Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210100860-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Lào Cai | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.2210363, Fax: 0214.3824643. |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201290935 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-04 10:44:00 đến ngày 2021-01-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,000,059,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có tính chất tương tự là: + Loại công trình: công trình năng lượng đường dây và trạm biến áp;+ Cấp công trình: cấp IV hoặc cao hơn; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1,4 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô trọng tải ≥ 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành ≥ 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | cẩu tự hành ≥ 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện 5-10 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | phát điện 5-10 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần vật tư thiết bị Chủ đầu tư cấp, nhà thầu lắp đặt: | |||
| 1 | Máy biến áp 320kVA-22/0,4kV (lắp đặt ngoài trời, kiểu kín, cách điện cao thế Plugin) | Theo BVTK | 5 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 320kVA-22/0,4kV (lắp đặt ngoài trời, có bình dầu phụ) | Theo BVTK | 1 | Máy |
| 3 | Tủ trung thế RMU 24kV (2 ngăn dao cắt tải và 1 ngăn cầu chì bảo vệ MBA) | Theo BVTK | 1 | Tủ |
| 4 | Trụ thép đỡ MBA 320kVA-22/0,4kV hợp bộ tủ trung - hạ áp (bao gồm tủ RMU) | Theo BVTK | 4 | Trạm |
| 5 | Trụ thép thép đỡ MBA 320kVA-22/0,4kV hợp bộ tủ hạ áp | Theo BVTK | 1 | Trạm |
| 6 | Vỏ tủ trung thế RMU 3 ngăn (22kV) | Theo BVTK | 1 | Cái |
| 7 | Tủ điện hạ thế 500A (3 lộ ra) 3x200A (treo cột TBA) | Theo BVTK | 1 | Tủ |
| 8 | Chống sét van cho đường dây 22kV | Theo BVTK | 4 | Bộ |
| 9 | Cầu dao phụ tải 22kV-630A | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 10 | Cầu dao cách ly 22kV-630A | Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 11 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24) kV-3x240 mm2 | Theo BVTK | 1.151 | m |
| 12 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24) kV-3x50 mm2 | Theo BVTK | 1.200 | m |
| 13 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1 kV-4x120 mm2 | Theo BVTK | 519 | m |
| 14 | Cáp vặn xoắn Alus 4x95mm2 | Theo BVTK | 1.928 | m |
| 15 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 24kV 3x240 (cáp nhôm) | Theo BVTK | 4 | Bộ |
| 16 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 24kV 3x50 (cáp đồng) | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 17 | Đầu cáp 3 pha T-plug 24kV-3x240 (cáp nhôm) | Theo BVTK | 4 | Bộ |
| 18 | Đầu cáp 3 pha T-plug 24kV-3x50 (cáp đồng) | Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 19 | Đầu cáp 1 pha Elbow 24kV-1x50 (cáp đồng) | Theo BVTK | 6 | Bộ |
| 20 | Hộp nối cáp ngầm 24kV-3x50 (cáp đồng) | Theo BVTK | 4 | Hộp |
| 21 | Hộp nối cáp ngầm 24kV-3x240 (cáp nhôm) | Theo BVTK | 4 | Hộp |
| 22 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Theo BVTK | 35 | Quả |
| B | Phần xây dựng cáp ngầm 22kV xây dựng mới (vật tư Nhà thầu cung cấp và lắp đặt): | |||
| 1 | Hào 01 cáp ngầm 24kV dưới nền đất | Theo BVTK | 600 | m |
| 2 | Hào 01 cáp ngầm 24kV dưới nền lát gạch Block | Theo BVTK | 103,6 | m |
| 3 | Hào 01 cáp ngầm 24kV dưới nền vỉa hè bê tông | Theo BVTK | 710,8 | m |
| 4 | Hào 01 cáp ngầm 24kV qua đường bê tông | Theo BVTK | 21,6 | m |
| 5 | Hào 01 cáp ngầm 24kV đi theo mép đường bê tông | Theo BVTK | 638,6 | m |
| 6 | Hào 01 cáp ngầm 24kV qua đường Atphan | Theo BVTK | 4,8 | m |
| 7 | Hào 01 cáp ngầm 24kV và 03 cáp ngầm 0.4kV dưới nền lát gạch block | Theo BVTK | 17,5 | m |
| 8 | Hào 02 cáp ngầm 24kV dưới nền đất | Theo BVTK | 88,4 | m |
| 9 | Hào 02 cáp ngầm 24kV qua đường bê tông | Theo BVTK | 21,5 | m |
| 10 | Mốc báo hiệu cáp | Theo BVTK | 148 | Cái |
| 11 | Mốc báo hiệu hộp nối cáp | Theo BVTK | 8 | Cái |
| 12 | Tiếp địa RC-4 | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 13 | Ống nhựa xoắn chịu lực F160/125 bảo vệ đường cáp | Theo BVTK | 276 | m |
| 14 | Ống nhựa xoắn chịu lực F105/80 bảo vệ đường cáp | Theo BVTK | 622 | m |
| 15 | Ống thép mạ kẽm Φ168.3 dày 3,4 mm | Theo BVTK | 37 | m |
| 16 | Măng xông nối ống thép MS-O | Theo BVTK | 3 | Cái |
| 17 | Dây dẫn AL/XLPE/PVC 1x70- 22kV(XLPE-2.5mm) | Theo BVTK | 45 | m |
| 18 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC M70 | Theo BVTK | 9 | m |
| 19 | Xà phụ: XP22 - 1 | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 20 | Xà phụ: XP22 - 3 | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ CDCL 3 pha: XDC -22 | Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ đầu cáp: GĐC 22 - 1 | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ đầu cáp & CSV: GĐC 22 - 2 | Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 24 | Thang trèo đơn: TT - 2.9 | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 25 | Thang trèo đôi: TT - 2.5 ( LT - 18) | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 26 | Ghế cách điện: GCĐ 22-1 | Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 27 | Giá đỡ cáp lên cột LT - 10 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 28 | Giá đỡ cáp lên cột LT - 12 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 29 | Giá đỡ cáp lên cột LT - 14 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 30 | Giá đỡ cáp lên cột LT - 18 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 31 | Giá đỡ cáp lên cột LT - 18 (Cu 3x50) | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 32 | Dây tiếp địa dọc cột TBA LT - 12 | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 33 | Dây tiếp địa dọc cột TBA LT - 18 | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 34 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng 22kV | Theo BVTK | 6 | Cái |
| 35 | Kẹp quai và Hotlime Clamp | Theo BVTK | 6 | Cái |
| 36 | Đầu cốt trung thế: AM70 | Theo BVTK | 51 | Cái |
| 37 | Đầu cốt đồng M70 | Theo BVTK | 18 | Cái |
| 38 | Biển tên cầu dao & biển an toàn | Theo BVTK | 8 | Cái |
| 39 | Đấu nối Hotline vào đường dây 22kV (hiện có) | Theo BVTK | 3 | Vị trí |
| C | Phần xây dựng Trạm biến áp 22 kV xây dựng mới (vật tư Nhà thầu cung cấp và lắp đặt): | |||
| 1 | Móng trụ đỡ MBA (loại 1) | Theo BVTK | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ đỡ MBA (loại 2) | Theo BVTK | 4 | Móng |
| 3 | Móng tủ RMU 22kV 3 ngăn | Theo BVTK | 1 | Móng |
| 4 | Tiếp địa trạm biến áp | Theo BVTK | 5 | HT |
| 5 | Cáp ngầm đơn pha Cu/XLPE/PVC/AWA/PVC-W -12/20(24) kV - 1x50mm2 | Theo BVTK | 33 | m |
| 6 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV M1x150mm2 | Theo BVTK | 21 | m |
| 7 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC M70 | Theo BVTK | 30 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng M70 | Theo BVTK | 30 | Cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M150 | Theo BVTK | 14 | Cái |
| 10 | Biển báo an toàn + Biển báo tên trạm, tủ RMU | Theo BVTK | 12 | Biển |
| D | Phần xây dựng Trạm biến áp 22 kV cải tạo (vật tư Nhà thầu cung cấp và lắp đặt): | |||
| 1 | Xà đón dây đầu trạm XĐT22 - 1A | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 2 | Giá đỡ đầu cáp hạ thế : GĐC - 0.4kV | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 3 | Giá đỡ CVX qua dầm MBA & giá đỡ CVX dọc cột | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 4 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV M1x150mm2 | Theo BVTK | 42 | m |
| 5 | Dây Al/XLPE/PVC - 1x50mm - 22kV (XLPE-2.5mm) | Theo BVTK | 27 | m |
| 6 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC M70 | Theo BVTK | 8 | m |
| 7 | Đầu cốt trung thế AM70 | Theo BVTK | 15 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M70 | Theo BVTK | 10 | Cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M150 | Theo BVTK | 14 | Cái |
| 10 | Kẹp quai và Hotlime Clamp | Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 11 | Nắp chụp cực đầu sứ cao thế MBA | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 12 | Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 13 | Nắp chụp đầu chống sét van | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 14 | Nắp chụp đầu cực cầu chì SI (chụp trên,dưới) | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 15 | Biển tên TBA | Theo BVTK | 1 | Biển |
| E | Phần xây dựng đường dây 0,4kV xây dựng mới (vật tư Nhà thầu cung cấp và lắp đặt): | |||
| 1 | Móng cột MCO-1 | Theo BVTK | 10 | Móng |
| 2 | Móng cột MCĐ-1 | Theo BVTK | 4 | Móng |
| 3 | Móng cột MCĐ-2 | Theo BVTK | 2 | Móng |
| 4 | Tiếp địa lặp lại: RC-6 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 5 | Cột BTLT: PC.I - 8.5.190.4.3 | Theo BVTK | 18 | Cột |
| 6 | Cột BTLT: PC.I - 10.190.5.0 | Theo BVTK | 4 | Cột |
| 7 | Móc treo: F16 | Theo BVTK | 92 | Cái |
| 8 | Đai thép + khóa đai cột đơn | Theo BVTK | 79 | Cái |
| 9 | Đai thép + khóa đai cột đôi | Theo BVTK | 40 | Cái |
| 10 | Khóa néo cáp: KN 4x(70-95) mm2 | Theo BVTK | 81 | Cái |
| 11 | Khóa treo cáp: KT 4x(70-95) mm2 | Theo BVTK | 11 | Cái |
| 12 | Nắp bịt đầu cáp: NB (25-120) mm2 | Theo BVTK | 52 | Cái |
| 13 | Ghíp nối dây GN 2 (95-120) mm2 | Theo BVTK | 104 | Cái |
| 14 | Giá đỡ 01 cáp ngầm hạ thế (cột đơn) | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 15 | Giá đỡ 03 cáp ngầm hạ thế (cột đơn) | Theo BVTK | 4 | Bộ |
| 16 | Giá đỡ 03 cáp ngầm hạ thế (cột đôi) | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| F | Phần xây dựng cáp ngầm 0,4kV xây dựng mới (vật tư Nhà thầu cung cấp và lắp đặt): | |||
| 1 | Hào 03 cáp ngầm 0.4kV dưới nền đất | Theo BVTK | 31,5 | m |
| 2 | Hào 01 cáp ngầm 0.4kV dưới nền lát gạch Block | Theo BVTK | 43 | m |
| 3 | Hào 02 cáp ngầm 0.4kV dưới nền lát gạch Block | Theo BVTK | 8 | m |
| 4 | Hào 03 cáp ngầm 0.4kV dưới nền gạch Block | Theo BVTK | 32,5 | m |
| 5 | Hào 03 cáp ngầm 0.4kV qua cổng (đường) bê tông | Theo BVTK | 7 | m |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp | Theo BVTK | 7 | m |
| 7 | Ống nhựa xoắn chịu lực F130/100 bảo vệ đường cáp | Theo BVTK | 132 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng M120 | Theo BVTK | 60 | Cái |
| 9 | Đầu cáp hạ áp (cáp đồng 4x120) | Theo BVTK | 15 | Bộ |
| 10 | Ống nối đồng mạ hợp kim 120 | Theo BVTK | 60 | Cái |
| G | Tháo dỡ, thu hồi (nhập về kho Công ty Điện lực Lào Cai) | |||
| 1 | Tháo xà đón dây đầu trạm | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo sứ cách điện PI - 35kV | Theo BVTK | 6 | Quả |
| 3 | Tháo chống sét van 35kV | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo máy biến áp 100kVA-35/0.4kV | Theo BVTK | 1 | Máy |
| 5 | Tháo tủ hạ thế 0,4kV | Theo BVTK | 1 | Tủ |
| 6 | Tháo cáp hạ thế M3x50+1x25 mm2 | Theo BVTK | 1 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có tính chất tương tự là: + Loại công trình: công trình năng lượng đường dây và trạm biến áp;+ Cấp công trình: cấp IV hoặc cao hơn; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1,4 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô trọng tải ≥ 5 T | trọng tải ≥ 5 T | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành ≥ 5 T | cẩu tự hành ≥ 5 T | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250 lít | trộn bê tông 250 lít | 1 |
| 4 | Máy phát điện 5-10 KVA | phát điện 5-10 KVA | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | hàn điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi