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 17,1907 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 91,607 | m3 |
| J | Phá dỡ nhà bếp | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 14,28 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 41,952 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 1,0906 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa cũ | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 30,082 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường gạch | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 19,4549 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 2,7537 | m3 |
| 7 | Phá dỡ bê tông nền | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 4,1412 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 26,351 | m3 |
| K | Phá dỡ bể nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 9,8091 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 9,809 | m3 |
| L | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn 2 bếp ga+ vòi cấp nước | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | Bàn rửa đôi Inox | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | Bàn chặt Inox | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Bàn soạn đồ Inox | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Bàn làm lạnh Inox | Thông số theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước; Đã từng thi công công trình tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | ≥1Kw | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn | ≥5kW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥1,5 KW | 1 |
| 5 | Máy hàn | ≥14 KW | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | ≥0,62 kW | 1 |
| 7 | Máy trộn BT | ≥250l | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | ≥5Tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi