Gói thầu: Gói thầu số 05: Cải tạo nhà 2 tầng khoa Sản thành khoa khám bệnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210102738-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa quận Ngô Quyền, Số 21 Lê Lợi, quận Ngô Quyền, TP. Hải Phòng. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Cải tạo nhà 2 tầng khoa Sản thành khoa khám bệnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201282986 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-04 17:27:00 đến ngày 2021-01-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,344,502,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình dân dụng Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan ≥ 0,6kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy mài ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục II Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục II Chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, hộp đựng,...) | Mục II Chương V, E-HSMT | 22 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa T1 (cửa nhôm kính or tương đương) | Mục II Chương V, E-HSMT | 59,367 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mục II Chương V, E-HSMT | 20,9 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (cửa có khuôn gỗ) | Mục II Chương V, E-HSMT | 37,28 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn T1 | Mục II Chương V, E-HSMT | 135,8 | m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ nền | Mục II Chương V, E-HSMT | 6,856 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường | Mục II Chương V, E-HSMT | 6,219 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,286 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 6km bằng ô tô | Mục II Chương V, E-HSMT | 13,361 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II Chương V, E-HSMT | 19,682 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,656 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 10,699 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Mục II Chương V, E-HSMT | -7,564 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn giằng CT | Mục II Chương V, E-HSMT | 10,023 | 1m2 |
| 17 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,103 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,221 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,462 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt Bulong M18x300 (chờ lắp chân cột sảnh) | Mục II Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Bản mã định vị bu lông (chờ sẵn) | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Đắp cát nền móng công trình | Mục II Chương V, E-HSMT | 16,489 | m3 |
| 25 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V, E-HSMT | 10,171 | m3 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II Chương V, E-HSMT | 191,349 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 294,832 | 1m2 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,994 | m3 |
| 29 | Trát cổ, mặt bậc tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 9,232 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 9,232 | m2 |
| 31 | Lát gạch Terrazo KT 40x40cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 11,781 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường thẻ 60x240mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 9,871 | m2 |
| 33 | Trát lót trước khi ốp, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 9,871 | m2 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,153 | m3 |
| 35 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II Chương V, E-HSMT | 215,915 | m2 |
| 36 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, E-HSMT | 352,349 | m2 |
| 37 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 499,516 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, vữa XM M75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 65,88 | m2 |
| 39 | Trát lót tường trong tạo phẳng, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 499,516 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II Chương V, E-HSMT | 41,864 | m2 |
| 41 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà) | Mục II Chương V, E-HSMT | 343,255 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài vữa XM M75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 11,634 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài , vữa XM M75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 244,863 | m2 |
| 44 | Trát lót tường ngoài, vữa XM M75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 40,992 | m2 |
| 45 | Trát lót trụ, cột, vữa XM M75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 57,4 | m2 |
| 46 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mục II Chương V, E-HSMT | 286,727 | 1m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 286,727 | 1m2 |
| 48 | Ốp trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 57,4 | m2 |
| 49 | Làm trần bằng tấm thạch cao tấm thả 60x60 cm | Mục II Chương V, E-HSMT | 132,119 | m2 |
| 50 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục II Chương V, E-HSMT | 50,48 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 50,48 | m2 |
| 52 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 85,48 | m |
| 53 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mục II Chương V, E-HSMT | 50,48 | 1m2 |
| 54 | Sơn tường nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 50,48 | 1m2 |
| 55 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II Chương V, E-HSMT | 42,959 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 42,959 | 1m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 42,959 | 1m2 |
| 58 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II Chương V, E-HSMT | 132,24 | m2 |
| 59 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, E-HSMT | 130,46 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x600, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 229,436 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 36,124 | m2 |
| 62 | Trát lót tường trong, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 229,436 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,192 | m2 |
| 64 | Làm trần bằng tấm thạch cao tấm thả 60x60 cm chịu nước | Mục II Chương V, E-HSMT | 41,727 | m2 |
| 65 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,552 | m3 |
| 66 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 10,452 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 10,452 | 1m2 |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 31,945 | m2 |
| 69 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 19,4 | m2 |
| 70 | Phụ kiện kim khí cửa đi 1 cánh | Mục II Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 71 | Phụ kiện kim khí cửa sổ mở trượt | Mục II Chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 72 | Gia công, lắp dựng, sơn hoa sắt cửa sổ | Mục II Chương V, E-HSMT | 37 | kg |
| 73 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,495 | m3 |
| 74 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, E-HSMT | 71,523 | m2 |
| 75 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75, khu cầu thang | Mục II Chương V, E-HSMT | 58,51 | 1m2 |
| 76 | Trát tường trong, vữa XM M75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 14,513 | m2 |
| 77 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mục II Chương V, E-HSMT | 14,513 | 1m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 14,513 | 1m2 |
| 79 | Mài lại lớp vữa trát granito | Mục II Chương V, E-HSMT | 20,386 | m2 |
| 80 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,87 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,87 | 1m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,768 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,378 | 100m2 |
| 84 | Tháo dỡ điều hòa hiện trạng, vệ sinh, bơm bù ga | Mục II Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt máy điều hoà hiện trạng | Mục II Chương V, E-HSMT | 8 | máy |
| 86 | Lắp đặt đèn huỳnh quang âm trần 3x18w có máng (KT 600x600) | Mục II Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn led áp trần D290, 220v - 24w | Mục II Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn tuýp huỳnh quang đơn áp tường 0.6m, 220V-18w | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt quạt trần, hộp số | Mục II Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt quạt hút mùi nhà vệ sinh, lắp âm trần, | Mục II Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường | Mục II Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tường | Mục II Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp nối dây lắp âm tường KT: 100x100mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 12 | hộp |
| 95 | Đế âm | Mục II Chương V, E-HSMT | 50 | cái |
| 96 | Mặt aptomat bình nước nóng lạnh | Mục II Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 97 | Hộp điện phòng âm tường E4FC 3/6A | Mục II Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 10A-250V ICU=4.5KA | Mục II Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 16A-250V ICU=4.5KA | Mục II Chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 20A-250V ICU=4.5KA | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 32A-250V ICU=4.5KA | Mục II Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1.5mm2) | Mục II Chương V, E-HSMT | 570 | m |
| 103 | Lắp đặt dây điện 2CV(2x2.5)mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 380 | m |
| 104 | Lắp đặt dây điện 2CV(1x4)mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 105 | Lắp đặt dây cáp điện CU/PVC-4(1x10) | Mục II Chương V, E-HSMT | 38 | m |
| 106 | Lắp đặt ống gen luồn dây mềm D16 | Mục II Chương V, E-HSMT | 550 | m |
| 107 | Lắp đặt ống gen luồn dây mềm D20 | Mục II Chương V, E-HSMT | 350 | m |
| 108 | Lắp đặt ống gen luồn dây mềm D32 | Mục II Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 109 | Máng cáp sơn tĩnh điện KT100x200x1.5mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 34 | m |
| 110 | Thanh đỡ máng V40x40x4, tire M10 treo máng cáp | Mục II Chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 111 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 10mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 113 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống u.pvc D34 thoát nước ngưng điều hòa | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 115 | Lắp đặt cút u.PVC D34 | Mục II Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê u.PVC D34 | Mục II Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm (PN20) | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 119 | Lắp đặt tê PPR D25 | Mục II Chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mục II Chương V, E-HSMT | 19 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25-1/2'' | Mục II Chương V, E-HSMT | 47 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê ren trong PPR D25-1/2'' | Mục II Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 123 | Lắp đặt van PPR D25mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 125 | Lắp đặt cút PPR D32 | Mục II Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê PPR D32 | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt nối thẳng PPR D32 | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn thu PPR D32-25 | Mục II Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 130 | Lắp đặt cút PPR D50 | Mục II Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê PPR D50 | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn thu PPR D50-32 | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt van PPR D50mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt nối thẳng PPR D50 | Mục II Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống u.pvc D110 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống u.pvc D90 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống u.pvc D75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống u.pvc D42 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 139 | Lắp đặt cút u.pvc D90 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút u.pvc D42 | Mục II Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê u.pvc D110 | Mục II Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê u.pvc D75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút chếch u.pvc D110 | Mục II Chương V, E-HSMT | 38 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút chếch u.pvc D90 | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút chếch u.pvc D75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 41 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút chếch u.pvc D42 | Mục II Chương V, E-HSMT | 26 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn u.pvc D110-75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn u.pvc D75-42 | Mục II Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 149 | Si phông D75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 150 | Lắp đặt xí bệt 2 khối (viglacera VI66 hoặc tương đương) | Mục II Chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (VG-XP6 hoặc tương đương) | Mục II Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 152 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mục II Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 153 | Lắp đặt lavabo treo tường (viglacera CD1 hoặc tương đương) | Mục II Chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 154 | Lắp đặt vòi lavabo (viglacera VG301 hoặc tương đương) | Mục II Chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 155 | Xi phông (Viglacera VG-SP4) | Mục II Chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 156 | Lắp đặt gương soi (VGG1 hoặc tương đương) | Mục II Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 157 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng, giấy vệ sinh...)(Viglacera IPK 01 hoặc tương đương) | Mục II Chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 158 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (viglacera VG501 hoặc tương đương) | Mục II Chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 159 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi đồng tay nhôm Miha hoặc tương đương) | Mục II Chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 160 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình dân dụng Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1kW | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy hàn nhiệt | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy khoan ≥ 0,6kW | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy mài ≥ 1kW | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 150L | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 2,5T | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi