Gói thầu: Số 06: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210101159-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần thương mại và xây dựng DBC
Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc; địa chỉ: Thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.716.416
Tên gói thầu Số 06: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20210101096
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công nguồn ngân sách địa phương năm 2020 (vốn ngân sách tỉnh), ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-04 10:09:00 đến ngày 2021-01-14 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,491,018,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cầu đường hoặc giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 2 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng liên quan; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trắc đạc; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 6T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 5KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150L (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3 (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị 12T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị 7,5KW (Có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 16T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải cấp phối
- Đặc điểm thiết bị 50 – 60m3/h (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG, BIỂN BÁO
1Phát dọn mặt bằng bằng thủ công (nhân công bậc 2,5/7)BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21công
2Phá dỡ kết cấu bê tông móng cột điện cũ không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwBVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16,8m3
3Di chuyển cột điện sang vị trí mới-chiều dài cột BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14cột
4Đào móng cột điện bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IIBVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,543m3
5Đào móng cột điện bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIBVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,4332100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,4m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16,8m3
8Ván khuôn gỗ cho BT móng cột điệnBVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,672100m2
9Đắp đất trả hố móng cột điện bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,3406100m3
10Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ côngBVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20,6175m3
11Đào bùn bằng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IBVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,9173100m3
12Đào hữu cơ bằng thủ công, đất C1BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,7935m3
13Đào hữu cơ bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IBVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,4808100m3
14Đào cấp, thủ công, đất cấp IIBVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V299,11m3
15Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp IIBVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V99,587m3
16Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIBVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18,9215100m3
17Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIBVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,6761100m3
18Đắp đất lề đường bằng thủ công, K90BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V267,765m3
19Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24,0989100m3
20Đào trả mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIBVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,801100m3
21Đắp đất trả bờ mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3873100m3
22Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IBVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V77,2417100m
23Tre dọc nẹp hai hàngBVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.426m
24Thép D10mm chằng hàng cọc ngoài vào trongBVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5124tấn
25Chắn phên nứa B=0,8mBVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V684,48m2
26Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IBVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,6822100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IBVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,6822100m3
28Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (Vận chuyển điều phối đất từ tuyến đào sang tuyến đắp)BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,5141100m3
29Đất đắp lề mua ngoài (Khối rời)BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V727,16m3
30Lu lèn lại khuôn đườngBVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V57,1437100m2
31Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,1774100m3
32Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,2661100m3
33Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cmBVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,7817100m3
34Lót 01 lớp ni lôngBVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V92,5632100m2
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2.348,36m3
36Ván khuôn thép mặt đường bê tôngBVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,0184100m2
37Làm khe coBVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.383m
38Làm khe giãnBVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V219m
39Gỗ chèn khe giãn dày 2,5cmBVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,82m3
40Cắt mạch BT đường vuốt rẽ tạo chân khayBVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,79510m
41Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp IIBVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,3405m3
42Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIBVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,3947100m3
43Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cmBVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,9787100m3
44Lót 01 lớp ni lôngBVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,3927100m2
45Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V230,97m3
46Ván khuôn thép mặt đường bê tôngBVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,8442100m2
47Đào móng cột biển báo, thủ công, rộng BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4m3
48Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4m3
49Ván khuôn gỗ móng cột biển báoBVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,032100m2
50Biển phản quang tam giác a70cm, tôn dày 2mm mạ kẽmBVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2biển
51Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 8mmBVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,6m2
B CỐNG NGANG ĐƯỜNG CỌC 38A - TUYẾN 2
1Đắp bờ quai bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,24m3
2Rải vải bạt chống thấmBVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,198100m2
3Bơm nước bằng máy bơm diezen 20CVBVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4ca
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phBVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,33m3
5Tháo dỡ ống cống cũ bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kgBVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
6Đào móng cống bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp II (5%)BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,3015m3
7Đào móng cống bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II (95%)BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2473100m3
8Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IBVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,7833100m
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,89m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,54m3
11Ván khuôn gỗ cho BT móng cống đổ tại chỗBVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1559100m2
12Xây tường cống, tường đầu tường cánh gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,11m3
13Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,4m3
14Ván khuôn gỗ mũ mố, dày BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1100m2
15Trát tường cống ngang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V34,02m2
16Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,12m3
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmBVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1335tấn
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmBVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0838tấn
19Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm bản mặt cốngBVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,051100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V101cấu kiện
21Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1225100m3
22Đào thanh thải dòng chảy, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IBVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0979100m3
C ĐẢM BẢO ATGT
1Cọc tre D7cmBVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15,4m
2Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủBVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,38m2
3Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ đế cộtBVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,013100m2
5Dây thừng buộc 5mmBVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V100m
6Vải đỏ làm cờ hiệuBVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,25m2
7Cán vờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m/cánBVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11cái
8Biển báo chữ nhật (Tính 30% đơn giá)BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,02m2
9Biển báo tam giác (Tính 30% đơn giá)BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6biển
10Đèn cảnh báo ban đêmBVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
11Nhân công điều khiển (Thợ bậc 3/7)BVTK/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V180công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư cầu đường hoặc giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 2 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng63
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng liên quan; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật31
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư trắc đạc; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 6T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu)2
2 Máy đầm cóc 5KW (có hóa đơn mua bán)2
3 Máy đầm dùi 1,5KW (có hóa đơn mua bán)2
4 Máy trộn vữa 150L (có hóa đơn mua bán)1
5 Máy trộn bê tông 250L (có hóa đơn mua bán)2
6 Máy cắt uốn thép 5KW (có hóa đơn mua bán)1
7 Máy đào 0,8m3 (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu)1
8 Máy lu tĩnh 12T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu)1
9 Máy hàn điện 23KW (có hóa đơn mua bán)1
10 Máy ủi 110CV (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu)1
11 Máy cắt bê tông 7,5KW (Có hóa đơn mua bán)1
12 Máy đầm bàn 1KW (có hóa đơn mua bán)2
13 Máy lu rung 16T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu)1
14 Máy rải cấp phối 50 – 60m3/h (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn sau thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->