Gói thầu: Gói thầu cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc BHXH huyện Trùng Khánh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210109256-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo hiểm xã hội tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Gói thầu cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc BHXH huyện Trùng Khánh
Số hiệu KHLCNT 20210109117
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-07 17:07:00 đến ngày 2021-01-14 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 864,005,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E12 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E12 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc cấp III trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn yêu cầu tối thiểu 01 người, có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn yêu cầu tối thiểu 01 người, có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động -vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc cấp III trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn yêu cầu tối thiểu 01 người, có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn yêu cầu tối thiểu 01 người, có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động -vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HÀNG RÀO HOA SẮT
1Cạo rỉ hoa sắt, cổngChương V. Yêu cầu kỹ thuật143,657m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật143,657m2
3Cạo bỏ lớp sơn tường hàng ràoChương V. Yêu cầu kỹ thuật301,8928m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật301,8928m2
B HÀNG RÀO XÂY GẠCH
1Cạo rỉ hoa sắtChương V. Yêu cầu kỹ thuật16,5648m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật16,5648m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặtChương V. Yêu cầu kỹ thuật458,7m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật458,7m2
C NHÀ LÀM VIỆC:
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật808,4866m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật808,4866m2
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V. Yêu cầu kỹ thuật10,004100m2
4Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,43m2
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,1695m3
6Lắp dựng cốt thép, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0062tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0324tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0192100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0741m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật57,628m2
11Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,693m2
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0011tấn
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0046tấn
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0128100m2
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0706m3
16Cửa đi mở quay 1 cánh nhôm XINGFA PKKK: KINLONG kính 6,38mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,86m2
17Cạo rỉ hoa sắt cửa sổChương V. Yêu cầu kỹ thuật136,9911m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật135,0647m2
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật198,75m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V. Yêu cầu kỹ thuật674,652m2
21Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật674,652m2
22Lắp dựng cửa vào khuônChương V. Yêu cầu kỹ thuật202,73m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.531,1675m2
24Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.589,4885m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.589,4885m2
26Trần thạch cao xương nổi tấm 600x600 dày 9mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật662,8802m2
27Nhân công tháo dỡ toàn bộ hệ thốngđiện để thay mới (Nhân công 3,5/7) cho nhà làm việcChương V. Yêu cầu kỹ thuật5công
28Lắp đặt đèn sát trần LED 25WChương V. Yêu cầu kỹ thuật34bộ
29Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật255m
30Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5Chương V. Yêu cầu kỹ thuật510m
31Lắp đặt các loại đèn LED âm trần600x600- 40w (Đèn tận dụng lại)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật44bộ
32Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
33Lắp đặt quạt trần (Quạt tận dụng lại)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22cái
34Lắp và nối móc treo quạt trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật22cái
35Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật18cái
36Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật18máy
D KHU WC PHỤ TRỢ:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,201m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,689m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,901m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,4014m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0018tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0216tấn
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0251100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2763m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật9,504m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6336m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1364tấn
12Ván khuôn bểChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0352100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7712m3
14Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1028m3
15Lắp dựng cốt thép, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0004tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2131tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0478100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3996m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0085tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0297tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,014tấn
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,168m3
23Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0318tấn
24Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,003tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0219100m2
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5781m3
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (lần 1)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,876m2
29Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lần 2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,876m2
30Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,9484m2
31Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật25,8244m2
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,5904m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0021tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0087tấn
35Bê tông lanh tô mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,029m3
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0053100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0733tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0142tấn
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,073100m2
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,803m3
41Cốt thép sànChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0582tấn
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0979100m2
43Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,702m3
44Quét dung dịch chống thấm máiChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,2992m2
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật39,92m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật33,248m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,9892m2
48Bê tông lót nềnChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6677m3
49Lát nền sàn, gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,097m2
50ốp gạch KT300x600mm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,568m2
51Trát trụ má cửa, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,693m2
52Cửa đi một cánh mở quay hệ xingfa kính an toàn Việt Nhật 6,38mm PKKK: KingLongChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,54m2
53Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ xingfakính an toàn Việt Nhật 6,38mm PKKK: KingLongChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,36m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật45,9302m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật39,92m2
56Lắp đặt đèn ốp trần LED 25WChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
57Aptomat loại 1 pha 10AChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
58Lắp đặt tủ điện 2-4 modulChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
59Lắp đặt đế âm và mặt hạt 2 công tắc hỗn hợp hạt 1 chiều, hạt 20AChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bảng
60Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật30m
61Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30m
62Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20m
63Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
64Cút PPR D=20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
65Van D20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
66Ống PVC D=90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
67Cút PVC D=90 135 độChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
68Cút PVC D=90 90 độChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
69Cút PVC D=75 135 độChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
70Cút PVC D=75 90 độChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
71Rọ chắn rácChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
72Lắp đặt chậu xí bệt AR5Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
73Lắp đặt chậu rửa + chân VTL4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
74Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
75Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
E CẢI TẠO NHÀ PHỤ TRỢ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt-tường ngoài nhàChương V. Yêu cầu kỹ thuật155,068m2
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật155,068m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt-tường trong nhàChương V. Yêu cầu kỹ thuật255,56m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật109,32m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật364,88m2
6Cạo rỉ hoa sắtChương V. Yêu cầu kỹ thuật19,8581m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật19,8581m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật34,507m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V. Yêu cầu kỹ thuật100,2068m2
10Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật100,2068m2
11Lắp dựng cửa vào khuônChương V. Yêu cầu kỹ thuật34,507m2
F NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công cửa sổ tại trục BChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5676m2
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0205m3
3Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0037100m2
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,001tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,006tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằngmáy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0205m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6063m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5676m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,58m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,604m2
11Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,605m2
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0014100m2
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,001tấn
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0044tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0074m3
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt-tường ngaoì nhàChương V. Yêu cầu kỹ thuật29,6936m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt-tường trong nhàChương V. Yêu cầu kỹ thuật36,706m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,1096m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật32,2736m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật59,0246m2
21Cửa đẩy nhôm kínhChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,68m2
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,68m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E12 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc cấp III trở lên)52
2 Cán bộ kỹ thuật: 1 yêu cầu tối thiểu 01 người, có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động. 1 yêu cầu tối thiểu 01 người, có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động -vệ sinh lao động còn hiệu lực.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->