Gói thầu: Bảo trì các hạng mục xây dựng bên trong và ngoài nhà xưởng Long Hòa - Năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201277915-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV CAO SU DẦU TIẾNG |
| Tên gói thầu | Bảo trì các hạng mục xây dựng bên trong và ngoài nhà xưởng Long Hòa - Năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201268851 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn giá thành sản xuất |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-05 16:07:00 đến ngày 2021-01-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,045,211,739 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công công trình dân dụng và phải hoàn thành ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự ( có cùng loại và cấp công trình tượng tự hoặc cao ) và có giá trị hợp đồng ≥ 505.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.050.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mới trên 80% |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mới 80% |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mới 80% |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 205l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mới 80% |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mới 80% |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mới 80% |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mới 80% |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mới 80% |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I.Vệ sinh các mương tiếp nhận mủ | |||
| 1 | Rọc ron, vệ sinh gạch men bằng xút NaOH 1- toàn bộ các hồ mủ, mương đánh đông, mương cán kéo,mương tiếp nhận,hồ băm tinh | Trước khi đi ron gạch men cho các mương chứa mủ tiến hành như sau : + Dùng hóa chất bằng xút NaOH đi qua các đường ron gạch men để thời gian chờ từ 30 phút đến 60 phút cho mủ dính kẻ ron mềm rồi tiến hành dùng kim loại có đầu nhọn cạy đường ron cho hết mủ và xị măng trắng cũ còn bám kẻ ron ; | 5.500 | m2 |
| 2 | Chà ron gạch men bằng bột trét ron cao cấp | + Sau đó tiến hành rửa nước sạch để các đường ron cho khô ráo ; | 5.500 | m2 |
| B | II.Sửa chữa nền gạch men các hồ , mương tiếp nhận mủ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | + Trước khi tháo dỡ gạch men dùng máy cắt gạch cắt dọc theo đường ron của viên gạch sau đó dùng đục thép phá dỡ viên gạch men bể ra từng viên một . | 8,06 | m3 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | + Trước khi trát mặt tường phải làm sạch bề mặt : cọ hết rêu, bụi bặm và tưới nước cho ẩm tường. | 525 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | . Ghém hồ xác định cao trình nền hoàn thiện: Độ dày của vữa tối thiểu là 40mm theo yêu cầu kỹ thuật. | 491 | m2 |
| 4 | Dọn dẹp hoàn thiện | . Tưới nước vừa đủ ướt khu vực dự kiến lát gạch bằng bình tưới nước trên bề mặt vừa rải ximăng khô. | 4 | công |
| C | III.Sửa chữa nền bê tông kho mủ thành phẩm dây chuyền 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 45 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Sử dụng các loại cốt liệu trong bê tông phải đảm bảo qua các thí nghiệm cốt liệu theo qui định của thiết kế, trộn hỗn hợp BT theo đúng cấp phối thiết kế | 45 | m3 |
| 3 | Dọn dẹp hoàn thiện | 3 | công | |
| D | 1.Sửa chữa mái tôn nhà trực trạm bơm nhà máy | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Dùng máy mở đinh vít và tháo dỡ từng tấm, tôn tháo dỡ phải được vận chuyển đến nơi quy định của nhà máy và xếp ngay ngắn. Trước khi tháo dỡ phải dùng tấm bạc che đậy bên dưới. | 175 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tôn mới về tới công trường nhà thầu phải báo cho giám sát và đoàn nghiệm thu trước một ngày để tiến hành nghiệm thu trước khi lắp đặt; | 1,7 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | - Công tác xây: Khi xây phải căn dây lấy mốc hai mặt tường, xây theo quy phạm 3 hàng dọc, 1 hàng ngang đảm bảo cho khối xây đặc chắc không trùng mạch, để tránh thấm ẩm, hàng gạch xây ngang ở tường ngoài phải là gạch đặc. Chiều dày mạch vữa trung bình 12mm. Khối xây phải ngang bằng, thẳng đứng, phẳng mặt, vuông góc, không trùng mạch, thành khối đặc chắc. | 10 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | - Công tác trát: Trước khi trát mặt tường phải làm sạch bề mặt, cọ hết rêu, bụi bặm và tưới nước cho ẩm tường. Cát trước khi sử dụng phải được sàng sạch, không dính các chất gây hại cho vữa xi măng, vữa trát mác đúng theo thiết kế. Bề mặt vữa trát tường phải phẳng không được có khe nứt gồ ghề, nứt chân chim, vữa cháy | 8 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | + Tất cả các cấu kiện sắt thép sơn dầu, trước khi sơn phải được vệ sinh sạch sẽ và cạo bỏ các lớp rỉ sét, bụi bẫn. Tiến hành sơn từng lớp cho các cấu kiện, sau khi lớp sơn trước đã khô thì tiến hành sơn các lớp tiếp theo màu của thiết kế.Bề mặt sơn xong phải đảm bảo đồng đều không bị gồ ghề và phải có độ bóng của sơn. | 8 | m2 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 2 | cái | |
| E | 2.Sửa chữa nền bê tông và xây chân bồn cây gõ - nhà để máy cứu hỏa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 9,6 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Sử dụng các loại cốt liệu trong bê tông phải đảm bảo qua các thí nghiệm cốt liệu theo qui định của thiết kế, trộn hỗn hợp BT theo đúng cấp phối thiết kế | 9,6 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | - Công tác xây: Khi xây phải căn dây lấy mốc hai mặt tường, xây theo quy phạm 3 hàng dọc, 1 hàng ngang đảm bảo cho khối xây đặc chắc không trùng mạch, để tránh thấm ẩm, hàng gạch xây ngang ở tường ngoài phải là gạch đặc. Chiều dày mạch vữa trung bình 12mm. Khối xây phải ngang bằng, thẳng đứng, phẳng mặt, vuông góc, không trùng mạch, thành khối đặc chắc. | 0,48 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 24 | m2 | |
| F | 3.Sửa chữa nền chân bồn acid -Mái tôn nhà để xe công nhân | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 0,38 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,26 | m3 | |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | . Ghém hồ xác định cao trình nền hoàn thiện: Độ dày của vữa tối thiểu là 40mm theo yêu cầu kỹ thuật. | 21 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | . Rải ximăng khô đều trên bề mặt vừa đủ nền đã cán vữa. Chú ý: không được rải xi măng khô trên diện tích rộng (2kg ximăng/1m2). | 9,5 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 152 | m2 | |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,52 | 100m2 | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 57 | m2 | |
| G | 4.Sửa chữa nhà kho hun trùng | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | + Đá 4x6, cát vàng và xi măng được cân đong bằng hộc gỗ 0.2 m3/hộc và theo đúng tỷ lệ đảm bảo M.100 | 2,7 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,35 | m3 | |
| 3 | Đóng trần tôn lạnh, dàu 0,22 mm | 0,405 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt | 22,5 | m2 | |
| H | 5.Sửa chữa mương thoát nước ,chân móng tường rào xung quanh nhà máy | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 4 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 5,55 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 11,5 | m3 | |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 24 | m2 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 45 | m3 | |
| 6 | Dọn dẹp hoàn thiện | 2 | công | |
| I | 6.Sửa chữa di dời nhà để xe PCCC thành nhà để xe tải | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Dùng máy mở đinh vít và tháo dỡ từng tấm, tôn tháo dỡ phải được vận chuyển đến nơi quy định của nhà máy và xếp ngay ngắn. Trước khi tháo dỡ phải dùng tấm bạc che đậy bên dưới. | 70 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,572 | tấn | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,496 | m3 | |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 3,84 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 6 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 6 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng | 0,324 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,036 | 100m2 | |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | 0,2 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | + Gia công sắt thép theo đúng kích thước thiết kế, sử dụng que hàn E42 hoặc tương đương, đường hàn phải liên tục và chiều cao đường hàn nhỏ nhất là 5mm. | 0,089 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,226 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | + Vì kèo ,Trụ thép hình sử dụng thép định hình và thép tấm CT3 có R = 2.100kg/cm2 và liên kết bằng phương pháp hàn và bắt bu lông. Sử dụng que hàn E42 hoặc tương đương có đường hàn liên tục và chiều cao đường hàn nhỏ nhất là 6mm. | 0,158 | tấn |
| 13 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,099 | tấn | |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tôn mới về tới công trường nhà thầu phải báo cho giám sát và đoàn nghiệm thu trước một ngày để tiến hành nghiệm thu trước khi lắp đặt; | 0,7 | 100m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 114,498 | m2 | |
| J | 7.Sửa chữa hệ thống xử lý nước thải | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Dùng máy mở đinh vít và tháo dỡ từng tấm, tôn tháo dỡ phải được vận chuyển đến nơi quy định của nhà máy và xếp ngay ngắn. Trước khi tháo dỡ phải dùng tấm bạc che đậy bên dưới. | 38,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,073 | tấn | |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | + Gia công sắt thép theo đúng kích thước thiết kế, sử dụng que hàn E42 hoặc tương đương, đường hàn phải liên tục và chiều cao đường hàn nhỏ nhất là 5mm. | 0,146 | tấn |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Trong quá trình lắp dựng các cấu kiện phải dùng xe cẩu chuyên dụng và lắp dựng đúng theo yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm tuyệt đối an toàn trong thi công | 0,4 | 100m2 |
| 5 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 18 | m2 | |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 12 | cái | |
| 7 | Chống Dột nhà trực vận hành | 1 | nhà | |
| 8 | Dọn dẹp hoàn thiện | 2 | công | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công công trình dân dụng và phải hoàn thành ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự ( có cùng loại và cấp công trình tượng tự hoặc cao ) và có giá trị hợp đồng ≥ 505.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.050.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7 kw | Máy mới trên 80% | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông 1,5 KW | Máy mới 80% | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Máy mới 80% | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 205l | Máy mới 80% | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa 80l | Máy mới 80% | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn 1kw | Máy mới 80% | 1 |
| 7 | Máy hàn 23kw | Máy mới 80% | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn 5kw | Máy mới 80% | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi