Gói thầu: Gói thầu số 4: Phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210102067-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2021 16:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thanh Thùy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201288996 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-04 16:03:00 đến ngày 2021-01-14 16:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,500,932,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26,673 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,401 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,851 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,817 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,355 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,287 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 51,553 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,952 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,535 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,186 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,29 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,685 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,715 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,933 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35,501 | m3 |
| C | NỀN, SÀN: | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,855 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,98 | m3 |
| D | PHẦN THÂN + KẾT CẤU: | |||
| E | CỘT: | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,024 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,552 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,274 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,994 | tấn |
| F | DẦM: | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,165 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,184 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,436 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,803 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,437 | tấn |
| G | SÀN: | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,437 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,382 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,561 | tấn |
| H | LANH TÔ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,419 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,496 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,227 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,148 | tấn |
| I | PHẦN MÁI: | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,763 | 100m2 |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,831 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,831 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 97,344 | m2 |
| 5 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,403 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,403 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36,332 | m2 |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,744 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,744 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 59,905 | m2 |
| 11 | Bu lông M25x500 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 12 | Gia công giằng mái thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,252 | tấn |
| 13 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,252 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,952 | m2 |
| 15 | Bu lông M14x50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| J | TAM CẤP | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,832 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,192 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,449 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 54,915 | m2 |
| K | PHẦN KIẾN TRÚC: | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 52,572 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,642 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,419 | m3 |
| L | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 227,397 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 308,513 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 103,663 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 143,7 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 53,868 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 59,16 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 41,92 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 286,557 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 651,664 | m2 |
| 10 | Đắp chữ " NHÀ VĂN HÓA THÔN DƯ DỤ" | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | công |
| 11 | Sơn chống thấm sika | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 138,117 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 109,297 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 69,2 | m |
| 14 | Đắp vữa nổi trang trí, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,13 | m2 |
| M | PHẦN CỬA: | |||
| 1 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) chiều dày thanh nhôm 1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) chiều dày thanh nhôm 1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 3 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) chiều dày thanh nhôm 1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 4 | Vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương),chiều dày thanh nhôm 1,4mm kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25,11 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 43,92 | m2 |
| 6 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25,11 | m2 |
| 7 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,421 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,79 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,79 | m2 |
| N | ỐP LÁT | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 206,852 | m2 |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm hợp kim nhôm đục lỗ tiêu âm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 156,458 | m2 |
| 3 | Tấm hợp kim nhôm đục lỗ tiêu âm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 156,458 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,385 | 100m2 |
| O | BỒN HOA QUANH NHÀ: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,404 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,465 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,345 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,692 | m2 |
| 6 | Đắp đất màu trồng cây | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,384 | m3 |
| P | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Kim thu sét D16, H=1,2m tráng thiếc 0,2mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Hồ lô sứ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2,5m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cọc |
| 4 | Dây thu sét mái D10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | m |
| 5 | Dây dẫn sét thép tròn D12 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | m |
| 6 | Thanh thép tiếp địa 40x4mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23 | m |
| 7 | Chân bật gắn tường thép D10, L=150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 8 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Bu lông đai ốc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| Q | Thiết bị điện: | |||
| 1 | Bộ đèn 3 bóng Tuyp led Tube T8 dài 1,2m CS:3x(1x18)W, 220V + máng tán quang lắp âm trần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 2 | Bộ đèn 1 bóng Tuyp led Tube T8 dài 1,2m CS:1x(1x18)W, 220V | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Đèn LED ốp trần D LN03L 270/14W-220V lắp nổi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Quạt treo tường D450, CS 1x50W/220V | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Quạt trần cánh nhôm DK1.4m-1x75W+ hộp số điều chỉnh tốc độ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Bộ đèn Innu bóng compact 80W(gồm bầu đèn+bóng+ chấn lưu) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Cần đèn đơn D49 vươn dài 1m, phụ kiện lắp đặt (gắn tường) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cần đèn |
| 8 | Công tắc đôi 250V-10A (Mặt + đế + hạt) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Công tắc đơn 250V-10A (Mặt + đế + hạt) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Công tắc ba 250V-10A (Mặt + đế + hạt) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-10A ,đặt âm tường (Mặt + đế) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 1C-10A -4.5KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 1C-16A-4.5KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Aptomat MCB 2C-25A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Aptomat MCB 2C-63A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Tủ điện kim loại chứa aptomat, KT450x300x150mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 18 | Bulong + nở M10x100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 19 | Đai thép 50x4mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 70 | m |
| 21 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 430 | m |
| 22 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 900 | m |
| 23 | Dây CU/PVC 1x4mm2 - dây tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35 | m |
| 24 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 - dây tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 215 | m |
| 25 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 230 | m |
