Gói thầu: Gói thầu số 51(DF): Thi công xây lắp, cung cấp, lắp đặt thiết bị (ống HDPE, van,cút...) tuyến kênh TM19, TM21, TM23, TM25, TM27, TM30

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201276476-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thông tỉnh Ninh Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 51(DF): Thi công xây lắp, cung cấp, lắp đặt thiết bị (ống HDPE, van,cút...) tuyến kênh TM19, TM21, TM23, TM25, TM27, TM30
Số hiệu KHLCNT 20201267555
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn trái phiếu chính phủ và ngân sách nhà nước do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-31 17:26:00 đến ngày 2021-01-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,440,510,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.866E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.73E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 Hợp đồng thi công công trình (gói thầu) Nông nghiệp và phát triển nông thôn có đường ống HDPE, giá trị tối thiểu của hợp đồng là ≥ 8,00 tỷ VND.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp PTNT (thuỷ lợi); Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình (gói thầu) Nông nghiệp và phát triển nông thôn có đường ống HDPE có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về vị trí tương tự.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp PTNT (thuỷ lợi); - Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (gói thầu) Nông nghiệp và phát triển nông thôn có đường ống HDPE có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về vị trí tương tự.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công ít nhất 01 công trình (gói thầu) Nông nghiệp và phát triển nông thôn có đường ống HDPE có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về vị trí tương tự.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên; - Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (gói thầu) Nông nghiệp và phát triển nông thôn.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thí nghiệm hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên và phải có chứng chỉ thí nghiệm viên. - Đã trực tiếp tham gia thí nghiệm ít nhất 01 công trình xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về vị trí tương tự.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành môi trường hoặc an toàn lao động; - Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực; - Đã trực tiếp phụ trách đảm bảo an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về vị trí tương tự.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư chuyên ngành quản lý xây dựng, đã trực tiếp thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về vị trí tương tự.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ nghề hoặc bậc thợ phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 t
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 t
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy gia nhiệt hàn ống D315 mm
- Đặc điểm thiết bị Máy gia nhiệt hàn ống D315 mm
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy gia nhiệt hàn ống D630 mm
- Đặc điểm thiết bị Máy gia nhiệt hàn ống D630 mm
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KÊNH TÂN MỸ 19
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Mô tả kỹ thuật theo Chương V24100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,483100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,117100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,808100m3
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V2đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V23đoạn ống
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,591m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,43m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,81100m2
10Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,987100m
11Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,987100m
12Lắp bích thép, đường kính ống 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cặp bích
13Hàn nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 315mm, chiều dày 12,1 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,181100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,099100m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,768m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,416m3
18Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,432m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,488tấn
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027100m2
21Gia công vì kèo thép hình kMô tả kỹ thuật theo Chương V0,44tấn
22Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,302100m2
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027100m2
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
25Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 315x42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Lắp đặt van xả khí, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
27Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
28Nối ren ngoài 2 đầu D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
29Ống STK D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
30Đào móng hố van, đát cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,749100m3
31Đất đắp, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,507100m3
32Bê tông lót đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,716m3
33Bê tông hố van đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,241m3
34Hố van DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006tấn
35Hố van D>10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,427tấn
36Thép hình liên kết hànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,661tấn
37Ván khuôn hố vanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,146100m2
38Sơn chống thép chống rỉMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m2
39Lắp đặt thập nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 315mm, chiều dày 12,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
40Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 315mm, chiều dày 12,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
41Ống HDPE D160 dày 6,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
42Bích HDPE D315 dày 12,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
43Mối nối bích D160 dày 6,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
44Bu STK D300, L=40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
45Bu STK D160, L=30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
46Van Gang 2 chiều D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
47Van Gang 2 chiều D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
48Nút bịt D160Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
49Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
50Bích thép D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cặp bích
51Bích thép D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cặp bích
52Bê tông lót đa 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m3
53Bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,856m3
54Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,347100m2
55Thép mố néo DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,107tấn
56Thép mố néo D>10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,211tấn
57Bê tông trụ đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,689m3
58Bê tông nền đa 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,972m3
59Thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
60Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,184100m2
61Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
62Sơn trụ báoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m2
B HẠNG MỤC: KÊNH TM21
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,397100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,844100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,096100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,956100m3
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V2đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V18đoạn ống
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,506m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,38m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,528100m2
10Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 450mm chiều dày 17,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8100m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 355mm chiều dày 13,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1100m
12Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 450mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8100m
13Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 350mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1100m
14Lắp bích thép, đường kính ống 450mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cặp bích
15Hàn nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 450mm, chiều dày 17,2 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,241100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,132100m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,024m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,888m3
20Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,576m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,65tấn
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m2
23Gia công thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,586tấn
24Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,403100m2
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m2
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
27Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 350mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 450mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Lắp đặt van xả khí, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
30Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
31Nối ren ngoài 2 đầu D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,281100m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,867100m3
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,202m3
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,136m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,347tấn
38Gia công thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,097tấn
39Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,869100m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V25,2m2
41Lắp đặt thập nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 450mm, chiều dày 17,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
42Lắp đặt thập nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 355mm, chiều dày 13,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 450mm, chiều dày 17,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
44Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 450mm, chiều dày 17,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
45Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 355mm, chiều dày 13,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
46Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm chiều dày 6,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
47Hàn nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 6,2 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
48Hàn nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 450mm, chiều dày 17,2 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
49Hàn nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 355mm, chiều dày 13,6 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
50Lắp đặt BU, đường kính 450mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
51Lắp đặt BU, đường kính 350mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
52Lắp đặt BU, đường kính 160mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
53Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 450mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 350mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Van Gang 2 chiều D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
56Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
57Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 350mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
58Lắp bích thép, đường kính ống 450mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cặp bích
59Lắp bích thép, đường kính ống 350mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cặp bích
60Lắp bích thép, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cặp bích
61Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m3
62Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,242m3
63Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,694100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,215tấn
65Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,281m3
66Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,809m3
67Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,124tấn
68Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,342100m2
69Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V67cái
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,01m2
C HẠNG MỤC: KÊNH TM 23
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,36100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,593100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,534100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,523100m3
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V2đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V18đoạn ống
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,506m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,38m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,528100m2
10Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 450mm chiều dày 17,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,59100m
11Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 450mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,59100m
12Lắp bích thép, đường kính ống 450mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cặp bích
13Hàn nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 450mm, chiều dày 17,2 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,181100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,099100m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,768m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,416m3
18Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,432m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,488tấn
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027100m2
21Thép hình liên kết hànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,44tấn
22Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,302100m2
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027100m2
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
25Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 450mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
26Lắp đặt van xả khí, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
27Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
28Nối ren ngoài 2 đầu D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
29Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,533100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,361100m3
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,098m3
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,042m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,006tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,92tấn
36Thép hình liên kết hànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,435tấn
37Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,724100m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m2
39Lắp đặt thập nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 450mm, chiều dày 17,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 450mm, chiều dày 17,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
41Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 450mm, chiều dày 17,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
42Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm chiều dày 6,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
43Hàn nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 6,2 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
44Hàn nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 450mm, chiều dày 17,2 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
45Lắp đặt BU, đường kính 450mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
46Lắp đặt BU, đường kính 160mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
47Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 450mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
48Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
49Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
50Lắp bích thép, đường kính ống 450mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cặp bích
51Lắp bích thép, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cặp bích
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m3
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,486m3
54Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,347100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,107tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,211tấn
57Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,937m3
58Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,323m3
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,091tấn
60Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m2
61Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V49cái
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,47m2
D HẠNG MỤC: KÊNH TÂN MỸ 25
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,36100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,715100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,495100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,978100m3
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V2đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V17đoạn ống
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,089m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,97m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,499100m2
10Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,09100m
11Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,09100m
12Lắp bích thép, đường kính ống 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cặp bích
13Hàn nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 315mm, chiều dày 12,1 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,121100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,066100m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,512m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,944m3
18Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,288m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,325tấn
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,293tấn
22Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,202100m2
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
25Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Lắp đặt van xả khí, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Nối ren ngoài 2 đầu D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
29Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,977100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,649100m3
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,196m3
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,084m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,841tấn
36Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,87tấn
37Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,447100m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V28,8m2
39Lắp đặt thập nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 315mm, chiều dày 12,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
40Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 315mm, chiều dày 12,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
41Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm chiều dày 6,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,06100m
42Hàn nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 315mm, chiều dày 12,1 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
43Hàn nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 6,2 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
44Lắp đặt BU, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
45Lắp đặt BU, đường kính 160mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
46Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
47Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
48Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
49Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
50Lắp bích thép, đường kính ống 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cặp bích
51Lắp bích thép, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cặp bích
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,496m3
54Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,26100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,081tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,158tấn
57Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,306m3
58Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,432m3
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
60Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,082100m2
61Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m2
E HẠNG MỤC: KÊNH TÂN MỸ 27
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,4100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,231100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,656100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,249100m3
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V6đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V18đoạn ống
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,446m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,38m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,518100m2
10Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1100m
11Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1100m
12Lắp bích thép, đường kính ống 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cặp bích
13Hàn nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 315mm, chiều dày 12,1 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,121100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,066100m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,512m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,944m3
18Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,288m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,325tấn
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
21Thép hình liên kết hànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,293tấn
22Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,202100m2
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
25Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Lắp đặt van xả khí, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Nối ren ngoài 2 đầu D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
29Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,052100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,709100m3
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,196m3
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,084m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,841tấn
36Thép hình liên kết hànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,87tấn
37Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,447100m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V28,8m2
39Lắp đặt thập nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 315mm, chiều dày 12,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
40Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 315mm, chiều dày 12,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
41Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm chiều dày 6,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
42Hàn nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 315mm, chiều dày 12,1 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
43Hàn nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 6,2 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
44Lắp đặt BU, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
45Lắp đặt BU, đường kính 160mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
46Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
47Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
48Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
49Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
50Lắp bích thép, đường kính ống 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cặp bích
51Lắp bích thép, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cặp bích
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m3
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,856m3
54Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,347100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,107tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,211tấn
57Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,421m3
58Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,594m3
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,041tấn
60Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,112100m2
61Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,66m2
F HẠNG MỤC: KÊNH TM30
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,08100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,895100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,284100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,359100m3
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V8đoạn ống
6Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 225mm chiều dày 10,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,02100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,02100m
8Lắp bích thép, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cặp bích
9Hàn nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 225mm, chiều dày 10,8 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,121100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,066100m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,512m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,944m3
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,288m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,325tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
17Thép hình liên hànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,293tấn
18Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,202100m2
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
21Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Lắp đặt van xả khí, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Nối ren ngoài 2 đầu D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
25Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,352100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,924100m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,814m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,283m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,347tấn
32Thép hình liên hànMô tả kỹ thuật theo Chương V1,097tấn
33Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,869100m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V32,4m2
35Lắp đặt thập nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 225mm, chiều dày 10,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
36Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 225mm, chiều dày 10,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
37Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm chiều dày 7,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
38Hàn nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 225mm, chiều dày 10,8 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
39Hàn nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 7,7 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
40Lắp đặt BU, đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
41Lắp đặt BU, đường kính 160mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
42Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
43Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
44Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
45Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46Lắp bích thép, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cặp bích
47Lắp bích thép, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cặp bích
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,288m3
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,889m3
50Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,095100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,033tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06tấn
53Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,784m3
54Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,107m3
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,076tấn
56Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,209100m2
57Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V41cái
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,23m2
G Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng (592.410.000 đồng)1tb
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.866E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.73E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 Hợp đồng thi công công trình (gói thầu) Nông nghiệp và phát triển nông thôn có đường ống HDPE, giá trị tối thiểu của hợp đồng là ≥ 8,00 tỷ VND.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp PTNT (thuỷ lợi); Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình (gói thầu) Nông nghiệp và phát triển nông thôn có đường ống HDPE có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về vị trí tương tự.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)107
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp PTNT (thuỷ lợi); - Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (gói thầu) Nông nghiệp và phát triển nông thôn có đường ống HDPE có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về vị trí tương tự.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu).75
3 Kỹ thuật giám sát thi công 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công ít nhất 01 công trình (gói thầu) Nông nghiệp và phát triển nông thôn có đường ống HDPE có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về vị trí tương tự.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu).53
4 Kỹ thuật trắc địa công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên; - Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (gói thầu) Nông nghiệp và phát triển nông thôn.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu).32
5 Kỹ thuật thí nghiệm hiện trường 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên và phải có chứng chỉ thí nghiệm viên. - Đã trực tiếp tham gia thí nghiệm ít nhất 01 công trình xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về vị trí tương tự.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu).32
6 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành môi trường hoặc an toàn lao động; - Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực; - Đã trực tiếp phụ trách đảm bảo an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về vị trí tương tự.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu).21
7 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có bằng kỹ sư chuyên ngành quản lý xây dựng, đã trực tiếp thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về vị trí tương tự.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu).21
8 Công nhân kỹ thuật 30 Công nhân kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ nghề hoặc bậc thợ phù hợp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 t Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 t1
2 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg4
3 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥ 0,8 m3 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥ 0,8 m34
4 Máy gia nhiệt hàn ống D315 mm Máy gia nhiệt hàn ống D315 mm1
5 Máy gia nhiệt hàn ống D630 mm Máy gia nhiệt hàn ống D630 mm1
6 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW1
7 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->