Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210102600-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐIỆN BIÊN
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210102424
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM và vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-04 16:54:00 đến ngày 2021-01-14 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,037,564,919 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.556E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.11E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.126.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.252.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.556E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.11E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.126.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.252.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề theo qui định và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh công trình tương tự đã đảm nhiệm: Bản sao có chứng thực xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư (tối thiểu 02 công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề theo qui định và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh công trình tương tự đã đảm nhiệm: Bản sao có chứng thực xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư (tối thiểu 02 công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Kiến trúc hoặc Dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề theo qui định và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh công trình tương tự đã đảm nhiệm: Bản sao có chứng thực xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư (tối thiểu 02 công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, hoặc Xây dựng, hoặc tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề theo qui định và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh công trình tương tự đã đảm nhiệm: Bản sao có chứng thực xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư (tối thiểu 02 công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ nghề, chuyên ngành phù hợp- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề theo qui định và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh công trình tương tự đã đảm nhiệm: Bản sao có chứng thực xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư (tối thiểu 02 công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề theo qui định và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh công trình tương tự đã đảm nhiệm: Bản sao có chứng thực xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư (tối thiểu 02 công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Kiến trúc hoặc Dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề theo qui định và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh công trình tương tự đã đảm nhiệm: Bản sao có chứng thực xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư (tối thiểu 02 công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, hoặc Xây dựng, hoặc tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề theo qui định và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh công trình tương tự đã đảm nhiệm: Bản sao có chứng thực xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư (tối thiểu 02 công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ nghề, chuyên ngành phù hợp- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu tự hành ≥ 3,5tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu cột
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tải ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chở VT
- Số lượng tối thiểu 2
3-Tời ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tời dây
- Số lượng tối thiểu 2
4-Pa lăng xích ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kéo dây
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
1-Cẩu tự hành ≥ 3,5tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu cột
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tải ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chở VT
- Số lượng tối thiểu 2
3-Tời ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tời dây
- Số lượng tối thiểu 2
4-Pa lăng xích ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kéo dây
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
B Lắp đặt thiết bị A cấp B lắp đặt
1Cầu dao cách ly 35kV DN35/630ACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ 3f
C Phần vật tư B cấp B lắp đặt
1Giáp níu dùng cho sứ đứngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V114Cái
2Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6Bộ
3Biển báo an toànCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V57Bộ
4Biển báo cầu daoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
5Cột bê tông ly tâm 12m PC.I-12-190-9Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6Cột
6Cột bê tông ly tâm 16m PC.I-16-190-11Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Cột
7Cột bê tông ly tâm 16m PC.I-16-190-13Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Cột
8Cột bê tông ly tâm 16m PC.I-16-190-9,2(M)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Cột
9Cột bê tông ly tâm 16m PC.I-16-190-11(M)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V22Cột
10Cột bê tông ly tâm 16m PC.I-16-190-13(M)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V17Cột
11Cột bê tông ly tâm 20m PC.I-20-190-13(M)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Cột
12Cột bê tông ly tâm 20m PC.I-20-190-9,2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Cột
13Xà đỡ góc 3 pha dọc 35kV XÐG35-3LCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V23Bộ
14Xà néo góc đúp 3 pha bằng dọc tuyến XNÐ35-2DCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Bộ
15Xà néo đúp 3 pha dọc 35kV cột dọc tuyến XNÐ35-3DCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5Bộ
16Xà néo đúp 3 pha dọc 35kV cột ngang tuyến XNÐ35-3NCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9Bộ
17Xà rẽ 2 pha XR-2LCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Bộ
18Ghế cách điện GCĐ-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
19Xà cầu dao XCD-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
20Thang sắt TS-16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
21Xà phụ 1 pha XP-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Bộ
22Xà phụ 2 pha XP-2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
23Xà phụ 3 pha XP-3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
24Gằng cột đúp GC-12Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Bộ
25Gằng cột đúp GC-16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V13Bộ
26Gằng cột đúp GC-20Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
27Cổ dề néo CND-2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
28Tiếp Ðất RC-4Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6Vị trí
29Tiếp Ðất RC-4(M)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V33Vị trí
30Tiếp Ðất RC-8(M)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Vị trí
D Phần vật tư A cấp B lắp đặt
1Dây nhôm lõi thép ACSR -70/11Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2.302m
2Dây nhôm lõi thép bọc AC70/11-XLPE4,3/HDPECác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5.191m
3Sứ cách điện đỡ 35kV : SĐ-35Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V160Quả
4Chuỗi néo đơn 35kV và PKCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V42Chuỗi
5Chuỗi néo đơn 35kV và PK dây bọcCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V67Chuỗi
E Phần xây dựng B cấp B lắp đặt
1Móng cột đơn MT4-16(M)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V21Móng
2Móng cột đơn MT5-20(M)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Móng
3Móng cột kép MTK-12Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Móng
4Móng cột kép MTK-16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Móng
5Móng cột kép MTK-20Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Móng
6Móng cột kép MTK-16(M)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11Móng
F Phần thu hồi
1Thu hồi cột bê tông li tâm 7,5m đi trùng tuyếnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V16cột
G PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
H Lắp đặt thiết bị A cấp B lắp đặt
1Máy biến áp 50KVA-35/0,4KVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4máy
2Máy biến áp 100KVA-35/0,4KVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1máy
3Máy biến áp 180KVA-35/0,4KVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1máy
4Máy biến áp 250KVA-35/0,4KVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2máy
5Chống sét van 35kV ngoài trờiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8bộ 3f
6Tủ điện 400V-75ACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Tủ
7Tủ điện 400V-150ACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Tủ
8Tủ điện 400V-300ACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Tủ
9Tủ điện 400V-400ACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Tủ
10Công tơ điện tử 3 phaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8cái
I Phần vật tư B cấp B lắp đặt
1Cáp đồng nhiều sợi M35Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V48m
2Cáp đồng nhiều sợi M70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V24m
3Sứ đứng A30 (đỡ cáp lực)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V32quả
4Đầu cốt đồng, ĐC-Cu-35Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V48Cái
5Đầu cốt đồng, ĐC-Cu-50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8Cái
6Đầu cốt đồng, ĐC-Cu-70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V42Cái
7Đầu cốt đồng, ĐC-Cu-95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6Cái
8Đầu cốt đồng, ĐC-Cu-120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6Cái
9Đầu cốt đồng, ĐC-Cu-150Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6Cái
10Đầu cốt đồng, ĐC-Cu-185Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12Cái
11Đầu cốt đồng nhôm, Cu/Al-70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V72Cái
12Kẹp hãm cáp MH-D20Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12cái
13Đai thép không gỉ + khóa đai cột đơnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V104Cái
14Biển báo, biển tên trạm BBCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V16Cái
15Cột trạm BTLT 12m PC.I-12-190-10Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6cột
16Cột trạm BTLT 16m PC.I-16-190-11Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cột
17Xà đón dây đầu trạm dọc cột XDD2-35Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
18Xà đón dây đầu trạm dọc cột XDD-35Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4bộ
19Xà néo đón dây đầu trạm dọc cột XN35-3LCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
20Xà lắp SI và chống sét van XSI-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8bộ
21Xà đỡ sứ trung gian XTG-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8bộ
22Xà đỡ sứ trung gian XTG-1-16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
23Giá đỡ máy biến áp GĐM-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4bộ
24Giá đỡ máy biến áp GĐM-16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
25Giá đỡ máy biến áp GĐM2-12Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
26Giá đỡ máy biến áp GĐM2-16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
27Ghế cách điện GCĐ-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5bộ
28Ghế cách điện GCĐ-16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
29Thang săt TS-3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8bộ
30Giá đỡ cáp lực XCLCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8bộ
31Giá đỡ tủ GĐ-TĐCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8bộ
32Xà phụ 1 pha XP-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
33Xà phụ 2 pha XP-2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
34Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-12Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5bộ
35Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
36Hệ thống tiếp địa trạmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8bộ
J Phần vật tư A cấp B lắp đặt
1Dây nhôm lõi thép bọc AC50/8-XLPE/PVC/4,3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V285m
2Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV 1xM50(1 pha)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V32m
3Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV 1xM70(1 pha)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V104m
4Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV 1xM95(1 pha)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V24m
5Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV 1xM120(1 pha)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V24m
6Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV 1xM150(1 pha)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V24m
7Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV 1xM185(1 pha)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V48m
8Cáp nhôm vặn xoắn AL-XLPE4x95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V90m
9Cầu chì tự rơi FCO 35kV-100ACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8Bộ 3 pha
10Sứ đứng 35kV, SĐ-35(gốm)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V74Quả
11Sứ chuỗi 35kV kèm phụ kiệnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V18chuỗi
12Kẹp cáp hotline dây AC (gồm cả kẹp quai)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V24Bộ
K Phần xây dựng B cấp B lắp đặt
1Móng cột MT5-12Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4móng
2Móng cột MT5-16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1móng
3Móng cột MTK-12Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1móng
L PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
M Phần vật tư B cấp B lắp đặt
1Cột bê tông li tâm PC.I-7,5-160-3,2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3cột
2Cột bê tông li tâm PC.I-8,5-160-3,2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V19cột
3Cột bê tông li tâm PC.I-8,5-160-4,3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V26cột
4Cột bê tông li tâm PC.I-10-190-5,2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4cột
5Móc treo MT-D16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V21Bộ
6Móc hãm MH-D20Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V73Bộ
7Ðầu cốt đồng nhôm AM-95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8Bộ
8Ðầu cốt đồng nhôm AM-70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V40Bộ
9Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8cái
10Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V20cái
11Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4cái
12Đai thép không gỉ và KĐ-ÐTKG-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V100Bộ
13Đai thép không gỉ và KĐ-ĐTKG-2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V36Bộ
14Tiếp đất RLLCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8Vị trí
N Phần vật tư A cấp B lắp đặt
1Cáp vặn xoắn AL-XLPE4x95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V419m
2Cáp vặn xoắn AL-XLPE4x70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1.610m
3Cáp vặn xoắn AL-XLPE4x50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V91m
O Phần xây dựng B cấp B lắp đặt
1Móng cột bê tông li tâm đơn MLT-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V17móng
2Móng cột bê tông li tâm đơn MLT-2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2móng
3Móng cột bê tông li tâm đơn MLT-3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V17móng
4Móng cột bê tông li tâm ghép đôi MÐLT-3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8móng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.556E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.11E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.126.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.252.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề theo qui định và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh công trình tương tự đã đảm nhiệm: Bản sao có chứng thực xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư (tối thiểu 02 công trình).52
2 Giám sát kỹ thuật phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề theo qui định và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh công trình tương tự đã đảm nhiệm: Bản sao có chứng thực xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư (tối thiểu 02 công trình).32
3 Giám sát kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Kiến trúc hoặc Dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề theo qui định và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh công trình tương tự đã đảm nhiệm: Bản sao có chứng thực xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư (tối thiểu 02 công trình).32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, hoặc Xây dựng, hoặc tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề theo qui định và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh công trình tương tự đã đảm nhiệm: Bản sao có chứng thực xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư (tối thiểu 02 công trình).32
5 Công nhân kỹ thuật 10 - Có bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ nghề, chuyên ngành phù hợp- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu tự hành ≥ 3,5tấn Cẩu cột1
2 Xe ô tô tải ≥ 3 tấn Chở VT2
3 Tời ≥ 5 tấn Tời dây2
4 Pa lăng xích ≥ 3 tấn Kéo dây2
5 Máy trộn bê tông Trộn bê tông2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->