| 26 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D16 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 300 | m |
| 27 | Ống gen nhựa mềm D16 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 28 | Phụ kiện nối ống gen nhựa D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 75 | cái |
| 29 | Phụ kiện nối ống gen nhựa D16 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 135 | cái |
| 30 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 31 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 58 | cái |
| 32 | Hộp đấu nối nhựa KT: 110x110x50 lắp âm tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,199 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,199 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23,328 | m2 |
| R | PHẦN THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Ống thoát uPVC Class 1 D42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 2 | Ống thoát uPVC Class 1 D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 3 | Cút 45 độ uPVC D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Chếch 135 độ uPVC D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Phễu thu nước + rọ chắn rác inox D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Măng xông uPVC D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| S | NHÀ VỆ SINH | |||
| T | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,213 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,109 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,065 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,662 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,927 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,289 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,059 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,848 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,589 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,228 | tấn |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,097 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,081 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,929 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,632 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,179 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,85 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,973 | m2 |
| 36 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,976 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 33,584 | m2 |
| 38 | Ngâm nước xi măng bể phốt 3.761m3 (5kg xi măng/1m3) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | công |
| U | PHẦN THÂN : | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,405 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,221 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,879 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,228 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,252 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,183 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| V | PHẦN KIẾN TRÚC: | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,931 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,586 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,866 | m3 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,429 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,54 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 59,705 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 31,993 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,099 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22,8 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,962 | m2 |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19,86 | m |
| 12 | Quét sika chống thấm sê nô mái | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19,86 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,204 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,673 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 45,187 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch viền 120x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,433 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60,245 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 69,854 | m2 |
| 19 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) chiều dày thanh nhôm 1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,82 | m2 |
| 20 | Cửa sổ hất, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) chiều dày thanh nhôm 1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,62 | m2 |
| 22 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,26 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,26 | m2 |
| 25 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,015 | m2 |
| 26 | Lắp dựng Vách ngăn chịu nước compact HPL | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,015 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,705 | 100m2 |
| W | Phần điện | |||
| 1 | Đèn LED ốp trần D300 1x15W 220V | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Công tắc đơn 250V-10A (Mặt + đế + hạt) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Công tắc đảo chiều 250V-10A (Mặt + đế + hạt) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Dây CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25 | m |
| 5 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D16 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23 | m |
| X | PHẦN CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Dây cấp nước xí bệt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Móc giấy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Chậu tiểu nam | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Xi phông thoát tiểu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Chậu rửa loại 1 vòi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Xi phông lavabo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Dây cấp nước lavabo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt kệ inox | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu nước inox DN80 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Van phao điện D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| Y | Phần cấp nước : | |||
| 1 | Ống PPR D40 PN10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 2 | Ống PPR D32 PN10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 3 | Ống PPR D25 PN10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 4 | Ống PPR D20 PN10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 5 | Van khóa nhựa PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Van khóa nhựa PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Côn thu nhựa PPR D40/20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Cút nhựa PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Cút nhựa PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Cút nhựa PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Chếch nhựa PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Tê nhựa PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Tê thu nhựa PPR ren trong D25/20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Tê đều thép tráng kẽm D15 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Răc co nhựa PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Răc co nhựa PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Nút bịt nhựa PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 25 | Kép đúc thép tráng kẽm D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Kép đúc thép tráng kẽm D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Kép đúc thép tráng kẽm D15 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 28 | Măng sông PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Măng sông PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Măng sông PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Măng sông PPR ren trong D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Măng sông PPR ren trong D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| Z | Phần thoát nước vệ sinh | |||
| 1 | Ống U.PVC D110 C1 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 2 | Ống U.PVC D90 C1 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 3 | Ống U.PVC D60 C1 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 4 | Ống U.PVC D42 C1 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 5 | Cút nhựa chếch 135 độ UPVC D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Cút nhựa chếch 135 độ UPVC D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Cút nhựa chếch 135 độ UPVC D60 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cút nhựa chếch 135 độ UPVC D42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Cút nhựa 90 độ UPVC D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Cút nhựa 90 độ UPVC D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Cút nhựa 90 độ UPVC D60 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Cút nhựa 90 độ UPVC D42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Y nhựa UPVC D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Tê nhựa UPVC D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Tê thu nhựa UPVC D90/42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| AA | Phần thoát nước mái: | |||
| 1 | Rọ chắn rác inox DN100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cút nhựa UPVC D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Ống U.PVC D90 C1 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| AB | TỔNG THỂ | |||
| AC | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,089 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,343 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,746 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,746 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,113 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,113 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,113 | 100m3 |
| 8 | Mua đât san nền | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 769,02 | m3 |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,666 | 100m3 |
| AD | CỔNG : | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,431 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,713 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,722 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,329 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,973 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19,882 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19,882 | m2 |
| 19 | Gia công cổng sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,192 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cổng sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,424 | m2 |
| 22 | Bản lề cối | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Chốt cổng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Gia công hệ khung biển hiệu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 25 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung biển hiệu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,64 | m2 |
| 27 | Chữ "NHÀ VĂN HÓA THÔN DƯ DỤ" phông chữ VNAVANTH cao 250mm sơn màu vàng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| AE | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,123 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,243 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,293 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,798 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,639 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,608 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,243 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,463 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,202 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23,037 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32,067 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,525 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,277 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,152 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,218 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,73 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,282 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,679 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,187 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,524 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,036 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 337,327 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 122,506 | m2 |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 43,2 | m |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 459,833 | m2 |
| 30 | Gia công hoa sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,958 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 41,42 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 41,42 | m2 |
| AF | BỒN HOA : | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,231 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,929 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,215 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 61,854 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 61,854 | m2 |
| 9 | Đổ đất màu vào bồn hoa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23,968 | m3 |
| AG | SÂN BÊ TÔNG: | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 44,655 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 66,981 | m3 |
| AH | TAM CẤP : | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,865 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,74 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,409 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,233 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,325 | m2 |
| AI | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,87 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,078 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,82 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,674 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,983 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27 | cấu kiện |
| AJ | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,492 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,242 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,011 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,111 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| AK | BỂ LỌC + GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,179 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,99 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,136 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,134 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,366 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,106 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,198 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24,676 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 57,588 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 57,588 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,084 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,334 | m2 |
| 21 | Ống nhựa UPVC D34 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 22 | Ống nhựa UPVC D27 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 23 | Ống nhựa UPVC D21 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 24 | Van chặn nhựa D34 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Van chặn nhựa D27 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Cút nhựa UPVC D34 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Cút nhựa UPVC D27 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Rắc co nhựa UPVC D27 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Đầu bịt nhựa ren ngoài UPVC D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Đầu bịt nhựa ren ngoài UPVC D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Đầu bịt nhựa ren ngoài UPVC D15 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Tê nhựa UPVC D27 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Tê nhựa UPVC D27/21 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| AL | CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| AM | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ: | |||
| 1 | Cáp điện hạ thế CU/XLPE/PVC 0.6/1KV 2x16mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40 | m |
| 2 | Aptomat 1 pha 2 cực 63A, Icu = 6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp công tơ 1 pha 20/80A-220V | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Ốp cột D16 + Móc treo cáp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Vít nở sắt D10x100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| AN | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Giếng khoan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=2 m3/h, h=25m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm nước giếng khoan Q=2 m3/h, h=25m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Rọ hút máy bơm nước D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Van phao điện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Van phao cơ D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Ống PPR D40 PN10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 8 | Ống PPR D32 PN10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 9 | Ống PPR D25 PN10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 10 | Cút nhựa PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Cút nhựa PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Cút nhựa PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 13 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Van khóa 1 chiều D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Van khóa 2 chiều D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Van khóa 2 chiều D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Răc co nhựa PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Răc co nhựa PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Nút bịt nhựa PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Măng sông PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Măng sông PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Măng sông PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Nối thẳng PPR ren ngoài D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Nối thẳng PPR ren ngoài D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | m |
| 28 | Ống gen nhựa PVC D20 luồn dây | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư cấp, thoát nước | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc kỹ sư bảo hộ lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước | còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đào | còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Đầm cóc | còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Ôtô tự đổ | còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Đầm bàn | còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Đầm dùi | còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông | còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi