Gói thầu: Gói thầu số 4: Phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210102067-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2021 16:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thanh Thùy
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201288996
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-04 16:03:00 đến ngày 2021-01-14 16:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,500,932,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
B PHẦN MÓNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT26,673m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,401100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,851100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,817100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10,355m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,287100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT51,553m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,952100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,535100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,186m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,29100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,685tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,715tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,933tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT35,501m3
C NỀN, SÀN:
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,855100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20,98m3
D PHẦN THÂN + KẾT CẤU:
E CỘT:
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,024100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,552m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,22tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,274tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,994tấn
F DẦM:
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11,165m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,184100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,436tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,803tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,437tấn
G SÀN:
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,437100m2
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11,382m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,561tấn
H LANH TÔ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,419m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,496100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,227tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,148tấn
I PHẦN MÁI:
1Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,763100m2
2Gia công xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,831tấn
3Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,831tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT97,344m2
5Gia công xà gồ thép hộpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,403tấn
6Lắp dựng xà gồ thép hộpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,403tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT36,332m2
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,744tấn
9Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,744tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT59,905m2
11Bu lông M25x500Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT32cái
12Gia công giằng mái thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,252tấn
13Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,252tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11,952m2
15Bu lông M14x50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
J TAM CẤP
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,832m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT13,192m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,449m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,021100m2
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT54,915m2
K PHẦN KIẾN TRÚC:
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT52,572m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,642m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,419m3
L PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT227,397m2
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT308,513m2
3Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT103,663m2
4Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT143,7m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT53,868m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT59,16m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT41,92m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT286,557m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT651,664m2
10Đắp chữ " NHÀ VĂN HÓA THÔN DƯ DỤ"Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3công
11Sơn chống thấm sikaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT138,117m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT109,297m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT69,2m
14Đắp vữa nổi trang trí, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,13m2
M PHẦN CỬA:
1SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) chiều dày thanh nhôm 1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT25,92m2
2Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) chiều dày thanh nhôm 1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,16m2
3Cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) chiều dày thanh nhôm 1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15,84m2
4Vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương),chiều dày thanh nhôm 1,4mm kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT25,11m2
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT43,92m2
6Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT25,11m2
7Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,421tấn
8Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20,79m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20,79m2
N ỐP LÁT
1Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT206,852m2
2Thi công trần phẳng bằng tấm hợp kim nhôm đục lỗ tiêu âmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT156,458m2
3Tấm hợp kim nhôm đục lỗ tiêu âmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT156,458m2
4Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,385100m2
O BỒN HOA QUANH NHÀ:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,404m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,038100m2
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,465m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT21,345m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12,692m2
6Đắp đất màu trồng câyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10,384m3
P PHẦN ĐIỆN:
1Kim thu sét D16, H=1,2m tráng thiếc 0,2mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
2Hồ lô sứTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
3Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2,5mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7cọc
4Dây thu sét mái D10Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT24m
5Dây dẫn sét thép tròn D12Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7m
6Thanh thép tiếp địa 40x4mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT23m
7Chân bật gắn tường thép D10, L=150Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT30cái
8Kẹp kiểm tra điện trởTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
9Bu lông đai ốcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4bộ
10Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
Q Thiết bị điện:
1Bộ đèn 3 bóng Tuyp led Tube T8 dài 1,2m CS:3x(1x18)W, 220V + máng tán quang lắp âm trầnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15bộ
2Bộ đèn 1 bóng Tuyp led Tube T8 dài 1,2m CS:1x(1x18)W, 220VTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
3Đèn LED ốp trần D LN03L 270/14W-220V lắp nổiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6bộ
4Quạt treo tường D450, CS 1x50W/220VTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
5Quạt trần cánh nhôm DK1.4m-1x75W+ hộp số điều chỉnh tốc độTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
6Bộ đèn Innu bóng compact 80W(gồm bầu đèn+bóng+ chấn lưu)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4bộ
7Cần đèn đơn D49 vươn dài 1m, phụ kiện lắp đặt (gắn tường)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cần đèn
8Công tắc đôi 250V-10A (Mặt + đế + hạt)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
9Công tắc đơn 250V-10A (Mặt + đế + hạt)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
10Công tắc ba 250V-10A (Mặt + đế + hạt)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
11Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-10A ,đặt âm tường (Mặt + đế)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14cái
12Aptomat MCB 1C-10A -4.5KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
13Aptomat MCB 1C-16A-4.5KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
14Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
15Aptomat MCB 2C-25A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
16Aptomat MCB 2C-63A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
17Tủ điện kim loại chứa aptomat, KT450x300x150mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1hộp
18Bulong + nở M10x100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT32bộ
19Đai thép 50x4mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
20Dây CU/PVC 1x4mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT70m
21Dây CU/PVC 1x2,5mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT430m
22Dây CU/PVC 1x1,5mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT900m
23Dây CU/PVC 1x4mm2 - dây tiếp địaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT35m
24Dây CU/PVC 1x2,5mm2 - dây tiếp địaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT215m
25Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT230m
26Ống nhựa cứng luồn dây SP D16Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT300m
27Ống gen nhựa mềm D16Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT30m
28Phụ kiện nối ống gen nhựa D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT75cái
29Phụ kiện nối ống gen nhựa D16Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT135cái
30Hộp chia ngả nhựa D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20cái
31Hộp chia ngả nhựa D16Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT58cái
32Hộp đấu nối nhựa KT: 110x110x50 lắp âm tườngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6hộp
33Gia công xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,199tấn
34Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,199tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT23,328m2
R PHẦN THOÁT NƯỚC:
1Ống thoát uPVC Class 1 D42Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,04100m
2Ống thoát uPVC Class 1 D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,36100m
3Cút 45 độ uPVC D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
4Chếch 135 độ uPVC D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
5Phễu thu nước + rọ chắn rác inox D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
6Măng xông uPVC D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
S NHÀ VỆ SINH
T PHẦN MÓNG:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,213m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,109100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,055100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,065100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,662m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,041100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,927m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,289m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,059100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,848m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,589m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,168100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,034tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,228tấn
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,097100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,081m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,037100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,071100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,594m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,01100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,078tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,063tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,929m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,03100m2
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,632m3
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,5m3
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,05tấn
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,025100m2
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cấu kiện
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,179m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,016100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,003tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,017tấn
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14,85m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14,973m2
36Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,976m2
37Quét nước xi măng 2 nướcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT33,584m2
38Ngâm nước xi măng bể phốt 3.761m3 (5kg xi măng/1m3)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1công
U PHẦN THÂN :
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,405m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,095100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,033tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,221tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,879m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,228100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,252tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,183m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,038100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,014tấn
V PHẦN KIẾN TRÚC:
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT11,931m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,586m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,866m3
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,429m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,54m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT59,705m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT31,993m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8,099m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT22,8m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,962m2
11Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT19,86m
12Quét sika chống thấm sê nô máiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT19,86m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT21,204m2
14Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18,673m2
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 300x450, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT45,187m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch viền 120x600, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,433m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT60,245m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT69,854m2
19Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) chiều dày thanh nhôm 1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,82m2
20Cửa sổ hất, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) chiều dày thanh nhôm 1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,8m2
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9,62m2
22Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,036tấn
23Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,26m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,26m2
25Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,015m2
26Lắp dựng Vách ngăn chịu nước compact HPLTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,015m2
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,705100m2
W Phần điện
1Đèn LED ốp trần D300 1x15W 220VTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6bộ
2Công tắc đơn 250V-10A (Mặt + đế + hạt)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
3Công tắc đảo chiều 250V-10A (Mặt + đế + hạt)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
4Dây CU/PVC 2x1,5mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT25m
5Ống nhựa cứng luồn dây SP D16Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT23m
X PHẦN CẤP NƯỚC:
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bể
2Lắp đặt chậu xí bệtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
4Dây cấp nước xí bệtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4bộ
5Móc giấyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
6Chậu tiểu namTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
7Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
8Xi phông thoát tiểuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
9Chậu rửa loại 1 vòiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
10Xi phông lavaboTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
11Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
12Dây cấp nước lavaboTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
13Lắp đặt gương soiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
14Lắp đặt kệ inoxTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
15Lắp đặt phễu thu nước inox DN80Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
16Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
17Van phao điện D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
Y Phần cấp nước :
1Ống PPR D40 PN10Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,01100m
2Ống PPR D32 PN10Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,06100m
3Ống PPR D25 PN10Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,18100m
4Ống PPR D20 PN10Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,06100m
5Van khóa nhựa PPR D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
6Van khóa nhựa PPR D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
7Côn thu nhựa PPR D40/20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
8Côn thu nhựa PPR D32/25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
9Côn thu nhựa PPR D25/20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
10Cút nhựa PPR D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
11Cút nhựa PPR D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10cái
12Cút nhựa PPR D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
13Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10cái
14Chếch nhựa PPR D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
15Tê nhựa PPR D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
16Tê thu nhựa PPR D32/25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
17Tê thu nhựa PPR D25/20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
18Tê thu nhựa PPR ren trong D25/20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
19Tê đều thép tráng kẽm D15Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
20Răc co nhựa PPR D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
21Răc co nhựa PPR D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
22Nút bịt nhựa PPR D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
23Nút bịt nhựa PPR D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
24Nút bịt nhựa PPR D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10cái
25Kép đúc thép tráng kẽm D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
26Kép đúc thép tráng kẽm D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
27Kép đúc thép tráng kẽm D15Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18cái
28Măng sông PPR D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
29Măng sông PPR D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
30Măng sông PPR D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
31Măng sông PPR ren trong D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
32Măng sông PPR ren trong D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
Z Phần thoát nước vệ sinh
1Ống U.PVC D110 C1Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,08100m
2Ống U.PVC D90 C1Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,12100m
3Ống U.PVC D60 C1Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,08100m
4Ống U.PVC D42 C1Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,04100m
5Cút nhựa chếch 135 độ UPVC D110Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
6Cút nhựa chếch 135 độ UPVC D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7cái
7Cút nhựa chếch 135 độ UPVC D60Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
8Cút nhựa chếch 135 độ UPVC D42Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12cái
9Cút nhựa 90 độ UPVC D110Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
10Cút nhựa 90 độ UPVC D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
11Cút nhựa 90 độ UPVC D60Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
12Cút nhựa 90 độ UPVC D42Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
13Y nhựa UPVC D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cái
14Tê nhựa UPVC D110Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
15Tê thu nhựa UPVC D90/42Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
AA Phần thoát nước mái:
1Rọ chắn rác inox DN100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
2Cút nhựa UPVC D90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
3Ống U.PVC D90 C1Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,04100m
AB TỔNG THỂ
AC SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,089100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,343100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,746100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,746100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,113100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,113100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,113100m3
8Mua đât san nềnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT769,02m3
9San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,666100m3
AD CỔNG :
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,431m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,039100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,026100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,017100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,288m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,01100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,713m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,037100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,041tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,047tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,722m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,329m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,06100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,015tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,085tấn
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,973m3
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT19,882m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT19,882m2
19Gia công cổng sắtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,192tấn
20Lắp dựng cổng sắtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9,24m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15,424m2
22Bản lề cốiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
23Chốt cổngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
24Gia công hệ khung biển hiệuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,06tấn
25Lắp dựng kết cấu thép hệ khung biển hiệuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,06tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9,64m2
27Chữ "NHÀ VĂN HÓA THÔN DƯ DỤ" phông chữ VNAVANTH cao 250mm sơn màu vàngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
AE TƯỜNG RÀO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12,123m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,243m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,293100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,798100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,639100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9,608m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,243100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,06100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,463m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,202100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,18tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,134tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT23,037m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT32,067m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,525m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,277100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,036tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,152tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8,218m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,73100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,282tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,679tấn
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9,187m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10,524m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9,036m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT337,327m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT122,506m2
28Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT43,2m
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT459,833m2
30Gia công hoa sắtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,958tấn
31Lắp dựng lan can sắtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT41,42m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT41,42m2
AF BỒN HOA :
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,231m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,003100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,019100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,929m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,058100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,215m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT61,854m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT61,854m2
9Đổ đất màu vào bồn hoaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT23,968m3
AG SÂN BÊ TÔNG:
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT44,655m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT66,981m3
AH TAM CẤP :
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,865m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,009100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,74m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,014100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,409m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,233m2
7Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12,325m2
AI RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,87m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,078100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,029100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,058100m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,96m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT17,82m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,674m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,054100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,983m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,057100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,111tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT27cấu kiện
AJ HỐ GA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,492m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,044100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,032100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,017100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,242m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,008100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,011m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3,111m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,14m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,006100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,014tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cấu kiện
AK BỂ LỌC + GIẾNG KHOAN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,179100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,99m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,063100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,136100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,134m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,014100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,1m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,25tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,108100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,366m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,071tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,16tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,108100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,106m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,198m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT24,676m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT57,588m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT57,588m2
19Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT13,084m2
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,334m2
21Ống nhựa UPVC D34Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1100m
22Ống nhựa UPVC D27Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,06100m
23Ống nhựa UPVC D21Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,06100m
24Van chặn nhựa D34Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
25Van chặn nhựa D27Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
26Cút nhựa UPVC D34Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
27Cút nhựa UPVC D27Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
28Rắc co nhựa UPVC D27Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
29Đầu bịt nhựa ren ngoài UPVC D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
30Đầu bịt nhựa ren ngoài UPVC D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
31Đầu bịt nhựa ren ngoài UPVC D15Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
32Tê nhựa UPVC D27Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
33Tê nhựa UPVC D27/21Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
AL CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
AM CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ:
1Cáp điện hạ thế CU/XLPE/PVC 0.6/1KV 2x16mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT40m
2Aptomat 1 pha 2 cực 63A, Icu = 6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
3Lắp công tơ 1 pha 20/80A-220VTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
4Ốp cột D16 + Móc treo cápTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
5Vít nở sắt D10x100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
AN CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Giếng khoanTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
2Máy bơm nước sinh hoạt Q=2 m3/h, h=25mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
3Máy bơm nước giếng khoan Q=2 m3/h, h=25mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
4Rọ hút máy bơm nước D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
5Van phao điệnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
6Van phao cơ D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
7Ống PPR D40 PN10Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,08100m
8Ống PPR D32 PN10Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,06100m
9Ống PPR D25 PN10Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,12100m
10Cút nhựa PPR D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
11Cút nhựa PPR D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10cái
12Cút nhựa PPR D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14cái
13Côn thu nhựa PPR D32/25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
14Van khóa 1 chiều D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
15Van khóa 2 chiều D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
16Van khóa 2 chiều D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
17Răc co nhựa PPR D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
18Răc co nhựa PPR D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
19Nút bịt nhựa PPR D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
20Nút bịt nhựa PPR D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
21Nút bịt nhựa PPR D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
22Măng sông PPR D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
23Măng sông PPR D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
24Măng sông PPR D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
25Nối thẳng PPR ren ngoài D40Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
26Nối thẳng PPR ren ngoài D32Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
27Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18m
28Ống gen nhựa PVC D20 luồn dâyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT18m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu.55
2 Kỹ sư xây dựng dân dụng 2 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
3 Kỹ sư cấp, thoát nước 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước còn sử dụng tốt1
2 Máy hàn điện còn sử dụng tốt2
3 Máy đào còn sử dụng tốt1
4 Đầm cóc còn sử dụng tốt2
5 Ôtô tự đổ còn sử dụng tốt2
6 Đầm bàn còn sử dụng tốt2
7 Máy trộn vữa còn sử dụng tốt1
8 Máy trộn bê tông còn sử dụng tốt1
9 Máy cắt uốn thép còn sử dụng tốt1
10 Đầm dùi còn sử dụng tốt2
11 Máy khoan bê tông còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->