Gói thầu: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210102859-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đốc Tín
Chủ đầu tư UBND xã Đốc Tín. Địa chỉ: xã Đốc Tín, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201280265
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Đốc Tín, ngân sách huyện Mỹ Đức hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-04 19:22:00 đến ngày 2021-01-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,280,116,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh qui mô, kết cấu công trình;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu pháp lý tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người;- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dưng giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng của công trình đó hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình và sử dụng với chức vụ chỉ huy trưởng, kèm theo bảng kê khai tương ứng trên Webform.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 02 người Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc thủy lợi;-Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. (Kê khai kinh nghiệm + Quyết định điều động của công ty);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc 01 người Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ (nhận) huấn luyện công tác an toàn lao động - VSMT, còn hiệu lực.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. (Kê khai kinh nghiệm + Quyết định điều động của công ty);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (Tải trọng TGGT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,25m3, có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật, còn hiệu lực; Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 08 Tấn; có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật, còn hiệu lực; Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi hoặc máy san;
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật, còn hiệu lực; Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 Lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa ≥ 80 Lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm bàn ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm cóc ≥ 70 Kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử;
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định hiệu chỉnh, còn hiệu lực; Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KÈ NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V138,884m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V12,4996100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V109,878m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V9,889100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V7,3821100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V17,2248100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,7631100m3
8Mua đất K95Chương V2.780,5797m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V22,1131100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V22,1131100m3
11Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V336,7638100m
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V112,255m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V645,486m3
14Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V838,569m3
15Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V135,96m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,047100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V4,841m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V14,476m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V1.213,4112m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V51,7m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V3,7232100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1178tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,3651tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V76,3158m3
25Lắp dựng thanh chốngChương V16cái
B HM: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V8,3527100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V97,79m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V653,17m3
4Cắt khe đường bê tôngChương V65,040810m
C HM: CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V4,512m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,4061100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,1156100m3
4Mua đất đắp K95Chương V13,0628m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,4512100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,4512100m3
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V9,1104100m
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V3,796m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,104100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V7,592m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V9,704m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,24100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0422tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1705tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V2,304m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,1483100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,3496tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V3,816m3
19Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V26,4m2
20Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V14,4m2
21Lắp dựng tấm đanChương V24cấu kiện
22Bơm nước phục vụ thi côngChương V30ca
D HM: CỌC TIÊU (86 Cọc)
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,1858100m2
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Chương V1,032m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,2313tấn
4Sơn cọc tiêuChương V28,896m2
5Lắp dựng cọc tiêuChương V86cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh qui mô, kết cấu công trình;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu pháp lý tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 01 người;- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dưng giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng của công trình đó hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình và sử dụng với chức vụ chỉ huy trưởng, kèm theo bảng kê khai tương ứng trên Webform.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường: 2 - 02 người Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc thủy lợi;-Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. (Kê khai kinh nghiệm + Quyết định điều động của công ty);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 người Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc 01 người Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ (nhận) huấn luyện công tác an toàn lao động - VSMT, còn hiệu lực.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. (Kê khai kinh nghiệm + Quyết định điều động của công ty);- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Tải trọng TGGT 1
2 Máy đào ≥ 0,25m3, có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật, còn hiệu lực; Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
3 Máy lu ≥ 08 Tấn; có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật, còn hiệu lực; Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
4 Máy ủi hoặc máy san; Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật, còn hiệu lực; Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 Lít Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
6 Máy trộn vữa ≥ 80 Lít Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
7 Đầm dùi ≥ 1,5KW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
8 Đầm bàn ≥ 1,5KW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
9 Đầm cóc ≥ 70 Kg Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
10 Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử; Có giấy kiểm định hiệu chỉnh, còn hiệu lực; Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->