Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210100675-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Lào Cai
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.2210363, Fax: 0214.3824643.
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201290768
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-04 08:35:00 đến ngày 2021-01-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,382,181,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có tính chất tương tự là: + Loại công trình: công trình năng lượng đường dây và trạm biến áp;+ Cấp công trình: cấp IV hoặc cao hơn; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 0,95 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô trọng tải ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 5 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị cẩu tự hành ≥ 5 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện 5-10 KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 5-10 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần vật tư thiết bị Chủ đầu tư cấp, nhà thầu lắp đặt:
1Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV (lắp đặt ngoài trời, kiểu kín, cách điện cao thế Plugin)Theo BVTK8Máy
2Tủ trung thế RMU 24kV (2 ngăn dao cắt tải và 1 ngăn cầu chì bảo vệ MBA)Theo BVTK4Tủ
3Trụ thép đỡ MBA 400kVA-22/0,4kV hợp bộ tủ trung - hạ áp (bao gồm tủ RMU)Theo BVTK4Trạm
4Trụ thép thép đỡ MBA 400kVA-22/0,4kV hợp bộ tủ hạ ápTheo BVTK4Trạm
5Vỏ tủ trung thế RMU 3 ngăn (22kV)Theo BVTK4Cái
6Cầu dao phụ tải 22kV-630ATheo BVTK1Bộ
7Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24) kV-3x240 mm2Theo BVTK753m
8Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24) kV-3x50 mm2Theo BVTK479m
9Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1 kV-4x120mm2Theo BVTK627m
10Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1 kV-4x150mm2Theo BVTK605m
11Cáp vặn xoắn Alus 4x95mm2Theo BVTK208m
12Cáp vặn xoắn Alus 4x120mm2Theo BVTK1.697m
13Đầu cáp ngoài trời co nguội 24kV 3x240 (cáp nhôm)Theo BVTK1Bộ
14Đầu cáp 3 pha T-plug 24kV-3x240 (cáp nhôm)Theo BVTK11Bộ
15Đầu cáp 3 pha T-plug 24kV-3x120 (cáp nhôm)Theo BVTK2Bộ
16Đầu cáp 3 pha T-plug 24kV-3x50 (cáp đồng)Theo BVTK2Bộ
17Đầu cáp 3 pha Elbow 24kV-3x50 (cáp đồng)Theo BVTK1Bộ
18Đầu cáp 1 pha Elbow 24kV-1x50 (cáp đồng)Theo BVTK21Bộ
19Hộp nối cáp ngầm 24kV-3x240 (cáp nhôm)Theo BVTK5Hộp
20Hộp nối cáp ngầm 24kV-3x120 (cáp nhôm)Theo BVTK1Hộp
B Phần xây dựng cáp ngầm 22kV xây dựng mới (vật tư Nhà thầu cung cấp và lắp đặt):
1Hào cáp 01 cáp ngầm 24kV dưới nền đấtTheo BVTK234m
2Hào 01 cáp ngầm 24kV đơn dưới nền lát gạch BlockTheo BVTK460,9m
3Hào 01 cáp ngầm 24kV & 03 cáp ngầm 0.4kV dưới nền lát gạch BlockTheo BVTK22,6m
4Hào 01 cáp ngầm 24kV dưới nền vỉa hè bê tôngTheo BVTK221,7m
5Hào 01 cáp ngầm 24kV qua đường bê tôngTheo BVTK11,2m
6Hào 01 cáp ngầm 24kV & 01 cáp ngầm 0.4kV dưới nền vỉa hè bê tôngTheo BVTK5,7m
7Hào 01 cáp ngầm 24kV đơn qua đường AtphanTheo BVTK13,2m
8Hào 01 cáp ngầm 24kV & 02 cáp ngầm 0.4kV qua đường AtphanTheo BVTK19m
9Hào 01 cáp ngầm 24kV & 01 cáp ngầm 0.4kV dưới nền lát gạch BlockTheo BVTK68m
10Hào 02 cáp ngầm 24kV & 01 cáp ngầm 0.4kV dưới nền lát gạch BlockTheo BVTK28,2m
11Hào 02 cáp ngầm 24kV & 01 cáp ngầm 0.4kV qua đường AtphanTheo BVTK19,5m
12Móng tủ RMU 22kV 3 ngănTheo BVTK1Móng
13Dây nối tiếp địa tủ RMUTheo BVTK1m
14Mốc báo hiệu cápTheo BVTK55Cái
15Mốc báo hiệu hộp nối cápTheo BVTK6Cái
16Giá đỡ đầu cáp ngầm & giá đỡ cáp lên cột GĐC -10Theo BVTK1Bộ
17Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo BVTK3Cái
18Biển tên cầu daoTheo BVTK1Cái
19Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W -12/20(24) kV-3x120mm2Theo BVTK26m
20Ống nhựa xoắn HDPE F160/125 mm2Theo BVTK5m
21Ống thép mạ kẽm Φ168.3 dày 3.4 mmTheo BVTK100,4m
22Măng xông nối ống thép MS-OTheo BVTK12m
23Dây nối tiếp địa tủ RMUTheo BVTK1Bộ
24Biển báo tên trạm cắtTheo BVTK1Cái
25Biển báo an toànTheo BVTK2Cái
C Phần xây dựng Trạm biến áp 22 kV xây dựng mới (vật tư Nhà thầu cung cấp và lắp đặt):
1Móng trụ đỡ MBA (loại 1 trụ)Theo BVTK4Móng
2Móng trụ đỡ MBA (loại 2)Theo BVTK4Móng
3Móng tủ trung thế RMU 22kV 3 ngănTheo BVTK3Móng
4Tiếp địa trạm biến ápTheo BVTK8HT
5Cáp ngầm đơn pha Cu/XLPE/PVC/AWA/PVC-W -12/20(24) kV - 1x50mm2Theo BVTK99m
6Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV M1x150mm2Theo BVTK84m
7Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC M70Theo BVTK48Cái
8Đầu cốt đồng M150Theo BVTK56Cái
9Đầu cốt đồng M70Theo BVTK48Cái
10Biển báo an toàn + Tên TBA + tủ RMUTheo BVTK26Cái
D Phần xây dựng đường dây 0,4kV xây dựng mới (vật tư Nhà thầu cung cấp và lắp đặt):
1Móng cột MCO-2Theo BVTK7Móng
2Móng cột MCĐ-2Theo BVTK4Móng
3Tiếp địa lặp lại RC-6 cột ly tâmTheo BVTK2Bộ
4Cáp Cu/PVC/XLPE-0.6/1kV-4x25mm2Theo BVTK10m
5Cột BTLT PC-10.190.5.0Theo BVTK15Cột
6Móc treo F16Theo BVTK92Cái
7Đai thép + khóa đai cột đơnTheo BVTK108Cái
8Đai thép + khóa đai cột đôiTheo BVTK36Cái
9Khóa néo cáp KN4 x (95-120)mm2Theo BVTK59Cái
10Khóa treo cáp KT4 x (95-120)mm2Theo BVTK33Cái
11Nắp bịt đầu cáp NB (25-120)mm2Theo BVTK40Cái
12Ghíp nối dây GN2 (95-120)mm2Theo BVTK32Cái
13Ghíp lệch 2 bu lông (6-120)mm2Theo BVTK16Cái
14Hộp phân dâyTheo BVTK2Hộp
E Phần xây dựng cáp ngầm 0,4kV xây dựng mới (vật tư Nhà thầu cung cấp và lắp đặt):
1Hào 02 cáp ngầm 0.4kV dưới nền lát gạch BlockTheo BVTK88m
2Hào 02 cáp ngầm 0.4kV dưới nền lát đáTheo BVTK31m
3Hào 01 cáp ngầm 0.4kV qua đường bê tôngTheo BVTK15m
4Hào 01 cáp ngầm 0.4kV qua đường AtphanTheo BVTK5m
5Hào 01 cáp ngầm 0.4kV dưới nền lát gạch BlockTheo BVTK228m
6Hào cáp 03 cáp ngầm 0.4 dưới nền đấtTheo BVTK51m
7Hào 03 cáp ngầm 0.4kV dưới dưới nền gạch BlockTheo BVTK23m
8Mốc báo hiệu cápTheo BVTK13Cái
9Ống nhựa xoắn chịu lực F110/90 bảo vệ đường cápTheo BVTK222m
10Giá đỡ 01 cáp ngầm hạ thế (cột đơn)Theo BVTK6Bộ
11Giá đỡ 01 cáp ngầm hạ thế (cột đơn LT18)Theo BVTK1Bộ
12Giá đỡ 02 cáp ngầm hạ thế (cột đơn)Theo BVTK3Bộ
13Giá đỡ 03 cáp ngầm hạ thế (cột đơn)Theo BVTK1Bộ
14Giá đỡ 03 cáp ngầm hạ thế (cột đơn 18)Theo BVTK1Bộ
15Giá đỡ 01 cáp ngầm hạ thế (cột đúp)Theo BVTK2Bộ
16Giá đỡ 02 cáp ngầm hạ thế (cột đúp)Theo BVTK1Bộ
17Mốc báo hiệu cápTheo BVTK13Cái
18Đầu cốt đồng M120Theo BVTK68Cái
19Đầu cốt đồng M150Theo BVTK28Cái
20Đầu cáp hạ áp (cáp đồng 4x120mm2)Theo BVTK17Bộ
21Ống nối đồng mạ hợp kim 120Theo BVTK68Cái
22Đầu cáp hạ áp (cáp đồng 4x150mm2)Theo BVTK7Bộ
23Ống nối đồng mạ hợp kim 150Theo BVTK28Cái
F Tháo dỡ, lắp đặt lại
1Đầu cáp T-Plug 24kVTheo BVTK1Bộ
G Tháo dỡ, thu hồi (nhập về kho Công ty Điện lực Lào Cai)
1Xà đón dây đầu trạm: XĐT-22Theo BVTK1Bộ
2Cách điện đứng 22kVTheo BVTK6Quả
3Hạ cột bê tông LT 8.5m cắt gốcTheo BVTK2Cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có tính chất tương tự là: + Loại công trình: công trình năng lượng đường dây và trạm biến áp;+ Cấp công trình: cấp IV hoặc cao hơn; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 0,95 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện32
3 Cán bộ phụ trách an toàn 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô trọng tải ≥ 5 T trọng tải ≥ 5 T1
2 Xe cẩu tự hành ≥ 5 T cẩu tự hành ≥ 5 T1
3 Máy trộn bê tông 250 lít trộn bê tông 250 lít1
4 Máy phát điện 5-10 KVA Máy phát điện 5-10 KVA1
5 Máy hàn điện hàn điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->