Gói thầu: Gói thầu số 2: Toàn bộ chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201250557-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; số 105 Phố Tây Sơn - thị trấn Phùng huyện Đan Phượng; Điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201166484
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-05 08:58:00 đến ngày 2021-01-15 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,028,047,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng các hợp đồng thi công công trình tu bổ di tích hoặc công trình dân dụng có hạng mục thi công tu bô, di tích có tính chất, quy mô tương tự gói thầu:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.115.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.230.000.000 đồng;2. Số lượng các hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất, quy mô tương tự gói thầu:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.430.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.860.000.000 đồng;3. Số lượng các hợp đồng về thi công hạng mục PCCC hoặc công trình có hạng mục phòng cháy:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 480.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 960.000.000 đồng;- Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng xây lắp+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn).+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình.+ Hóa đơn xuất trả chủ đầu tư, bên thanh toán (bản sao y của nhà thầu).* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.025.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.050.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ di tích. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Có kèm theo bản công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy phó công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ di tích. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Có kèm theo bản công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ di tích. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Có kèm theo bản công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ di tích hoặc công trình thi công dân dụng. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Có kèm theo bản công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ di tích hoặc công trình thi công dân dụng. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Có kèm theo bản công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC và Cứu nạn cứu hộ (6 tháng) theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình thi công công trình PCCC hoặc công trình xây dựng có hạng mục PCCC. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Có kèm theo bản công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư công nghệ sinh học, chứng nhận thi công phòng chống mối, côn trùng.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Có kèm theo bản công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ di tích. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Có kèm theo bản công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình thi công thi công tu bổ di tích hoặc công trình dân dụng. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Có kèm theo bản công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô hoặc tải có cần cẩu kèm đăng ký và kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô (kèm đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cưa đĩa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đánh giấy giáp
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bào gỗ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy vanh gỗ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Pa lăng tời
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 20
18-Kích thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 40
19-Đồng hồ áp lực
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG CƠ BẢN- ĐÀO MÓNG, PHÁ DỠ KẾT CẤU CŨ:
1Đào móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V115,028m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,851m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V94,548m3
4Vận chuyển bằng xe cải tiến xa 100m ra đường làngMô tả kỹ thuật theo chương V94,548m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V94,548m3
B XÂY DỰNG CƠ BẢN- THI CÔNG MÓNG TƯỜNG, CỘT :
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,041m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,456100m3
3Vận chuyển bằng thủ công xe cải tiến xa trung bình 100mMô tả kỹ thuật theo chương V91,281m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V91,281m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,149m3
6Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,131100m2
7Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
8Bêtông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V37,462m3
9Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,373100m2
10Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m2
11Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,645tấn
12Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,971tấn
13Cốt thép móng, đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,82tấn
14Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,719m3
15Bê tông giằng móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,236m3
16Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,383100m2
17Cốt thép giằng móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,254tấn
18Cốt thép giằng móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,517tấn
C XÂY DỰNG CƠ BẢN- THI CÔNG PHẦN TƯỢNG:
1Bê tông lót giá cố nền chân khung, bêtông lót , đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,956m3
2Gia công hệ khung dàn (sau thu hồi vật liệu sắt thép 20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,893tấn
3Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V11,893tấn
4Tấm gỗ Lim đỡ đế tượng, gỗ dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V60,816m2
5Gia công lắp dựng các loại dây mềm quanh tượngMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
6Chèn bông, vải, rơm vào quanh tượngMô tả kỹ thuật theo chương V210kg
7Thuê thiết bị Pa lăng xích 5 tấn (tạm tính thuê 2 tháng) ( bao gồm các khoản chi phí khấu hao; chi phí sửa chữa; chi phí nhiên liệu, năng lượng; tiền lương thợ điều khiển máy; chi phí khác của máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
8Thuê thiết bị Kích thủy lực 5 tấn (tạm tính thuê 2 tháng) (bao gồm các khoản chi phí khấu hao; chi phí sửa chữa; chi phí nhiên liệu, năng lượng; tiền lương thợ điều khiển máy; chi phí khác của máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
9Nâng tượng, hạ tượng vào vị trí hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V7Cấu kiện
10Khoan cắt chân tượngMô tả kỹ thuật theo chương V6,082m3
11Đắp cát nền gạch bát phía ngoài tượng, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,371100m3
12Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,966m3
13Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
14Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,919m3
15Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,299100m2
16Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,326tấn
17Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,629tấn
18Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,839m3
19Căn chỉnh định vị, hạ tượng, tháo dỡ cấu kiện khung thépMô tả kỹ thuật theo chương V7khối
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,93m2
21Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,893tấn
D XÂY DỰNG CƠ BẢN - THI CÔNG PHẦN NỀN :
1Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V82,404m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V8,24m3
3Vận chuyển bằng thủ công và xe cải tiến xa 100mMô tả kỹ thuật theo chương V12,36m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V12,36m3
5Đắp cát nền bên ngoài tượng, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,272100m3
6Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V8,265m3
E XÂY DỰNG CƠ BẢN- PHẦN XÂY MỚI TƯỜNG :
1Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng gạch Thất 300x150x70mmMô tả kỹ thuật theo chương V38,227m3
F XÂY DỰNG CƠ BẢN- PHẦN MÁI :
1Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V15,1100m2
2Lưới chống bụi+khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1.509,967m2
G XÂY DỰNG CƠ BẢN - BỜ NÓC
1Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,168m3
2Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,671100m2
3Cốt thép giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
4Cốt thép giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,453tấn
5Dán gạch hoa chanh kt 250 x 135 x 115 mmMô tả kỹ thuật theo chương V258viên
6Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V67,195m2
7Sản xuất, lắp dựng máng xối Inox 304, khổ 400 dày 1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
H XÂY DỰNG CƠ BẢN - CẢI TẠO HỆ THỐNG RÃNH THOÁT NƯỚC:
1Tháo dỡ tấm đan BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
2Đào móng băng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,316m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1,37m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,955m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V3,137m3
I XÂY DỰNG CƠ BẢN - LÀM MỚI RÃNH:
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V45,96m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,189m3
4Láng nền sàn, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,217m2
5Đánh bóng bằng vữa xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V110,189m2
6Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,39m2
8Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,313m2
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,793m3
10Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,169100m2
11Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,179tấn
12Lắp dựng cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V57cái
J XÂY DỰNG CƠ BẢN - PHẦN HÈ XUNG QUANH NHÀ TAM BẢO:
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,209100m3
2Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,443m3
K XÂY DỰNG CƠ BẢN - PHẦN CHỐNG MỐI
1Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V13,825m3
2Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả kỹ thuật theo chương V5,748m3
3Phòng mối nền công trình cải tạoMô tả kỹ thuật theo chương V109,2m2
4Công tác xử lý chống mối tường cho công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V246,24m2
5Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,195100m3
L XÂY DỰNG CƠ BẢN - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
6Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
8Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
9Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
12Lắp đặt tủ điện tôn , sơn tĩnh điện,kích thước 200x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Lắp đặt bình chữa cháy xách tay bằng bột tổng hợp ABC-4kgMô tả kỹ thuật theo chương V16bình
14Lắp đặt cuộn vòi mềm chữa cháy D50-20m, bao gồm 2 khớp nối đầu vòi, lăng phunMô tả kỹ thuật theo chương V120m
15Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường 600x1100x180Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
M XÂY DỰNG CƠ BẢN - NHÀ BAO CHE
1Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V8,172m3
2Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V34,944m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,824m3
4Ván khuôn bê tông lót móng, móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,257100m2
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V23,304m3
6Bu lông M20Mô tả kỹ thuật theo chương V204cái
7Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V3,793tấn
8Lắp dựng vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,793tấn
9Sản xuất giằng mái thép C 100 x 50 x 15 x 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,626tấn
10Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,626tấn
11Sản xuất xà gồ thép hộp 30 x 60 x 1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12tấn
12Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,12tấn
13Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V7,185100m2
14Sản xuất, lắp dựng tôn úp nóc, úp sườn và máng xốiMô tả kỹ thuật theo chương V74,6m
15Lắp dựng dàn giáo thép thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,072100m2
16Bạt dứa che xung quanh nhàMô tả kỹ thuật theo chương V607,2m2
17Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,291100m3
N XÂY DỰNG CƠ BẢN - NHÀ BẢO QUẢN HIỆN VẬT
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,675m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m3
3Ván khuôn cho bê tông móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,252100m2
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,016m3
5Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,384m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
7Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,422tấn
8Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,422tấn
9Sản xuất cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,634tấn
10Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,634tấn
11Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,158tấn
12Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,158tấn
13Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,248100m2
14Sản xuất, lắp dựng tôn úp nóc, úp sườn và máng xốiMô tả kỹ thuật theo chương V35,98m
15Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,169tấn
16Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m2
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V7,38m2
18Lắp dựng dàn giáo thép thi công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,453100m2
19Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m3
O PHẦN CHUYÊN NGÀNH - HẠ GIẢI
1Hạ giải con giống các loại rồng khác, Tô vữaMô tả kỹ thuật theo chương V4con
2Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcMô tả kỹ thuật theo chương V64,2m
3Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hàiMô tả kỹ thuật theo chương V210,983m2
4Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,62m3
5Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4mMô tả kỹ thuật theo chương V18,67m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V2,532m3
P PHẦN CHUYÊN NGÀNH - TU BỔ
1Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (Lợp mới 80% diện tích bằng ngói mũi hài)Mô tả kỹ thuật theo chương V210,983m2
2Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (Tận dụng 20% ngói mũi hài cũ, các loại ngói khác thay 100%)Mô tả kỹ thuật theo chương V210,983m2
3Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnMô tả kỹ thuật theo chương V64,2m
4Tu bổ, phục hồi, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaMô tả kỹ thuật theo chương V4hiện vật
5Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V4,98m3
6Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V1,3m3
7Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyMô tả kỹ thuật theo chương V5,364m3
8Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V3,38m3
9Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
10Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
11Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V2,99m3
12Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyMô tả kỹ thuật theo chương V10,62m3
13Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, TrònMô tả kỹ thuật theo chương V5,1m3
14Tu bổ, phục hồi các loại thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V7,04m3
15Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
16Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V3,054m3
17Đục chạm các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V2,78m2
18Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhMô tả kỹ thuật theo chương V15,194m3
19Sản xuất, lắp dựng bệ đá chân cột kt 420x420x140, đá xanh Thanh HóaMô tả kỹ thuật theo chương V38Cái
20Căn chỉnh, định vị lại hệ khungMô tả kỹ thuật theo chương V26hệ khung
21Căn chỉnh, định vị lại hệ máiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ vì
22Sửa chữa nhỏ, đánh bóng lại bề mặt các cấu kiện gỗ còn tốtMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
23Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300x50Mô tả kỹ thuật theo chương V117,091m2
24Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétMô tả kỹ thuật theo chương V1.236,75m2
Q PHẦN CHUYÊN NGÀNH - TU BỔ TƯỢNG PHÁP
1Chụp ảnh xác định hiện trạng tượng phápMô tả kỹ thuật theo chương V600Kiểu
2Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụMô tả kỹ thuật theo chương V60,816m2
3Tu sửa tượng pháp cao >50cm (sau khi lắp đặt tượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V100Pho
4Tu sửa tượng pháp cao Mô tả kỹ thuật theo chương V100pho
R TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU
1Trung chuyển vật liệu nội bộ bằng xe thô sơ xa trung bình 100-200m: Đá các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V222m3
2Trung chuyển vật liệu nội bộ bằng xe thô sơ xa trung bình 100-200m: Cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V339m3
3Trung chuyển vật liệu nội bộ bằng xe thô sơ xa trung bình 100-200m: Bùn, đất thảiMô tả kỹ thuật theo chương V150m3
4Trung chuyển vật liệu nội bộ bằng xe thô sơ xa trung bình 100-200m: Gạch xâyMô tả kỹ thuật theo chương V52,5111000 viên
5Trung chuyển vật liệu nội bộ bằng xe thô sơ xa trung bình 100-200m: Xi măng, sắtMô tả kỹ thuật theo chương V76,478tấn
6Trung chuyển vật liệu nội bộ bằng xe thô sơ xa trung bình 100-200m: Vật liệu khácMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
S PHẦN XÂY DỰNG PCCC
T PHẦN XÂY DỰNG PCCC - EXIT, SỰ CỐ
1Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây nguồn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
2Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V165m
3Lắp đặt khớp nối trơn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
4Lắp đặt kẹp đỡ ống D16Mô tả kỹ thuật theo chương V145cái
5Lắp đặt cút nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V73cái
6Lắp đặt hộp chia ngả 2, ngả 3 D16Mô tả kỹ thuật theo chương V21hộp
7Lắp đặt hộp đấu cáp kích thước 160mm x 160mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
8Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V25 đèn
9Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V2,45 đèn
10Lắp đặt Automat loại 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
U PHẦN XÂY DỰNG PCCC - BÁO CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1trung tâm
2Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V4,810 đầu
3Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 nút
4Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
5Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 chuông
6Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại chống cháy 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V435m
7Lắp đặt dây tổ hợp chuông đèn loại chống cháy 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
8Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây tín hiệu D16Mô tả kỹ thuật theo chương V330m
9Lắp đặt khớp nối trơn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V113cái
10Lắp đặt kẹp đỡ ống D16Mô tả kỹ thuật theo chương V329cái
11Lắp đặt cút nhựa chữ L không nắp D16Mô tả kỹ thuật theo chương V57cái
12Lắp đặt hộp chia ngả 2, ngả 3 D16Mô tả kỹ thuật theo chương V52hộp
13Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây tín hiệu D32Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
14Lắp đặt hộp đấu cáp kích thước 160x160mmMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
V PHẦN XÂY DỰNG PCCC - CHỮA CHÁY
1Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 17,5l/s, H=48m.c.nMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezel có Q= 17,5l/s, H=48m.c.nMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
3Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 1l/s, H>=50m.c.nMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
4Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy (2 chế độ tự động và bằng tay điều khiển 3 bơm chữa cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
5Lắp đặt Rọ hút nước D125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt Rọ hút nước D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D125Mô tả kỹ thuật theo chương V2mối
8Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2mối
9Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1mối
10Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1mối
11Lắp đặt Y lọc rác D125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt Y lọc rác D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt dây chống cháy 2x1,5mm2 cho công tắc áp lực 2 ngưỡngMô tả kỹ thuật theo chương V48m
14Lắp đặt ống ghen D16 luồn dây tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V48m
15Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt van chặn mặt bích D125Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt van chặn mặt bích D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt van chặn ren D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Lắp đặt van chặn ren D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt van chặn ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Lắp đặt van chặn ren D15Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Lắp đặt van một chiều mặt bích D100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Lắp đặt van một chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Lắp đặt bình tích áp loại 100 lítMô tả kỹ thuật theo chương V1bình
26Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Đổ bệ bê tông cho máy bơm (mác 200, đá 1x2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
28Kéo rải cáp bơm chữa cháy loại 3x16+1x10mm2 (tính trong phòng bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
29Kéo rải cáp bơm 3x6+1x4mm2 (tính trong phòng bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
30Kéo rải dây cấp nguồn bơm 1x6 mm2 (tính trong phòng bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
31Lắp đặt ống ghen D40 bảo hộ cáp nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V40m
32Lắp đặt ống ghen D32 bảo hộ cáp nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V45m
33Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy, đường kính trụ d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Trụ chữa cháy ngoài nhà D125 (3 cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy kích thước 850x500x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50-L20mMô tả kỹ thuật theo chương V4cuộn
38Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Lắp đặt khớp nối ren trong cho van góc chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi D50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
41Lắp đặt hộp đựng lăng vòi kích thước 800x550x220mm (hộp ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
42Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65-L20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
44Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi D65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45Lắp đặt ống thép đen D125 độ dày 4.78mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
46Lắp đặt ống thép đen D100 độ dày 3.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,86100m
47Lắp đặt ống thép đen D80 độ dày 3.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
48Lắp đặt ống thép mạ kẽm D65 độ dày 2.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
49Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 độ dày 2.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
50Lắp đặt ống thép mạ kẽm D32 độ dày 2.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
51Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25 độ dày 2.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
52Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
53Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,86100m
54Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
55Lắp đặt bích thép D125Mô tả kỹ thuật theo chương V16bích
56Lắp đặt bích thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V24bích
57Lắp đặt măng sông thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
58Lắp đặt bu lông + Long đen, ecu M16-L60Mô tả kỹ thuật theo chương V320bộ
59Lắp đặt zoăng cao su D125Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
60Lắp đặt zoăng cao su D100Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
61Lắp đặt ubol ôm ống D125Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
62Lắp đặt ubol ôm ống D100Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
63Lắp đặt ubol ôm ống D80Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
64Lắp đặt ubol ôm ống D50Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
65Lắp đặt tê thép D125Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
66Lắp đặt tê thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
67Lắp đặt tê thép thu D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Lắp đặt tê thép thu D100/80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt tê thép thu D100/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Lắp đặt tê thép thu D80/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Lắp đặt cút thép d=125mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
72Lắp đặt cút thép d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
73Lắp đặt cút tráng kẽm d=80mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
74Lắp đặt cút tráng kẽm d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
75Lắp đặt cút tráng kẽm d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
76Lắp đặt côn thu thép D100/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Lắp đặt côn thu thép D125/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Lắp đặt bích bịt đầu ống thép d=125mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Lắp đặt bích bịt đầu ống thép d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Lắp đặt nút bịt đầu ống thép d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
81Lắp đặt bộ nội qui tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
82Lắp đặt bình bột chữa cháy ABC loại 8 kgMô tả kỹ thuật theo chương V33bình
83Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 800x700x220mmMô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
84Khoan rút lõi đi đường ống chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4lỗ
85Khoan đục bê tông sàn, nền để đi đường ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11m3
86Đào đất đặt đường ống, tạo rãnh lấy ống cũ, lắp đặt ống mớiMô tả kỹ thuật theo chương V39m3
87Lấp đất, đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V38m3
88Đổ bê tông mác #200 dày 0.1mMô tả kỹ thuật theo chương V11m3
89Hộp dụng cũ phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
90Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V47m2
91Đào hố van, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,92m3
92Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (bê tông đáy + trụ đỡ van hố van)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
93Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 ( xây hố van)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
94Bê tông tấm đan đậy hố van, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
95Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (trát bên trong hố van)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13m2
96Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03m2
97Lắp đặt miệng khóa gangMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
98Lắp đặt côn thu thép D125/100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Lắp đặt bích thép D125Mô tả kỹ thuật theo chương V2bích
100Bê tông lót gối đỡ trụ cứ hỏa M100, Đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
101Bê tông gối đỡ trụ cứ hỏa M200, Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
102Bê tông bảo vệ van M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng các hợp đồng thi công công trình tu bổ di tích hoặc công trình dân dụng có hạng mục thi công tu bô, di tích có tính chất, quy mô tương tự gói thầu:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.115.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.230.000.000 đồng;2. Số lượng các hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất, quy mô tương tự gói thầu:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.430.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.860.000.000 đồng;3. Số lượng các hợp đồng về thi công hạng mục PCCC hoặc công trình có hạng mục phòng cháy:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 480.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 960.000.000 đồng;- Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng xây lắp+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn).+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình.+ Hóa đơn xuất trả chủ đầu tư, bên thanh toán (bản sao y của nhà thầu).* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.025.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.050.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ di tích. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Có kèm theo bản công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.73
2 Chỉ huy phó công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ di tích. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Có kèm theo bản công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.73
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ di tích. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Có kèm theo bản công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.53
4 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ di tích hoặc công trình thi công dân dụng. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Có kèm theo bản công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.53
5 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ di tích hoặc công trình thi công dân dụng. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Có kèm theo bản công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.53
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC 1 - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC và Cứu nạn cứu hộ (6 tháng) theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình thi công công trình PCCC hoặc công trình xây dựng có hạng mục PCCC. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Có kèm theo bản công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.53
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công chống mối 1 - Là kỹ sư công nghệ sinh học, chứng nhận thi công phòng chống mối, côn trùng.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Có kèm theo bản công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.53
8 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ di tích. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Có kèm theo bản công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.53
9 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình thi công thi công tu bổ di tích hoặc công trình dân dụng. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Có kèm theo bản công chứng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
2 Cần trục ô tô hoặc tải có cần cẩu kèm đăng ký và kiểm định còn hiệu lực Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)2
3 Ô tô (kèm đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)2
4 Máy trộn bê tông Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)2
5 Máy trộn vữa Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)2
6 Đầm bàn Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)2
7 Đầm dùi Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)2
8 Máy cắt, uốn thép Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
9 Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
10 Đầm cóc Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
11 Máy hàn điện Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
12 Máy khoan cầm tay Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)2
13 Máy cưa đĩa Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
14 Máy đánh giấy giáp Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
15 Máy bào gỗ Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
16 Máy vanh gỗ Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
17 Pa lăng tời Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)20
18 Kích thủy lực Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)40
19 Đồng hồ áp lực Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
20 Đồng hồ vạn năng Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)2
21 Máy hàn nhiệt Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->