Gói thầu: chi phí phòng cháy chữa cháy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210109665-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | chi phí phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20200139440 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | nghị quyết số 08/nq-hđnd ngày 04/12/2018 của hđnd thành phố hà nội và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 510 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-07 17:19:00 đến ngày 2021-01-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,885,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư thuộc các ngành khối kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy;- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, thuộc các ngành khối kỹ thuật đã qua lớp đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan tao lỗ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt cấu kiện, ống... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo mạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn kim loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, EXIT, SỰ CỐ - NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 20 kênh | 1 | 1 trung tâm | |
| 2 | Bộ nguồn dự phòng tủ báo cháy | 2 | bộ | |
| 3 | Chuông báo cháy | 0,2 | 5 chuông | |
| 4 | Đèn báo cháy | 0,2 | 5 đèn | |
| 5 | Aptomat loại 1 pha 10A | 1 | cái | |
| 6 | Ống nhựa HDPE đường kính ống 32/25mm | 700 | m | |
| 7 | Cáp tín hiệu 10Px0,5mm2 | 75 | 10 m | |
| 8 | Đo thông mạch hiệu chỉnh hệ thống | 1 | HT | |
| 9 | Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống | 1 | lô | |
| B | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, EXIT, SỰ CỐ - NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đầu báo cháy khói quang | 2 | 10 đầu | |
| 2 | Nút ấn báo cháy | 0,6 | 5 nút | |
| 3 | Chuông báo cháy | 0,6 | 5 chuông | |
| 4 | Đèn báo cháy | 0,6 | 5 đèn | |
| 5 | Đèn báo cháy phòng | 3,8 | 5 đèn | |
| 6 | Điện trở cuối kênh | 3 | bộ | |
| 7 | Hộp tổ hợp báo cháy 410x200x70mm | 3 | hộp | |
| 8 | Hộp đấu dây 200x200 | 6 | hộp | |
| 9 | Ống ghen cứng D16mm | 650 | m | |
| 10 | Ống ghen mềm D16mm | 85 | m | |
| 11 | Dây dẫn 2x1mm2 | 480 | m | |
| 12 | Dây dẫn 2x1.5mm2 | 415 | m | |
| 13 | Hộp chia 3 D16 | 52 | hộp | |
| 14 | Đèn Exit gắn tường | 2,4 | 5 đèn | |
| 15 | Đèn Exit 2 mặt chỉ 1 hướng | 0,8 | 5 đèn | |
| 16 | Đèn Exit 2 mặt chỉ 2 hướng | 0,4 | 5 đèn | |
| 17 | Đèn sự cố | 13 | bộ | |
| 18 | Ổ cắm đơn cho đèn sự cố | 13 | cái | |
| 19 | Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống | 1 | lô | |
| C | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, EXIT, SỰ CỐ - CĂNG TIN | |||
| 1 | Đầu báo cháy khói quang | 1,9 | 10 đầu | |
| 2 | Đầu báo cháy nhiệt cố định kết hợp gia tăng | 0,5 | 10 đầu | |
| 3 | Nút ấn báo cháy | 0,8 | 5 nút | |
| 4 | Chuông báo cháy | 0,8 | 5 chuông | |
| 5 | Đèn báo cháy | 0,8 | 5 đèn | |
| 6 | Đèn báo cháy phòng | 2,6 | 5 đèn | |
| 7 | Điện trở cuối kênh | 2 | bộ | |
| 8 | Hộp tổ hợp báo cháy 410x200x70mm | 4 | hộp | |
| 9 | Hộp đấu dây 200x200 | 4 | hộp | |
| 10 | Ống ghen cứng D16mm | 620 | m | |
| 11 | Ống ghen mềm D16mm | 85 | m | |
| 12 | Dây dẫn 2x1mm2 | 485 | m | |
| 13 | Dây dẫn 2x1.5mm2 | 365 | m | |
| 14 | Hộp chia 3 D16 | 40 | hộp | |
| 15 | Đèn Exit gắn tường | 3,6 | 5 đèn | |
| 16 | Đèn Exit 2 mặt chỉ 1 hướng | 1 | 5 đèn | |
| 17 | Đèn Exit 2 mặt chỉ 2 hướng | 0,2 | 5 đèn | |
| 18 | Đèn sự cố | 12 | bộ | |
| 19 | Ổ cắm đơn cho đèn sự cố | 12 | cái | |
| 20 | Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống | 1 | lô | |
| D | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, EXIT, SỰ CỐ - KÝ TÚC XÁ | |||
| 1 | Đầu báo cháy khói quang | 4 | 10 đầu | |
| 2 | Nút ấn báo cháy | 1,6 | 5 nút | |
| 3 | Chuông báo cháy | 1,6 | 5 chuông | |
| 4 | Đèn báo cháy | 1,6 | 5 đèn | |
| 5 | Đèn báo cháy phòng | 7,8 | 5 đèn | |
| 6 | Điện trở cuối kênh | 4 | bộ | |
| 7 | Hộp tổ hợp báo cháy 410x200x70mm | 8 | hộp | |
| 8 | Hộp đấu dây 200x200 | 8 | hộp | |
| 9 | Ống ghen cứng D16mm | 1.250 | m | |
| 10 | Ống ghen mềm D16mm | 250 | m | |
| 11 | Dây dẫn 2x1mm2 | 850 | m | |
| 12 | Dây dẫn 2x1.5mm2 | 720 | m | |
| 13 | Hộp chia 3 D16 | 100 | hộp | |
| 14 | Đèn Exit gắn tường | 0,6 | 5 đèn | |
| 15 | Đèn Exit 2 mặt chỉ 1 hướng | 1,8 | 5 đèn | |
| 16 | Đèn sự cố | 27 | bộ | |
| 17 | Ổ cắm đơn cho đèn sự cố | 27 | cái | |
| 18 | Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống | 1 | lô | |
| E | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, EXIT, SỰ CỐ - KHỐI THCS | |||
| 1 | Đầu báo cháy khói quang | 6,1 | 10 đầu | |
| 2 | Nút ấn báo cháy | 2,4 | 5 nút | |
| 3 | Chuông báo cháy | 2,4 | 5 chuông | |
| 4 | Đèn báo cháy | 2,4 | 5 đèn | |
| 5 | Đèn báo cháy phòng | 12,2 | 5 đèn | |
| 6 | Điện trở cuối kênh | 3 | bộ | |
| 7 | Hộp tổ hợp báo cháy 410x200x70mm | 12 | hộp | |
| 8 | Hộp đấu dây 200x200 | 6 | hộp | |
| 9 | Ống ghen cứng D16mm | 2.450 | m | |
| 10 | Ống ghen mềm D16mm | 450 | m | |
| 11 | Dây dẫn 2x1mm2 | 1.550 | m | |
| 12 | Dây dẫn 2x1.5mm2 | 1.280 | m | |
| 13 | Hộp chia 3 D16 | 100 | hộp | |
| 14 | Đèn Exit gắn tường | 1,2 | 5 đèn | |
| 15 | Đèn Exit 2 mặt chỉ 1 hướng | 2,2 | 5 đèn | |
| 16 | Đèn sự cố | 33 | bộ | |
| 17 | Ổ cắm đơn cho đèn sự cố | 33 | cái | |
| 18 | Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống | 1 | lô | |
| F | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, EXIT, SỰ CỐ - KHỐI TIỂU HỌC | |||
| 1 | Đầu báo cháy khói quang | 5,2 | 10 đầu | |
| 2 | Nút ấn báo cháy | 2,4 | 5 nút | |
| 3 | Chuông báo cháy | 2,4 | 5 chuông | |
| 4 | Đèn báo cháy | 2,4 | 5 đèn | |
| 5 | Đèn báo cháy phòng | 10,4 | 5 đèn | |
| 6 | Điện trở cuối kênh | 3 | bộ | |
| 7 | Hộp tổ hợp báo cháy 410x200x70mm | 12 | hộp | |
| 8 | Hộp đấu dây 200x200 | 6 | hộp | |
| 9 | Ống ghen cứng D16mm | 1.850 | m | |
| 10 | Ống ghen mềm D16mm | 200 | m | |
| 11 | Dây dẫn 2x1mm2 | 1.250 | m | |
| 12 | Dây dẫn 2x1.5mm2 | 1.365 | m | |
| 13 | Hộp chia 3 D16 | 65 | hộp | |
| 14 | Đèn Exit gắn tường | 1,8 | 5 đèn | |
| 15 | Đèn Exit 2 mặt chỉ 1 hướng | 2,2 | 5 đèn | |
| 16 | Đèn sự cố | 38 | bộ | |
| 17 | Ổ cắm đơn cho đèn sự cố | 38 | cái | |
| 18 | Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống | 1 | lô | |
| G | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, EXIT, SỰ CỐ - NHÀ THỂ CHẤT | |||
| 1 | Đầu báo cháy khói quang | 0,6 | 10 đầu | |
| 2 | Nút ấn báo cháy | 0,4 | 5 nút | |
| 3 | Chuông báo cháy | 0,4 | 5 chuông | |
| 4 | Đèn báo cháy | 0,4 | 5 đèn | |
| 5 | Đèn báo cháy phòng | 1,2 | 5 đèn | |
| 6 | Điện trở cuối kênh | 1 | bộ | |
| 7 | Hộp tổ hợp báo cháy 410x200x70mm | 2 | hộp | |
| 8 | Hộp đấu dây 200x200 | 4 | hộp | |
| 9 | Ống ghen cứng D16mm | 650 | m | |
| 10 | Ống ghen mềm D16mm | 65 | m | |
| 11 | Dây dẫn 2x1mm2 | 150 | m | |
| 12 | Dây dẫn 2x1.5mm2 | 450 | m | |
| 13 | Hộp chia 3 D16 | 15 | hộp | |
| 14 | Đèn Exit gắn tường | 1,8 | 5 đèn | |
| 15 | Đèn Exit 2 mặt chỉ 1 hướng | 0,4 | 5 đèn | |
| 16 | Đèn sự cố | 16 | bộ | |
| 17 | Ổ cắm đơn cho đèn sự cố | 16 | cái | |
| 18 | Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống | 1 | lô | |
| H | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY - NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Ống thép đen D100 | 7 | 100m | |
| 2 | Ống thép tráng kẽm D50 | 1,5 | 100m | |
| 3 | Ống thép tráng kẽm D25 | 0,15 | 100m | |
| 4 | Cút thép hàn D100 | 30 | cái | |
| 5 | Cút tráng kẽm D50 | 25 | cái | |
| 6 | Cút tráng kẽm D25 | 15 | cái | |
| 7 | Tê thép hàn D100 | 30 | cái | |
| 8 | Tê thép hàn 100x50 | 25 | cái | |
| 9 | Tê tráng kẽm D25 | 8 | cái | |
| 10 | Rắc co tráng kẽm D25 | 5 | cái | |
| 11 | Côn thép hàn D100x65 | 2 | cái | |
| 12 | Côn thép hàn D100x50 | 14 | cái | |
| 13 | Bích thép 10k D100 | 13 | cặp bích | |
| 14 | Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 | 1 | cái | |
| 15 | Trụ chữa cháy 3 cửa D65 | 5 | cái | |
| 16 | Tủ đựng phương tiện phá dỡ (bảo hộ, mặt lạ phòng độc, kìm, búa, cưa tay) | 1 | cái | |
| 17 | Hộp đựng bình chữa cháy ngoài nhà 700x600x200 có chân đặt | 5 | cái | |
| 18 | Khớp nối chữa cháy D65 | 10 | cái | |
| 19 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | 10 | bộ | |
| 20 | Lăng phun D65/19 | 10 | cái | |
| 21 | Van chặn D100 | 6 | cái | |
| 22 | Van chặn D50 | 2 | cái | |
| 23 | Van chặn D25 | 8 | cái | |
| 24 | Van chặn D15 | 4 | cái | |
| 25 | Van một chiều D100 | 2 | cái | |
| 26 | Van một chiều D50 | 1 | cái | |
| 27 | Van một chiều D25 | 3 | cái | |
| 28 | Công tắc áp lực | 3 | cái | |
| 29 | Bình tích áp 200L | 1 | cái | |
| 30 | Téc nước mồi 200l | 1 | cái | |
| 31 | Bộ sạc tự động cho bơm Diezel | 1 | bộ | |
| 32 | Dây dẫn 2x1mm2 | 185 | m | |
| 33 | Ống ghen cứng D16mm | 165 | m | |
| 34 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | 3 | 1 máy | |
| 35 | Bệ đặt bơm | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | 1 | tủ | |
| 37 | Cáp cấp nguồn cho máy bơm chính cáp chống cháy 3x16+E10mm2 (tủ bơm đến tủ điều khiển) | 20 | m | |
| 38 | Cáp cấp nguồn cho máy bơm bù áp, cáp chống cháy 3x4+E4mm2 (tủ bơm đến tủ điều khiển) | 10 | m | |
| 39 | Gía đỡ ống phòng bơm | 10 | bộ | |
| 40 | Đồng hồ đo áp lực | 4 | cái | |
| 41 | Van an toàn D100 | 2 | cái | |
| 42 | Van chặn D100 | 2 | cái | |
| 43 | Rọ hút (Crephin) D100 | 2 | cái | |
| 44 | Rọ hút (Crephin) D50 | 1 | cái | |
| 45 | Mối nối mềm đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 46 | Mối nối mềm đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 47 | Y lọc D100 | 2 | cái | |
| 48 | Y lọc D50 | 1 | cái | |
| 49 | Côn thu D100/bơm | 4 | cái | |
| 50 | Côn thu D50/bơm | 2 | cái | |
| 51 | Kép tráng kẽm D15 | 4 | cái | |
| 52 | Bích D100/đầu bơm | 2 | cặp bích | |
| 53 | Bích D50/đầu bơm | 1 | cặp bích | |
| 54 | Bích đặc D100 | 2 | cặp bích | |
| 55 | Bích rỗng D50 | 9 | cặp bích | |
| 56 | Sơn đường ống | 318,5 | m2 | |
| 57 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | 7 | 100m | |
| 58 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | 1,65 | 100m | |
| 59 | Đào móng đường ống bằng máy đào | 0,55 | 100m3 | |
| 60 | Đào móng đường ống thủ công | 10 | m3 | |
| 61 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,35 | 100m3 | |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,25 | 100m3 | |
| 63 | Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống | 1 | lô | |
| I | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY – NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm D50 | 0,35 | 100m | |
| 2 | Cút tráng kẽm D50 | 10 | cái | |
| 3 | Tê tráng kẽm D50 | 10 | cái | |
| 4 | Kép tráng kẽm D50 | 3 | cái | |
| 5 | Van góc D50 | 3 | cái | |
| 6 | Hộp chữa cháy vách tường kích thước 1100x600x200 | 3 | cái | |
| 7 | Khớp nối chữa cháy D50 | 3 | cái | |
| 8 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | 3 | bộ | |
| 9 | Lăng chữa cháy D50/13 | 3 | cái | |
| 10 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180 | 10 | cái | |
| 11 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | 13 | cái | |
| 12 | Bình chữa cháy bột ABC 8Kg | 16 | cái | |
| 13 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | 5 | bộ | |
| 14 | Sơn đường ống | 5 | m2 | |
| 15 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | 0,35 | 100m | |
| 16 | Van xả khí kèm van bi D25 | 1 | cái | |
| 17 | Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống | 1 | lô | |
| J | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY – CĂNG TIN | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm D50 | 0,56 | 100m | |
| 2 | Cút tráng kẽm D50 | 4 | cái | |
| 3 | Tê tráng kẽm D50 | 4 | cái | |
| 4 | Kép tráng kẽm D50 | 4 | cái | |
| 5 | Van góc D50 | 4 | cái | |
| 6 | Hộp chữa cháy vách tường kích thước 1100x600x200 | 4 | cái | |
| 7 | Khớp nối chữa cháy D50 | 4 | cái | |
| 8 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | 4 | bộ | |
| 9 | Lăng chữa cháy D50/13 | 4 | cái | |
| 10 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180 | 10 | cái | |
| 11 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | 14 | cái | |
| 12 | Bình chữa cháy bột ABC 8Kg | 18 | cái | |
| 13 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | 4 | bộ | |
| 14 | Sơn đường ống | 8 | m2 | |
| 15 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | 0,56 | 100m | |
| 16 | Van xả khí kèm van bi D25 | 2 | cái | |
| 17 | Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống | 1 | lô | |
| K | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY – KÝ TÚC XÁ | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm D50 | 0,46 | 100m | |
| 2 | Cút tráng kẽm D50 | 8 | cái | |
| 3 | Tê tráng kẽm D50 | 8 | cái | |
| 4 | Kép tráng kẽm D50 | 8 | cái | |
| 5 | Van góc D50 | 8 | cái | |
| 6 | Hộp chữa cháy vách tường kích thước 1100x600x200 | 8 | cái | |
| 7 | Khớp nối chữa cháy D50 | 8 | cái | |
| 8 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | 8 | bộ | |
| 9 | Lăng chữa cháy D50/13 | 8 | cái | |
| 10 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180 | 12 | cái | |
| 11 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | 20 | cái | |
| 12 | Bình chữa cháy bột ABC 8Kg | 28 | cái | |
| 13 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | 10 | bộ | |
| 14 | Sơn đường ống | 10 | m2 | |
| 15 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | 0,46 | 100m | |
| 16 | Van xả khí kèm van bi D25 | 2 | cái | |
| 17 | Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống | 1 | lô | |
| L | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY – KHỐI THCS | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm D50 | 0,96 | 100m | |
| 2 | Cút tráng kẽm D50 | 15 | cái | |
| 3 | Tê tráng kẽm D50 | 15 | cái | |
| 4 | Kép tráng kẽm D50 | 12 | cái | |
| 5 | Van góc D50 | 12 | cái | |
| 6 | Hộp chữa cháy vách tường kích thước 1100x600x200 | 12 | cái | |
| 7 | Khớp nối chữa cháy D50 | 12 | cái | |
| 8 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | 12 | bộ | |
| 9 | Lăng chữa cháy D50/13 | 12 | cái | |
| 10 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180 | 14 | cái | |
| 11 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | 26 | cái | |
| 12 | Bình chữa cháy bột ABC 8Kg | 38 | cái | |
| 13 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | 15 | bộ | |
| 14 | Sơn đường ống | 12 | m2 | |
| 15 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | 0,96 | 100m | |
| 16 | Van xả khí kèm van bi D25 | 4 | cái | |
| 17 | Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống | 1 | lô | |
| M | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY – KHỐI TIỂU HỌC | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm D50 | 0,94 | 100m | |
| 2 | Cút tráng kẽm D50 | 15 | cái | |
| 3 | Tê tráng kẽm D50 | 15 | cái | |
| 4 | Kép tráng kẽm D50 | 12 | cái | |
| 5 | Van góc D50 | 12 | cái | |
| 6 | Hộp chữa cháy vách tường kích thước 1100x600x200 | 12 | cái | |
| 7 | Khớp nối chữa cháy D50 | 12 | cái | |
| 8 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | 12 | bộ | |
| 9 | Lăng chữa cháy D50/13 | 12 | cái | |
| 10 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180 | 14 | cái | |
| 11 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | 25 | cái | |
| 12 | Bình chữa cháy bột ABC 8Kg | 38 | cái | |
| 13 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | 12 | bộ | |
| 14 | Sơn đường ống | 12 | m2 | |
| 15 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | 0,94 | 100m | |
| 16 | Van xả khí kèm van bi D25 | 4 | cái | |
| 17 | Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống | 1 | lô | |
| N | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY – NHÀ THỂ CHẤT | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm D50 | 0,65 | 100m | |
| 2 | Cút tráng kẽm D50 | 6 | cái | |
| 3 | Tê tráng kẽm D50 | 2 | cái | |
| 4 | Kép tráng kẽm D50 | 2 | cái | |
| 5 | Van góc D50 | 2 | cái | |
| 6 | Hộp chữa cháy vách tường kích thước 1100x600x200 | 2 | cái | |
| 7 | Khớp nối chữa cháy D50 | 2 | cái | |
| 8 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | 2 | bộ | |
| 9 | Lăng chữa cháy D50/13 | 2 | cái | |
| 10 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180 | 15 | cái | |
| 11 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | 17 | cái | |
| 12 | Bình chữa cháy bột ABC 8Kg | 19 | cái | |
| 13 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | 5 | bộ | |
| 14 | Sơn đường ống | 8 | m2 | |
| 15 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | 0,65 | 100m | |
| 16 | Van xả khí kèm van bi D25 | 1 | cái | |
| 17 | Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống | 1 | lô | |
| O | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 20 kênh | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Qmax = 20/s, Hmax = 60m | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel Q=20l/s H=60m | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm bù áp động cơ điện Qmax = 1l/s, Hmax = 70m | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển tự động 03 máy bơm chữa cháy | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư thuộc các ngành khối kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy;- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình PCCC | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, thuộc các ngành khối kỹ thuật đã qua lớp đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình PCCC | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông | khoan tao lỗ | 2 |
| 2 | Máy cắt | Cắt cấu kiện, ống... | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Đầm nền | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | ≥ 5CV | 1 |
| 5 | Đồng hồ vạn năng | Đo mạch | 1 |
| 6 | Máy hàn | Hàn kim loại | 1 |
| 7 | Máy đào | Đào đất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi