Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, mở rộng kho vật tư và nhà làm việc chính Điện lực Ninh Hải

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201221396-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Ninh Thuận
Chủ đầu tư Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: - Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ninh Thuận , địa chỉ: Đường 16 tháng 4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận - Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Ninh Thuận, địa chỉ đường 16/4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận, Điện thoại: 0259.463979- Fax: 0259.3888.092 trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, mở rộng kho vật tư và nhà làm việc chính Điện lực Ninh Hải
Số hiệu KHLCNT 20201151898
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Tổng công ty Điện lực miền Nam cấp cho Công ty Điện lực Ninh Thuận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-04 15:03:00 đến ngày 2021-01-15 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,401,095,989 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,015,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu mười lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.102E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.20328796E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng Thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng, trong đó có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc Thi công xây dựng công trình của mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 981.000.000 đồng. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% công việc của hợp đồng.(3) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 981.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.943.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng trung cấp xây dựng trở lên, Chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành dân dụng và công nghiệp (hạng III trở lên) còn hạn sử dụng, có hợp đồng lao động, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc người phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên, có hợp đồng lao động, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-xe tải
- Đặc điểm thiết bị >2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 500l
- Số lượng tối thiểu 1
3-giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị 1,7m
- Số lượng tối thiểu 20
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, MỞ RỘNG KHO VẬT TƯ
B PHẦN THÁO DỠ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường BCKTKT-ĐTXD2,904m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngBCKTKT-ĐTXD23,775m2
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thépBCKTKT-ĐTXD13,904m3
4Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡBCKTKT-ĐTXD6,952m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TBCKTKT-ĐTXD23,76m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T (HSMTC:)BCKTKT-ĐTXD23,76m3
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụBCKTKT-ĐTXD309,17m2
8Cạo rỉ các kết cấu thépBCKTKT-ĐTXD30,36m2
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiBCKTKT-ĐTXD3,52m2
C PHẦN CẢI TẠO, MỞ RỘNG
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépBCKTKT-ĐTXD1,456m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIBCKTKT-ĐTXD16,745m3
3Đào đất móng băng, rộng BCKTKT-ĐTXD9,288m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngBCKTKT-ĐTXD8,678m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi BCKTKT-ĐTXD0,186100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi BCKTKT-ĐTXD0,186100m3
7Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50BCKTKT-ĐTXD14,528m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200BCKTKT-ĐTXD24,08m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200BCKTKT-ĐTXD3,219m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200BCKTKT-ĐTXD2,088m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200BCKTKT-ĐTXD3,608m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200BCKTKT-ĐTXD1,327m3
13Bảo vệ bề mặt bê tông (Sika Hardener màu xanh, định mức 6kg/m2)BCKTKT-ĐTXD120,4m2
14Xoa phẳng mặt bê tông bằng máyBCKTKT-ĐTXD120,4m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép BCKTKT-ĐTXD0,082tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép BCKTKT-ĐTXD0,134tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép BCKTKT-ĐTXD0,097tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép BCKTKT-ĐTXD0,319tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép BCKTKT-ĐTXD0,076tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép BCKTKT-ĐTXD0,428tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép BCKTKT-ĐTXD0,09tấn
22Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75BCKTKT-ĐTXD4,128m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày BCKTKT-ĐTXD0,907m3
