Gói thầu: Gói thầu số 2: Toàn bộ chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201250557-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; số 105 Phố Tây Sơn - thị trấn Phùng huyện Đan Phượng; Điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201166484 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-05 08:58:00 đến ngày 2021-01-15 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,028,047,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các hợp đồng thi công công trình tu bổ di tích hoặc công trình dân dụng có hạng mục thi công tu bô, di tích có tính chất, quy mô tương tự gói thầu:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.115.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.230.000.000 đồng;2. Số lượng các hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất, quy mô tương tự gói thầu:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.430.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.860.000.000 đồng;3. Số lượng các hợp đồng về thi công hạng mục PCCC hoặc công trình có hạng mục phòng cháy:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 480.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 960.000.000 đồng;- Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng xây lắp+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn).+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình.+ Hóa đơn xuất trả chủ đầu tư, bên thanh toán (bản sao y của nhà thầu).* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.025.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.050.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ di tích. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Có kèm theo bản công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ di tích. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Có kèm theo bản công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ di tích. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Có kèm theo bản công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ di tích hoặc công trình thi công dân dụng. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Có kèm theo bản công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ di tích hoặc công trình thi công dân dụng. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Có kèm theo bản công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC và Cứu nạn cứu hộ (6 tháng) theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình thi công công trình PCCC hoặc công trình xây dựng có hạng mục PCCC. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Có kèm theo bản công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công chống mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư công nghệ sinh học, chứng nhận thi công phòng chống mối, côn trùng.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Có kèm theo bản công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ di tích. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Có kèm theo bản công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình thi công thi công tu bổ di tích hoặc công trình dân dụng. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Có kèm theo bản công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô hoặc tải có cần cẩu kèm đăng ký và kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô (kèm đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cưa đĩa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đánh giấy giáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bào gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy vanh gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Pa lăng tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 18-Kích thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 40 |
| 19-Đồng hồ áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG CƠ BẢN- ĐÀO MÓNG, PHÁ DỠ KẾT CẤU CŨ: | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,028 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,851 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,548 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng xe cải tiến xa 100m ra đường làng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,548 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,548 | m3 |
| B | XÂY DỰNG CƠ BẢN- THI CÔNG MÓNG TƯỜNG, CỘT : | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,041 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công xe cải tiến xa trung bình 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,281 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,281 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,149 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 8 | Bêtông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,462 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,373 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,645 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,971 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,719 | m3 |
| 15 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,236 | m3 |
| 16 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép giằng móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | tấn |
| 18 | Cốt thép giằng móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,517 | tấn |
| C | XÂY DỰNG CƠ BẢN- THI CÔNG PHẦN TƯỢNG: | |||
| 1 | Bê tông lót giá cố nền chân khung, bêtông lót , đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,956 | m3 |
| 2 | Gia công hệ khung dàn (sau thu hồi vật liệu sắt thép 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,893 | tấn |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,893 | tấn |
| 4 | Tấm gỗ Lim đỡ đế tượng, gỗ dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,816 | m2 |
| 5 | Gia công lắp dựng các loại dây mềm quanh tượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 6 | Chèn bông, vải, rơm vào quanh tượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | kg |
| 7 | Thuê thiết bị Pa lăng xích 5 tấn (tạm tính thuê 2 tháng) ( bao gồm các khoản chi phí khấu hao; chi phí sửa chữa; chi phí nhiên liệu, năng lượng; tiền lương thợ điều khiển máy; chi phí khác của máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Thuê thiết bị Kích thủy lực 5 tấn (tạm tính thuê 2 tháng) (bao gồm các khoản chi phí khấu hao; chi phí sửa chữa; chi phí nhiên liệu, năng lượng; tiền lương thợ điều khiển máy; chi phí khác của máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 9 | Nâng tượng, hạ tượng vào vị trí hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cấu kiện |
| 10 | Khoan cắt chân tượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,082 | m3 |
| 11 | Đắp cát nền gạch bát phía ngoài tượng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,966 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,919 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | tấn |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,629 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,839 | m3 |
| 19 | Căn chỉnh định vị, hạ tượng, tháo dỡ cấu kiện khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | khối |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,93 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,893 | tấn |
| D | XÂY DỰNG CƠ BẢN - THI CÔNG PHẦN NỀN : | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,404 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,24 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công và xe cải tiến xa 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,36 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,36 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền bên ngoài tượng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,265 | m3 |
| E | XÂY DỰNG CƠ BẢN- PHẦN XÂY MỚI TƯỜNG : | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng gạch Thất 300x150x70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,227 | m3 |
| F | XÂY DỰNG CƠ BẢN- PHẦN MÁI : | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1 | 100m2 |
| 2 | Lưới chống bụi+khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.509,967 | m2 |
| G | XÂY DỰNG CƠ BẢN - BỜ NÓC | |||
| 1 | Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,168 | m3 |
| 2 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,671 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 4 | Cốt thép giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | tấn |
| 5 | Dán gạch hoa chanh kt 250 x 135 x 115 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258 | viên |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,195 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng máng xối Inox 304, khổ 400 dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| H | XÂY DỰNG CƠ BẢN - CẢI TẠO HỆ THỐNG RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,316 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,955 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,137 | m3 |
| I | XÂY DỰNG CƠ BẢN - LÀM MỚI RÃNH: | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,96 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,189 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,217 | m2 |
| 5 | Đánh bóng bằng vữa xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,189 | m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,39 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,313 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,793 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| J | XÂY DỰNG CƠ BẢN - PHẦN HÈ XUNG QUANH NHÀ TAM BẢO: | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,443 | m3 |
| K | XÂY DỰNG CƠ BẢN - PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,825 | m3 |
| 2 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,748 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,2 | m2 |
| 4 | Công tác xử lý chống mối tường cho công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,24 | m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m3 |
| L | XÂY DỰNG CƠ BẢN - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 8 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện tôn , sơn tĩnh điện,kích thước 200x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bình chữa cháy xách tay bằng bột tổng hợp ABC-4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bình |
| 14 | Lắp đặt cuộn vòi mềm chữa cháy D50-20m, bao gồm 2 khớp nối đầu vòi, lăng phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường 600x1100x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| M | XÂY DỰNG CƠ BẢN - NHÀ BAO CHE | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,172 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,944 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,824 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng, móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,257 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,304 | m3 |
| 6 | Bu lông M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | cái |
| 7 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,793 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,793 | tấn |
| 9 | Sản xuất giằng mái thép C 100 x 50 x 15 x 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,626 | tấn |
| 10 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,626 | tấn |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30 x 60 x 1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | tấn |
| 13 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,185 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tôn úp nóc, úp sườn và máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,6 | m |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,072 | 100m2 |
| 16 | Bạt dứa che xung quanh nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 607,2 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | 100m3 |
| N | XÂY DỰNG CƠ BẢN - NHÀ BẢO QUẢN HIỆN VẬT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,016 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,384 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 7 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | tấn |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | tấn |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,158 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,158 | tấn |
| 13 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,248 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tôn úp nóc, úp sườn và máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,98 | m |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | tấn |
| 16 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,38 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,453 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| O | PHẦN CHUYÊN NGÀNH - HẠ GIẢI | |||
| 1 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, Tô vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | con |
| 2 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,2 | m |
| 3 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,983 | m2 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,62 | m3 |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,67 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,532 | m3 |
| P | PHẦN CHUYÊN NGÀNH - TU BỔ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (Lợp mới 80% diện tích bằng ngói mũi hài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,983 | m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (Tận dụng 20% ngói mũi hài cũ, các loại ngói khác thay 100%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,983 | m2 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,2 | m |
| 4 | Tu bổ, phục hồi, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hiện vật |
| 5 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,98 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,364 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,62 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,054 | m3 |
| 17 | Đục chạm các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,78 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,194 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng bệ đá chân cột kt 420x420x140, đá xanh Thanh Hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | Cái |
| 20 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | hệ khung |
| 21 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ vì |
