Gói thầu: Phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210102330-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
Chủ đầu tư Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai. Số 135, thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.33870882
Tên gói thầu Phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210100331
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-04 16:17:00 đến ngày 2021-01-14 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,855,582,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện/ kỹ sư cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH 2 TẦNG (KÝ HIỆU SỐ 2)
B PHẦN MÓNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,11m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,09100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,444100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,767100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,767100m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,819100m
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,694m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (lót móng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,132100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,663m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,636100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,195100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,01tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,038tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,925tấn
15Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,743m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,121100m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,347m3
18Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,049100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,085100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,085100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,715m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (lót móng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,011100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,054tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,89m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,978m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,014tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,022100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,017100m2
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,604m3
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,087tấn
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,023100m2
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cấu kiện
33Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,842m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,842m2
35Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,766m2
36Ngâm nước xi măng bể phốtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1công
37Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,608m2
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,259100m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,211m3
C PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,196m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,828100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,224tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,246tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,911tấn
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,579m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,988100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,425tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,85tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,236tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,37m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,922100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,695tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,056m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,33100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,071tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,214tấn
18Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,401tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,401tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,501m2
21Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,82100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,826m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,301m3
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,379m2
25Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,27m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,27m2
D PHẦN KIẾN TRÚC:
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51,069m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,208m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,671m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,304m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT234,951m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT144,832m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT79,984m2
8Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT192,2m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,596m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,948m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,747m2
12Gia công lan can inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,054tấn
13Lắp dựng lan can inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,937m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,24m
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT270,899m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT472,359m2
17Sơn chống thấm CTT1A (hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,69m2
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,69m2
19Gia công khung thép hộpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,373tấn
20Lắp dựng khung thép hộpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,373tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,083m2
22Công tác ốp gạch 300x450, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT217,26m2
23Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62,266m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT109,564m2
25Cửa thép hộp huỳnh tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,72m2
26Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) chiều dày thanh nhôm 1,4mm, kính dày 6,36mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,848m2
27Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) chiều dày thanh nhôm 1,4mm, kính dày 6,36mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,41m2
28Cửa đi 1 cánh trượt, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) chiều dày thanh nhôm 1,4mm, kính dày 6,36mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5m2
29Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) chiều dày thanh nhôm 1,4mm, kính dày 6,36mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,104m2
30Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) chiều dày thanh nhôm 1,4mm, kính dày 6,36mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,08m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,662m2
32Vách kính, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) chiều dày thanh nhôm 1,4mm, kính dày 6,36mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,048m2
33Vách kính khung nhôm trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,048m2
34Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,204tấn
35Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,2m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,2m2
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,972100m2
E PHẦN ĐIỆN
1Đèn tuýt LED dài 1,2m bóng LED TUBE T8, CS 1x1,8w, 220vTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
2Đèn LED ốp trần D260/18W-220V lắp nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
3Đèn LED ốp trần D220/9W-220V lắp nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
4Quạt trần điện cơ + hộp sốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
5Móc treo quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
6Quạt thông gió 1 chiều KT: 250x250mm-1x28W, 220V, 835m3/h lắp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
7Công tắc đơn 250V-10A (Mặt + đế + hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
8Công tắc đôi 250V-10A (Mặt + đế + hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
9Công tắc ba 250V-10A (Mặt + đế + hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
10Công tắc bình nóng lạnh (Mặt + đế + hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
11Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-10A ,đặt âm tường (Mặt + đế)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19cái
12Aptomat MCB 1C-10A -6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
13Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
14Aptomat MCB 1C-20A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
15Aptomat MCB 2C-32A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
16Aptomat MCB 2C-40A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
17Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4hộp
18Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
19Dây CU/PVC 1x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12m
20Dây CU/PVC 1x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58m
21Dây CU/PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78m
22Dây CU/PVC 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT424m
23Dây CU/PVC 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT624m
24Dây CU/PVC 1x10mm2- dây tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6m
25Dây CU/PVC 1x6mm2 - dây tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29m
26Dây CU/PVC 1x4mm2 - dây tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39m
27Dây CU/PVC 1x2,5mm2 - dây tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT212m
28Ống nhựa cứng luồn dây SP D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT74m
29Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT212m
30Ống nhựa cứng luồn dây SP D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT312m
31Hộp chia ngả nhựa D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
32Hộp chia ngả nhựa D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT76cái
33Aptomat MCB 1C-10A -6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
34Aptomat MCB 2C-32A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
35Aptomat MCB 2C-40A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
36Aptomat MCB 2C-63A-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
37Aptomat MCB 2C-80A-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
38Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 lắp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
39Tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 lắp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
40Cáp CU/XLPE/PVC 0,6/1kv-2x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
41Dây CU/PVC 1x16mm2 - dây tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
42Ống luồn dây PVC D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
F PCCC
1Bình khí CO2 (MT3) (hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bình
2Bình bột chữa cháy (MFZ4) (hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bình
3Nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
4Hộp đựng bình chữa cháy KT600x500x180Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4hộp
5Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,6m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,116100m3
7Kim thu sét D16, H=1,2m tráng thiếc 0,2mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
8Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cọc
9Dây thu sét mái D10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58m
10Dây dẫn sét thép tròn D12Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m
11Thanh thép tiếp địa 40x4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29m
12Chân bật gắn tường thép D10, L=150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52cái
13Kẹp kiểm tra điện trởTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
14Bu lông đai ốcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
15Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
G Thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
3Dây cấp nước xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
4Móc giấyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
5Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
6Chậu rửa loại 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
7Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
8Xi phông lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
9Vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
10Dây cấp nước lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
11Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
12Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bể
13Van phao cơ D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
H Phần cấp nước lạnh
1Ống PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,16100m
2Ống PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,42100m
3Ống PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08100m
4Cút nhựa PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
5Cút nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
6Cút nhựa PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
7Tê ren trong PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
8Cút ren trong PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
9Chếch nhựa PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
10Chếch nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
11Chếch nhựa PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
12Tê nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
13Tê nhựa PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
14Tê thu nhựa PPR D25/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
15Côn thu D25/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
16Van khóa nhựa PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
17Van khóa nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
18Nút bịt nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
19Nút bịt nhựa PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
20Ống PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,18100m
21Cút ren trong D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
22Chếch PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
23Tê PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
24Ống PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,18100m
25Ống PVC D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,25100m
26Ống PVC D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12100m
27Ống PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08100m
28Cút 90 PPR D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
29Cút 90 PPR D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
30Cút 90 PPR D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
31Cút 90 PPR D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
32Cút 45 PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
33Cút 45 PVC D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
34Cút 45 PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
35Cút 45 PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
36Côn thu D75/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
37Tê 45 PVC D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
38Tê 45 PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
39Nút bịt D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
40Nút bịt D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
41Tê kiểm tra thông tắc PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
42Tê kiểm tra thông tắc PVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
I Phần thoát nước mái:
1Rọ chắn rác inox D120Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
2Lắp đặt phễu thu đường kính 150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
3Cút nhựa D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
4Cút chếch D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
5Ống PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4100m
6Cô lê sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
J HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH 2 TẦNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT140,28m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,4m
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,709m3
4Tháo dỡ lan can gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,64m
5Phá dỡ lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,5m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT168,533m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT260,835m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,404m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT393,244m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT608,615m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,276m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100,106m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT608,752m2
14Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46,001m2
15Phá dỡ nền gạch đất nungTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT443,74m2
16Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,466m2
17Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2công
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,44m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,44m3
K CẢI TẠO
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,99m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT208,999m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT265,935m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,404m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT666,923m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.583,408m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46,001m2
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12m2
9Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT443,74m2
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 300x450, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT154,755m2
11Gia công lan can inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,266tấn
12Lắp dựng lan can inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,111m2
13SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) chiều dày thanh nhôm 1,4mm, kính dày 6,36mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,568m2
14SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) chiều dày thanh nhôm 1,4mm, kính dày 6,36mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,696m2
15SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) chiều dày thanh nhôm 1,4mm, kính dày 6,36mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,848m2
16SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) chiều dày thanh nhôm 1,4mm, kính dày 6,36mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3m2
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110,112m2
18SX vách kính, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) chiều dày thanh nhôm 1,4mm, kính dày 6,36mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,168m2
19Vách kính khung nhôm trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,168m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55,44m2
L PHẦN ĐIỆN
1Đèn tuýt LED dài 1,2m bóng LED TUBE T8, CS 1x1,8w, 220vTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45bộ
2Đèn LED ốp trần D260/18W-220V lắp nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13bộ
3Đèn LED ốp trần D220/9W-220V lắp nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14bộ
4Quạt trần điện cơ + hộp sốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
5Móc treo quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
6Công tắc đơn 250V-10A (Mặt + đế + hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
7Công tắc đôi 250V-10A (Mặt + đế + hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
8Công tắc ba 250V-10A (Mặt + đế + hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
9Công tắc đơn đảo chiều (Mặt + đế + hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
10Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-10A ,đặt âm tường (Mặt + đế)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52cái
11Aptomat MCB 1C-10A -6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
12Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28cái
13Aptomat MCB 1C-20A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
14Aptomat MCB 2C-32A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
15Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14hộp
16Dây CU/PVC 1x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT532m
17Dây CU/PVC 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT952m
18Dây CU/PVC 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.788m
19Dây CU/PVC 1x6mm2 - dây tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT266m
20Dây CU/PVC 1x2,5mm2 - dây tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT476m
21Ống nhựa cứng luồn dây SP D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT266m
22Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT476m
23Ống nhựa cứng luồn dây SP D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT954m
24Hộp chia ngả nhựa D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT76cái
25Hộp chia ngả nhựa D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT144cái
26Aptomat MCB 1C-10A -6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
27Aptomat MCB 2C-32A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
28Aptomat MCB 2C-63A-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
29Aptomat MCB 2C-80A-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
30Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 lắp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
31Tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 lắp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
32Cáp CU/XLPE/PVC 0,6/1kv-2x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14m
33Dây CU/PVC 1x16mm2 - dây tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14m
34Ống luồn dây PVC D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14m
M Phòng cháy chữa cháy
1Bình khí CO2 (MT3) (hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bình
2Bình bột chữa cháy (MFZ4) (hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bình
3Nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
4Hộp đựng bình chữa cháy KT600x500x180Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4hộp
N Thiết bị nước
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bể
2Lắp đặt chậu tiểu nữTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
3Vòi tiểu nữTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
O HẠNG MỤC: SAN NỀN, CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC
P SAN NỀN:
1Bơm nước thi công (máy bơm xăng công suất 8.0CV)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,091ca
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,74100m3
3Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT63,776m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,378100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,378100m3
6Mua đât san nềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.252,924m3
7San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,966100m3
Q MÓNG GẠCH TƯỜNG RÀO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,686m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,242100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,099100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,17100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,17100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,159m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,096100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,191100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,106m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,076tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,238tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,645m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,582m3
R TƯỜNG RÀO LÀM MỚI
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,034100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,22m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,024tấn
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,955m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,348m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,851m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT97,919m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,365m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT127,284m2
10Gia công hàng rào song sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60,546m2
11Lắp dựng hàng rào song sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60,546m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60,546m2
13Mũi mác, quả cầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT479cái
S TƯỜNG RÀO CẢI TẠO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,571m3
2Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT167,568m2
3Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80,597m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT338,95m2
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,131100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,131100m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,14100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,916m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,104tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,168m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT534,028m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT534,028m2
T SÂN BÊ TÔNG, SÂN LÁT GẠCH
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,176m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,362100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,362100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,852m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80,1m3
6Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.308,4m2
U BỒN HOA
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,514m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT136,546m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT136,546m2
V RÃNH THOÁT NƯỚC B400
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,183100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,028m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,075100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,128100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,128100m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,224m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,2m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,016m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,048100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,411m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,062100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,144tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cấu kiện
W RÃNH THOÁT NƯỚC CẢI TẠO
1Nạo vét, khơi dòng rãnh hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5công
2Tháo dỡ tấm đan hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50cấu kiện
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,94m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,129100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,261tấn
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50cấu kiện
X HỐ GA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,25m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,043100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,242m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,009100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,889m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,592m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,14m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,006100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,015tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cấu kiện
Y CỐNG NGẦM D400
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,091100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,014m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,054100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,101100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,101100m3
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5đoạn ống
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
Z CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,942m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,018100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,031100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,031100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,288m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,045100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,713m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,024tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,348m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,063100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,008tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,045tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,18m3
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,34m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,34m2
17Gia công cửa song sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,248m2
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,248m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,248m2
20Bánh xe cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
21Bản lề cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
22Tay nắm cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
23Chốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
24Khóa cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
25Ray thép cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
AA BIỂN HIỆU
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,643m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,514m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,514m2
4Đắp chữ biển hiệuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tt
AB HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC
AC PHẦN MÓNG:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,141m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,026100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,241m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,036100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,923m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,989m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,287m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,429m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,613m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,193100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,081tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,234tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,938m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,316100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,178tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,138m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,023100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,007tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,012tấn
AD PHẦN KIẾN TRÚC:
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,575m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,955m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,33m3
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,276m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,45m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81,62m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,904m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,4m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,6m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,625m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,68m
12Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,68m
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,447m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,486m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81,62m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT76,529m2
17Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,118tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,118tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,196100m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,19m2
21SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) chiều dày thanh nhôm 1,4mm, kính dày 6,36mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,16m2
22SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) chiều dày thanh nhôm 1,4mm, kính dày 6,36mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,76m2
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,92m2
24Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,115tấn
25Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,76m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,76m2
AE THOÁT NƯỚC MÁI:
1Rọ chắn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
2Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
3Cút nối nhựa D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
4Cô lê sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
5Ống nhựa PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06100m
6Ống nhựa PVC D27Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06100m
AF PHẦN ĐIỆN
1Đèn tuýp led dài 1,2m bóng Led TUBE T8, CS:1X18W, 220V gắn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
2Công tắc ba 250V-10A (Mặt + đế + hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A ,đặt âm tường (Mặt + đế)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
4Aptomat MCB 1C-10A -6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
6Aptomat MCB 2C-20A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
7Aptomat MCB 2C-32A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
8Bộ timer hẹn giờ công suất 3000W-220VAC-50HZTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
9Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 12MCB lắp âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
10Dây CU/PVC/PVC 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
11Dây CU/PVC/PVC 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54m
12Dây CU/PVC 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
13Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
14Ống nhựa cứng luồn dây SP D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27m
15Hộp chia ngả nhựa D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
AG HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,77100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,013100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,013100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,024100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,648m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,086100m2
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,151100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,067m3
11Bu lông M16x500Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48cái
12Gia công cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,17tấn
13Lắp đặt cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,17tấn
14Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,416tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,416tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,249tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,249tấn
18Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,434tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,434tấn
20Gia công hệ khung dànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,001tấn
21Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,001tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80,165m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,177100m2
24Máng tôn thu nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,5md
25Rọ chắn rác D80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
26Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
27Ống nhựa PVC D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12100m
28Cút nhựa PVC D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
29Cút nhựa chếch PVC D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
30Cô lê sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
AH HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC SINH HOẠT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,21100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,336m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,075100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,159100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,159100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,159100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,07m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,014100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,124m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,015100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,133tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,098100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,081m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,07tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,19tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,11100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,932m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,132tấn
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,149m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,007100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,014tấn
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,671m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,214m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,582m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,746m2
26Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,728m2
27Ống nhựa PVC D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
28Cút nhựa PVC D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
29Rọ chắnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
30Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25m
31Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
AI HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
AJ CỘT NÉO THẲNG ĐƠN (1 CỘT)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,113100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,26m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,101100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,256m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,075m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,079100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,05tấn
8Cột điện tròn BTCT ly tâm đúc sẵn cao 7mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cột
9Lắp dựng Cột điện tròn BTCT ly tâm đúc sẵn cao 7mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cột
10Móc treo dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
11Kẹp + đai inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
12Tấm ốp 180x85x3.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
AK VẬT TƯ CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Cáp CU/XLPE/PVC/PVC - 0,6/1KV - (2x35)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55m
2Cáp CU/XLPE/PVC/PVC - 0,6/1KV - (2x25)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55m
3CU/XLPE/PVC - 3x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51m
4CU/XLPE/PVC - 3x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32m
5Aptomat MCB 2C-16A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Aptomat MCB 2C-32A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
7Aptomat MCB 2C-80A-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
8Aptomat MCB 2C-100A-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
9Aptomat MCCB 2C-125A-30KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
10Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT: 500x300x200mm lắp nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
11Kẹp hãm treo cáp đầu cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
12Cùm đỡ dây inox D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40cái
13Vít nở inox M8x110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80cái
AL ĐÈN PHA LEAD
1Bộ đèn pha LED D CP03L 1x150WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
2Bulong + nở sắt M12x100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
3CU/XLPE/PVC 3x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25m
4Dây CU/PVC/PVC 3x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
5Ống gen nhựa PVC D20 đi nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
6Kẹp ống gen nhựa PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
7Vít + nở nhựa M4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100cái
8Hộp nhựa đấu nối dây KT: 110x110x50 lắp nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3hộp
AM CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,4m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,124100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,124100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,124100m3
5Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=6m3/h, H=30mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
6Rọ hút bằng đồng D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
7Ống PPR D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
8Ống PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,523100m
9Van đồng 2 chiều PPR DN50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
10Van đồng 2 chiều PPR DN63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
11Van đồng 1 chiều PPR DN50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
12Rắc co nhựa PPR DN50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
13Rắc co nhựa PPR DN63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
14Măng xông PPR 1 đầu ren trong DN50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
15Măng xông PPR 1 đầu ren trong DN63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
16Cút nhựa PPR D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
17Cút nhựa PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
18Tê nhựa PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
19Nối thẳng PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
20Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT82m
21Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,82100m
22Ống HDPE D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,62100m
23Cút HDPE D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu.55
2 Kỹ sư xây dựng dân dụng 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
3 Kỹ sư cấp, thoát nước 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
4 Kỹ sư điện/ kỹ sư cơ khí 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
2 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt1
3 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
4 Máy đào ≥ 0,4m3 Còn sử dụng tốt1
5 Đầm cóc Còn sử dụng tốt1
6 Ôtô tự đổ Còn sử dụng tốt2
7 Đầm bàn Còn sử dụng tốt2
8 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt2
9 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
10 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt1
11 Đầm dùi Còn sử dụng tốt2
12 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt1
13 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->