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày BCKTKT-ĐTXD21,562m3
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳBCKTKT-ĐTXD0,501100m2
26Lắp dựng xà gồ thépBCKTKT-ĐTXD0,161tấn
27Cung cấp xà gồ hộp STK 50x100x1,2mmBCKTKT-ĐTXD57md
28GCLD quả cầu thông gió bằng InoxBCKTKT-ĐTXD2cái
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômBCKTKT-ĐTXD7,92m2
30Cửa cuốn lá nhôm, có khe thoángBCKTKT-ĐTXD25,4m2
31Mô tơ cửa cuốnBCKTKT-ĐTXD2bộ
32Bình tích điệnBCKTKT-ĐTXD2bộ
33Cửa đi hệ 1000, kính dày 5mm (bao gồm phụ kiện, khóa)BCKTKT-ĐTXD1,76m2
34GCLD Khung nhôm hộp lá sáchBCKTKT-ĐTXD7,92m2
35Lưới chống côn trùng bằng inoxBCKTKT-ĐTXD7,92m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75BCKTKT-ĐTXD126,38m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75BCKTKT-ĐTXD111,915m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75BCKTKT-ĐTXD18,87m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75BCKTKT-ĐTXD19,68m2
40Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75BCKTKT-ĐTXD19,915m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75BCKTKT-ĐTXD27,7m
42Bả bằng bột bả vào tườngBCKTKT-ĐTXD547,465m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnBCKTKT-ĐTXD58,465m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBCKTKT-ĐTXD282,015m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBCKTKT-ĐTXD323,915m2
46Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75BCKTKT-ĐTXD7,76m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …BCKTKT-ĐTXD7,76m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBCKTKT-ĐTXD47,46m2
D PHẦN VẬT TƯ ĐIỆN
1Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện BCKTKT-ĐTXD1cái
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện BCKTKT-ĐTXD2cái
3Lắp đặt ổ cắm baBCKTKT-ĐTXD7cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcBCKTKT-ĐTXD1cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcBCKTKT-ĐTXD2cái
6Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp BCKTKT-ĐTXD14hộp
7Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp BCKTKT-ĐTXD1hộp
8Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngBCKTKT-ĐTXD14bộ
9Lắp đặt dây đơn 1,5mm2BCKTKT-ĐTXD200m
10Lắp đặt dây đơn 2,5mm2BCKTKT-ĐTXD120m
11Lắp đặt dây đơn 6mm2BCKTKT-ĐTXD50m
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính BCKTKT-ĐTXD150m
E PHẦN VẬT BÁO CHÁY
1Trung tâm xử lý Network 06 kênhBCKTKT-ĐTXD1bộ
2Bàn phím lập trìnhBCKTKT-ĐTXD1bộ
3Ắc quy 7Ah-12VDCBCKTKT-ĐTXD1bộ
4Biến áp 220V-12VDCBCKTKT-ĐTXD1bộ
5Chuông báo cháyBCKTKT-ĐTXD3cái
6Đầu báo khóiBCKTKT-ĐTXD12cái
7Công tắc báo khẩnBCKTKT-ĐTXD3cái
8Đèn tín hiệu trung tâmBCKTKT-ĐTXD1cái
9Đèn led báo cháy phòngBCKTKT-ĐTXD3cái
10Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (S=0.8mm2/ruột)BCKTKT-ĐTXD120m
11Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính BCKTKT-ĐTXD85m
12Cosse ép M4BCKTKT-ĐTXD31cái
13Tủ thép sơn tĩnh điện màu đỏ: 500x350x110mmBCKTKT-ĐTXD1bộ
F VẬT TƯ PCCC
1Bình chữa cháy MFZ4 (4kg)BCKTKT-ĐTXD4cái
2Bình chữa cháy CO2-MT3BCKTKT-ĐTXD4cái
3Giá đựng bình (loại 2 bình)BCKTKT-ĐTXD4cái
4Bảng tiêu lệnh PCCCBCKTKT-ĐTXD2cái
G VẬT TƯ THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmBCKTKT-ĐTXD0,15100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mmBCKTKT-ĐTXD0,13100m
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmBCKTKT-ĐTXD2cái
4Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmBCKTKT-ĐTXD4cái
5Cầu chắn rácBCKTKT-ĐTXD4cái
H CẢI TẠO, MỞ RỘNG NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH
I PHẦN THÁO DỠ
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên máiBCKTKT-ĐTXD108,3m2
2Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường BCKTKT-ĐTXD0,726m3
3Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépBCKTKT-ĐTXD1,671m3
4Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépBCKTKT-ĐTXD0,588m3
5Phá dỡ nền gạch lá nemBCKTKT-ĐTXD13,44m2
6Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡBCKTKT-ĐTXD2,4m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngBCKTKT-ĐTXD8,08m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường BCKTKT-ĐTXD5,291m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường BCKTKT-ĐTXD1,648m3
10Tháo dỡ gạch ốp tườngBCKTKT-ĐTXD21,45m2
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaBCKTKT-ĐTXD4bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíBCKTKT-ĐTXD3bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuBCKTKT-ĐTXD1bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)BCKTKT-ĐTXD3bộ
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TBCKTKT-ĐTXD18,088m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T (HSMTC:)BCKTKT-ĐTXD18,088m3
J PHẦN CẢI TẠO
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépBCKTKT-ĐTXD0,688m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIBCKTKT-ĐTXD6,656m3
3Đào đất móng băng, rộng BCKTKT-ĐTXD3,128m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngBCKTKT-ĐTXD3,261m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi BCKTKT-ĐTXD0,072100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi BCKTKT-ĐTXD0,072100m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhBCKTKT-ĐTXD4,08m3
8Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50BCKTKT-ĐTXD2,728m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200BCKTKT-ĐTXD0,813m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200BCKTKT-ĐTXD1,288m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200BCKTKT-ĐTXD4,311m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200BCKTKT-ĐTXD6,32m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200BCKTKT-ĐTXD1,049m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200BCKTKT-ĐTXD1,148m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép BCKTKT-ĐTXD0,003tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép BCKTKT-ĐTXD0,054tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép BCKTKT-ĐTXD0,047tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép BCKTKT-ĐTXD0,217tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép BCKTKT-ĐTXD0,114tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép BCKTKT-ĐTXD0,7tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép BCKTKT-ĐTXD0,603tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao BCKTKT-ĐTXD0,032tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép BCKTKT-ĐTXD0,07tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao BCKTKT-ĐTXD0,062tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép BCKTKT-ĐTXD0,147tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao BCKTKT-ĐTXD0,045tấn
27Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DBCKTKT-ĐTXD98lỗ khoan
28Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục BCKTKT-ĐTXD5,72m2
29Chất kết dính Hilti HIT-RE500 (định mức 650ml/1 tip gồm 2 thành phần)BCKTKT-ĐTXD3tip
30Bộ dụng cụ lắp đặt Hilti MD2000BCKTKT-ĐTXD1bộ
31Sikadur 732 liên kết bê tông cũ và mới (gồm 2 thành phần)BCKTKT-ĐTXD4kg
32Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75BCKTKT-ĐTXD1,84m3
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao BCKTKT-ĐTXD0,511m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày BCKTKT-ĐTXD12,159m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày BCKTKT-ĐTXD17,518m3
36Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳBCKTKT-ĐTXD1,246100m2
37Lắp dựng xà gồ thépBCKTKT-ĐTXD0,478tấn
38Xà gồ thép hộp STK 50x100x1,2mmBCKTKT-ĐTXD169m
39Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoBCKTKT-ĐTXD60,49m2
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômBCKTKT-ĐTXD17,09m2
41Cửa đi hệ 1000, kính dày 5mm (bao gồm phụ kiện, khóa)BCKTKT-ĐTXD10,17m2
42Cửa sổ hệ 1000, kính dày 5mm (bao gồm phụ kiện, khóa)BCKTKT-ĐTXD6,92m2
43Lắp dựng hoa sắt cửaBCKTKT-ĐTXD1,3m2
44Khung bảo vệ sắt hộp 14x14BCKTKT-ĐTXD1,3m2
45Gia công hệ khung dànBCKTKT-ĐTXD0,266tấn
46Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnBCKTKT-ĐTXD0,266tấn
47CCLD mái kính cường lực dày 10mmBCKTKT-ĐTXD8,28m2
48Bulon nở D16, L=175mmBCKTKT-ĐTXD24cái
49Bulon D14, L=175mmBCKTKT-ĐTXD18cái
50Bulon D12BCKTKT-ĐTXD18cái
51CCLD chân nhện Spider bằng Inox 304BCKTKT-ĐTXD9cái
52Lắp dựng lan can sắtBCKTKT-ĐTXD5,52m2
53GCLD tay vịn cầu thang gỗ nhóm II, phun PU hoàn thiệnBCKTKT-ĐTXD6,9md
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75BCKTKT-ĐTXD166,606m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75BCKTKT-ĐTXD312,549m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75BCKTKT-ĐTXD24,2m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75BCKTKT-ĐTXD31,046m2
58Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75BCKTKT-ĐTXD32,349m2
59Trát trần, vữa XM mác 75BCKTKT-ĐTXD74,685m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …BCKTKT-ĐTXD180,805m2
61Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75BCKTKT-ĐTXD203,13m2
62Lát nền, sàn, tiết diện gạch BCKTKT-ĐTXD58,22m2
63Lát nền, sàn, tiết diện gạch BCKTKT-ĐTXD5,78m2
64Lát đá bậc cầu thangBCKTKT-ĐTXD11,675m2
65Lát đá mặt bệ các loạiBCKTKT-ĐTXD4,112m2
66Khung sắt hộp đỡ kệ đá lavaboBCKTKT-ĐTXD4cái
67Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch BCKTKT-ĐTXD150,348m2
68Bả bằng bột bả vào tườngBCKTKT-ĐTXD297,057m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnBCKTKT-ĐTXD162,28m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBCKTKT-ĐTXD292,731m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBCKTKT-ĐTXD166,606m2
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBCKTKT-ĐTXD71,369m2
K PHẦN VẬT TƯ NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiBCKTKT-ĐTXD4bộ
2Lắp đặt chậu xí bệtBCKTKT-ĐTXD6bộ
3Lắp đặt chậu tiểu namBCKTKT-ĐTXD4bộ
4Bộ xả tiểu cảm ứngBCKTKT-ĐTXD3bộ
5Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senBCKTKT-ĐTXD6bộ
6Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcBCKTKT-ĐTXD6bộ
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòiBCKTKT-ĐTXD4bộ
8Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmBCKTKT-ĐTXD7cái
9CCLD máy sấy tay tự độngBCKTKT-ĐTXD2bộ
10Lắp đặt gương soiBCKTKT-ĐTXD4cái
11Lắp đặt kệ kínhBCKTKT-ĐTXD4cái
12Lắp đặt hộp đựngBCKTKT-ĐTXD6cái
13Lắp đặt vòi rửa vệ sinhBCKTKT-ĐTXD6cái
14Cầu chắn rác Inox D90BCKTKT-ĐTXD9cái
15Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmBCKTKT-ĐTXD5cái
16Vách ngăn tiểu bằng sứBCKTKT-ĐTXD1cái
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mmBCKTKT-ĐTXD0,54100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mmBCKTKT-ĐTXD0,48100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mmBCKTKT-ĐTXD0,14100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mmBCKTKT-ĐTXD0,85100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mmBCKTKT-ĐTXD0,35100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mmBCKTKT-ĐTXD0,04100m
23Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmBCKTKT-ĐTXD21cái
24Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmBCKTKT-ĐTXD8cái
25Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mmBCKTKT-ĐTXD6cái
26Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmBCKTKT-ĐTXD59cái
27Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmBCKTKT-ĐTXD4cái
28Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmBCKTKT-ĐTXD30cái
29Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mmBCKTKT-ĐTXD16cái
30Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3BCKTKT-ĐTXD1bể
31Phao cơ bằng đồng D34BCKTKT-ĐTXD1cái
32Phụ kiện lắp đặtBCKTKT-ĐTXD1hệ
L HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIBCKTKT-ĐTXD16,433m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngBCKTKT-ĐTXD5,478m3
3Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50BCKTKT-ĐTXD1,908m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày BCKTKT-ĐTXD4,399m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày BCKTKT-ĐTXD0,465m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200BCKTKT-ĐTXD0,819m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmBCKTKT-ĐTXD0,04tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpBCKTKT-ĐTXD0,023100m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75BCKTKT-ĐTXD25,04m2
10Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75BCKTKT-ĐTXD6m2
11Quét nước xi măng 2 nướcBCKTKT-ĐTXD25,04m2
12Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxBCKTKT-ĐTXD1,216m3
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mmBCKTKT-ĐTXD0,025100m
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanBCKTKT-ĐTXD5cái
M VẬT TƯ ĐIỆN
1Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngBCKTKT-ĐTXD4cái
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngBCKTKT-ĐTXD4bộ
3Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnBCKTKT-ĐTXD18bộ
4Lắp đặt dây đơn BCKTKT-ĐTXD220m
5Lắp đặt dây đơn BCKTKT-ĐTXD160m
6Lắp đặt dây đơn BCKTKT-ĐTXD50m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính BCKTKT-ĐTXD150m
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcBCKTKT-ĐTXD2cái
9Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcBCKTKT-ĐTXD3cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện BCKTKT-ĐTXD8cái
11Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp BCKTKT-ĐTXD13hộp
N CÔNG TÁC GIÀN GIÁO
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao BCKTKT-ĐTXD1,446100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.102E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.20328796E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng Thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng, trong đó có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc Thi công xây dựng công trình của mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 981.000.000 đồng. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% công việc của hợp đồng.(3) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 981.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.943.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 + Bằng trung cấp xây dựng trở lên, Chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành dân dụng và công nghiệp (hạng III trở lên) còn hạn sử dụng, có hợp đồng lao động, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách).33
2 người phụ trách kỹ thuật thi công 1 + Bằng cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên, có hợp đồng lao động, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 xe tải >2,5 tấn1
2 máy trộn 500l1
3 giàn giáo 1,7m20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->