| 22 | Sửa chữa nhỏ, đánh bóng lại bề mặt các cấu kiện gỗ còn tốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 23 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,091 | m2 |
| 24 | Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.236,75 | m2 |
| Q | PHẦN CHUYÊN NGÀNH - TU BỔ TƯỢNG PHÁP | |||
| 1 | Chụp ảnh xác định hiện trạng tượng pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | Kiểu |
| 2 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,816 | m2 |
| 3 | Tu sửa tượng pháp cao >50cm (sau khi lắp đặt tượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Pho |
| 4 | Tu sửa tượng pháp cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | pho |
| R | TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Trung chuyển vật liệu nội bộ bằng xe thô sơ xa trung bình 100-200m: Đá các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222 | m3 |
| 2 | Trung chuyển vật liệu nội bộ bằng xe thô sơ xa trung bình 100-200m: Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339 | m3 |
| 3 | Trung chuyển vật liệu nội bộ bằng xe thô sơ xa trung bình 100-200m: Bùn, đất thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m3 |
| 4 | Trung chuyển vật liệu nội bộ bằng xe thô sơ xa trung bình 100-200m: Gạch xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,511 | 1000 viên |
| 5 | Trung chuyển vật liệu nội bộ bằng xe thô sơ xa trung bình 100-200m: Xi măng, sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,478 | tấn |
| 6 | Trung chuyển vật liệu nội bộ bằng xe thô sơ xa trung bình 100-200m: Vật liệu khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| S | PHẦN XÂY DỰNG PCCC | |||
| T | PHẦN XÂY DỰNG PCCC - EXIT, SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây nguồn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 3 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 4 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp chia ngả 2, ngả 3 D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp đấu cáp kích thước 160mm x 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt Automat loại 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| U | PHẦN XÂY DỰNG PCCC - BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại chống cháy 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435 | m |
| 7 | Lắp đặt dây tổ hợp chuông đèn loại chống cháy 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 8 | Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây tín hiệu D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 9 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | cái |
| 10 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa chữ L không nắp D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp chia ngả 2, ngả 3 D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | hộp |
| 13 | Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây tín hiệu D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp đấu cáp kích thước 160x160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| V | PHẦN XÂY DỰNG PCCC - CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 17,5l/s, H=48m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezel có Q= 17,5l/s, H=48m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 1l/s, H>=50m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy (2 chế độ tự động và bằng tay điều khiển 3 bơm chữa cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt Rọ hút nước D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Rọ hút nước D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối |
| 8 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối |
| 9 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối |
| 10 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối |
| 11 | Lắp đặt Y lọc rác D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y lọc rác D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây chống cháy 2x1,5mm2 cho công tắc áp lực 2 ngưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 14 | Lắp đặt ống ghen D16 luồn dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 15 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van chặn mặt bích D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van chặn mặt bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van chặn ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt van chặn ren D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van chặn ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt van chặn ren D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt van một chiều mặt bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van một chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt bình tích áp loại 100 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Đổ bệ bê tông cho máy bơm (mác 200, đá 1x2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 28 | Kéo rải cáp bơm chữa cháy loại 3x16+1x10mm2 (tính trong phòng bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 29 | Kéo rải cáp bơm 3x6+1x4mm2 (tính trong phòng bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 30 | Kéo rải dây cấp nguồn bơm 1x6 mm2 (tính trong phòng bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 31 | Lắp đặt ống ghen D40 bảo hộ cáp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 32 | Lắp đặt ống ghen D32 bảo hộ cáp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 33 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy, đường kính trụ d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Trụ chữa cháy ngoài nhà D125 (3 cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy kích thước 850x500x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50-L20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 38 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt khớp nối ren trong cho van góc chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng lăng vòi kích thước 800x550x220mm (hộp ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 42 | Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65-L20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 44 | Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống thép đen D125 độ dày 4.78mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống thép đen D100 độ dày 3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống thép đen D80 độ dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D65 độ dày 2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 độ dày 2.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D32 độ dày 2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25 độ dày 2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 52 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 53 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m |
| 54 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 55 | Lắp đặt bích thép D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bích |
| 56 | Lắp đặt bích thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bích |
| 57 | Lắp đặt măng sông thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt bu lông + Long đen, ecu M16-L60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | bộ |
| 59 | Lắp đặt zoăng cao su D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 60 | Lắp đặt zoăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 61 | Lắp đặt ubol ôm ống D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt ubol ôm ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 63 | Lắp đặt ubol ôm ống D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt ubol ôm ống D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê thép D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê thép thu D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê thép thu D100/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê thép thu D100/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê thép thu D80/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút thép d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút thép d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn thu thép D100/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn thu thép D125/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt bích bịt đầu ống thép d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt bích bịt đầu ống thép d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt bộ nội qui tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 82 | Lắp đặt bình bột chữa cháy ABC loại 8 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bình |
| 83 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 800x700x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 84 | Khoan rút lõi đi đường ống chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | lỗ |
| 85 | Khoan đục bê tông sàn, nền để đi đường ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m3 |
| 86 | Đào đất đặt đường ống, tạo rãnh lấy ống cũ, lắp đặt ống mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m3 |
| 87 | Lấp đất, đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông mác #200 dày 0.1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m3 |
| 89 | Hộp dụng cũ phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 90 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m2 |
| 91 | Đào hố van, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m3 |
| 92 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (bê tông đáy + trụ đỡ van hố van) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 93 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 ( xây hố van) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 94 | Bê tông tấm đan đậy hố van, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 95 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (trát bên trong hố van) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m2 |
| 96 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m2 |
| 97 | Lắp đặt miệng khóa gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 98 | Lắp đặt côn thu thép D125/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt bích thép D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bích |
| 100 | Bê tông lót gối đỡ trụ cứ hỏa M100, Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 101 | Bê tông gối đỡ trụ cứ hỏa M200, Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 102 | Bê tông bảo vệ van M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các hợp đồng thi công công trình tu bổ di tích hoặc công trình dân dụng có hạng mục thi công tu bô, di tích có tính chất, quy mô tương tự gói thầu:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.115.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.230.000.000 đồng;2. Số lượng các hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất, quy mô tương tự gói thầu:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.430.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.860.000.000 đồng;3. Số lượng các hợp đồng về thi công hạng mục PCCC hoặc công trình có hạng mục phòng cháy:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 480.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 960.000.000 đồng;- Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng xây lắp+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn).+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình.+ Hóa đơn xuất trả chủ đầu tư, bên thanh toán (bản sao y của nhà thầu).* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.025.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.050.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ di tích. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Có kèm theo bản công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 7 | 3 |
| 2 | Chỉ huy phó công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ di tích. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Có kèm theo bản công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 7 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ di tích. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Có kèm theo bản công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ di tích hoặc công trình thi công dân dụng. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Có kèm theo bản công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ di tích hoặc công trình thi công dân dụng. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Có kèm theo bản công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC và Cứu nạn cứu hộ (6 tháng) theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình thi công công trình PCCC hoặc công trình xây dựng có hạng mục PCCC. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Có kèm theo bản công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công chống mối | 1 | - Là kỹ sư công nghệ sinh học, chứng nhận thi công phòng chống mối, côn trùng.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Có kèm theo bản công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ di tích. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Có kèm theo bản công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình thi công thi công tu bổ di tích hoặc công trình dân dụng. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Có kèm theo bản công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô hoặc tải có cần cẩu kèm đăng ký và kiểm định còn hiệu lực | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 2 |
| 3 | Ô tô (kèm đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 2 |
| 6 | Đầm bàn | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 2 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 9 | Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 10 | Đầm cóc | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 11 | Máy hàn điện | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 12 | Máy khoan cầm tay | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 2 |
| 13 | Máy cưa đĩa | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 14 | Máy đánh giấy giáp | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 15 | Máy bào gỗ | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 16 | Máy vanh gỗ | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 17 | Pa lăng tời | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 20 |
| 18 | Kích thủy lực | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 40 |
| 19 | Đồng hồ áp lực | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 20 | Đồng hồ vạn năng | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 2 |
| 21 | Máy hàn nhiệt | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi