Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210101437-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình | Chủ đầu tư | Tên chủ đầu tư (Bên mời thầu): Uỷ ban nhân dân huyện Kiến Xương (Địa chỉ: Tổ dân phố Tân Tiến, thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình) |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201287651 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-04 13:57:00 đến ngày 2021-01-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,808,564,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.212846E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.442569E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 3.365.995.000 đồng trong đó phải có hạng mục thi công lát vỉa hè, trồng cây xanh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.365.995.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ >= Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, đường bộ, kỹ thuật xây dựng công trình giao thông đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét >=1 gói thầu (Có chứng chỉ giám sát công trình cầu đường, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình xây dựng, hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ >= Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, đường bộ, kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật 01 công trỉnh tương tự gói thầu đang xét. (Có chứng chỉ giám sát công trình cầu đường, hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sử một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn của 1 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất, cát |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào, xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảo bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất, cát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảo vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Búa căn khí nén 3m3/phút | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phá dỡ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phá dỡ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phát cỏ khu vực nền đất | 32,407 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,1444 | tấn | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 35,4932 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 67,4709 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 101,675 | m3 | |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 5,0566 | 100m3 | |
| 7 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | 247,32 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 7,5302 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 204,639 | m3 | |
| B | B. BÓ VỈA | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bó vỉa | 1,02 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đế bó vỉa, chiều rộng | 7,8 | m3 | |
| 3 | Lót bó vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 436,54 | m2 | |
| 4 | Bó vỉa hè bằng đá tự nhiên, kích thước 23x26cm, vữa XM mác 75 | 1.679 | m | |
| 5 | Bê tông vét rãnh bó vỉa, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa bê tông M150 | 5,25 | m3 | |
| C | C. BỒN CÂY VÀ CÂY XANH | |||
| 1 | Lót bó vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 106,95 | m2 | |
| 2 | Bó vỉa bồn cây bằng đá tự nhiên 15x18x100cm | 713 | m | |
| 3 | Đổ đất mầu trồng cây | 155 | m3 | |
| 4 | Mua, vận chuyển, trồng, chăm sóc 3 tháng đảm bảo sống cây osaka đường kính 15-18cm | 68 | cây | |
| 5 | Mua, vận chuyển, trồng, chăm sóc 3 tháng đảm bảo sống cây sấu đường kính 10-15cm | 29 | cây | |
| D | D. LÁT VỈA HÈ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,1197 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 289,001 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 144,5005 | m3 | |
| 4 | Lát đá tự nhiên 40x40x3cm | 2.040,1 | m2 | |
| 5 | Lát gạch terrazzo 40x40x3cm | 4.213,8 | m2 | |
| 6 | Lót ni lông 1 lớp chống mất nước | 107,5 | m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 21,5 | m3 | |
| E | E. LAN CAN CẦU ĐÁ | |||
| 1 | Ốp lan can đá tự nhiên đế rộng 30cm cao 22cm, trụ vuông 27cm cao 1,33m, lan can dầy 12cm cao 75cm, mặt mỗi khoang lan can trạm trổ hoa văn Tùng, Cúc, Trúc, Mai, đầu và đầu lan can đặt chân mây đá tự nhiên | 20 | m | |
| F | F. BIỂN CỔNG VÀ CỔNG XẾP | |||
| 1 | Lắp đặt hoàn thiện hệ thống biển cổng bảng led ma trận P10 Full mầu, tấm led 16x32cm | 19,3536 | m2 | |
| 2 | Lắp đặt ốp tấm aluminium dầy 4mm vào sau khung biển cổng | 28,02 | m2 | |
| 3 | Sản xuất cổng xếp (Thân cổng cao 1,60m làm bằng inox SUS 304, trụ chính hộp 56x35x0,8mm, thanh chéo hộp 45x30x0,7mm) | 6 | m | |
| 4 | Sản xuất đầu dẫn hướng bằng nam châm từ (không ray), Mô tơ điện 1 pha 220v-50hz, công suất động cơ chạy cảm ứng từ không ray 370w | 1 | bộ | |
| 5 | Vận chuyển và lắp đặt cổng xếp inox 304 cao 1,60m | 1 | bộ | |
| G | G. HỆ THỐNG ĐIỆN TRÊN CÂY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 12,375 | m3 | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | 6 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | 102 | cái | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 600 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 255 | m | |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | 3 | cái | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 12,375 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.212846E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.442569E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 3.365.995.000 đồng trong đó phải có hạng mục thi công lát vỉa hè, trồng cây xanh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.365.995.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ >= Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, đường bộ, kỹ thuật xây dựng công trình giao thông đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét >=1 gói thầu (Có chứng chỉ giám sát công trình cầu đường, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình xây dựng, hợp đồng lao động) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ >= Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, đường bộ, kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật 01 công trỉnh tương tự gói thầu đang xét. (Có chứng chỉ giám sát công trình cầu đường, hợp đồng lao động) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sử một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn của 1 công trình tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1KW | Đầm đất, cát | 2 |
| 2 | Máy đào 0,8m3 | Đào, xúc | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5KW | Đầm bê tông | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông 1,5KW | Khoan bê tông | 1 |
| 5 | Máy trộn 250L | Đảo bê tông | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ >=5T | Vận chuyển | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Đầm đất, cát | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Đảo vữa | 1 |
| 9 | Búa căn khí nén 3m3/phút | Phá dỡ | 1 |
| 10 | Máy nén khí 360m3/h | Phá dỡ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi