Gói thầu: 01.XL: Xây dựng nền mặt đường theo hồ sơ thiết kế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210102107-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng nền mặt đường theo hồ sơ thiết kế |
| Số hiệu KHLCNT | 20210101984 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-04 15:29:00 đến ngày 2021-01-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,330,380,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.996E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.99E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 932.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.796.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.996E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.99E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 932.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.796.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình chuyên ngành giao thông- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 hợp đồng thi công công trình chuyên ngành giao thông, có giá trị tối thiểu là 932 triệu đồng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan chứng minh đã thực hiện công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư+ Bản scan tài liệu chứng minh qui mô cấp công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 03 hợp đồng thi công công trình giao thông, có giá trị tối thiểu là 932 triệu đồng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan chứng minh đã thực hiện công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư+ Bản scan tài liệu chứng minh qui mô cấp công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Đã từng làm phụ trách thanh toán ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thôngNhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh toán bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan chứng minh đã thực hiện công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình chuyên ngành giao thông- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 hợp đồng thi công công trình chuyên ngành giao thông, có giá trị tối thiểu là 932 triệu đồng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan chứng minh đã thực hiện công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư+ Bản scan tài liệu chứng minh qui mô cấp công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 03 hợp đồng thi công công trình giao thông, có giá trị tối thiểu là 932 triệu đồng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan chứng minh đã thực hiện công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư+ Bản scan tài liệu chứng minh qui mô cấp công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Đã từng làm phụ trách thanh toán ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thôngNhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh toán bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan chứng minh đã thực hiện công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi công suất ≥ 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt sẵn sàng tại chân công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0.5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt sẵn sàng tại chân công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung 12-25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt sẵn sàng tại chân công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt sẵn sàng tại chân công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Trạm trộn bê tông công suất ≥ 30m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt sẵn sàng tại chân công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô vận chuyển 7-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt sẵn sàng tại chân công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Xe bồn vận chuyển bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt sẵn sàng tại chân công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt sẵn sàng tại chân công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt sẵn sàng tại chân công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt sẵn sàng tại chân công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Máy ủi công suất ≥ 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt sẵn sàng tại chân công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0.5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt sẵn sàng tại chân công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung 12-25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt sẵn sàng tại chân công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt sẵn sàng tại chân công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Trạm trộn bê tông công suất ≥ 30m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt sẵn sàng tại chân công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô vận chuyển 7-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt sẵn sàng tại chân công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Xe bồn vận chuyển bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt sẵn sàng tại chân công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt sẵn sàng tại chân công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt sẵn sàng tại chân công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt sẵn sàng tại chân công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Theo thiết kế | 16,32 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo thiết kế | 3,1008 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo thiết kế | 3,264 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế | 113,08 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế | 113,08 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế | 113,08 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Theo thiết kế | 2,9898 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo thiết kế | 2,9898 | 100m3 |
| 9 | Đất đắp nền đường, giá trên phương tiện tại mỏ ở các khu vực Thạch Điền, Thạch Ngọc, Ngọc Sơn K95 | Theo thiết kế | 3.179,0973 | m3 |
| 10 | Đất đắp nền đường, giá trên phương tiện tại mỏ ở các khu vực Thạch Điền, Thạch Ngọc, Ngọc Sơn K98 | Theo thiết kế | 197,1204 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo thiết kế | 33,7622 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo thiết kế | 33,7622 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo thiết kế | 33,7622 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế | 23,4447 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế | 123,393 | m3 |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo thiết kế | 1,5302 | 100m3 |
| 17 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 16cm | Theo thiết kế | 1,4564 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo thiết kế | 0,9004 | 100m2 |
| 19 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo thiết kế | 9,806 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4 | Theo thiết kế | 203,076 | m3 |
| 21 | Thi công khe co | Theo thiết kế | 163,4334 | m |
| 22 | Thi công khe giãn | Theo thiết kế | 32,6866 | m |
| 23 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo thiết kế | 16,8084 | 100m2 |
| 24 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Theo thiết kế | 16,8084 | 100m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế | 1,23 | m3 |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo thiết kế | 41,34 | m3 |
| 27 | Thi công lớp lót móng trong khung vây, đá dăm | Theo thiết kế | 3,14 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế | 0,0974 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo thiết kế | 4,62 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm | Theo thiết kế | 6 | đoạn |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế | 13,78 | m3 |
| 32 | Đất đắp nền đường, giá trên phương tiện tại mỏ ở các khu vực Thạch Điền, Thạch Ngọc, Ngọc Sơn K95 | Theo thiết kế | 279,4 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo thiết kế | 3,5992 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo thiết kế | 3,5992 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo thiết kế | 3,5992 | 100m3 |
| 36 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế | 3,5992 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.996E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.99E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 932.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.796.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình chuyên ngành giao thông- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 hợp đồng thi công công trình chuyên ngành giao thông, có giá trị tối thiểu là 932 triệu đồng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan chứng minh đã thực hiện công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư+ Bản scan tài liệu chứng minh qui mô cấp công trình | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 03 hợp đồng thi công công trình giao thông, có giá trị tối thiểu là 932 triệu đồng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan chứng minh đã thực hiện công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư+ Bản scan tài liệu chứng minh qui mô cấp công trình | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh toán: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Đã từng làm phụ trách thanh toán ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thôngNhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh toán bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan chứng minh đã thực hiện công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi công suất ≥ 110 cv | Còn tốt sẵn sàng tại chân công trình | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0.5m3 | Còn tốt sẵn sàng tại chân công trình | 1 |
| 3 | Máy lu rung 12-25 tấn | Còn tốt sẵn sàng tại chân công trình | 1 |
| 4 | Máy lu bánh lốp 16T | Còn tốt sẵn sàng tại chân công trình | 1 |
| 5 | Trạm trộn bê tông công suất ≥ 30m3/h | Còn tốt sẵn sàng tại chân công trình | 1 |
| 6 | Ô tô vận chuyển 7-12 tấn | Còn tốt sẵn sàng tại chân công trình | 5 |
| 7 | Xe bồn vận chuyển bê tông | Còn tốt sẵn sàng tại chân công trình | 2 |
| 8 | Máy thủy bình | Còn tốt sẵn sàng tại chân công trình | 1 |
| 9 | Đầm cóc | Còn tốt sẵn sàng tại chân công trình | 2 |
| 10 | Đầm bàn | Còn tốt sẵn sàng tại chân công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi