Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210100860-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Lào Cai
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.2210363, Fax: 0214.3824643.
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201290935
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-04 10:44:00 đến ngày 2021-01-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,000,059,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có tính chất tương tự là: + Loại công trình: công trình năng lượng đường dây và trạm biến áp;+ Cấp công trình: cấp IV hoặc cao hơn; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1,4 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô trọng tải ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 5 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị cẩu tự hành ≥ 5 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện 5-10 KVA
- Đặc điểm thiết bị phát điện 5-10 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần vật tư thiết bị Chủ đầu tư cấp, nhà thầu lắp đặt:
1Máy biến áp 320kVA-22/0,4kV (lắp đặt ngoài trời, kiểu kín, cách điện cao thế Plugin)Theo BVTK5Máy
2Máy biến áp 320kVA-22/0,4kV (lắp đặt ngoài trời, có bình dầu phụ)Theo BVTK1Máy
3Tủ trung thế RMU 24kV (2 ngăn dao cắt tải và 1 ngăn cầu chì bảo vệ MBA)Theo BVTK1Tủ
4Trụ thép đỡ MBA 320kVA-22/0,4kV hợp bộ tủ trung - hạ áp (bao gồm tủ RMU)Theo BVTK4Trạm
5Trụ thép thép đỡ MBA 320kVA-22/0,4kV hợp bộ tủ hạ ápTheo BVTK1Trạm
6Vỏ tủ trung thế RMU 3 ngăn (22kV)Theo BVTK1Cái
7Tủ điện hạ thế 500A (3 lộ ra) 3x200A (treo cột TBA)Theo BVTK1Tủ
8Chống sét van cho đường dây 22kVTheo BVTK4Bộ
9Cầu dao phụ tải 22kV-630ATheo BVTK1Bộ
10Cầu dao cách ly 22kV-630ATheo BVTK3Bộ
11Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24) kV-3x240 mm2Theo BVTK1.151m
12Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24) kV-3x50 mm2Theo BVTK1.200m
13Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1 kV-4x120 mm2Theo BVTK519m
14Cáp vặn xoắn Alus 4x95mm2Theo BVTK1.928m
15Đầu cáp ngoài trời co nguội 24kV 3x240 (cáp nhôm)Theo BVTK4Bộ
16Đầu cáp ngoài trời co nguội 24kV 3x50 (cáp đồng)Theo BVTK1Bộ
17Đầu cáp 3 pha T-plug 24kV-3x240 (cáp nhôm)Theo BVTK4Bộ
18Đầu cáp 3 pha T-plug 24kV-3x50 (cáp đồng)Theo BVTK3Bộ
19Đầu cáp 1 pha Elbow 24kV-1x50 (cáp đồng)Theo BVTK6Bộ
20Hộp nối cáp ngầm 24kV-3x50 (cáp đồng)Theo BVTK4Hộp
21Hộp nối cáp ngầm 24kV-3x240 (cáp nhôm)Theo BVTK4Hộp
22Sứ đứng gốm 22kV cả tyTheo BVTK35Quả
B Phần xây dựng cáp ngầm 22kV xây dựng mới (vật tư Nhà thầu cung cấp và lắp đặt):
1Hào 01 cáp ngầm 24kV dưới nền đấtTheo BVTK600m
2Hào 01 cáp ngầm 24kV dưới nền lát gạch BlockTheo BVTK103,6m
3Hào 01 cáp ngầm 24kV dưới nền vỉa hè bê tôngTheo BVTK710,8m
4Hào 01 cáp ngầm 24kV qua đường bê tôngTheo BVTK21,6m
5Hào 01 cáp ngầm 24kV đi theo mép đường bê tôngTheo BVTK638,6m
6Hào 01 cáp ngầm 24kV qua đường AtphanTheo BVTK4,8m
7Hào 01 cáp ngầm 24kV và 03 cáp ngầm 0.4kV dưới nền lát gạch blockTheo BVTK17,5m
8Hào 02 cáp ngầm 24kV dưới nền đấtTheo BVTK88,4m
9Hào 02 cáp ngầm 24kV qua đường bê tôngTheo BVTK21,5m
10Mốc báo hiệu cápTheo BVTK148Cái
11Mốc báo hiệu hộp nối cápTheo BVTK8Cái
12Tiếp địa RC-4Theo BVTK2Bộ
13Ống nhựa xoắn chịu lực F160/125 bảo vệ đường cápTheo BVTK276m
14Ống nhựa xoắn chịu lực F105/80 bảo vệ đường cápTheo BVTK622m
15Ống thép mạ kẽm Φ168.3 dày 3,4 mmTheo BVTK37m
16Măng xông nối ống thép MS-OTheo BVTK3Cái
17Dây dẫn AL/XLPE/PVC 1x70- 22kV(XLPE-2.5mm)Theo BVTK45m
18Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC M70Theo BVTK9m
19Xà phụ: XP22 - 1Theo BVTK2Bộ
20Xà phụ: XP22 - 3Theo BVTK2Bộ
21Xà đỡ CDCL 3 pha: XDC -22Theo BVTK3Bộ
22Xà đỡ đầu cáp: GĐC 22 - 1Theo BVTK2Bộ
23Xà đỡ đầu cáp & CSV: GĐC 22 - 2Theo BVTK3Bộ
24Thang trèo đơn: TT - 2.9Theo BVTK2Bộ
25Thang trèo đôi: TT - 2.5 ( LT - 18)Theo BVTK1Bộ
26Ghế cách điện: GCĐ 22-1Theo BVTK3Bộ
27Giá đỡ cáp lên cột LT - 10Theo BVTK1Bộ
28Giá đỡ cáp lên cột LT - 12Theo BVTK1Bộ
29Giá đỡ cáp lên cột LT - 14Theo BVTK1Bộ
30Giá đỡ cáp lên cột LT - 18Theo BVTK1Bộ
31Giá đỡ cáp lên cột LT - 18 (Cu 3x50)Theo BVTK1Bộ
32Dây tiếp địa dọc cột TBA LT - 12Theo BVTK2Bộ
33Dây tiếp địa dọc cột TBA LT - 18Theo BVTK2Bộ
34Ghíp bấm thủng chuyên dụng 22kVTheo BVTK6Cái
35Kẹp quai và Hotlime ClampTheo BVTK6Cái
36Đầu cốt trung thế: AM70Theo BVTK51Cái
37Đầu cốt đồng M70Theo BVTK18Cái
38Biển tên cầu dao & biển an toànTheo BVTK8Cái
39Đấu nối Hotline vào đường dây 22kV (hiện có)Theo BVTK3Vị trí
C Phần xây dựng Trạm biến áp 22 kV xây dựng mới (vật tư Nhà thầu cung cấp và lắp đặt):
1Móng trụ đỡ MBA (loại 1)Theo BVTK1Móng
2Móng trụ đỡ MBA (loại 2)Theo BVTK4Móng
3Móng tủ RMU 22kV 3 ngănTheo BVTK1Móng
4Tiếp địa trạm biến ápTheo BVTK5HT
5Cáp ngầm đơn pha Cu/XLPE/PVC/AWA/PVC-W -12/20(24) kV - 1x50mm2Theo BVTK33m
6Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV M1x150mm2Theo BVTK21m
7Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC M70Theo BVTK30m
8Đầu cốt đồng M70Theo BVTK30Cái
9Đầu cốt đồng M150Theo BVTK14Cái
10Biển báo an toàn + Biển báo tên trạm, tủ RMUTheo BVTK12Biển
D Phần xây dựng Trạm biến áp 22 kV cải tạo (vật tư Nhà thầu cung cấp và lắp đặt):
1Xà đón dây đầu trạm XĐT22 - 1ATheo BVTK2Bộ
2Giá đỡ đầu cáp hạ thế : GĐC - 0.4kVTheo BVTK1Bộ
3Giá đỡ CVX qua dầm MBA & giá đỡ CVX dọc cộtTheo BVTK1Bộ
4Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV M1x150mm2Theo BVTK42m
5Dây Al/XLPE/PVC - 1x50mm - 22kV (XLPE-2.5mm)Theo BVTK27m
6Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC M70Theo BVTK8m
7Đầu cốt trung thế AM70Theo BVTK15Cái
8Đầu cốt đồng M70Theo BVTK10Cái
9Đầu cốt đồng M150Theo BVTK14Cái
10Kẹp quai và Hotlime ClampTheo BVTK3Bộ
11Nắp chụp cực đầu sứ cao thế MBATheo BVTK1Bộ
12Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBATheo BVTK1Bộ
13Nắp chụp đầu chống sét vanTheo BVTK1Bộ
14Nắp chụp đầu cực cầu chì SI (chụp trên,dưới)Theo BVTK1Bộ
15Biển tên TBATheo BVTK1Biển
E Phần xây dựng đường dây 0,4kV xây dựng mới (vật tư Nhà thầu cung cấp và lắp đặt):
1Móng cột MCO-1Theo BVTK10Móng
2Móng cột MCĐ-1Theo BVTK4Móng
3Móng cột MCĐ-2Theo BVTK2Móng
4Tiếp địa lặp lại: RC-6Theo BVTK1Bộ
5Cột BTLT: PC.I - 8.5.190.4.3Theo BVTK18Cột
6Cột BTLT: PC.I - 10.190.5.0Theo BVTK4Cột
7Móc treo: F16Theo BVTK92Cái
8Đai thép + khóa đai cột đơnTheo BVTK79Cái
9Đai thép + khóa đai cột đôiTheo BVTK40Cái
10Khóa néo cáp: KN 4x(70-95) mm2Theo BVTK81Cái
11Khóa treo cáp: KT 4x(70-95) mm2Theo BVTK11Cái
12Nắp bịt đầu cáp: NB (25-120) mm2Theo BVTK52Cái
13Ghíp nối dây GN 2 (95-120) mm2Theo BVTK104Cái
14Giá đỡ 01 cáp ngầm hạ thế (cột đơn)Theo BVTK1Bộ
15Giá đỡ 03 cáp ngầm hạ thế (cột đơn)Theo BVTK4Bộ
16Giá đỡ 03 cáp ngầm hạ thế (cột đôi)Theo BVTK1Bộ
F Phần xây dựng cáp ngầm 0,4kV xây dựng mới (vật tư Nhà thầu cung cấp và lắp đặt):
1Hào 03 cáp ngầm 0.4kV dưới nền đấtTheo BVTK31,5m
2Hào 01 cáp ngầm 0.4kV dưới nền lát gạch BlockTheo BVTK43m
3Hào 02 cáp ngầm 0.4kV dưới nền lát gạch BlockTheo BVTK8m
4Hào 03 cáp ngầm 0.4kV dưới nền gạch BlockTheo BVTK32,5m
5Hào 03 cáp ngầm 0.4kV qua cổng (đường) bê tôngTheo BVTK7m
6Mốc báo hiệu cápTheo BVTK7m
7Ống nhựa xoắn chịu lực F130/100 bảo vệ đường cápTheo BVTK132m
8Đầu cốt đồng M120Theo BVTK60Cái
9Đầu cáp hạ áp (cáp đồng 4x120)Theo BVTK15Bộ
10Ống nối đồng mạ hợp kim 120Theo BVTK60Cái
G Tháo dỡ, thu hồi (nhập về kho Công ty Điện lực Lào Cai)
1Tháo xà đón dây đầu trạmTheo BVTK1Bộ
2Tháo sứ cách điện PI - 35kVTheo BVTK6Quả
3Tháo chống sét van 35kVTheo BVTK1Bộ
4Tháo máy biến áp 100kVA-35/0.4kVTheo BVTK1Máy
5Tháo tủ hạ thế 0,4kVTheo BVTK1Tủ
6Tháo cáp hạ thế M3x50+1x25 mm2Theo BVTK1sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có tính chất tương tự là: + Loại công trình: công trình năng lượng đường dây và trạm biến áp;+ Cấp công trình: cấp IV hoặc cao hơn; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1,4 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện32
3 Cán bộ phụ trách an toàn 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô trọng tải ≥ 5 T trọng tải ≥ 5 T1
2 Xe cẩu tự hành ≥ 5 T cẩu tự hành ≥ 5 T1
3 Máy trộn bê tông 250 lít trộn bê tông 250 lít1
4 Máy phát điện 5-10 KVA phát điện 5-10 KVA1
5 Máy hàn điện hàn điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->