Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210100674-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Lào Cai | Chủ đầu tư | -Công ty Điện lực Lào Cai (địa chỉ: đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201282530 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-04 08:32:00 đến ngày 2021-01-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,585,753,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V.Với: N = 2, V= 1,1 tỷ VNĐ; X = 2,2 tỷ VNĐHợp đồng có tính chất tương tự là: + Loại công trình: công trình năng lượng đường dây và trạm biến áp;+ Cấp công trình: cấp III hoặc cao hơn; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1,1 tỉ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô trọng tải ≥ 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải ≥ 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành ≥ 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành ≥ 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện 5-10 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 5-10 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần vật tư thiết bị Chủ đầu tư cấp, nhà thầu lắp đặt | |||
| 1 | Máy cắt tự động đóng lặp lại Recloser 35 kV (trọn bộ) | Theo BVTK | 2 | Máy |
| 2 | Cầu dao căng trên dây 35 kV-800A | Theo BVTK | 4 | Bộ (3fa) |
| 3 | Chống sét van cho đường dây 35kV | Theo BVTK | 4 | Bộ |
| 4 | Dây dẫn AC 70/11 mm2 | Theo BVTK | 8.599 | m |
| 5 | Chuỗi néo đơn cách điện Polymer 35 kV (trọn bộ khóa néo đúc hợp kim nhôm) | Theo BVTK | 102 | Chuỗi |
| 6 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Theo BVTK | 51 | Quả |
| B | Phần xây dựng đường dây 35kV (vật tư Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Móng cột MT - 4 -12 | Theo BVTK | 11 | Móng |
| 2 | Móng cột MT - 4 -14 | Theo BVTK | 9 | Móng |
| 3 | Móng cột MT - 5 | Theo BVTK | 3 | Móng |
| 4 | Móng cột MTĐ - 12 | Theo BVTK | 1 | Móng |
| 5 | Móng cột MTĐ - 14 | Theo BVTK | 1 | Móng |
| 6 | Móng cột MTĐ - 16 | Theo BVTK | 1 | Móng |
| 7 | Móng néo MN 15-5 | Theo BVTK | 26 | Móng |
| 8 | Tiếp địa RC-4 ( có bột gem) | Theo BVTK | 1 | Vị trí |
| 9 | Tiếp địa RC-8 | Theo BVTK | 16 | Vị trí |
| 10 | Tiếp địa trạm đo đếm - trạm cắt | Theo BVTK | 2 | HT |
| 11 | Cột bê tông PC.1-12 - 190-7,2 | Theo BVTK | 3 | Cột |
| 12 | Cột bê tông PC.1-12 - 190-9.0 | Theo BVTK | 10 | Cột |
| 13 | Cột bê tông PC.1-14 - 190-9.2 | Theo BVTK | 11 | Cột |
| 14 | Cột bê tông PC.1-16 - 190-9.2 | Theo BVTK | 5 | Cột |
| 15 | Xà phụ: XP35 - 1 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 16 | Xà phụ: XP35 - 1A | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 17 | Xà nhánh rẽ: XNR35 - 3A | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 18 | Xà néo bằng: XNB35 - 1L | Theo BVTK | 5 | Bộ |
| 19 | Xà néo: XN 35 - 1L | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 20 | Xà néo: XNL - 35 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 21 | Xà néo đúp: XNĐL - 35 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 22 | Xà néo II: XNII 35 - 3 | Theo BVTK | 6 | Bộ |
| 23 | Xà néo đúp: XNĐ 35 - 1L | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 24 | Xà néo đúp: XNĐ 35 - 2L | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 25 | Xà đỡ thẳng: XĐT 35 - 1L | Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 26 | Xà giằng đầu cột: XGC - 35 | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 27 | Gông cột đúp: GC - 12 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 28 | Gông cột đúp: GC - 14 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 29 | Gông cột đúp: GC - 16 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 30 | Thang trèo đôi: 2TT - 2.5m | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 31 | Thang trèo : TT - 3.4m | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 32 | Thang trèo : TT - 4.2m | Theo BVTK | 4 | Bộ |
| 33 | Ghế cách điện: GCĐ35 - 1L | Theo BVTK | 4 | Bộ |
| 34 | Kẹp chuỗi néo | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 35 | Cổ dề néo dây: CDN - 2 | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 36 | Cổ dề néo đúp: CDNĐ - 1L | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 37 | Cổ dề néo đúp: CDNĐ - 2L | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 38 | Cổ dề néo thẳng: CDNT - 98 | Theo BVTK | 11 | Bộ |
| 39 | Cổ dề néo góc: CDNG - 98 | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 40 | Cổ dề néo góc: CDNG - 105 | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 41 | Dây néo: DN 16 - 12 | Theo BVTK | 20 | Bộ |
| 42 | Dây néo: DN 16 - 14 | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 43 | Dây néo DN 16 - 16 | Theo BVTK | 4 | Bộ |
| 44 | Ghíp nhôm nối dây: A70 | Theo BVTK | 24 | Cái |
| 45 | Biển tên cầu dao & biển an toàn | Theo BVTK | 8 | Biển |
| C | Phần xây dựng trạm đo đếm (vật tư Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Máy biến điện áp đo lường 1 pha 35 kV: 35000/√3; 100/√3 (V); Dung lượng 100 VA; Cấp chính xác 0,5 | Theo BVTK | 6 | Máy |
| 2 | Máy biến dòng điện đo lường 1 pha 35 kV: Tỷ số biến dòng: 300/5A; Dung lượng 30 VA; Cấp chính xác 0,5 | Theo BVTK | 6 | Máy |
| 3 | Xà đỡ chống sét van và sứ đỡ lèo: XĐCSV & PI - 35 | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ thiết bị đo đếm: XĐTB - 35 | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 5 | Dây tiếp địa dọc cột | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 6 | Cáp bọc trung thế: AL/XLPE/PVC - 35kV - 1x95mm2 | Theo BVTK | 48 | m |
| 7 | Dây đồng mềm nhiều sợi: M50 | Theo BVTK | 20 | m |
| 8 | Cáp nhị thứ Cu/PVC/CVV/PVC - 0,6/1 kV : 10*2,5mm2 | Theo BVTK | 30 | m |
| 9 | Hộp công tơ Compozit H3 trọn bộ (trọn bộ cả phụ kiện dây, cầu đấu + Aptomat + gông treo) | Theo BVTK | 2 | Cái |
| 10 | Ống nhựa PVC Φ21 | Theo BVTK | 24 | m |
| 11 | Cút góc PVC Φ21 | Theo BVTK | 18 | Cái |
| 12 | Cút TФ 21 | Theo BVTK | 8 | Cái |
| 13 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M 2,5mm | Theo BVTK | 36 | Cái |
| 14 | Đầu cốt đồng: M50 | Theo BVTK | 36 | Cái |
| 15 | Đầu cốt thẻ bài 2 lỗ đồng nhôm: AM95 | Theo BVTK | 18 | Cái |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm: AM95 | Theo BVTK | 12 | Cái |
| 17 | Biển tên trạm đo đếm | Theo BVTK | 2 | Biển |
| D | Phần xây dựng trạm cắt Recloser 35 kV (vật tư Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Máy biến áp cấp nguồn 1 pha 38,5/0,22kV - 100VA | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ chống sét van và sứ đỡ lèo: XĐCSV & PI - 35 | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ biến điện áp nguồn: XTU - 35 | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 4 | Cáp bọc trung thế: AL/XLPE/PVC - 35kV - 1x95mm2 | Theo BVTK | 36 | m |
| 5 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo BVTK | 12 | m |
| 6 | Dây đồng mềm nhiều sợi: M50 | Theo BVTK | 14 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng M4 | Theo BVTK | 8 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng: M50 | Theo BVTK | 20 | cái |
| 9 | Đầu cốt thẻ bài 2 lỗ đồng nhôm: AM95 | Theo BVTK | 10 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm: AM95 | Theo BVTK | 24 | cái |
| 11 | Ghíp bấm chuyên dụng 35 kV | Theo BVTK | 16 | cái |
| 12 | Giáp buộc cổ sứ dây bọc 95 | Theo BVTK | 12 | cái |
| 13 | Nắp chụp đầu chống sét van | Theo BVTK | 4 | Bộ(3c) |
| 14 | Nắp chụp đầu cực MBA nguồn | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 15 | Biển báo tên máy cắt | Theo BVTK | 2 | Biển |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V.Với: N = 2, V= 1,1 tỷ VNĐ; X = 2,2 tỷ VNĐHợp đồng có tính chất tương tự là: + Loại công trình: công trình năng lượng đường dây và trạm biến áp;+ Cấp công trình: cấp III hoặc cao hơn; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1,1 tỉ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô trọng tải ≥ 5 T | Ô tô trọng tải ≥ 5 T | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành ≥ 5 T | Xe cẩu tự hành ≥ 5 T | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 1 |
| 4 | Máy phát điện 5-10 KVA | Máy phát điện 5-10 KVA | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi