Gói thầu: Số 06: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo giao thông)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210101159-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần thương mại và xây dựng DBC | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc; địa chỉ: Thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.716.416 |
| Tên gói thầu | Số 06: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210101096 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công nguồn ngân sách địa phương năm 2020 (vốn ngân sách tỉnh), ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-04 10:09:00 đến ngày 2021-01-14 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,491,018,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cầu đường hoặc giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 2 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng liên quan; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trắc đạc; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150L (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7,5KW (Có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải cấp phối | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50 – 60m3/h (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, BIỂN BÁO | |||
| 1 | Phát dọn mặt bằng bằng thủ công (nhân công bậc 2,5/7) | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21 | công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng cột điện cũ không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 3 | Di chuyển cột điện sang vị trí mới-chiều dài cột | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | cột |
| 4 | Đào móng cột điện bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,543 | m3 |
| 5 | Đào móng cột điện bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,4332 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ cho BT móng cột điện | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất trả hố móng cột điện bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,3406 | 100m3 |
| 10 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,6175 | m3 |
| 11 | Đào bùn bằng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,9173 | 100m3 |
| 12 | Đào hữu cơ bằng thủ công, đất C1 | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,7935 | m3 |
| 13 | Đào hữu cơ bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,4808 | 100m3 |
| 14 | Đào cấp, thủ công, đất cấp II | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 299,11 | m3 |
| 15 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 99,587 | m3 |
| 16 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,9215 | 100m3 |
| 17 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,6761 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất lề đường bằng thủ công, K90 | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 267,765 | m3 |
| 19 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24,0989 | 100m3 |
| 20 | Đào trả mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,801 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất trả bờ mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3873 | 100m3 |
| 22 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 77,2417 | 100m |
| 23 | Tre dọc nẹp hai hàng | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.426 | m |
| 24 | Thép D10mm chằng hàng cọc ngoài vào trong | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5124 | tấn |
| 25 | Chắn phên nứa B=0,8m | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 684,48 | m2 |
| 26 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,6822 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp I | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,6822 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (Vận chuyển điều phối đất từ tuyến đào sang tuyến đắp) | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,5141 | 100m3 |
| 29 | Đất đắp lề mua ngoài (Khối rời) | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 727,16 | m3 |
| 30 | Lu lèn lại khuôn đường | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 57,1437 | 100m2 |
| 31 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,1774 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,2661 | 100m3 |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,7817 | 100m3 |
| 34 | Lót 01 lớp ni lông | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 92,5632 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2.348,36 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,0184 | 100m2 |
| 37 | Làm khe co | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.383 | m |
| 38 | Làm khe giãn | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 219 | m |
| 39 | Gỗ chèn khe giãn dày 2,5cm | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m3 |
| 40 | Cắt mạch BT đường vuốt rẽ tạo chân khay | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,795 | 10m |
| 41 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,3405 | m3 |
| 42 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,3947 | 100m3 |
| 43 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9787 | 100m3 |
| 44 | Lót 01 lớp ni lông | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,3927 | 100m2 |
| 45 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 230,97 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8442 | 100m2 |
| 47 | Đào móng cột biển báo, thủ công, rộng | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 48 | Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ móng cột biển báo | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 50 | Biển phản quang tam giác a70cm, tôn dày 2mm mạ kẽm | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 51 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 8mm | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| B | CỐNG NGANG ĐƯỜNG CỌC 38A - TUYẾN 2 | |||
| 1 | Đắp bờ quai bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,24 | m3 |
| 2 | Rải vải bạt chống thấm | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m2 |
| 3 | Bơm nước bằng máy bơm diezen 20CV | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | ca |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ ống cống cũ bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kg | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 6 | Đào móng cống bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp II (5%) | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,3015 | m3 |
| 7 | Đào móng cống bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II (95%) | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2473 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,7833 | 100m |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,54 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ cho BT móng cống đổ tại chỗ | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1559 | 100m2 |
| 12 | Xây tường cống, tường đầu tường cánh gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,11 | m3 |
| 13 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ mũ mố, dày | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 15 | Trát tường cống ngang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 34,02 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1335 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0838 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm bản mặt cống | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 21 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1225 | 100m3 |
| 22 | Đào thanh thải dòng chảy, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0979 | 100m3 |
| C | ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Cọc tre D7cm | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m2 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ đế cột | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 5 | Dây thừng buộc 5mm | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 6 | Vải đỏ làm cờ hiệu | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m2 |
| 7 | Cán vờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m/cán | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (Tính 30% đơn giá) | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,02 | m2 |
| 9 | Biển báo tam giác (Tính 30% đơn giá) | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | biển |
| 10 | Đèn cảnh báo ban đêm | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Nhân công điều khiển (Thợ bậc 3/7) | BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 180 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư cầu đường hoặc giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 2 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng | 6 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng liên quan; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư trắc đạc; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | 6T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc | 5KW (có hóa đơn mua bán) | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | 1,5KW (có hóa đơn mua bán) | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | 150L (có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | 250L (có hóa đơn mua bán) | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | 5KW (có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 7 | Máy đào | 0,8m3 (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 8 | Máy lu tĩnh | 12T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | 23KW (có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 10 | Máy ủi | 110CV (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 11 | Máy cắt bê tông | 7,5KW (Có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 12 | Máy đầm bàn | 1KW (có hóa đơn mua bán) | 2 |
| 13 | Máy lu rung | 16T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 14 | Máy rải cấp phối | 50 – 60m3/h (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi