Gói thầu: Gói thầu số 51(DF): Thi công xây lắp, cung cấp, lắp đặt thiết bị (ống HDPE, van,cút...) tuyến kênh TM19, TM21, TM23, TM25, TM27, TM30
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201276476-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thông tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 51(DF): Thi công xây lắp, cung cấp, lắp đặt thiết bị (ống HDPE, van,cút...) tuyến kênh TM19, TM21, TM23, TM25, TM27, TM30 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201267555 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn trái phiếu chính phủ và ngân sách nhà nước do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-31 17:26:00 đến ngày 2021-01-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,440,510,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.866E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.73E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 Hợp đồng thi công công trình (gói thầu) Nông nghiệp và phát triển nông thôn có đường ống HDPE, giá trị tối thiểu của hợp đồng là ≥ 8,00 tỷ VND.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp PTNT (thuỷ lợi); Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình (gói thầu) Nông nghiệp và phát triển nông thôn có đường ống HDPE có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về vị trí tương tự.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp PTNT (thuỷ lợi); - Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (gói thầu) Nông nghiệp và phát triển nông thôn có đường ống HDPE có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về vị trí tương tự.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công ít nhất 01 công trình (gói thầu) Nông nghiệp và phát triển nông thôn có đường ống HDPE có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về vị trí tương tự.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên; - Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (gói thầu) Nông nghiệp và phát triển nông thôn.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thí nghiệm hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên và phải có chứng chỉ thí nghiệm viên. - Đã trực tiếp tham gia thí nghiệm ít nhất 01 công trình xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về vị trí tương tự.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành môi trường hoặc an toàn lao động; - Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực; - Đã trực tiếp phụ trách đảm bảo an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về vị trí tương tự.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư chuyên ngành quản lý xây dựng, đã trực tiếp thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về vị trí tương tự.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ nghề hoặc bậc thợ phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy gia nhiệt hàn ống D315 mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy gia nhiệt hàn ống D315 mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy gia nhiệt hàn ống D630 mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy gia nhiệt hàn ống D630 mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KÊNH TÂN MỸ 19 | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,483 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,117 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,808 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | đoạn ống |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,591 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,43 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,987 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,987 | 100m |
| 12 | Lắp bích thép, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cặp bích |
| 13 | Hàn nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 315mm, chiều dày 12,1 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,181 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | 100m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,416 | m3 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,488 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình k | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,302 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 315x42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 28 | Nối ren ngoài 2 đầu D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 29 | Ống STK D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 30 | Đào móng hố van, đát cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,749 | 100m3 |
| 31 | Đất đắp, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,507 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,716 | m3 |
| 33 | Bê tông hố van đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,241 | m3 |
| 34 | Hố van D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 35 | Hố van D>10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,427 | tấn |
| 36 | Thép hình liên kết hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,661 | tấn |
| 37 | Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,146 | 100m2 |
| 38 | Sơn chống thép chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 39 | Lắp đặt thập nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 315mm, chiều dày 12,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 315mm, chiều dày 12,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 41 | Ống HDPE D160 dày 6,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 42 | Bích HDPE D315 dày 12,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 43 | Mối nối bích D160 dày 6,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 44 | Bu STK D300, L=40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Bu STK D160, L=30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 46 | Van Gang 2 chiều D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Van Gang 2 chiều D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 48 | Nút bịt D160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Bích thép D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cặp bích |
| 51 | Bích thép D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cặp bích |
| 52 | Bê tông lót đa 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 53 | Bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,856 | m3 |
| 54 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,347 | 100m2 |
| 55 | Thép mố néo D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | tấn |
| 56 | Thép mố néo D>10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,211 | tấn |
| 57 | Bê tông trụ đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,689 | m3 |
| 58 | Bê tông nền đa 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,972 | m3 |
| 59 | Thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 60 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 62 | Sơn trụ báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: KÊNH TM21 | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,397 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,844 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,096 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,956 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | đoạn ống |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,506 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,38 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 450mm chiều dày 17,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 355mm chiều dày 13,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 350mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | 100m |
| 14 | Lắp bích thép, đường kính ống 450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cặp bích |
| 15 | Hàn nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 450mm, chiều dày 17,2 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,241 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | 100m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,024 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,888 | m3 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 23 | Gia công thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,586 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,403 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 350mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Nối ren ngoài 2 đầu D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,281 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,867 | 100m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,202 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,136 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,347 | tấn |
| 38 | Gia công thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,097 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,869 | 100m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | m2 |
| 41 | Lắp đặt thập nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 450mm, chiều dày 17,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt thập nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 355mm, chiều dày 13,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 450mm, chiều dày 17,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 450mm, chiều dày 17,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 355mm, chiều dày 13,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm chiều dày 6,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 47 | Hàn nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 6,2 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 48 | Hàn nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 450mm, chiều dày 17,2 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 49 | Hàn nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 355mm, chiều dày 13,6 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 50 | Lắp đặt BU, đường kính 450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt BU, đường kính 350mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt BU, đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 350mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Van Gang 2 chiều D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 350mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp bích thép, đường kính ống 450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cặp bích |
| 59 | Lắp bích thép, đường kính ống 350mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cặp bích |
| 60 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cặp bích |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m3 |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,242 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,694 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,215 | tấn |
| 65 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,281 | m3 |
| 66 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,809 | m3 |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | tấn |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,342 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | cái |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,01 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: KÊNH TM 23 | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,36 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,593 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,534 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,523 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | đoạn ống |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,506 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,38 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 450mm chiều dày 17,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,59 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,59 | 100m |
| 12 | Lắp bích thép, đường kính ống 450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cặp bích |
| 13 | Hàn nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 450mm, chiều dày 17,2 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,181 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | 100m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,416 | m3 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,488 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 21 | Thép hình liên kết hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,302 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 28 | Nối ren ngoài 2 đầu D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,533 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,361 | 100m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,098 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,042 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | tấn |
| 36 | Thép hình liên kết hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,435 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,724 | 100m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 39 | Lắp đặt thập nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 450mm, chiều dày 17,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 450mm, chiều dày 17,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 450mm, chiều dày 17,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm chiều dày 6,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 43 | Hàn nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 6,2 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 44 | Hàn nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 450mm, chiều dày 17,2 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt BU, đường kính 450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt BU, đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp bích thép, đường kính ống 450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cặp bích |
| 51 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cặp bích |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,486 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,347 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,211 | tấn |
| 57 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,937 | m3 |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,323 | m3 |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | tấn |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | cái |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,47 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: KÊNH TÂN MỸ 25 | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,36 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,715 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,495 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,978 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | đoạn ống |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,089 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,97 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,499 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,09 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,09 | 100m |
| 12 | Lắp bích thép, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cặp bích |
| 13 | Hàn nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 315mm, chiều dày 12,1 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,512 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,944 | m3 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,325 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,293 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,202 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Nối ren ngoài 2 đầu D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,977 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,649 | 100m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,196 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,084 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,841 | tấn |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,447 | 100m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m2 |
| 39 | Lắp đặt thập nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 315mm, chiều dày 12,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 315mm, chiều dày 12,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm chiều dày 6,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,06 | 100m |
| 42 | Hàn nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 315mm, chiều dày 12,1 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 43 | Hàn nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 6,2 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 44 | Lắp đặt BU, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt BU, đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp bích thép, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cặp bích |
| 51 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cặp bích |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,496 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | tấn |
| 57 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,306 | m3 |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | m3 |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: KÊNH TÂN MỸ 27 | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,231 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,656 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,249 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | đoạn ống |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,446 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,38 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,518 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1 | 100m |
| 12 | Lắp bích thép, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cặp bích |
| 13 | Hàn nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 315mm, chiều dày 12,1 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,512 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,944 | m3 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,325 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 21 | Thép hình liên kết hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,293 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,202 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Nối ren ngoài 2 đầu D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,052 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,709 | 100m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,196 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,084 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,841 | tấn |
| 36 | Thép hình liên kết hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,447 | 100m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m2 |
| 39 | Lắp đặt thập nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 315mm, chiều dày 12,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 315mm, chiều dày 12,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm chiều dày 6,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 42 | Hàn nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 315mm, chiều dày 12,1 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 43 | Hàn nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 6,2 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 44 | Lắp đặt BU, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt BU, đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp bích thép, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cặp bích |
| 51 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cặp bích |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,856 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,347 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,211 | tấn |
| 57 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,421 | m3 |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,594 | m3 |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | tấn |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: KÊNH TM30 | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,08 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,895 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,284 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,359 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 225mm chiều dày 10,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,02 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,02 | 100m |
| 8 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cặp bích |
| 9 | Hàn nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 225mm, chiều dày 10,8 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,512 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,944 | m3 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,325 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 17 | Thép hình liên hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,293 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,202 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Nối ren ngoài 2 đầu D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,352 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,924 | 100m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,814 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,283 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,347 | tấn |
| 32 | Thép hình liên hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,097 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,869 | 100m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | m2 |
| 35 | Lắp đặt thập nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 225mm, chiều dày 10,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 225mm, chiều dày 10,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm chiều dày 7,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 38 | Hàn nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 225mm, chiều dày 10,8 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 39 | Hàn nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 7,7 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 40 | Lắp đặt BU, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt BU, đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cặp bích |
| 47 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cặp bích |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | m3 |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,889 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 53 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,107 | m3 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | tấn |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,209 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,23 | m2 |
| G | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (592.410.000 đồng) | 1 | tb | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.866E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.73E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 Hợp đồng thi công công trình (gói thầu) Nông nghiệp và phát triển nông thôn có đường ống HDPE, giá trị tối thiểu của hợp đồng là ≥ 8,00 tỷ VND.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp PTNT (thuỷ lợi); Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình (gói thầu) Nông nghiệp và phát triển nông thôn có đường ống HDPE có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về vị trí tương tự.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 10 | 7 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp PTNT (thuỷ lợi); - Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (gói thầu) Nông nghiệp và phát triển nông thôn có đường ống HDPE có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về vị trí tương tự.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 7 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật giám sát thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công ít nhất 01 công trình (gói thầu) Nông nghiệp và phát triển nông thôn có đường ống HDPE có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về vị trí tương tự.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật trắc địa công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên; - Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (gói thầu) Nông nghiệp và phát triển nông thôn.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật thí nghiệm hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên và phải có chứng chỉ thí nghiệm viên. - Đã trực tiếp tham gia thí nghiệm ít nhất 01 công trình xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về vị trí tương tự.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành môi trường hoặc an toàn lao động; - Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực; - Đã trực tiếp phụ trách đảm bảo an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về vị trí tương tự.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 2 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có bằng kỹ sư chuyên ngành quản lý xây dựng, đã trực tiếp thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về vị trí tương tự.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 2 | 1 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 30 | Công nhân kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ nghề hoặc bậc thợ phù hợp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 t | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 t | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | 4 |
| 3 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥ 0,8 m3 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥ 0,8 m3 | 4 |
| 4 | Máy gia nhiệt hàn ống D315 mm | Máy gia nhiệt hàn ống D315 mm | 1 |
| 5 | Máy gia nhiệt hàn ống D630 mm | Máy gia nhiệt hàn ống D630 mm | 1 |
| 6 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi