Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210102036-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hải Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210101705
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-04 16:48:00 đến ngày 2021-01-14 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,019,850,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.03E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.05E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.415.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.830.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.03E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.05E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.415.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.830.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Khoan cầm tay ≥ 0,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
1-Khoan cầm tay ≥ 0,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THAY HỆ THỐNG CỬA ĐI, CỬA SỔ KHU NHÀ B
1Tháo dỡ cửaPhần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật586,624m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnPhần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật313,118m
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képPhần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật403,92m
4Đục lỗ thông tường xây gạch , chiều dày tường Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3001lỗ
5Xây chèn lại lỗ tường sau khi tháo khuôn, vữa XM mác 75Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,485m3
6Trát tường xây chèn lỗ tường tháo khuôn cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,5m2
7Đục tường để chèn lại lại lanh tô cửa S1*+D1* tường xây gạch dày 220:Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,04m2
8Bê tông lanh tô, vữa BT M200Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,434m3
9Cốt thép lanh tô cửa đường kính cốt thép Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,401100kg
10Cốt thép lanh tô cửa đường kính cốt thép >10mmPhần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,621100kg
11Ván khuôn lanh tô cửa:Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật25,2841m2
12Xây chèn vị trí khuôn cửa gỗ tháo ra, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,333m3
13Trát má cửa phần tường xây chèn và lanh tô cửa chèn mới chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật194,226m2
14Lắp dựng cửa nhựa lõi thép:Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật262,472m2
15Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay:Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật47,712m2
16Phụ kiện Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay:Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
17Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay:Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,648m2
18Phụ kiện Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay:Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
19Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt:Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật205,632m2
20Phụ kiện Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt:Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật68bộ
21Cửa sổ 1 cánh mở hất:Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,48m2
22Phụ kiện Cửa sổ 1 cánh mở hất:Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
23Gia công lại hoa sắt cửa sổ S2 thành S2* và hàn thêm tai cửa sắt vuông đặc 14x14:Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật44bộ
24Sắt vuông đắc 14x14Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật60,984kg
25Gia công hoa sắt cửa sổ S1*:Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,109tấn
26Lắp dựng hoa sắt cửa :Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật205,632m2
27Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt hoa sắt cửa sổ S2:Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật133,056m2
28Sơn cửa sổ hoa sắt 1 nước lót, 2 nước phủPhần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật205,632m2
B THAY GẠCH LÁT SÀN TẦNG 2+3 KHU NHÀ B
1Tháo dỡ gạch lát sàn tầng 2+3:Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật645,028m2
2Lát sàn tầng 2+3 gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật645,028m2
C ỐP CHÂN TƯỜNG TRONG NHÀ VÀ HÀNH LANG TẦNG 2+3 KHU NHÀ B
1Phá lớp vữa trát chân tường trong phòng + hành lang tầng 2+3 cao 0,9m:Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật284,265m2
2Ốp tường trong phòng + hành lang tầng 2+3 gạch 30x45 cm, vữa XM mác 75Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật284,265m2
D SỬA CHỮA PHÒNG KHO CÔNG NGHỆ KHU NHÀ B
1Tháo dỡ mái tôn:Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,764m2
2Sản xuất bán kèo:Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,014tấn
3Gia công xà gồ thépPhần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,011tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,606m2
5Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳPhần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,145100m2
6Đục mở tường làm cửa D2* mới, loại tường xây gạch, chiều dày tường Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,7m2
7Bê tông lanh tô, vữa BT M200Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,013m3
8Cốt thép lanh tô cửa đường kính cốt thép Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,005100kg
9Cốt thép lanh tô cửa đường kính cốt thép >10mmPhần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,02100kg
10Ván khuôn lanh tô cửa:Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3721m2
11Xây tường chèn cửa, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,067m3
12Trát má cửa phần tường xây chèn và lanh tô cửa chèn mới chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,815m2
13Lắp dựng cửa nhựa lõi thép:Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2m2
14Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay:Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2m2
15Phụ kiện Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay:Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong phòng và mặt trước:Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật47,396m2
17Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,494m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật42,902m2
19Đèn tuýp đơn 1,2m bóng Led:Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
20Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngPhần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngPhần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Công tắc đôi + đế âm tườngPhần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Lắp đặt ổ cắm đôiPhần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2:Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật20m
25Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2:Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật20m
26Ống Gen d=25mm:Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật20m
E SƠN TƯỜNG TRẦN TRONG NGOÀI NHÀ KHU NHÀ B
1Cạo bỏ lớp sơn trên cột mặt trước:Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật139,84m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên tường mặt trước:Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật428,072m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm trần mặt trướcPhần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật487,068m2
4Bả bằng bột bả vào tường mặt ngoài:Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật428,072m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnPhần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật626,908m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.054,98m2
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,926100m2
8Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mPhần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,892100m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà:Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật770,151m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần trong nhà:Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật887,41m2
11Bả bằng bột bả vào tườngPhần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật770,151m2
12Bả bằng bột bả vào dầm, trần:Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật973,054m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.743,205m2
14Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mPhần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,589100m2
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiPhần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật28,285m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TPhần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật28,285m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5TPhần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật28,585m3
F THAY CỬA KHU NHÀ A
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngPhần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật267,001m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnPhần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật245,43m
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képPhần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật177,1m
4Đục lỗ thông tường xây gạch , chiều dày tường Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1741lỗ
5Xây chèn lại lỗ tường sau khi tháo khuôn, vữa XM mác 75Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,726m3
6Trát tường xây chèn lỗ tường tháo khuôn cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,83m2
7Đục tường để chèn lại lại lanh tô cửa tường xây gạch dày 220:Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,83m2
8Bê tông lanh tô, vữa BT M200Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,83m3
9Cốt thép lanh tô cửa đường kính cốt thép Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,049100kg
10Cốt thép lanh tô cửa đường kính cốt thép >10mmPhần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,213100kg
11Ván khuôn lanh tô cửa:Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2911m2
12Xây chèn vị trí khuôn cửa gỗ tháo ra, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,911m3
13Trát má cửa phần tường xây chèn và lanh tô cửa chèn mới chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật123,831m2
14Bả bằng bột bả vào tườngPhần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật131,661m2
15Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật131,661m2
16Lắp dựng cửa nhựa lõi thép:Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật146,673m2
17Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay:Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật52,36m2
18Phụ kiện Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay:Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
19Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt:Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật89,725m2
20Phụ kiện Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt:Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật35bộ
21Cửa sổ nhựa lõi thép cánh cố định:Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,588m2
22Gia công hoa sắt cửa :Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,836tấn
23Lắp dựng hoa sắt cửa :Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật103,908m2
24Sơn cửa sổ hoa sắt 1 nước lót, 2 nước phủPhần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật103,908m2
G SỬA CHỮA PHÒNG HỘI TRƯỜNG TẦNG 1 KHU A
1Bơm Sikatop hàn gắn vết nứt tường:Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10công
2Phá lớp vữa trát tường trong phòng Hội trường:Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật35,754m2
3Phá lớp vữa trát tường trong phòng Hội trường:Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật35,754m2
4Cạo vệ sinh lớp sơn cũ trên tường trong phòng Hội trường phần không trát lại:Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật35,754m2
5Bả bằng bột bả vào tườngPhần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật71,508m2
6Cạo vệ sinh lớp sơn cũ trên trần dầm phòng Hội trường:Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật56,122m2
7Bả bằng bột bả vào trần Hội trường:Phần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật56,122m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật127,63m2
9Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mPhần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,561100m2
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiPhần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,068m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TPhần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,068m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5TPhần II, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,068m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.03E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.05E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.415.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.830.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Khoan cầm tay ≥ 0,5 KW Còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW Còn sử dụng tốt1
3 Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5 KW Còn sử dụng tốt1
4 Máy hàn ≥ 23 KW Còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn vữa ≥ 80L Còn sử dụng tốt1
6 Ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->