Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210102036-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hải Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210101705 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-04 16:48:00 đến ngày 2021-01-14 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,019,850,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.03E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.05E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.415.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.830.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.03E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.05E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.415.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.830.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Khoan cầm tay ≥ 0,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Khoan cầm tay ≥ 0,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THAY HỆ THỐNG CỬA ĐI, CỬA SỔ KHU NHÀ B | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 586,624 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 313,118 | m |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 403,92 | m |
| 4 | Đục lỗ thông tường xây gạch , chiều dày tường | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | 1lỗ |
| 5 | Xây chèn lại lỗ tường sau khi tháo khuôn, vữa XM mác 75 | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,485 | m3 |
| 6 | Trát tường xây chèn lỗ tường tháo khuôn cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | m2 |
| 7 | Đục tường để chèn lại lại lanh tô cửa S1*+D1* tường xây gạch dày 220: | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,04 | m2 |
| 8 | Bê tông lanh tô, vữa BT M200 | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,434 | m3 |
| 9 | Cốt thép lanh tô cửa đường kính cốt thép | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,401 | 100kg |
| 10 | Cốt thép lanh tô cửa đường kính cốt thép >10mm | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,621 | 100kg |
| 11 | Ván khuôn lanh tô cửa: | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,284 | 1m2 |
| 12 | Xây chèn vị trí khuôn cửa gỗ tháo ra, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,333 | m3 |
| 13 | Trát má cửa phần tường xây chèn và lanh tô cửa chèn mới chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 194,226 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép: | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 262,472 | m2 |
| 15 | Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay: | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 47,712 | m2 |
| 16 | Phụ kiện Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay: | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 17 | Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay: | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,648 | m2 |
| 18 | Phụ kiện Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay: | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 19 | Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt: | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 205,632 | m2 |
| 20 | Phụ kiện Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt: | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | bộ |
| 21 | Cửa sổ 1 cánh mở hất: | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m2 |
| 22 | Phụ kiện Cửa sổ 1 cánh mở hất: | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 23 | Gia công lại hoa sắt cửa sổ S2 thành S2* và hàn thêm tai cửa sắt vuông đặc 14x14: | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | bộ |
| 24 | Sắt vuông đắc 14x14 | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60,984 | kg |
| 25 | Gia công hoa sắt cửa sổ S1*: | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,109 | tấn |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa : | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 205,632 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt hoa sắt cửa sổ S2: | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 133,056 | m2 |
| 28 | Sơn cửa sổ hoa sắt 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 205,632 | m2 |
| B | THAY GẠCH LÁT SÀN TẦNG 2+3 KHU NHÀ B | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch lát sàn tầng 2+3: | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 645,028 | m2 |
| 2 | Lát sàn tầng 2+3 gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 645,028 | m2 |
| C | ỐP CHÂN TƯỜNG TRONG NHÀ VÀ HÀNH LANG TẦNG 2+3 KHU NHÀ B | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát chân tường trong phòng + hành lang tầng 2+3 cao 0,9m: | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 284,265 | m2 |
| 2 | Ốp tường trong phòng + hành lang tầng 2+3 gạch 30x45 cm, vữa XM mác 75 | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 284,265 | m2 |
| D | SỬA CHỮA PHÒNG KHO CÔNG NGHỆ KHU NHÀ B | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn: | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,764 | m2 |
| 2 | Sản xuất bán kèo: | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,606 | m2 |
| 5 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | 100m2 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa D2* mới, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 7 | Bê tông lanh tô, vữa BT M200 | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | m3 |
| 8 | Cốt thép lanh tô cửa đường kính cốt thép | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100kg |
| 9 | Cốt thép lanh tô cửa đường kính cốt thép >10mm | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100kg |
| 10 | Ván khuôn lanh tô cửa: | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,372 | 1m2 |
| 11 | Xây tường chèn cửa, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | m3 |
| 12 | Trát má cửa phần tường xây chèn và lanh tô cửa chèn mới chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,815 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép: | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m2 |
| 14 | Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay: | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m2 |
| 15 | Phụ kiện Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay: | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong phòng và mặt trước: | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 47,396 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,494 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 42,902 | m2 |
| 19 | Đèn tuýp đơn 1,2m bóng Led: | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Công tắc đôi + đế âm tường | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2: | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 25 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2: | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 26 | Ống Gen d=25mm: | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| E | SƠN TƯỜNG TRẦN TRONG NGOÀI NHÀ KHU NHÀ B | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột mặt trước: | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 139,84 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường mặt trước: | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 428,072 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm trần mặt trước | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 487,068 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường mặt ngoài: | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 428,072 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 626,908 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.054,98 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,926 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,892 | 100m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà: | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 770,151 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần trong nhà: | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 887,41 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 770,151 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần: | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 973,054 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.743,205 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,589 | 100m2 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,285 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,285 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5T | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,585 | m3 |
| F | THAY CỬA KHU NHÀ A | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 267,001 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 245,43 | m |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 177,1 | m |
| 4 | Đục lỗ thông tường xây gạch , chiều dày tường | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 174 | 1lỗ |
| 5 | Xây chèn lại lỗ tường sau khi tháo khuôn, vữa XM mác 75 | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,726 | m3 |
| 6 | Trát tường xây chèn lỗ tường tháo khuôn cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,83 | m2 |
| 7 | Đục tường để chèn lại lại lanh tô cửa tường xây gạch dày 220: | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,83 | m2 |
| 8 | Bê tông lanh tô, vữa BT M200 | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,83 | m3 |
| 9 | Cốt thép lanh tô cửa đường kính cốt thép | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | 100kg |
| 10 | Cốt thép lanh tô cửa đường kính cốt thép >10mm | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,213 | 100kg |
| 11 | Ván khuôn lanh tô cửa: | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,291 | 1m2 |
| 12 | Xây chèn vị trí khuôn cửa gỗ tháo ra, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,911 | m3 |
| 13 | Trát má cửa phần tường xây chèn và lanh tô cửa chèn mới chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 123,831 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 131,661 | m2 |
| 15 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 131,661 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép: | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 146,673 | m2 |
| 17 | Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay: | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 52,36 | m2 |
| 18 | Phụ kiện Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay: | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 19 | Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt: | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 89,725 | m2 |
| 20 | Phụ kiện Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt: | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | bộ |
| 21 | Cửa sổ nhựa lõi thép cánh cố định: | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,588 | m2 |
| 22 | Gia công hoa sắt cửa : | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,836 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa : | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 103,908 | m2 |
| 24 | Sơn cửa sổ hoa sắt 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 103,908 | m2 |
| G | SỬA CHỮA PHÒNG HỘI TRƯỜNG TẦNG 1 KHU A | |||
| 1 | Bơm Sikatop hàn gắn vết nứt tường: | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường trong phòng Hội trường: | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35,754 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường trong phòng Hội trường: | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35,754 | m2 |
| 4 | Cạo vệ sinh lớp sơn cũ trên tường trong phòng Hội trường phần không trát lại: | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35,754 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 71,508 | m2 |
| 6 | Cạo vệ sinh lớp sơn cũ trên trần dầm phòng Hội trường: | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 56,122 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào trần Hội trường: | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 56,122 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 127,63 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,561 | 100m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,068 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,068 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5T | Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,068 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.03E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.05E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.415.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.830.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Khoan cầm tay ≥ 0,5 KW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5 KW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn ≥ 23 KW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi