Gói thầu: Gói thầu số 05: Cải tạo, nâng cấp khoa khám bệnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210100902-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Cải tạo, nâng cấp khoa khám bệnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210100218 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-04 09:18:00 đến ngày 2021-01-14 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,888,862,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn ống nhiệt từ DN20 đến DN63 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nâng tầng 4 khối nhà C | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 8,154 | 100m2 | |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,469 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,951 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,012 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,983 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 9,542 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,517 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 3,966 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,08 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,522 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 4,356 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 3,561 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,309 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 63,911 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, ôtô 6m3 | 0,639 | 100m3 | |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 80,157 | m3 | |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 12,504 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 2,472 | m3 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,087 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,215 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,21 | 100m2 | |
| 22 | SX lắp dựng lan can hành lang, lan can sắt | 9,99 | m | |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 397,679 | m2 | |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 551,68 | m2 | |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng,chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 61,121 | m2 | |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 147,07 | m2 | |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 75,8 | m | |
| 28 | Tạo vết chỉ lõm tường | 5 | công | |
| 29 | Láng vữa tạo phẳng nền sàn mái, đánh dốc về phía thu nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 9,24 | m2 | |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 390,379 | m2 | |
| 31 | Quét sika proof memberane (hoặc tương đương) chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 425,491 | m2 | |
| 32 | Chống thấm nhà vệ sinh bằng giấy dầu | 53,741 | m2 | |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | 40,477 | m2 | |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 208,404 | m2 | |
| 35 | Lát đá băng viền cửa, vữa XM mác 75 | 1,76 | m2 | |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | 9,262 | m2 | |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 140,595 | m2 | |
| 38 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 9,87 | m2 | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 2,617 | m3 | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,357 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,084 | tấn | |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,286 | 100m2 | |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 38,929 | m2 | |
| 44 | Xây gạch gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,792 | m3 | |
| 45 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 27,116 | m2 | |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang tay vịn gỗ (đã bao gồm tay vịn) | 9,135 | m2 | |
| 47 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 chịu nước, khung xương | 41,086 | m2 | |
| 48 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600, khung xương | 189,98 | m2 | |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | 851,016 | m2 | |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 245,272 | m2 | |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 397,679 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 698,609 | m2 | |
| 53 | Khe lún giữa hai nhà | 28,57 | m | |
| 54 | SX khuôn cửa gỗ, khuôn đơn, gỗ nhóm II | 38,12 | m | |
| 55 | Nẹp khuôn cửa gỗ, gỗ nhóm II | 36,2 | m | |
| 56 | SX của đi panô gỗ kính- phụ kiện đồng bộ,gỗ nhóm II | 10,8 | m2 | |
| 57 | SX cửa sổ panô gỗ kính - phụ kiện đồng bộ, gỗ nhóm II | 5,58 | m2 | |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | 8,775 | m2 | |
| 59 | Sản xuất lắp dựng sổ cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | 10,8 | m2 | |
| 60 | Sản xuất lắp dựng sổ cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | 2,88 | m2 | |
| 61 | Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay | 5 | bộ | |
| 62 | Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa sổ mở quoay | 3 | bộ | |
| 63 | Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép, cửa sổ mở hất | 8 | bộ | |
| 64 | Vách ngăn + Cửa composite chịu nước (Vách Composite HPL hoặc tương đương , phụ kiện inox 304, giá bao gồm cả phụ kiện) | 25,76 | m2 | |
| 65 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm (đã bao gồm sơn) | 253 | kg | |
| 66 | SX, lắp dựng cửa panô sắt hộp (phụ kiện đồng bộ) | 3,96 | m2 | |
| 67 | SX, lắp dựng cửa thép (phụ kiện đồng bộ) | 4,62 | m2 | |
| B | Hạng mục 2: Cấp thoát nước - Nâng tầng khu C | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | 7 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 7 | cái | |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (viglacera CD6 hoặc tương đương) | 5 | bộ | |
| 4 | Xiphong + Vòi rửa (VG125 hoặc tương đương) | 5 | bộ | |
| 5 | Bàn đá chậu rửa đôi | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt gương soi | 5 | cái | |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | 5 | cái | |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 7 | cái | |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | 7 | cái | |
| 10 | Lắp đặt phễu thu sàn | 7 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cầu chắn rác | 6 | cái | |
| 12 | Mũ che lỗ thông hơi | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Viglacera TT1 hoặc tương đương) | 5 | bộ | |
| 14 | Xiphong + Nút ấn tiểu nam (viglacera VGHX50 hoặc tương đương) | 5 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (Viglacera VSD502 hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt bình nóng lạnh (Ariston 20L Slim 20B hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 (Bể nước tận dụng lại) | 1 | bể | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 (PN16) | 0,32 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 (PN16) | 0,6 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 (PN16) | 0,2 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 (PN16) | 0,28 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D32 (PN16) | 12 | cái | |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D25 (PN16) | 4 | cái | |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D20 (PN16) | 10 | cái | |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, D20 (PN16) | 12 | cái | |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D32x20 (PN16) | 3 | cái | |
| 27 | Lắp đặt van khóa D32 | 3 | cái | |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D40-32 (PN16) | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D32 (PN16) | 10 | cái | |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D25 | 4 | cái | |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D20 (PN16) | 12 | cái | |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D40x32 (PN16) | 5 | cái | |
| 33 | Lắp đặt van khóa D25 | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt van khóa D40 | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D40 (PN16) | 6 | cái | |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D40 (PN16) | 5 | cái | |
| 37 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D110 | 0,3 | 100m | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D90 | 0,36 | 100m | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D60 | 0,2 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D42 | 0,04 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D34 | 0,16 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D110 | 10 | cái | |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D90 | 8 | cái | |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D40 | 5 | cái | |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D34 | 10 | cái | |
| 47 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D110 | 6 | cái | |
| 48 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D90 | 4 | cái | |
| 49 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D34 | 16 | cái | |
| 50 | Lắp đặt Y D90x60 | 3 | cái | |
| 51 | Lắp đặt Y D110 | 3 | cái | |
| 52 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D110 | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D110, tê cong | 2 | cái | |
| 54 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D90, tê cong | 2 | cái | |
| 55 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D34, tê cong | 2 | cái | |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa PVC, D60x34 | 6 | cái | |
| C | Hạng mục 3: Hệ thống điện, điện nhẹ - Khu C | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | 50 | m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | 200 | m | |
| 3 | Khớp nối trơn D20 | 150 | cái | |
| 4 | Khớp nối ren D20 | 30 | cái | |
| 5 | Kẹp đỡ ống D20 | 60 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 | 20 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 | 120 | m | |
| 8 | Khớp nối trơn D25 | 80 | cái | |
| 9 | Khớp nối ren D25 | 20 | cái | |
| 10 | Kẹp đỡ ống D25 | 20 | cái | |
| 11 | Lắp đặt hộp nối trung gian KT 110x110x51 đặt âm | 8 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt hộp đế âm chống cháy lắp ổ cắm, công tắc | 23 | hộp | |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | 400 | m | |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | 300 | m | |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây CU/PVC 1x6,0 mm2 | 80 | m | |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A | 8 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Đèn huỳnh quang đơn 1,2m; bóng 1x28W chụp Mica trong suốt, gắn tường | 9 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt Đèn huỳnh quang đơn 1,2m; bóng 1x36W chụp Mica trong suốt, gắn tường | 1 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt Đèn huỳnh quang âm trần 3x18W, KT 600x600 | 10 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt Đèn huỳnh quang đơn 0,6m; bóng 1x18W chụp Mica trong suốt, gắn tường | 3 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần Led D300-12W | 2 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đơn 1 chiều | 7 | cái | |
| 23 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đôi 1 chiều | 3 | cái | |
| 24 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc ba 1 chiều | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đơn 2 chiều | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đôi 2 chiều | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường KT 250x250 | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Dowlight âm trần D145, bóng led 12W | 26 | bộ | |
| 29 | Tủ điện TĐ-T4 lắp 8 modul đặt âm tường | 1 | Tủ | |
| 30 | Lắp đặt MCB-2P-50A-6kA | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt MCB-2P-32A-4,5kA | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt MCB-2P-16A-4,5kA | 1 | cái | |
| 33 | Vật tư đầu nối tủ trong phòng | 12 | lô | |
| 34 | Ổ cắm internet (Bao gồm đé+nhân+mặt nạ) | 4 | bộ | |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây tín hiệu 8 lõi Cat6E | 105 | m | |
| 36 | Lắp đặt ống bảo vệ dây PVC D20 (bao gồm cả phụ kiện khớp nối trơn) | 100 | m | |
| 37 | Vật tư phục vụ thi công lắp đặt | 1 | lô | |
| 38 | Máy nhánh nhân viên | 2 | máy | |
| 39 | Ổ cắm điện thoại (Bao gồm đé+nhân+mặt nạ) | 2 | bộ | |
| 40 | Dây tín hiệu (2x2x0,5mm) loại chống ẩm | 60 | m | |
| 41 | Lắp đặt ống bảo vệ dây PVC D16 (bao gồm cả phụ kiện khớp nối trơn) | 60 | m | |
| 42 | Vật tư phục vụ thi công lắp đặt | 1 | lô | |
| D | Hạng mục 4: Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét tiên đạo, bán kính 50m (bao gồm kim+ thân trụ cột thu sét) | 1 | bộ | |
| 2 | Bulong, ecu INOX D8 | 6 | cái | |
| 3 | Thanh đồng tiếp địa kích thước 25x4mm | 14 | m | |
| 4 | Cáp tiếp địa đồng M50 | 25 | m | |
| 5 | Quai nhê giữ cáp inox | 20 | cái | |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa đồng D16, H=2,4M | 5 | cọc | |
| 7 | Khoan lỗ khoan D16, L=15m (giá bao gồm nhân công và máy) | 2 | m | |
| 8 | Chân trụ đỡ + phụ kiện lắp đặt | 1 | bộ | |
| 9 | Thép góc L40x4 | 12 | m | |
| 10 | Thép bản 250x250x10 | 15 | kg | |
| 11 | Vít M14- L100 | 12 | bộ | |
| 12 | Hộp nối kiểm tra tiếp địa | 1 | hộp | |
| 13 | Mối hàn hoá nhiệt | 2 | lọ | |
| 14 | Bộ dây giằng neo, tăng đơ, ốc xiết cáp | 4 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | 0,28 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | 0,08 | 100m | |
| 17 | Kiểm tra điện trở sau hoàn thành | 1 | lần | |
| 18 | Đào, đắp hào tiếp địa | 25 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7KW | 1 |
| 6 | Máy hàn nhiệt | hàn ống nhiệt từ DN20 đến DN63 | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,5KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi