Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210100817-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Lào Cai | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.2210363, Fax: 0214.3824643. |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210100322 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-04 10:42:00 đến ngày 2021-01-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,059,813,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có tính chất tương tự là: + Loại công trình: công trình năng lượng đường dây và trạm biến áp;+ Cấp công trình: cấp IV hoặc cao hơn; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 2,1 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô trọng tải ≥ 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành ≥ 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | cẩu tự hành ≥ 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện 5-10 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | phát điện 5-10 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần vật tư thiết bị Chủ đầu tư cấp, nhà thầu lắp đặt: | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV (lắp đặt ngoài trời, kiểu kín, cách điện cao thế Plugin) | Theo BVTK | 1 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 320kVA-22/0,4kV (lắp đặt ngoài trời, kiểu kín, cách điện cao thế Plugin) | Theo BVTK | 1 | Máy |
| 3 | Tủ trung thế RMU 24kV (3 ngăn dao cắt tải và 1 ngăn cầu chì bảo vệ MBA) | Theo BVTK | 2 | Tủ |
| 4 | Tủ trung thế RMU 24kV (3 ngăn dao cắt tải) | Theo BVTK | 1 | Tủ |
| 5 | Trụ thép thép đỡ MBA 400kVA-22/0,4kV hợp bộ tủ hạ áp | Theo BVTK | 1 | Trạm |
| 6 | Trụ thép thép đỡ MBA 320kVA-22/0,4kV hợp bộ tủ hạ áp | Theo BVTK | 1 | Trạm |
| 7 | Vỏ tủ trung thế RMU 3 ngăn (22kV) | Theo BVTK | 2 | Cái |
| 8 | Vỏ tủ trung thế RMU 4 ngăn (22kV) | Theo BVTK | 1 | Cái |
| 9 | Chống sét van cho đường dây 22kV | Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 10 | Cầu dao phụ tải 22kV-630A | Theo BVTK | 5 | Bộ |
| 11 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24) kV-3x240 mm2 | Theo BVTK | 5.711 | m |
| 12 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1 kV-4x120mm2 | Theo BVTK | 289 | m |
| 13 | Dây bọc AC70/11- XLPE 2,5/HDPE | Theo BVTK | 4.406 | m |
| 14 | Cáp vặn xoắn Alus 4x120mm2 | Theo BVTK | 87 | m |
| 15 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 24kV 3x240 (cáp nhôm) | Theo BVTK | 7 | Bộ |
| 16 | Đầu cáp 3 pha T-plug 24kV-3x240 (cáp nhôm) | Theo BVTK | 15 | Bộ |
| 17 | Đầu cáp 1 pha T-plug 24kV-1x50 (cáp đồng) | Theo BVTK | 6 | Bộ |
| 18 | Đầu cáp 1 pha Elbow 24kV-1x50 (cáp đồng) | Theo BVTK | 9 | Bộ |
| 19 | Đầu cáp 3 pha Elbow 24kV-3x50 (cáp đồng) | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 20 | Hộp nối cáp ngầm 24kV-3x240 (cáp nhôm) | Theo BVTK | 17 | Hộp |
| 21 | Chuỗi néo đơn cách điện Polymer 22 kV (khóa néo loại Giáp níu dây bọc AC95/16- XLPE 2,5/HDPE) | Theo BVTK | 6 | Chuỗi |
| 22 | Chuỗi néo đơn cách điện Polymer 22 kV (khóa néo loại Giáp níu dây bọc AC70/11- XLPE 2,5/HDPE) | Theo BVTK | 24 | Chuỗi |
| 23 | Cách điện đứng Polymer 24kV | Theo BVTK | 56 | Quả |
| B | Phần xây dựng đường dây 22kV xây dựng mới (vật tư Nhà thầu cung cấp và lắp đặt): | |||
| 1 | Xà đón dây đầu trạm XĐT 22-1 | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 2 | Giá đỡ CDPT-22 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 3 | Giá đỡ cáp ngầm và giá đỡ đầu cáp lên cột GĐC-10 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ cáp ngầm và giá đỡ đầu cáp lên cột GĐC-12A | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 5 | Giá đỡ cáp ngầm và giá đỡ đầu cáp lên cột GĐC-12B | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 6 | Giá đỡ đầu cáp & CSV-22 | Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 7 | Giá đỡ cáp ngầm lên cột GĐC22-1 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 8 | Giá đỡ cáp ngầm lên cột GĐC22-2 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 9 | Giá đỡ cáp ngầm lên cột GĐC22-3 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 10 | Thang trèo đơn TT-2,9 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 11 | Chụp cột 1,5m | Theo BVTK | 4 | Bộ |
| 12 | Ghế cách điện: GCĐ 22-1 | Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 13 | Cách điện đứng Polyme 22kV+ cả ty | Theo BVTK | 9 | Quả |
| 14 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC M70 | Theo BVTK | 9 | m |
| 15 | Ống nhựa xoắn chịu lực F160/125 bảo vệ đường cáp | Theo BVTK | 21 | m |
| 16 | Đầu cốt đồng M70 mm | Theo BVTK | 18 | Cái |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm AM 95mm | Theo BVTK | 24 | Cái |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm AM 120mm | Theo BVTK | 18 | Cái |
| 19 | Nắp chụp đầu cực chống sét van | Theo BVTK | 3 | Bộ (3 cái) |
| 20 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng 24kV (IPC:6-120) | Theo BVTK | 12 | Cái |
| 21 | Kep quai & kẹp Hotline | Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 22 | Biển báo an toàn + Biển tên cầu dao | Theo BVTK | 6 | Biển |
| 23 | Móng tủ RMU 22kV 3 ngăn | Theo BVTK | 1 | Móng |
| 24 | Móng tủ RMU 24kV mở rộng (3 ngăn thành 4 ngăn) | Theo BVTK | 1 | Móng |
| 25 | Tiếp địa tủ RMU | Theo BVTK | 1 | HT |
| 26 | Giá đỡ tủ RMU 4 ngăn | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 27 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC M70 | Theo BVTK | 2 | m |
| 28 | Đầu cốt đồng M70 | Theo BVTK | 2 | Cái |
| 29 | Biển báo an toàn | Theo BVTK | 1 | Biển |
| 30 | Biển báo tên trạm, tủ RMU | Theo BVTK | 1 | Biển |
| 31 | Móng cột MTĐ-12 | Theo BVTK | 1 | Móng |
| 32 | Móng cột MTĐ-16 | Theo BVTK | 1 | Móng |
| 33 | Tiếp địa cột RC-6 (có bột GEM) | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 34 | Cột bê tông PC.1-12-190-9,0 | Theo BVTK | 2 | Cột |
| 35 | Cột bê tông PC.1-16-190-11 | Theo BVTK | 2 | Cột |
| 36 | Xà néo đúp XNĐ-22A | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 37 | Gông cột GC-12 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 38 | Gông cột GC-16 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 39 | Dây dẫn AC 95/16/XLPE 2.5/HDPE | Theo BVTK | 264 | m |
| 40 | Đấu nối Hotline Đấu vào đường dây 22kV (hiện có) | Theo BVTK | 1 | Vị trí |
| C | Phần xây dựng đường dây 22kV cải tạo (vật tư Nhà thầu cung cấp và lắp đặt): | |||
| 1 | Móng cột MT-4-12 | Theo BVTK | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột MT-4-14 | Theo BVTK | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột MTĐ-14 | Theo BVTK | 4 | Móng |
| 4 | Tiếp địa RC-6 (Có bột Gem) | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 5 | Tiếp địa RC-6 | Theo BVTK | 5 | Bộ |
| 6 | Cột bê tông PC.1-12-190-7,2 | Theo BVTK | 1 | Cột |
| 7 | Cột bê tông PC.1-14-190-9,2 | Theo BVTK | 7 | Cột |
| 8 | Cột bê tông PC.1-14-190-11 | Theo BVTK | 2 | Cột |
| 9 | Xà đỡ thẳng XĐT22-2L | Theo BVTK | 7 | Bộ |
| 10 | Xà néo bằng XNB22-1L | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 11 | Xà néo đúp XNĐ22-2L | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 12 | Xà néo đúp XNĐ-22A | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 13 | Xà néo đúp XNĐ-22B | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 14 | Gông cột GC-14 | Theo BVTK | 4 | Bộ |
| 15 | Cổ dề néo đúp CDNĐ-2L | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 16 | Trọn bộ yếm cáp & giáp níu cáp bọc 70/11mm2 | Theo BVTK | 24 | Bộ |
| 17 | Dây buộc cổ sứ đôi comppsite định hình 70-95mm2 | Theo BVTK | 60 | Cái |
| 18 | Dây buộc đầu sứ đơn comppsite định hình 70-95mm2 | Theo BVTK | 15 | Cái |
| 19 | Dây buộc đầu sứ đôi comppsite định hình 70-95mm2 | Theo BVTK | 18 | Cái |
| 20 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng 24kV (IPC:6-120) | Theo BVTK | 24 | Bộ |
| 21 | Ghíp nhôm nối dây A70 | Theo BVTK | 18 | Bộ |
| 22 | Đầu cốt nhôm A95 | Theo BVTK | 9 | Cái |
| 23 | Đầu cốt đồng nhôm AM 95mm | Theo BVTK | 39 | Cái |
| 24 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Theo BVTK | 2 | Bộ (3 cái) |
| 25 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 26 | Nắp chụp đầu cực CSV | Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 27 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| D | Phần xây dựng cáp ngầm 22kV xây dựng mới (vật tư Nhà thầu cung cấp và lắp đặt): | |||
| 1 | Hào 01 cáp ngầm 24kV dưới nền đất | Theo BVTK | 2.001 | m |
| 2 | Hào 01 cáp ngầm 24kV dưới suối | Theo BVTK | 15 | m |
| 3 | Hào 01 cáp ngầm 24kV dưới vỉa hè lát gạch Block | Theo BVTK | 1.561 | m |
| 4 | Hào 01 cáp ngầm 24kV đi chung với 03 cáp ngầm 0,4kV dưới nền đất | Theo BVTK | 9 | m |
| 5 | Hào 01 cáp ngầm 24kV dưới nền vỉa hè bê tông | Theo BVTK | 1.025 | m |
| 6 | Hào 01 cáp ngầm 24kV cắt qua cổng bê tông | Theo BVTK | 51 | m |
| 7 | Hào 01 cáp ngầm 24kV cắt qua kè đá | Theo BVTK | 19 | m |
| 8 | Hào 01 cáp ngầm 24kV qua đường bê tông | Theo BVTK | 73 | m |
| 9 | Hào 01 cáp ngầm 24kV đi dọc mép đường bê tông | Theo BVTK | 196 | m |
| 10 | Hào 01 cáp ngầm 24kV qua đường Atphan | Theo BVTK | 135 | m |
| 11 | Hào 01 cáp ngầm 24kV đi dọc mép đường apphan | Theo BVTK | 91 | m |
| 12 | Hào 01 cáp ngầm 24kV và 01 cáp ngầm 0,4kV đi dọc mép đường apphan | Theo BVTK | 34 | m |
| 13 | Hào 01 cáp ngầm 24kV và 02 cáp ngầm 0,4kV đi dọc mép đường apphan | Theo BVTK | 59 | m |
| 14 | Bê tông & cọc ghim cáp dưới suối | Theo BVTK | 1 | HT |
| 15 | Mốc báo hiệu cáp | Theo BVTK | 241 | Cái |
| 16 | Mốc báo hiệu hộp nối cáp | Theo BVTK | 17 | Cái |
| 17 | Giá treo cáp trên cầu GTC-1 | Theo BVTK | 26 | Bộ |
| 18 | Giá treo cáp trên cầu GTC-2 | Theo BVTK | 20 | Bộ |
| 19 | Ống nhựa xoắn chịu lực F130/100 bảo vệ đường cáp | Theo BVTK | 75 | m |
| 20 | Ống nhựa xoắn chịu lực F160/125 bảo vệ đường cáp | Theo BVTK | 477 | m |
| 21 | Ống thép mạ kẽm Φ168.3 dày 3,4 mm | Theo BVTK | 327 | m |
| 22 | Măng xông nối ống thép | Theo BVTK | 38 | Cái |
| E | Phần xây dựng Trạm biến áp 22 kV xây dựng mới (vật tư Nhà thầu cung cấp và lắp đặt): | |||
| 1 | Móng trụ đỡ MBA (loại 1) | Theo BVTK | 2 | Móng |
| 2 | Móng tủ RMU 22kV 3 ngăn | Theo BVTK | 2 | Móng |
| 3 | Tiếp địa trạm | Theo BVTK | 2 | HT |
| 4 | Cáp ngầm đơn pha Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W -12/20(24) kV - 1x50mm2 | Theo BVTK | 66 | m |
| 5 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV M1x150mm2 | Theo BVTK | 42 | m |
| 6 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC M70 | Theo BVTK | 12 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng M70 | Theo BVTK | 12 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M150 | Theo BVTK | 28 | Cái |
| 9 | Biển báo an toàn | Theo BVTK | 4 | Biển |
| 10 | Biển báo tên trạm, tủ RMU | Theo BVTK | 4 | Biển |
| F | Phần xây dựng đường dây 0,4kV xây dựng mới (vật tư Nhà thầu cung cấp và lắp đặt): | |||
| 1 | Tấm ốp treo cáp F16 | Theo BVTK | 4 | Cái |
| 2 | Đai thép + khóa đai cột đơn | Theo BVTK | 6 | Cái |
| 3 | Kẹp néo cáp: KN 4x(95-120mm2 | Theo BVTK | 4 | Cái |
| 4 | Ghíp nối dây: GN 2 (IPC 6-120) mm2 | Theo BVTK | 8 | Cái |
| G | Phần xây dựng cáp ngầm 0,4kV xây dựng mới (vật tư Nhà thầu cung cấp và lắp đặt): | |||
| 1 | Hào 01 cáp ngầm 0.4kV đi dọc mép đường apphan | Theo BVTK | 8 | m |
| 2 | Giá đỡ 1 cáp ngầm 0,4kV lên cột đơn GĐC1-1 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 3 | Giá đỡ 2 cáp ngầm 0,4kV lên cột đơn GĐC1-2 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ 3 cáp ngầm 0,4kV lên cột đơn GĐC1-3 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 5 | Đầu cốt đồng M120 | Theo BVTK | 24 | Cái |
| 6 | Đầu cáp hạ thế (cáp đồng 4x120) | Theo BVTK | 6 | Bộ |
| 7 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 105/80 | Theo BVTK | 190 | m |
| 8 | Ống nối đồng mạ hợp kim 120 | Theo BVTK | 24 | Cái |
| H | Tháo dỡ và lắp đặt lại công trình | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV (lắp vào Ghế) | Theo BVTK | 4 | Quả |
| 2 | Chuỗi néo đơn polyme 24kV (ĐZ cải tạo) | Theo BVTK | 3 | Chuỗi |
| 3 | Cầu dao 1 pha căng trên dây (ĐZ cải tạo) | Theo BVTK | 3 | Bộ (1 pha) |
| 4 | Cảnh báo sự cố (ĐZ cải tạo) | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 5 | Vỏ tủ trung thế RMU 24kV (TBA) | Theo BVTK | 1 | Cái |
| 6 | Tủ trung thế RMU 24kV (TBA) | Theo BVTK | 2 | Tủ |
| I | Tháo dỡ, thu hồi (nhập về kho Công ty Điện lực Lào Cai) | |||
| 1 | Tháo xà đón dây đầu trạm XĐT-22 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo sứ đứng 24kV | Theo BVTK | 2 | Quả |
| 3 | Tháo dây dẫn ACSR70/11 | Theo BVTK | 6.103 | m |
| 4 | Tháo thanh dẫn đồng F8 | Theo BVTK | 6 | m |
| 5 | Hạ cột chữ H 10m cắt gốc | Theo BVTK | 2 | Cột |
| 6 | Hạ cột BTLT 12 cắt gốc | Theo BVTK | 1 | Cột |
| 7 | Hạ cột BTLT 18 cắt gốc | Theo BVTK | 3 | Cột |
| 8 | Tháo chụp cột | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 9 | Tháo xà néo PI - 24 | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 10 | Tháo xà phụ 22-1 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 11 | Tháo xà rẽ nhánh XNR22-2 | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 12 | Tháo xà giằng chữ X | Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 13 | Tháo xà đỡ thẳng XĐT-22 | Theo BVTK | 12 | Bộ |
| 14 | Tháo cổ dề néo góc | Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 15 | Tháo dây néo | Theo BVTK | 4 | Bộ |
| 16 | Tháo cách điện đứng 24kV | Theo BVTK | 57 | Quả |
| 17 | Tháo chuỗi néo đơn polyme 24kV | Theo BVTK | 12 | Chuỗi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có tính chất tương tự là: + Loại công trình: công trình năng lượng đường dây và trạm biến áp;+ Cấp công trình: cấp IV hoặc cao hơn; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 2,1 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô trọng tải ≥ 5 T | trọng tải ≥ 5 T | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành ≥ 5 T | cẩu tự hành ≥ 5 T | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250 lít | trộn bê tông 250 lít | 1 |
| 4 | Máy phát điện 5-10 KVA | phát điện 5-10 KVA | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | hàn điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi