Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, mở rộng kho vật tư và nhà làm việc chính Điện lực Ninh Hải
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201221396-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Ninh Thuận | Chủ đầu tư | Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: - Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ninh Thuận , địa chỉ: Đường 16 tháng 4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận - Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Ninh Thuận, địa chỉ đường 16/4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận, Điện thoại: 0259.463979- Fax: 0259.3888.092 trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, mở rộng kho vật tư và nhà làm việc chính Điện lực Ninh Hải |
| Số hiệu KHLCNT | 20201151898 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Tổng công ty Điện lực miền Nam cấp cho Công ty Điện lực Ninh Thuận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-04 15:03:00 đến ngày 2021-01-15 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,401,095,989 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,015,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu mười lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.102E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.20328796E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng Thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng, trong đó có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc Thi công xây dựng công trình của mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 981.000.000 đồng. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% công việc của hợp đồng.(3) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 981.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.943.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng trung cấp xây dựng trở lên, Chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành dân dụng và công nghiệp (hạng III trở lên) còn hạn sử dụng, có hợp đồng lao động, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | người phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên, có hợp đồng lao động, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | >2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 500l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7m |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, MỞ RỘNG KHO VẬT TƯ | |||
| B | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | BCKTKT-ĐTXD | 2,904 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | BCKTKT-ĐTXD | 23,775 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | BCKTKT-ĐTXD | 13,904 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | BCKTKT-ĐTXD | 6,952 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | BCKTKT-ĐTXD | 23,76 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T (HSMTC:) | BCKTKT-ĐTXD | 23,76 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | BCKTKT-ĐTXD | 309,17 | m2 |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | BCKTKT-ĐTXD | 30,36 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | BCKTKT-ĐTXD | 3,52 | m2 |
| C | PHẦN CẢI TẠO, MỞ RỘNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | BCKTKT-ĐTXD | 1,456 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | BCKTKT-ĐTXD | 16,745 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | BCKTKT-ĐTXD | 9,288 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | BCKTKT-ĐTXD | 8,678 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | BCKTKT-ĐTXD | 0,186 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | BCKTKT-ĐTXD | 0,186 | 100m3 |
| 7 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | BCKTKT-ĐTXD | 14,528 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | BCKTKT-ĐTXD | 24,08 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | BCKTKT-ĐTXD | 3,219 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | BCKTKT-ĐTXD | 2,088 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | BCKTKT-ĐTXD | 3,608 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | BCKTKT-ĐTXD | 1,327 | m3 |
| 13 | Bảo vệ bề mặt bê tông (Sika Hardener màu xanh, định mức 6kg/m2) | BCKTKT-ĐTXD | 120,4 | m2 |
| 14 | Xoa phẳng mặt bê tông bằng máy | BCKTKT-ĐTXD | 120,4 | m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | BCKTKT-ĐTXD | 0,082 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | BCKTKT-ĐTXD | 0,134 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | BCKTKT-ĐTXD | 0,097 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | BCKTKT-ĐTXD | 0,319 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | BCKTKT-ĐTXD | 0,076 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | BCKTKT-ĐTXD | 0,428 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | BCKTKT-ĐTXD | 0,09 | tấn |
| 22 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | BCKTKT-ĐTXD | 4,128 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | BCKTKT-ĐTXD | 0,907 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | BCKTKT-ĐTXD | 21,562 | m3 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | BCKTKT-ĐTXD | 0,501 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | BCKTKT-ĐTXD | 0,161 | tấn |
| 27 | Cung cấp xà gồ hộp STK 50x100x1,2mm | BCKTKT-ĐTXD | 57 | md |
| 28 | GCLD quả cầu thông gió bằng Inox | BCKTKT-ĐTXD | 2 | cái |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | BCKTKT-ĐTXD | 7,92 | m2 |
| 30 | Cửa cuốn lá nhôm, có khe thoáng | BCKTKT-ĐTXD | 25,4 | m2 |
| 31 | Mô tơ cửa cuốn | BCKTKT-ĐTXD | 2 | bộ |
| 32 | Bình tích điện | BCKTKT-ĐTXD | 2 | bộ |
| 33 | Cửa đi hệ 1000, kính dày 5mm (bao gồm phụ kiện, khóa) | BCKTKT-ĐTXD | 1,76 | m2 |
| 34 | GCLD Khung nhôm hộp lá sách | BCKTKT-ĐTXD | 7,92 | m2 |
| 35 | Lưới chống côn trùng bằng inox | BCKTKT-ĐTXD | 7,92 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | BCKTKT-ĐTXD | 126,38 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | BCKTKT-ĐTXD | 111,915 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | BCKTKT-ĐTXD | 18,87 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | BCKTKT-ĐTXD | 19,68 | m2 |
| 40 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | BCKTKT-ĐTXD | 19,915 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | BCKTKT-ĐTXD | 27,7 | m |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | BCKTKT-ĐTXD | 547,465 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | BCKTKT-ĐTXD | 58,465 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | BCKTKT-ĐTXD | 282,015 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | BCKTKT-ĐTXD | 323,915 | m2 |
| 46 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | BCKTKT-ĐTXD | 7,76 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | BCKTKT-ĐTXD | 7,76 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | BCKTKT-ĐTXD | 47,46 | m2 |
| D | PHẦN VẬT TƯ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | BCKTKT-ĐTXD | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | BCKTKT-ĐTXD | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm ba | BCKTKT-ĐTXD | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | BCKTKT-ĐTXD | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | BCKTKT-ĐTXD | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | BCKTKT-ĐTXD | 14 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | BCKTKT-ĐTXD | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | BCKTKT-ĐTXD | 14 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | BCKTKT-ĐTXD | 200 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | BCKTKT-ĐTXD | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | BCKTKT-ĐTXD | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | BCKTKT-ĐTXD | 150 | m |
| E | PHẦN VẬT BÁO CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm xử lý Network 06 kênh | BCKTKT-ĐTXD | 1 | bộ |
| 2 | Bàn phím lập trình | BCKTKT-ĐTXD | 1 | bộ |
| 3 | Ắc quy 7Ah-12VDC | BCKTKT-ĐTXD | 1 | bộ |
| 4 | Biến áp 220V-12VDC | BCKTKT-ĐTXD | 1 | bộ |
| 5 | Chuông báo cháy | BCKTKT-ĐTXD | 3 | cái |
| 6 | Đầu báo khói | BCKTKT-ĐTXD | 12 | cái |
| 7 | Công tắc báo khẩn | BCKTKT-ĐTXD | 3 | cái |
| 8 | Đèn tín hiệu trung tâm | BCKTKT-ĐTXD | 1 | cái |
| 9 | Đèn led báo cháy phòng | BCKTKT-ĐTXD | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (S=0.8mm2/ruột) | BCKTKT-ĐTXD | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | BCKTKT-ĐTXD | 85 | m |
| 12 | Cosse ép M4 | BCKTKT-ĐTXD | 31 | cái |
| 13 | Tủ thép sơn tĩnh điện màu đỏ: 500x350x110mm | BCKTKT-ĐTXD | 1 | bộ |
| F | VẬT TƯ PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy MFZ4 (4kg) | BCKTKT-ĐTXD | 4 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | BCKTKT-ĐTXD | 4 | cái |
| 3 | Giá đựng bình (loại 2 bình) | BCKTKT-ĐTXD | 4 | cái |
| 4 | Bảng tiêu lệnh PCCC | BCKTKT-ĐTXD | 2 | cái |
| G | VẬT TƯ THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | BCKTKT-ĐTXD | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | BCKTKT-ĐTXD | 0,13 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | BCKTKT-ĐTXD | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | BCKTKT-ĐTXD | 4 | cái |
| 5 | Cầu chắn rác | BCKTKT-ĐTXD | 4 | cái |
| H | CẢI TẠO, MỞ RỘNG NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH | |||
| I | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái | BCKTKT-ĐTXD | 108,3 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | BCKTKT-ĐTXD | 0,726 | m3 |
| 3 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | BCKTKT-ĐTXD | 1,671 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | BCKTKT-ĐTXD | 0,588 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | BCKTKT-ĐTXD | 13,44 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | BCKTKT-ĐTXD | 2,4 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | BCKTKT-ĐTXD | 8,08 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | BCKTKT-ĐTXD | 5,291 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | BCKTKT-ĐTXD | 1,648 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | BCKTKT-ĐTXD | 21,45 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | BCKTKT-ĐTXD | 4 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | BCKTKT-ĐTXD | 3 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | BCKTKT-ĐTXD | 1 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | BCKTKT-ĐTXD | 3 | bộ |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | BCKTKT-ĐTXD | 18,088 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T (HSMTC:) | BCKTKT-ĐTXD | 18,088 | m3 |
| J | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | BCKTKT-ĐTXD | 0,688 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | BCKTKT-ĐTXD | 6,656 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | BCKTKT-ĐTXD | 3,128 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | BCKTKT-ĐTXD | 3,261 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | BCKTKT-ĐTXD | 0,072 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | BCKTKT-ĐTXD | 0,072 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | BCKTKT-ĐTXD | 4,08 | m3 |
| 8 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | BCKTKT-ĐTXD | 2,728 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | BCKTKT-ĐTXD | 0,813 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | BCKTKT-ĐTXD | 1,288 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | BCKTKT-ĐTXD | 4,311 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | BCKTKT-ĐTXD | 6,32 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | BCKTKT-ĐTXD | 1,049 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | BCKTKT-ĐTXD | 1,148 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | BCKTKT-ĐTXD | 0,003 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | BCKTKT-ĐTXD | 0,054 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | BCKTKT-ĐTXD | 0,047 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | BCKTKT-ĐTXD | 0,217 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | BCKTKT-ĐTXD | 0,114 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | BCKTKT-ĐTXD | 0,7 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | BCKTKT-ĐTXD | 0,603 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | BCKTKT-ĐTXD | 0,032 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | BCKTKT-ĐTXD | 0,07 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | BCKTKT-ĐTXD | 0,062 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | BCKTKT-ĐTXD | 0,147 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | BCKTKT-ĐTXD | 0,045 | tấn |
| 27 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | BCKTKT-ĐTXD | 98 | lỗ khoan |
| 28 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục | BCKTKT-ĐTXD | 5,72 | m2 |
| 29 | Chất kết dính Hilti HIT-RE500 (định mức 650ml/1 tip gồm 2 thành phần) | BCKTKT-ĐTXD | 3 | tip |
| 30 | Bộ dụng cụ lắp đặt Hilti MD2000 | BCKTKT-ĐTXD | 1 | bộ |
| 31 | Sikadur 732 liên kết bê tông cũ và mới (gồm 2 thành phần) | BCKTKT-ĐTXD | 4 | kg |
| 32 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | BCKTKT-ĐTXD | 1,84 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | BCKTKT-ĐTXD | 0,511 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | BCKTKT-ĐTXD | 12,159 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | BCKTKT-ĐTXD | 17,518 | m3 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | BCKTKT-ĐTXD | 1,246 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | BCKTKT-ĐTXD | 0,478 | tấn |
| 38 | Xà gồ thép hộp STK 50x100x1,2mm | BCKTKT-ĐTXD | 169 | m |
| 39 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | BCKTKT-ĐTXD | 60,49 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | BCKTKT-ĐTXD | 17,09 | m2 |
| 41 | Cửa đi hệ 1000, kính dày 5mm (bao gồm phụ kiện, khóa) | BCKTKT-ĐTXD | 10,17 | m2 |
| 42 | Cửa sổ hệ 1000, kính dày 5mm (bao gồm phụ kiện, khóa) | BCKTKT-ĐTXD | 6,92 | m2 |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | BCKTKT-ĐTXD | 1,3 | m2 |
| 44 | Khung bảo vệ sắt hộp 14x14 | BCKTKT-ĐTXD | 1,3 | m2 |
| 45 | Gia công hệ khung dàn | BCKTKT-ĐTXD | 0,266 | tấn |
| 46 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | BCKTKT-ĐTXD | 0,266 | tấn |
| 47 | CCLD mái kính cường lực dày 10mm | BCKTKT-ĐTXD | 8,28 | m2 |
| 48 | Bulon nở D16, L=175mm | BCKTKT-ĐTXD | 24 | cái |
| 49 | Bulon D14, L=175mm | BCKTKT-ĐTXD | 18 | cái |
| 50 | Bulon D12 | BCKTKT-ĐTXD | 18 | cái |
| 51 | CCLD chân nhện Spider bằng Inox 304 | BCKTKT-ĐTXD | 9 | cái |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt | BCKTKT-ĐTXD | 5,52 | m2 |
| 53 | GCLD tay vịn cầu thang gỗ nhóm II, phun PU hoàn thiện | BCKTKT-ĐTXD | 6,9 | md |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | BCKTKT-ĐTXD | 166,606 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | BCKTKT-ĐTXD | 312,549 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | BCKTKT-ĐTXD | 24,2 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | BCKTKT-ĐTXD | 31,046 | m2 |
| 58 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | BCKTKT-ĐTXD | 32,349 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | BCKTKT-ĐTXD | 74,685 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | BCKTKT-ĐTXD | 180,805 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | BCKTKT-ĐTXD | 203,13 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | BCKTKT-ĐTXD | 58,22 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | BCKTKT-ĐTXD | 5,78 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang | BCKTKT-ĐTXD | 11,675 | m2 |
| 65 | Lát đá mặt bệ các loại | BCKTKT-ĐTXD | 4,112 | m2 |
| 66 | Khung sắt hộp đỡ kệ đá lavabo | BCKTKT-ĐTXD | 4 | cái |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | BCKTKT-ĐTXD | 150,348 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | BCKTKT-ĐTXD | 297,057 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | BCKTKT-ĐTXD | 162,28 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | BCKTKT-ĐTXD | 292,731 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | BCKTKT-ĐTXD | 166,606 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | BCKTKT-ĐTXD | 71,369 | m2 |
| K | PHẦN VẬT TƯ NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | BCKTKT-ĐTXD | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | BCKTKT-ĐTXD | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | BCKTKT-ĐTXD | 4 | bộ |
| 4 | Bộ xả tiểu cảm ứng | BCKTKT-ĐTXD | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | BCKTKT-ĐTXD | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | BCKTKT-ĐTXD | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | BCKTKT-ĐTXD | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | BCKTKT-ĐTXD | 7 | cái |
| 9 | CCLD máy sấy tay tự động | BCKTKT-ĐTXD | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | BCKTKT-ĐTXD | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ kính | BCKTKT-ĐTXD | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng | BCKTKT-ĐTXD | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | BCKTKT-ĐTXD | 6 | cái |
| 14 | Cầu chắn rác Inox D90 | BCKTKT-ĐTXD | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | BCKTKT-ĐTXD | 5 | cái |
| 16 | Vách ngăn tiểu bằng sứ | BCKTKT-ĐTXD | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | BCKTKT-ĐTXD | 0,54 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | BCKTKT-ĐTXD | 0,48 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | BCKTKT-ĐTXD | 0,14 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | BCKTKT-ĐTXD | 0,85 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | BCKTKT-ĐTXD | 0,35 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm | BCKTKT-ĐTXD | 0,04 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | BCKTKT-ĐTXD | 21 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | BCKTKT-ĐTXD | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | BCKTKT-ĐTXD | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | BCKTKT-ĐTXD | 59 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | BCKTKT-ĐTXD | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | BCKTKT-ĐTXD | 30 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | BCKTKT-ĐTXD | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | BCKTKT-ĐTXD | 1 | bể |
| 31 | Phao cơ bằng đồng D34 | BCKTKT-ĐTXD | 1 | cái |
| 32 | Phụ kiện lắp đặt | BCKTKT-ĐTXD | 1 | hệ |
| L | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | BCKTKT-ĐTXD | 16,433 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | BCKTKT-ĐTXD | 5,478 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | BCKTKT-ĐTXD | 1,908 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | BCKTKT-ĐTXD | 4,399 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | BCKTKT-ĐTXD | 0,465 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | BCKTKT-ĐTXD | 0,819 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | BCKTKT-ĐTXD | 0,04 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | BCKTKT-ĐTXD | 0,023 | 100m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | BCKTKT-ĐTXD | 25,04 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | BCKTKT-ĐTXD | 6 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | BCKTKT-ĐTXD | 25,04 | m2 |
| 12 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | BCKTKT-ĐTXD | 1,216 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | BCKTKT-ĐTXD | 0,025 | 100m |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | BCKTKT-ĐTXD | 5 | cái |
| M | VẬT TƯ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | BCKTKT-ĐTXD | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | BCKTKT-ĐTXD | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | BCKTKT-ĐTXD | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây đơn | BCKTKT-ĐTXD | 220 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn | BCKTKT-ĐTXD | 160 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn | BCKTKT-ĐTXD | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | BCKTKT-ĐTXD | 150 | m |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | BCKTKT-ĐTXD | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | BCKTKT-ĐTXD | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | BCKTKT-ĐTXD | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | BCKTKT-ĐTXD | 13 | hộp |
| N | CÔNG TÁC GIÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | BCKTKT-ĐTXD | 1,446 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.102E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.20328796E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng Thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng, trong đó có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc Thi công xây dựng công trình của mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 981.000.000 đồng. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% công việc của hợp đồng.(3) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 981.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.943.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Bằng trung cấp xây dựng trở lên, Chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành dân dụng và công nghiệp (hạng III trở lên) còn hạn sử dụng, có hợp đồng lao động, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách). | 3 | 3 |
| 2 | người phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | + Bằng cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên, có hợp đồng lao động, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | xe tải | >2,5 tấn | 1 |
| 2 | máy trộn | 500l | 1 |
| 3 | giàn giáo | 1,7m | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi