Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201284956-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Lào Cai | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Lào Cai (địa chỉ: đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai) |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201282327 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-04 07:45:00 đến ngày 2021-01-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,185,705,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V.Với: N = 2, V= 1,5 tỷ VNĐ; X = 3 tỷ VNĐHợp đồng có tính chất tương tự là: + Loại công trình: công trình năng lượng đường dây và trạm biến áp;+ Cấp công trình: cấp III hoặc cao hơn; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1,5 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô trọng tải ≥ 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải ≥ 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành ≥ 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành ≥ 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phát điện 5-10 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 5-10 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần vật tư, thiết bị A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA-35/0,4kV (lắp đặt ngoài trời, có bình dầu phụ) | Theo Bản vẽ thiết kế | 3 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 400kVA-35/0,4kV (lắp đặt ngoài trời, có bình dầu phụ) | Theo Bản vẽ thiết kế | 1 | Máy |
| 3 | Tủ điện hạ thế 400A (3 lộ ra) 3x150A (treo gầm TBA) | Theo Bản vẽ thiết kế | 3 | Tủ |
| 4 | Tủ điện hạ thế 600A (3 lộ ra) 3x200A (treo cột TBA) | Theo Bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 5 | Cầu dao căng trên dây 35 kV-800A | Theo Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ (3fa) |
| 6 | Chống sét van cho đường dây 35kV | Theo Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 7 | Cầu chì tự rơi FCO-35kV-100A | Theo Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 8 | Dây dẫn AC 70/11 mm2 | Theo Bản vẽ thiết kế | 1.802 | m |
| 9 | Cáp vặn xoắn Alus 4x70mm2 | Theo Bản vẽ thiết kế | 957 | m |
| 10 | Cáp vặn xoắn Alus 4x95mm2 | Theo Bản vẽ thiết kế | 5.299 | m |
| 11 | Cáp vặn xoắn Alus 4x120mm2 | Theo Bản vẽ thiết kế | 2.172 | m |
| 12 | Chuỗi néo đơn cách điện Polymer 35 kV (khóa néo bắt bằng bu lông) | Theo Bản vẽ thiết kế | 48 | Chuỗi |
| 13 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Theo Bản vẽ thiết kế | 49 | Quả |
| B | Phần xây dựng Đường dây 35 kV (Vật tư B cấp, B lắp đặt) | |||
| 1 | Móng cột trạm MT- 3 | Theo Bản vẽ thiết kế | 2 | Móng |
| 2 | Móng cột trạm MT- 4-12 | Theo Bản vẽ thiết kế | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột: MT - 6 | Theo Bản vẽ thiết kế | 2 | Móng |
| 4 | Móng cột: MTĐ - 12 | Theo Bản vẽ thiết kế | 2 | Móng |
| 5 | Móng néo: MN 15 - 5 | Theo Bản vẽ thiết kế | 1 | Móng |
| 6 | Tiếp địa: RC - 6 | Theo Bản vẽ thiết kế | 5 | Bộ |
| 7 | Tiếp địa cột CD: RC - 10 | Theo Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 8 | Cột BTLT : PC.I-12-190-7.2 | Theo Bản vẽ thiết kế | 6 | Cột |
| 9 | Cột BTLT : PC.I-12-190-9.0 | Theo Bản vẽ thiết kế | 1 | Cột |
| 10 | Cột BTLT : PC.I-20-190-9.2 | Theo Bản vẽ thiết kế | 1 | Cột |
| 11 | Cột BTLT : PC.I-20-190-13 | Theo Bản vẽ thiết kế | 1 | Cột |
| 12 | Xà phụ: XP35 - 1A | Theo Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 13 | Xà nhánh rẽ : XNR 35 - 1 | Theo Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 14 | Xà nhánh rẽ : XNR 35 - 1A | Theo Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 15 | Xà nhánh rẽ : XNR 35 - 2 | Theo Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 16 | Xà nhánh rẽ : XNR 35A - 3L | Theo Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 17 | Xà néo đúp: XNĐ - 35A | Theo Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 18 | Xà néo bằng: XNB35-1L | Theo Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ thẳng : XĐT-35 | Theo Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 20 | Xà néo 1 mạch: XNL 35-1L | Theo Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 21 | Thang trèo đôi: TT - 2.1M | Theo Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 22 | Cổ dề néo thẳng: CDNT - 108 | Theo Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 23 | Gông cột đúp : GC - 12 | Theo Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 24 | Dây néo: DN16 - 12 | Theo Bản vẽ thiết kế | 1 | Dây |
| 25 | Ghíp nhôm nối dây: A70 | Theo Bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 26 | Ghíp nhôm nối dây: A95 | Theo Bản vẽ thiết kế | 26 | Cái |
| 27 | Biển báo an toàn & Biển tên CD | Theo Bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| C | Phần xây dựng TBA 35/0,4kV (Vật tư B cấp, B lắp đặt) | |||
| 1 | Móng cột trạm MT- 3 | Theo Bản vẽ thiết kế | 6 | Móng |
| 2 | Móng cột trạm MT- 4-12 | Theo Bản vẽ thiết kế | 2 | Móng |
| 3 | Tiếp địa trạm ( có bột gem) | Theo Bản vẽ thiết kế | 4 | HT |
| 4 | Cột BTLT: PC.I-10-190- 5.0 | Theo Bản vẽ thiết kế | 6 | Cột |
| 5 | Cột BTLT: PC.I-12-190- 7,2 | Theo Bản vẽ thiết kế | 2 | Cột |
| 6 | Xà đón dây đầu trạm: XĐT 35-1 | Theo Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đón dây đầu trạm: XĐT 35-1A | Theo Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đón dây đầu trạm: XĐT 35-2 | Theo Bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 9 | Xà lắp cầu chì SI & CSV: XĐSI & CSV - 35 | Theo Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ sứ trung gian: XĐSTG 35-1 | Theo Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ sứ trung gian: XĐSTG 35-2 | Theo Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 12 | Conson & Dầm đỡ MBA: CS & DĐ MBA Loại 1 | Theo Bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 13 | Conson & Dầm đỡ MBA: CS & DĐ MBA Loại 2 | Theo Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 14 | Sàn thao tác SI | Theo Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 15 | Thang trèo: TT - 2,2m | Theo Bản vẽ thiết kế | 6 | Bộ |
| 16 | Thang trèo : TT - 2,6m | Theo Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 17 | Giá đỡ tủ hạ thế | Theo Bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 18 | Giá đỡ cáp hạ thế: GĐC - 0,4 kV | Theo Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 19 | Giá đỡ CVX dọc cột | Theo Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 20 | Giá đỡ cáp vặn xoắn qua dầm TBA | Theo Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 21 | Đai thép +khóa đai bắt cáp tổng & cáp xuất tuyến | Theo Bản vẽ thiết kế | 24 | Bộ |
| 22 | Dây tiếp địa dọc cột TBA LT10 | Theo Bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 23 | Dây tiếp địa dọc cột TBA LT12 | Theo Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 24 | Cáp tổng: Cu/XLPE/PVC - 0,6/1 kV - M1 x 150mm | Theo Bản vẽ thiết kế | 42 | m |
| 25 | Cáp tổng: Cu/XLPE/PVC - 0,6/1 kV - M1 x 120mm | Theo Bản vẽ thiết kế | 21 | m |
| 26 | Cáp tổng: Cu/XLPE/PVC - 0,6/1 kV - M1 x 240mm | Theo Bản vẽ thiết kế | 63 | m |
| 27 | Cáp bọc 35kV Al/XLPE/PVC/35kV - 1x50mm2 | Theo Bản vẽ thiết kế | 90 | m |
| 28 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC M70 | Theo Bản vẽ thiết kế | 32 | m |
| 29 | Ống nhựa HDPE F130/100 bảo vệ cáp tổng & Cáp xuất tuyến | Theo Bản vẽ thiết kế | 18 | m |
| 30 | Ống nhựa PVC F85/65 bảo vệ cáp tổng & Cáp xuất tuyến | Theo Bản vẽ thiết kế | 42 | m |
| 31 | Đầu cốt đồng nhôm: AM 70 | Theo Bản vẽ thiết kế | 60 | Cái |
| 32 | Đầu cốt đồng M70 | Theo Bản vẽ thiết kế | 48 | Cái |
| 33 | Đầu cốt đồng: M150 | Theo Bản vẽ thiết kế | 14 | Cái |
| 34 | Đầu cốt đồng: M120 | Theo Bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 35 | Đầu cốt đồng: M240 | Theo Bản vẽ thiết kế | 18 | Cái |
| 36 | Kẹp quai và Hotlime Clamp | Theo Bản vẽ thiết kế | 12 | Cái |
| 37 | Ghíp nối dây A70 | Theo Bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 38 | Nắp chụp đầu cực sứ cao thế MBA | Theo Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 39 | Nắp chụp đầu cực hạ thế MBA | Theo Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 40 | Nắp chụp đầu chống sét van | Theo Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 41 | Nắp chụp đầu cực cầu chì SI (trên & dưới) | Theo Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 42 | Biển tên TBA | Theo Bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 43 | Biển báo an toàn | Theo Bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| D | Phần xây dựng Đường dây 0,4kV (Vật tư B cấp, B lắp đặt) | |||
| 1 | Móng cột MV-3 | Theo Bản vẽ thiết kế | 7 | Móng |
| 2 | Móng cột MC0 - 1 | Theo Bản vẽ thiết kế | 42 | Móng |
| 3 | Móng cột đúp MCĐ - 1 | Theo Bản vẽ thiết kế | 2 | Móng |
| 4 | Móng cột MC0 - 2 | Theo Bản vẽ thiết kế | 3 | Móng |
| 5 | Móng cột đúp MCĐ - 2 | Theo Bản vẽ thiết kế | 2 | Móng |
| 6 | Tiếp địa lặp lại: RC - 6 | Theo Bản vẽ thiết kế | 7 | Bộ |
| 7 | Cột bê tông H 8,5C | Theo Bản vẽ thiết kế | 7 | Cột |
| 8 | Cột BTLT PC.I.8.5.190.4,3 | Theo Bản vẽ thiết kế | 46 | Cột |
| 9 | Cột BTLT PC.I.10.190.5,0 | Theo Bản vẽ thiết kế | 7 | Cột |
| 10 | Xà lánh hạ thế cột đơn (mạch đơn) | Theo Bản vẽ thiết kế | 15 | Bộ |
| 11 | Xà lánh hạ thế cột dơn (mạch kép) | Theo Bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 12 | Móc treo: F16 | Theo Bản vẽ thiết kế | 115 | Cái |
| 13 | Khóa néo cáp: KN4x(50-120)mm2 | Theo Bản vẽ thiết kế | 152 | Cái |
| 14 | Kẹp treo cáp KT 4x(50-120)mm2 | Theo Bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 15 | Đai thép + Khóa đai (cột đơn) | Theo Bản vẽ thiết kế | 114 | Cái |
| 16 | Đai thép + Khóa đai (cột đôi) | Theo Bản vẽ thiết kế | 20 | Cái |
| 17 | Ghíp nối dây 2 bu lông: (70-120mm2) | Theo Bản vẽ thiết kế | 80 | Cái |
| 18 | Ghíp lệch 2 bu lông: (60-120mm2) | Theo Bản vẽ thiết kế | 28 | Cái |
| 19 | Đầu cốt đồng nhôm:AM95 | Theo Bản vẽ thiết kế | 32 | Cái |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm:AM120 | Theo Bản vẽ thiết kế | 8 | Cái |
| 21 | Nắp bịt đầu cáp: NB (25-120) | Theo Bản vẽ thiết kế | 16 | Cái |
| 22 | Hộp phân pha | Theo Bản vẽ thiết kế | 7 | Hộp |
| 23 | Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC - 0,6/1 kV - M4x25mm2 | Theo Bản vẽ thiết kế | 35 | m |
| E | Phần cải tạo Đường dây 0,4kV (Vật tư B cấp, B lắp đặt) | |||
| 1 | Móng cột MV-3 | Theo Bản vẽ thiết kế | 26 | Móng |
| 2 | Móng cột MC0 - 1 | Theo Bản vẽ thiết kế | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột MC0 - 2 | Theo Bản vẽ thiết kế | 3 | Móng |
| 4 | Móng cột đúp MĐ - 3 | Theo Bản vẽ thiết kế | 21 | Móng |
| 5 | Móng cột đúp MCĐ - 1 | Theo Bản vẽ thiết kế | 1 | Móng |
| 6 | Móng cột đúp MCĐ - 2 | Theo Bản vẽ thiết kế | 4 | Móng |
| 7 | Cột bê tông H 8,5C | Theo Bản vẽ thiết kế | 68 | Cột |
| 8 | Cột BTLT PC.I.8.5.190.4.3 | Theo Bản vẽ thiết kế | 3 | Cột |
| 9 | Cột BTLT PC.I.10.190.5,0 | Theo Bản vẽ thiết kế | 11 | Cột |
| 10 | Chụp cột H-2,5 | Theo Bản vẽ thiết kế | 15 | Bộ |
| 11 | Móc treo: F16 | Theo Bản vẽ thiết kế | 329 | Cái |
| 12 | Khóa néo cáp: KN4x(50-120)mm2 | Theo Bản vẽ thiết kế | 301 | Cái |
| 13 | Kẹp treo cáp KT 4x(50-120)mm2 | Theo Bản vẽ thiết kế | 31 | Cái |
| 14 | Đai thép + Khóa đai (cột đơn) | Theo Bản vẽ thiết kế | 308 | Cái |
| 15 | Đai thép + Khóa đai (cột đôi) | Theo Bản vẽ thiết kế | 78 | Cái |
| 16 | Ghíp nối dây 2 bu lông: (70-120mm2) | Theo Bản vẽ thiết kế | 136 | Cái |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm:AM95 | Theo Bản vẽ thiết kế | 16 | Cái |
| 18 | Nắp bịt đầu cáp: NB (25-120) | Theo Bản vẽ thiết kế | 24 | Cái |
| 19 | Ghíp nhôm nối dây: A70 | Theo Bản vẽ thiết kế | 40 | Cái |
| 20 | Tháo, lắp đặt lại Cáp vặn xoắn 4x50mm2 | Theo Bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 21 | Tháo, lắp đặt lại Cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Theo Bản vẽ thiết kế | 475 | m |
| 22 | Tháo, lắp đặt lại Xà hạ thế đơn 4 sứ | Theo Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 23 | Tháo dỡ thu hồi Dây AV70 | Theo Bản vẽ thiết kế | 5.093 | m |
| 24 | Tháo dỡ thu hồi Dây AV50 | Theo Bản vẽ thiết kế | 9.023 | m |
| 25 | Tháo dỡ thu hồi Dây A50 | Theo Bản vẽ thiết kế | 1.438 | m |
| 26 | Tháo dỡ thu hồi Dây A35 | Theo Bản vẽ thiết kế | 2.436 | m |
| 27 | Tháo dỡ thu hồi Cáp vặn xoắn 2x50 | Theo Bản vẽ thiết kế | 322 | m |
| 28 | Tháo dỡ thu hồi Cáp vặn xoắn 4x50 | Theo Bản vẽ thiết kế | 692 | m |
| 29 | Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông H6,5 | Theo Bản vẽ thiết kế | 16 | Cột |
| 30 | Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông H7,5 | Theo Bản vẽ thiết kế | 22 | Cột |
| 31 | Tháo dỡ thu hồi Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông H6,5 | Theo Bản vẽ thiết kế | 1 | Cột |
| 32 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ XĐ-4 | Theo Bản vẽ thiết kế | 83 | Bộ |
| 33 | Tháo dỡ thu hồi Xà néo XN-4 | Theo Bản vẽ thiết kế | 58 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V.Với: N = 2, V= 1,5 tỷ VNĐ; X = 3 tỷ VNĐHợp đồng có tính chất tương tự là: + Loại công trình: công trình năng lượng đường dây và trạm biến áp;+ Cấp công trình: cấp III hoặc cao hơn; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1,5 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô trọng tải ≥ 5 T | Ô tô trọng tải ≥ 5 T | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành ≥ 5 T | Xe cẩu tự hành ≥ 5 T | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 2 |
| 4 | Máy phát điện 5-10 KVA | Máy phát điện 5-10 KVA | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi