Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201272627-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Mầm Non Hoàng Châu
Chủ đầu tư Trường Mầm Non Hoàng Châu; Địa chỉ: xã Hoàng Châu, Huyện Cát Hải, Thành phố Hải Phòng
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201272467
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (kinh phí chi thường xuyên)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-31 10:18:00 đến ngày 2021-01-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,103,471,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước; Đã từng thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥14 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị ≥250l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng sâu Thông số theo hồ sơ thiết kế212,1335m3
2Đóng cọc tre gia cố móng L=3m, đóng 25c/m2Thông số theo hồ sơ thiết kế123,1425100m
3Cát đen phủ đầu cọc đầm chặt dầy 100Thông số theo hồ sơ thiết kế16,4191m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Thông số theo hồ sơ thiết kế16,419m3
5Bê tông móng, đá 2x4, mác 250Thông số theo hồ sơ thiết kế62,0066m3
6Ván khuôn móngThông số theo hồ sơ thiết kế1,7963100m2
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Thông số theo hồ sơ thiết kế1,061tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Thông số theo hồ sơ thiết kế3,7424tấn
9Xây móng gạch chỉ vữa XM mác 50Thông số theo hồ sơ thiết kế35,3745m3
10Trát láng bể phốt dày 2,0 cm, vữa XM 75 + đánh màuThông số theo hồ sơ thiết kế53,6217m2
11Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Thông số theo hồ sơ thiết kế1,944m3
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanThông số theo hồ sơ thiết kế0,2114tấn
13Ván khuôn tấm đan bể phốtThông số theo hồ sơ thiết kế0,1026100m2
14Lắp dựng tấm đan bể phốtThông số theo hồ sơ thiết kế18cấu kiện
15Lấp đất chân móng đầm kỹThông số theo hồ sơ thiết kế70,71m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 5T, đất cấp IIThông số theo hồ sơ thiết kế1,4142100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Thông số theo hồ sơ thiết kế0,6776m3
18Ván khuôn cộtThông số theo hồ sơ thiết kế0,1232100m2
19Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính Thông số theo hồ sơ thiết kế0,0265tấn
20Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính Thông số theo hồ sơ thiết kế0,1119tấn
21Bê tông dầm, giằng đá 1x2, mác 250Thông số theo hồ sơ thiết kế14,8535m3
22Ván khuôn dầm, giằngThông số theo hồ sơ thiết kế1,2631100m2
23Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính Thông số theo hồ sơ thiết kế0,5796tấn
24Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính Thông số theo hồ sơ thiết kế1,3983tấn
25Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính >18 mmThông số theo hồ sơ thiết kế0,0186tấn
26Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Thông số theo hồ sơ thiết kế8,4073m3
27Ván khuôn sàn máiThông số theo hồ sơ thiết kế0,9106100m2
28Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Thông số theo hồ sơ thiết kế0,8336tấn
29Sản xuất xà gồ thép mạ C100x50x20x2Thông số theo hồ sơ thiết kế1,3181tấn
30Lắp dựng xà gồ thépThông số theo hồ sơ thiết kế1,318tấn
31Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250Thông số theo hồ sơ thiết kế1,5691m3
32Ván khuôn lanh tôThông số theo hồ sơ thiết kế0,2126100m2
33Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính Thông số theo hồ sơ thiết kế0,0442tấn
34Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10 mmThông số theo hồ sơ thiết kế0,1751tấn
35Xây tường 220 gạch chỉ 6,5x10,5x22 vữa XM mác 50Thông số theo hồ sơ thiết kế76,1408m3
36Xây tường 110 gạch chỉ vữa XM mác 50Thông số theo hồ sơ thiết kế10,7641m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Thông số theo hồ sơ thiết kế304,3816m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Thông số theo hồ sơ thiết kế378,04m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Thông số theo hồ sơ thiết kế27,0962m2
40Trát trần, vữa XM mác 75Thông số theo hồ sơ thiết kế83,2m2
41Láng mái có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Thông số theo hồ sơ thiết kế77,2868m2
42Trát cột + má cửa , dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Thông số theo hồ sơ thiết kế44,328m2
43Cửa đi nhựa lõi thép mở quay kính an toàn dầy 6,38mmThông số theo hồ sơ thiết kế31,68m2
44Cửa sổ nhựa lõi thép mở quay kính an toàn dầy 6,38mmThông số theo hồ sơ thiết kế24,4m2
45Đổ cát đen tôn nền dầy 350Thông số theo hồ sơ thiết kế78,9067m3
46Bê tông tôn nền, đá 2x4, mác 150 dầy 100Thông số theo hồ sơ thiết kế22,5449m3
47Lát nền bằng gạch LD 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Thông số theo hồ sơ thiết kế206,9657m2
48Lát nền bằng gạch LD chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Thông số theo hồ sơ thiết kế62,6526m2
49Ốp gạch LD 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Thông số theo hồ sơ thiết kế357,756m2
50Vách ngăn compactThông số theo hồ sơ thiết kế50,4m2
51Máng tiểu inoxThông số theo hồ sơ thiết kế2m2
52Đóng trần thạch caoThông số theo hồ sơ thiết kế216,45m2
53Lợp mái tôn mạ màu chống nóngThông số theo hồ sơ thiết kế2,7409100m2
54Bả bằng matít vào tườngThông số theo hồ sơ thiết kế682,422m2
55Bả bằng matit vào cột, dầm, trầnThông số theo hồ sơ thiết kế154,623m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThông số theo hồ sơ thiết kế532,663m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThông số theo hồ sơ thiết kế304,382m2
58Đào móng tam cấp đất cấp IIThông số theo hồ sơ thiết kế0,826m3
59Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 dầy 100Thông số theo hồ sơ thiết kế0,826m3
60Xây tam cấp gạch chỉ vữa XM mác 75Thông số theo hồ sơ thiết kế1,593m3
61Trát láng tam cấp dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Thông số theo hồ sơ thiết kế12,93m2
62Mài granitô tam cấpThông số theo hồ sơ thiết kế12,93m2
63Tuýp đơn treo tường bóng LED 1,2mThông số theo hồ sơ thiết kế24bộ
64Đèn lốp trần D320 bóng LEDThông số theo hồ sơ thiết kế15bộ
65Quạt treo tường D400Thông số theo hồ sơ thiết kế24cái
66Bình nóng lạnh 30LThông số theo hồ sơ thiết kế4bộ
67Công tắc đơn + đế âm tườngThông số theo hồ sơ thiết kế20cái
68Công tắc đôi + đế âm tườngThông số theo hồ sơ thiết kế4cái
69Công tắc ba + đế âm tườngThông số theo hồ sơ thiết kế12cái
70Ổ cắm đôi hai chấu + đế âm tườngThông số theo hồ sơ thiết kế29cái
71Bảng điệnThông số theo hồ sơ thiết kế4bảng
72Aptomat 1P+N-50A + loại gài tủThông số theo hồ sơ thiết kế1cái
73Aptomat 1P+N-40A + loại gài tủThông số theo hồ sơ thiết kế4cái
74Aptomat 1P+N-6A treo tườngThông số theo hồ sơ thiết kế1cái
75Aptomat 1P+N-20A treo tườngThông số theo hồ sơ thiết kế4cái
76CU/PVC/PVC (2x1,5)Thông số theo hồ sơ thiết kế480m
77CU/PVC/PVC (2x2,5)Thông số theo hồ sơ thiết kế140m
78CU/XLPE/PVC (2x4)Thông số theo hồ sơ thiết kế30m
79CU/XLPE/PVC (2x6)Thông số theo hồ sơ thiết kế20m
80Ống sun mềm D25Thông số theo hồ sơ thiết kế400m
81Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT: 300x250x150 âm tườngThông số theo hồ sơ thiết kế1cái
82Gia công kim thu sét loại 1m fi14Thông số theo hồ sơ thiết kế5cái
83Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mThông số theo hồ sơ thiết kế5cái
84Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmThông số theo hồ sơ thiết kế52m
85Cọc thép L63x63x6 (mạ kẽm)Thông số theo hồ sơ thiết kế3cọc
86Thanh thép 40x4 (mạ kẽm)Thông số theo hồ sơ thiết kế3m
87Ống cấp nước lạnh PPR-PN10 D20Thông số theo hồ sơ thiết kế0,6100m
88Ống cấp nước lạnh PPR-PN10 D25Thông số theo hồ sơ thiết kế0,2100m
89Ống cấp nước lạnh PPR-PN10 D32Thông số theo hồ sơ thiết kế0,4100m
90Cút góc 90o PPR D20Thông số theo hồ sơ thiết kế24cái
91Cút góc 90o PPR D25Thông số theo hồ sơ thiết kế10cái
92Cút góc 90o PPR D32Thông số theo hồ sơ thiết kế8cái
93T cân 90o PPR D25Thông số theo hồ sơ thiết kế8cái
94T cân 90o PPR D32Thông số theo hồ sơ thiết kế4cái
95T chuyển bậc PPR D40/25Thông số theo hồ sơ thiết kế8cái
96Cút ren trong PPR D20Thông số theo hồ sơ thiết kế12cái
97Cút ren trong PPR D25Thông số theo hồ sơ thiết kế8cái
98Cút ren ngoài PPR D25Thông số theo hồ sơ thiết kế6cái
99Côn chuyển bậc PPR D40/25Thông số theo hồ sơ thiết kế4cái
100Van hai chiều D25Thông số theo hồ sơ thiết kế4cái
101Van hai chiều D32Thông số theo hồ sơ thiết kế6cái
102Van một chiều D32Thông số theo hồ sơ thiết kế1cái
103Zắc co D32Thông số theo hồ sơ thiết kế8cái
104Đầu nối thẳng PPR D25Thông số theo hồ sơ thiết kế8cái
105Đầu nối thẳng PPR D32Thông số theo hồ sơ thiết kế8cái
106Nối thẳng ren ngoài PPR D25Thông số theo hồ sơ thiết kế4cái
107Nối thẳng ren ngoài PPR D32Thông số theo hồ sơ thiết kế12cái
108Nối thẳng ren trong PPR D25Thông số theo hồ sơ thiết kế4cái
109Ống cấp nước nóng PPR-PN20 D20Thông số theo hồ sơ thiết kế0,4100m
110Ống thoát nước u.PVC - C2 D60Thông số theo hồ sơ thiết kế0,1100m
111Ống thoát nước u.PVC - C2 D90Thông số theo hồ sơ thiết kế0,28100m
112Ống thoát nước u.PVC - C2 D110Thông số theo hồ sơ thiết kế0,12100m
113Ống thoát nước u.PVC - C2 D150Thông số theo hồ sơ thiết kế0,3100m
114T xiên 135o u.PVC D90Thông số theo hồ sơ thiết kế8cái
115T xiên 135o u.PVC D110Thông số theo hồ sơ thiết kế4cái
116T chuyển bậc D60/34 u.PVCThông số theo hồ sơ thiết kế10cái
117T chuyển bậc D90/60 u.PVCThông số theo hồ sơ thiết kế4cái
118Cút góc 90o u.PVC D34Thông số theo hồ sơ thiết kế8cái
119Cút góc 90o u.PVC D90Thông số theo hồ sơ thiết kế8cái
120Cút góc 90o u.PVC D150Thông số theo hồ sơ thiết kế2cái
121Cút chếch 135o u.PVC D34Thông số theo hồ sơ thiết kế8cái
122Cút chếch 135o u.PVC D90Thông số theo hồ sơ thiết kế8cái
123Côn chuyển bậc D60/34Thông số theo hồ sơ thiết kế4cái
124Bích bịt xả thông tắc D90Thông số theo hồ sơ thiết kế2cỏi
125Bích bịt xả thông tắc D110Thông số theo hồ sơ thiết kế4cỏi
126Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Thông số theo hồ sơ thiết kế2bể
127Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt(loại trẻ em)Thông số theo hồ sơ thiết kế8bộ
128Vòi sen nóng lạnhThông số theo hồ sơ thiết kế4bộ
129Thoát sàn DN80Thông số theo hồ sơ thiết kế8cái
130Cầu chắn rác inox DN80Thông số theo hồ sơ thiết kế4cỏi
131Lắp đặt chậu rửa + vòi chậu + xi phông + phụ kiệnThông số theo hồ sơ thiết kế12bộ
132Lắp đặt van phao D15Thông số theo hồ sơ thiết kế2cái
B NHÀ BẾP XÂY MỚI
1Đào móng băng, rộng Thông số theo hồ sơ thiết kế58,2868m3
2Đóng cọc tre gia cố móng L=2,5m, đóng 25c/m2Thông số theo hồ sơ thiết kế19,25100m
3Cát đen phủ đầu cọc đầm chặt dầy 100Thông số theo hồ sơ thiết kế3,08m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Thông số theo hồ sơ thiết kế4,7785m3
5Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Thông số theo hồ sơ thiết kế17,18m3
6Ván khuôn móngThông số theo hồ sơ thiết kế0,7794100m2
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Thông số theo hồ sơ thiết kế0,4125tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Thông số theo hồ sơ thiết kế1,1688tấn
9Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mmThông số theo hồ sơ thiết kế0,1269tấn
10Xây móng gạch chỉ vữa XM mác 50Thông số theo hồ sơ thiết kế7,0099m3
11Xây bể nước gạch chỉ vữa XM mác 50Thông số theo hồ sơ thiết kế2,416m3
12Trát láng bể nước dày 2,0 cm, vữa XM 75Thông số theo hồ sơ thiết kế54,6256m2
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngThông số theo hồ sơ thiết kế19,429m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 5T, đất cấp IIThông số theo hồ sơ thiết kế0,3886100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Thông số theo hồ sơ thiết kế4,0722m3
16Ván khuôn dầm, giằngThông số theo hồ sơ thiết kế0,3647100m2
17Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính Thông số theo hồ sơ thiết kế0,1681tấn
18Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính >18 mmThông số theo hồ sơ thiết kế0,1005tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Thông số theo hồ sơ thiết kế0,2813tấn
20Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Thông số theo hồ sơ thiết kế1,2m3
21Ván khuôn sàn máiThông số theo hồ sơ thiết kế0,1424100m2
22Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Thông số theo hồ sơ thiết kế0,0843tấn
23Sản xuất xà gồ thép mạ C100x50x20x2Thông số theo hồ sơ thiết kế0,415tấn
24Lắp dựng xà gồ thépThông số theo hồ sơ thiết kế0,415tấn
25Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250Thông số theo hồ sơ thiết kế0,6593m3
26Ván khuôn lanh tôThông số theo hồ sơ thiết kế0,0958100m2
27Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính Thông số theo hồ sơ thiết kế0,02tấn
28Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10 mmThông số theo hồ sơ thiết kế0,0902tấn
29Xây tường 220 gạch chỉ vữa XM mác 50Thông số theo hồ sơ thiết kế23,6852m3
30Xây tường 110 gạch chỉ vữa XM mác 50Thông số theo hồ sơ thiết kế2,5878m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Thông số theo hồ sơ thiết kế141,004m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Thông số theo hồ sơ thiết kế93,23m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Thông số theo hồ sơ thiết kế7,3472m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Thông số theo hồ sơ thiết kế14,2m2
35Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Thông số theo hồ sơ thiết kế7,2656m2
36Trát má cửaThông số theo hồ sơ thiết kế15,942m2
37Cửa đi nhựa lõi thép mở quay kính an toàn dầy 6,38mmThông số theo hồ sơ thiết kế14,94m2
38Cửa sổ nhựa lõi thép mở quay kính an toàn dầy 6,38mmThông số theo hồ sơ thiết kế9m2
39Đổ cát đen tôn nền dầy 350Thông số theo hồ sơ thiết kế15,9665m3
40Bê tông tôn nền, đá 2x4, mác 150 dầy 100Thông số theo hồ sơ thiết kế4,5617m3
41Lát nền bằng gạch LD chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Thông số theo hồ sơ thiết kế63,1931m2
42Ốp gạch LD 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Thông số theo hồ sơ thiết kế72,108m2
43Đóng trần thạch caoThông số theo hồ sơ thiết kế61,2704m2
44Lợp mái tôn mạ màu chống nóngThông số theo hồ sơ thiết kế0,974100m2
45Bả bằng bột matit vào tườngThông số theo hồ sơ thiết kế234,234m2
46Bả bằng matit vào cột, dầm, trầnThông số theo hồ sơ thiết kế37,489m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThông số theo hồ sơ thiết kế130,719m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThông số theo hồ sơ thiết kế141,004m2
49Đào móng tam cấp đất cấp IIThông số theo hồ sơ thiết kế0,462m3
50Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 dầy 100Thông số theo hồ sơ thiết kế0,462m3
51Xây tam cấp gạch chỉ vữa XM mác 75Thông số theo hồ sơ thiết kế0,729m3
52Ốp lát gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Thông số theo hồ sơ thiết kế5,94m2
53Tuýp đơn treo tường bóng LED 1,2mThông số theo hồ sơ thiết kế8bộ
54Đèn compact ốp tường 40WThông số theo hồ sơ thiết kế1bộ
55Quạt treo tường D400Thông số theo hồ sơ thiết kế2cái
56Quạt thông gió 600x600Thông số theo hồ sơ thiết kế2cái
57Công tắc đơn + đế âm tườngThông số theo hồ sơ thiết kế4cái
58Công tắc đôi + đế âm tườngThông số theo hồ sơ thiết kế1cái
59Công tắc ba + đế âm tườngThông số theo hồ sơ thiết kế2cái
60Ổ cắm đôi hai chấu + đế âm tườngThông số theo hồ sơ thiết kế5cái
61Lắp bảng điện cửa cộtThông số theo hồ sơ thiết kế1bảng
62Aptomat 1P+N-50A + loại gài tủThông số theo hồ sơ thiết kế1cái
63Aptomat 1P+N-20A treo tườngThông số theo hồ sơ thiết kế1cái
64CU/PVC/PVC (2x1,5)Thông số theo hồ sơ thiết kế88m
65CU/PVC/PVC (2x2,5)Thông số theo hồ sơ thiết kế30m
66CU/PVC/PVC (2x4)Thông số theo hồ sơ thiết kế30m
67CU/XLPE/PVC (2x6)Thông số theo hồ sơ thiết kế60m
68Ống sun mềm D25Thông số theo hồ sơ thiết kế60m
69Gia công kim thu sét loại 1m fi14Thông số theo hồ sơ thiết kế3cái
70Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mThông số theo hồ sơ thiết kế3cái
71Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmThông số theo hồ sơ thiết kế32m
72Cọc thép L63x63x6 (mạ kẽm)Thông số theo hồ sơ thiết kế3cọc
73Thanh thép 40x4 (mạ kẽm)Thông số theo hồ sơ thiết kế3m
74Ống cấp nước lạnh PPR-PN10 D20Thông số theo hồ sơ thiết kế0,1100m
75Ống cấp nước lạnh PPR-PN10 D25Thông số theo hồ sơ thiết kế0,3100m
76Cút góc 90o PPR D20Thông số theo hồ sơ thiết kế5cái
77Cút góc 90o PPR D25Thông số theo hồ sơ thiết kế8cái
78T cân 90o PPR D25Thông số theo hồ sơ thiết kế3cái
79T cân 90o PPR D32Thông số theo hồ sơ thiết kế4cái
80T chuyển bậc PPR D25/20Thông số theo hồ sơ thiết kế4cái
81Cút ren trong PPR D20Thông số theo hồ sơ thiết kế2cái
82Cút ren trong PPR D25Thông số theo hồ sơ thiết kế2cái
83Cút ren ngoài PPR D25Thông số theo hồ sơ thiết kế2cái
84Côn chuyển bậc PPR D40/25Thông số theo hồ sơ thiết kế2cái
85Van hai chiều D25Thông số theo hồ sơ thiết kế2cái
86Van một chiều D25Thông số theo hồ sơ thiết kế1cái
87Zắc co D32Thông số theo hồ sơ thiết kế4cái
88Đầu nối thẳng PPR D20Thông số theo hồ sơ thiết kế2cái
89Đầu nối thẳng PPR D25Thông số theo hồ sơ thiết kế2cái
90Nối thẳng ren ngoài PPR D25Thông số theo hồ sơ thiết kế2cái
91Nối thẳng ren trong PPR D25Thông số theo hồ sơ thiết kế2cái
92Ống thoát nước u.PVC - C2 D60Thông số theo hồ sơ thiết kế0,2100m
93Ống thoát nước u.PVC - C2 D110Thông số theo hồ sơ thiết kế0,08100m
94T xiên 135o u.PVC D110Thông số theo hồ sơ thiết kế2cái
95Cút góc 90o u.PVC D34Thông số theo hồ sơ thiết kế4cái
96Cút góc 90o u.PVC D34Thông số theo hồ sơ thiết kế4cái
97Cút chếch 135o u.PVC D34Thông số theo hồ sơ thiết kế2cái
98Côn chuyển bậc D60/34Thông số theo hồ sơ thiết kế2cái
99Vòi nước rửaThông số theo hồ sơ thiết kế2bộ
100Thoát sànThông số theo hồ sơ thiết kế2cái
C CẢI TẠO NHÀ HỌC SỐ 2
1Đục tẩy lớp vữa trát tường cũThông số theo hồ sơ thiết kế309,196m2
2Đục tẩy lớp gạch lát nền cũThông số theo hồ sơ thiết kế89,706m2
3Tháo dỡ cửaThông số theo hồ sơ thiết kế17,36m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa cănThông số theo hồ sơ thiết kế0,2251m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thépThông số theo hồ sơ thiết kế0,2916m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TThông số theo hồ sơ thiết kế11,1862m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Thông số theo hồ sơ thiết kế143,152m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Thông số theo hồ sơ thiết kế80,62m2
9Ốp tường gạch liên doanh 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75Thông số theo hồ sơ thiết kế85,424m2
10Bả bằng matít vào tườngThông số theo hồ sơ thiết kế223,772m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThông số theo hồ sơ thiết kế80,62m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThông số theo hồ sơ thiết kế143,152m2
13Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Thông số theo hồ sơ thiết kế89,706m2
14Cửa đi nhựa lõi thép mở quay kính an toàn dầy 6,38mmThông số theo hồ sơ thiết kế7,28m2
15Cửa sổ nhựa lõi thép mở quay kính an toàn dầy 6,38mmThông số theo hồ sơ thiết kế7,2m2
16Xây tường chắn mái 220 gạch chỉ vữa XM mác 50Thông số theo hồ sơ thiết kế0,0647m3
17Trát tường chắn mái xây thêm dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Thông số theo hồ sơ thiết kế0,9896m2
18Tháo dỡ hệ thống đường điện cũThông số theo hồ sơ thiết kế3công
19Tuýp đơn treo tường bóng LED 1,2mThông số theo hồ sơ thiết kế12bộ
20Đèn lốp trần D320 bóng LEDThông số theo hồ sơ thiết kế2bộ
21Quạt treo tường D400Thông số theo hồ sơ thiết kế12cái
22Công tắc đơn + đế âm tườngThông số theo hồ sơ thiết kế12cái
23Công tắc ba + đế âm tườngThông số theo hồ sơ thiết kế4cái
24Ổ cắm đôi hai chấu + đế âm tườngThông số theo hồ sơ thiết kế16cái
25Lắp bảng điệnThông số theo hồ sơ thiết kế2bảng
26Aptomat 1P+N-6A treo tườngThông số theo hồ sơ thiết kế1cái
27Aptomat 1P+N-20A treo tườngThông số theo hồ sơ thiết kế2cái
28CU/PVC/PVC (2x1,5)Thông số theo hồ sơ thiết kế160m
29CU/PVC/PVC (2x2,5)Thông số theo hồ sơ thiết kế70m
30CU/PVC/PVC (2x4)Thông số theo hồ sơ thiết kế18m
31CU/XLPE/PVC (2x6)Thông số theo hồ sơ thiết kế20m
32Ống sun mềm D25Thông số theo hồ sơ thiết kế140m
D Cải tạo cổng tường rào
1Tháo dỡ cánh cổng sắtThông số theo hồ sơ thiết kế6,9m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa cănThông số theo hồ sơ thiết kế5,8512m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thépThông số theo hồ sơ thiết kế0,5184m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TThông số theo hồ sơ thiết kế6,369m3
5Đào móng cột sâu Thông số theo hồ sơ thiết kế2,8314m3
6Đào móng sâu Thông số theo hồ sơ thiết kế2,464m3
7Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Thông số theo hồ sơ thiết kế0,4884m3
8Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Thông số theo hồ sơ thiết kế0,6643m3
9Ván khuôn móng trụ cổngThông số theo hồ sơ thiết kế0,0214100m2
10Ván khuôn móngThông số theo hồ sơ thiết kế0,0064100m2
11Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Thông số theo hồ sơ thiết kế0,018tấn
12Xây móng gạch chỉ vữa XM mác 50Thông số theo hồ sơ thiết kế1,2211m3
13Lấp đất chân móng đầm kỹThông số theo hồ sơ thiết kế1,765m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 5T, đất cấp IIThông số theo hồ sơ thiết kế0,0388100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Thông số theo hồ sơ thiết kế0,2323m3
16Ván khuôn trụ cổngThông số theo hồ sơ thiết kế0,0422100m2
17Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cổng đường kính Thông số theo hồ sơ thiết kế0,0134tấn
18Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cổng, đường kính Thông số theo hồ sơ thiết kế0,0442tấn
19Xây ốp trụ cổng gạch chỉ vữa XM mác 50Thông số theo hồ sơ thiết kế0,9677m3
20Trát trụ cổng dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Thông số theo hồ sơ thiết kế10,1m2
21Bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200Thông số theo hồ sơ thiết kế0,304m3
22Ván khuôn giằng tường ràoThông số theo hồ sơ thiết kế0,0387100m2
23Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường rào, đường kính Thông số theo hồ sơ thiết kế0,0194tấn
24Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường rào, đường kính Thông số theo hồ sơ thiết kế0,0155tấn
25Xây tường rào gạch chỉ vữa XM mác 50Thông số theo hồ sơ thiết kế1,573m3
26Trát tường rào dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Thông số theo hồ sơ thiết kế17,5176m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThông số theo hồ sơ thiết kế27,618m2
28Lắp dựng cánh cổng sắtThông số theo hồ sơ thiết kế7,52m2
29Tiền vật liệu cánh cổng sắt (hình dáng như thiết kế)Thông số theo hồ sơ thiết kế7,52m2
30Sơn cổng sắt 3 nướcThông số theo hồ sơ thiết kế15,04m2
E Cải tạo thoát nước+ sân
1Đào hố ga GThông số theo hồ sơ thiết kế9,295m3
2Ván khuôn đáy hố gaThông số theo hồ sơ thiết kế0,048100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng hố ga đá 4x6, mác 100Thông số theo hồ sơ thiết kế0,6m3
4Bê tống đáy hố ga đá 1x2 mác 200Thông số theo hồ sơ thiết kế0,6m3
5Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Thông số theo hồ sơ thiết kế2,053m3
6Trát tường hố gaThông số theo hồ sơ thiết kế13,4272m2
7Láng đáy hố gaThông số theo hồ sơ thiết kế2,0184m2
F TẤM ĐAN HỐ GA
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpThông số theo hồ sơ thiết kế0,0132100m2
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnThông số theo hồ sơ thiết kế0,0237tấn
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Thông số theo hồ sơ thiết kế0,2285m3
G ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất đặt đường ống thoát nướcThông số theo hồ sơ thiết kế36,6919m3
2Lắp đặt ống nhựa U.PVC D200Thông số theo hồ sơ thiết kế0,593100m
3Lấp đất hố móngThông số theo hồ sơ thiết kế34,83m3
H CẢI TẠO MẶT SÂN
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 150Thông số theo hồ sơ thiết kế13,728m3
2Lát gạch Terazo 40x40cm, vữa XM M75Thông số theo hồ sơ thiết kế343,2m2
I Phá dỡ nhà lớp học 1 tầng số 1
1Tháo dỡ cửaThông số theo hồ sơ thiết kế45,52m2
2Tháo dỡ mái tônThông số theo hồ sơ thiết kế130,8864m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ cao Thông số theo hồ sơ thiết kế1,7234m3
4Tháo dỡ vì kèo thépThông số theo hồ sơ thiết kế0,702tấn
5Tháo dỡ trần nhựa cũThông số theo hồ sơ thiết kế107,2968m2
6Phá dỡ tường gạchThông số theo hồ sơ thiết kế58,7838m3
7Phá dỡ kết cấu bê tôngThông số theo hồ sơ thiết kế15,6326m3
8Phá dỡ bê tông nềnThông số theo hồ sơ thiết kế17,1907m3
9Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TThông số theo hồ sơ thiết kế91,607m3
J Phá dỡ nhà bếp
1Tháo dỡ cửaThông số theo hồ sơ thiết kế14,28m2
2Tháo dỡ mái ngóiThông số theo hồ sơ thiết kế41,952m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ cao Thông số theo hồ sơ thiết kế1,0906m3
4Tháo dỡ trần nhựa cũThông số theo hồ sơ thiết kế30,082m2
5Phá dỡ tường gạchThông số theo hồ sơ thiết kế19,4549m3
6Phá dỡ kết cấu bê tôngThông số theo hồ sơ thiết kế2,7537m3
7Phá dỡ bê tông nềnThông số theo hồ sơ thiết kế4,1412m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TThông số theo hồ sơ thiết kế26,351m3
K Phá dỡ bể nước
1Phá dỡ kết cấu bê tôngThông số theo hồ sơ thiết kế9,8091m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TThông số theo hồ sơ thiết kế9,809m3
L THIẾT BỊ
1Bàn 2 bếp ga+ vòi cấp nướcThông số theo hồ sơ thiết kế3bộ
2Bàn rửa đôi InoxThông số theo hồ sơ thiết kế3bộ
3Bàn chặt InoxThông số theo hồ sơ thiết kế2bộ
4Bàn soạn đồ InoxThông số theo hồ sơ thiết kế4bộ
5Bàn làm lạnh InoxThông số theo hồ sơ thiết kế1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;53
2 Kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước; Đã từng thi công công trình tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn ≥1Kw1
2 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW1
3 Máy cắt uốn ≥5kW1
4 Máy đầm dùi ≥1,5 KW1
5 Máy hàn ≥14 KW1
6 Máy khoan cầm tay ≥0,62 kW1
7 Máy trộn BT ≥250l1
8 Ô tô tự đổ ≥5Tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->