Gói thầu: Gói thầu số 05: Cải tạo, nâng cấp khoa khám bệnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210100902-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Cải tạo, nâng cấp khoa khám bệnh
Số hiệu KHLCNT 20210100218
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-04 09:18:00 đến ngày 2021-01-14 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,888,862,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị hàn ống nhiệt từ DN20 đến DN63
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nâng tầng 4 khối nhà C
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 8,154100m2
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,469100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,951tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,012tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,983tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 9,542m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng2,517100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái3,966100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,08tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,522tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 4,356tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 3,561tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,309tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25063,911m3
15Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, ôtô 6m30,639100m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 80,157m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 12,504m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2002,472m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,087tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,215tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,21100m2
22SX lắp dựng lan can hành lang, lan can sắt9,99m
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75397,679m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75551,68m2
25Trát trụ, cột, lam đứng,chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7561,121m2
26Trát trần, vữa XM mác 75147,07m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7575,8m
28Tạo vết chỉ lõm tường5công
29Láng vữa tạo phẳng nền sàn mái, đánh dốc về phía thu nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 759,24m2
30Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75390,379m2
31Quét sika proof memberane (hoặc tương đương) chống thấm mái, sê nô, ô văng ...425,491m2
32Chống thấm nhà vệ sinh bằng giấy dầu53,741m2
33Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 7540,477m2
34Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75208,404m2
35Lát đá băng viền cửa, vữa XM mác 751,76m2
36Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm9,262m2
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75140,595m2
38Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox9,87m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2502,617m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,357tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,084tấn
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường0,286100m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7538,929m2
44Xây gạch gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,792m3
45Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7527,116m2
46Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang tay vịn gỗ (đã bao gồm tay vịn)9,135m2
47Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 chịu nước, khung xương41,086m2
48Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600, khung xương189,98m2
49Bả bằng bột bả vào tường851,016m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần245,272m2
51Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ397,679m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ698,609m2
53Khe lún giữa hai nhà28,57m
54SX khuôn cửa gỗ, khuôn đơn, gỗ nhóm II38,12m
55Nẹp khuôn cửa gỗ, gỗ nhóm II36,2m
56SX của đi panô gỗ kính- phụ kiện đồng bộ,gỗ nhóm II10,8m2
57SX cửa sổ panô gỗ kính - phụ kiện đồng bộ, gỗ nhóm II5,58m2
58Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm8,775m2
59Sản xuất lắp dựng sổ cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm10,8m2
60Sản xuất lắp dựng sổ cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm2,88m2
61Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay5bộ
62Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa sổ mở quoay3bộ
63Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa sổ mở hất8bộ
64Vách ngăn + Cửa composite chịu nước (Vách Composite HPL hoặc tương đương , phụ kiện inox 304, giá bao gồm cả phụ kiện)25,76m2
65Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm (đã bao gồm sơn)253kg
66SX, lắp dựng cửa panô sắt hộp (phụ kiện đồng bộ)3,96m2
67SX, lắp dựng cửa thép (phụ kiện đồng bộ)4,62m2
B Hạng mục 2: Cấp thoát nước - Nâng tầng khu C
1Lắp đặt chậu xí bệt7bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh7cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (viglacera CD6 hoặc tương đương)5bộ
4Xiphong + Vòi rửa (VG125 hoặc tương đương)5bộ
5Bàn đá chậu rửa đôi2cái
6Lắp đặt gương soi5cái
7Lắp đặt kệ kính5cái
8Lắp đặt hộp đựng giấy7cái
9Lắp đặt hộp đựng xà bông7cái
10Lắp đặt phễu thu sàn7cái
11Lắp đặt cầu chắn rác6cái
12Mũ che lỗ thông hơi2cái
13Lắp đặt chậu tiểu nam (Viglacera TT1 hoặc tương đương)5bộ
14Xiphong + Nút ấn tiểu nam (viglacera VGHX50 hoặc tương đương)5bộ
15Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (Viglacera VSD502 hoặc tương đương)1bộ
16Lắp đặt bình nóng lạnh (Ariston 20L Slim 20B hoặc tương đương)1bộ
17Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 (Bể nước tận dụng lại)1bể
18Lắp đặt ống nhựa PPR D40 (PN16)0,32100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR D32 (PN16)0,6100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR D25 (PN16)0,2100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR D20 (PN16)0,28100m
22Lắp đặt cút nhựa PPR, D32 (PN16)12cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR, D25 (PN16)4cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR, D20 (PN16)10cái
25Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, D20 (PN16)12cái
26Lắp đặt côn nhựa PPR, D32x20 (PN16)3cái
27Lắp đặt van khóa D323cái
28Lắp đặt tê nhựa PPR, D40-32 (PN16)1cái
29Lắp đặt tê nhựa PPR, D32 (PN16)10cái
30Lắp đặt tê nhựa PPR, D254cái
31Lắp đặt tê nhựa PPR, D20 (PN16)12cái
32Lắp đặt côn nhựa PPR, D40x32 (PN16)5cái
33Lắp đặt van khóa D252cái
34Lắp đặt van khóa D402cái
35Lắp đặt cút nhựa PPR, D40 (PN16)6cái
36Lắp đặt tê nhựa PPR, D40 (PN16)5cái
37Lắp đặt van 1 chiều D322cái
38Lắp đặt ống nhựa uPVC, D1100,3100m
39Lắp đặt ống nhựa uPVC, D900,36100m
40Lắp đặt ống nhựa uPVC, D600,2100m
41Lắp đặt ống nhựa uPVC, D420,04100m
42Lắp đặt ống nhựa uPVC, D340,16100m
43Lắp đặt cút nhựa PVC, D11010cái
44Lắp đặt cút nhựa PVC, D908cái
45Lắp đặt cút nhựa PVC, D405cái
46Lắp đặt cút nhựa PVC, D3410cái
47Lắp đặt chếch nhựa PVC, D1106cái
48Lắp đặt chếch nhựa PVC, D904cái
49Lắp đặt chếch nhựa PVC, D3416cái
50Lắp đặt Y D90x603cái
51Lắp đặt Y D1103cái
52Lắp đặt Tê nhựa PVC, D1102cái
53Lắp đặt Tê nhựa PVC, D110, tê cong2cái
54Lắp đặt Tê nhựa PVC, D90, tê cong2cái
55Lắp đặt Tê nhựa PVC, D34, tê cong2cái
56Lắp đặt côn nhựa PVC, D60x346cái
C Hạng mục 3: Hệ thống điện, điện nhẹ - Khu C
1Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D2050m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20200m
3Khớp nối trơn D20150cái
4Khớp nối ren D2030cái
5Kẹp đỡ ống D2060cái
6Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D2520m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25120m
8Khớp nối trơn D2580cái
9Khớp nối ren D2520cái
10Kẹp đỡ ống D2520cái
11Lắp đặt hộp nối trung gian KT 110x110x51 đặt âm8hộp
12Lắp đặt hộp đế âm chống cháy lắp ổ cắm, công tắc23hộp
13Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2400m
14Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2300m
15Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây CU/PVC 1x6,0 mm280m
16Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A8cái
17Lắp đặt Đèn huỳnh quang đơn 1,2m; bóng 1x28W chụp Mica trong suốt, gắn tường9bộ
18Lắp đặt Đèn huỳnh quang đơn 1,2m; bóng 1x36W chụp Mica trong suốt, gắn tường1bộ
19Lắp đặt Đèn huỳnh quang âm trần 3x18W, KT 600x60010bộ
20Lắp đặt Đèn huỳnh quang đơn 0,6m; bóng 1x18W chụp Mica trong suốt, gắn tường3bộ
21Lắp đặt các loại đèn ốp trần Led D300-12W2bộ
22Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đơn 1 chiều7cái
23Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đôi 1 chiều3cái
24Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc ba 1 chiều1cái
25Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đơn 2 chiều1cái
26Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đôi 2 chiều1cái
27Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường KT 250x2501cái
28Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Dowlight âm trần D145, bóng led 12W26bộ
29Tủ điện TĐ-T4 lắp 8 modul đặt âm tường1Tủ
30Lắp đặt MCB-2P-50A-6kA1cái
31Lắp đặt MCB-2P-32A-4,5kA2cái
32Lắp đặt MCB-2P-16A-4,5kA1cái
33Vật tư đầu nối tủ trong phòng12
34Ổ cắm internet (Bao gồm đé+nhân+mặt nạ)4bộ
35Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây tín hiệu 8 lõi Cat6E105m
36Lắp đặt ống bảo vệ dây PVC D20 (bao gồm cả phụ kiện khớp nối trơn)100m
37Vật tư phục vụ thi công lắp đặt1
38Máy nhánh nhân viên2máy
39Ổ cắm điện thoại (Bao gồm đé+nhân+mặt nạ)2bộ
40Dây tín hiệu (2x2x0,5mm) loại chống ẩm60m
41Lắp đặt ống bảo vệ dây PVC D16 (bao gồm cả phụ kiện khớp nối trơn)60m
42Vật tư phục vụ thi công lắp đặt1
D Hạng mục 4: Hệ thống chống sét
1Kim thu sét tiên đạo, bán kính 50m (bao gồm kim+ thân trụ cột thu sét)1bộ
2Bulong, ecu INOX D86cái
3Thanh đồng tiếp địa kích thước 25x4mm14m
4Cáp tiếp địa đồng M5025m
5Quai nhê giữ cáp inox20cái
6Đóng cọc tiếp địa đồng D16, H=2,4M5cọc
7Khoan lỗ khoan D16, L=15m (giá bao gồm nhân công và máy)2m
8Chân trụ đỡ + phụ kiện lắp đặt1bộ
9Thép góc L40x412m
10Thép bản 250x250x1015kg
11Vít M14- L10012bộ
12Hộp nối kiểm tra tiếp địa1hộp
13Mối hàn hoá nhiệt2lọ
14Bộ dây giằng neo, tăng đơ, ốc xiết cáp4bộ
15Lắp đặt ống nhựa PVC D210,28100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC D340,08100m
17Kiểm tra điện trở sau hoàn thành1lần
18Đào, đắp hào tiếp địa25m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa ≥ 80L1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
3 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW1
5 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW1
6 Máy hàn nhiệt hàn ống nhiệt từ DN20 đến DN631
7 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->