Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210102326-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐIỆN BIÊN
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210101915
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM và vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-04 16:19:00 đến ngày 2021-01-14 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,470,523,461 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 97,000,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.941E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.592.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.184.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.941E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.592.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.184.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề theo qui định và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề theo qui định và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Kiến trúc hoặc Dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề theo qui định và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, hoặc Xây dựng, hoặc tốt nghiệp từ Cao đẳn- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề theo qui định và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ còn hiệu lực.g chuyên ngành an toàn lao động trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ nghề, chuyên ngành phù hợp- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề theo qui định và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề theo qui định và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề theo qui định và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Kiến trúc hoặc Dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề theo qui định và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, hoặc Xây dựng, hoặc tốt nghiệp từ Cao đẳn- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề theo qui định và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ còn hiệu lực.g chuyên ngành an toàn lao động trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ nghề, chuyên ngành phù hợp- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề theo qui định và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu tự hành ≥ 3,5tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu cột
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tải ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chở VT
- Số lượng tối thiểu 2
3-Tời ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tời dây
- Số lượng tối thiểu 2
4-Pa lăng xích ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kéo dây
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
1-Cẩu tự hành ≥ 3,5tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu cột
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tải ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chở VT
- Số lượng tối thiểu 2
3-Tời ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tời dây
- Số lượng tối thiểu 2
4-Pa lăng xích ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kéo dây
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
B Lắp đặt thiết bị A cấp B lắp đặt
1Cầu dao cách ly 22kV DN22/630ACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ 3f
2Chống sét thông minh 24kV (smacrt arester i20Z)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6Bộ 1f
3Chống sét thông minh 35kV (smacrt arester i35Z)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12Bộ 1f
C Phần vật tư B cấp B lắp đặt
1Giáp níu dùng cho sứ đứngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12Cái
2Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6Bộ
3Biển báo an toànCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V122Bộ
4Biển báo cầu daoCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
5Cột bê tông ly tâm 12m PC.I-12-190-9Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V44Cột
6Cột bê tông ly tâm 14m PC.I-14-190-8,5Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Cột
7Cột bê tông ly tâm 14m PC.I-14-190-11Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11Cột
8Cột bê tông ly tâm 16m PC.I-16-190-9,2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8Cột
9Cột bê tông ly tâm 16m PC.I-16-190-11Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V20Cột
10Cột bê tông ly tâm 18m PC.I-18-190-9,2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10Cột
11Cột bê tông ly tâm 18m PC.I-18-190-12Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V21Cột
12Cột bê tông ly tâm 20m PC.I-20-190-11Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7Cột
13Xà thẳng 3 pha bằng 22kV XÐ22-2LCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8Bộ
14Xà đỡ góc 3 pha bằng 22kV XÐG22-2LCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
15Xà đỡ góc 3 pha dọc 22kV XÐG22-3LCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6Bộ
16Xà néo đơn 3 pha dọc XN22-3LCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
17Xà néo góc đúp 3 pha bằng dọc tuyến XNÐ22-2DCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Bộ
18Xà néo đúp 3 pha dọc 22kV cột dọc tuyến XNÐ22-3DCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6Bộ
19Xà néo góc đúp 3 pha bằng ngang tuyến 22kV XNÐ22-2NCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Bộ
20Xà néo đúp 3 pha dọc 22kV cột ngang tuyến XNÐ22-3NCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8Bộ
21Xà thẳng 3 pha bằng 35kV XÐ35-2LCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8Bộ
22Xà đỡ góc 3 pha bằng 35kV XÐG35-2LCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Bộ
23Xà đỡ góc 3 pha dọc 35kV XÐG35-3LCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Bộ
24Xà néo góc đúp 3 pha bằng dọc tuyến XNÐ35-2DCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11Bộ
25Xà néo đúp 3 pha dọc 35kV cột dọc tuyến XNÐ35-3DCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6Bộ
26Xà néo góc đúp 3 pha bằng ngang tuyến 35kV XNÐ35-2NCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6Bộ
27Xà néo đúp 3 pha dọc 35kV cột ngang tuyến XNÐ35-3NCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5Bộ
28Xà rẽ 2 pha XR-2LCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
29Xà rẽ 3 pha XR-3LCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7Bộ
30Xà rẽ 3 pha XR-3L (CC lắp HL)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
31Xà rẽ đúp 3 pha cột dọc tuyến XRĐ-3DCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
32Xà rẽ đúp 3 pha cột ngang tuyến XRĐ-3NCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
33Ghế cách điện GCĐ-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
34Xà cầu dao XCD-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
35Thang sắt TS-16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
36Chụp CT-2,0Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Bộ
37Xà phụ 1 pha XP-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Bộ
38Xà phụ 1 pha XP-1 (CC lăp HL)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
39Xà phụ 2 pha XP-2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
40Xà phụ 3 pha XP-3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
41Gằng cột đúp GC-12Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V13Bộ
42Gằng cột đúp GC-14Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5Bộ
43Gằng cột đúp GC-16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11Bộ
44Gằng cột đúp GC-18Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V13Bộ
45Gằng cột đúp GC-20Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Bộ
46Cổ dề néo CND-2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
47Tiếp Ðất RC-4Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V76Vị trí
48Tiếp Ðất RC-8Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Vị trí
D Phần vật tư A cấp B lắp đặt
1Dây nhôm lõi thép ACSR -70/11Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V16.351m
2Dây nhôm lõi thép bọc AC70/11-XLPE4,3/HDPECác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V627m
3Dây nhôm lõi thép bọc AC70/11-XLPE2,5/HDPECác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V510m
4Sứ cách điện đỡ 35kV : SĐ-35Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V154Quả
5Sứ cách điện đỡ 22kV : SĐ-22Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V89Quả
6Chuỗi néo đơn 35kV CN-35 và PKCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V141Chuỗi
7Chuối néo đơn 22kV CN-22 và PKCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V102Chuỗi
8Chuỗi néo đơn 35kV PK cho dây bọc CN-35SCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9Chuỗi
9Chuỗi néo đơn 22kV PK cho dây bọc CN-22SCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V21Chuỗi
10Kẹp cáp hotline (bao gồm cả kẹp quai)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12Bộ
E Phần xây dựng B cấp B lắp đặt
1Móng cột đơn MT3-12Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V18Móng
2Móng cột đơn MT3-14Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Móng
3Móng cột đơn MT4-16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6Móng
4Móng cột đơn MT4-18Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5Móng
5Móng cột đơn MT5-20Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Móng
6Móng cột kép MTK-12Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V13Móng
7Móng cột kép MTK-14Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5Móng
8Móng cột kép MTK-16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11Móng
9Móng cột kép MTK-18Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V13Móng
10Móng cột kép MTK-20Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Móng
F PHẦN ĐẤU NỐI HOTLINE
G Đấu nối TBA Đội 13 Noong Luông
1Lắp mới xà phụ 1 phaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11 xà
2Lắp mới xà rẽCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11 xà
3Lắp mới sứ treo đường dây 3 phaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11 sứ
4Lắp mới sứ đường dâyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V51sứ
5Lắp mới dây lèo và đấu nối đường dây 3 phaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V31 cò
6Ca xe hotline di chuyểnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1ca
H Đấu nối TBA Đội 19 Noong Luông
1Lắp mới xà rẽ 3 pha 6 sứ đứngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11 xà
2Lắp mới sứ đường dâyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V61 sứ
3Lắp mới dây lèo và đấu nối đường dây 3 phaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V31 cò
4Ca xe hotline di chuyểnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1ca
I Đấu nối TBA Số 9
1Lắp mới sứ treo đường dây 3 phaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V31 sứ
2Lắp mới dây lèo và đấu nối đường dây 3 phaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V31 cò
3Ca xe hotline di chuyểnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1ca
J Đấu nối TBA Bản Món
1Lắp mới xà rẽ 2 pha 4 sứ đứngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11 xà
2Lắp mới sứ treo đường dây 3 phaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11 sứ
3Lắp mới sứ đường dâyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V41 sứ
4Lắp mới dây lèo và đấu nối đường dây 3 phaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V31 cò
5Ca xe hotline di chuyểnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1ca
K PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
L Lăp đặt thiết bị A cấp B lắp đặt
1Máy biến áp 100KVA-22/0,4KVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1máy
2Máy biến áp 160KVA-22/0,4KVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2máy
3Máy biến áp 180KVA-22/0,4KVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2máy
4Máy biến áp 50KVA-35/0,4KVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2máy
5Máy biến áp 75KVA-35/0,4KVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4máy
6Máy biến áp 100KVA-35/0,4KVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1máy
7Máy biến áp 160KVA-35/0,4KVCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1máy
8Chống sét van 35kV ngoài trờiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8bộ 3f
9Chống sét van 22kV ngoài trờiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5bộ 3f
10Tủ điện 400V-75ACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Tủ
11Tủ điện 400V-125ACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Tủ
12Tủ điện 400V-150ACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Tủ
13Tủ điện 400V-250ACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3Tủ
14Tủ điện 400V-300ACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Tủ
15Công tơ điện tử 3 phaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V13cái
M Phần vật tư B cấp B lắp đặt
1Cáp đồng nhiều sợi M35Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V78m
2Cáp đồng nhiều sợi M70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V39m
3Sứ đứng A30 (đỡ cáp lực)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V52quả
4Đầu cốt đồng, ĐC-Cu-35Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V78Cái
5Đầu cốt đồng, ĐC-Cu-50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V16Cái
6Đầu cốt đồng, ĐC-Cu-70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V68Cái
7Đầu cốt đồng, ĐC-Cu-95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V16Cái
8Đầu cốt đồng, ĐC-Cu-120Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V18Cái
9Đầu cốt đồng, ĐC-Cu-150Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12Cái
10Đầu cốt đồng nhôm, Cu/Al-50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V117Cái
11Đai thép không gỉ + khóa đai cột đơnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V130Cái
12Biển báo, biển tên trạm BBCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V26Cái
13Cột trạm BTLT 12m PC.I-12-190-10Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8cột
14Cột trạm BTLT 14m PC.I-14-190-11Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cột
15Cột trạm BTLT 16m PC.I-16-190-11Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6cột
16Xà đón dây đầu trạm dọc cột XNĐ22-3DCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
17Xà đón dây đầu trạm dọc cột XN22-3LCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
18Xà đón dây đầu trạm dọc cột XDD-35Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5Bộ
19Xà néo đón dây đầu trạm dọc cột XN35-3LCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
20Xà đón dây đầu trạm dọc cột đúp XDD2-22Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
21Xà lắp SI và chống sét van XSI-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V13Bộ
22Xà đỡ sứ trung gian XTG-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V13Bộ
23Xà đỡ sứ trung gian XTG-1-16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5Bộ
24Giá đỡ máy biến áp GĐM-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5Bộ
25Giá đỡ máy biến áp GĐM2-12Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2Bộ
26Giá đỡ máy biến áp GĐM2-16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
27Giá đỡ máy biến áp GĐM1-16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5Bộ
28Ghế cách điện GCĐ-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7Bộ
29Ghế cách điện GCĐ-16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5Bộ
30Thang săt TS-3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6Bộ
31Thang săt TS-4Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6Bộ
32Giá đỡ cáp lực XCLCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V13Bộ
33Giá đỡ tủ GĐ-TĐCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V13Bộ
34Xà phụ 1 pha XP-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6Bộ
35Xà phụ 2 pha XP-2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5Bộ
36Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-12Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6Bộ
37Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6Bộ
38Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-14Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1Bộ
39Hệ thống tiếp địa trạmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V13vị trí
N Phần vật tư A cấp B lắp đặt
1Dây nhôm lõi thép bọc AC50/8-XLPE/HDPE/4,3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V270m
2Dây nhôm lõi thép bọc AC50/8-XLPE/HDPE/2,5Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V195m
3Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV 1xM50(1 pha)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V64m
4Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV 1xM70(1 pha)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V168m
5Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV 1xM95(1 pha)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V64m
6Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV 1xM120(1 pha)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V72m
7Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV 1xM150(1 pha)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V48m
8Cầu chì tự rơi FCO 22kV-100ACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5Bộ 3 pha
9Cầu chì tự rơi FCO 35kV-100ACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8Bộ 3 pha
10Sứ đứng 35kV, SĐ-35(gốm)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V72Quả
11Sứ đứng 22kV, SĐ-22(gốm)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V46Quả
12Sứ chuỗi 35kV kèm phụ kiệnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V24chuỗi
13Sứ chuỗi 22kV kèm phụ kiệnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V15chuỗi
14Kẹp cáp hotline dây AC (gồm cả kẹp quai)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V39Bộ
O Phần xây dựng B cấp B lắp đặt
1Móng cột MT5-12Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4móng
2Móng cột MT5-14Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1móng
3Móng cột MT5-16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4móng
4Móng cột MTK-12Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2móng
5Móng cột MTK-16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1móng
P PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
Q Phần vật tư B cấp B lắp đặt
1Cột bê tông li tâm PC.I-8,5-160-3,2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V38cột
2Cột bê tông li tâm PC.I-8,5-160-4,3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V68cột
3Cột bê tông li tâm PC.I-10-190-5,2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cột
4Cột bê tông li tâm PC.I-12-190-9Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4cột
5Móc treo MT-D16Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V44Bộ
6Móc hãm MH-D20Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V212Bộ
7Ðầu cốt đồng nhôm AM-95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V60Bộ
8Ðầu cốt đồng nhôm AM-70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V48Bộ
9Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V64cái
10Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V100cái
11Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12cái
12Đai thép không gỉ và KĐ-ÐTKG-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V282Bộ
13Đai thép không gỉ và KĐ-ĐTKG-2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V84Bộ
14Tiếp đất RLLCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V14Vị trí
R Phần vật tư A cấp B lắp đặt
1Cáp vặn xoắn AL-XLPE4x95Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2.912m
2Cáp vặn xoắn AL-XLPE4x70Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2.321m
3Cáp vặn xoắn AL-XLPE4x50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V707m
4Tháo hạ hòm công tơ H1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1hòm
5Lắp trả lại hòm công tơ H1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1hòm
6Tháo hạ hòm công tơ H2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8hòm
7Lắp trả lại hòm công tơ H2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8hòm
8Tháo hạ hòm công tơ H4Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2hòm
9Lắp trả lại hòm công tơ H4Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2hòm
S Phần xây dựng B cấp B lắp đặt
1Móng cột bê tông li tâm đơn MLT-1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V31móng
2Móng cột bê tông li tâm đơn MLT-2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1móng
3Móng cột bê tông li tâm đơn MLT-3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V35móng
4Móng cột bê tông li tâm ghép đôi MÐLT-3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V22móng
T THU HỒI HẠ THẾ
1Thu hồi cột bê tông H7,5-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cột
2Thu hồi cột bê tông LT6,5-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V14cột
3Thu hồi xà néo 1 pha XN2-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V22bộ
4Thu hồi xà đỡ 1 pha XĐ2-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V14bộ
5Thu hồi sứ đứng A20 A20-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V224quả
6Thu hồi dây dẫn AV50 AV50-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2.038m
7Thu hồi dây dẫn AV35 AV35-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V664m
8Thu hồi dây dẫn Alus2x50 Alus2x50-THCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V227m
9Vận chuyển vật tư thu hồi ( Xe 10 tấn )Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4Ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.941E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.592.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.184.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề theo qui định và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ còn hiệu lực.52
2 Giám sát kỹ thuật phần điện 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề theo qui định và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ còn hiệu lực.32
3 Giám sát kỹ thuật phần xây dựng 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Kiến trúc hoặc Dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề theo qui định và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ còn hiệu lực.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, hoặc Xây dựng, hoặc tốt nghiệp từ Cao đẳn- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề theo qui định và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ còn hiệu lực.g chuyên ngành an toàn lao động trở lên.32
5 Công nhân kỹ thuật 10 - Có bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ nghề, chuyên ngành phù hợp- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề theo qui định và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ còn hiệu lực.12
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu tự hành ≥ 3,5tấn Cẩu cột1
2 Xe ô tô tải ≥ 3 tấn Chở VT2
3 Tời ≥ 5 tấn Tời dây2
4 Pa lăng xích ≥ 3 tấn Kéo dây2
5 Máy trộn bê tông Trộn bê tông2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->