Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210102161-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Nâng cấp Đô thị thành phố Tân An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201284577 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-04 15:58:00 đến ngày 2021-01-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,056,572,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,800,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.516E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng thi công công trình tương tự (thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật bao gồm các hạng mục cây xanh, điện chiếu sáng và xây dựng) ≥ 02 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.080.000.000 VND* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật)- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thục hiện; + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Tài liệu chứng minh quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật); (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.080.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.516E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng thi công công trình tương tự (thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật bao gồm các hạng mục cây xanh, điện chiếu sáng và xây dựng) ≥ 02 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.080.000.000 VND* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật)- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thục hiện; + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Tài liệu chứng minh quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật); (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.080.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan;+ Chứng chỉ hành nghề: Giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng III;+ Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có xác nhận của chủ đầu tư;(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng III;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Đã từng đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có xác nhận của chủ đầu tư;(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt điện+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Đã từng đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có xác nhận của chủ đầu tư.(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý Môi trường - An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã từng đảm nhận vị trí cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình có xác nhận của chủ đầu tư;(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý Kinh phí, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình/gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư;(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | + 5 Công nhân có chứng nhận hoặc chứng chỉ trồng và chăm sóc cây xanh;+ 5 Công nhân có chứng nhận hoặc chứng chỉ chuyên ngành xây dựng;+ 5 Công nhân có chứng nhận hoặc chứng chỉ chuyên ngành điện;(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan;+ Chứng chỉ hành nghề: Giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng III;+ Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có xác nhận của chủ đầu tư;(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng III;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Đã từng đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có xác nhận của chủ đầu tư;(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt điện+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Đã từng đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có xác nhận của chủ đầu tư.(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý Môi trường - An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã từng đảm nhận vị trí cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình có xác nhận của chủ đầu tư;(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý Kinh phí, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình/gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư;(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | + 5 Công nhân có chứng nhận hoặc chứng chỉ trồng và chăm sóc cây xanh;+ 5 Công nhân có chứng nhận hoặc chứng chỉ chuyên ngành xây dựng;+ 5 Công nhân có chứng nhận hoặc chứng chỉ chuyên ngành điện;(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe bồn ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe tải gắn cầu ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Xe ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe bồn ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe tải gắn cầu ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 cây |
| 2 | Bứng di dời cây xanh loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cây |
| 3 | Phóng hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | hố |
| 4 | Đào đất hố trồng cây xanh KT hố 0,5x0,5x0,5 (cây tạo hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m3 |
| 5 | Đào đất hố trồng cây xanh KT hố 1x1x1 (cây Bóng Mát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp và vận chuyển đất trồng cây hố 0,5x0,5x0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,25 | m3 |
| 9 | Cung cấp và vận chuyển đất trồng cây hố 1x1x1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m3 |
| 10 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, hoa lá mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,432 | m3 |
| 11 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ công, kích thước bầu cây 0,4x0,4x0,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | 1 cây |
| 12 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ công, kích thước bầu cây 0,7x0,7x0,7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 cây |
| 13 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4. Cây Hồng Lộc, Cao>= 1m, đk tán >= 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cây |
| 14 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4. Cây Agao, Cao>= 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cây |
