Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201284956-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Lào Cai
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Lào Cai (địa chỉ: đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai)
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201282327
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-04 07:45:00 đến ngày 2021-01-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,185,705,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V.Với: N = 2, V= 1,5 tỷ VNĐ; X = 3 tỷ VNĐHợp đồng có tính chất tương tự là: + Loại công trình: công trình năng lượng đường dây và trạm biến áp;+ Cấp công trình: cấp III hoặc cao hơn; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1,5 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô trọng tải ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải ≥ 5 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành ≥ 5 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy phát điện 5-10 KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 5-10 KVA
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần vật tư, thiết bị A cấp B lắp đặt
1Máy biến áp 250kVA-35/0,4kV (lắp đặt ngoài trời, có bình dầu phụ)Theo Bản vẽ thiết kế3Máy
2Máy biến áp 400kVA-35/0,4kV (lắp đặt ngoài trời, có bình dầu phụ)Theo Bản vẽ thiết kế1Máy
3Tủ điện hạ thế 400A (3 lộ ra) 3x150A (treo gầm TBA)Theo Bản vẽ thiết kế3Tủ
4Tủ điện hạ thế 600A (3 lộ ra) 3x200A (treo cột TBA)Theo Bản vẽ thiết kế1Tủ
5Cầu dao căng trên dây 35 kV-800ATheo Bản vẽ thiết kế2Bộ (3fa)
6Chống sét van cho đường dây 35kVTheo Bản vẽ thiết kế4Bộ
7Cầu chì tự rơi FCO-35kV-100ATheo Bản vẽ thiết kế4Bộ
8Dây dẫn AC 70/11 mm2Theo Bản vẽ thiết kế1.802m
9Cáp vặn xoắn Alus 4x70mm2Theo Bản vẽ thiết kế957m
10Cáp vặn xoắn Alus 4x95mm2Theo Bản vẽ thiết kế5.299m
11Cáp vặn xoắn Alus 4x120mm2Theo Bản vẽ thiết kế2.172m
12Chuỗi néo đơn cách điện Polymer 35 kV (khóa néo bắt bằng bu lông)Theo Bản vẽ thiết kế48Chuỗi
13Sứ đứng gốm 35kV cả tyTheo Bản vẽ thiết kế49Quả
B Phần xây dựng Đường dây 35 kV (Vật tư B cấp, B lắp đặt)
1Móng cột trạm MT- 3Theo Bản vẽ thiết kế2Móng
2Móng cột trạm MT- 4-12Theo Bản vẽ thiết kế1Móng
3Móng cột: MT - 6Theo Bản vẽ thiết kế2Móng
4Móng cột: MTĐ - 12Theo Bản vẽ thiết kế2Móng
5Móng néo: MN 15 - 5Theo Bản vẽ thiết kế1Móng
6Tiếp địa: RC - 6Theo Bản vẽ thiết kế5Bộ
7Tiếp địa cột CD: RC - 10Theo Bản vẽ thiết kế2Bộ
8Cột BTLT : PC.I-12-190-7.2Theo Bản vẽ thiết kế6Cột
9Cột BTLT : PC.I-12-190-9.0Theo Bản vẽ thiết kế1Cột
10Cột BTLT : PC.I-20-190-9.2Theo Bản vẽ thiết kế1Cột
11Cột BTLT : PC.I-20-190-13Theo Bản vẽ thiết kế1Cột
12Xà phụ: XP35 - 1ATheo Bản vẽ thiết kế1Bộ
13Xà nhánh rẽ : XNR 35 - 1Theo Bản vẽ thiết kế1Bộ
14Xà nhánh rẽ : XNR 35 - 1ATheo Bản vẽ thiết kế2Bộ
15Xà nhánh rẽ : XNR 35 - 2Theo Bản vẽ thiết kế1Bộ
16Xà nhánh rẽ : XNR 35A - 3LTheo Bản vẽ thiết kế1Bộ
17Xà néo đúp: XNĐ - 35ATheo Bản vẽ thiết kế2Bộ
18Xà néo bằng: XNB35-1LTheo Bản vẽ thiết kế1Bộ
19Xà đỡ thẳng : XĐT-35Theo Bản vẽ thiết kế2Bộ
20Xà néo 1 mạch: XNL 35-1LTheo Bản vẽ thiết kế2Bộ
21Thang trèo đôi: TT - 2.1MTheo Bản vẽ thiết kế2Bộ
22Cổ dề néo thẳng: CDNT - 108Theo Bản vẽ thiết kế1Bộ
23Gông cột đúp : GC - 12Theo Bản vẽ thiết kế2Bộ
24Dây néo: DN16 - 12Theo Bản vẽ thiết kế1Dây
25Ghíp nhôm nối dây: A70Theo Bản vẽ thiết kế6Cái
26Ghíp nhôm nối dây: A95Theo Bản vẽ thiết kế26Cái
27Biển báo an toàn & Biển tên CDTheo Bản vẽ thiết kế4Cái
C Phần xây dựng TBA 35/0,4kV (Vật tư B cấp, B lắp đặt)
1Móng cột trạm MT- 3Theo Bản vẽ thiết kế6Móng
2Móng cột trạm MT- 4-12Theo Bản vẽ thiết kế2Móng
3Tiếp địa trạm ( có bột gem)Theo Bản vẽ thiết kế4HT
4Cột BTLT: PC.I-10-190- 5.0Theo Bản vẽ thiết kế6Cột
5Cột BTLT: PC.I-12-190- 7,2Theo Bản vẽ thiết kế2Cột
6Xà đón dây đầu trạm: XĐT 35-1Theo Bản vẽ thiết kế1Bộ
7Xà đón dây đầu trạm: XĐT 35-1ATheo Bản vẽ thiết kế1Bộ
8Xà đón dây đầu trạm: XĐT 35-2Theo Bản vẽ thiết kế3Bộ
9Xà lắp cầu chì SI & CSV: XĐSI & CSV - 35Theo Bản vẽ thiết kế4Bộ
10Xà đỡ sứ trung gian: XĐSTG 35-1Theo Bản vẽ thiết kế1Bộ
11Xà đỡ sứ trung gian: XĐSTG 35-2Theo Bản vẽ thiết kế4Bộ
12Conson & Dầm đỡ MBA: CS & DĐ MBA Loại 1Theo Bản vẽ thiết kế3Bộ
13Conson & Dầm đỡ MBA: CS & DĐ MBA Loại 2Theo Bản vẽ thiết kế1Bộ
14Sàn thao tác SITheo Bản vẽ thiết kế1Bộ
15Thang trèo: TT - 2,2mTheo Bản vẽ thiết kế6Bộ
16Thang trèo : TT - 2,6mTheo Bản vẽ thiết kế1Bộ
17Giá đỡ tủ hạ thếTheo Bản vẽ thiết kế3Bộ
18Giá đỡ cáp hạ thế: GĐC - 0,4 kVTheo Bản vẽ thiết kế1Bộ
19Giá đỡ CVX dọc cộtTheo Bản vẽ thiết kế1Bộ
20Giá đỡ cáp vặn xoắn qua dầm TBATheo Bản vẽ thiết kế1Bộ
21Đai thép +khóa đai bắt cáp tổng & cáp xuất tuyếnTheo Bản vẽ thiết kế24Bộ
22Dây tiếp địa dọc cột TBA LT10Theo Bản vẽ thiết kế3Bộ
23Dây tiếp địa dọc cột TBA LT12Theo Bản vẽ thiết kế1Bộ
24Cáp tổng: Cu/XLPE/PVC - 0,6/1 kV - M1 x 150mmTheo Bản vẽ thiết kế42m
25Cáp tổng: Cu/XLPE/PVC - 0,6/1 kV - M1 x 120mmTheo Bản vẽ thiết kế21m
26Cáp tổng: Cu/XLPE/PVC - 0,6/1 kV - M1 x 240mmTheo Bản vẽ thiết kế63m
27Cáp bọc 35kV Al/XLPE/PVC/35kV - 1x50mm2Theo Bản vẽ thiết kế90m
28Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC M70Theo Bản vẽ thiết kế32m
29Ống nhựa HDPE F130/100 bảo vệ cáp tổng & Cáp xuất tuyếnTheo Bản vẽ thiết kế18m
30Ống nhựa PVC F85/65 bảo vệ cáp tổng & Cáp xuất tuyếnTheo Bản vẽ thiết kế42m
31Đầu cốt đồng nhôm: AM 70Theo Bản vẽ thiết kế60Cái
32Đầu cốt đồng M70Theo Bản vẽ thiết kế48Cái
33Đầu cốt đồng: M150Theo Bản vẽ thiết kế14Cái
34Đầu cốt đồng: M120Theo Bản vẽ thiết kế6Cái
35Đầu cốt đồng: M240Theo Bản vẽ thiết kế18Cái
36Kẹp quai và Hotlime ClampTheo Bản vẽ thiết kế12Cái
37Ghíp nối dây A70Theo Bản vẽ thiết kế6Cái
38Nắp chụp đầu cực sứ cao thế MBATheo Bản vẽ thiết kế4Bộ
39Nắp chụp đầu cực hạ thế MBATheo Bản vẽ thiết kế4Bộ
40Nắp chụp đầu chống sét vanTheo Bản vẽ thiết kế4Bộ
41Nắp chụp đầu cực cầu chì SI (trên & dưới)Theo Bản vẽ thiết kế4Bộ
42Biển tên TBATheo Bản vẽ thiết kế4Cái
43Biển báo an toànTheo Bản vẽ thiết kế4Cái
D Phần xây dựng Đường dây 0,4kV (Vật tư B cấp, B lắp đặt)
1Móng cột MV-3Theo Bản vẽ thiết kế7Móng
2Móng cột MC0 - 1Theo Bản vẽ thiết kế42Móng
3Móng cột đúp MCĐ - 1Theo Bản vẽ thiết kế2Móng
4Móng cột MC0 - 2Theo Bản vẽ thiết kế3Móng
5Móng cột đúp MCĐ - 2Theo Bản vẽ thiết kế2Móng
6Tiếp địa lặp lại: RC - 6Theo Bản vẽ thiết kế7Bộ
7Cột bê tông H 8,5CTheo Bản vẽ thiết kế7Cột
8Cột BTLT PC.I.8.5.190.4,3Theo Bản vẽ thiết kế46Cột
9Cột BTLT PC.I.10.190.5,0Theo Bản vẽ thiết kế7Cột
10Xà lánh hạ thế cột đơn (mạch đơn)Theo Bản vẽ thiết kế15Bộ
11Xà lánh hạ thế cột dơn (mạch kép)Theo Bản vẽ thiết kế3Bộ
12Móc treo: F16Theo Bản vẽ thiết kế115Cái
13Khóa néo cáp: KN4x(50-120)mm2Theo Bản vẽ thiết kế152Cái
14Kẹp treo cáp KT 4x(50-120)mm2Theo Bản vẽ thiết kế4Cái
15Đai thép + Khóa đai (cột đơn)Theo Bản vẽ thiết kế114Cái
16Đai thép + Khóa đai (cột đôi)Theo Bản vẽ thiết kế20Cái
17Ghíp nối dây 2 bu lông: (70-120mm2)Theo Bản vẽ thiết kế80Cái
18Ghíp lệch 2 bu lông: (60-120mm2)Theo Bản vẽ thiết kế28Cái
19Đầu cốt đồng nhôm:AM95Theo Bản vẽ thiết kế32Cái
20Đầu cốt đồng nhôm:AM120Theo Bản vẽ thiết kế8Cái
21Nắp bịt đầu cáp: NB (25-120)Theo Bản vẽ thiết kế16Cái
22Hộp phân phaTheo Bản vẽ thiết kế7Hộp
23Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC - 0,6/1 kV - M4x25mm2Theo Bản vẽ thiết kế35m
E Phần cải tạo Đường dây 0,4kV (Vật tư B cấp, B lắp đặt)
1Móng cột MV-3Theo Bản vẽ thiết kế26Móng
2Móng cột MC0 - 1Theo Bản vẽ thiết kế1Móng
3Móng cột MC0 - 2Theo Bản vẽ thiết kế3Móng
4Móng cột đúp MĐ - 3Theo Bản vẽ thiết kế21Móng
5Móng cột đúp MCĐ - 1Theo Bản vẽ thiết kế1Móng
6Móng cột đúp MCĐ - 2Theo Bản vẽ thiết kế4Móng
7Cột bê tông H 8,5CTheo Bản vẽ thiết kế68Cột
8Cột BTLT PC.I.8.5.190.4.3Theo Bản vẽ thiết kế3Cột
9Cột BTLT PC.I.10.190.5,0Theo Bản vẽ thiết kế11Cột
10Chụp cột H-2,5Theo Bản vẽ thiết kế15Bộ
11Móc treo: F16Theo Bản vẽ thiết kế329Cái
12Khóa néo cáp: KN4x(50-120)mm2Theo Bản vẽ thiết kế301Cái
13Kẹp treo cáp KT 4x(50-120)mm2Theo Bản vẽ thiết kế31Cái
14Đai thép + Khóa đai (cột đơn)Theo Bản vẽ thiết kế308Cái
15Đai thép + Khóa đai (cột đôi)Theo Bản vẽ thiết kế78Cái
16Ghíp nối dây 2 bu lông: (70-120mm2)Theo Bản vẽ thiết kế136Cái
17Đầu cốt đồng nhôm:AM95Theo Bản vẽ thiết kế16Cái
18Nắp bịt đầu cáp: NB (25-120)Theo Bản vẽ thiết kế24Cái
19Ghíp nhôm nối dây: A70Theo Bản vẽ thiết kế40Cái
20Tháo, lắp đặt lại Cáp vặn xoắn 4x50mm2Theo Bản vẽ thiết kế40m
21Tháo, lắp đặt lại Cáp vặn xoắn 4x95mm2Theo Bản vẽ thiết kế475m
22Tháo, lắp đặt lại Xà hạ thế đơn 4 sứTheo Bản vẽ thiết kế1Bộ
23Tháo dỡ thu hồi Dây AV70Theo Bản vẽ thiết kế5.093m
24Tháo dỡ thu hồi Dây AV50Theo Bản vẽ thiết kế9.023m
25Tháo dỡ thu hồi Dây A50Theo Bản vẽ thiết kế1.438m
26Tháo dỡ thu hồi Dây A35Theo Bản vẽ thiết kế2.436m
27Tháo dỡ thu hồi Cáp vặn xoắn 2x50Theo Bản vẽ thiết kế322m
28Tháo dỡ thu hồi Cáp vặn xoắn 4x50Theo Bản vẽ thiết kế692m
29Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông H6,5Theo Bản vẽ thiết kế16Cột
30Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông H7,5Theo Bản vẽ thiết kế22Cột
31Tháo dỡ thu hồi Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông H6,5Theo Bản vẽ thiết kế1Cột
32Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ XĐ-4Theo Bản vẽ thiết kế83Bộ
33Tháo dỡ thu hồi Xà néo XN-4Theo Bản vẽ thiết kế58Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V.Với: N = 2, V= 1,5 tỷ VNĐ; X = 3 tỷ VNĐHợp đồng có tính chất tương tự là: + Loại công trình: công trình năng lượng đường dây và trạm biến áp;+ Cấp công trình: cấp III hoặc cao hơn; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1,5 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện32
3 Cán bộ phụ trách an toàn 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô trọng tải ≥ 5 T Ô tô trọng tải ≥ 5 T1
2 Xe cẩu tự hành ≥ 5 T Xe cẩu tự hành ≥ 5 T1
3 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít2
4 Máy phát điện 5-10 KVA Máy phát điện 5-10 KVA2
5 Máy hàn điện Máy hàn điện2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->