Gói thầu: chi phí phòng cháy chữa cháy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210109665-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu chi phí phòng cháy chữa cháy
Số hiệu KHLCNT 20200139440
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn nghị quyết số 08/nq-hđnd ngày 04/12/2018 của hđnd thành phố hà nội và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 510 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-07 17:19:00 đến ngày 2021-01-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,885,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư thuộc các ngành khối kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy;- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, thuộc các ngành khối kỹ thuật đã qua lớp đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị khoan tao lỗ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Cắt cấu kiện, ống...
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm nền
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đo mạch
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn kim loại
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, EXIT, SỰ CỐ - NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 20 kênh11 trung tâm
2Bộ nguồn dự phòng tủ báo cháy2bộ
3Chuông báo cháy0,25 chuông
4Đèn báo cháy0,25 đèn
5Aptomat loại 1 pha 10A1cái
6Ống nhựa HDPE đường kính ống 32/25mm700m
7Cáp tín hiệu 10Px0,5mm27510 m
8Đo thông mạch hiệu chỉnh hệ thống1HT
9Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống1
B HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, EXIT, SỰ CỐ - NHÀ HIỆU BỘ
1Đầu báo cháy khói quang210 đầu
2Nút ấn báo cháy0,65 nút
3Chuông báo cháy0,65 chuông
4Đèn báo cháy0,65 đèn
5Đèn báo cháy phòng3,85 đèn
6Điện trở cuối kênh3bộ
7Hộp tổ hợp báo cháy 410x200x70mm3hộp
8Hộp đấu dây 200x2006hộp
9Ống ghen cứng D16mm650m
10Ống ghen mềm D16mm85m
11Dây dẫn 2x1mm2480m
12Dây dẫn 2x1.5mm2415m
13Hộp chia 3 D1652hộp
14Đèn Exit gắn tường2,45 đèn
15Đèn Exit 2 mặt chỉ 1 hướng0,85 đèn
16Đèn Exit 2 mặt chỉ 2 hướng0,45 đèn
17Đèn sự cố13bộ
18Ổ cắm đơn cho đèn sự cố13cái
19Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống1
C HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, EXIT, SỰ CỐ - CĂNG TIN
1Đầu báo cháy khói quang1,910 đầu
2Đầu báo cháy nhiệt cố định kết hợp gia tăng0,510 đầu
3Nút ấn báo cháy0,85 nút
4Chuông báo cháy0,85 chuông
5Đèn báo cháy0,85 đèn
6Đèn báo cháy phòng2,65 đèn
7Điện trở cuối kênh2bộ
8Hộp tổ hợp báo cháy 410x200x70mm4hộp
9Hộp đấu dây 200x2004hộp
10Ống ghen cứng D16mm620m
11Ống ghen mềm D16mm85m
12Dây dẫn 2x1mm2485m
13Dây dẫn 2x1.5mm2365m
14Hộp chia 3 D1640hộp
15Đèn Exit gắn tường3,65 đèn
16Đèn Exit 2 mặt chỉ 1 hướng15 đèn
17Đèn Exit 2 mặt chỉ 2 hướng0,25 đèn
18Đèn sự cố12bộ
19Ổ cắm đơn cho đèn sự cố12cái
20Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống1
D HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, EXIT, SỰ CỐ - KÝ TÚC XÁ
1Đầu báo cháy khói quang410 đầu
2Nút ấn báo cháy1,65 nút
3Chuông báo cháy1,65 chuông
4Đèn báo cháy1,65 đèn
5Đèn báo cháy phòng7,85 đèn
6Điện trở cuối kênh4bộ
7Hộp tổ hợp báo cháy 410x200x70mm8hộp
8Hộp đấu dây 200x2008hộp
9Ống ghen cứng D16mm1.250m
10Ống ghen mềm D16mm250m
11Dây dẫn 2x1mm2850m
12Dây dẫn 2x1.5mm2720m
13Hộp chia 3 D16100hộp
14Đèn Exit gắn tường0,65 đèn
15Đèn Exit 2 mặt chỉ 1 hướng1,85 đèn
16Đèn sự cố27bộ
17Ổ cắm đơn cho đèn sự cố27cái
18Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống1
E HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, EXIT, SỰ CỐ - KHỐI THCS
1Đầu báo cháy khói quang6,110 đầu
2Nút ấn báo cháy2,45 nút
3Chuông báo cháy2,45 chuông
4Đèn báo cháy2,45 đèn
5Đèn báo cháy phòng12,25 đèn
6Điện trở cuối kênh3bộ
7Hộp tổ hợp báo cháy 410x200x70mm12hộp
8Hộp đấu dây 200x2006hộp
9Ống ghen cứng D16mm2.450m
10Ống ghen mềm D16mm450m
11Dây dẫn 2x1mm21.550m
12Dây dẫn 2x1.5mm21.280m
13Hộp chia 3 D16100hộp
14Đèn Exit gắn tường1,25 đèn
15Đèn Exit 2 mặt chỉ 1 hướng2,25 đèn
16Đèn sự cố33bộ
17Ổ cắm đơn cho đèn sự cố33cái
18Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống1
F HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, EXIT, SỰ CỐ - KHỐI TIỂU HỌC
1Đầu báo cháy khói quang5,210 đầu
2Nút ấn báo cháy2,45 nút
3Chuông báo cháy2,45 chuông
4Đèn báo cháy2,45 đèn
5Đèn báo cháy phòng10,45 đèn
6Điện trở cuối kênh3bộ
7Hộp tổ hợp báo cháy 410x200x70mm12hộp
8Hộp đấu dây 200x2006hộp
9Ống ghen cứng D16mm1.850m
10Ống ghen mềm D16mm200m
11Dây dẫn 2x1mm21.250m
12Dây dẫn 2x1.5mm21.365m
13Hộp chia 3 D1665hộp
14Đèn Exit gắn tường1,85 đèn
15Đèn Exit 2 mặt chỉ 1 hướng2,25 đèn
16Đèn sự cố38bộ
17Ổ cắm đơn cho đèn sự cố38cái
18Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống1
G HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, EXIT, SỰ CỐ - NHÀ THỂ CHẤT
1Đầu báo cháy khói quang0,610 đầu
2Nút ấn báo cháy0,45 nút
3Chuông báo cháy0,45 chuông
4Đèn báo cháy0,45 đèn
5Đèn báo cháy phòng1,25 đèn
6Điện trở cuối kênh1bộ
7Hộp tổ hợp báo cháy 410x200x70mm2hộp
8Hộp đấu dây 200x2004hộp
9Ống ghen cứng D16mm650m
10Ống ghen mềm D16mm65m
11Dây dẫn 2x1mm2150m
12Dây dẫn 2x1.5mm2450m
13Hộp chia 3 D1615hộp
14Đèn Exit gắn tường1,85 đèn
15Đèn Exit 2 mặt chỉ 1 hướng0,45 đèn
16Đèn sự cố16bộ
17Ổ cắm đơn cho đèn sự cố16cái
18Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống1
H HỆ THỐNG CHỮA CHÁY - NGOÀI NHÀ
1Ống thép đen D1007100m
2Ống thép tráng kẽm D501,5100m
3Ống thép tráng kẽm D250,15100m
4Cút thép hàn D10030cái
5Cút tráng kẽm D5025cái
6Cút tráng kẽm D2515cái
7Tê thép hàn D10030cái
8Tê thép hàn 100x5025cái
9Tê tráng kẽm D258cái
10Rắc co tráng kẽm D255cái
11Côn thép hàn D100x652cái
12Côn thép hàn D100x5014cái
13Bích thép 10k D10013cặp bích
14Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D651cái
15Trụ chữa cháy 3 cửa D655cái
16Tủ đựng phương tiện phá dỡ (bảo hộ, mặt lạ phòng độc, kìm, búa, cưa tay)1cái
17Hộp đựng bình chữa cháy ngoài nhà 700x600x200 có chân đặt5cái
18Khớp nối chữa cháy D6510cái
19Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m10bộ
20Lăng phun D65/1910cái
21Van chặn D1006cái
22Van chặn D502cái
23Van chặn D258cái
24Van chặn D154cái
25Van một chiều D1002cái
26Van một chiều D501cái
27Van một chiều D253cái
28Công tắc áp lực3cái
29Bình tích áp 200L1cái
30Téc nước mồi 200l1cái
31Bộ sạc tự động cho bơm Diezel1bộ
32Dây dẫn 2x1mm2185m
33Ống ghen cứng D16mm165m
34Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy31 máy
35Bệ đặt bơm1cái
36Lắp đặt tủ điều khiển bơm1tủ
37Cáp cấp nguồn cho máy bơm chính cáp chống cháy 3x16+E10mm2 (tủ bơm đến tủ điều khiển)20m
38Cáp cấp nguồn cho máy bơm bù áp, cáp chống cháy 3x4+E4mm2 (tủ bơm đến tủ điều khiển)10m
39Gía đỡ ống phòng bơm10bộ
40Đồng hồ đo áp lực4cái
41Van an toàn D1002cái
42Van chặn D1002cái
43Rọ hút (Crephin) D1002cái
44Rọ hút (Crephin) D501cái
45Mối nối mềm đường kính 100mm4cái
46Mối nối mềm đường kính 50mm2cái
47Y lọc D1002cái
48Y lọc D501cái
49Côn thu D100/bơm4cái
50Côn thu D50/bơm2cái
51Kép tráng kẽm D154cái
52Bích D100/đầu bơm2cặp bích
53Bích D50/đầu bơm1cặp bích
54Bích đặc D1002cặp bích
55Bích rỗng D509cặp bích
56Sơn đường ống318,5m2
57Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm7100m
58Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d1,65100m
59Đào móng đường ống bằng máy đào0,55100m3
60Đào móng đường ống thủ công10m3
61Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,35100m3
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,25100m3
63Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống1
I HỆ THỐNG CHỮA CHÁY – NHÀ HIỆU BỘ
1Ống thép tráng kẽm D500,35100m
2Cút tráng kẽm D5010cái
3Tê tráng kẽm D5010cái
4Kép tráng kẽm D503cái
5Van góc D503cái
6Hộp chữa cháy vách tường kích thước 1100x600x2003cái
7Khớp nối chữa cháy D503cái
8Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m3bộ
9Lăng chữa cháy D50/133cái
10Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x18010cái
11Bình chữa cháy khí CO2 MT313cái
12Bình chữa cháy bột ABC 8Kg16cái
13Nội quy tiêu lệnh chữa cháy5bộ
14Sơn đường ống5m2
15Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d0,35100m
16Van xả khí kèm van bi D251cái
17Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống1
J HỆ THỐNG CHỮA CHÁY – CĂNG TIN
1Ống thép tráng kẽm D500,56100m
2Cút tráng kẽm D504cái
3Tê tráng kẽm D504cái
4Kép tráng kẽm D504cái
5Van góc D504cái
6Hộp chữa cháy vách tường kích thước 1100x600x2004cái
7Khớp nối chữa cháy D504cái
8Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m4bộ
9Lăng chữa cháy D50/134cái
10Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x18010cái
11Bình chữa cháy khí CO2 MT314cái
12Bình chữa cháy bột ABC 8Kg18cái
13Nội quy tiêu lệnh chữa cháy4bộ
14Sơn đường ống8m2
15Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d0,56100m
16Van xả khí kèm van bi D252cái
17Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống1
K HỆ THỐNG CHỮA CHÁY – KÝ TÚC XÁ
1Ống thép tráng kẽm D500,46100m
2Cút tráng kẽm D508cái
3Tê tráng kẽm D508cái
4Kép tráng kẽm D508cái
5Van góc D508cái
6Hộp chữa cháy vách tường kích thước 1100x600x2008cái
7Khớp nối chữa cháy D508cái
8Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m8bộ
9Lăng chữa cháy D50/138cái
10Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x18012cái
11Bình chữa cháy khí CO2 MT320cái
12Bình chữa cháy bột ABC 8Kg28cái
13Nội quy tiêu lệnh chữa cháy10bộ
14Sơn đường ống10m2
15Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d0,46100m
16Van xả khí kèm van bi D252cái
17Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống1
L HỆ THỐNG CHỮA CHÁY – KHỐI THCS
1Ống thép tráng kẽm D500,96100m
2Cút tráng kẽm D5015cái
3Tê tráng kẽm D5015cái
4Kép tráng kẽm D5012cái
5Van góc D5012cái
6Hộp chữa cháy vách tường kích thước 1100x600x20012cái
7Khớp nối chữa cháy D5012cái
8Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m12bộ
9Lăng chữa cháy D50/1312cái
10Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x18014cái
11Bình chữa cháy khí CO2 MT326cái
12Bình chữa cháy bột ABC 8Kg38cái
13Nội quy tiêu lệnh chữa cháy15bộ
14Sơn đường ống12m2
15Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d0,96100m
16Van xả khí kèm van bi D254cái
17Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống1
M HỆ THỐNG CHỮA CHÁY – KHỐI TIỂU HỌC
1Ống thép tráng kẽm D500,94100m
2Cút tráng kẽm D5015cái
3Tê tráng kẽm D5015cái
4Kép tráng kẽm D5012cái
5Van góc D5012cái
6Hộp chữa cháy vách tường kích thước 1100x600x20012cái
7Khớp nối chữa cháy D5012cái
8Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m12bộ
9Lăng chữa cháy D50/1312cái
10Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x18014cái
11Bình chữa cháy khí CO2 MT325cái
12Bình chữa cháy bột ABC 8Kg38cái
13Nội quy tiêu lệnh chữa cháy12bộ
14Sơn đường ống12m2
15Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d0,94100m
16Van xả khí kèm van bi D254cái
17Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống1
N HỆ THỐNG CHỮA CHÁY – NHÀ THỂ CHẤT
1Ống thép tráng kẽm D500,65100m
2Cút tráng kẽm D506cái
3Tê tráng kẽm D502cái
4Kép tráng kẽm D502cái
5Van góc D502cái
6Hộp chữa cháy vách tường kích thước 1100x600x2002cái
7Khớp nối chữa cháy D502cái
8Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m2bộ
9Lăng chữa cháy D50/132cái
10Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x18015cái
11Bình chữa cháy khí CO2 MT317cái
12Bình chữa cháy bột ABC 8Kg19cái
13Nội quy tiêu lệnh chữa cháy5bộ
14Sơn đường ống8m2
15Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d0,65100m
16Van xả khí kèm van bi D251cái
17Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống1
O THIẾT BỊ
1Tủ trung tâm báo cháy 20 kênhTheo mô tả tại Chương V1cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện Qmax = 20/s, Hmax = 60mTheo mô tả tại Chương V1cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel Q=20l/s H=60mTheo mô tả tại Chương V1cái
4Máy bơm bù áp động cơ điện Qmax = 1l/s, Hmax = 70mTheo mô tả tại Chương V1cái
5Tủ điều khiển tự động 03 máy bơm chữa cháyTheo mô tả tại Chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư thuộc các ngành khối kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy;- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình PCCC31
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, thuộc các ngành khối kỹ thuật đã qua lớp đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình PCCC21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông khoan tao lỗ2
2 Máy cắt Cắt cấu kiện, ống...2
3 Máy đầm cóc Đầm nền1
4 Máy bơm nước ≥ 5CV1
5 Đồng hồ vạn năng Đo mạch1
6 Máy hàn Hàn kim loại1
7 Máy đào Đào đất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->