Gói thầu: Gói thầu số 05: Cải tạo nhà 2 tầng khoa Sản thành khoa khám bệnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210102738-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH
Chủ đầu tư Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa quận Ngô Quyền, Số 21 Lê Lợi, quận Ngô Quyền, TP. Hải Phòng.
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Cải tạo nhà 2 tầng khoa Sản thành khoa khám bệnh
Số hiệu KHLCNT 20201282986
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-04 17:27:00 đến ngày 2021-01-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,344,502,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình dân dụng Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan ≥ 0,6kW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy mài ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục II Chương V, E-HSMT8bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMục II Chương V, E-HSMT7bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, hộp đựng,...)Mục II Chương V, E-HSMT22bộ
4Tháo dỡ cửa T1 (cửa nhôm kính or tương đương)Mục II Chương V, E-HSMT59,367m2
5Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMục II Chương V, E-HSMT20,9m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ công (cửa có khuôn gỗ)Mục II Chương V, E-HSMT37,28m2
7Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn T1Mục II Chương V, E-HSMT135,8m
8Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ nềnMục II Chương V, E-HSMT6,856m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tườngMục II Chương V, E-HSMT6,219m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMục II Chương V, E-HSMT0,286m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 6km bằng ô tôMục II Chương V, E-HSMT13,361m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II Chương V, E-HSMT19,682m3
13Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mục II Chương V, E-HSMT2,656m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT10,699m3
15Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT-7,564100m3
16Ván khuôn giằng CTMục II Chương V, E-HSMT10,0231m2
17Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, E-HSMT1,103m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,033tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,073tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT0,221m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT0,462m3
22Sản xuất, lắp đặt Bulong M18x300 (chờ lắp chân cột sảnh)Mục II Chương V, E-HSMT8cái
23Bản mã định vị bu lông (chờ sẵn)Mục II Chương V, E-HSMT2cái
24Đắp cát nền móng công trìnhMục II Chương V, E-HSMT16,489m3
25Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục II Chương V, E-HSMT10,171m3
26Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục II Chương V, E-HSMT191,349m2
27Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT294,8321m2
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT0,994m3
29Trát cổ, mặt bậc tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT9,232m2
30Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT9,232m2
31Lát gạch Terrazo KT 40x40cm, vữa XM M75Mục II Chương V, E-HSMT11,781m2
32Công tác ốp gạch vào tường thẻ 60x240mmMục II Chương V, E-HSMT9,871m2
33Trát lót trước khi ốp, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT9,871m2
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT5,153m3
35Tháo dỡ gạch ốp tườngMục II Chương V, E-HSMT215,915m2
36Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, E-HSMT352,349m2
37Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75Mục II Chương V, E-HSMT499,516m2
38Trát tường trong, vữa XM M75Mục II Chương V, E-HSMT65,88m2
39Trát lót tường trong tạo phẳng, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT499,516m2
40Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMục II Chương V, E-HSMT41,864m2
41Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà)Mục II Chương V, E-HSMT343,255m2
42Trát tường ngoài vữa XM M75Mục II Chương V, E-HSMT11,634m2
43Trát tường ngoài , vữa XM M75Mục II Chương V, E-HSMT244,863m2
44Trát lót tường ngoài, vữa XM M75Mục II Chương V, E-HSMT40,992m2
45Trát lót trụ, cột, vữa XM M75Mục II Chương V, E-HSMT57,4m2
46Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMục II Chương V, E-HSMT286,7271m2
47Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT286,7271m2
48Ốp trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75Mục II Chương V, E-HSMT57,4m2
49Làm trần bằng tấm thạch cao tấm thả 60x60 cmMục II Chương V, E-HSMT132,119m2
50Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMục II Chương V, E-HSMT50,48m2
51Trát trần, vữa XM M75Mục II Chương V, E-HSMT50,48m2
52Trát, đắp phào kép, vữa XM M75Mục II Chương V, E-HSMT85,48m
53Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMục II Chương V, E-HSMT50,481m2
54Sơn tường nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT50,481m2
55Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục II Chương V, E-HSMT42,959m2
56Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mục II Chương V, E-HSMT42,9591m2
57Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT42,9591m2
58Tháo dỡ gạch ốp tườngMục II Chương V, E-HSMT132,24m2
59Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, E-HSMT130,46m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x600, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT229,436m2
61Trát tường trong, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT36,124m2
62Trát lót tường trong, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT229,436m2
63Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT5,192m2
64Làm trần bằng tấm thạch cao tấm thả 60x60 cm chịu nướcMục II Chương V, E-HSMT41,727m2
65Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Mục II Chương V, E-HSMT0,552m3
66Cạo rỉ các kết cấu thépMục II Chương V, E-HSMT10,452m2
67Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT10,4521m2
68Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mmMục II Chương V, E-HSMT31,945m2
69Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mmMục II Chương V, E-HSMT19,4m2
70Phụ kiện kim khí cửa đi 1 cánhMục II Chương V, E-HSMT16bộ
71Phụ kiện kim khí cửa sổ mở trượtMục II Chương V, E-HSMT10bộ
72Gia công, lắp dựng, sơn hoa sắt cửa sổMục II Chương V, E-HSMT37kg
73Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Mục II Chương V, E-HSMT0,495m3
74Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, E-HSMT71,523m2
75Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75, khu cầu thangMục II Chương V, E-HSMT58,511m2
76Trát tường trong, vữa XM M75Mục II Chương V, E-HSMT14,513m2
77Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMục II Chương V, E-HSMT14,5131m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT14,5131m2
79Mài lại lớp vữa trát granitoMục II Chương V, E-HSMT20,386m2
80Cạo rỉ các kết cấu thépMục II Chương V, E-HSMT4,87m2
81Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT4,871m2
82Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II Chương V, E-HSMT3,768100m2
83Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMục II Chương V, E-HSMT3,378100m2
84Tháo dỡ điều hòa hiện trạng, vệ sinh, bơm bù gaMục II Chương V, E-HSMT8cái
85Lắp đặt máy điều hoà hiện trạngMục II Chương V, E-HSMT8máy
86Lắp đặt đèn huỳnh quang âm trần 3x18w có máng (KT 600x600)Mục II Chương V, E-HSMT16bộ
87Lắp đặt đèn led áp trần D290, 220v - 24wMục II Chương V, E-HSMT12bộ
88Lắp đặt đèn tuýp huỳnh quang đơn áp tường 0.6m, 220V-18wMục II Chương V, E-HSMT2bộ
89Lắp đặt quạt trần, hộp sốMục II Chương V, E-HSMT8cái
90Lắp đặt quạt hút mùi nhà vệ sinh, lắp âm trần,Mục II Chương V, E-HSMT7cái
91Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tườngMục II Chương V, E-HSMT4cái
92Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tườngMục II Chương V, E-HSMT11cái
93Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tườngMục II Chương V, E-HSMT24cái
94Lắp đặt hộp nối dây lắp âm tường KT: 100x100mmMục II Chương V, E-HSMT12hộp
95Đế âmMục II Chương V, E-HSMT50cái
96Mặt aptomat bình nước nóng lạnhMục II Chương V, E-HSMT6cái
97Hộp điện phòng âm tường E4FC 3/6AMục II Chương V, E-HSMT8cái
98Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 10A-250V ICU=4.5KAMục II Chương V, E-HSMT8cái
99Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 16A-250V ICU=4.5KAMục II Chương V, E-HSMT22cái
100Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 20A-250V ICU=4.5KAMục II Chương V, E-HSMT2cái
101Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 32A-250V ICU=4.5KAMục II Chương V, E-HSMT6cái
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1.5mm2)Mục II Chương V, E-HSMT570m
103Lắp đặt dây điện 2CV(2x2.5)mm2Mục II Chương V, E-HSMT380m
104Lắp đặt dây điện 2CV(1x4)mm2Mục II Chương V, E-HSMT80m
105Lắp đặt dây cáp điện CU/PVC-4(1x10)Mục II Chương V, E-HSMT38m
106Lắp đặt ống gen luồn dây mềm D16Mục II Chương V, E-HSMT550m
107Lắp đặt ống gen luồn dây mềm D20Mục II Chương V, E-HSMT350m
108Lắp đặt ống gen luồn dây mềm D32Mục II Chương V, E-HSMT40m
109Máng cáp sơn tĩnh điện KT100x200x1.5mmMục II Chương V, E-HSMT34m
110Thanh đỡ máng V40x40x4, tire M10 treo máng cápMục II Chương V, E-HSMT24bộ
111Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 10mmMục II Chương V, E-HSMT1,1100m
112Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12mmMục II Chương V, E-HSMT1,1100m
113Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12mmMục II Chương V, E-HSMT1,1100m
114Lắp đặt ống u.pvc D34 thoát nước ngưng điều hòaMục II Chương V, E-HSMT0,36100m
115Lắp đặt cút u.PVC D34Mục II Chương V, E-HSMT6cái
116Lắp đặt tê u.PVC D34Mục II Chương V, E-HSMT6cái
117Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMục II Chương V, E-HSMT0,6100m
118Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm (PN20)Mục II Chương V, E-HSMT0,36100m
119Lắp đặt tê PPR D25Mục II Chương V, E-HSMT25cái
120Lắp đặt cút PPR D25Mục II Chương V, E-HSMT19cái
121Lắp đặt cút ren trong PPR D25-1/2''Mục II Chương V, E-HSMT47cái
122Lắp đặt tê ren trong PPR D25-1/2''Mục II Chương V, E-HSMT7cái
123Lắp đặt van PPR D25mmMục II Chương V, E-HSMT8cái
124Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMục II Chương V, E-HSMT0,36100m
125Lắp đặt cút PPR D32Mục II Chương V, E-HSMT8cái
126Lắp đặt tê PPR D32Mục II Chương V, E-HSMT4cái
127Lắp đặt nối thẳng PPR D32Mục II Chương V, E-HSMT4cái
128Lắp đặt côn thu PPR D32-25Mục II Chương V, E-HSMT8cái
129Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMục II Chương V, E-HSMT0,4100m
130Lắp đặt cút PPR D50Mục II Chương V, E-HSMT6cái
131Lắp đặt tê PPR D50Mục II Chương V, E-HSMT4cái
132Lắp đặt côn thu PPR D50-32Mục II Chương V, E-HSMT4cái
133Lắp đặt van PPR D50mmMục II Chương V, E-HSMT8cái
134Lắp đặt nối thẳng PPR D50Mục II Chương V, E-HSMT5cái
135Lắp đặt ống u.pvc D110Mục II Chương V, E-HSMT0,16100m
136Lắp đặt ống u.pvc D90Mục II Chương V, E-HSMT0,08100m
137Lắp đặt ống u.pvc D75Mục II Chương V, E-HSMT0,4100m
138Lắp đặt ống u.pvc D42Mục II Chương V, E-HSMT0,16100m
139Lắp đặt cút u.pvc D90Mục II Chương V, E-HSMT2cái
140Lắp đặt cút u.pvc D42Mục II Chương V, E-HSMT13cái
141Lắp đặt tê u.pvc D110Mục II Chương V, E-HSMT10cái
142Lắp đặt tê u.pvc D75Mục II Chương V, E-HSMT21cái
143Lắp đặt cút chếch u.pvc D110Mục II Chương V, E-HSMT38cái
144Lắp đặt cút chếch u.pvc D90Mục II Chương V, E-HSMT4cái
145Lắp đặt cút chếch u.pvc D75Mục II Chương V, E-HSMT41cái
146Lắp đặt cút chếch u.pvc D42Mục II Chương V, E-HSMT26cái
147Lắp đặt côn u.pvc D110-75Mục II Chương V, E-HSMT2cái
148Lắp đặt côn u.pvc D75-42Mục II Chương V, E-HSMT13cái
149Si phông D75Mục II Chương V, E-HSMT10cái
150Lắp đặt xí bệt 2 khối (viglacera VI66 hoặc tương đương)Mục II Chương V, E-HSMT7bộ
151Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (VG-XP6 hoặc tương đương)Mục II Chương V, E-HSMT7cái
152Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMục II Chương V, E-HSMT7cái
153Lắp đặt lavabo treo tường (viglacera CD1 hoặc tương đương)Mục II Chương V, E-HSMT7bộ
154Lắp đặt vòi lavabo (viglacera VG301 hoặc tương đương)Mục II Chương V, E-HSMT7bộ
155Xi phông (Viglacera VG-SP4)Mục II Chương V, E-HSMT7bộ
156Lắp đặt gương soi (VGG1 hoặc tương đương)Mục II Chương V, E-HSMT7cái
157Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng, giấy vệ sinh...)(Viglacera IPK 01 hoặc tương đương)Mục II Chương V, E-HSMT7bộ
158Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (viglacera VG501 hoặc tương đương)Mục II Chương V, E-HSMT7bộ
159Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi đồng tay nhôm Miha hoặc tương đương)Mục II Chương V, E-HSMT7bộ
160Lắp đặt phễu thu đường kính 75mmMục II Chương V, E-HSMT7cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình dân dụng Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1kW Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy hàn nhiệt Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy khoan ≥ 0,6kW Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy mài ≥ 1kW Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy trộn vữa ≥ 150L Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Ô tô tự đổ ≥ 2,5T Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->