Gói thầu: Phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210102336-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
Chủ đầu tư Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai. Số 135, thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội
Tên gói thầu Phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210100307
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-04 16:15:00 đến ngày 2021-01-14 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,846,694,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ chưa được xếp hạng, phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên); bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào hoặc máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VỆ SINH
B PHẦN MÓNG
1Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,456m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,221100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,222100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,244100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,244100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,542m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,045100m2
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,352m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,238100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,177tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,116tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,449tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,148m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,185m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2 mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,321m3
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,042100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,008tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,105tấn
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,663m3
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,569m3
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,052100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,106tấn
C BỂ PHỐT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,443m3
2Đào móng công trình bằng máy đào Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1299100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,033100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,111100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,111100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ,ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,01100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,015100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,084tấn
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,308m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,028100m2
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,027tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,067tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,729m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,539m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,741m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,741m2
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,994m2
20Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,198m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,5m2
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,495m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,03100m2
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,043tấn
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
D PHẦN THÂN
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,851m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,292100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,088tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,385tấn
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,201m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,481100m2
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,176100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,192tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,018tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,831m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,623100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,137tấn
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,399m3
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,077100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,043tấn
E KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,861m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,921m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,125m3
F PHẦN HOÀN THIỆN
1Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,032100m2
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,33m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,522m2
5Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT147,8m2
6Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,706m2
7Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,25m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57,462m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62,3m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT157,322m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT178,718m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT65,129m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT237,602m2
14Làm trần nhôm Clip In 600x600x0.8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54,393m2
15Trần nhôm Clip in 600x600x0.8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54,393m2
16Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,266m3
17Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 hoặc tương đương (định mức 1.5kg/1m2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80,556m2
18Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,585m2
19Khoét lỗ bàn đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8lỗ
20Lát đá mặt bệ các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,435m2
21Sản xuất khung Inox đỡ bàn đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,041tấn
22Lắp đặt khung đỡ bàn đá bằng InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,041tấn
23Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,329m3
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51,097m2
25Chống thấm seno bằng Sikatop 107 hoặc tương đương (định mức 1.5kg/1m2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55,749m2
26SX cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 1.4mm, kính 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,14m2
27SX cửa sổ mở hất nhôm hệ dày 1.4mm , kính 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,24m3
28Sản xuất vách kính nhôm hệ dày 1.4mm, kính 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,62m2
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,38m2
30Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,62m2
31Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,068tấn
32Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,24m2
33Sơn sắt thép bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,449m2
34Tôn úp nóc khe lúnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,1md
G PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ốp trần D LN11L 220/18W lắp nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
2Lắp đặt đèn led ốp trần LN12 170/12W (IP54) lắp nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
3Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều D250, công suất 30W gắn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
4Lắp đặt công tắc 10A-250V - 1 hạt trên 2 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
5Lắp đặt chân đế công tắc 2 hạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
6Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
7Lắp đặt công tắc 10A-250V - 3 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
8Lắp đặt chân đế công tắc 3 hạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
9Lắp đặt mặt che công tắc 3 hạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
10Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT320m
11Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT130m
12Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
13Hộp chia ngả D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20hộp
H PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
3Lắp đặt hộp đựngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
4Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
5Bộ van xả tiểu nhấnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
6Lắp đặt si phôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
7Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
9Lắp đặt si phôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
10Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
11Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
12Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
13Lắp đặt phễu thu Inox DN65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
14Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bể
15Lắp đặt van phao điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
16Lắp đặt van phao cơ D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
I PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,01100m
2Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,01100m
3Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08100m
5Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m
7Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,37100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,37100m
9Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,23100m
10Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,23100m
11Van chặn PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
12Van chặn PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
13Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
14Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
15Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
16Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
21Cút nhựa ren trong PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28cái
22Lắp đặt chếch nhựa PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
23Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D40x25,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
24Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D32x25,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
25Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x20,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
26Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR ren trong D25x20,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
27Rắc co nhựa PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
28Rắc co nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
29Lắp nút bịt nhựa PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
30Lắp nút bịt nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
31Lắp nút bịt nhựa PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
32Lắp đặt kép tráng kẽm D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
33Lắp đặt kép tráng kẽm D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
34Lắp đặt kép Inox D15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
35Măng sông PPR 1 đầu ren trong D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
36Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
37Măng sông PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
38Măng sông PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
39Măng sông PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
40Măng sông PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
41Dây nối mềm D15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
42Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m
43Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m
J PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,25100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,52100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,24100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,14100m
6Lắp đăt chếch 135 uPVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25cái
7Lắp đăt chếch 135 uPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
8Lắp đăt chếch 135 uPVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35cái
9Lắp đăt chếch 135 uPVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
10Lắp đăt cút nhựa uPVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
11Lắp đăt cút nhựa uPVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42cái
12Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
13Y nhựa PVC D75/75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
14Y nhựa uPVC D110/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
15Y nhựa PVC D90/75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
16Y nhựa PVC D75/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
17Tê nhựa uPVC D60/60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
18Côn thu uPVC D110/60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
19Côn thu uPVC D90/60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
20Tê kiểm tra uPVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
21Tê kiểm tra uPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
22Nút bịt uPVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
23Nút bịt uPVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
24Nút bịt uPVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
25Bịt thông tắc uPVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
26Bịt thông tắc uPVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
27Măng sông nhựa uPVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
28Măng sông nhựa uPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
29Măng sông nhựa uPVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
30Măng sông nhựa uPVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
31Măng sông nhựa uPVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
32Xi phong uPVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
K PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,18100m
2Lắp đăt chếch 135 uPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
3Cút uPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
4Phễu thu nước loại vách ngăn DN80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
5Măng sông nhựa uPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
6Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
7Vít nở nhựa M8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
L CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
M PHÁ DỠ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,593100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT93,19m2
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,72m2
4Phá dỡ lan can, hoa sắt cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT85,891m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,924m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,71m3
7Phá dỡ lớp granito hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,225m2
8Phá dỡ nền gạch cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT566,027m2
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT82,942m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,731m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT348,579m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT115,915m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.043,235m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT544,125m2
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,577m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,577m3
N CẢI TẠO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,564m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,002100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,034100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,034100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,018m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,25m3
7Lát đá nhám granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,384m2
8Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,225m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,128m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,059m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,846m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,204100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,069tấn
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80,43m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150,917m2
16Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,373m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,962m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT429,009m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.766,612m2
20Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,882m3
21Quét sikatop 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT103,028m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT82,942m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT566,027m2
24Sản xuất lan can InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,421tấn
25Lắp dựng lan can InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,713m2
26SX cửa đi 2 cánh nhôm hệ dày 1.4mm, kính 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,65m2
27SX cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 1.4mm, kính 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,025m2
28SX cửa sổ 2 cánh lùa nhôm hệ dày 1.4mm , kính 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT59,535m2
29SX vách kính nhôm hệ dày 1.4mm, kính dày 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,33m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT96,21m2
31Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,33m2
32Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,639tấn
33Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT79,38m2
34Sơn sắt thép bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT59,27m2
35Gia công, lắp đặt Lam chắn nắng Austrong SLC85 hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,07m2
36Lắp dựng lam chắn nắngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,07m2
O PHẦN ĐIỆN
1Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5công
2Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học, đèn tube led bóng đôi thủy tinh BD18L TT01 CSLH/18Wx2 hoặc tương đương + cần treo thả (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
3Lắp đặt đèn Led BD M26L 120/36W hoặc tương đương lắp nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần D LN11L 220/18W hoặc tương đương lắp nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19bộ
5Lắp đặt đèn led ốp tường kích thước 195x90x60 công suất 1x10WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
6Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1.4m-1x75W/220V + hộp sốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
7Lắp đặt công tắc 10A-250V - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt chân đế công tắc 1 hạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
9Lắp đặt mặt che công tắc 1 hạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt công tắc 10A-250V - 1 hạt trên 2 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
11Lắp đặt chân đế công tắc 2 hạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12hộp
12Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
13Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
14Lắp đặt chân đế công tắc đảo chiềuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6hộp
15Lắp đặt mặt che công tắc đảo chiềuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
16Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52cái
17Lắp đặt chân đế ổ cắm 3 chấuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52hộp
18Lắp đặt mặt che ổ cắmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52cái
19MCB 10A-1P, ICU=6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
20MCB 16A-1P, ICU =6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
21MCB 20A-1P, ICU =6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
22MCB 25A-2P, ICU =6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
23MCB 32A-2P, ICU =6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
24MCB 40A-2P, ICU =6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
25MCB 40A-3P, ICU= 6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
26MCB 63A-3P, ICU= 6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
27Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12hộp
28Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
29Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
30Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7m
31Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24m
32Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70m
33Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT420m
34Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.020m
35Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.800m
36Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2, dây tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19m
37Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2 . Dây tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35m
38Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 . Dây tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT210m
39Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT510m
40Hộp gen nhựa PVC 60x40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14m
41Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT257m
42Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT484m
43Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT720m
44Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20hộp
45Lắp đặt hộp nối KT 100x100x80mm, lắp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7hộp
46Hộp chia ngả D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT156hộp
47Lắp đặt ống PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,035100m
P CỌC TIẾP ĐẤT
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,5m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,045100m3
5Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cọc
6Thanh thép dẹt tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19m
Q PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,64100m
2Lắp đăt chếch 135 uPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
3Cầu chắn rác DN80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
4Măng sông nhựa uPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
5Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
6Vít nở nhựa M8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64cái
R PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt bình C02-MT3-3Kg hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
2Lắp đặt bình MFZ4-ABC-4Kg hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
3Lắp đặt tiêu lệnh PCCCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
4Lắp đặt nội quy PCCCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
5Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
S CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN
T PHÁ DỠ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,846100m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,065m2
3Cắt bỏ vì kèo, xà gồ thép phần mái để téc nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1công
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT140,92m2
5Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,88m2
6Phá dỡ lan can, hoa sắt cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT118,682m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,399m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,4m3
9Phá dỡ lớp granito hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,225m2
10Phá dỡ nền gạch lát cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT641,762m2
11Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100,204m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,752m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT375,768m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT105,422m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT948,798m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT692,136m2
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56,897m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56,897m3
U CẢI TẠO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,854m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,007100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,122100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,122100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,673m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,494m3
7Lát đá nhám granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,8m2
8Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,225m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,899m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,059m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,41m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,199100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,112tấn
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT107,111m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT161,224m2
16Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,984m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,905m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT482,879m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.845,047m2
20Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,645m3
21Quét sikatop 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT132,273m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT108,817m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT641,762m2
24Sản xuất lan can InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,533tấn
25Lắp dựng lan can InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,853m2
26SX cửa đi 2 cánh nhôm hệ dày 1.4mm, kính 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,7m2
27SX cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 1.4mm, kính 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,1m2
28SX cửa sổ 2 cánh lùa nhôm hệ dày 1.4mm , kính 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT77,22m2
29SX vách kính nhôm hệ dày 1.4mm, kính dày 6.38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,45m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT115,02m2
31Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,45m2
32Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,995tấn
33Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT102,96m2
34Sơn sắt thép bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72,218m2
35Gia công, lắp đặt Lam chắn nắng Austrong SLC85 hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,03m2
36Lắp dựng lam chống nắngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,03m2
V PHẦN ĐIỆN
1Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5công
2Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học, đèn tube led bóng đơn thủy tinh BD18L TT01 CSLH/18Wx1 hoặc tương đương + cần treo thả (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72bộ
3Lắp đặt đèn Led BD M26L 120/36W hoặc tương đương lắp nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần D LN11L 220/18W hoặc tương đương lắp nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19bộ
5Lắp đặt đèn led ốp tường kích thước 195x90x60 công suất 1x10WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
6Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1.4m-1x75W/220V + hộp sốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28cái
7Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều D250, công suất 30W gắn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
8Lắp đặt công tắc 10A-250V - 1 hạt trên 2 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
9Lắp đặt chân đế công tắc 2 hạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8hộp
10Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
11Lắp đặt công tắc 10A-250V - 3 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
12Lắp đặt chân đế công tắc 3 hạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4hộp
13Lắp đặt mặt che công tắc 3 hạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
14Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
15Lắp đặt chân đế công tắc đảo chiềuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6hộp
16Lắp đặt mặt che công tắc đảo chiềuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
17Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
18Lắp đặt chân đế ổ cắm 3 chấuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24hộp
19Lắp đặt mặt che ổ cắmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
20Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm sànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25cái
21Lắp đặt chân đế ổ cắm 3 chấuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25hộp
22Lắp đặt mặt che ổ cắmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25cái
23Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
24Lắp đặt chân đế nổi ổ cắm 3 chấuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4hộp
25Lắp đặt mặt che ổ cắm lắp nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
26MCB 10A-1P, ICU=6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
27MCB 16A-1P, ICU =6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
28MCB 20A-1P, ICU =6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
29MCB 25A-2P, ICU =6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
30MCB 50A-2P, ICU =6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
31MCB 32A-3P, ICU= 6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
32MCB 50A-3P, ICU= 6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
33MCB 63A-3P, ICU= 6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
34Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
35Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 12MCB lắp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
36Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
37Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
38Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7m
39Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21m
40Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100m
41Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT180m
42Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.000m
43Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.450m
44Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2, dây tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57m
45Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2 . Dây tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21m
46Dây điện Cu/PVC - 1x4mm2 . Dây tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90m
47Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT500m
48Hộp gen nhựa PVC 60x40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14m
49Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21m
50Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT140m
51Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT475m
52Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.105m
53Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14hộp
54Lắp đặt hộp nối KT 100x100x80mm, lắp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8hộp
55Hộp chia ngả D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT190hộp
56Lắp đặt ống PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,03100m
W CỌC TIẾP ĐẤT
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,5m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,045100m3
5Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cọc
6Thanh thép dẹt tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19m
X PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bể
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9bộ
4Xi phông chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9bộ
5Lắp đặt van phao điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Lắp đặt van phao cơ D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
Y PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
2Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
3Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m
5Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9100m
7Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,45100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,45100m
9Van chặn PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
10Van chặn PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
11Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
12Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
13Lắp đặt côn nhựa PPR D32x20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
14Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
15Lắp đặt cút nhựa PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
19Cút nhựa ren trong PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40cái
20Lắp đặt chếch nhựa PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
21Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D40x25,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
22Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D40x20,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
23Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D32x25,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
24Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D32x25,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
25Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x20,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
26Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR ren trong D25x20,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25cái
27Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x25,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
28Rắc co nhựa PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
29Rắc co nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
30Lắp nút bịt nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
31Lắp nút bịt nhựa PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39cái
32Lắp đặt kép tráng kẽm D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
33Lắp đặt kép tráng kẽm D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
34Lắp đặt kép Inox D15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39cái
35Măng sông PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
36Măng sông PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
37Măng sông PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23cái
38Măng sông PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
39Dây nối mềm D15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39cái
40Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
41Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
Z PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,35100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,48100m
4Lắp đăt chếch 135 uPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
5Lắp đăt chếch 135 uPVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
6Lắp đăt chếch 135 uPVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50cái
7Lắp đăt cút nhựa uPVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53cái
8Y nhựa PVC D75/75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
9Y nhựa PVC D75/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
10Y nhựa PVC D90/75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
11Côn thu uPVC D90/75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
12Côn thu uPVC D75/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
13Tê nhựa uPVC D75/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
14Tê kiểm tra uPVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
15Măng sông nhựa uPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
16Măng sông nhựa uPVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
17Măng sông nhựa uPVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
AA PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,66100m
2Lắp đăt chếch 135 uPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
3Cầu chắn rác DN80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
4Măng sông nhựa uPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17cái
5Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33cái
6Vít nở nhựa M8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66cái
AB PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt bình C02-MT3-3Kg hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
2Lắp đặt bình MFZ4-ABC-4Kg hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
3Lắp đặt tiêu lệnh PCCCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
4Lắp đặt nội quy PCCCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
5Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4hộp
AC NHÀ CẦU 01
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,156m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,005100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,007100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,007100m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,196m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,016100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,49m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,039100m2
9Bu lông đặt trong bê tông M16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
10Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,204tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,204tấn
12Sản xuất xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,035tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,035tấn
14Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,052tấn
15Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,052tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,818m2
17Mái lợp nhựa thông minh polycacbonate đặc ruột 5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,821m2
AD NHÀ CẦU 02
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,156m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,005100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,007100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,007100m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,196m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,016100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,49m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,039100m2
9Bu lông đặt trong bê tông M16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
10Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,166tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,166tấn
12Sản xuất xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,023tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,023tấn
14Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,047tấn
15Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,047tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,086m2
17Mái lợp nhựa thông minh polycacbonate đặc ruột 5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,886m2
AE CỔNG CHÍNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,562m3
2Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II, tính đào máy 90%Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,051100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,017100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,017100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,288m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,01100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,087m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,056100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,018tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,026tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,277m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,416m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,076100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,009tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,056tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,008tấn
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,77m3
19Lắp đặt đường ray cánh cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,2m
20Lắp đặt bánh xe đỡ cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,122m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,122m2
23Sản xuất cửa thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,204tấn
24Lắp dựng cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,92m2
25Sơn sắt thép bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,261m2
26Lắp dựng tấm tôn cánh cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,124m2
27Lắp đặt bản lề cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
28Lắp đặt khoá cửa then cài cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
29Sản xuất khung thép biển hiệuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04tấn
30Lắp đặt khung thép biển hiệuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,073m2
32Biển chữ sơn màu đỏTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1TB
AF SÂN
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,023100m3
2Lớp Nylon chống mất nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,5m3
4Lát gạch TerrazzoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45m2
AG NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,802m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,028100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,028100m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,686m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,039100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,168100m2
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,101100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,83m3
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,83m2
12Bu lông đặt trong bê tông M16x300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56cái
13Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,889tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,889tấn
15Sản xuất xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,584tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,584tấn
17Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,237tấn
18Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,237tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT73,606m2
20Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,136100m2
21Máng tôn thu nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18m
22Rọ cầu chắn rác DN80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3quả
23Lắp đặt phễu thuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
24Ống nhựa PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06100m
25Lắp đặt cút nhựa UPVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
26Lắp đặt chếch nhựa UPVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
27Cô lê sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21cái
AH ĐƯỜNG DỐC KHUYẾT TẬT
1Đào móng băng, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,254m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,023100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,023100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,46m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,022100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,739m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,251m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,009100m2
9Nylon lót chống mất nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,51m2
10Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,275m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,275m2
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,817m3
13Cắt rãnh đường dốc tạo ma sátTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48m
14Sản xuất lan can đường dốc bằng InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,11tấn
15Lắp dựng lan can InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9m2
AI HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
AJ CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,984m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,089100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,098100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,099100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,099100m3
6Máy bơm nước sinh hoạt Q = 1.33 (m3/h); H = 21.75MTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
7Rọ hút đồng DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
8Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06100m
9Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,95100m
10Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
12Van đồng 2 chiều DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
13Van đồng 2 chiều DN20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
14Van đồng 1 chiều DN20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
15Rắc co nhựa PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
16Rắc co nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
17Lắp nút bịt nhựa PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
18Lắp nút bịt nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
19Lắp đặt kép tráng kẽm D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
20Lắp đặt kép tráng kẽm D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
21Măng sông PPR 1 đầu ren trong D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
22Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
23Măng sông PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
24Măng sông PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
25Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT95m
26Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE - DN40/30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,78100m
27Ống Gen nhựa PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17m
AK HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
AL PHẦN THIẾT BỊ
1Cáp điện CU/XLPE/PVC-0.6/1KV 4x95mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
2Cáp điện CU/XLPE/PVC/PVC-0.6/1KV 4x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT184m
3Cáp điện CU/XLPE/PVC/PVC-0.6/1KV 4x25mm2 (Nối bổ sung cho cáp hiện trạng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3m
4Cáp điện CU/XLPE/PVC/PVC-0.6/1KV 4x16mm2 (Nối bổ sung cho cáp hiện trạng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3m
5Cáp điện CU/XLPE/PVC/PVC-0.6/1KV 2x10mm2 (Nối bổ sung cho cáp hiện trạng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6m
6Cáp điện CU/XLPE/PVC/PVC-0.6/1KV 2x4mm2 (Nối bổ sung cho cáp hiện trạng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3m
7Dây Cu/PVC 1x50mm2 (tiếp địa)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3m
8Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 25A, ICU=6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
9Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 40A, ICU=6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 50A, ICU=6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
11Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 63A, ICU=6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
12Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 75A, ICU=22KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
13Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 200A, ICU=30KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
14Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT : 1200x800x300mm loại lắp nổi, (kèm phụ kiện lắp đặt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
15Lắp đặt cầu chì xoáy 2ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
16Lắp đặt đèn báo pha 220V, 3WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
17Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
18Khoá chuyển mạch đo vôn 3 phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
19Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 500/5ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
20Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 200/5ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
21Lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường 3 phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
22Lắp đặt thanh cái đồng 30x3 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3m
23Đầu cốt đồng bọc nhựa M95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
24Đầu cốt đồng bọc nhựa M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
25Đầu cốt đồng bọc nhựa M25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
26Đầu cốt đồng bọc nhựa M16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
27Đầu cốt đồng bọc nhựa M10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
28Giá cố định cáp đi nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13bộ
29Nở sắt M10-100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26bộ
30Bu lông kèm vòng đệm M16-100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13bộ
31Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
32Dây thép D5 (treo cáp)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46md
33Đai inox + khóa đaiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
34Ốp cột móc cáp D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
35Cọc tiếp đất L63x63x6, L = 2.5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cọc
36Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ chưa được xếp hạng, phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên); bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước55
2 Kỹ sư dân dụng 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
3 Kỹ sư điện 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
4 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh, có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào hoặc máy xúc Còn sử dụng tốt1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt1
3 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
4 Đầm cóc Còn sử dụng tốt1
5 Đầm dùi Còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt1
8 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt1
9 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->