| 15 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4. Cây Agao di dời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cây |
| 16 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4. Cây Nguyệt Quế, Cao>= 0.5m, đk tán >=40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | 1 cây |
| 17 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4. Cây Hoa Giấy cao >= 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cây |
| 18 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7. Cây Liễu Rũ di dời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cây |
| 19 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7. Cây Long Não. ĐK gốc >=10 cm, cao >=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cây |
| 20 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7. Cây Móng Bò. ĐK gốc >=10 cm, cao >=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cây |
| 21 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7. Cây Si. ĐK gốc >=10 cm, cao >=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cây |
| 22 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7. Cây Muồng Hoa Đào. ĐK gốc >=10cm, cao >=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cây |
| 23 | Trồng hoa công viên.Thảm Hoa Giấy. Cao >=25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m2 |
| 24 | Trồng hoa công viên.Thảm Thanh Tú. Cao >=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m2 |
| 25 | Trồng hoa công viên.Thảm Bạch Trinh. Cao >=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 26 | Trồng hoa công viên.Thảm Chu Đinh Lan. Cao >=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 27 | Trồng hoa công viên. Thảm Hoa Hồng. Cao >=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 28 | Trồng hoa công viên. Thảm Bụp Thái. Cao >=25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m2 |
| 29 | Trồng cây hàng rào.Cây Chuỗi Ngọc. Cao >=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m2 |
| 30 | Trồng cây hàng rào.Cây Ắc Ó. Cao >=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 31 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m2/ tháng |
| 32 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cây/90 ngày |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt dụng cụ thể dục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt tiểu cảnh đá tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| B | TRỤ ĐÈN CHIẾU SÁNG NGHỆ THUẬT | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,404 | m3 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt bộ bu lông D20, L=500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt bộ bu lông D12, L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 5 | Gia công kết cấu thép trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,525 | m2 |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CXV/DSTA 3x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 9 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 12 | Lắp đèn dây led ống viền khẩu hiệu, biểu tượng, H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,796 | 10m |
| 13 | Lắp nguồn đấu nối dây đèn led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 14 | Lắp khung hình con bướm làm bằng thép tấm cắt CNC, kích thước 0,8x0,6m, H≥ 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | khung |
| 15 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 16 | Dây rút nẹp dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bịch |
| 17 | Vận chuyển vật tư đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| C | XÂY DỰNG GIÀN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,088 | m3 |
| 8 | Khung móng trang trí sáng được làm bằng 8 cây ty răng M16, dài 700mm, và 2 tầng ngang sắt phi 8; Khung móng được hàn liên kết chắc chắn, 8 cây ty được bẻ cong để tăng độ liên kết với bê-tông móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Gia công kết cấu giàn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,978 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu giàn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,978 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,973 | m2 |
| D | XÂY DỰNG, CẢI TẠO BỒN CÂY VÀ NỀN GẠCH, VỆ SINH LÒNG AO HỒ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.809,09 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,909 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,984 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,919 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,909 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.809,09 | m2 |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, gạch terrazzo 40x40x3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.809,09 | m2 |
| 11 | Vệ sinh xung quanh ao hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 976,13 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,76 | m2 |
| 14 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 990,05 | m2 |
| E | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Bộ đèn LED công suất 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 2 | Cần đèn D42 dài 2,7m + Colide (bắt trụ BTLT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cần |
| 3 | Cần đèn D42 dài 3,2m + Colide (bắt trụ BTLT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cần |
| 4 | Cần đèn D42 dài 4,2m + Colide (bắt trụ BTLT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cần |
| 5 | Lắp cầu chì đuôi cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 6 | Cáp CVV 2x1,5mm2 luồn dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | 100m |
| 7 | Ghíp nối dây IPC 25-95, 2 bulong (đấu nối cáp CVV 2x1,5mm vào cáp ABC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 8 | Bulon Ø12x40 + long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Bộ |
| 9 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | đầu cáp |
| 10 | Lắp đặt bộ điện kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 12 | Đắp đất móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 15 | Đầu coss đồng 35mm2 lỗ Ø12 bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 16 | Dây đồng trần C25mm2 làm tiếp địa (1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 17 | Kẹp ép nhôm WR279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 18 | Dây sắt Ø10 dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Sợi |
| 19 | Dây sắt Ø10 dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Sợi |
| 20 | Bulon Ø10x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 21 | Long đền tròn Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 22 | Đai Inox (1,2m) + khóa đai Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 23 | Bát hàn 100x100, dây sắt tròn Ø10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 24 | Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 25 | Que hàn điện đường kính 2,5mm, dài 350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 26 | Dây cáp điện LV-ABC 3x16mm2 =CD x độ võng (1,03) + 2 sợi xuống tủ điều khiển (10m) x SL tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,113 | 100m |
| 27 | Cáp CVV 2x16mm2 cấp nguồn tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 28 | Kẹp ngừng cáp ABC 3x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 29 | Kẹp treo cáp ABC 3x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 30 | Bu lon móc Ø250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cây |
| 31 | Bu lon móc Ø500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 32 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 33 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: MẢNG XANH BỜ KÈ PHƯỜNG 2 | |||
| 1 | Bứng di dời cây xanh loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 cây |
| 2 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,79 | 100m2 |
| 3 | Phóng hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | hố |
| 4 | Đào đất hố trồng cây xanh KT hố 0,5x0,5x0,5 (cây tạo hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 5 | Đào đất hố trồng cây xanh KT hố 1x1x1 (cây Bóng Mát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp và vận chuyển đất trồng cây hố 0,5x0,5x0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 9 | Cung cấp và vận chuyển đất trồng cây hố 1x1x1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | m3 |
| 10 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, hoa lá mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,51 | m3 |
| 11 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ công, kích thước bầu cây 0,4x0,4x0,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 cây |
| 12 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ công, kích thước bầu cây 0,7x0,7x0,7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 cây |
| 13 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4. Cây Tường Vi cao >= 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 cây |
| 14 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7. Cây Cau Trắng di dời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 cây |
| 15 | Trồng hoa công viên. Thảm Lài Tây. Cao >=25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,493 | 100m2 |
| 16 | Trồng hoa công viên. Thảm Tuyết Sơn Phi Hồng. Cao >=25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | 100m2 |
| 17 | Trồng cây lá màu. Thảm Dứa Vàng Sọc cao >=25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | 100m2 |
| 18 | Trồng hoa công viên. Thảm Bông Giấy. Cao >=25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,771 | 100m2 |
| 19 | Trồng hoa công viên. Thảm Hoa Hồng. Cao >=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 20 | Trồng hoa công viên. Thảm Thanh Tú. Cao >=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m2 |
| 21 | Trồng hoa công viên. Thảm Bụp Thái cao >=25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m2 |
| 22 | Trồng hoa công viên.Thảm Bạch Trinh. Cao >=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | 100m2 |
| 23 | Trồng cây hàng rào.Cây Ắc Ó. Cao >=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,396 | 100m2 |
| 24 | Trồng cỏ Nhung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,087 | 100m2 |
| 25 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,371 | 100m2/ tháng |
| 26 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cây/90 ngày |
| 27 | Cung cấp lắp đặt đá dặm bước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | viên |
| G | MẢNG XANH ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TIẾP | |||
| 1 | Phóng hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | hố |
| 2 | Đào đất hố trồng cây xanh (cây Bóng Mát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,144 | m3 |
| 3 | Cung cấp và vận chuyển đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,187 | m3 |
| 4 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ công, kích thước bầu cây 0,6x0,6x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | 1 cây |
| 5 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6m. Cây Bằng Lăng Thái. ĐK gốc 3-5cm, cao >=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | 1 cây |
| 6 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | cây/90 ngày |
| H | TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Bứng di dời cây xanh loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cây |
| 2 | Phóng hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hố |
| 3 | Đào đất hố trồng cây xanh KT hố 1x1x1 (cây Bóng Mát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 4 | Cung cấp và vận chuyển đất trồng cây hố 1x1x1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m3 |
| 5 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, hoa lá mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,183 | m3 |
| 6 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ công, kích thước bầu cây 0,7x0,7x0,7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cây |
| 7 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7. Cây Sao Đen di dời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cây |
| 8 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7. Cây Lộc Vừng. Đk gốc >= 15cm, cao >=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cây |
| 9 | Trồng hoa công viên. Thảm Hoa Hồng. Cao >=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 10 | Trồng cây hàng rào.Cây Ắc Ó. Cao >=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | 100m2 |
| 11 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m2/ tháng |
| 12 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây/90 ngày |
| 13 | Cung cấp lắp đặt bộ tiểu cảnh đá tự nhiên nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Cung cấp lắp đặt ghế đá công viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 15 | Cung cấp lắp đặt đá dặm bước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | viên |
| I | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột nhôm hoặc gang đúc cao 3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tên bề mặt kim loại bằng dung dịch tẩy sơn (đã bao gồm nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 3 | Sơn cột đèn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 4 | Lắp chóa cao áp ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | chóa |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| J | HẠNG MỤC: MẢNG XANH TRƯỚC TRƯỜNG THPT LÊ QÚY ĐÔN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,773 | 100m2 |
| 2 | Phóng hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hố |
| 3 | Đào đất hố trồng cây xanh KT hố 0,5x0,5x0,5 (cây tạo hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,625 | m3 |
| 4 | Cung cấp và vận chuyển đất trồng cây hố 0,5x0,5x0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,113 | m3 |
| 5 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, hoa lá mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,062 | m3 |
| 6 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ công, kích thước bầu cây 0,4x0,4x0,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 cây |
| 7 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4. Cây Trắc Bách Diệp, Cao>= 1m, đk tán >=40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 cây |
| 8 | Trồng cỏ Nhung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,387 | 100m2 |
| 9 | Trồng cây lá màu. Thảm Dứa Vàng Sọc cao >=25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 10 | Trồng hoa công viên. Thảm Lài Tây. Cao >=25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 11 | Trồng cây hàng rào.Cây Ắc Ó. Cao >=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | 100m2 |
| 12 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,773 | 100m2/ tháng |
| 13 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cây/90 ngày |
| K | HẠNG MỤC: MẢNG XANH QL1A (ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG NGUYỄN HUỲNH ĐỨC ĐẾN TRƯỜNG CĐSP LONG AN) | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,632 | 100m2 |
| 2 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, hoa lá mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,44 | m3 |
| 3 | Trồng cây lá màu. Thảm Lẻ Bạn, cao >=15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m2 |
| 4 | Trồng hoa công viên. Thảm Mười Giờ. Cao >=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,523 | 100m2 |
| 5 | Trồng cây lá màu. Thảm Phổi Bò, cao >=25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 6 | Trồng hoa công viên. Thảm Bông Giấy. Cao >=25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | 100m2 |
| 7 | Trồng cây hàng rào.Cây Ắc Ó. Cao >=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,892 | 100m2 |
| 8 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,632 | 100m2/ tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.516E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng thi công công trình tương tự (thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật bao gồm các hạng mục cây xanh, điện chiếu sáng và xây dựng) ≥ 02 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.080.000.000 VND* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật)- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thục hiện; + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Tài liệu chứng minh quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật); (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.080.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan;+ Chứng chỉ hành nghề: Giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng III;+ Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có xác nhận của chủ đầu tư;(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thi công xây dựng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng III;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Đã từng đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có xác nhận của chủ đầu tư;(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt điện+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Đã từng đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có xác nhận của chủ đầu tư.(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý Môi trường - An toàn lao động | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã từng đảm nhận vị trí cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình có xác nhận của chủ đầu tư;(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý Kinh phí, thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình/gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư;(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 3 |
| 6 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật | 15 | + 5 Công nhân có chứng nhận hoặc chứng chỉ trồng và chăm sóc cây xanh;+ 5 Công nhân có chứng nhận hoặc chứng chỉ chuyên ngành xây dựng;+ 5 Công nhân có chứng nhận hoặc chứng chỉ chuyên ngành điện;(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn ≥5Kw | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Máy khoan | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 7 | Máy mài | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 8 | Máy trộn 250l | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 9 | Xe bồn ≥ 5m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 10 | Xe tải gắn cầu ≥ 6T | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi